GIỚI THIỆU CHUNG
University of Niagara Falls Canada (UNF) là một học viện đổi mới và định hướng kỹ thuật số nhằm chuẩn bị cho sinh viên tốt nghiệp khả năng lãnh đạo trong thế giới kỹ thuật số. Trường cung cấp một khuôn khổ học tập tiên tiến được điều chỉnh khi công nghệ thay đổi và các quy trình mới xuất hiện. Sinh viên sẽ được học hỏi từ các nhà lãnh đạo trong nganfh và các giảng viên giàu kinh nghiệm
Các chương trình liên ngành của trường UNF được thiết kế để giải quyết nhu cầu ngày càng phát triển của lực lượng lao động toàn cầu. hôm nay và tương lai. Trọng tâ của trường không chỉ trang bị cho sinh viên khả năng điều hướng sự phức tap của thời đại kỹ thuật số mà còn trao cho họ cơ hội, chuyên môn và tầm nhìn để dẫn đường và giải quyết khoảng các ỹ thuật số ngày càng gia tăng.

Nguồn: University of Niagara Falls Canada (UNF)
VỊ TRÍ
- Trung tâm thành phố Niagara Falls
- 5 phút đi bộ đến ga xe lửa và bến xe buýt qua thác Niagara
- Cách Niagara Fall innnovation Hub 2 phút đi bộ
- Rất nhiều nhà hàng, khu mua sắm, không gian xanh và dịch vụ ngay bên ngoài khuôn viên trường.
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
- Trường cung cấp các chương trình bậc Đại học và Sau đại học đủ điều kiện lấy PGWP – DLI
- Trường đào tạo những chương trình thuộc lĩnh vực Business và Health Care
- Trường nằm trong khu du lịch nổi tiếng, thuận tiện đi lại, đầy đủ các dịch vụ cần thiết với nhiều cơ hội việc làm.
- Các chương trình hỗ trợ: English for Academic Purpose, Graduate Foundation Program, MCS Bridge Program
- Học bổng dành cho sinh viên Việt Nam và sinh viên onshore
- Cơ hội làm thêm 24 giờ/ 1 tuần (không giới hạn số giờ làm việc trong các kỳ nghỉ dài)
- Thư viện kỹ thuật số
- Nhiều kỳ nhập học hàng năm: tháng 1, 4, 7, 10
- Cơ hội cho sinh viên du học với gia đình (spouse)
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HỌC PHÍ, HỌC BỔNG
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC | HÌNH THỨC HỌC | THỜI GIAN HỌC | HỌC PHÍ CHO TOÀN KHOÁ HỌC | HỌC BỔNG CHO TOÀN KHOÁ HỌC | HỌC PHÌ SAU KHI TRỪ HỌC BỔNG |
| Bachelor of Business Administration Cử nhân Quản trị kinh doanh | Học tại trường | 4 năm | 80,040 CAD | 21,590 CAD | 58,450 CAD |
| Bachelor of Science – Biomedical Sciences Cử nhân Khoa học – Khoa học y sinh | Học tại trường | 4 năm | 120,000 CAD | 32,400 CAD | 87,600 CAD |
| Master of Data Analytics Thạc sĩ Phân tích dữ liệu | Học tại trường | 1,5 năm | 48,000 CAD | 10,500 CAD | 37,500 CAD |
| Master of Management Thạc sĩ Quản lý | Học tại trường | 1,5 năm | 42,750 CAD | 9,250 CAD | 33,500 CAD |
| Master of Arts in Digital Media and Global Communication Thạc sĩ Truyền thông Kỹ thuật số và Truyền thông Toàn cầu | Học tại trường | 1,5 năm | 39,375 CAD | 7,875 CAD | 31,500 CAD |
| Master of Arts in Applied Social Psychology Thạc sĩ Tâm lý học xã hội ứng dụng | Học tại trường | 1,5 năm | 39,375 CAD | 7,875 CAD | 31,500 CAD |
| Master of Computer Science in Applied Artificial Intelligence Thạc sĩ Khoa học Máy tính về Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng | Học tại trường | 1,5 năm | 45,000 CAD | 9,850 CAD | 35,150 CAD |
| Master of Health Care Management Thạc sĩ Quản lý Chăm sóc Sức khỏe | Học tại trường | 1,5 năm | 42,750 CAD | 9,250 CAD | 33,150 CAD |
| Graduate Foundation Program Chương trình dự bị Thạc sĩ | Học tại trường / Online | 3 tháng | 6,003 CAD | – | – |
| MCS Bridge Program Chương trình Dự bị Thạc sĩ ngành Khoa học máy tính | Học tại trường / Online | 6 tháng | 12,006 CAD | – | – |
| English for Academic Purposes Khoá học tiếng Anh | Online | 3 tháng | 3,500 CAD | – | – |
Một số yêu cầu đặc biệt của từng chương trình Master:
- Master of Data Analytics: hoàn thành ít nhất hai môn đại học về thống kê hoặc phương pháp định lượng
- Master of Arts in Applied Social Psychology: hoàn thành ít nhất một môn đại học về thống kê hoặc phương pháp định lượng. Ứng viên có bằng cử nhân từ các chuyên ngành khác có thể được xem xét tuyển sinh nếu bằng cử nhân có bao gồm năm môn học trở lên về tâm lý học.
- Master of Computer Science in Applied Artificial Intelligence: hoàn thành một môn đại học về Giải tích. Sinh viên có nền tảng về toán học và khoa học máy tính nhưng không có bằng đại học về khoa học máy tính sẽ ddược xem xét tuyển sinh vào MCS Bridge Program trước
- Master of Healt Care Management: hoàn thành ít nhất một môn đại học về thống kê hoặc phương pháp định lượng. Ứng viên không có bằng cấp hoặc kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến sức khoẻ sẽ phải hoàn thành khoá học Introduction to Health and Healthcare như một phần của chương trình.
HỌC BỔNG KHÁC
1. Canada Experience Entrance Award – Học bổng cho sinh viên Onshore
Sinh viên quốc tế đã cư trú tại Canada ít nhất một năm trước khi nộp hồ sơ vào UNF sẽ được hưởng mức học phí dành cho dân bản địa.
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC | THỜI GIAN HỌC | HỌC PHÍ CHO TOÀN KHOÁ HỌC(ÁP DỤNG THEO DÂN BẢN ĐỊA) |
| Bachelor of Business Administration Cử nhân Quản trị kinh doanh | 4 năm | 32,040 CAD |
| Bachelor of Science – Biomedical Sciences Cử nhân Khoa học – Khoa học y sinh | 4 năm | 32,040 CAD |
| Master of Data Analytics Thạc sĩ Phân tích dữ liệu | 1,5 năm | 24,000 CAD |
| Master of Management Thạc sĩ Quản lý | 1,5 năm | 20,025 CAD |
| Master of Arts in Digital Media and Global Communication Thạc sĩ Truyền thông Kỹ thuật số và Truyền thông Toàn cầu | 1,5 năm | 17,505 CAD |
| Master of Arts in Applied Social Psychology Thạc sĩ Tâm lý học xã hội ứng dụng | 1,5 năm | 17,505 CAD |
| Master of Computer Science in Applied Artificial Intelligence Thạc sĩ Khoa học Máy tính về Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng | 1,5 năm | 22,500 CAD |
| Master of Health Care Management Thạc sĩ Quản lý Chăm sóc Sức khỏe | 1,5 năm | 20,025 CAD |
| Graduate Foundation Program Chương trình dự bị Thạc sĩ | 3 tháng | 2,400 CAD |
| MCS Bridge Program Chương trình Dự bị Thạc sĩ ngành Khoa học máy tính | 6 tháng | 4,800 CAD |
2. Học bổng đầu vào dựa trên thành tích học tập trong thời gian theo học tại trường:
- Ngoài học bổng đầu vào dành cho sinh viên quốc tế, sinh viên có thể được cấp thêm học bổng khác nếu duy trì được mức điểm GPA theo yêu cầu của trường:
- Học bổng UNF Academic Merit: Trị giá 500 CAD nếu duy trì 80% điểm trung bình
- Học bổng UNF President’s Academic Distinction: Trị giá $1,000 nếu duy trì 90% điểm trung bình
YÊU CẦU ĐẦU VÀO CHO SINH VIÊN QUỐC TẾ
Bậc Đại học:
- Tốt nghiệp THPT với Điểm trung bình 7.0 trở lên
- Tiếng Anh: Trường UNF chấp nhận kết quả các bài kiểm tra
- IELTS 6.5 (writing không dưới 6.0)
- TOEFL 88 (mỗi kỹ năng không dưới 20)
- PTE Academic 61 (writing không dưới 60)
- Không nhận Duolingo
Bậc Thạc sĩ:
- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương ứng hoặc có liên quan với GPA 3.0+
- Tiếng Anh: Trường UNF chấp nhận kết quả các bài kiểm tra
- IELTS 6.5 (writing không dưới 6.0)
- TOEFL 88 (mỗi kỹ năng không dưới 20)
- PTE Academic 61 (writing không dưới 60)
- Không nhận Duolingo
- Không yêu cầu GMAT / GRE, không yêu cầu kinh nghiệm làm việc
Chương trình dự bị Thạc sĩ (Graduate Foundation Program):
- Tốt nghiệp Đại học với GPA: 2.67 trở lên
- Tiếng Anh: Trường UNF chấp nhận kết quả các bài kiểm tra
- IELTS 6.5 (writing không dưới 6.0)
- TOEFL 88 (mỗi kỹ năng không dưới 20)
- PTE Academic 61 (writing không dưới 60)
- Không nhận Duolingo
Chương trình Dự bị Thạc sĩ ngành Khoa học máy tính (MCS Bridge Program)
- Áp dụng cho chương trình: Master of Computer Science in Applied Artificial Intelligence
- Tốt nghiệp Đại học với GPA: 2.67 trở lên, trong đó bao gồm ít nhất một trong những môn học sau: Phương pháp định lượng, lập trình máy tính và giải tích
- Tiếng Anh: Trường UNF chấp nhận kết quả các bài kiểm tra
- IELTS 6.5 (writing không dưới 6.0)
- TOEFL 88 (mỗi kỹ năng không dưới 20)
- PTE Academic 61 (writing không dưới 60)
- Không nhận Duolingo
















