Trường Đại Học Vistula
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VISTULA, BA LAN
Tháng Bảy 16, 2018
Đại học Stamford
GẶP GỠ ĐẠI DIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC STAMFORD, THÁI LAN.
Tháng Bảy 19, 2018
Hiển thị tất cả

GIÁO DỤC SAU ĐẠI HỌC | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y ODESSA

Đại học Y Odessa

Trường Đại học Y Quốc Gia Odessa có nhiều chuyên ngành đào tạo sau đại học. Các khóa học này là các chương trình đào tạo lâm sàng, được hướng dẫn trong các bệnh viện hoặc phòng khám. Vì vậy, để giao tiếp với bệnh nhân và nhân viên y tế, sinh viên sẽ được dạy tiếng Nga trong suốt 06 tháng đầu tiên song song với các giờ học chính. Cuối khóa học, sinh viên phải viết bài luận về một chủ đề cụ thể với sự giúp đỡ của giáo viên.

Đại học Y Odessa

Đại học Y Odessa

Trường có những khóa sau:

  • Khóa nâng cao ngắn hạn (Short-term Advanced Certificate Course) – thời gian từ 03 – 12 tháng. Các khóa học này được hướng dẫn bằng tiếng Nga và tiếng Anh.
  • Khóa thạc sỹ: Thời gian 02 – 03 năm, hướng dẫn bằng tiếng Nga và tiếng Anh.
  • Khóa nội trú: Thời gian 03 năm, hướng dẫn bằng tiếng Nga và tiếng Anh.

 

Trường có các khóa sau đại học (MDS – tiếng Anh) của ngành Nha như sau:

+ Nha khoa chỉnh hình (Orthopedic Stomatology)

+ Nha khoa nhi (Pediatric Stomatology)

+ Phẫu thuật nha (Surgical Stomatology)

+ Nha khoa trị liệu (Therapeutic Stomatology)

 

CÁC CHUYÊN NGÀNH SAU ĐẠI HỌC (có thể thay đổi theo từng năm học):

  1. Dị ứng học (Allergology)
  2. Gây mê (Anesthesiology)
  3. Vi khuẩn học (Bacteriology)
  4. Tim mạch (Cardiology)
  5. Hóa sinh lâm sang (Clinical Biochemistry)
  6. Miễn dịch học lâm sàng (Clinical Immunology)
  7. Điều trị bỏng (Combustiology)
  8. Da liễu & hoa liễu (Dermatovenerology)
  9. Y cấp cứu (Emergency Medicine)
  10. Nội tiết học (Endocrinology)
  11. Nội soi (Emdoscopy)
  12. Tai, mũi, họng (ENT)
  13. Dịch tễ học (Epidemiology)
  14. Y tế gia đình – thực hành tổng quát (Family Medicine – General Practice)
  15. Pháp y (Forensic Medicine)
  16. Chẩn đoán chức năng (Functional Diagnostics)
  17. Khoa tiêu hóa (Gastroenterology)
  18. Vệ sinh tổng quát (General Hygiene)
  19. Phẫu thuật tổng quát (General Surgery)
  20. Huyết học (Hematology)
  21. Miễn dịch học (Immunology)
  22. Miễn dịch học trong pháp y (Immunology of Forensic Medicine)
  23. Bệnh truyền nhiễm (Infectious Diseases)
  24. Xét nghiệm – miễn dịch (Lab. Immunology)
  25. Di truyền học (Medical Genetics)
  26. Vi sinh & Virus học (Microbiology & Virusology)
  27. Cai nghiện (Narcology)
  28. Sơ sinh học (Neonatology)
  29. Thận học (Nephrology)
  30. Khoa ngoại thần kinh (Neuro Surgery)
  31. Thần kinh học (Neurology)
  32. Sản phụ khoa (Obstetrics & Gynecology)
  33. Ung thư phụ khoa (Onco-gynecology)
  34. Ung thư (Oncology)
  35. Ung thư tai mũi họng (Onco-otolaryngology)
  36. Khoa ngoại ung thư (Onco-surgery)
  37. Nhãn khoa (Ophthalmology)
  38. Tổ chức và quản lý y tế (Organization and Administration of Health)
  39. Nha khoa chỉnh hình (Orthopedic Stomatology)
  40. Chỉnh hình răng (Orthodontics)
  41. Chấn thương chỉnh hình (Orthopedics & Traumatology)
  42. Ký sinh trùng học (Parasitology)
  43. Giải phẫu bệnh học (Pathological Antanomy)
  44. Dị ứng nhi khoa (Pediatric Allergology)
  45. Gây mê nhi khoa (Pediatric Anesthesiology)
  46. Thấp khớp – tim mạch nhi khoa (Pediatric Cardio – rheumatology)
  47. Da liễu – hoa liễu nhi khoa (Pediatric Dermatovenerology)
  48. Nội tiết nhi khoa (Pediatric Endocrinology)
  49. Tai, mũi, họng nhi khoa (Pediatric ENT)
  50. Tiêu hóa nhi khoa (Pediatric Gastroentrology)
  51. Phụ khoa nhi khoa (Pediatric Gynecology)
  52. Huyết học nhi khoa (Pediatric Hematology)
  53. Miễn dịch học nhi khoa (Pediatric Immunology)
  54. Bệnh truyền nhiễm nhi khoa (Pediatric Infectious Diseases)
  55. Thận học nhi khoa (Pediatric Nephrology)
  56. Thần kinh học nhi khoa (Pediatric Neurology)
  57. Ung thư nhi khoa (Pediatric Oncology)
  58. Nhãn khoa nhi khoa (Pediatric Ophthalmology)
  59. Chấn thương – chỉnh hình nhi khoa (Pediatric Pathological anatomy)
  60. Vật lý trị liệu nhi khoa (Pediatric Physiatry)
  61. Tâm thần học nhi khoa (Pediatric Psychiatry)
  62. Khoa hô hấp nhi (Pediatric Pulmonology)
  63. Nha khoa nhi khoa (Pediatric Stomatology)
  64. Khoa ngoại nhi (Pediatric Surgery)
  65. Khoa tiết niệu nhi (Pediatric Urology)
  66. Nhi khoa (Pediatrics)
  67. Vật lý trị liệu & Phục hồi chức năng (Physiotherapy & Rehabilitation)
  68. Bệnh lý học ngề nghiệp (Professional Pathology)
  69. Tâm thần học (Psychiatry)
  70. Khoa hô hấp (Pulmomology)
  71. X Quang (Radiology)
  72. Chẩn đoán phóng xạ hạt nhân (Radionuclear Diagnostics)
  73. Chẩn đoán bằng tia X (Ray Diagnostics)
  74. Khoa X Quang (Roentgenology)
  75. Thấp khớp học (Reumatology)
  76. Huyết thanh học (Sanology)
  77. Bệnh lý học tình dục (Sexopathology)
  78. Y học thể thao (Sports Medicine)
  79. Nha khoa (Stomatology)
  80. Nha khoa phẫu thuật (Surgical Stomatology)
  81. Nha khoa trị liệu (Therapeutic Stomatology)
  82. Liệu pháp/ Y học (Therapy/ Medicine)
  83. Khoa ngoại lồng ngực (Thoracic Surgery)
  84. Độc chất học (Toxicology)
  85. Cấy ghép (Transplantology)
  86. Lao phổi (Tubrculosis)
  87. Khoa siêu âm chẩn đoán (Ultrasonography)
  88. Tiết niệu (Urology)
  89. Khoa ngoại mạch máu (Vascular Surgery)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *