THỊ THỰC SAU TỐT NGHIỆP CHO DU HỌC SINH NEW ZEALAND
Tháng Mười 6, 2016
MOUNT ROSKILL GRAMMAR SCHOOL
Tháng Mười 7, 2016
Hiển thị tất cả

TORRENS UNIVERSITY

Đại học Torrens (Torrens University) là số 1 trong số  ít trường đại học nằm trong danh sách ưu tiên của chương trình xét duyệt visa mới SSVF của Lãnh sự quán Úc, được miễn chứng minh tài chính và thủ tục xin visa cũng nhanh gọn và đơn giản hơn rất nhiều. Trường Đại học Torrens, Úc là trường đại học năng động, uy tín, có chất lượng giảng dạy đạt chuẩn quốc tế. Trường có cơ sở tại các thành phố lớn của Úc như Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane..

Torrens University Australia thuộc Laureate International Universities, một mạng lưới quốc tế hàng đầu của các trường đại học chất lượng và sáng tạo với 80 trường đại học tại 29 quốc gia. Điều này giúp sinh viên có cơ hội giao lưu với mạng lưới hơn 1.000.000 sinh viên trên toàn thế giới với mức học phí vô cùng tiết kiệm.

THÔNG TIN VỀ KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ CỦA ĐẠI HỌC TORRENS ÚC NĂM 2016:

Chương trình Đại học Học phí Thời gian Địa điểm học
Bachelor of Commerce 62,000 3 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Bachelor of Commerce- Accounting 62,000 3 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Bachelor of Commerce – Finance 62,000 3 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Diploma of Business 20,266 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Bachelor of Business 60,800 3 năm Brisbane, Sydney
Bachelor of Business (Marketing) 60,800 3 năm Brisbane, Sydney
Bachelor of Business (Public Relations) 60,800 3 năm Brisbane, Sydney
Bachelor of Business (Event Management) 60,800 3 năm Brisbane, Sydney
Double Degree Business and Design 72,590 3 năm Coming soon
Diploma of Digital Media Design 22,333 1 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Diploma of Communication Design 22,333 1 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Communication Design 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Digital Media (3D Design and Animation) 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Digital Media (Interaction Design) 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Digital Media (Motion Design) 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Interior Design (Commercial) 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Interior Design (Residential) 67,000 3 năm Sydney
Bachelor of Branded Fashion Design 67,000 3 năm Brisbane, Melbourne, Sydney
Bachelor of Media Design 74,100 2 năm Adelaide
Bachelor of Applied Public Health 64,500 3 năm Adelaide
Bachelor of Applied Public Health (Nutrition) 64,500 3 năm Adelaide
Chương trình sau Đại học
Master of Professional Accounting 35,250 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Master of Professional Accounting (Advanced) 41,125 2 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Graduate Certificate of Finance 11,750 3.5 tháng Coming soon
Graduate Diploma of Finance 23,500 7 tháng Coming soon
Master of Finance 35,250 1 năm Coming soon
Graduate Certificate of Business Administration 10,250 3.5 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Graduate Diploma of Business Administration 20,500 7 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Master of Business Administration 30,750 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Master of Business Administration (Advanced) 41,000 2 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Graduate Certificate of Global Project Management 9,500 3.5 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Graduate Diploma of Global Project Management 19,000 7 tháng Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Master of Global Project Management 28,500 1 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Master of Global Project Management (Advanced) 38,000 2 năm Adelaide, Sydney, Melbourne,Brisbane
Doube Masters – MBA, Project Mgt 37,992 2 năm Adelaide, Sydney
Double Masters – MBA, Professional Accounting 37,496 2 năm Coming soon
Double Masters – MBA, MPH 35,400 2 năm Sydney
Graduate Certificate of Design 11,099 3.5 tháng Sydney
Graduate Diploma of Design 22,199 7 tháng Sydney
Master of Design 33,299 1 năm Sydney
Master of Design (Advanced) 36,000 2 năm Sydney

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

  • Chương trình Đại học: GPA 6.0, IELTS 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5).
  • Chương trình Sau đại học: GPA 6.5, IELTS 6.5 (không có kỹ năng nào dưới 6.0).
  • Chương trình tiếng Anh: IELTS tối thiểu 4.5 (không có kỹ năng nào dưới 4.0)

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *