Thông tin các trường Nhật ngữ
Tháng Sáu 1, 2016
Tuyển sinh du học Nhật Bản 2016
Tháng Sáu 1, 2016
Hiển thị tất cả

Kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST

Kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST

 

Đây là kỳ thi để kiểm tra năng lực tiếng Nhật dành cho những người học tiếng Nhật mà không phải là tiếng mẹ đẻ. Kỳ thi dựa vào mức độ khó để chia thành 5 cấp độ. Kỳ thi tiếng Nhật này sẽ đánh giá năng lực một cách tổng hợp với 3 môn thi “ chữ cái, từ vựng”, “ nghe hiểu”, “đọc hiểu”. Tiêu chuẩn và cấu trúc đề thi sẽ tương tự như kỳ thi năng lực Nhật ngữ.

Một số thông tin về kỳ thi NAT-TEST:

1/  Cấp độ thi NAT-TEST:

Kỳ thi NAT-TEST đánh giá thí sinh theo 5 cấp độ. Thấp nhất là cấp 5 và tăng dần đến cấp độ 1. Nó tương đương với N5 đến N1 của kỳ thi năng lực tiếng nhật.

Cấp độ 1, 2: gồm có kiến thức về ngôn ngữ – chữ, từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, và nghe hiểu.

Cấp độ 3, 4, 5: gồm các phần kiến thưc ngôn ngữ (chữ, từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu), và Nghe.

– Cấp độ 1:

Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được khoảng 1 năm ( khoảng 1000 giờ học tiếng nhật), là những người học tiếng Nhật ở cấp độ cao, những người hướng mục tiêu thi vào đại học, cao học, và những học sinh hướng đến kỳ thi N1 năng lực tiếng nhật.

– Cấp độ 2:

Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 9 tháng đến gần 1 năm ( khoảng 800 giờ học tiếng nhật), những người hướng mục tiêu tương lai sẽ thi vào đại học, trung học chuyên nghiệp, và những học sinh hướng đến kỳ thi N2 năng lực tiếng nhật.

– Cấp độ 3:

Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 6 tháng đến gần 9 tháng ( khoảng 600 giờ học tiếng nhật), những người hướng mục tiêu tương lai sẽ thi vào đại học, trung học chuyên nghiệp, và những học sinh hướng đến kỳ thi N3 năng lực tiếng nhật.

– Cấp độ 4:

Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 3 tháng đến gần 6 tháng ( khoảng 400 giờ học tiếng nhật), những người hướng đến kỳ thi N4 năng lực tiếng nhật.

– Cấp độ 5:

Là mức độ tương đương với những người học tiếng nhật được từ 1 tháng đến gần 3 tháng ( khoảng 200 giờ học tiếng nhật), những người hướng đến kỳ thi N5 năng lực tiếng nhật.

2/  Nội dung thi:

Nội dung và cấu trúc của bài thi này, tuỳ theo các cấp độ nên có ít nhiều thay đổi, nhưng vẫn theo các tiêu chuẩn cơ bản đưa ra dưới đây.

a) Kiến thức về ngôn ngữ (chủ yếu là từ vựng):

1 kyu

Đọc hán tự, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, cách sử dụng.

2 kyu

Cách đọc hán tự, biểu thị, cấu tạo từ, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa, cách sử dụng

3 kyu

Cách đọc hán tự, biểu thị, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa, cách sử dụng

4 kyu

Cách đọc hán tự, biểu thị, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa, cách sử dụng

5 kyu

Cách đọc hán tự, biểu thị, ngữ cảnh sử dụng, từ đồng nghĩa.

 

b) Kiến thức về ngôn ngữ (Ngữ pháp đọc và hiểu)

1 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), lý giải tổng hợp, lý giải các ý chính, kiểm tra thông tin.

2 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), lý giải tổng hợp, lý giải các ý chính, kiểm tra thông tin.

3 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), kiểm định thông tin

4 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), kiểm định thông tin

5 Kyu

Ngữ pháp

Phán đoán cấu trúc ngữ pháp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh, ngữ pháp đoạn văn

Đọc hiểu

Lý giải nội dung (các đoạn văn ngắn, dài, vừa phải), kiểm định thông tin

 

c) Nghe

1 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, khái niệm, phản xạ trả lời nhanh, lý giải mang tính tổng hợp.

2 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, khái niệm, phản xạ trả lời nhanh, lý giải mang tính tổng hợp.

3 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, khái niệm, ý diễn đạt qua cách nói, phản xạ trả lời nhanh

4 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, ý diễn đạt qua cách nói, phản xạ trả lời nhanh

5 Kyu

Lý giải được các chủ đề, các ý chính, ý diễn đạt qua cách nói, phản xạ trả lời nhanh

Các thí sinh sẽ hoàn thành cả 3 phần thi và nghỉ giải lao trong nửa ngày diễn ra kỳ thi.

3/ Thời gian thi và tổng điểm các phần thi:

a) Đối với 1 Kyu và 2 Kyu:

 

Thời gian

Điểm tối đa

Kiến thức ngôn ngữ
(Từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu)

1 Kyu: 110 Phút
2 Kyu: 105 Phút

120

Nghe

1 Kyu: 60 Phút (1)
2 Kyu: 50 Phút (1)

60

Tổng

1 Kyu: 170 Phút
2 Kyu: 155 Phút

180

 

Chú ý: Tuỳ thuộc vào cấp độ mà có thể thay đổi thời gian thi.

b) Đối với 3 Kyu, 4 Kyu và 5 Kyu:

 

Thời gian

Điểm tối đa

Kiến thức ngôn ngữ
(Từ vựng)

3 Kyu: 30 Phút
4 Kyu: 30 Phút
5 Kyu: 25 Phút

60

Kiến thức ngôn ngữ
(Ngữ pháp, đọc hiểu)

3 Kyu: 70 Phút
4 Kyu: 60 Phút
5 Kyu: 50 Phút

60

Nghe

3 Kyu: 40 Phút
4 Kyu: 35 Phút
5 Kyu: 30 Phút

60

Tổng

3 Kyu: 140 Phút
4 Kyu: 125 Phút
5 Kyu: 105 Phút

180

 

Chú ý: Tuỳ thuộc vào cấp độ mà thời gian thi có thể thay đổi.

4/ Tiêu chuẩn đậu:

Điểm số của mỗi phần thi phải trên 25% tổng điểm tối đa của mỗi phần, và nguyên tắc tính điểm là phải đạt được tổng điểm trong khoảng điểm đỗ.

 Ngày thi và hạn nộp hồ sơ thi năm 2015

 

 

Ngày thi

Hạn nộp hồ sơ

Kết quả

Đợt 1

08/02/2015

26/12/15- 9/01/15

Trong vòng 3 tuần 
kể từ ngày thi

 

Đợt 2

26/4/2015

13/3/15- 27/3/15

Đợt 3

21/6/2015

08/5/15- 22/5/15

Đợt 4

02/8/2015

19/6/15- 03/7/15

Đợt 5

18/10/2015

04/9/15- 18/9/15

Đợt 6

13/12/2015

30/10/15- 13/11/15

 

 

Lịch thi 1 Kyu và 2 Kyu

Từ năm 2013 lịch thi Nat-Test của cấp độ 1kyu và 2kyu sẽ được tổ chức vào những đợt  thi lẻ.

 

Thời gian thi NAT-TEST

– Thời gian thi N1,N3,N5 Thi buổi sáng từ 9:00 giờ 

– Thời gian thi N2,N4 Thi buổi chiều từ 13 giờ 30 phút

 

Số báo danh và địa điểm thi:

Trước ngày thi 6 ngày thí sinh đến văn phòng trung tâm nhận phiếu báo danh và thông báo về địa điểm thi.

 Hồ sơ đăng ký bao gồm:

– CMND phô tô (phải nhìn rõ được họ tên và ngày tháng năm sinh)

– 2 Ảnh 3×4 (hình mới chụp trong vòng 6 tháng)

– Lệ phí thi: 640.000d

– Phiếu đăng ký

 

Nhận kết quả thi:

Sau 3 tuần kể từ ngày thi, thí sinh theo dõi kết quả trên tại website http://www.nat-test.com

Sau khi có kết quả các thí sinh sẽ nhận bằng và bảng điểm (đối với thí sinh thi đậu); bảng điểm (đối với thí sinh không đạt)

Nguồn thông tin: http://www.nat-test.com/

http://loptiengnhat.edu.vn/ky-thi-tieng-nhat/69-ky-thi-tieng-nhat-nat-test.html

http://cfl.hcmussh.edu.vn/index.php/thong-bao/149-ky-thi-nattest

Địa điểm đăng ký và dự thi:

Hồ Chí Minh:

– Trung tâm phát triển Công nghệ Thông Tấn

Địa chỉ: 122-126 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, Tp.HCM

Điện thoại: 0914527677

 – Công ty TNHH Giải Pháp Sóng Nam

Địa chỉ: Số 6 Sông Đà, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp Hồ CHí Minh

Điện thoại: 0914527677

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ – TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN,

Địa chỉ: Số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1,  TP.HCM

Điện thoại: 08 39100393

Hà Nội

– Trung tâm giáo dục Đông Du

Điện thoại: 04 62816711/ 0462816712

– Trường Đại học Quốc gia

Điện thoại: 04 37549867

Đà Nẵng: Đại học ngoại ngữ Đà Nẵng

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Học , Cẩm Lệ , Đà Nẵng

Điện thoại: 05 113699341 / 0917230910

Vinh: Vinh: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 0962969897

Hải Dương: Trường Đại học Thành Đông

Địa chỉ: Số 3, Vũ Công Đán, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương

Điện thoại: 03 203.680.189 / 0984845725/ 0984.353.865

 

 

Hỗ trợ du học Nhật Bản

TRUNG TÂM TƯ VẤN GIÁO DỤC QUỐC TẾ MINH HOÀNG AN

– Tp. HCM: 500 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11

Điện thoại : (08) 3975 6200 / Fax : (08) 3975 6202

– Hải Dương: 223 Nguyễn Bỉnh Khiêm, khu Đông Nam Cường

Điện thoại : 0320 355 0855

– Email
duhoc@minhhoangan.edu.vn

– WebsiteDu học Hàn Quốc, Du học Đài LoanDu học Nhật BảnDu học Minh Hoàng An 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *