hội thảo du học mỹ

GIAO LƯU TRỰC TIẾP ĐẠI DIỆN TRƯỜNG EVERETT COMMUNITY COLLEGE – USA

Cùng gặp gỡ bà Hannah Lee – Associate Director – Đại diện tuyển sinh đến từ trường Everett Community College – Usa để tìm hiểu thông tin học bổng, điều kiện đầu vào, yêu cầu về học lực, tiếng Anh, chi phí. Cũng như được tư vấn viên Minh Hoàng An hỗ trợ tư vấn xử lý hồ sơ và hướng dẫn lộ trình học tập để đạt visa du học Mỹ.

 

➤ Thời gian:  15h00 Thứ 6 ngày 18/10/2019

➤ Địa điểm: 500 Lạc Long Quân – P.5 – Q.11 – HCM

 

Hội thảo diễn ra miễn phí nhằm mang thông tin du học chính thống đến cho quý phụ huynh, học sinh quan tâm du học.

➡️➡️ Liên hệ tham gia: (028) 3975 6200

du học định cư canada

RURAL AND NORTHERN IMMIGRATION PILOT – CANADA

Tháng 09 vừa qua chính phủ Canada vừa thông qua chương trình định cư mới là RURAL AND NORTHERN IMMIGRATION PILOT, chương trình này chỉ áp dụng cho một số khu vực chỉ định tại Canada, bao gồm:

  • North Bay, ON
  • Sudbury, ON
  • Timmins, ON
  • Sault Ste. Marie, ON
  • Thunder Bay, ON
  • Brandon, MB
  • Altona/Rhineland, MB
  • Moose Jaw, SK
  • Claresholm, AB
  • Vernon, BC
  • West Kootenay (Trail, Castlegar, Rossland, Nelson), BC

————————————–

du học định cư canada

Chính sách Rural and Northern Immigration Pilot cần các điều kiện sau:

  • Học và tốt nghiệp ra từ khu vực áp dụng chính sách Rural Northern Area với chương trình 2 năm trở lên.
  • Chấp nhận tất cả mã ngành nghề NOC, kể cả lao động loại D (lao động phổ thông)
  • IELTS General tùy theo mã ngành nghề (tối thiểu IELTS 4,5)
  • Tích lũy kinh nghiệm việc làm 1560 giờ

—————————————-

Dưới đây là một số trường ở tỉnh bang Ontario thuộc khu vực áp dụng Chính sách Rural and Northern Immigration Pilot

CONFEDERATION COLLEGE (Thunder Bay, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 6.5, IELTS 6.0 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí khoảng 13.000 CAD/ năm

LAKEHEAD UNIVERSITY (Thunder Bay, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 7.0, IELTS 6.5 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí: khoảng 22.000 CAD/ năm

CANADORE COLLEGE (North Bay, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 6.5, IELTS 6.0 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí: khoảng 13.000 CAD/ năm

NIPISSING UNIVERSITY (North Bay, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 7.0, IELTS 6.5 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí: khoảng 19.000 CAD/ năm

CAMBRIAN COLLEGE (Sudbury, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 6.5, IELTS 6.0 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí khoảng 13.000 CAD/ năm

NORTHERN COLLEGE (Timmins, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 6.5, IELTS 6.0 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí: khoảng 14.000 CAD/ năm

SAULT COLLEGE (Sault Ste. Marie, ON)

  • Điều kiện: GPA ≥ 6.5, IELTS 6.0 hoặc học dự bị tiếng Anh
  • Học phí: khoảng 15.000 CAD/ năm
du học hàn quốc 2020

TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC NĂM 2020

Nếu bạn đang có dự định theo học một trường đại học uy tín tại xứ sở kim chi nhưng vẫn còn băn khoăn về khả năng tiếng Hàn của mình hay chỉ đơn giản yêu thích thứ tiếng đầy cảm xúc này, mong muốn được trải nghiệm cuộc sống hiện đại mà dân dã nơi đây và tìm kiếm cho mình cơ hội được làm việc tại các tập đoàn Hàn Quốc đầy năng động. Vậy thì khóa học tiếng Hàn tại các trường đại học uy tín Hàn Quốc là dành cho các bạn.

Sau đây Minh Hoàng An sẽ cung cấp cho bạn những hiểu biết về khóa học tiếng Hàn trong một năm tại các trường đại học hàng đầu Hàn Quốc.

Lợi ích khi học tiếng Hàn tại các trường  hàng đầu:

Chương trình chất lượng, đã được kiểm định bởi Bộ Giáo Dục Hàn Quốc.

Cơ hội được nhận cao vào các chương trình chính quy tại chính ngôi trường mà bạn đã theo học vì trường sẽ ưu tiên xét nhanh cho học viên của mình nếu đáp ứng đủ yêu cầu đầu vào về bằng cấp và ngoại ngữ.

Dễ dàng nhận được visa hơn vì độ uy tín của trường đảm bảo cho tính tin cậy về đào tạo học sinh quốc tế tại Đại Sứ Quán Hàn Quốc.

Các bạn học viên du học Hàn Quốc sẽ có cơ hội trải nghiệm sớm đời sống sinh viên tại một trong những ngôi trường mà mình mơ ước khi được sinh sống và học tập cùng với sinh viên của trường, được hưởng đầy đủ các chế độ và tham gia vào các sự kiện của trường như những sinh viên khác.

du học tiếng hàn quốc

Các kỳ nhập học:

Tháng 3, 6, 9, 12 hàng năm

Hạn đăng kí: tháng 1,4,7, 10 tương ứng cho các kì nhập học.

Điều kiện du học Hàn Quốc:

+ Nam, nữ tuổi đời từ 18 đến 26 tuổi

+ Tốt nghiệp THPT trở lên (điểm tổng kết từ 6.5 trở lên)

+ Có đủ năng lực tài chính để chi trả chi phí du học

Chi phí du học Hàn Quốc

– Học tiếng Hàn: Học phí khoảng 4,000 – 7000 USD / năm

– Chi phí sinh hoạt ước tính: từ 4,500 – 6,000 USD/ năm

– Phí bảo hiểm: 34 USD hàng tháng

– Tổng chi phí học tập và ăn, ở tại Hàn Quốc: Khoảng 8,500 -12,000 USD/ năm

Hồ sơ cần nộp:

– Bảng điểm + bằng cấp cao nhất ( gốc )

– Chứng chỉ ngoại ngữ ( nếu có )

– Giấy khai sinh ( bản sao )

– Chứng minh thư của học sinh + Bố, Mẹ ( sao y công chứng)

– Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương

– 10 hình 3×4 (nền trắng).

– Sổ hộ khẩu (sao y bản chính )

– Hộ chiếu ( gốc )

– Sổ tiết kiệm

+ Đối với chương trinh du học tiếng Hàn cần có STK tối thiểu 9,000 USD (mở ít nhất 6 tháng trước khi nộp hồ sơ vào ĐSQ/LSQ Hàn Quốc)​.

Một số trường Đại học hàng đầu có đào tạo khóa tiếng Hàn tại Hàn Quốc:

TT Tên trường Thành phố Kỳ nhập học HỌC PHÍ (KRW/kỳ) PHÍ NHÀ Ở

(KRW/kỳ)

1 Korea University Seoul – Xuân: 29/01

– Hạ: 29/04

– Thu: 29/07

– Đông: 31/10

1,630,000 1,200,000 (phòng 2 người, đầy đủ tiện nghi)
2 Kangwon National University Kangwon – Xuân: 22/01

– Hạ: 29/04

– Thu: 29/07

– Đông: 28/10

1,050,000 300,000 (phòng 4 người, không kèm bữa ăn)

Phí bữa ăn khoảng 480,000 ~ 650,000

3 Yonsei University Seoul – Xuân: 22/01

– Hạ: 22/04

– Thu: 15/07

– Đông: 14/10

1,730,000 – Phòng đơn, toilet riêng: 1,957,000

– Phòng đôi, toilet riêng: 1,464,000

– Phòng đôi, toilet chung: 1,149,000

*Không kèm bữa ăn

4 Myongji University Seoul – Xuân: 31/12 (năm trước)

– Hạ: 31/03

– Thu: 30/06

– Đông: 30/09

1,200,000 – Phòng 4 người: 919,000

– Phòng 2 người: 1,258,000

*Không kèm bữa ăn

5 Kyung Hee University Seoul – Xuân: 03/03

– Hạ: 20/05

– Thu: 26/08

– Đông: 11/11

1,700,000 – Phòng đơn: 1,650,000~2,300,000 (tùy campus)

– Phòng đôi: 1,200,000~1,300,000 (tùy campus)

*Có nhà bếp

6 Sejong University Seoul – Xuân: 22/01

– Hạ: 22/04

– Thu: 15/07

– Đông: 21/10

1,450,000 540,000~750,000
7 Kyonggi University – Seoul

– Suwon

– Xuân: 30/01

– Hạ: 30/04

– Thu: 30/07

– Đông: 30/10

1,200,000 – Phòng đơn: 1,410,000

– Phòng đôi: 960,000

8 Huypsung University Gyeonggi-do – Xuân: 22/01

– Hạ: 02/05

– Thu: 29/07

– Đông: 26/10

1,100,000 463,200
9 Kyungpook National University Daegu – Xuân: 08/01

– Hạ: 08/04

– Thu: 08/07

– Đông: 30/09

1,200,000 464,000~521,000 (phòng đôi)

Bữa ăn (3 bữa/ngày): 730,440

10 Kyungsung University Busan – Xuân: 31/01

– Hạ: 30/04

– Thu: 31/07

– Đông: 31/10

1,100,000 300,000

Bữa ăn (2 bữa/ngày, 52 bữa/tháng): 120,000

Tại Minh Hoàng An, tỷ lệ đạt visa du học Hàn Quốc là gần như tuyệt đối, đến với Minh Hoàng An để con đường du học của bạn có cơ hội thành công cao:

  • Hỗ trợ giúp bạn trong việc hoàn tất hồ sơ đăng kí các khóa học tiếng và chương trình học chính quy với mức chi phí phù hợp.
  • Hỗ trợ xin học bổng lên đến 70% với cơ hội thành công cao dành cho các bạn có Topik cấp 3 trở lên.
  • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình sẽ giúp bạn tìm được khóa học, ngành học thích hợp ở một ngôi trường lý tưởng. Chúng tôi sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của quý phụ huynh và học sinh mà không tính phí.
  • Luyện phỏng vấn với trường và khi xin visa (nếu cần)
  • Là cầu nối giữa nhà trường, phụ huynh và học sinh trong suốt quá trình học tập của các em.
  • Nhiều hỗ trợ hấp dẫn để bạn tự tin bước vào môi trường học tập quốc tế, năng động và đầy mới mẻ không chỉ riêng ở Hàn Quốc.
đại học quốc gia jeju hàn quốc

ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU (JEJU NATIONAL UNIVERSITY) – DU HỌC HÀN QUỐC

I. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

  • Đại học quốc gia Jeju thành lập năm 1952, là trường đại học quốc gia tổng hợp duy nhất tại Jeju – thành phố đảo Jeju – Hàn Quốc. Trường có 13 khối ngành đào tạo bậc đại học và 10 khối ngành đào tạo sau đại học đi kèm với nhiều trang thiết bị hiện đại. Hiện tại, trong năm 2019 số du học sinh du học Hàn Quốc của trường lên đến 980 người đến từ 37 quốc gia trong tổng số hơn 12.200 học sinh đang theo học tại trường.
  • Theo kết quả đánh giá của hệ thống đảm bảo chất lượng Giáo dục Quốc tế – Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận: Đại học Quốc gia Jeju được công nhận là trường đại học tốt nhất về quản lý sinh viên
  • Trường đại học có môi trường giáo dục top 5 tốt nhất
  • Đại học Quốc gia Jeju là ngôi trường có học phí thấp nhất Hàn Quốc tính đến thời điểm này, trường có nhiều chương trình học bổng dành cho các sinh viên cả trong nước và du học sinh
  • Trường mở rộng mối quan hệ với 83 trường đại học và 16 trường cao đẳng tại 16 Quốc gia trên thế giới.
  • Hàng năm trường đón hơn 2.500 sinh viên đăng kí theo học
  • Và riêng du học sinh quốc tế du học Hàn Quốc sẽ được ưu tiên chọn chỗ ở trong khuôn viên trường

đại học quốc gia jeju hàn quốc

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

1. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN

1.1 Học phí: Đơn vị tính KRW

 Kỳ học 1 kì – 5 tháng 1,5 kì – 7 tháng 2 kì- 12 tháng
Phí nhập học 50,000 KRW 50,000 KRW 50,000 KRW
Học phí 2,400,000 3,600,000 4,560,000
Bảo hiểm sức khỏe 200,000 200,000 200,000
Ký túc xá 1,800,000 1,800,000 3,600,000
Chăn, ga, gối , đệm 70,000 70,000 70,000
Tổng cộng 4,520,000 5,720,000 8,480,000
  • Học phí đã bao gồm 2 sách học trong mỗi kỳ. SV tự mua thêm sách bài tập cho lớp học buổi chiều
  • Một kỳ học bao gồm 4 chuyến đi thực tế ở đảo Jeju
  • Phí KTX 6 tháng đã bao gồm tiền ăn (sáng, trưa cho ngày thường & sáng, trưa, tối cho cuối tuần)

1.2 Học bổng khóa tiếng Hàn

+ Giảm 10% cho sinh viên đăng ký học kỳ thứ hai
+ Giảm 10% cho những học sinh đăng ký với anh / chị, vợ / chồng hoặc cha mẹ / con cái
+ Giảm 30% cho sinh viên đang theo học tại JNU với tư cách là sinh viên đại học hoặc sau đại học.
+ Giảm lệ phí nộp đơn cho các sinh viên đang theo học tại JNU với khóa học đại học hoặc sau đại học và những người đăng ký học kỳ thứ hai.

2. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC & SAU ĐẠI HỌC

2.1 Chuyên ngành

Cử nhân Nhân văn
Khoa học xã hội
Kinh tế – thương mại
Giáo dục
Khoa học đời sống – ứng dụng
Khoa học đại dương
Khoa học tự nhiên
Kiĩ sư
Dược
Sư phạm
Thú y
DĐIều dưỡng
Thiết kế – nghệ thuật
Nghiên cứu đa ngành tương lai
Sau đại học Giáo dục
Quản trị kinh doanh
Quản trị công cộng
Giáo dục xax hội
Công nghiệp
Phúc lợi – Sức khỏe cộng đồng
Biên – phiên dịch
Dược
Luật

2.2 Học phí: Đơn vị tính KRW

Chuyên ngành Học phí Đại học Học phí Cao học

( đã bao gồm 183.000 KRW phí ghi danh)

Khoa học xã hội và nhân văn 1,858,000 2,456,000
Khoa học tự nhiên và giáo dục thể chất 2,279,000 2,978,000
Kỹ thuật và nghệ thuật 2,293,000 3,224,000
Y 2,476,000 4,114,000

2.3 Học bổng chương trình Đại học và sau Đại học

Loại học bổng Tiêu chuẩn
SV mới/ trao đổi SV đã ghi danh
Loại 1
(Miễn toàn bộ học phí)
TOPIK 5 trở lên và GPA 3.4/4.3 trở lên ở kỳ trước
Loại 2
(Miễn một phần học phí)
Năm 1: TOPIK 3 trở lên
Năm 3: TOPIK 4 trở lên
TOPIK 3 trở lên và GPA 2.4/4.3 trở lên ở kỳ trước
Học bổng loại 3 (giảm 20% học phí) SV mới  TOPIK 3 trở lên
SV trao đổi TOPIK 4 trở lên
Học bổng TOPIK Học bổng này dành cho những SV đã ghi danh có điểm cao trong TOPIK
– TOPIK cấp 4: 100,000 won
– TOPIK cấp 5: 200,000 won
– TOPIK cấp 6: 300,000 won

3. CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ

Loại phòng Phòng đôi
Phí KTX Phòng 579,000KRW
Khám sức khỏe 10,000KRW
Bữa ăn 1 (16 bữa 1 tuần)
Thứ 2-6: Sáng & Trưa
652,800KRW
Bữa ăn 2 (10 bữa 1 tuần)
Thứ 2-6: Sáng & TrưaThứ 7 – CN: Sáng & Trưa & Tối
459,000KRW
  • Lưu ý: Học phí và chi phí mang tính chất tham khảo tại thời điểm

III. KÌ NHẬP HỌC

Kì nhập học: Tháng 3 và tháng 9 hàng năm

IV. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
+ Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài ✓ ✓ ✓
+ Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học ✓ ✓ ✓
+ Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
+ Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT ✓ ✓
+ Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0 ✓ ✓
+ Đã có TOPIK 3
hoặc IELTS 5.5 trở lên
✓
+ Đã có bằng Cử nhân
và đã có TOPIK 4
✓

➡️➡️ YÊU CẦU TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI:

ozford college du học úc

DU HỌC ÚC TRƯỜNG OZFORD COLLEGE – MELBOURNE

I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Trường Ozford tọa lạc ngay giữa trung tâm thành phố Melbourne – thành phố lớn thứ 2 của Úc và là thủ phủ của bang Victoria. Hệ thống giao thông đặc biệt thuận tiện cho học sinh đi học và tham gia các hoạt động xã hội, gần phương tiện giao thông công cộng, trung tâm mua sắm, rạp chiếu phim, trung tâm thể thao.

Trường Ozford College nỗ lực mang đến cho học viên một môi trường học tập an toàn và hiệu quả với đội ngũ giáo viên giỏi và tư vấn viên nhiệt tình. Trường cung cấp hệ thống trang thiết bị hiện đại và đồng bộ. Lớp học được trang bị các phương tiện giảng dạy tiên tiến, đặc biệt trường còn được trang bị nhiều trung tâm máy tính phục vụ học nhóm hay tự học của sinh viên du học Úc.

ozford college du học úc

Trường Ozford College đào tạo các khóa học Tiếng Anh, chương trình THPT, dự bị đại học, chương trình cấp chứng chỉ, cao đẳng và đại học chuyên ngành: quản trị kinh doanh, kế toán…

Tất cả các khóa học được cấp giấy chứng nhận của Hệ thống chất lượng chuẩn Úc – Australian Qualification Framework – AQF (AQF: hệ thống chất lượng gồm 15 tiêu chuẩn áp dụng cho các trường phổ thông trung học, dạy nghề (chủ yếu là các trường TAFES và các cơ sở tư thục) và các cơ sở đào tạo cấp học cao hơn (chủ yếu là các trường Đại học).

– Trường Ozford gồm 3 trung tâm:

  • Trung tâm Anh ngữ Ozford (Ozford English Language Center)
  • Trung học Ozford (Ozford college-High School)
  • Trường kinh doanh Ozford (Ozford college of Business)

II. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG

  • Trường cung cấp đa dạng về cấp độ học tập giúp học sinh du học Úc có những lựa chọn phù hợp cho chương trình học của mình.
  • Chi phí hợp lý
  • Là trường luôn dẫn đầu về chương trình học thuật
  • Nằm tại trung tâm thành phố Melbourne thuận tiện cho việc đi lại, mua sắm, tìm kiếm công việc làm thêm, có nhiều dịch vụ hỗ trợ.
  • Cơ sở vật chất hiện đại, trang thiết bị đầy đủ hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập. Tất cả các cơ sở của trường đều trang bị máy vi tính và máy photocopy phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của sinh viên.
  • Liên kết với nhiều trường và nhiều cơ sở đào tạo giáo dục
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, cam kết tận tâm với nghề
  • Các chương trình học tiếp tục phát triển, cải thiện và đổi mới
  • Sinh viên Ozford VCE đạt được những kết quả xuất sắc và sẽ được nhận vào các trường đại học tại ANU, Melbourne, Monash, Victoria, and các tổ chức học viện khác.

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ YÊU CẦU XÉT TUYỂN

1. Tiếng Anh

Trung tâm Anh ngữ Ozford với nhiều năm kinh nghiệm, về các  khóa học tiếng anh dành cho sinh viên chuẩn bị thi IELTS và những học sinh chưa đủ trình độ tiếng anh  (General English for IELTs Preparation & EAP) để vào khóa chính tại trường, tiếng anh dành cho học sinh trung học (English for high school preparation ).

2. Chương trình phổ thông trung học: lớp 10, 11 và 12

  • Lớp 10: học 6 môn học bắt buộc gồm: Anh, toán, khoa học, sức khỏe và thể chất, nhân văn, quản trị kinh doanh (VCE)
  • Lớp 11: học 6 môn – chỉ có môn tiếng anh là bắt buộc, 5 môn học khác như Toán, Lý, Hóa, Kinh Tế, Kế Toán, Kinh doanh,.. có thể tự chọn
  • Lớp 12: học 5 môn – chỉ có môn tiếng anh là bắt buộc, 4 môn học khác như Toán, Lý, Hóa, Kinh Tế, Kế toán, Kinh Doanh,… có thể tự chọn

2.1 Yêu cầu đầu vào

  • Sinh viên quốc tế phải có trình độ tiếng anh theo yêu cầu của trường: IELTS 5.0 (IELTS 4.0 thì học thêm tối thiểu 20 tuấn; và IELTS 4.5 – học thêm tối thiểu 10 tuần theo chương Anh Văn dự bị Trung học ELICOS ở Ozford College)
    • Lớp 10: Hoàn thành chương trình tương đương lớp 9 của Úc
    • Lớp 11: Hoàn thành chương trình tương đương lớp 10 của Úc
    • Lớp 12: Hoàn thành chương trình tương đương lớp 11 của Úc

2.2 Ngày khai giảng 

  • Lớp 10: 03/2, 14/4, 13/7, 5/10.
  • Lớp 11: 03/2, 12/4, 13/7.
  • Lớp 12: 03/2, 13/7

3. Chương trình chứng chỉ nghề và đại học

3.1 Chứng chỉ nghề

Chương trình VET, Cert II, III, và IV: IELTS 5.5 (riêng chương trình Cert IV in TESOL yêu cầu phải có IELTS 6.5)

* Yêu cầu đầu vào

  • Hoàn thành chương trình tương đương lớp 12 của Úc hoặc Certificate IV của Úc
  • IELTS điểm 5.5 hoặc IELTS 5.0 và học thêm 20 tuần tiếng anh tại trung tâm Anh ngữ Ozford

3.2 Chương trình đại học

Trường Ozford đào tạo chương trình cử nhân như:

  • Cử nhân kinh doanh (Bachelor of business) học 3 năm
  • Cư nhân kinh doanh chuyên ngành kế toán (Bachelor of business (Accounting) học 3 năm
  • Cao đẳng kinh doanh (Diploma of business) học 1 năm

* Yêu cầu đầu vào

  • Hoàn thành chương trình tương đương lớp 12 của Úc hoặc Certificate IV của Úc
  • IELTS: 6.0 không band < 5.5
  • IELTS: 5.5 không kỹ năng nào dưới 5.0 (chương trình cao đẳng (Diploma))

IV. HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ

  • Tiếng Anh: A$360/tuần
  • Học phí : 18.000$/năm

* Các phí khác:

  • Phí ghi danh: A$200 – A$250
  • Phí Tài liệu: A$300-1000/năm
  • Phí bảo hiểm: A$536/năm
  • Đón sân bay: A$300
  • Sắp xếp nhà ở: A$400
  • Phí nhà ở: A$300 – A$350/tuần đối với sv trên 18 tuổi và A$350/tuần đối với sv dưới 18 tuổi

➡️➡️ YÊU CẦU TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI:

học bổng trung học mỹ

HỌC BỔNG TRUNG HỌC MỸ – DU HỌC MỸ

* Cập nhật học bổng trung học Mỹ mới nhất!

NO. BOARDING SCHOOL STATE CITY PRICE TUITION ROOM & BOARD ** (see W & X for more details) in USD SCHOLARSHIP OPPORTUNITIES (USD) PRICE AFTER SCHOLARSHIP (USD)
1 Rancho Solano Preparatory School AZ Glendale 52,200 15,200 37,000
2 Archbishop Riordan High School CA San Francisco 60,900 28,900 32,000
3 Squaw Valley Academy CA Olympic Valley 55,598 13,598 42,000
4 St Thomas More School CT Oakdale 59,745 24,745 35,000
5 Woodstock Academy CT Woodstock 52,495 12,545 39,950
6 Florida Preparatory Academy FL Melbourne 40,000 5,000 35,000
7 The King’s Academy FL West Palm Beach 58,000 21,000 37,000
8 Lake Mary Preparatory School FL Lake Mary 53,550 24,550 29,000
9 Montverde Academy FL Montverde 53,918 8,918 45,000
10 Stoneleigh-Burnham School MA Greenfield 61,750 26,750 35,000
11 Winchendon School MA Winchendon 66,833 26,833 40,000
12 Foxcroft Academy ME Dover- Foxcroft 54,338 29,338 25,000
13 Fryeburg Academy ME Fryeburg 50,500 25,900 24,600
14 Lincoln Academy ME Newcastle 50,820 17,320 33,500
15 Maine Central Institute ME Pittsfield 44,888 9,888 35,000
16 Thornton Academy ME Saco 48,000 13,000 35,000
17 Washington Academy ME East Machias 40,500 5,500 35,000
18 Oakwook Friends School NY Poughkeepsie 62,551 27,551 35,000
19 Ben Lippen School SC Columbia 41,213 11,713 29,500
20 Lyndon Institute VT Lyndon Center 51,500 18,000 33,500

➡️➡️ YÊU CẦU TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI:

học bổng du học thụy sĩ

Học Bổng Du Học Thụy Sĩ Đến 3.000 CHF Tại Swiss IM&H

Học viện quản trị kinh doanh, khách sạn và du lịch Thụy Sĩ (SWISS IM&H). Cung cấp một môi trường chất lượng cao chuyên ngành QTKD, khách sạn và du lịch dựa trên nền tảng thực hành trong môi trường thực tế, năng động với mức học phí cạnh tranh dành cho sinh viên du học Thụy Sĩ. Bên cạnh đó, còn nhiều chương trình học bổng du học Thụy Sĩ dành cho sinh viên Việt Nam.

học bổng du học thụy sĩ

I. Nội dung đào tạo

Đào tạo song song lý thuyết và kĩ năng thực hành

HỌC LÝ THUYẾT THỰC TẬP HƯỞNG LƯƠNG
6 tháng 6 tháng
Kỳ A (3 tháng) Kỳ B (3 tháng) Thực tập

1. Tiêu chí tuyển sinh

– Tốt nghiệp cấp 3

– Ielts 5.0 cho Bachelor

– Ielts 5.5 cho Master

2. Các bằng cấp và chứng chỉ được cấp sau khóa học

– Bằng cử nhân QTKD, Khách sạn và Du lịch được Bộ Giáo Dục Thụy Sĩ chứng nhận và kiểm định chất lượng đào tạo

– Chứng chỉ nghiệp vụ QTKS (HPC) được cấp bởi Viện Nghiên Cứu Quản trị Khách sạn Mỹ. Chứng chỉ này được công nhận bởi chính phủ Mỹ

– Chứng chỉ Nghiệp vụ Quản trị Dịch vụ được cấp bởi viện CD&DT Quản trị kinh doanh Khách sạn & Du lịch của Mỹ (AHLEI). Chứng chỉ này được công nhận trên phạm vi toàn cầu là con đường giúp cho sinh viên trở thành một nhà quản lí có uy tín của ngành.

– SWISS IM&H là thnahf viên của ĐH Cambridge (Anh quốc) danh tiếng.

– Các bạn sinh viên còn có cơ hội nhận song bằng (kèm điều kiện) từ các trường ĐH đối tác của SWISS IM&H trên toàn thế giới như West Coast University, University of Gloucestershire,…

– Đảm bảo tuyệt đối về việc giưới thiệu nơi thực tập và nơi làm việc cho sinh viên sau tốt nghiệp.

3. Học phí các khóa

– Học phí bao gồm taatscar những chi phí cần thiết cho quá trình học tập

– Chỗ ở trong suốt quá trình học lý thuyết tại trường (6 tháng)

– Phục vụ 3 bữa ăn/ ngày trong suốt thời gian học lý thuyết tại trường (6 tháng)

– 1 chuyến du lịch châu Âu hàng năm

– bảo hiểm y tế (1 năm)

– Xin giấy phép cư trú

– Thẻ đi lại nửa giá trong Thụy Sĩ

– Máy tính xách tay

– Tất cả các loại tài liệu học tập và hỗ trợ tìm kiếm nơi thực tập

KHÓA HỌC CHI PHÍ LƯƠNG THỰC TẬP
Học phí Sinh hoạt phí Tổng chi phí Lương tối thiểu (CHF/tháng) Lương tối thiểu 6 tháng
Năm 1 Certificate 17300 6700 24000 2396 14376
Năm 2 Diploma 8300 6700 15000 2396 14376
Năm 3 Higher Diploma 8300 6700 15000 2396 14376
Năm 4 BBA 8300 6700 15000 2396 14376
Năm 1 PGD 8300 6700 15000 2396 14376
Năm 2 MBA 8300 6700 15000 2396 14376

4. Điều kiện

– Tốt nghiệp cấp 3, điểm TB từ 6.5, Ielts 5.0 cho cử nhân và 5.5 cho thạc sĩ.

– Tài chính chỉ cần sổ tiết kiệm 1 tỉ VND (kỳ hạn 12 tháng, mở trước ít nhất 2 tháng), không yêu cầu chứng minh nguồn gốc thu nhập.

5. Khai giảng

Tổ chức khai giảng 4 khóa học/năm: Tháng 01, 04, 07 và 10

II. Học bổng

Trường đang có 10 suất học bổng nhập học kỳ tháng 01/2020.

Điều kiện:

– IELTS 6.5 học bổng 1000 – 1500CHF

– IELTS 7.0 học bổng 2000 – 3000CHF

III. Cơ sở vật chất

– Phòng học

– Thư viện

– Nhà ăn

IV. Thời gian học

– Học từ thứ 2 đến thứ 6

– Bắt đầu từ 8h, kết thúc lúc 18h (các lớp học khác nhau có thể có thười gian biểu khác nhau)

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN CHI TIẾT!

NIAGARA COLLEGE| ĐÀO TẠO NGÀNH NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN HÀNG ĐẦU TẠI CANADA.

Tên trường

Niagara College
Loại trường Cao đẳng công lập
Địa chỉ 300 Woodlawn Rd, Welland, Ontario, Canada, L3C 7L3
Tiểu bang Ontario
Thành phố Welland

Vài nét về trường:

Là trường Cao đẳng Công lập thành lập năm 1967, Niagara College tọa lạc ngay gần thác Niagara Falls, bang Ontario, Canada, đây là thác nước nổi tiếng nhất thế giới với 16 triệu khách du lịch mỗi năm.

Trường có 3 khu học xá: 1 trụ sở chính tại Welland, 2 khu học xá còn lại tọa lạc tại St.Catherine và Niagara Fall. Cách thành phố Toronto 90 phút lái xe.

Niagara College nổi tiếng với các ngành Ẩm thực; Nhà hàng Khách sạn; Du lịch; Sản xuất và ủ rượu, bia; Làm đẹp; Quản trị kinh doanh quốc tế… Không chỉ vậy, nhà trường còn có hơn 100 khóa học có chất lượng quốc tế về Kinh doanh; Kế toán; Truyền thông, Công nghệ Kỹ thuật, Công nghệ thông tin với các cấp học chứng chỉ, cao đẳng, cử nhân, sau đại học nhằm đa dạng sự lựa chọn cho sinh viên quốc tế.

Khu học xá của trường:

Là một trong những trường nằm trong chương trình Visa ưu tiên: giảm thiểu chứng minh tài chính, rút ngắn thời gian chờ visa (tối đa 2 tháng).

Đặc điểm nổi bật

  • Là một trong những trường nổi tiếng ở Canada đạt được những giải thưởng quốc gia, giải thưởng quốc tế về chương trình học và dịch vụ.
  • Niagara College là trường dẫn đầu về chỉ số được các sinh viên ưa chuộng nhất, suốt 8 năm liền, trong số 24 trường cao đẳng tại bang Ontario,
  • Tỷ lệ có việc làm của sinh viên trong vòng 06 tháng sau khi tốt nghiệp là 87.8%.
  • Tỷ lệ nhà tuyển dụng hài lòng sinh viên tốt nghiệp từ Niagara College là 89%.
  • Môi trường học tập và sinh hoạt rất an toàn, yên bình, tỷ lệ cạnh tranh việc làm thêm thấp với thu nhập cao so với mặt bằng chung.
  • Niagara College tự hào về chất lượng đào tạo cũng như nổi bật trong đào tạo các ngành: Quản trị kinh doanh, khác sạn, du lịch, nấu ăn nổi tiếng ở Canada.
  • Nhà trường tạo mọi điều kiện để SV được thực hành, cọ xát thực tế:
  • Rất nhiều ngành có chương trình Thực tập hưởng lương – gia tăng cơ hội có việc làm chính thức sau khi tốt nghiệp
  • Sinh viên được làm thêm tới 20 giờ/tuần trong năm học và 40 giờ/tuần trong các kỳ nghỉ.
  • Sinh viên tự điều hành và thực hiện các dự án có trong chương trình học
  • Trên 140 sự kiện hàng năm (tình nguyện, gây quỹ, từ thiện…). Sinh viên tham gia các sự kiện được ghi nhận tại Cổng sự kiện, giúp SV dễ dàng in chứng nhận tham gia hoạt động để xin việc làm.
  • Nhà trường thường xuyên tổ chức các sự kiện nghề nghiệp mà sinh viên có thể cập nhật trên website.
  • Cơ hội đăng ký làm thường trú nhân với thời gian lưu trú tại Canada lên tới 5 năm (tùy theo độ dài chương trình học).

Yêu cầu tuyển sinh

Chương trình Tiếng Anh Dành cho sinh viên chưa đủ điểm tiếng Anh vào khoá học chính
 

Cao đẳng (Diploma)

2-3 năm

+ Tốt nghiệp THPT với điểm tổng kết không dưới 6.0/10

+ IELTS 6.0 không có môn nào dưới 5.5 hoặc TOEFL iBT 79

 

Chứng chỉ sau đại học (Post graduate)

1-2 năm

+ Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng với điểm tổng kết không dưới 6.0/10

+ IELTS 6.5 không có môn nào dưới 5.5 hoặc TOEFL iBT 80 (môn nói và viết tối thiểu 22)

* Sinh viên có thể đăng ký học chương trình tiếng Anh dự bị

Cử nhân đại học

4 năm

+ Tốt nghiệp  THPT với điểm tổng kết không dưới 6.0/10

+ IELTS 6.5 không có môn nào dưới 6.0 hoặc TOEFL 92

* Sinh viên có thể đăng ký học chương trình tiếng Anh dự bị

Chi phí:

1) Phí xét đơn C$ 100 (không hoàn lại)
2) Học phí C$ 4,700/ kỳ (4 tháng)

C$ 11,800/ năm đối với chương trình sau đại học và cao đẳng

C$ 12,350 – 13,800/ năm đối với chương trình đại học/ chứng chỉ dau đại học

3) International Recovery Fee C$ 750
4) Phí sinh viên C$ 900
5) Bảo hiểm y tế C$ 840/ năm
6) Thẻ đi xe bus C$ 177.35/ năm
7) Chương trình thực tập và dụng cụ/ trang thiết bị học tập (đối với chương trình có thực tập) C$ 1,275
8) Sách vở C$ 2,000/ năm
9) Phí sắp xếp chỗ ở C$ 165
10) Phí ăn ở Phí homestay 1 năm học – 8 tháng (3 bữa ăn/ ngày): C$ 5,520

Hoặc ký túc xá: C$6,900 + Ăn uống C$ 1,600

11) Phí đón sân bay C$ 85

 Hỗ trợ từ Minh Hoàng An:

Trung tâm tư vấn du học quốc tế Minh Hoàng An là đại diện tuyển sinh chính thức của Cao đẳng Niagara. Sinh viên làm hồ sơ tại Minh Hoàng An sẽ được cam kết hỗ trợ:

  • Tư vấn chọn trường, ngành phù hợp với khả năng & nguyện vọng của học sinh
  • Xin thư mời
  • Hướng dẫn trả lời phỏng vấn visa
  • Hướng dẫn hồ sơ tài chính xin visa hoàn chỉnh đúng theo quy định và hiệu quả
  • Hướng dẫn thủ tục xin visa theo chương trình visa ưu tiên
  • Sắp xếp nhà ở, đón sân bay và các dịch vụ khác theo nhu cầu của du học sinh
  • Hỗ trợ học sinh trong suốt quá trình học tập và sinh sống ở nước ngoài.
  • Hỗ trợ phụ huynh trong việc làm thủ tục đi thăm con em mình (nếu có nguyện vọng)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOOKMIN (KOOKMIN UNIVERSITY) – DU HỌC HÀN QUỐC

I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

  • Trường đại học Kookmin thành lập 1946 bởi các nhà lãnh đạo dân tộc.
  • Đại học Kookmin nằm ở trung tâm seoul, thủ đô Hàn Quốc được bao quanh bởi công viên của quốc gia Bukan.
  • Đại học Kookmin được xếp hạng thứ 41 trong bảng danh sách các trường đại học tốt nhất ở Châu Á vào năm 2016 (QS Asia University Rankings)
  • Đại học Kookmin là trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc cho các chuyên ngành Thiết kế và kỹ thuật ô tô
  • Đại học Kooin có 1,737 giáo sư, 21,327 sinh viên đại học, 3,466 sinh viên sau đại học và 2,627 sinh viên quốc tế du học Hàn Quốc

đại học kookmin hàn quốc

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Trung tâm đào tạo tiếng Hàn

  • Tất cả các giảng viên đều có bằng thạc sĩ hoặc tiến sĩ chuyên ngành giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Có trợ lý là người Việt Nam đang làm việc tại văn phòng để hỗ trợ nhanh chóng, kịp thời và hiệu quả cho sinh viên mới;
  • Trung tâm có 6 chương trình đào tạo tương ứng từ level 1 – 6 dựa vào năng lực tiếng Hàn của sinh viên.
Chương trình Chương trình tiếng Hàn chuyên sâu
Thông tin chung –    Mỗi năm có 4 kỳ nhập học – Tháng 3,6,9,12 (10 tuần/kỳ)

–    Hiện đang có khoảng 500 sinh viên  quốc tế đang theo học

–    Quy mô lớp học nhỏ dưới 15 học viên

–    Ngoài học 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Trường còn tổ chức các sự kiện trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc cho SV.

–    Học 4h/ngày (sáng 9:00 – 12:50 hoặc chiều: 1:10pm – 5:00pm)

Điều kiện ứng tuyển – Tối nghiệp THPT trở lên

– ĐTB từ 7.5/10

– Khoảng cách giữa bậc học gần nhất và ngày nhập học tiếng không được quá 15 tháng

Học phí – Phí ghi danh: 1,000,000 VNĐ (nộp 1 lần)

– Học phí: 29,000,000 VNĐ/ kỳ

Ký túc xá 11,340,000 VNĐ/ kỳ (90 ngày) – Phòng 4 người

2. Chương trình đào tạo cử nhân

Khoa Ngành Học phí/kỳ
Nhân văn Văn học và ngôn ngữ Hàn Quốc  

 

 

72,800,000 VNĐ

Văn học và ngôn ngữ Anh
Tiếng anh trong giao tiếp toàn cầu
Xã hội chính trị Trung Quốc
Lịch sử Hàn quốc
Nghiên cứu Âu Á
Nghiên cứu Nhật Bản
Khoa học xã hội Hành chính công  

 

72,800,000 VNĐ

Chính sách công
Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế
Xã hội học
Truyền thông 78,060,000 VNĐ
Quảng cáo và quan hệ công chúng 78,060,000 VNĐ
Giáo dục 72,800,000 VNĐ
Luật Luật công  

72,800,000 VNĐ

Luật tư (kinh doanh)
Kinh tế & thương mại Kinh tế  

72,800,000 VNĐ

Tài chính thương mại
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 75,440,000 vnd
Thông kê phân tích kinh doanh 78,060,00 vnd
Quản trị thông tin
Kinh doanh quốc tế

(100% chương trình tiếng Anh)

102,720,000 vnd
Bảo hiểm tài chính 78,060,000 vnd
Kế toán
Khoa học & công nghệ Rừng, môi trường và hệ thống 84,740,000 vnd
Sản phẩm rừng và công nghệ sinh học
Nano và vật lý điện tử 88,720,000 vnd
Hóa học ứng dụng
Ẩm thực và dinh dưỡng
Bảo mật thông tin, mã hóa và toán 84,740,000 vnd
Công nghệ nhiệt hoạch và lên men tiên tiến 88,720,000 vnd
Kỹ thuật sáng tạo Kỹ thuật vật liệu tiên tiến 95,060,000 vnd
Kỹ thuật cơ khí và tự động
Kỹ thuật dân dụng và môi trường
Khoa học máy tính Phần mềm
Kỹ thuật tự động Kỹ thuật tự động
ô tô và IT tích hợp
Kiến trúc Kiến trúc 98,080,000 vnd
Thiết kế Thiết kế giao tiếp hình ảnh
Thiết kế công nghiệp
Kim cương & kim loại
Gốm
Thiết kế thời trang
Thiết kế giải trí
Thiết kế giao thông vận tải
Nghê thuật Âm nhạc 107,960,000 vnd
Nghệ thuật biểu diễn
Mỹ thuật 98,080,000 vnd
Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất 85,800,000 vnd
Huấn luyện điền kinh
Quản lý thể thao

* Hoc bổng chương trình cử nhân như sau:

Học bổng Loại học bổng Điều kiện yêu cầu Giá trị học bổng
 

 

Học bổng dành cho sinh viên mới (cho học kỳ đầu tiên)

Học bổng SV quốc tế Cho tất cả sinh viên năm nhất 20% học phí
Học bổng Năng lực tiếng Hàn TOPIK TOPIK Lv.6 100% học phí
TOPIK Lv.5 70% học phí
TOPIK Lv.4 50% học phí
TOPIK Lv.3 30% học phí
Học bổng Năng lực tiếng Anh (chỉ áp dụng cho SV trường kinh doanh quốc tế Kookmin) IELTS 8.0

Hoặc TOEFL iBT 112 trở lên

100% học phí
IELTS 7.5

Hoặc TOEFL iBT 105 trở lên

70% học phí
IELTS 7.0

Hoặc TOEFL iBT 97 trở lên

50% học phí
IELTS 6.5

Hoặc TOEFL iBT 86 trở lên

30% học phí
Học bổng SV tốt nghiệp Trung tâm ngôn ngữ ĐH Kookmin Đã học từ 2 kỳ (6 tháng) trở lên tại Trung tâm ngôn ngữ ĐH Kookmin 50% học phí
Đã học 1 kỳ (3 tháng) tại Trung tâm ngôn ngữ ĐH Kookmin 30% học phí
 

 

 

 

Học bổng dành cho sinh viên mới (cho học kỳ đầu tiên)

Học bổng SV quốc tế Cho tất cả SV chuyển tiếp mới 20% học phí
Học bổng Năng lực tiếng Hàn TOPIK TOPIK Lv.6 40,000,000 VNĐ
TOPIK Lv.5 30,000,000 VNĐ
TOPIK Lv.4 20,000,000 VNĐ
Học bổng SV tốt nghiệp Trung tâm ngôn ngữ ĐH Kookmin Đã học từ 2 kỳ (6 tháng) trở lên tại Trung tâm ngôn ngữ ĐH Kookmin 50% học phí
Đã học 1 kỳ (3 tháng) tại Trung tâm ngôn ngữ ĐH Kookmin 30% học phí
 

 

 

Học bổng SV đang theo học

(từ học kỳ 2)

Sungkok SV xếp hạng nhất ở mỗi khoa/ ngành 100% học phí
Top of class SV xếp hạng 2 trong mỗi khoa/ ngành 70% học phí
Grade Type 1 SV quốc tế có GPA cao 50% học phí
Grade Type 1 SV quốc tế có GPA cao 30% học phí
TOPIK TOPIK Lv.6 40,000,000 VNĐ
TOPIK Lv.5 30,000,000 VNĐ
TOPIK Lv.4 20,000,000 VNĐ
TOPIK

(Chỉ áp dụng cho SV ngành “Ngôn ngữ Hàn Quốc”)

TOPIK Lv.6 100% học phí (chỉ 01 học kỳ)

 3. Chương trình đào tạo sau đại học

  • Ngôn ngữ & văn học, Lịch sử Hàn Quốc, Sư phạm, Hành chính công, Khoa học chính trị & quan hệ quốc tế, Xã hội học, Truyền thông, nghiên cứu Châu Á, Luật, Kinh tế, Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh, Khoa học dữ liệu, Kế toán: 98,840,000 VND/KỲ
  • Toán, Lý, Hóa, Thực phẩm & dinh dưỡng, Công nghệ nhiệt hạch & lên men tiên tiến, Tài nguyên rừng, Khoa học rừng, Khoa học & công nghệ Nano, Công nghệ thông tin ứng dụng, Khoa học & kỹ thuật y sinh, Bảo tồn di sản văn hóa: 11,320,000 VND/KỲ
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến, Kỹ thuật cơ khí, Máy móc & thiết kế, Kỹ thuật xây dựng & môi trường, Kỹ thuật điện tử, Khoa học máy tính: 125,080,000 VND/KỲ
  • Kiến trúc, Kim loại & kim cương, Thiết kế truyền thông, Thiết kế không gian, Thời trang, Mỹ thuật, Nghệ thuật biểu diễn & đa phương tiện: 129,340,000 VND/KỲ
  • Âm nhạc: 131,320,000 VND/KỲ
  • Giáo dục thể chất: 115,400,000 VND/KỲ

* Học bổng chương trình sau đại học:

Loại học bổng Điều kiện Chi tiết học bổng
Học bổng cho SV mới (cho học kỳ đầu tiên) Học bổng SV quốc tế Cho tất cả SV mới 20% học phí
Học bổng Năng lực tiếng Hàn TOPIK

(khối ngành xã hội nhân văn)

TOPIK Lv.6 70% học phí
TOPIK Lv.5 50 % học phí
Học bổng Năng lực tiếng Hàn TOPIK

(khối ngành giáo dục thể chất, kỹ thuật, nghệ thuật, khoa học)

TOPIK Lv.6 100% học phí
TOPIK Lv.5 70% học phí
TOPIK Lv.4 50 % học phí
Học bổng cựu SV SV đã tốt nghiệp KMU 50% học phí
Học bổng cho sinh viên đang theo học

(từ học kỳ thứ hai)

GPA 4.0 – 4.5/4.5 TOPIK Lv. 4-6 50% học phí
No TOPIK 30% học phí
GPA 3.75 – 3.99/4.5 TOPIK Lv. 4-6 30% học phí
No TOPIK 20% học phí
GPA 3.5 – 3.74/4.5 TOPIK Lv. 4-6 20% học phí

III. KỲ NHẬP HỌC & HẠN NỘP HỒ SƠ

Có 2 kỳ nhập học tháng 2 & 9 mỗi năm

  • Kỳ tháng 2 (mùa xuân) thời gian nộp hồ sơ: từ tháng 4 – 6
  • Kỳ tháng 9 (mùa thu) thời gian nộp hồ sơ: tháng 10 – 12

IV. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

1. Đối với chương trình cử nhân

* Nhập học năm 1:

– Chương trình bằng tiếng Hàn: hoàn thành khóa học tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn Quốc Kookmin level 3 or TOPIK 3 trở lên

– Dành cho SV nhập học tại Kookmin International Business School: IELTS 5.5/TOEFL iBT 80 trở lên

* Nhập học năm thứ 2 & 3:

  • Yêu cầu:

– Chương trình bằng tiếng Hàn: Hoàn thành khóa học tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn Quốc Kookmin level 4 or TOPIK 4 trở lên

– Dành cho SV nhập học tại Kookmin International Business School: IELTS 5.5/TOEFL IBT 80 trở lên

+ Năm thứ 2: đã hoàn thành hơn 1 năm tại một trường ĐH ở VN

+ Năm thứ 3: đã hoàn thành hon 2 năm tại một trường ĐH ở VN hoặc tốt nghiệp cao đẳng ở VN

2. Đối với chương trình sau đại học

– Hoàn thành khóa học tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn Quốc Kookmin level 4 or TOPIK 4 trở lên

+ Hệ thạc sĩ: tốt nghiệp cử nhân ở VN hoặc Hàn Quốc

+ Hệ tiến sĩ: tốt nghiệp thạc sĩ ở VN hoặc Hàn Quốc

V. KÝ TÚC XÁ

Được trang bị đầy đủ gồm: giường, tủ, toilet, điều hòa, internet miễn phí

  • Sinh viên đại hoc: 15,120,000 vnd/kỳ phòng 4

➡️➡️ YÊU CẦU TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI:

visa du học đài loan

VISA DU HỌC ĐÀI LOAN CÓ BAO NHIÊU LOẠI?

PHÂN BIỆT 02 LOẠI VISA DU HỌC CHÍNH: VISA HỌC NGÔN NGỮ VÀ VISA HỌC CHÍNH QUY

VISA HỌC NGÔN NGỮ VISA HỌC CHÍNH QUY
ĐỐI TƯỢNG Người nhập cảnh Đài Loan với mục đích học tiếng Trung Người nhập cảnh Đài Loan với mục đích học Đại học/ Thạc sỹ/ Tiến sỹ
CHI PHÍ 50 USD visa thường

75 USD visa nhanh

66 USD visa thường

99 USD visa nhanh

THỜI GIAN LƯU TRÚ 60 ngày

(Có thể gia hạn tại Đài Loan)

Không có thời hạn lưu trú

Trong vòng 15 ngày kể từ sau ngày nhập cảnh, bạn phải đến các Trạm phục vụ của Cục Xuất nhập cảnh và Di dân – Bộ Nội chính tại các huyện hoặc thành phố để làm thủ tục xin cấp Thẻ cư trú. Thời hạn cư trú sẽ được căn cứ vào ngày tháng in trên thẻ cư trú.

SỐ LẦN NHẬP CẢNH 01 lần 01 lần

I. VISA HỌC NGÔN NGỮ

visa du học đài loan

  1. Thời hạn nhập cảnh Đài Loan (cột ENTER BEFORE trên visa)

Là chỉ thời hạn mà người mang visa Đài Loan phải sử dụng trước đó, ví dụ: “ENTER BEFORE 06 NOV 2019”, có nghĩa là sau ngày 6 tháng 11 năm 2019 Visa đó sẽ không còn hiệu lực, không được sử dụng nữa.

  1. Thời gian lưu trú tại Đài Loan (cột DURATION OF STAY trên visa)

Thời gian lưu trú: 60 ngày. Người mang Visa Đài Loan tạm trú trên 60 ngày, mà nếu muốn gia hạn lưu trú, thì trước khi visa đi Đài Loan hết hạn, phải chuẩn bị giấy tờ cần thiết để đến các Trạm phục vụ của Cục Xuất nhập cảnh và Di dân Đài Loan – Bộ Nội chính tại các huyện (thành phố) làm thủ tục xin gia hạn visa.

  1. Số lần nhập cảnh (cột ENTRIES trên visa): 1 lần (SINGLE)
  2. Mã số Visa (VISA NUMBER): Là dãy số mà du khách điền trên thẻ nhập cảnh E/D.
  3. Ghi chú (REMARKS)

Là ký hiệu mục đích hoặc tư cách đến Đài Loan của người được cấp Visa nhập cảnh, người mang Visa chỉ được hoạt động đúng theo mục đích đã được cho phép trong visa.

II. VISA HỌC CHÍNH QUY

visa du học đài loan

  1. Thời hạn nhập cảnh Đài Loan (cột ENTER BEFORE trên visa)

Là chỉ thời hạn mà người mang visa Đài Loan phải sử dụng trước đó, ví dụ: “ENTER BEFORE 06 NOV 2019”, có nghĩa là sau ngày 6 tháng 11 năm 2019 Visa đó sẽ không còn hiệu lực, không được sử dụng nữa.

  1. Thời gian lưu trú tại Đài Loan (cột DURATION OF STAY trên visa)

Visa Đài Loan cư trú không có ghi thời hạn lưu trú:

Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhập cảnh, hoặc trong vòng 15 ngày kể từ ngày được cấp đổi Visa cư trú Đài Loan, bạn phải đến các Trạm phục vụ của Cục Xuất nhập cảnh và Di dân Đài Loan – Bộ Nội chính tại các huyện (thành phố) để làm thủ tục xin cấp Thẻ cư trú Đài Loan (ALIEN RESIDENT CERTIFICATE) thời hạn cư trú căn cứ vào ngày tháng in trên thẻ cư trú.

  1. Số lần nhập cảnh (cột ENTRIES trên visa): 1 lần (SINGLE)
  2. Mã số Visa (VISA NUMBER): Là dãy số mà du khách điền trên thẻ nhập cảnh E/D.
  3. Ghi chú (REMARKS)

Là ký hiệu mục đích hoặc tư cách đến Đài Loan của người được cấp Visa nhập cảnh, người mang Visa chỉ được hoạt động đúng theo mục đích đã được cho phép trong visa.

➡️➡️ HƯỚNG DẪN XIN VISA DU HỌC ĐÀI LOAN