Đại học Texas A&M tại Texarkana (TAMUT) là trường đại học công lập phi lợi nhuận, nằm trong số 11 trường thành viên của hệ thống Đại học Texas A&M danh tiếng. TAMUT được biết đến với thế mạnh trong đào tạo khối ngành Kinh tế và ngành STEM (viết tắt của Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật và Toán học). Đồng thời đây cũng là một trong những trường đại học đào tạo chương trình Nursing tốt nhất nước Mỹ.
Theo Forbes, bang Texas được bình chọn là nơi có kinh tế phát triển lớn thứ 2 nước Mỹ và cũng được biết đến nhờ sự năng động và phát triển vượt bậc , đặc biệt nổi tiếng với các ngành công nghiệp năng lượng, công nghệ cao, trung tâm y tế, và sản xuất máy bay. TAMUT tọa lạc ở vị trí có nền tảng văn hóa và tài nguyên năng động, đa dạng của khu vực. Vùng đô thị Texarkana chỉ cách Shreveport, Louisiana một giờ, cách Little Rock , Akansas hai giờ, và cách Dallas, Texas chưa đến ba giờ.
Sinh viên tốt nghiệp đạt được những thành công nhất định với mức đầu tư hợp lý khiến TAMUT trở thành một lựa chọn phù hợp cho các bạn học sinh đang đứng trước ngưỡng cửa đại học.
ĐIỂM NỔI BẬT
Chất lượng giảng dạy được kiểm định bởi các tốt chức đánh giá chuyên môn danh tiếng: Hội đồng Kiểm định các Chương trình đào tạo Kỹ thuật – Công nghệ (ABET), Hội đồng kiểm định các Trường và Chương trình Đào tạo về Kinh doanh (AACSB), Ủy ban Giáo dục Điều dưỡng (CCNE)
Tỷ lệ sinh viên với giảng dạy là 18:1 tạo nên môi trường tương tác gắn kết và năng động giữa sinh viên và giảng viên
Trong 3 năm gần đây nhất, TAMUT liên tục dẫn đấu với tỉ lệ đậu chứng chỉ hành nghề Y tá/ Điều dưỡng National Council Licensure Examination (NCLEX) là 100%
NGÀNH NỔI BẬT
Khối ngành Y tế – Sức khỏe: Y tá/ Điều dưỡng, Khoa học hành vi, Khoa học vận động
Khối ngành Kỹ sư – Máy tính : Khoa học Máy tính, Kỹ sư Cơ khí, Kỹ sư Điện.
Khối ngành Kinh doanh: Kế toán, Tài chính, Khởi nghiệp kinh doanh, Quản lý chuỗi cung ứng, Truyền thông
Fort Erie International Academy (FEIA) là một trong những trường tư thục nội trú lớn nhất ở Canada, với diện tích lên đến hơn 80.000 m2 gồm các tòa nhà dạy học, ký túc xá, phòng lab, khu vực hội thảo, 2 sân vận động bóng rổ trong nhà, 2 thư viện, 2 khu canteen, rạp hát 400 chỗ ngồi, phòng gym, phòng cộng đồng, sân bóng ngoài trời và bể bơi trong nhà.
TẠI SAO CHỌN FORT ERIE INTERNATIONAL ACADEMY (FEIA)?
Trường nằm gần Thác Niagara, một trong bảy kỳ quan của thế giới, Fort Erie là địa điểm lý tưởng cho học sinh quốc tế tận hưởng sự yên bình, tĩnh lặng của một thị trấn nhỏ, trong khi vẫn sống giữa không gian thiên nhiên đẹp, lịch sử và văn hóa lâu đời của Niagara, Fort erie, Ontario, Canada. Hơn nữa, Khu vực Fort Erie sát với tiểu bang Buffalo, New York, Mỹ, chỉ cách con sông và được nối bởi cây cầu Peace.
FEIA được thành lập theo quyết định của Bộ Giáo dục Ontario, với triết lý giáo dục là hướng dẫn học sinh cách tư duy như thế nào, không phải tư duy cái gì, đẩy mạnh sự nhận thức toàn cầu và giúp đỡ học sinh phát triển thành những công dân có trách nhiệm, nhận thức toàn cầu để thích ứng với cuộc sống thực tế bên cạnh việc dạy kiến thức học tập.
Trường nhận học sinh từ lớp 6 đến lớp 12, sĩ số lớp nhỏ được quản lý và đào tạo bởi các giáo viên đủ bằng cấp và được chọn lọc kỹ. Tại FEIA, chương trình học thuật nền tảng của trường là học thuật kết hợp với thể thao và nghệ thuật, phát triển nhân cách đạo đức là cốt lõi. Học sinh sẽ được tiếp cận các trang thiết bị hiện đại, dạy học theo hình thức nghiên cứu và làm dự án để học sinh có thể hiểu sâu các chuyên đề cũng như học cách làm việc hợp tác và kỹ năng lãnh đạo. Chương trình Tiếng anh là một trong những đặc điểm nổi bật tại FEIA. Chương trình được chia thành 5 cấp độ phù hợp với mọi đối tượng học sinh quốc tế. Trường có tỷ lệ học sinh bản địa chiếm 60%, học sinh quốc tế chiếm 40% nên học sinh quốc tế sẽ được học tiếng anh tăng cường hàng ngày tại lớp học ở trường và sau lớp học tại ký túc xá. Học sinh được hỗ trợ, giám sát học tập và luyện thi IELTS. Trường có kết hợp với các đối tác như Lakeland College, Seneca và Đại học Toronto để hỗ trợ các học sinh có nhu cầu định cư hoặc học lên các Đại học danh tiếng ở Canada.
Bên cạnh chương trình học thuật, FEIA còn có 2 trường đào tạo chuyên về thể thao chuyên nghiệp: Bóng rổ (BasketBall Academy) và Khúc côn cầu (Hockey Academy). Đây là cái nôi cho các cầu thủ chuyên nghiệp thi đấu tại Canada và trên thế giới.
FEIA là Trường nội trú nên việc ăn, ở, an toàn của học sinh được đặt lên hàng đầu. Việc đảm bảo học sinh an toàn, khỏe mạnh cả thể chất và tinh thần, quản lý và hỗ trợ học sinh 24/7 với đội ngũ nhân viên kinh nghiệm và chuyên nghiệp để đảm bảo các con có cuộc sống vui khỏe và ổn định phát triển. Trường có khu nội trú có sức chứa 400 học sinh, 2-3 học sinh/ căn hộ. Các đầu bếp cung cấp 3 bữa ăn/ngày theo dạng buffet quốc tế.
HỌC PHÍ
Fort Erie Intl Academy
Học phí (CAD)
Phí học sinh (CAD)
Tổng phí (CAD)
Học bổng lên đến (CAD)
Học sinh từ lớp 6 đến lớp 12, Nhận học sinh 1 năm lớp 12, Các kỳ tuyển sinh: tháng 1,3,5
Đối với các sinh viên đã học đại học / thạc sĩ và được cấp bằng bởi các trường Trung Quốc muốn đăng ký du học bậc học cao hơn tại các trường Đài Loan thì trường Trung Quốc cấp bằng đó sẽ phải đáp ứng được điều kiện nằm trong danh sách các trường được bộ giáo dục Đài Loan công nhận.
Bài viết dưới đây Minh Hoàng An sẽ gửi đến các bạn danh sách các trường Trung Quốc được bộ giáo dục Đài Loan
Nhật Bản là một trong những điểm du lịch hấp dẫn và đương nhiên cũng không phải là một quốc gia dễ dàng cấp visa cho bất kì ai. Nhưng cũng đừng quá lo sợ về vấn đề này mà làm ảnh hưởng đến giấc mơ Nhật tiến của bạn. Bài viết dưới đây Minh Hoàng An sẽ tóm tắt một cách tương đối đầy đủ nhất những giấy tờ cần thiết để bạn tự chuẩn bị được hồ sơ cá nhân để xin visa du lịch Nhật Bản hiệu quả nhất, tiết kiệm tối đa thời gian, công sức và tiền bạc.
HỒ SƠ YÊU CẦU
STT
GIẤY TỜ CHUẨN BỊ
GHI CHÚ
1
Hộ Chiếu
Bản gốc
2
Tờ khai visa
3
Ảnh thẻ 4,5cm x3,5 cm
Bản gốc
4
(Trường hợp xin visa theo nhóm) Tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa những người xin visa với nhau a. Quan hệ họ hàng: Giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn v.v.giấy tờ do cơ quan nhà nước cấp b. Quan hệ bạn bè: Ảnh chụp chung (nhìn rõ mặt, không đeo kính hoặc đội mũ) c. Giấy tờ khác: có thể chứng minh mối quan hệ Nếu nhóm từ 3 người trở lên cần kèm thêm giấy giải thích để hiểu mối quan hệ giữa người xin visa bằng sơ đồ.
Trước khi nộp tờ khai phải làm rõ mối quan hệ của tất cả những người xin visa
5
Tài liệu chứng minh năng lực chi trả kinh phí chuyến đi a. Sao kê tài tài khoản trả lương (06 tháng gần nhất) b. Chứng nhận tiền gửi có kì hạn c. Giấy chứng nhận thu nhập do cơ quan nhà nước cấp v.v.
Bản gốc
6
Giấy tờ xác nhận đặt chỗ máy bay hoặc hành trình
Bản gốc
7
Lịch trình du lịch
Bản gốc
NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI NỘP THEO NHÓM
Trường hợp sang Nhật theo nhóm gia đình hoặc bạn bè, hãy đánh số thứ tự ((1), (2)…) cả tờ khai và các giấy tờ khác, chứng minh mối quan hệ giữa người xin visa với nhau (trường hợp có từ 3 người trở lên cần tạo sơ đồ chứng minh mối quan hệ).
Cần đánh số thứ tự của người xin visa vào các giấy tờ khác như: số dư tài khoản ngân hàng, xác nhận đặt vé máy bay, lịch trình v.v.
Trường hợp chứng minh mối quan hệ bạn bè bằng ảnh phải chọn ảnh mặt chính diện, nhìn rõ mặt. Không cần thiết phải có mặt tất cả người xin visa trên 1 ảnh.
Trước khi nộp hồ sơ cần sắp xếp và đánh số thứ tự toàn bộ hồ sơ xin visa.
【Chú ý】
Hướng dẫn ở trang này chỉ là các giấy tờ cơ bản để trình nộp khi xin visa.
Hồ sơ thiếu, nội dung không điền đầy đủ sẽ không được tiếp nhận.
Tùy từng trường hợp, có thể sẽ yêu cầu bổ sung giấy tờ hoặc yêu cầu phỏng vấn.
Nếu Đại sứ quán yêu cầu nhưng không bổ sung giấy tờ hoặc không phỏng vấn, hồ sơ sẽ bị dừng xét duyệt.
Trừ trường hợp nhân đạo, Đại sứ quán sẽ không cấp sớm visa.
Có trường hợp sẽ cần thời gian xét duyệt lâu hơn trên vài tuần, hãy thu xếp thời gian thoải mái để trình nộp hồ sơ xin visa.
Trừ các giấy tờ đã ghi rõ thời hạn hiệu lực, tất cả giấy tờ trong hồ sơ trình nộp phải trong vòng 3 tháng kể từ ngày phát hành.
Munich cũng là một thành phố đại học thịnh vượng, với khoảng 80.000 sinh viên đang theo học tại các trường danh tiếng như Đại học Ludwig-Maximilian và Đại học Kỹ thuật Munich (TUM) nổi tiếng thế giới. Các trường đại học thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới, mang đến cho thành phố một nét tinh tế đa dạng và quốc tế. Và đừng quên lễ hội Oktoberfest nổi tiếng, lễ hội công cộng lớn nhất trên trái đất, nơi du khách có thể trải nghiệm sự sùng bái bia, Lederhosen và Dirndls trong khi hòa mình vào văn hóa Đức.
Cơ sở vật chất
Trường tọa lạc tại khu vực Munich Schwabing, một khu vực sôi động của Munich với rất nhiều quán cà phê và nhà hàng. Với giao thông công cộng, trường học có thể dễ dàng đạt được. Bảy phòng học đều sáng sủa với trang thiết bị hiện đại. Trường cũng có phòng sinh viên và góc cà phê, nơi sinh viên thường gặp nhau giữa các giờ học. Wi-Fi miễn phí cũng có sẵn.
Về sinh viên của trường
Tuổi tối thiểu: 16 tuổi
Số lượng học sinh trung bình: 30-40 (mùa đông không bao gồm các khóa học trực tuyến), 40-60 (mùa hè không bao gồm các khóa học trực tuyến)
Quốc tịch hỗn hợp:
Tây Âu 29% bao gồm. Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, v.v.
Khác 26% bao gồm. UAE, Ai Cập, Jordan, Libya, v.v.
Châu Mỹ 23% bao gồm. Mexico, Uruguay, Brazil, Peru, v.v.
Châu Á 14% bao gồm. Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Hàn Quốc, v.v.
Đông Âu 8% bao gồm. Ba Lan, Slovakia, Ukraine, Moldova, v.v.
Xin lưu ý: Học sinh ở độ tuổi 16 và 17 có thể tham gia các khóa học dành cho Người lớn của chúng tôi với Mẫu chấp thuận của phụ huynh có chữ ký của cha mẹ học sinh, chỗ ở Homestay hoặc đặt chỗ Chỉ dành cho khóa học
Các khóa học tiếng bao gồm:
Khóa học tiêu chuẩnNhững bài học 4 bài học mỗi ngày20 tiết học mỗi tuần5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)1 tiết học = 45 phútTối đa 12 học sinh mỗi lớp
Khóa học chuyên sâuNhững bài học 6 bài học mỗi ngày30 bài học mỗi tuần5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)1 tiết học = 45 phút.Tối đa 12 học sinh mỗi lớp
Khóa học một kèm mộtNhững bài học Thời lượng khóa học: tối thiểu 1 tuầnLớp học: 2, 4 hoặc 6 tiết học mỗi ngày, mỗi tiết học 45 phút, theo yêu cầuQuy mô lớp học: 1 học viên Trình độ: cơ bản, trung cấp, cao cấpCấp độ: cơ bản, trung cấp, nâng caoNgày bắt đầu: trong suốt cả năm
Câu lạc bộ học tậpNhững bài học 2 buổi học mỗi tuần1 ngày một tuần1 tiết học = 45 phút.Xin lưu ý: Câu lạc bộ học tập đã bao gồm trong học phí!Các chủ đề: Ngữ pháp, âm vị học, từ vựng, chú trọng phương pháp học giao tiếp, các chủ đề văn hóa, xã hội của các lớp học thông thường
Chương trình đặc biệt
Luyện thi TELC
TELC là một bài kiểm tra ngôn ngữ tiêu chuẩn hóa dành cho những học viên dự định học tập tại Đức hoặc những người yêu cầu chứng nhận chính thức được công nhận về khả năng ngôn ngữ của họ. Telc có tên chính thức là Chứng chỉ Ngôn ngữ Châu Âu. Nó dựa trên Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR) của Hội đồng châu Âu và kết quả được gán cho một trong các cấp độ tương đương với cấp độ từ B2 đến C1.
Những bài học: 4 bài học mỗi ngày, 20 tiết học mỗi tuần, 5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu), 1 tiết học = 45 phút, tối đa 12 học sinh mỗi lớp
Thời lượng: 8 tuần
Ngày bắt đầu: 04/02 , 01/03, 19/04, 19/07, 20/09
Ngày thi: 09/02, 20/04, 08/06, 09/09, 09/11
Hội thảo kỹ năng giao tiếp
Khóa học này cung cấp cho sinh viên cơ hội phát triển các kỹ năng giao tiếp như quản lý các cuộc hội thoại dài, xử lý các sự cố trong giao tiếp, thực hiện các chiến lược giao tiếp nâng cao, ngữ điệu, cách nhấn mạnh và phát âm, cũng như nhắm mục tiêu từ vựng và cụm từ cụ thể theo nhu cầu của sinh viên. Sau khi ‘phân tích nhu cầu’ ban đầu, giáo viên sẽ chuẩn bị một giáo trình riêng nhằm tối ưu hóa mức độ nổi bật của khóa học đối với cuộc sống thực tế của học sinh, làm cho nội dung được học vừa thực tế vừa phù hợp với cá nhân dựa trên bối cảnh cụ thể của học sinh. Các giáo viên có trình độ cao và giàu kinh nghiệm của chúng tôi nhận được 100% phản hồi xuất sắc nhờ niềm đam mê và thời gian mà họ dành để mang đến những bài học chất lượng nhất có thể.
Những bài học: 2 bài học mỗi ngày, 10 giảm mỗi tuần, 5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu), 1 tiết học = 45 phút
Chủ đề: Ngữ pháp, âm vị học, từ vựng, nhấn mạnh vào các phương pháp học tập giao tiếp
Hội thảo tiếng Đức thương mại
Khóa học tiếng Đức thương mại được thiết kế để chuẩn bị cho sinh viên sử dụng tiếng Đức trong tình huống công việc hiện tại hoặc tương lai của họ. Trọng tâm đặc biệt được dành cho việc phát triển từ vựng chính, ngôn ngữ xã hội và các chức năng thực tế trong bối cảnh kinh doanh. Học sinh sẽ có nhiều cơ hội để thực hành các nhiệm vụ thực tế trong lớp, đồng thời sẽ được cung cấp các công cụ và kỹ năng cần thiết trong các tình huống nghề nghiệp thông thường.
Những bài học: 2 bài học mỗi ngày, 10 bài học mỗi tuần, 5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu), 1 tiết học = 45 phút.
Thời gian biểu: 12:30 – 14:00
Các chủ đề: Ngữ pháp, âm vị học, từ vựng, nhấn mạnh vào các phương pháp học giao tiếp, các chủ đề liên quan đến kinh doanh
Chỗ ở cho sinh viên
Có hai sự lựa chọn: nhà trọ / phòng đơn
Trường cung cấp cho sinh viên của mình sống với một gia đình bản xứ, điều này cho phép họ hòa nhập hoàn toàn vào ngôn ngữ và văn hóa Đức cũng như trải nghiệm lối sống của người Đức tại một trong những thành phố đẹp nhất ở Đức. Các gia đình chủ nhà của chúng tôi sống trong căn hộ hoặc nhà ở Munich hoặc vùng ngoại vi, mặc dù có thể dễ dàng đến trường ngôn ngữ bằng phương tiện giao thông công cộng trong tối đa 45 phút. Các gia đình chủ nhà thường cung cấp phòng đơn, hiếm khi có phòng đôi. Tất cả các phòng đều được trang bị đầy đủ tiện nghi, bao gồm khăn trải giường và khăn tắm sạch sẽ và thường có cả wifi miễn phí. Bữa sáng luôn được bao gồm trong giá phòng, một số gia đình bản xứ thậm chí còn cung cấp dịch vụ ăn nửa bữa nếu không nhà trường sẽ phát phiếu ăn trưa nếu muốn. Học sinh có thể lựa chọn giữa các kế hoạch bữa ăn khác nhau: Bữa sáng hoặc Bữa nửa buổi.
Xin lưu ý: Không gia đình nào của chúng tôi cho phép học sinh hút thuốc trong phòng hoặc trong nhà của họ.
Cơ sở: Phòng đơn (hiếm khi 2 giường), Phòng tắm dùng chung, Wifi (nếu có) bếp chung
Khoảng cách đến trường: tối đa 45 phút. bằng phương tiện giao thông công cộng
Khoảng cách siêu thị: Trong khoảng cách đi bộ
Hoạt động giải trí
Các viện bảo tàng hiện đại, khu vườn uống bia đầy nắng, phim ảnh, BMW và câu lạc bộ âm nhạc sôi nổi đang chờ đón bạn ở thủ đô của Bavaria. Và về thể thao, có những người lướt sóng Eisbach trong Vườn Anh, những đêm trượt băng với 20.000 người tham gia và đạp xe leo núi Alps – thực sự có mọi thứ ở đây! Còn việc đến thăm các ngôi sao bóng đá của FC Bayern thì sao? Hay tại lễ hội dân gian lớn nhất thế giới, “Oktoberfest”? Ở Munich, bia, lederhosen và dirndls chỉ đơn giản là những mặt hàng được sùng bái! Và các chuyến tham quan học tập ngôn ngữ của chúng tôi là phương pháp hiệu quả nhất để cải thiện nhanh chóng các kỹ năng tiếng Đức của bạn.
Thông tin mở rộng quyền làm việc sau khi học của chính phủ Úc
Chính phủ đã mở rộng quyền làm việc sau khi học để cung cấp cho giáo dục đại học quốc tế. Khi đủ điều kiện sinh viên tốt nghiệp với trình độ chuyên môn được chọn thêm hai năm đối với thị thực Tốt nghiệp Tạm thời (phân lớp 485).
Quyền làm việc sau khi học đối với một số bằng cấp trong các lĩnh vực thiếu hụt kỹ năng đã được xác minh sẽ được tăng lên từ:
• Hai năm đến bốn năm đối với một số bằng Cử nhân
• Ba năm đến năm năm đối với các bằng Thạc sĩ được chọn
• Bốn năm đến sáu năm cho tất cả các bằng cấp tiến sĩ.
Để thực hiện việc gia hạn, danh sách các nghề có nhu cầu và trình độ liên quan đã được xây dựng
thông qua quá trình lập kế hoạch do Jobs and Skills Australia và Bộ Giáo dục thực hiện.
Tài liệu này bao gồm:
• Danh sách các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng năm 2022 và
• Danh sách tóm tắt trình độ đủ điều kiện theo danh mục nghề nghiệp.
Tất cả các nghiên cứu tiến sĩ được coi là đủ điều kiện, bất kể lĩnh vực nghiên cứu nào, vì thế nó không được liệt kê riêng lẻ.
Các bằng cấp được liệt kê trong tài liệu này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện toàn diện danh sách được đối chiếu tới mã khóa học CRICOS và được Bộ Giáo dục công bố trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được công bố, để xác nhận tính đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại nơi cung cấp.
Việc triển khai và quản lý liên tục việc mở rộng Quyền làm việc sau khi học tập sẽ được được hỗ trợ thông qua quá trình giám sát và đánh giá hàng năm. Cách tiếp cận này có nghĩa là danh sách và việc thực hiện sẽ linh hoạt để đáp ứng với những thay đổi của thị trường lao động và có thể giải quyết mọi rủi ro có thể xuất hiện.
Danh sách Các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng
Danh sách nghề nghiệp yêu cầu trình độ Kỹ năng nghề Bậc 1 theo nhu cầu mạnh và trung bình theo Danh sách Ưu tiên Kỹ năng năm 2022, được điều chỉnh bằng quy trình xác thực thủ công.
Xếp hạng ‘S’ của Thị trường Lao động thể hiện sự thiếu hụt kỹ năng được xác định ở cấp quốc gia, trong khi xếp hạng ‘R’ chỉ xác định sự thiếu hụt cụ thể cho các vùng khu vực.
Từ viết tắt ‘nec’ đề cập đến các nghề nghiệp ‘không được phân loại ở nơi khác’ cho phép các nghề nghiệp không phù hợp với phân loại chi tiết trong phân loại vẫn được đưa vào. Tất cả những nghề không được xác định riêng trong cấu trúc phân loại của ANZSCO được bao gồm trong danh mục ‘không cần thiết’ của đơn vị nhóm mà chúng có liên quan.
Danh sách chỉ định các bằng cấp đủ điều kiện, được liệt kê theo danh mục nghề nghiệp
Các bằng cấp được liệt kê trong bảng này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện. Một danh sách toàn diện được đối chiếu tới các mã khóa học CRICOS sẽ được Bộ Giáo dục phát hành trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được xuất bản, để xác nhận đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại cung cấp của họ.
Trình độ được tạo ra bằng cách đối chiếu tới các nghề đang thiếu kỹ năng (danh sách trên). Các quá trình lập bản đồ bao gồm cả các bước tự động và thủ công.
Những bằng cấp này đủ điều kiện để được mở rộng quyền làm việc sau khi học.
Ngoài các bằng cấp được liệt kê dưới đây, tất cả sinh viên tốt nghiệp tiến sĩ (AQF cấp 10) đều đủ điều kiện nhận bằng thêm thời gian lưu trú.
Các khóa học khác nhau giữa các nhà cung cấp dịch vụ giáo dục, bao gồm cả thời lượng và điều này có thể ảnh hưởng đến tính đủ điều kiện của các khóa học cá nhân tại các nhà cung cấp cá nhân. Sổ đăng ký các tổ chức Liên bang và khóa học của Sinh viên nước ngoài (CRICOS) sẽ được cập nhật để cung cấp thông tin cho việc ra quyết định của sinh viên, nhà cung cấp và người sử dụng lao động.
Medical and Nursing
Occupation Category – Medical Professionals
Bachelor of Psychological Science Bachelor of Psychological Science (Honours) Bachelor of Health Science Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS) Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery Bachelor of Medical Laboratory Science Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography) Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours) Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging) Bachelor of Health Sciences Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours) Bachelor of Medical Imaging (Honours) Bachelor of Medical Science Bachelor of Medical Studies Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine Master of Speech Pathology Master of Clinical Psychology Master of Diagnostic Radiography Master of Applied Behaviour Analysis Master of Applied Psychology Master of Leadership and Management in Health Care Master of Audiology Studies Master of Research (Medicine and Health Sciences) Master of Clinical Embryology Master of Philosophy (Medicine and Health) Master of Business Psychology
Master of Psychology Master of Professional Psychology Master of Counselling and Psychotherapy
Occupational Category: Nursing and Medical Technicians
Bachelor of Nursing Bachelor of Science (Nursing) Bachelor of Nursing (Pre-Registration) Bachelor of Health Science Bachelor of Nursing Science Bachelor of Health Sciences Bachelor of Nursing (Enrolled Nurses) Bachelor of Nursing (Graduate Entry) Bachelor of Health Science (Clinical Nutrition) Bachelor of Nutrition Science Bachelor of Nursing Science: Graduate Entry Bachelor of Exercise and Sport Science Bachelor of Health and Community Services Bachelor of Health and Medical Sciences Bachelor of Nursing (Advanced Studies) Bachelor of Sport and Exercise Science Bachelor of Public Health Bachelor of Applied Public Health Bachelor of Nursing – Enrolled Nurse to Registered Nurse Pathway Bachelor of Dermal Sciences Master of Public Health Master of Public Health Advanced Master of Nursing Practice Master of Nursing Master of Nursing Practice (Pre-registration) Master of Nursing International Master of Laboratory Medicine Master of Nursing Practice (Preregistration) Master of Global Public Health Master of Nursing (Graduate Entry) Master of Health Science Masters of Public Health Extension Master of Nursing Science Master of Biomedical and Health Science Master of Nutrition and Population Health Master of Health and Human Services Management Master of Health Management Master of Nursing Studies Master of Dietetics Master of Nursing (Professional Studies)
Professional Health
Occupational Category: Dentistry
Bachelor of Dental Science (Honours) Bachelor of Dental Surgery Bachelor of Dental Health Science Bachelor of Dental Science Bachelor of Oral Health Bachelor of Dental Prosthetics Bachelor of Oral Health Therapy Bachelor of Oral Health (Therapy and Hygiene) Bachelor of Dental Technology Bachelor of Dental Technology/Bachelor of Dental Prosthetics Bachelor of Dental Hygiene Bachelor of Science (Oral Health Therapy) Master of Dentistry Master of Dental Public and Primary Health Master of Clinical Dentistry
Occupational Category: Veterinarian
Bachelor of Veterinary Science (Honours) Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies (Animal and Veterinary Bioscience) Bachelor of Veterinary Technology Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences Bachelor of Veterinary Science Bachelor of Animal and Veterinary Bioscience Bachelor of Veterinary Nursing Bachelor of Science (Animal Health Major) Bachelor of Veterinary Biology/Doctor of Veterinary Medicine Bachelor of Science / Doctor of Veterinary Medicine Master of Philosophy (Veterinary Science) Master of Tropical Veterinary Science
Diagnostic
Occupational Category: Medical Imaging
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography) Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging) Bachelor of Medical Imaging (Honours) Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Diagnostic Radiography) Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Radiation Therapy) Bachelor of Medical and Radiation Physics Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Nuclear Medicine) Bachelor of Applied Science (Medical Radiations) Bachelor of Medical Radiation Science (Radiation Therapy) Bachelor of Radiation Sciences Master of Diagnostic Radiography
Master of Magnetic Resonance Technology Master of Medical Imaging Master of Radiopharmaceutical Science Master of Molecular Imaging Technology
Occupational Category: Radiologist
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS) Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery Bachelor of Medical Laboratory Science Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography) Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging) Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours) Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours) Bachelor of Medical Imaging (Honours) Bachelor of Medical Studies Bachelor of Medicine/Bachelor of Surgery Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine Bachelor of Medical Studies/Doctor of Medicine Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine Master of Diagnostic Radiography Master of Research (Medicine and Health Sciences) Master of Clinical Embryology Master of Philosophy (Medicine and Health)
Allied Health
Occupational Category: Psychologist
Bachelor of Psychological Science Bachelor of Occupational Therapy (Honours) Bachelor of Psychology Bachelor of Psychological Science (Honours) Bachelor of Science (Physiotherapy) Bachelor of Psychology (Honours) Bachelor of Occupational Therapy Bachelor of Applied Science (Occupational Therapy) Bachelor of Science (Psychology) Bachelor of Speech Pathology (Honours) Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic Bachelor of Chiropractic Science Bachelor of Social Science (Psychology) Bachelor of Psychological Sciences Master of Occupational Therapy Practice Master of Clinical Psychology Master of Clinical Audiology Master of Clinical Physiotherapy
Occupational Category: Recovery Therapist
Bachelor of Physiotherapy (Honours) Bachelor of Occupational Therapy (Honours) Bachelor of Health Science Bachelor of Science (Physiotherapy) Bachelor of Applied Science (Physiotherapy) Bachelor of Science (Occupational Therapy) (Honours) Bachelor of Physiotherapy Bachelor of Occupational Therapy Bachelor of Podiatry Bachelor of Speech Pathology (Honours) Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic Bachelor of Chiropractic Science Bachelor of Health Sciences Master of Occupational Therapy Master of Physiotherapy Master of Chiropractic Master of Speech Pathology Master of Physiotherapy Studies Master of Occupational Therapy Practice Master of Speech Language Pathology Master of Speech Pathology Studies Master of Clinical Audiology Master of Clinical Physiotherapy Master of Leadership and Management in Health Care Master of Rehabilitation Counselling and Mental Health Master of Physiotherapy Practice Master of Music Therapy Master of Advanced Clinical Physiotherapy (Sports) Master of Audiology
Occupational Category: Optometrist
Bachelor of Vision Science Master of Optometry Bachelor of Vision Science/Master of Clinical Optometry Bachelor of Vision Science / Master of Optometry Bachelor of Medical Science (Vision Science)/Master of Optometry Master of Health Sciences (Research) Master of Clinical Optometry
Occupational Category: Pharmacist
Bachelor of Pharmacy (Honours) Bachelor of Pharmacy Bachelor of Pharmaceutical Science Bachelor of Pharmacy and Management Bachelor of Pharmaceutical Science (Honours)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical and Pharmaceutical) Bachelor of Pharmacy with Honours Bachelor of Pharmacy (Honours) and Master of Pharmacy Master of Pharmacy Master of Pharmaceutical Science Master of Good Manufacturing Practice Master of Philosophy Bachelor of Pharmacy (Honours) / Master of Pharmacy Practice Master of Philosophy (Pharmacy) Master of Pharmacy (Research)
Teaching
Occupational Category: Teacher
Bachelor of Early Childhood Education and Care (Birth-5) Bachelor of Early Childhood Education (Birth to 5) Bachelor of Early Childhood Education Bachelor of Education (Early Childhood) Bachelor of Education (Early Childhood and Primary) Bachelor of Early Childhood Education (Birth to Five Years) Bachelor of Education (Honours) Bachelor of Education (Honours) and Bachelor of Arts Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Birth-5/Birth-12) Bachelor of Education (Secondary: Humanities) / Bachelor of Arts Bachelor of Early Childhood Education (Honours) Bachelor of Education (Primary) Bachelor of Early Childhood and Primary Education Bachelor of Teaching (Secondary) with Bachelor of Arts Master of Education Master of Teaching Master of Teaching (Secondary) Master of Teaching (Early Childhood) Master of TESOL Master of Teaching (Birth – 5 years/Birth – 12 Years) Master of Teaching (Early Childhood and Primary) Master of Education (Advanced) Master of Education (Special Education, Advanced) Master of Education (By Coursework) Master of Teaching (Primary) Master of Teaching (Secondary Education) Masters of Teaching (Secondary) Master of Arts (TESOL)
Engineering
Occupational Category: Engineer
Bachelor of Science Bachelor of Engineering (Honours) Bachelor of Biomedical Science Bachelor of Medical Science Bachelor of Project Management Bachelor of Civil Engineering (Honours) Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based) Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies Bachelor of Engineering (Civil and Infrastructure) (Honours) Bachelor of Engineering Technology (Civil) Bachelor of Engineering Science Bachelor of Science (Biomedical Science) Bachelor of Engineering (Honours) (Mechanical) Bachelor of Engineering (Honours) (Civil) Master of Engineering Master of Professional Engineering Master of Engineering Science Master of Biotechnology Master of Construction Management Master of Science Master of Construction Management (Professional) Master of Engineering (Professional) Master of Engineering Management Master of Professional Engineering (Accelerated) Master of Machine Learning and Computer Vision Master of Biomedical Science Master of Engineering (Extension) Master of Engineering Science (Management) Master of Philosophy (Engineering)
ICT
Occupational Category: ICT
Bachelor of Information Technology Bachelor of Computer Science Bachelor of Business Information Systems Bachelor of Advanced Computing Bachelor of Networking Bachelor of Science – Computer Science Bachelor of Information and Communication Technology Bachelor of Engineering (Honours) Bachelor of Information Systems Bachelor of Information and Communications Technology Bachelor of Cyber Security
Bachelor of Business Analytics Bachelor of Information Technology (Mobile Applications Development) (Standard) Bachelor of Advanced Computing (Honours) Bachelor of Information Technology and Systems Bachelor of Software Engineering Bachelor of Computing Science (Honours) Bachelor of Information Technology (Software Development) Bachelor of Data Science Master of Information Technology Master of Data Science Master of Business Information Systems Master of Information Systems Master of Information Technology and Systems Master of Computer Science Master of Computing Master of Business Analytics Master of Cyber Security Master of Information Technology and Master of Information Technology Management Master of Networking Master of Applied Information Technology Master of Technology (Enterprise Systems and Business Analytics) Master of Technology (Software Engineering) Master of Cybersecurity Master of Information Technology (Enterprise Management) Master of Enterprise Resource Planning Master of Computing and Innovation
Agriculture
Occupational Category: Agriculture
Bachelor of Science Bachelor of Biomedicine Bachelor of Biomedical Science Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies Bachelor of Agriculture Bachelor of Agricultural Science Bachelor of Science (Veterinary Bioscience) Bachelor of Exercise and Nutrition Sciences Bachelor of Science (Honours) Bachelor of Science (Science) Bachelor of Environmental Science Bachelor of Advanced Science (Honours) Bachelor of Environmental Management (Honours) Bachelor of Marine Science Master of Environmental Science Master of Environmental Management
Master of Environment Master of Biotechnology Master of Marine Biology Master of Agricultural Science Master of Science in Agriculture Master of Sustainability Master of Science (Bioinformatics) Master of Biotechnology and Bioinformatics Master of Environment and Sustainability Master of Agricultural Sciences Master of Biotechnology (Biomedical) Master of Molecular Biology Master of Environmental Management and Sustainability
Occupational Category: Food Technologist
Bachelor of Science Bachelor of Biomedical Science Bachelor of Medical Science Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based) Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies Bachelor of Science (Biomedical Science) Bachelor of Science (Honours) Bachelor of Medical Sciences Bachelor of Pharmaceutical Science Advanced (Honours) Bachelor of Science (Food Technology and Nutrition) Bachelor of Applied Science (Exercise and Sport Science) Bachelor of Food and Nutrition Science Bachelor of Biotechnology Bachelor of Viticulture and Oenology Bachelor of Science (Science) Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical) Bachelor of Biotechnology (Honours) Bachelor of Biomedical Science (Laboratory Medicine) Master of Biotechnology Master of Science Master of Food Science and Technology Master of Biomedical Science Master of Materials Technology Master of Pharmaceutical Industry Practice Master of Research Master of Science (Food Science and Technology) Master of Biotechnology Research Extensive Master of Science (Chemistry) Master of Viticulture and Oenology Master of Laboratory Medicine Master of Wine Business
Master of Medical Biotechnology (Extension) Master of Science in Biotechnology Master of Science (Professional) Master of Food Science
Là một trong những trường cao đẳng có mức học phí phải chăng tại Michigan. Thông tin được cung cấp dưới đây sẽ giúp bạn hiểu chi phí học phí, nhà ở,… tại Grand Valley.
*Học phí dựa trên phân loại sinh viên và khóa học
HỌC PHÍ ĐẠI HỌC
Undergraduate Level
Cư dân kv Michigan
Cư dân ngoài kv Michigan
Lower Division(0 – 54 credits earned)
$13,952 / năm$6,976 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$586 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
$19,856 / năm$9,928 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$834 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
Upper Division(55+ credits earned)
$14,652 / năm$7,326 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$615 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
$20,540 / năm$10,270 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$862 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
HỌC PHÍ SAU ĐẠI HỌC
Ngành
Khoa
Phí/tín chỉ
Biomedical Informatics
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Cybersecurity
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Data Analytics
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Database Management
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Distributed Computing
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Information Systems Management
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Palliative and Hospice Care I
Kirkhof College of Nursing
$728
Palliative and Hospice Care II
Kirkhof College of Nursing
$728
Software Design and Development
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Software Engineering
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Web and Mobile Computing
Padnos College of Engineering & Computing
$728
Ngành
Khoa
Phí/tín chỉ
Accounting (M.S.A.)
Seidman College of Business
$796
Applied Computer Science (M.S.)
Padnos College of Engineering & Computing
$796
Applied Linguistics (M.A.)
College of Liberal Arts & Sciences
$728
Applied Statistics (M.S.)
College of Liberal Arts & Sciences
$762
Biology (M.S.)
College of Liberal Arts & Sciences
$762
Biomedical Science (M.H.S)
College of Liberal Arts & Sciences
$762
Business (M.B.A)
Seidman College of Business
$796
Clinical Dietetics (M.S.)
College of Health Professions
$796
Communications (M.S.)
College of Liberal Arts & Sciences
$728
Data Science and Analytics (M.S.)
Padnos College of Engineering & Computing
$762
Education- Educational Leadership (M.Ed.)
College of Education and Community Innovation
$756
Education- Educational Technology (M.Ed.)
College of Education and Community Innovation
$756
Education- Higher Education (M.Ed.)
College of Education and Community Innovation
$756
Education- Special Education (M.Ed.)
College of Education and Community Innovation
$756
Education Specialist in Leadership (Ed.S.)
College of Education and Community Innovation
$756
Engineering (M.S.E.)
Padnos College of Engineering & Computing
$796
English (M.A.)
College of Liberal Arts & Sciences
$728
Health Administration (M.H.A.)
College of Education and Community Innovation
$728
Health Informatics & Bioinformatics (M.S., PSM)
College of Liberal Arts & Sciences
$762
Medical Dosimetry (M.S.)
College of Health Professions
$762
Nursing (M.S.N)
Kirkhof College of Nursing
$796
Physician Assistant Studies (M.P.A.S.)
College of Health Professions
$796
Public Administration (M.P.A.)
College of Education and Community Innovation
$728
Public Health (M.P.H.)
College of Health Professions
$796
School Psychology (M.S. & Psy.S.)
College of Liberal Arts & Sciences
$756
Social Innovation (M.A.)
Brooks College of Interdisciplinary Studies
$728
Social Work (M.S.W.)
College of Education and Community Innovation
$728
CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC
Chương trình học
Khoa
Phí/tín chỉ
Applied Behavior Analysis
College of Liberal Arts & Sciences
$756
Bioinformatics and Genomics
College of Liberal Arts & Sciences
$762
Interprofessional Health Informatics
Kirkhof College of Nursing
$728
Nonprofit Leadership
College of Education and Community Innovation
$728
Online/Blended Instruction
College of Education and Community Innovation
$756
Palliative and Hospice Care
Kirkhof College of Nursing
$728
Psychiatric Mental Health Nurse Practitioner
Kirkhof College of Nursing
$728
CÁC CHI PHÍ KHÁC (THAM KHẢO)
Nhà ở và Thực phẩm: $9,950/năm dành cho sinh viên sống trong khuôn viên trường. Có các lựa chọn khác về nhà ở dành cho sinh viên
Sách và Vật dụng: ~$756 / hai học kỳ.
Phương tiện đi lại: Chi phí đỗ xe là $420 mỗi năm nếu là sinh viên ở trong khuôn viên trường full-time và đi ô tô đến trường. Xe buýt miễn phí giữa các cơ sở Allendale và Grand Rapids. Sinh viên không ở trong khuôn viên trường nên chi phí sinh hoạt và đi lại dựa trên nhu cầu cá nhân.
Chi phí sinh hoạt cá nhân: ~$1,152 / 2 học kỳ cho sinh viên full-time.
Đại học Canberra (UC)- Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao cùng với cơ hội định cư
THÔNG TIN CHUNG:
Đại học Canberra có các ngành học đa dạng từ kinh tế, khoa học công nghệ, nghệ thuật, giáo dục cho đến các ngành y tế, sức khoẻ,…
Đảm bảo chỗ ở và các dịch vụ hỗ trợ khác cho sinh viên quốc tế
Xếp hạng Top 1 về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp với mức lương khởi điểm cao hơn so với mức lương trung bình tại Úc.
Xếp hạng Top 1 về cơ sở vật chất hiện đại và bệnh viện nằm trong khuôn viên trường, dịch vụ hỗ trợ y tế cho sinh viên đang theo học các ngành y tế, sức khoẻ,…
UC Careers tư vấn, hỗ trợ và sắp xếp việc làm phù hợp cho sinh viên ( việc làm part-time, full-time và thực tập,…)
Hỗ trợ visa post-work từ 3-4 năm giúp cho sinh viên sau tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại Úc
HỌC BỔNG HẤP DẪN:
Học bổng 10-25% toàn khoá học cho bậc Đại học/Thạc sỹ
Học bổng 2000$ cho sinh viên đăng kí chương trình dự bị đại học
Học bổng 1000$ cho sinh viên đăng kí chương trình dự bị thạc sỹ
Học bổng 2500$ cho sinh viên đang theo học chương trình dự đại học
Giảm 15% học phí cho sinh viên quốc tế tham gia ELICOS ( chương trình Tiếng Anh chuyên sâu)
CHƯƠNG TRÌNH HỌC:
Chương trình học đa dạng, nhiều ngành hot: IT, thiết kế nội thất, kinh doanh quốc tế, khoa học dữ liệu, truyền thông,…