Du học Cộng Hòa Síp (Cyprus) kỳ tháng 6/2016
Tháng Sáu 1, 2016
Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật (KHKT) Hoa Trung
Tháng Sáu 1, 2016
Hiển thị tất cả

Đại học Đồng Tế – Thượng Hải

A. Giới thiệu về trường

Thành lập từ năm 1907, Đại học Đồng Tế là một trong những trường Đại học công lập trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo Trung Quốc. Ban đầu, trường đào tạo tiếng Đức chuyên ngành Y cho các y, bác sỹ người Đức ở Thượng Hải. Đến nay, trường đã trở thành một trường Đại học tổng hợp nổi tiếng. Ngoài các chuyên ngành khoa học tự nhiên, xã hội, trường còn có cả chuyên ngành luật, Y và kinh tế.

Trường Đại học Đồng Tế hiện có 50 chuyên ngành Đại học, 80 chuyên ngành Thạc sỹ, 39 chuyên ngành Tiến sỹ và 9 chuyên ngành nghiên cứu sau Tiến sỹ. Hiện có 37.000 học sinh đang theo học tại trường, trong đó, hơn 5000 là các nghiên cứu sinh Thạc sỹ và Tiến sỹ, hơn 400 là lưu học sinh nước ngoài. Trường có đội ngũ giáo viên hơn 4200 người, trong đó 10 người là Viện sỹ Viện Khoa học và Viện Xây dựng Trung Quốc, gần 2000 người có học vị Giáo Sư và Phó Giáo Sư.

Trường nằm phía Đông Bắc thành phố Thượng Hải, diện tích 142 ha, chia thành 4 khu vực. Hiện nay, với tinh thần "nghiêm túc, cầu thực, đoàn kết, sáng tạo", nhà trường đang phấn đấu trở thành một trong những trường Đại học hiện đại nhất Trung Quốc.

B. Giới thiệu về Học viện giao lưu văn hoá quốc tế trường Đại học Đồng Tế

Học viện giao lưu văn hoá là cơ quan chuyên trách về lưu học sinh của trường Đại học Đồng Tế. Học viện có chương trình đào tạo Đại học Hán ngữ 4 năm và các chương trình đào tạo Hán ngữ phù hợp với mọi trình độ.

C. Giới thiệu các chuyên ngành đào tạo Đại học cho lưu học sinh

STT

Tên chuyên ngành

(thời gian học 4 năm)

Tên chuyên ngành

(thời gian học 5 năm)

1

Quản lý công trình

Kiến trúc

2

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

Quy hoạch thành phố

3

Quản trị kinh doanh

Quản lý du lịch

4

Cung tiêu thị trường

Thiết kế mỹ thuật

5

Quảng cáo

Y học lâm sàng

6

Ngoại thương

Nội khoa

7

Tiền tệ

Thiết kế máy móc và tự động hoá

8

Thiết kế mỹ thuật

 

9

Công trình thổ mộc

 

10

Công trình giao thông

 

11

Luật

 

12

Quản lý hành chính

 

13

Biên tập phát thanh truyền hình

 

14

Công nghệ điện khí và tự động hoá

 

15

Công nghệ thông tin

 

16

Địa chất

 

17

Ứng dụng vật lý địa cầu

 

18

Toán học và ứng dụng toán học

 

19

Thống kê

 

20

Ứng dụng hoá học

 

21

Công nghệ và công trình hoá học

 

22

Ứng dụng vật lý học

 

23

Công nghệ cơ học

 

24

Công nghệ khoa học và tài liệu

 

25

Khoa học và kỹ thuật máy tính

 

26

Tự động hoá

 

27

Công nghệ thông tin điện tử

 

28

Kế toán

 

29

Địa chất công trình

 

30

Giao thông vận tải

 

31

Trắc địa công trình

 

32

Công trình bờ biển, cảng khẩu

 

33

Quản lý tài nguyên đất

 

34

Kiến trúc môi trường và cơ sở hạ tầng

 

35

Chế tạo thiết bị máy móc và tự động hoá

 

36

Công nghệ động lực và nhiệt năng

 

37

Công nghệ môi trường

 

38

Công nghệ tưới tiêu

 

39

Công trình công nghiệp

 

40

Tiếng Đức

 

41

Tiếng Nhật

 

42

Tiếng Anh

 

43

Tiếng Trung

 

D. Chương trình đào tạo Thạc sỹ (2.5 – 3 năm)

Trường có 78 chuyên ngành đào tạo Thạc sỹ, thời gian học từ 2.5 – 3 năm. Một số chuyên ngành tiêu biểu:

TT

Mã số

Tên chuyên ngành

TT

Mã số

Tên chuyên ngành

1

020205

Kinh tế sản xuất

26

070101

Toán học thuần tuý

2

020206

Ngoại thương

27

081202

Phần mềm máy tính và lý luận

3

070104

Toán học ứng dụng

28

081601

Trắc địa và kỹ thuật trắc địa

4

070302

Phân tích hoá học

29

081803

Địa chất công trình

5

080202

Công nghệ điện tử máy móc

30

082303

Quy hoạch và quản lý giao thông vận tải

6

081302

Thiết kế kiến trúc và lý luận

31

120201

Kế toán

7

080201

Chế tạo máy móc và tự động hoá

32

020101

Kinh tế chính trị học

8

083002

Công nghệ môi trường

33

081001

Hệ thống tin tức và thông tin

9

120280

Quản trị kinh doanh

34

100403

Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng

10

120204

Quản lý và kinh tế kỹ thuật

35

070201

Lý luận vật lý

11

081002

Xử lý thông tin và tín hiệu

36

070207

Quang học

12

080802

Hệ thống điện lực và tự động hoá

37

070303

Hoá học hữu cơ

13

081301

Lý luận và lịch sử kiến trúc

38

080203

Thiết kế máy móc và lý luận

14

081304

Khoa học kỹ thuật kiến trúc

39

080702

Công nghệ nhiệt năng

15

081403

Công trình thị chính

40

081203

Kỹ thuật ứng dụng máy tính

16

100206

Bệnh ngoài da và bệnh sinh dục

41

081303

Thiết kế và quy hoạch đô thị

17

081704

Ứng dụng hoá học

42

081402

Công trình kết cấu

18

100214

U học

43

082301

Công trình đường bộ và đường sắt

19

070102

Toán học dùng máy điện toán

44

083001

Khoa học môi trường

20

070101

Toán học cơ sở

45

120100

Công nghệ và khoa học quản lý

21

070205

Vật lý ở trạng thái ngưng tụ

46

120202

Quản lý doanh nghiệp

22

070301

Hoá học vô cơ

47

050211

Ngoại ngữ học và ngôn ngữ ứng dụng

23

070704

Địa chất hải dương

48

080801

Điện cơ và điện khí

24

080102

Lực học thể rắn

49

100201

Nội khoa

25

100205

Bệnh thần kinh và thần kinh học

50

100201

Ngoại khoa

E. Chương trình đào tạo Tiến sỹ (3 năm)

Trường có 39 chuyên ngành đào tạo Tiến sỹ, thời gian học 3 năm, chủ yếu đào tạo các chuyên ngành kỹ thuật và y học – 2 thế mạnh đặc biệt của nhà trường.

F. Chương trình Tiến tu

Tất cả các chuyên ngành đào tạo Thạc sỹ và Tiến sỹ đều nhận đào tạo Tiến tu sinh. Thời gian học của chương trình này không quá 1 năm.

G. Chương trình học tiếng

Trường có các khoá học tiếng ngắn hạn và dài hạn dành cho lưu học sinh. Học sinh sẽ được phân vào các lớp tiếng sơ, trung, cao cấp phù hợp với trình độ tiếng hiện tại của mình.

H. Thời gian khai giảng

1. Đại học, Thạc sỹ: đầu tháng 9

2. Học tiếng (dài hạn), Tiến tu: tháng 2 và tháng 9 hàng năm

I. Các chi phí

1. Học phí

<td style="margin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chương trình học

Ngôn ngữ giảng dạy

Học phí

Đại học chính quy

Chuyên ngành kỹ thuật

Tiếng Trung

3000 USD/năm

Chuyên ngành xã hội

2400 USD/năm

Nghiên cứu sinh Thạc sỹ

Tiếng Trung

3500 USD/năm

Tiếng Anh

4000 USD/năm

Nghiên cứu sinh Tiến sỹ

Tiếng Trung

5000 USD/năm

Tiếng Anh

5500 USD/năm

Chuyên tu

Phổ thông

Tiếng Trung

350 USD/tháng

Tiếng Anh

400 USD/tháng

Cao cấp

Tiếng Trung

450 USD/tháng

Tiếng Anh