DU HỌC CANADA KHÔNG CHỨNG MINH TÀI CHÍNH VÀ BÍ QUYẾT ĐỊNH CƯ | TƯ VẤN DU HỌC CANADA
Tháng Một 6, 2017
3 điều kiện để kiểm tra bạn đã có thể du học Thụy Sỹ chưa?
Tháng Một 9, 2017
Hiển thị tất cả

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TOMSK (TPU) 

1.GIỚI THIỆU

Thành lập: Năm 1896
Loại hình: Đại học công lập
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Nga, Tiếng Anh
Địa chỉ:   420 office, 4a, Usova Street, Tomsk, 634050, Russia

Ngày nay, Đại học Bách khoa Tomsk (Tomsk Polytechnic University -TPU) là một trong những cơ sở giáo dục đào tạo kỹ thuật lớn nhất ở LB Nga. Tọa lạc tại thành phố Tomsk ở vùng Xibiri của Nga. Tomsk là thành phố khoa học và giáo dục. Ở đó, trong số 5 người dân thì có một người là sinh viên.

Trường có cơ sở hạ tầng phát triển với khu giảng đường, cơ sở nghiên cứu khoa học hiện đại, tất cả nhằm nâng cao chất lượng nghiên cứu đào tạo phục cho việc đào tạo ra những cán bộ chất lượng cao.

National Research Tomsk Polytechnic University

TPU có 6 Viện nghiên cứu khoa học và đào tạo; 5 Viện giáo dục đào tạo; 3 Khoa độc lập, 17 Trung tâm và 68 Phòng thí nghiệm. Chương trình đào tạo của trường là đa cấp, đa ngành với 55 chương trình đào tạo cử nhân, 74 chương trình đào tạo kỹ sư (chuyên gia), 52 chương trình đào tạo thạc sỹ.

Đội ngũ giáo viên của TPU gồm 2.295 người, trong đó có 325 Giáo sư/TSKH, 1.340 PGS/TS
Tổng số sinh viên của TPU hiện nay là 22.800, trong đó 13.300 sinh viên chính khóa, 9.500 sinh viên bán thời gian. Phân theo cấp học: cử nhân có 7.860 sv, kỹ sư có 13.190 sv, thạc sỹ có 1.750 sv. Ngoài ra còn có 781 nghiên cứu sinh (TS), 54 NCS sau tiến sỹ

TPU đã có hơn 10 năm đào tạo sinh viên quốc tế. Hiện nay có 2.100 sinh viên quốc tế đến từ 40 quốc gia, trong đó có Việt Nam.

Nhà trường luôn tạo những điều kiện thuận lợi nhất cho sinh viên học tập, sinh sống và vui chơi giải trí. Trường có 14  ký túc xá với 6.120 chỗ. Tất cả sinh viên quốc tế được đảm bảo chỗ ở trong ký túc xá.

Năm 2015, TPU lọt top 500 trường ĐH tốt nhất thế giới theo  Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Hàng Đầu Bởi Quacquarelli Symonds năm 2015 (QS World University Rankings 2015) và là một trong 3 trường ĐH của Nga lọt top 300 trường theo Xếp Hạng Các Trường Đại Học Thế Giới Của Times Higher Education (The Times Higher Education World University Rankings).

Cơ sở vật chất:

  • 21 giảng đường và phòng thí nghiệm với tổng diện tích 259.751 mét vuông
  • Hơn 4000 chỗ làm việc có máy vi tính, trong đó 2900 được sử dụng trong quá trình đào tạo
  • Thư viện gồm có 2,7 triệu quyển sách khác nhau.
  • Các sân thể thao có mái nhà với tổng diện tích 10.000 mét vuông.
  • 750 chỗ ở tại các nhà điều dưỡng sức khoẻ và các trung tâm khôi phục sức khoẻ
  • 848 chỗ ở các KTX sinh viên
  • 960 chỗ ở các nhà ăn và quán cà phê

2. CÁC KHÓA HỌC CHÍNH

Ngành Học Phí/Năm)
  RUB EUR
Dự Bị
Dự bị chương trình cử nhân bằng tiếng Nga 120.000 2.000

(Nếu học một năm 6 tháng thì học phí là 2.200 EUR)

Dự bị chương trình cử nhân bằng tiếng Anh 152.000 2.500
Dự bị chương trình thạc sỹ bằng tiếng Nga 136.000 2.200
Dự bị chương trình thạc sỹ bằng tiếng Anh 176.000 2.900
Cử Nhân (Tiếng Anh)
Công Nghệ Phát Triển Phần Mềm 288.000 4.600
Kỹ Sư Cơ Khí 184.000 3.000
Cử Nhân (Tiếng Nga)
Toán Tin Ứng Dụng 140.000 – 232.000 2.300 – 3.700
Vật Lý Học
Quản Trị Tự nhiên và Sinh Thái
Kỹ Thuật Máy Tính và Tin Học
Công Nghệ và Hệ Thống Thông Tin
Kỹ Thuật Phần Mềm
Điện Tử và Điện Tử Nano
Kỹ Thuật Đo Lường Điều Khiển
Kỹ Thuật Quang Học
Công Nghệ và Hệ Thống Kỹ Thuật Sinh Học
Kỹ Thuật Nhiệt và Kỹ Thuật Nhiệt Năng
Kỹ Thuật Điện và Kỹ Thuật Điện Năng
Kỹ Thuật Máy Năng Lượng
Công Nghệ và Vật  Lý Hạt Nhân
Kỹ Thuật Cơ Khí
Tự Động Hóa Quy Trình Công Nghệ và Sản Xuất
Cơ Điện Tử và Người Máy Học
Kỹ Thuật Hóa Học
Quy Trình tiết Kiệm Năng Lương trong Kỹ Thuật Hóa Học,

Hóa Dầu và Kỹ Thuật Sinh Học

Công Nghệ Sinh Học
Kỹ Thuật Dầu Khí
Kiểm Kê và Quản Lý Đất Đai
Quản Lý Chất Lượng
Quản Trị Sáng Tạo
Kinh Tế
Quản Trị
Thiết Kế
Thạc Sỹ (Tiếng Anh)
Mô Hình Máy Tính Sản Xuất và Gia Công Vật Liệu 328.000 5.300
Điều Khiển Điện Tử Và Hệ Thống Chẩn Đoán

trong Kỹ Thuật Và Y Học

328.000 5.300
Hệ Thống Mạng và Truyền Thông 328.000 5.300
Hoạt Động Trạm Năng Lượng Hạt Nhân 400.000 6.400
Thiết Bị và Công Nghệ Thông Tin

Đo Lường Kiểm Tra Không Phá Hủy

328.000 5.300
Phát Triển Lĩnh Vực Dầu Khí 560.000 9.000
Thạc Sỹ (Tiếng Nga)
Toán Tin Ứng Dụng 160.000 – 264.000 2.600 – 4.300
Vật Lý Học
Địa Chất Học
Quản Lý Sinh Thái và Động Vật Hoang Dã
Tin Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Hệ Thống và Công Nghệ Thông Tin
Tin Học ứng Dụng
Điện Tử và Điện Tử Nano
Kỹ Thuật Đo Lường Điều Khiển
Kỹ Thuật Quang Học
Kỹ Thuật Nhiệt và Kỹ Thuật Nhiệt Năng
Kỹ Thuật Điện và Kỹ Thuật Điện Năng
Kỹ Thuật Máy Năng Lượng
Công Nghệ và Vật Lý Hạt Nhân
Kỹ Thuật Cơ Khí
Cung Cấp Kỹ Thuật Thiết Kế cho Kỹ Thuật Cơ Khí
Cơ Điện Tử và Người Máy Học
Vật Lý Kỹ Thuật
Ký Thuật Hóa Học
Quy Trình tiết Kiệm Năng Lương trong Kỹ Thuật Hóa Học, Hóa Dầu và Kỹ Thuật Sinh Học
Công Nghệ Sinh Học
An Toàn trong Khu Kỹ Thuật
Kỹ Thuật Môi Trường và Quản Lý Nguồn Nước
Kỹ Thuật Dầu Khí
Kiểm Kê và Quản Lý Đất Đai
Khoa Học và Công Nghệ Vật Liệu
Tiêu Chuẩn Hóa và Đo Lường Học
Quản Lý Chất Lượng
Quản Trị Hệ Thống Kỹ Thuật
Quản Trị Sáng Tạo
Kinh Tế Học
Quản Trị

Thiết Kế

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *