Irkutsk National Research Technical University (INRTU) – Lựa chọn hàng đầu để chinh phục Giáo dục Nga

Bạn đang ấp ủ giấc mơ du học Nga và tìm kiếm một ngôi trường uy tín, chất lượng với bề dày lịch sử và triển vọng phát triển? Vậy thì Đại học Kỹ thuật Quốc gia Irkutsk (Irkutsk National Research Technical University – INRTU) chính là điểm đến lý tưởng dành cho bạn. Tọa lạc tại thành phố Irkutsk xinh đẹp, được mệnh danh là “trái tim của Siberia”, INRTU không chỉ là một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu của Nga mà còn là trung tâm nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo, thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

ĐẠI HỌC NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP QUỐC GIA IRKUTSK

  • Tên tiếng Anh: Irkutsk National Research Technical University (INRTU)
  • Tên tiếng Nga: Иркутский национальный исследовательский технический университет (ИРНИТУ)
  • Địa chỉ: ul. Lermontova 83, Irkutsk, 664074, Nga
  • Website chính thức: https://www.istu.edu

Irkutsk National Research Technical University (INRTU) là một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu kỹ thuật uy tín nhất tại Liên bang Nga. Trải qua nhiều năm phát triển, INRTU trở thành điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế nhờ chất lượng giảng dạy vượt trội, đội ngũ giáo sư giàu kinh nghiệm và môi trường học tập hiện đại giữa thành phố Irkutsk – “thủ phủ giáo dục” của vùng Siberia.

Trường đặc biệt nổi bật trong các lĩnh vực: Kỹ thuật – Công nghệ, Khai thác & Dầu khí, Vật liệu, Kiến trúc, Khoa học Máy tính và Kinh tế – Xã hội.

Vì sao nên chọn INRTU?

1. Đại học Nghiên cứu Quốc gia – uy tín hàng đầu

INRTU là National Research University – danh hiệu chỉ dành cho các trường đại học có thành tích nghiên cứu nổi bật tại Nga. Điều này giúp:

  • Môi trường học tập gắn liền nghiên cứu thực tế
  • Cơ hội tham gia đề tài khoa học, phòng thí nghiệm tiên tiến
  • Bằng cấp được công nhận cao trong khu vực Á – Âu

2. Chương trình đào tạo dẫn đầu khối kỹ thuật

INRTU mạnh nhất ở các ngành:

  • Kỹ thuật hàng không & trực thăng
  • Cơ khí – Tự động hoá – Robot
  • Khai thác mỏ – Dầu khí – Năng lượng
  • Khoa học máy tính, An ninh thông tin
  • Kiến trúc – Xây dựng – Đô thị
  • Kinh tế – Quản trị – Luật – Truyền thông

Giúp sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp định hướng tương lai.

3. Học phí phải chăng – nhiều ưu đãi cho sinh viên quốc tế

Học phí chỉ từ 192.500 RUB / năm, thấp hơn nhiều so với các nước châu Âu, nhưng chất lượng đào tạo tương đương chuẩn quốc tế.

Hoàn thành khóa dự bị tiếng Nga còn được giảm học phí khi lên chương trình chính quy.

4. Ký túc xá hiện đại – ngay trong khuôn viên trường

  • Cách trung tâm thành phố 15 phút
  • Cách giảng đường 5 phút đi bộ
  • Nhiều tiện ích: phòng y tế, ngân hàng, sân vận động, siêu thị, quán ăn

5. Thành phố Irkutsk – an toàn, dễ sống, nhiều văn hóa

  • Irkutsk là một trong những thành phố đẹp nhất Siberia, nổi tiếng với Hồ Baikal – Di sản Thế giới UNESCO.
  • Chi phí sinh hoạt thấp, cộng đồng sinh viên quốc tế đông, dễ hòa nhập.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI INRTU

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH

Chương trình Đại học

NGÀNH HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍ / NĂM
Artificial Intelligence & Computer Science
Trí tuệ nhân tạo và khoa học máy tính
4 năm265,000 RUB
Information in Earth & Environmental Science
Thông tin về Trái đất & Khoa học môi trường
Finance & Accounting
Tài chính & Kế toán
Sustainable Innovative Economics
Kinh tế đổi mới bền vững
International Business
Kinh doanh Quốc tế
Journalism & Media Communications
Báo chí & Truyền thông đại chúng
Linguistics & Business Communications
Ngôn ngữ học & Truyền thông kinh doanh
Environmental Science Engineering
Kỹ thuật khoa học môi trường
Power Electrical Engineering
Kỹ thuật điện năng

Chương trình Thạc sĩ

NGÀNH HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍ / NĂM
Big Data Analytics and Artifical Intelligence
Phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo
2 năm269,500 RUB
Ecology & Green Technologies
Sinh thái & Công nghệ xanh
Renewable Energy
Năng lượng tái tạo
MBA: Global Management and Leadership
MBA: Quản lý và Lãnh đạo Toàn cầu
291,500 RUB

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG NGA

Chương trình Đại học

NGÀNH HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍ / NĂM / RUB
KHOA KỸ THUẬT
Aircraft and Helicopter Engineering
Kỹ thuật máy bay và trực thăng
5,5 năm251,840
Heat Power Engineering
Kỹ thuật nhiệt điện
4 năm215,800
Mechatronics and Robotics
Cơ điện tử và Robot
4 năm215,800
Mechanical Engineering
Kỹ thuật cơ khí
4 năm215,800
Technical Operation of Aviation Equipment
Vận hành kỹ thuật thiết bị hàng không
4 năm251,840
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Biotechnology
Công nghệ sinh học
4 năm215,800
Chemical Technology
Công nghệ hóa học
4 năm215,800
Applied Geodesy
Trắc địa ứng dụng
5 năm251, 840
Applied Geology
Địa chất ứng dụng
5 năm251,840
Geological Exploration
Thăm dò địa chất
4 năm251,840
Mettallurgy
Luyện kim
4 năm215,800
Mining
Khai thác mỏ
5,5 năm251,840
Oil and Gas Engineering
Kỹ thuật dầu khí
4 năm251,840
KHOA KHOA HỌC
Economics
Kinh tế
4 năm192,500
Journalism
Báo chí
4 năm192,500
Management
Quản lý
4 năm192,500
Law
Luật
4 năm192,500
KHOA KIẾN TRÚC
Architecture
Ngành kiến trúc
5 năm215,800
Construction
Xây dựng
4 năm215,800
Design
Thiết kế
4 năm382,540
Monumental and Decorative Arts
Nghệ thuật trang trí và tượng đài
6 năm382,540
Unique Structure Building
Toà nhà có cấu trúc độc đáo
6 năm215,800
Urban Studies
Nghiên cứu đô thị
5 năm215,800
KHOA KIẾN TRÚC
Information Science and Computer Engineering
Khoa học thông tin và kỹ thuật máy tính
4 năm215,800
Information Security
Bảo mât thông tin
4 năm215,800
Information Systems and Technologies
Hệ thống thông tin và công nghệ
4 năm215,800

Chương trình Thạc sĩ

NGÀNH HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍ / NĂM / RUB
KHOA KỸ THUẬT
Heat Power Engineering
Kỹ thuật nhiệt điện
2 năm231,750
Mechanical Engineering
Kỹ thuật cơ khí
2 năm231,750
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Chemical Technology
Công nghệ hóa học
2 năm231,750
Mettallurgy
Luyện kim
2 năm231,750
Oil and Gas Engineering
Kỹ thuật dầu khí
2 năm268,000
KHOA KHOA HỌC
Economics
Kinh tế
2 năm208,250
Management
Quản lý
2 năm208,250
KHOA KIẾN TRÚC
Architecture
Ngành kiến trúc
2 năm231,750
Construction
Xây dựng
2 năm231,750
Urban Studies
Nghiên cứu đô thị
2 năm231,750
KHOA KIẾN TRÚC
Information Science and Computer Engineering
Khoa học thông tin và kỹ thuật máy tính
2 năm231,750
Information Security
Bảo mât thông tin
2 năm231,750
Information Systems and Technologies
Hệ thống thông tin và công nghệ
2 năm231,750

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ

Khoá học tiếng Nga

MÔ TẢ KHOÁ HỌCTHỜI GIAN HỌCKỲ NHẬP HỌCHỌC PHÍ / RUB
Khoá học tiếng Nga chuẩn bị cho sinh viên quốc tế đăng ký vào chương trình Đại học và Thạc sĩ giảng dạy bằng tiếng Nga2 nămKỳ Thu180,000
15 thángKỳ Xuân150,000
10 thángKỳ Thu80,000
6 thángKỳ Xuân75,000

Tại sao nên chọn khoá học tiếng Nga tại INRTU?

Khóa học tiếng Nga tại INRTU được thiết kế dành cho sinh viên quốc tế mong muốn làm quen với ngôn ngữ, văn hóa và hệ thống giáo dục Nga trong môi trường học tập an toàn, chất lượng và đầy đủ hỗ trợ. Dưới đây là những lý do khiến INRTU trở thành lựa chọn hàng đầu:

1. Đội ngũ giảng viên trình độ cao, tận tâm

Sinh viên được học với các giảng viên giàu kinh nghiệm, chuyên môn vững vàng trong giảng dạy tiếng Nga cho người nước ngoài. Phương pháp dạy hiện đại, dễ hiểu, giúp người học nhanh chóng đạt được nền tảng ngôn ngữ vững chắc.

2. Cơ hội khám phá văn hóa Nga đặc sắc

Chương trình học đi kèm các hoạt động trải nghiệm thực tế: tham quan thành phố, lễ hội địa phương, giao lưu sinh viên – giúp người học hiểu sâu hơn về lịch sử, văn hóa và đời sống Nga.

3. Chương trình thích nghi dành riêng cho sinh viên quốc tế

INRTU cung cấp chương trình hỗ trợ thích nghi toàn diện: định hướng nhập học, hỗ trợ hồ sơ, hướng dẫn sinh hoạt, giúp sinh viên nhanh chóng ổn định và hòa nhập môi trường mới.

4. Ký túc xá đầy đủ, tiện nghi, an toàn

Trường bố trí chỗ ở thoải mái, sạch sẽ và gần khu học tập. Môi trường sinh hoạt thân thiện, an ninh đảm bảo, phù hợp cho sinh viên quốc tế.

5. Ưu đãi đặc biệt: Giảm 64% học phí

Sinh viên hoàn thành khóa tiếng Nga và đăng ký tiếp lên các chương trình cấp bằng tại INRTU sẽ được giảm 64% học phí – cơ hội hiếm có để tiết kiệm chi phí khi theo học dài hạn tại Nga.

CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ

Các loại phòng & mức phí

  • Phòng đơn và phòng đôi: 5.500 – 9.500 RUB/tháng
  • Phòng ba: 2.800 – 8.500 RUB/tháng

Tất tần tật về du học Nga

TUYỂN SINH DU HỌC NGA – VISA ĐẢM BẢO 100%

Đối với các bạn sinh viên có mong muốn theo đuổi các ngành liên quan đến y khoa, dầu khí, hàng không, kỹ thuật, nông nghiệp thì du học Nga chắc chắn là một lựa chọn lý tưởng mà các bạn không nên bỏ qua. Với diện tích rộng trải dài phía Bắc lục địa Á – Âu, xứ sở bạch dương này không chỉ hấp dẫn sinh viên trên khắp thế giới bởi thiên nhiên xinh đẹp và con người thân thiện mà còn vì chất lượng giáo dục chuẩn Châu Âu với rất nhiều trường đại học hàng trăm tuổi thuộc hàng top các trường đại học tốt nhất trên thế giới.

Trường Astrakhan State University tại Astrakhan, Nga

Với mong muốn hỗ trợ các bạn sinh viên có cơ hội học tập tại một đất nước có chất lượng giáo dục tốt, chi phí hợp lý và đạt được bằng cấp có giá trị, Minh Hoàng An xin thông báo tuyển sinh du học Nga như sau:

* KỲ NHẬP HỌC:

Tháng 02, tháng 9 hàng năm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC & CHI PHÍ:

CHƯƠNG TRÌNH HỌCHỌC PHÍ/NĂM (USD)SINH HOẠT PHÍ/NĂM (USD)
Dự bị tiếng Nga (1 năm)

Dự bị tiếng Anh (1 năm)
3.000 – 7.000

3.700 – 7.500
4.000 – 5.000
Cử nhân/Specialist (4-6 năm)3.500 – 9.0004.000 – 5.000

NGÀNH TUYỂN SINH:

NGÀNH TUYỂN SINH:

LĨNH VỰC Y HỌC:
Y đa khoa, Nhi Khoa, Nha khoa, Dược, Y tế Công cộng, Điều dưỡng, Công nghệ sinh học, Quản lý y tế, Tâm lý học lâm sàng,…

HÀNG KHÔNG/ VŨ TRỤ:
Công nghệ hàng không vũ trụ, Công nghệ hàng không, Công nghệ tên lửa, Khoa học điện tử hàng không, Hệ Thống Điều Khiển Hàng Không, Hệ Thống Điều Khiển Chuyển Động Và Điều Hướng, …

MÁY TÍNH/ CNTT/ VIỄN THÔNG:
Khoa học máy tính, Hệ thống máy tính & Mạng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật,Viễn thông,…

LĨNH VỰC KỸ THUẬT:
Kỹ thuật điện & điện tử, Cơ, Kiến trúc, Dầu khí, Dầu mỏ, Kỹ thuật khai thác mỏ, Địa chất, Quản lý & quy hoạch đất.

LĨNH VỰC KINH TẾ:
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản lý, Kế toán & Kiểm toán, Tài chính & Ngân hàng, Quản trị, Du lịch & Khách sạn.
  Các chương trình học thuộc khối ngành y ( bao gồm cả hệ đào tạo bằng tiếng Anh ): Bắt buộc học 01 năm dự bị tiếng Nga

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGA:

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Tối thiểu tốt nghiệp THPT, học lực khá
  • Sức khỏe tốt, không tiền án tiền sự
  • Không yêu cầu trình độ tiếng – sinh viên có thể đăng ký khóa học dự bị tiếng 01 năm trước khi vào học chuyên ngành.
  • Trình độ tiếng Anh IELTS 6.0 (đối với sinh viên học thẳng vào chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

HỒ SƠ YÊU CẦU

  • Hộ chiếu còn hạn
  • Giấy khai sinh
  • Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp
  • Học bạ/ Bảng điểm
  • Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)
  • Giấy chứng nhận sức khoẻ (theo hướng dẫn của MHA)
  • Ảnh 3.5 x 4.5 (10 tấm), ảnh 4×6 (06 tấm), ảnh 3×4 (06 tấm)

Danh sách 10 trường Đan Mạch dễ xin học bổng cho sinh viên Việt Nam (2026)

University of Copenhagen

  • Trường đại học lâu đời và danh tiếng nhất Đan Mạch
  • Có Danish Government Scholarship (miễn học phí + trợ cấp sinh hoạt) cho sinh viên xuất sắc ngoài EU.
  • Ngành mạnh: Life Sciences, Economics, Data Science, Public Health

Aarhus University

  • Top 150 đại học thế giới
  • Cấp 100% tuition fee waiver cho nhiều chương trình thạc sĩ.
  • Ngành nổi bật: Engineering, Business, Environmental Science

Technical University of Denmark (DTU)

  • Top trường kỹ thuật – công nghệ tại Bắc Âu
  • Có nhiều học bổng nghiên cứu và kỹ thuật cho sinh viên quốc tế.
  • Ngành mạnh: AI, Engineering, Renewable Energy

Copenhagen Business School (CBS)

  • Một trong những trường kinh doanh hàng đầu châu Âu
  • Có học bổng Master / PhD cho ngành Business.

Aalborg University

  • Nổi tiếng với mô hình Problem-Based Learning (PBL)
  • Cấp học bổng tuition fee waiver cho sinh viên quốc tế.

University of Southern Denmark (SDU)

  • Có học bổng miễn học phí + trợ cấp sinh hoạt cho sinh viên quốc tế.
  • Ngành mạnh: Robotics, Engineering, Health Sciences

Roskilde University

  • Cấp học bổng tuition waiver + hỗ trợ sinh hoạt ~7,800 DKK/tháng.
  • Ngành nổi bật: Social Sciences, Global Studies

IT University of Copenhagen (ITU)

  • Trường chuyên về IT, Data Science và Digital Innovation
  • Có State Scholarship Denmark cho sinh viên quốc tế.

VIA University College

  • Trường ứng dụng nổi tiếng về
    • Engineering
    • Business
    • Design
  • Có học bổng cho chương trình quốc tế.

University College Copenhagen

  • Trường đào tạo giáo dục, y tế, xã hội học
  • Có học bổng và chương trình hỗ trợ sinh viên quốc tế.

Các loại học bổng phổ biến tại Đan Mạch

Sinh viên Việt Nam có thể xin:

  • Danish Government Scholarship
  • Erasmus Mundus Scholarship
  • University Tuition Waiver
  • Nordplus Programme

Các học bổng này có thể miễn học phí hoặc hỗ trợ sinh hoạt phí cho sinh viên quốc tế ngoài EU.


Tip để dễ xin học bổng Đan Mạch:

  • GPA 7.5 – 8.0+
  • IELTS 6.5 – 7.0+
  • Study Plan tốt
  • CV + hoạt động ngoại khóa

Ngày hội Tư vấn Tuyển sinh – Hướng nghiệp 2026 (08/03/2026)

Du học Minh Hoàng An xin chia sẻ những thông tin mới nhất về cơ hội du học Đài Loan, Ngày hội Tư vấn Tuyển sinh – Hướng nghiệp 2026 sẽ chính thức diễn ra với sự tham gia của nhiều trường đại học uy tín đến từ Đài Loan.

Tại sự kiện, khách tham dự sẽ có cơ hội:

  • Cập nhật các chương trình học bổng hấp dẫn
  • Được tư vấn lộ trình du học phù hợp với định hướng cá nhân
  • Gặp gỡ và trao đổi trực tiếp với đại diện các trường đại học Đài Loan
  • Tìm hiểu thông tin về chương trình đào tạo, điều kiện tuyển sinh

Đặc biệt, sự kiện có sự tham gia của Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc tại TP. Hồ Chí Minh cùng Chương trình Học bổng INTENSE, mang đến nhiều thông tin chính thống và cơ hội hỗ trợ dành cho các bạn quan tâm đến du học Đài Loan.

  • Thời gian: 07:00 – Chủ nhật, ngày 08/03/2026
  • Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM (268 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh)

TIPS Quan trọng dành cho học sinh tự Apply Học Bổng

Trong quá trình đồng hành cùng hàng trăm hồ sơ học bổng mỗi năm, Du học Minh Hoàng An nhận thấy: 80% thành công đến từ sự chuẩn bị đúng và đủ.

Dưới đây là những kinh nghiệm thực tế MHA muốn chia sẻ đến các bạn:

1. Chuẩn bị càng sớm càng tốt

Lý tưởng nhất là bắt đầu từ 6–12 tháng trước deadline. Thậm chí, ngay từ năm nhất đại học, bạn đã có thể xây nền tảng:

  • Duy trì GPA tốt
  • Tham gia hoạt động ngoại khóa, nghiên cứu khoa học
  • Nâng cao ngoại ngữ (IELTS/TOEFL/TOCFL/GMAT…)
  • Chuẩn bị CV và hồ sơ cá nhân chuyên nghiệp
  • Chuẩn bị sớm giúp bạn giảm áp lực – tăng chất lượng hồ sơ – chủ động cơ hội.

2. Kiểm tra kỹ điều kiện trước khi nộp

Trước khi dành thời gian làm hồ sơ, hãy kiểm tra 3 yếu tố quan trọng:

  • Eligibility: Quốc tịch, độ tuổi, kinh nghiệm làm việc
  • Eligible Courses: Ngành học có được xét học bổng không
  • Yêu cầu tín chỉ/GPA: Có đáp ứng đủ tiêu chuẩn đầu vào không
  • Nếu không phù hợp → nên tìm chương trình khác.
  • Việc chọn đúng ngay từ đầu giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đáng kể.

3. Chủ động với application fee

Các chương trình miễn phí nộp hồ sơ: nên mạnh dạn apply. Với chương trình có phí (50 – 250 USD tùy bậc học), hãy cân nhắc theo điều kiện tài chính. MHA luôn khuyến khích:

  • Cơ hội chỉ đến khi bạn hành động
  • Không nộp thì chắc chắn không có kết quả

4. Khi có thắc mắc – hỏi đúng nơi Thông tin chính xác nhất luôn đến từ:

Website chính thức & email ban tuyển sinh Nếu chưa rõ, bạn có thể tham khảo:

  • Alumni
  • Cộng đồng học bổng
  • Đơn vị tư vấn uy tín

Đừng dựa vào thông tin truyền miệng thiếu kiểm chứng.

5. Viết luận – yếu tố quyết định Một bài luận tốt không chỉ kể thành tích, mà phải thể hiện:

  • Mục tiêu học tập rõ ràng
  • Sự phù hợp với chương trình
  • Định hướng phát triển lâu dài

Mẹo hiệu quả: đọc research papers để học cách viết học thuật và mở rộng tư duy ngành học. Sau khi hoàn thành, nên nhờ thầy cô hoặc người có kinh nghiệm góp ý.

6. Tuyệt đối không nộp sát deadline

Thực tế nhiều website học bổng quá tải hoặc lỗi hệ thống gần ngày cuối.

Nộp sớm giúp:

  • Có thời gian xử lý lỗi kỹ thuật
  • Chủ động bổ sung giấy tờ nếu thiếu
  • Giữ tâm lý thoải mái

THÔNG ĐIỆP TỪ MINH HOÀNG AN:

Học bổng không dành cho người may mắn – mà dành cho người chuẩn bị kỹ lưỡng. Nếu bạn cần xây dựng lộ trình học bổng phù hợp với năng lực và ngân sách, đội ngũ Minh Hoàng An luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn.

Du học Tây Úc cùng trường Stanley College

THÔNG TIN CHUNG

STANLEY COLLEGE là đơn vị đào tạo giáo dục độc lập lớn nhất được công nhận tại Tây Úc. Trường có 3 Campus lớn tại Perth (Tây Úc) và mở rộng thêm Campus thứ 4 tại Adelaide (Nam Úc). Trường tập trung đào tạo những khoá học đáp ứng sự thiếu hụt về nhân lực và kĩ năng ở nhiều lĩnh vực mà nước Úc đang cần. Chính vì thế mà sinh viên Stanley College luôn dễ dàng có được việc làm trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin, Nhà Hàng Khách Sạn, Nấu Ăn, Dịch Vụ Cộng Đồng, Chăm Sóc Sức Khoẻ Người Già, Mầm Non, Marketing Điện Tử Thương Mại, Kinh Tế và Quản Lý

LÝ DO NÊN CHỌN STANLEY

  • Các khoá học trực tuyến: Có các khoá học hoàn toàn trực tuyến và kết hợp trực tuyến.
  • Các khoá học trọn gói: Sinh viên có thể lựa chọn các gói học bao gồm tiếng Anh, Chứng chỉ, Văn bằng, Đại học và sau Đại học.
  • Danh tiếng: Stanley College được công nhận rộng rãi và đạt danh hiệu Đơn vị đào tạo xuất sắc.
  • Vị trí: Tất cả các Campus của trường đều có vị trí thuận tiện gần các phương tiện giao thông công cộng.
  • Đào tạo kết hợp thực hành: Đào tạo kết hợp thực hành và thực tập áp dụng hầu hết cho tất cả các khoá hộc tại trường.
  • Các hoạt động xã hội: Có các hoạt động ngoại khoá, thể thao và văn hoá hàng tuần
  • Lớp học linh hoạt: Sinh viên có thể lựa chọn các lớp học trong tuần hoặc cuối tuần ở hầu hết các khoá học.
  • Các khoá học liên thông: Sinh viên học các khoá học văn bằng và văn bằng nâng cao có thể tiếp tục học lên chương trình Đại học tại trường.
  • Kế hoạch tài chính: Sinh viên có thể đóng học phí theo quý hoặc tháng.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC TẠI STANLEY COLLEGE

NGÀNH HỌCCAMPUSKHÓA HỌCHỌC PHÍKỲ NHẬP HỌCBẰNG CẤP
Information and Communications
Ngành Thông tin và truyền thông
Perth / Adelaide3 nămA$17,800/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Community Services
Ngành Dịch vụ cộng đồng
Perth / Adelaide3 nămA$17,800/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Business with a major in Accounting
Ngành Kinh doanh chuyên ngành kế toán
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Business with a major in Management
Ngành Kinh doanh chuyên ngành quản lý
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Business with a major in Hospitality and Events Management
Ngành Kinh doanh chuyên ngành Quản lý nhà hàng, khách sạn và sự kiện
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Business with a major in Digital Marketing
Ngành Kinh doanh chuyên ngành tiếp thị số
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Business
Ngành Kinh doanh
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Đại học
Graduate Diploma of Business
Ngành Kinh doanh
Perth / Adelaide1 nămA$19,500/nămTháng 3, 8, 11Bằng sau đại học
Graduate Certificate of Business
Ngành Kinh doanh
Perth / Adelaide6 thángA$9,750 / khoáTháng 3, 8, 11Chứng chỉ sau đại học
Business with a specialisation in management
Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Quản lý
Perth / Adelaide2 nămA$19,500/nămTháng 3, 8, 11Thạc sĩ
Business with a specialisation in hospitality management
Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý nhà hàng khách sạn
Perth / Adelaide2 nămA$19,500/nămTháng 3, 8, 11Thạc sĩ

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG NGHỀ TẠI STANLEY COLLEGE

NGÀNH HỌCCAMPUSKHÓA HỌCHỌC PHÍKỲ NHẬP HỌCBẰNG CẤP
Business
Kinh doanh
Perth / Adelaide1 nămA$9,800 / nămTháng 1, 3, 5, 8 ,10Cao đẳng
Hospitality
Nhà hàng & Khách sạn
Perth26 tuầnA$5,800 / khoáTháng 1, 3, 5, 8, 10Chứng chỉ III
Hospitality Management (Food & Beverage Pathway)
Quản lý nhà hàng khách sạn (Chuyển tiếp Thực phẩm & đồ uống)
Perth36 tuần
1 năm
A$6,900 / khoá
A$9,800 / năm
Tháng 1, 3, 5, 8, 10Cao đẳng
Hospitality Management
(Food & Beverage Pathway)
Quản lý nhà hàng khách sạn (Chuyển tiếp Thực phẩm & đồ uống)
Perth1 nămA$9,800 / nămTháng 1, 3, 5, 8, 10Cao đẳng nâng cao
Commercial Cookery
Nấu ăn thương mại
Perth1 nămA$11,900 / nămTháng 1, 3, 5, 8, 10Chứng chỉ III
Kitchen Management
Quản lý bếp
Perth26 tuầnA$5,600 / khoáTháng 1, 3, 6, 8, 10Chứng chỉ IV
Hospitality Management
(Commercial Cookery Pathway)
Quản lý nhà hàng khách sạn (Chuyển tiếp Nấu ăn thương mại)
Perth26 tuầnA$5,600 / khoáTháng 2, 4, 7, 9, 12Cao đẳng
Hospitality Management
(Commercial Cookery Pathway)
Quản lý nhà hàng khách sạn (Chuyển tiếp Nấu ăn thương mại)
Perth52 tuầnA$9,800 / nămTháng 1, 3, 6, 8,10Cao đẳng nâng cao
Information Technology (Cyber Security)
Công nghệ thông tin (An ninh mạng)
Perth1 nămA$11,000 / nămTháng 1, 3, 5, 8,10Cao đẳng
Individual Support (Ageing)
Hỗ trợ cá nhân (Người cao tuổi)
Perth26 tuầnA$5,200 / khoáTháng 1, 3, 4, 6, 7, 8,10, 11Chứng chỉ III
Individual Support (Disability)
Hỗ trợ cá nhân (Người khuyết tật)
Perth26 tuầnA$5,200 / khoáTháng 1, 3, 4, 6, 7, 8,10, 11Chứng chỉ III
Community Services
Dịch vụ cộng đồng
Perth1 nămA$9,900 / nămMỗi tháng (Trừ tháng 12)Cao đẳng
Early Childhood Education and Care
Giáo dục mầm non
Perth1 nămA$9,800 / nămMỗi tháng (Trừ tháng 12)Chứng chỉ III
Early Childhood Education and Care
Giáo dục mầm non
Perth1 nămA$9,800 / nămMỗi tháng (Trừ tháng 12)Cao đẳng
Nursing
Điều dưỡng
Perth2 nămA$18,000 / nămTháng 3, 5, 8, 11Cao đẳng

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

BẬC ĐÀO TẠOYÊU CẦU ĐẦU VÀO
Chứng chỉ III / Chứng chỉ IV / Cao đẳng / Cao đẳng nâng cao– Tốt nghiệp THPT
– Điểm IELTS 6.0 trở lên
Cử nhân– Tốt nghiệp THPT
– Điểm IELTS 6.0 trở lên
Sau đại học– Hoàn thành chương trình Đại học
– Có văn bằng/bằng tốt nghiệp nâng cao trong bất kỳ lĩnh vực học tập nào liên quan
– Điểm IELTS 6.0 trở lên

*Lưu ý: Học phí trên chỉ có giá trị tại thời điểm chúng tôi cập nhật. Vui lòng liên hệ chuyên viên Tư vấn Du học Minh Hoàng An để được hỗ trợ thông tin chi tiết.

Du Học Canada: Bishop’s University | Top Đại học có mức độ hài long sinh viên cao tại Quebec

Bạn đang tìm một môi trường học tập chất lượng cao, lớp học quy mô nhỏ, được quan tâm sát sao và tỷ lệ có việc làm cao sau tốt nghiệp?

Bishop’s University chính là lựa chọn đáng cân nhắc!

Vị trí: Sherbrooke, Quebec (cách Montreal ~1,5 giờ)

#5 Đại học Cử nhân tại Canada (Maclean’s 2023)

#2 Canada về mức độ hài lòng sinh viên (CUSC 2021)

94% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp (88% có việc trong 6 tháng)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NỔI BẬT

  • Thạc sĩ Khoa học – Khoa học Máy tính
  • Thạc sĩ Giáo dục – Nghiên cứu & Lãnh đạo
  • Cử nhân CNTT – Khoa học Máy tính (có Co-op)
  • Hơn 100 chương trình thuộc các lĩnh vực: Nghệ thuật, Khoa học, Kinh doanh, Giáo dục

HỌC PHÍ & CHI PHÍ DỰ KIẾN

  • Cử nhân: CAD $28,000 – $30,498/năm
  • Thạc sĩ: CAD $17,000 – $18,000/năm
  • Sinh hoạt phí: ~CAD $12,000 – $18,000/năm

HỌC BỔNG CHO SINH VIÊN QUỐC TẾ

  • $500 – $20,000/năm
  • Học bổng Michael Goldbloom: $10,000/năm
  • Nhiều giải thưởng & trợ cấp khác

LỢI THẾ KHI HỌC TẠI BISHOP’S

  • Trường giảng dạy bằng tiếng Anh (1 trong 3 trường tại Quebec)
  • Có ký túc xá trong khuôn viên
  • Cơ hội Co-op / thực tập
  • Thời gian xử lý hồ sơ nhanh: 10–15 ngày
  • Cơ sở vật chất hiện đại: thư viện, nhà hát, hồ bơi, sân thể thao, golf

YÊU CẦU TIẾNG ANH

  • IELTS 6.5 (không kỹ năng dưới 6.0)
  • TOEFL iBT 90+
  • PTE 65
  • Duolingo 115
  • (Các chứng chỉ khác được chấp nhận)

Sinh viên quốc tế được phép làm thêm 20h/tuần trong kỳ học & full-time kỳ nghỉ

Có cơ hội xin PGWP sau tốt nghiệp (theo quy định IRCC)

Hỗ trợ CAQ & thủ tục Quebec

MINH HOÀNG AN EDUCATION (MHA)

Chuyên tư vấn hồ sơ – săn học bổng – hỗ trợ visa Canada trọn gói

Điều kiện xét học bổng du học Đài Loan (Cập nhật mới nhất 2026)

1. DU HỌC ĐÀI LOAN 2026

Du học Đài Loan đang trở thành lựa chọn hàng đầu của sinh viên quốc tế nhờ nền giáo dục phát triển, chú trọng nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn. Nhiều trường đại học tại Đài Loan liên tục góp mặt trong các bảng xếp hạng uy tín như QS World University Rankings, đặc biệt nổi bật ở các lĩnh vực công nghệ, kỹ thuật, bán dẫn, kinh doanh, khoa học và giáo dục.

Bằng cấp Đài Loan được công nhận rộng rãi trên toàn cầu, trong khi chi phí học tập và sinh hoạt tương đối hợp lý so với các quốc gia phát triển khác trong khu vực. Đặc biệt, hệ thống học bổng đa dạng từ Chính phủ đến các trường đại học đã mở ra nhiều cơ hội cho sinh viên quốc tế tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao.

Dưới đây là các loại học bổng và điều kiện xét tuyển chi tiết giúp bạn xây dựng lộ trình chinh phục học bổng du học Đài Loan năm 2026 cho cả ba hệ: Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ.

2. PHÂN LOẠI CÁC LOẠI HỌC BỔNG

Để các bạn dễ hình dung, các gói học bổng thường được chia thành các mức phổ biến sau:

  • Loại A (Toàn phần): Miễn 100% học phí, phí ký túc xá và cấp sinh hoạt phí hàng tháng
  • Loại B (Bán phần): Miễn 100% học phí.
  • Loại C: Miễn 50% học phí hoặc hỗ trợ một phần chi phí sinh hoạt.
  • Học bổng từ Giáo sư: Dành riêng cho hệ nghiên cứu (Thạc sĩ/Tiến sĩ), mức hỗ trợ phụ thuộc vào ngân sách dự án của phòng Lab.
  • Học bổng từ chính phủ Đài Loan: MOE, MOFA, ICDF,….

3. ĐIỀU KIỆN XÉT HỌC BỔNG

3.1. HỌC LỰC (ĐIỂM TRUNG BÌNH / GPA)

Điều kiện tối thiểu: Từ 7.0/10 trở lên
Điều kiện cạnh tranh:

  • Bậc Cử nhân: 7.5 – 8.0+
  • Bậc Thạc sĩ / Tiến sĩ: 7.8 – 8.5+

Ưu tiên:

  • Học lực ổn định hoặc tăng dần qua các năm
  • Tốt nghiệp đúng hoặc gần chuyên ngành đăng ký

3.2. ĐIỀU KIỆN NGOẠI NGỮ:

Tùy theo chương trình học bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, yêu cầu ngoại ngữ sẽ khác nhau:

Chương trình dạy bằng tiếng Trung

  • TOCFL cấp 3 – B1: yêu cầu phổ biến
  • TOCFL cấp 4 – B2: lợi thế lớn khi xin học bổng cao

Chương trình dạy bằng tiếng Anh

  • IELTS: từ 5.5 – 6.5+ (đa số yêu cầu trình độ B2)
  • Hoặc TOEIC / TOEFL iBT tương đương

Lưu ý: Học bổng toàn phần hoặc học bổng giá trị cao thường yêu cầu ngoại ngữ cao hơn mức tối thiểu.

3.3. HỒ SƠ HỌC THUẬT & CÁ NHÂN (YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH)

Những yếu tố này quyết định mức học bổng bạn nhận được:

LOẠI GIẤY TỜYÊU CẦU TRỌNG TÂM
Study Plan / Research ProposalThể hiện rõ mục tiêu và định hướng.
Thư giới thiệu1–2 thư, ưu tiên giảng viên hoặc quản lý học thuật
CV học thuậtTóm tắt quá trình học tập, nghiên cứu và kinh nghiệm làm việc.
Thành tích nổi bật (nếu có):– Giải thưởng học tập- Nghiên cứu khoa học / bài báo- Hoạt động ngoại khóa, tình nguyện- Kinh nghiệm làm việc liên quan đến ngành học

4. ĐIỀU KIỆN RIÊNG THEO TỪNG LOẠI HỌC BỔNG

Ngoài các điều kiện chung, mỗi loại học bổng sẽ có những tiêu chí riêng biệt mà bạn cần lưu ý:

a) MOE TAIWAN SCHOLARSHIP

  • Học lực tốt
  • Ngoại ngữ đạt yêu cầu
  • Hồ sơ học tập & học thuật mạnh

b) MOFA TAIWAN SCHOLARSHIP

  • Học lực cao
  • Hồ sơ cá nhân nổi bật
  • Định hướng phát triển và đóng góp rõ ràng

c) TAIWAN ICDF SCHOLARSHIP

  • Yêu cầu cao
  • Ưu tiên ứng viên có:
    • Kinh nghiệm làm việc
    • Định hướng đóng góp cho quốc gia sau khi tốt nghiệp

d) HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC

  • Điều kiện linh hoạt hơn
  • Xét tổng thể hồ sơ, không chỉ GPA

5. NHỮNG YẾU TỐ GIÚP TĂNG KHẢ NĂNG ĐẬU HỌC BỔNG

  • GPA không chỉ cao mà còn ổn định
  • Ngoại ngữ vượt mức yêu cầu tối thiểu
  • Study Plan viết riêng, chi tiết và bám sát từng trường/ngành
  • Với bậc Thạc sĩ / Tiến sĩ: Có Giáo sư đồng ý hướng dẫn là lợi thế rất lớn

Kết luận
Với chính sách học bổng rộng mở, chất lượng đào tạo được quốc tế công nhận và chi phí hợp lý, Đài Loan tiếp tục là điểm đến du học lý tưởng trong năm 2026. Học bổng không chỉ đánh giá GPA mà còn xem xét toàn diện hồ sơ, mục tiêu học tập và mức độ phù hợp với từng chương trình đào tạo. Việc xây dựng lộ trình rõ ràng và chuẩn bị hồ sơ bài bản ngay từ đầu sẽ giúp bạn nâng cao khả năng trúng tuyển và theo học thành công tại các trường đại học hàng đầu Đài Loan.

Liên hệ ngay Du học Minh Hoàng An để được tư vấn lộ trình

Du học Úc: Học viện công nghệ Melbourne (Melbourne Institute of Technology – MIT)

THÔNG TIN CHUNG

Học viện công nghệ Melbourne ( Melbourne Institute of Techonology – MIT) là một trong những Học viện nổi tiếng ở Úc, được đặt tại trung tâm hai thành phố lớn của Úc là Melbourne và Sydney. MIT đào tạo các chương trình đại học, sau đại học hướng tới thị trường việc làm về các lĩnh vực như Kinh doanh, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật viễn thông. Tất cả các chương trình này đều được nghiên cứu cẩn thận và thiết kế nhẳm mang lại chương trình giáo dục chất lượng, hiệu quả.

Học viện có liên kết với trường đại học Federation ( Tên cũ là đại học Ballarat ) là trường đại học thuộc top 10 trường có uy tín về chất lượng đào tạo tốt nhất trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và Kinh doanh tại Australia

Với truyền thống xuất sắc về chất lượng giảng dạy và học tâp. Trường Federation uỷ quyền cho viện MIT giảng dạy các khoá học Cao đẳng, Đại học, Thạc sỹ về Kinh doanh và Công nghệ thông tin tại thành phố Melbourne. Sau khi hoàn thành các khoá cao đẳng, sinh viên có thể chuyển tiếp lên năm thứ hai chương trình cử nhân của đại học Federation.

VÌ SAO BẠN NÊN LỰA CHỌN MIT

  • Các chương trình được công nhận: các khóa học Kế toán và IT được công nhận bởi các tổ chức chuyên nghiệp như CPA Australia (Certified Prectising, Accountant Australia), ICAA (Institute of Chartered Accountants in Australia), IPA (Institute of Public Accountants) và ACS (Australian Computer Society).
  • Sỉ số lớp học nhỏ đảm bảo sự quan tâm đến từng sinh viên
  • Các khóa học tại MIT gắn với nhu cầu thị trường lao động tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tốt nghiệp
  • Dịch vụ hỗ trợ hoàn hảo cả về mặt học thuật và phát triển cá nhân như khả năng lãnh đạo, làm việc theo nhóm, tính sáng tạo bằng việc tham gia vào các chương trình kỹ năng học tập, chương trình tư vấn, hỗ trợ cá nhân và các hoạt động sinh viên.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

KHAI GIẢNG

Khai giảng mỗi tuần

HỌC PHÍ

Chương trình tiếng AnhHọc phí
Tiếng Anh cho mục đích học thuật (20 tuần – Từ cơ bản đến nâng cao)$405  AUD/ tuần
Tiếng anh tổng quát cho người mới bắt đầu tới nâng cao (1 – 55 tuần)$405 AUD/ tuần
Học phí mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC CỦA MIT

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN

KHAI GIẢNG

Kỳ nhập học: Tháng 3, tháng 7, tháng 11

NGÀNH HỌC
NgànhThời gian họcHọc phí / kỳ
Cử nhân kinh doanh – Chuyên ngành kế toán
Bachelor of Business – Major in Accounting
3 năm (6 kỳ)$9,600 AUD
Cử nhân kinh doanh – Chuyên ngành tiếp thị và truyền thông kỹ thuật số
Bachelor of Business – Major in Marketing and Digital Communications
3 năm (6 kỳ)$9,600 AUD
Cử nhân kinh doanh – Chuyên ngành phân tích kinh doanh
Bachelor of Business – Major in Business Analytics
3 năm (6 kỳ)$9,600 AUD
Cử nhân kinh doanh – Chuyên ngành quản lý
Bachelor of Business – Major in Management
3 năm (6 kỳ)$9,600AUD
Cử nhân phân tích dữ liệu
Bachelor of Data Analytics
3 năm (6 kỳ)$12,120 AUD
Cử nhân mạng
Bachelor of Networking
3 năm (6 kỳ)$11,040 AUD
Cử nhân mạng – Chuyên ngành an ninh mạng
Bachelor of Networking – Major in Cyber Security
3 năm (6 kỳ)$11,040 AUD
Cử nhân mạng – Chuyên ngành kỹ thuật phần mềm
Bachelor of Networking – Major in Software Engineering
3 năm (6 kỳ)$11,040 AUD
Học phí mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO
  • Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình 7.0 trở lên
  • Ngoại ngữ: IELTS 6.0 trở lên

CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC

KHAI GIẢNG

Kỳ nhập học: Tháng 3, tháng 7, tháng 11

NGÀNH HỌC
Ngành họcThời gian họcHọc phí / kỳ
Văn bằng sau đại học về kế toán
Graduate Diploma of Accounting
1 năm (2 kỳ)$10,500 AUD
Văn bằng sau đại học về kết nối mạng
Graduate Diploma of Networking
1 năm (2 kỳ)$11,640 AUD
Thạc sĩ phân tích kinh doanh
Master of Business Analytics
2 năm (4 kỳ)$12,780 AUD
Thạc sĩ phân tích dữ liệu – Chuyên ngành kỹ thuật phần mềm
Master of Data Analytics – Major in Software Engineering
2 năm ( 4 kỳ)$12,780 AUD
Thạc sĩ kĩ thuật (Viễn thông)
Master of Engineering (Telecommunications)
2 năm ( 4 kỳ)$12,780 AUD
Thạc sĩ mạng
Master of Networking
2 năm (4 kỳ)$11,640 AUD
Thạc sĩ mạng – Chuyên ngành an ninh mạng
Master of Networking – Major in Cyber Security
2 năm (4 kỳ)$11,640 AUD
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp
Master of Professional Accounting
2 năm (4 kỳ)$11,640 AUD
Thạc sĩ nghiên cứu kinh doanh
Master of Business Research
2 năm (4 kỳ)$12,900 AUD
Thạc sĩ nghiên cứu CNTT & Truyền thông
Master of ICT Research
2 năm (4 kỳ)$12,900 AUD
Học phí mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO
  • Tốt nghiệp đại học
  • Ngoại ngữ: IELTS 6.0 – 6.5 trở lên

HỌC BỔNG THAM KHẢO

Học bổngTrị giáĐiều kiện
MIT International Excellence Scholarship20% học phíChương trình học áp dụng:
+ Bachelor of Business/Networking
+ Master of Professional Accounting/Networking/Engineering (Telecommunications)
Yêu cầu:
– Cử nhân: GPA lớp 12 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5);
– Thạc sĩ: GPA bậc Cử nhân 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5)
MIT Academic Achievement Scholarship30% học phíChương trình học áp dụng:
+ Bachelor of Business/Networking/Engineering Technology (Telecommunications)/Data Analytics
+ Master of Professional Accounting/Networking/ Engineering (Telecommunications)
Yêu cầu: điểm GPA kì trước đạt 75% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5), nộp 1 bài luận 500- 800 chữ.

Thông tin Trường Melbourne Polytechnic – Trường Bách Khoa Melbourne, Australia

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

Trường Bách khoa Melbourne (Melbourne Polytechnic), trước đây có tên là NMIT, là một học viện giáo dục đại học và giáo dục dạy nghề (TAFE) đã hoạt động từ khoảng năm 1910, toạ lạc tại Melbourne, Úc . Vào tháng 10 năm 2014, học viện được đổi tên thành Trường Bách khoa Melbourne. Trường có các cơ sở tại Preston (cơ sở chính), Collingwood, Epping, Fairfield, Heidelberg, Prahran và Greensborough.

Trường Bách Khoa Melbourne được thành lập vào năm 1912 là nơi đào tạo uy tín các cấp chứng chỉ từ dạy nghề TAFE (VET), cao đằng (Diploma) tới cử nhân (Bachelor) và Thạc Sĩ (Master). Mục tiêu đào tạo của trường là sự kết hợp chặt chẽ giữa giảng dạy lý thuyết và thực hành cùng với đội ngũ giáo viên chuyên môn cao và nhiều kinh nghiệm thực tiễn. Trong nhiều năm liền, Trường Bách Khoa Melbourne luôn đứng đầu với chất lượng đào tạo và giảng dạy hạng nhất với môi trường học tập thoải mái, hiện đại.

Hiện nay, trường bao gồm những sinh viên đến từ hơn 70 quốc gia khác nhau trên toàn thế giới. Các cơ sở đào tạo hiện đại của Trường Bách khoa Melbourne đã được ghi nhận là một trong những trường đào tạo tốt nhất trong bang Victoria và các mối quan hệ lâu dài của nó trong các ngành công nghiệp liên quan, có nghĩa là sinh viên sẽ được đào tạo những kỹ năng công nghiệp có liên quan để sẵn sàng cho công việc. Sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp Trường Bách khoa Melbourne thường xuyên nhận được lợi ích của khóa học liên quan đến sự nghiệp của họ và học tập cao hơn

Điểm khác biệt giữa Trường Bách Khoa Melbourne với các trường đào tạo khác tại Melbourne là Trường Bách Khoa Melbourne tập trung vào đào tạo thực tiễn về những ngành học liên quan tới ngành công nghiệp. Đối với một số khóa học, sinh viên năm cuối có thể đăng ký Chương trình Thực tập Chuyên nghiệp, đây là một phần của khóa học. Điều này làm cho sinh viên học tại Trường Bách khoa Melbourne có nhiều cơ hội tiếp xúc mới môi trường làm việc chuyện nghiệp và có thêm kinh nghiệm thực tế khi đi xin việc.

TẠI SAO NÊN CHỌN THEO HỌC TẠI TRƯỜNG BÁCH KHOA MELBOURNE?

Các khóa học và giảng dạy đều liên quan đến ngành công nghiệp

Trường Bách Khoa Melbourne luôn quan tâm tới tương lai của sinh viên. Hầu hết các khóa học đã được thiết kế kèm theo sự tư vấn của các đối tác trong ngành để mang tới sự đa dạng trong giáo trình cũng như năng cao năng lực của học viên và kỹ năng thực hành. Khi tốt nghiệp Trường Bách Khoa Melbourne, sinh viên sẽ có đủ kinh nghiệm thực tiễn và kiến thức chuyên môn với họ đã theo học.

Học phí phải chăng với chất lượng giảng dạy hàng đầu

Trường Bách khoa Melbourne được sở hữu và tài trợ bởi chính phủ, vậy nên mức học phí phải chăng cho sinh viên quốc tế ngay cả khi trường là một trong những cơ sở Giáo dục nghề nghiệp hàng đầu của Victoria.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Hệ Cao Đẳng (Diploma)

Tên ngành họcThời gian đào tạoHọc phí/năm (AUD)
Screen and Media – Specialist Make-up Services (Chuyên gia dịch vụ make-up)1 năm24.640
Agriculture (Nông nghiệp)1 năm17.800
Advanced Diploma of Jewellery and Object Design (Cao đẳng nâng cao – Thiết kế trang sức)2 năm21.280
Auslan (Ngôn ngữ ký hiệu Úc)2 năm22.560
Conservation and Ecosystem Management (Bảo tồn và quản lý hệ sinh thái)1.5 năm18.667
Music – Performance (Biểu diễn âm nhạc)1 năm21.280
Music – Sound Production (Sản xuất âm thanh)1 năm21.280
Live Production and Technical Services (Sản xuất trực tiếp và dịch vụ kỹ thuật)1 năm24.640
Building and Construction (Ngành xây dựng)1 năm21.280
Visual Arts – Illustration (Vẽ minh họa)1 năm21.280
IT (Công nghệ thông tin)1 năm18.600
Theatre Arts (Nghệ thuật sân khấu)1 năm24.640
Graphic Design (Thiết kế đồ họa)1 năm21.280
Visual Arts (Nghệ thuật thị giác)1 năm21.280
Civil Engineering (Kỹ sư xây dựng)1 năm18.600
Interior Design (Thiết kế nội thất)1 năm21.280
Community Services (Dịch vụ cộng đồng)2 năm26.000
Hospitality Management (Quản trị nhà hàng – khách sạn)6 tháng9.980

Hệ Đại Học (Bachelor)

Tên ngành họcThời gian đào tạoHọc phí/năm (AUD)
Hospitality Management (Quản trị nhà hàng – khách sạn)3 năm22.560
Engineering Technology – Civil (Công nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng)4 năm26.000
Information Technology (Công nghệ thông tin)3 năm26.000
Songwriting and Music Production (Sáng tác và Sản xuất âm nhạc)3 năm26.000
Early Childhood Education (Giáo dục mầm non)3 năm24.640
Accounting (Kế toán)3 năm22.560
Business (Kinh doanh)3 năm22.560
Music (Âm nhạc)3 năm26.000
Applied Architecture (Kiến trúc ứng dụng)3 năm24.640
Agriculture and Technology – Horticulture (Nông nghiệp và công nghệ – Trồng trọt)3 năm30.800
Agriculture and Technology – Agronomy (Nông nghiệp và công nghệ – Nông học)3 năm30.800
Illustration (Vẽ minh họa)3 năm26.000

Hệ Thạc sĩ (Master)

Tên ngành họcThời gian đào tạoHọc phí/năm (AUD)
Information Technology (Công nghệ thông tin)2 năm26.000
Professional and Practicing Accounting (Kế toán chuyên nghiệp và thực hành)2 năm26.000

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Tùy vào từng hệ theo học mà yêu cầu đầu vào sẽ khác nhau. Đối với khóa học cấp chứng chỉ và văn bằng tốt nghiệp yêu cầu sinh viên hoàn thành chương trình lớp 11 hoặc 12, đối với các khóa học cử nhân yêu cầu sinh viên hoàn thành lớp 12, và các khóa học thạc sĩ yêu cầu sinh viên hoàn thành bằng cử nhân hoặc tương đương. Yêu cầu có chứng chỉ IELTS từ 5.5 – 6.0 cho từng hệ.

CHI PHÍ SINH HOẠT HẰNG NĂM

Sinh hoạt phí dao động từ 8,000 – 12,000 AUD/năm cho sinh viên ở ký túc xá và từ 10,000 – 15,000 AUD/năm đối với sinh viên thuê phòng ngoài khuôn viên trường.

HỌC BỔNG

Chương trình International Higher Education Scholarship – 10%

International Higher Education Scholarship là chương trình học bổng cung cấp hỗ trợ 10 – 20% tổng học phí của sinh viên quốc tế đăng ký vào chương trình đại học hoặc cao học của trường. Sinh viên cần đáp ứng một số điều kiện và nộp đơn xin học bổng trước hạn chót đăng ký. Kết quả được công bố vào tháng 7 hàng năm.

  • Học kỳ: Áp dụng toàn khóa;
  • Trị giá: Giảm 10% học phí trong tất cả các khóa học;
  • Số lượng: Không giới hạn;
  • Đối tượng: Tân sinh viên quốc tế chưa nhận bất kỳ loại học bổng nào của trường;
  • Điều kiện xét tuyển:
    • Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông và đạt điểm trung bình 65% trở lên hoặc đạt trình độ tương đương.
    • Đã hoàn thành khóa học dự bị Đại học và đạt trung bình điểm GPA từ 2.5 đến 2.9 (nếu sử dụng hệ thống điểm GPA 4) hoặc từ 5.5 đến 5.9 (nếu sử dụng hệ thống điểm GPA 7).

Chương trình International Higher Education Scholarship – 20%

  • Học kỳ: Áp dụng toàn khóa;
  • Trị giá: Giảm 20% học phí trong tất cả các khóa học;
  • Số lượng: Không giới hạn;
  • Đối tượng: Tân sinh viên quốc tế chưa nhận bất kỳ loại học bổng nào của trường;
  • Điều kiện xét tuyển:
    • Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông và đạt điểm trung bình 70% trở lên hoặc đạt trình độ tương đương.
    • Đã hoàn thành khóa học dự bị Đại học và đạt trung bình điểm GPA từ 3.0 trở lên (nếu sử dụng hệ thống điểm GPA 4) hoặc từ 6.0 trở lên (nếu sử dụng hệ thống điểm GPA 7).