DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TẠI ÚC

Danh sách các trường đại học Úc

1Australian Catholic UniversityUniversity
2Central Queensland UniversityUniversity
3Charles Darwin UniversityUniversity
4Charles Sturt UniversityUniversity
5Curtin University of TechnologyUniversity
6Federation University AustraliaUniversity
7Flinders UniversityUniversity
8James Cook UniversityUniversity
9James Cook University BrisbaneUniversity
10La Trobe UniversityUniversity
11Macquarie UniversityUniversity
12Monash University (Go8)University
13Queensland University of TechnologyUniversity
14Swinburne University of TechnologyUniversity
15The University of Adelaide (Go8)University
16The University of New South Wales (Go8)University
17The University of Western Australia (Go8)University
18University of New EnglandUniversity
19University of NewcastleUniversity
20University of Notre Dame AustraliaUniversity
21University of South AustraliaUniversity
22University of Southern QueenslandUniversity
23University of TasmaniaUniversity
24University of Technology, SydneyUniversity
25University of the Sunshire CoastUniversity
26Western Sydney UniversityUniversity

Danh sách các trường cao đẳng Úc

1Adelaide Institute of Business & TechnologyCollege
2Adelaide Institute of Higher EducationCollege
3Adelaide International SchoolCollege
4Alliance CollegeCollege
5Alma Mater College AustraliaCollege
6Australian College of Applied PsychologyCollege
7Australian Institute of Technology and CommerceCollege
8Australian National Airline CollegeCollege
9Australian National CollegeCollege
10Australian National Institute of Business and TechnologyCollege
11Curtin CollegeCollege
12Deakin CollegeCollege
13Elite Education InstituteCollege
14EvolutionCollege
15Greenwich CollegeCollege
16Griffith CollegeCollege
17Imagine EducationCollege
18Kaplan Business SchoolCollege
19King’s Own InstituteCollege
20La Trobe MelbourneCollege
21Melbourne PolytechnicCollege
22Monash CollegeCollege
23Ozford CollegeCollege
24Phoenix AcademyCollege
25Queensland University of Technology CollegeCollege
26South Australia Institute of Business and TechCollege
27Stanley International CollegeCollege
28Stott’s CollegesCollege
29SuniTAFECollege
30TAFE New South WalesCollege
31TAFE QueenslandCollege
32The University of New South Wales College (UNSW College)College
33The University of Western Australia CollegeCollege
34University of Canberra CollegeCollege
35UTS College (Insearch)College
36Western Sydney University CollegeCollege
37Yara College AustraliaCollege

Danh sách các trường tại Úc

1Macquarie Grammar SchoolSchool
2Mater Christi CollegeSchool
3Our Lady Sacred Heart CollegeSchool
4Ozford CollegeSchool
5Presbyterian Ladies’ College, SydneySchool
6St Catherine’s SchoolSchool
7St John’s Anglican CollegeSchool
8St John’s Grammar SchoolSchool
9St Laurence’s CollegeSchool
10St Michael’s CollegeSchool
11St Paul’s International CollegeSchool
12Stott’s CollegesSchool
13The Cathedral School of St Anne & St JamesSchool
14Woodcroft CollegeSchool

Thông tin trường TAFE New South Wales – New South Wales, Úc

THÔNG TIN CHUNG

TAFE New South Wales là nhà cung cấp giáo dục và đào tạo nghề hàng đầu tại Úc. Mỗi năm, hơn 430.000 sinh viên đăng ký các khóa học và đào tạo tại trường và được công nhận trên toàn quốc

TAFE cung cấp một loạt các khóa học và bằng cấp để phù hợp với tất cả mọi người từ những người mới tốt nghiệp ra trường đến những người thay đổi nghề nghiệp, các khóa học ngắn hạn với các trình độ từ chứng chỉ đến cấp độ văn bằng và cao đẳng nâng cao. TAFE New South Wales là hệ thống trường công uy tín mà học sinh có thể tin tưởng gửi gắm ước mơ của mình. Nổi tiếng vì các khoá tiếng Anh chất lượng cao; các khoá học chứng chỉ và cao đẳng được công nhận trên thế giới với các cấp bậc chứng chỉ; các chương trình liên thông lên đại học với hai văn bằng (của TAFE và một trong những trường đại học liên thông với TAFE)

Bằng cấp TAFE NSW mang lại cho bạn nền tảng học thuật vững chắc, chú trọng vào kinh nghiệm thực tế. Khi học với chúng tôi, bạn sẽ nhận được bằng cấp được công nhận trong ngành và có thể thay đổi tương lai của bạn.

Các bằng TAFE được giảng dạy bởi những người có kinh nghiệm trong ngành trong một môi trường học tập năng động, tiến bộ, có cơ sở vật chất và trang thiết bị tiêu chuẩn ngành. Cùng với các liên kết ngành mạnh mẽ và một loạt các chương trình sinh viên ngoại khóa đa dạng, các khóa học cấp bằng chất lượng của chúng tôi khiến chúng tôi khác biệt so với phần còn lại.

CAMPUS

Các cơ sở của trường trải dài khắp bang NSW, Úc. Bạn có thể lựa chọn theo học tại các khu vực dưới đây mà bạn thấy thuận tiện nhất.

  • Sydney
  • Western Sydney
  • Northern Sydney
  • Southern Western Sydney
  • North Coast
  • Hunter and Central Coast
  • New England
  • Western NSW
  • Illawarra
  • Riverina

Chi tiết địa chỉ campus xem tại Đây

LÝ DO NÊN CHỌN TAFE NEW SOUTH WALES

  • Giáo viên có trình độ cao, thân thiện và giàu kinh nghiệm
  • Trường cung cấp các khóa học chất lượng cao trong một môi trường học tập và giảng dạy hiện đại. Trường có cơ sở học đặt tại Sysney và các vùng khác thuộc bang New South Wales.
  • Sĩ số lớp nhỏ, tỉ lệ trung bình giữa giáo viên – học sinh là 1:15
  • Được kết nối với các đối tác trong ngành của trường
  • 89% sinh viên tại TAFE NSW hài lòng về chương trình giảng dạy, chất lượng dịch vụ tại trường.
  •  Trường có những chính sách hỗ trợ tối đa sinh viên nước ngoài như tìm kiếm việc làm, cho vay học phí, tư vấn nghề nghiệp và phụ đạo miễn phí cùng nhiều hoạt động ngoại khoá thú vị khác là “điểm cộng” ưu thế của trường.
  • Sinh viên quốc tế sẽ đạt được bằng cấp được công nhận trên toàn thế giới.
  •  Sinh viên quốc tế nếu không đủ yêu cầu tiếng Anh có thể học tại trung tâm ngôn ngữ tiếng Anh của trường (SITEC). Trung tâm được công nhận bởi Hệ thống công nhận giảng dạy tiếng Anh quốc gia (NEAS)

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA TAFE NEW SOUTH WALES

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

CHƯƠNG TRÌNH HỌCKHAI GIẢNGHỌC PHÍ/TUẦN
General English Program Tiếng Anh tổng quát (2 – 50 tuần)Mỗi tuầnA$320
English for Academic Purpose Tiếng Anh học thuật (5 – 20 tuần)Mỗi tuầnA$320

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG NGHỀ / ĐẠI HỌC

CHUYÊN NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC

CHUYÊN NGÀNH NHA KHOA

CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ

CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG – KHÁCH SẠN

CHUYÊN NGÀNH KIẾN TRÚC

CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP

CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC ỨNG DỤNG

CHUYÊN NGÀNH TRUYỀN THÔNG

CHUYÊN NGÀNH THỜI TRANG VÀ LÀM ĐẸP

CHUYÊN NGÀNH LÀM VƯỜN

CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CHUYÊN NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG

CHUYÊN NGÀNH DU LỊCH VÀ SỰ KIỆN

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Cao đẳng / Cao đẳng nghề / Cao đẳng nâng cao: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 6.0 trở lên; IELTS từ 5.5 hoặc PTE 42;

Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 7.0 trở lên, IELTS từ 6.0 – 6.5 trở lên (không kĩ năng nào dưới 6.0) hoặc PTE từ 50 – 58 điểm;

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP ĐẠI HỌC

Nếu mục tiêu của bạn là đạt được bằng cử nhân trong lĩnh vực học tập, TAFE NSW cung cấp 2 chương trình là Chương trình Đại học trọn gói hoặc Chuyển tiếp Tín chỉ.

Học sinh tiết kiệm được thời gian và học phí với chương trình liên thông đại học. Học sinh sẽ có được cả 2 văn bằng: Bằng cao đẳng của TAFE và bằng Đại học của các trường liên kết với TAFE NSW: Australian Catholic University (ACU) ; University of Newcastle (UON) ; University of Technology Sydney (UTS) ; University of Wollongong (UOW).

Du học Thạc sĩ Úc: Điều kiện, Chi phí, Visa, Thông tin Trường

VÌ SAO NÊN HỌC THẠC SĨ TẠI ÚC

1. CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Chất lượng giáo dục ở Úc vẫn đứng hạng cao trên thế giới. Trong bảng xếp hạng QS Ranking 2024 thì Úc có tới 11 trường đại học lớn thuộc top 200 trường đại tốt nhất toàn cầu.

Bằng Du học Thạc sĩ tại Úc được công nhận trên toàn thế giới. mang đến một bằng cấp có giá trị quốc tế. Do đó, Với tấm bằng này, bạn có thể tự tin xin việc tại mọi quốc gia, kể cả đặc biệt là các quốc gia phát triển như EU, Canada, Mỹ, Singapore…

2. CHÍNH SÁCH VISA MỞ RỘNG

Bắt đầu từ tháng 7/2023, Chính phủ Úc đã cập nhật danh sách các khóa học có thể gia hạn Visa 485 và ở lại làm việc được lâu hơn. Trong đó, du học bậc Thạc sĩ sẽ có thời gian ở lại lên đến 7 năm.

Ngoài ra, với những ngành thuộc danh sách ưu tiên định cư của Úc MLTSSL (Medium and Long-term Strategic Skills List) sẽ được lợi thế khi xin PR – thường trú nhân.

Ngoài ra, du học sinh Thạc sĩ Úc có thể đem theo gia đình trong hồ sơ du học. Vợ/chồng của bạn được phép làm việc toàn thời gian trong suốt quá trình du học của bạn. Con bạn sẽ được học miễn phí trường công của Úc nếu gia đình du học tại bang Tây Úc.

3. HỌC PHÍ DU HỌC THẠC SĨ

Học phí du học Thạc sĩ Úc ở mức trung bình từ AUD $20.000 – $45.000 / năm. Đây là mức học phí vừa phải và thấp hơn nhiều so với các trường đại học danh tiếng khác trên toàn cầu, đặc biệt phù hợp với điều kiện tài chính của du học sinh Việt Nam. Bên cạnh đó, bạn sẽ có cơ hội làm việc để hỗ trợ một phần tài chính. 

4. THỜI GIAN LÀM THÊM

Khi du học Thạc sĩ tại Úc, du học sinh sẽ có cơ hội làm thêm việc với mức thời gian là 48 giờ mỗi 2 tuần và toàn thời gian trong kỳ nghỉ học.

Tạo điều kiện cho du học sinh có cơ hội tìm việc thích hợp như thực tập tại các công ty, làm nhân viên bán hàng hoặc nhân viên trong ngành dịch vụ. Việc làm thêm không chỉ mang lại thu nhập mà còn giúp du học sinh có điều kiện để phát triển kỹ năng, mở rộng mối quan hệ và tích lũy kinh nghiệm thực tế.

HỌC THẠC SĨ TẠI ÚC MẤT BAO LÂU?

Thông thường, các chương trình học bậc Thạc sĩ tại Úc sẽ kéo dài từ 1 năm đến 2 năm. Tuy nhiên, thời gian đó sẽ tùy thuộc vào loại hình bạn theo học:

  • Chương trình Thạc sĩ Thực hành (Masters by coursework): 1,5 – 2 năm
  • Chương trình Thạc sĩ Nghiên cứu (Masters by research): 3 – 4 năm.

Ngoài ra, thời gian học có thể nhanh hoặc lâu hơn tùy vào từng chương trình, ngành ở mỗi trường.

Bậc Thạc Sĩ có nhiều khóa học ở nhiều ngành khác nhau nhưng có 2 dạng chính:

Thạc sĩ Thực hànhThạc sĩ Nghiên cứu
Mô tảChương trình học tập trực tiếp theo khóa họcChương trình tập trung vào nghiên cứu học thuật
Đặc điểm chínhHọc các môn học trong chương trình định sẵnTiến hành nghiên cứu độc lập và đóng góp tri thức
Đối tượngSinh viên muốn mở rộng kiến thức chuyên mônSinh viên có ý định học lên Tiến sĩ và khả năng nghiên cứu
Thời gian hoàn thành1 – 2 năm1 – 4 năm
Hình thức đánh giáBài tập, bài thi, dự án nhómBáo cáo nghiên cứu, bảo vệ luận án
Lợi íchHọc tập chuyên sâu trong lĩnh vực chọnPhát triển kỹ năng nghiên cứu và phân tích
Cơ hội thực tập công tyCóKhông
Cơ hội công việcHướng đến vị trí làm việc chuyên mônHướng đến sự nghiệp trong nghiên cứu học thuật
Học phí trung bìnhThường cao hơn so với Masters by researchThường thấp hơn so với Masters by coursework

Dựa trên bảng phân tích trên, ta có thể thấy sự khác biệt giữa Thạc sĩ Thực hành và Thạc sĩ Nghiên cứu. Thạc sĩ Thực hành tập trung vào việc học các môn học trong chương trình định sẵn và thường dành cho sinh viên muốn mở rộng kiến thức chuyên môn, cơ hội thực tập công ty, cho phép sinh viên áp dụng kiến thức trong môi trường thực tế.

Trong khi đó, Thạc sĩ Nghiên cứu tập trung vào việc tiến hành nghiên cứu độc lập và đóng góp tri thức trong lĩnh vực chọn. Sinh viên trong chương trình Thạc sĩ Nghiên cứu có cơ hội phát triển kỹ năng nghiên cứu và phân tích sâu hơn cho sự nghiệp học thuật sau này.

Cả hai loại chương trình đều có thời gian hoàn thành gần như tương đương, và mang lại lợi ích riêng cho sinh viên. Sinh viên cần xem xét mục tiêu cá nhân, sở thích và khả năng nghiên cứu của mình để lựa chọn phù hợp với mục đích du học Thạc sĩ của mình.

CHI PHÍ DU HỌC THẠC SĨ TẠI ÚC

1. HỌC PHÍ DU HỌC THẠC SĨ TẠI ÚC

Mức học phí trung bình cho các khóa học Thạc sĩ tại Úc dao động từ AUD $20.000 – $45.000/năm. Tuy nhiên, ở mỗi trường, mỗi ngành và mỗi chương trình học sẽ có mức học phí khác nhau.

2. SINH HOẠT PHÍ KHI DU HỌC ÚC

Sinh hoạt phí bao gồm các khoản chi tiêu hàng ngày như chỗ ở, ăn uống, đi lại, giải trí và các chi phí sinh hoạt khác. Úc có một mức sinh hoạt tương đối, nhưng cũng cung cấp nhiều cơ hội làm việc bán thời gian để hỗ trợ sinh viên.

Chi phí chỗ ở: Tùy thuộc vào bạn ở homestay/ căn hộ/ ở chung với bạn bè/ nhà người thân và tại từng thành phố khác nhau. Mức phí này dao động từ AUD $200 – $700/tuần.

Chi phí đi lại: Dao động từ AUD $30 – $75/tuần nếu bạn di chuyển của bạn bằng phương tiện công cộng/ taxi. Bạn sẽ không phải chi khoản phí này nếu bạn sử dụng xe đạp.

Chi phí ăn uống: 80 – 280 AUD mỗi tuần. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí ăn uống, bạn có thể tự nấu ăn tại nhà hoặc chia sẻ các bữa ăn với bạn cùng phòng để giảm chi phí. Ngoài ra, Úc có nhiều sự lựa chọn ăn uống giá rẻ như quán ăn tự phục vụ, quán thức ăn nhanh và các siêu thị tiết kiệm.

3. PHÍ BẢO HIỂM

Úc yêu cầu sinh viên quốc tế tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc trong suốt thời gian du học. Phí bảo hiểm OSHC: AUD $1.400 – $1.800/2 năm.

Bên cạnh những khoản chi phí chính, bạn cũng nên xem xét các khoản chi phí khác như vé máy bay, visa, sách giáo trình, vật liệu học tập và các hoạt động ngoại khóa.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ DU HỌC THẠC SĨ ÚC LÀ GÌ?

Chương trình học Thạc sĩ ở sẽ có yêu cầu đầu vào khác nhau tùy vào mỗi trường. Tuy nhiên, phần lớn các trường đại học Úc yêu cầu một số điều kiện cơ bản sau để học sinh Quốc tế du học Thạc sĩ tại Úc:

  • Có bằng tốt nghiệp bậc Cử nhân đại học tại Úc hay bất kỳ quốc gia nào trên thế giới
  • Có kinh nghiệm làm việc là một lợi thế
  • Điểm IELTS từ 6.5 trở lên và không có kỹ năng nào dưới 6.0.
  • Với một số ngành đặc thù như mỹ thuật, thiết kế,.. cần nộp cả Portfolio.
  • Đối với sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng hoặc tốt nghiệp Đại học các trường không thuộc Section 1 thì phải theo học các Chứng chỉ sau Đại học hoặc Pre-Master trước khi vào khóa chính.

Thời gian nộp đơn sẽ tùy thuộc vào ngày bắt đầu khóa học và theo chu kỳ học kỳ như sau:

  • Nếu bạn đăng ký tham gia học kỳ đầu tiên (từ tháng 2 đến tháng 6), việc nộp đơn phải được hoàn tất vào tháng 10 của năm trước đó để được xem xét đăng ký.
  • Trong trường hợp bạn muốn tham gia học kỳ thứ hai (từ tháng 7 đến tháng 11), hạn chót nộp đơn là vào cuối tháng 2.

Điều này giúp đảm bảo rằng bạn có đủ thời gian để chuẩn bị và nộp đơn đúng thời hạn để được xem xét cho việc tham gia vào khóa học mong muốn.

QUY TRÌNH XIN VISA DU HỌC THẠC SĨ Ở ÚC

Để theo học Thạc sĩ tại Úc với tư cách sinh viên quốc tế, thì hầu hết mọi người sẽ cần xin visa du học và chỉ áp dụng cho những sinh viên học toàn thời gian. 

Visa du học Thạc sĩ tại Úc là Visa 500. Visa này cho phép bạn sống, học tập và ra vào Úc trong suốt thời gian theo học chương trình Thạc sĩ.

Dưới đây là những giấy tờ cần thiết để xin visa:

  • Hộ chiếu còn hiệu lực
  • Giấy xác nhận Ghi danh (CoE – Certificate of Enrolment)
  • Bản sao công chứng bảng điểm học tập
  • Bằng chứng về Bảo hiểm Y tế Du học sinh (OSHC)
  • Phí đăng ký là AUD 710

Ngoài ra, có những yêu cầu quan trọng khác mà bạn cần lưu ý:

  • Thời gian làm việc: Với Visa 500, bạn có thể làm việc tối đa 48 giờ/ hai tuần.
  • Yêu cầu tài chính: Chính phủ Úc ước tính rằng chi phí sinh hoạt hàng năm cho sinh viên là khoảng AUD $21.041 (tương đương USD $15.810). 

DANH SÁCH TRƯỜNG UY TÍN TẠI ÚC CHO CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ CHI PHÍ THẤP 2023

STTTrường đại học
1University of Melbourne
2Monash University
3The University of Queensland
4The University of Sydney
5Australian National University
6UNSW Sydney
7University of Adelaide
8The University of Western Australia
9University of Technology Sydney
10Macquarie University
11Curtin University
12University of Newcastle
13Queensland University of Technology
14Western Sydney University
15University of Wollongong
16Australian Catholic University
17Bond University
18University of Canberra
19Deakin University
20Griffith University

Thông tin Du học Nghề tại Úc đầy đủ và chi tiết nhất năm 2024

DU HỌC ÚC DIỆN HỌC NGHỀ VOCATIONAL EDUCATION AND TRAINING (VET) 

Là chương trình học đặc biệt của tổ chức giáo dục tại Australia liên kết cùng hàng loạt các trường đào tạo nghề, học viện uy tín. Đây là chương trình cho phép các sinh viên đang du học tiếp cận hệ thống giảng dạy chuẩn quốc tế với chương trình có mức chi phí du học hợp lý, thủ tục làm hồ sơ đơn giản, cơ hội làm việc và định cư lâu dài.

Trong các năm trở lại đây du học nghề tại Úc đang là xu hướng và dần phổ biển với các học sinh đang muốn du học ở nước ngoài. Bởi sinh viên học nghề Úc sẽ có nhiều lợi thế hơn so với các chương trình du học Úc hay xuất khẩu lao động Úc vì:

  • Học phí khá rẻ chỉ bằng 50% so với mức học phí du học thông thường dao động tầm 10.000 – 16.000 AUD/Năm
  • Nếu đi xkld Úc bạn chỉ có 1 số vốn mang về còn nếu lựa chọn du học nghề Úc bạn sẽ có bằng cấp tốt nghiệp tại Australia và số vốn cao
  • Thời gian xử lý thư mời nhập học và visa của chương trình du học nghề đơn giản và nhanh chóng hơn so với xkld Úc.
  • Chương trình học đào tạo toàn diện về mọi mặt, đảm bảo kỹ năng và cơ hội việc làm rộng mở trong tương lai
  • Sinh viên có thể vừa học vừa làm và đạt được các kỹ năng làm việc thực tế. Sau khi ra trường bạn sẽ tìm được công việc có mức thu nhập cao hơn so với xkld Úc
  • Sau khi hoàn thành khóa học có thời gian từ 1,5 năm trở lên, du học sinh có thể xin visa ở lại làm việc và nếu thể hiện được khả năng làm việc tốt và sự cống hiến cho doanh nghiệp thì có thể tiến đến định cư khi đủ điều kiện.

CÁC HÌNH THỨC CẤP CHỨNG CHỈ DU HỌC NGHỀ TẠI ÚC

Các trường cao đẳng nghề ở Úc sẽ cấp các loại bằng cấp, chứng chỉ sau từ thấp cho đến cao phù hợp với lựa chọn định hướng của các du học sinh:

Chứng nhận/chứng chỉMức học phíThời gian học
Chứng chỉ nghề (Certificate) loại I, II, III, IV6,000 – 10,000 AUD ( khoảng 96~160 triệu)Từ 3 tháng – 1 năm
Bằng cao đẳng nghề (Diploma)10,000 – 16,000 AUD (khoảng 160 ~256 triệu)1- 1,5 năm
Bằng cao đẳng nghề nâng cao (Advanced Diploma)12,000 – 18,000 AUD (khoảng 192 ~288 triệu)1 – 2 năm
Chứng chỉ sau Đại học (Graduate Diploma)13,500 – 20,000 AUD (khoảng 216 ~320 triệu)6 tháng – 1,5 năm
  • Chứng chỉ nghề (Certificate) loại I, II, III, IV: Khóa học cung cấp các kiến thức cơ bản và kỹ năng thiết yếu. Sinh viên sẽ được học kiến thức bổ trợ theo ngành như giao tiếp, tính toán hay làm việc nhóm,…
  • Bằng cao đẳng nghề (Diploma): Khóa học này trang bị những kỹ năng chuyên môn và cơ hội thực tập trong nghề.
  • Bằng cao đẳng nghề nâng cao (Advanced Diploma): Khóa học nâng cao cung cấp kiến thức thiên về kỹ năng thực hành tốt cho công việc yêu cầu tay nghề cao và chuyên sâu trong nhiều lĩnh vực
  • Chứng chỉ sau đại học (Gaduate diploma): Khóa học cung cấp các kỹ năng và kiến ​​thức liên quan đến chuyên môn cao.

DU HỌC NGHỀ ÚC CÓ NHỮNG NGÀNH NÀO?

Có rất nhiều ngành học mà HSSV có thể lựa chọn theo mong muốn của bản thân khi du học nghề tại Úc. Dưới đây là những ngành học phổ biến nhất hiện nay để bạn tham khảo:

  • Điều dưỡng, y tá
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Dịch vụ cộng đồng
  • Kỹ sư xây dựng, điện, cơ khí,…
  • Nông nghiệp
  • Công nghệ thông tin
  • Quản trị kinh doanh
  • Giáo viên tiểu học
  • Giáo viên mầm non, tiểu học
  • Giáo viên ngoại ngữ
  • Quản trị nhà hàng – khách sạn

CHI PHÍ DU HỌC NGHỀ ÚC

Các khóa du học nghề tại Úc đều tuân theo thời gian học kéo dài từ 6 tháng đến 2 năm, với mức học phí trung bình dao động từ 6.000 đến 20.000 AUD mỗi năm (tương đương khoảng 96 triệu đến 320 triệu VND), tùy thuộc vào chương trình học và cơ sở đào tạo. So với học phí đại học, mức học phí này được đánh giá là tiết kiệm hơn, mang lại một sự giảm áp lực tài chính đáng kể cho sinh viên.

ĐIỀU KIỆN DU HỌC NGHỀ ÚC VÀ CÁC BƯỚC LÀM HỒ SƠ

ĐIỀU KIỆN DU HỌC NGHỀ TẠI ÚC CẦN GÌ?

TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN VÀ NGOẠI NGỮ

So với hồ sơ xét tuyển đầu vào các trường Đại học ở Úc thì hồ sơ dành cho du học nghề ít gắt gao hơn:

  • Học sinh hoàn thành chương trình THPT. Học lực từ khá trở lên;
  • Người đi làm: mong muốn được tham gia đào tạo nghề để nâng cao kỹ năng và kiến thức.
  • Nếu bạn chọn theo học những ngành như thiết kế, mỹ thuật, có vài trường sẽ yêu cầu portfolio.
  • Trình độ tiếng Anh tối thiểu IELTS 5.5 hoặc tương đương PTE 42. Phần lớn nếu bạn chưa đáp ứng đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào, các trường sẽ có khóa học tiếng Anh để bổ sung kiến thức cho sinh viên.

CÁC YÊU CẦU VISA

Để xin được visa du học Úc bạn phải chứng minh với Bộ Nội Vụ Úc rằng mình đáp ứng đầy đủ mọi tiêu chí xin thị thực sinh viên bao gồm:

  • Thư xác nhận đăng ký khóa học (CoE)
  • Đảm bảo tài chính cho học phí, sinh hoạt phí, di chuyển đến Úc.
  • Có Bảo Hiểm Sức Khỏe Dành Cho Sinh Viên Quốc Tế (OSHC) được chấp thuận.
  • Đáp ứng yêu cầu nhập cảnh tạm thời (GTE).
  • Đạt yêu cầu về trình độ Tiếng Anh.
  • Đáp ứng các yêu cầu về sức khỏe và lý lịch tư pháp.

CÁC BƯỚC LÀM HỒ SƠ DU HỌC NGHỀ TẠI ÚC

Để du học định cư Úc, tất nhiên bạn phải trải qua bước làm hồ sơ xin visa du học Úc. Vậy hồ sơ du học Úc gồm những gì?

  • Giấy tờ tùy thân (hộ chiếu, CCCD, hộ khẩu)
  • Thư xác nhận khóa học (CoE)
  • Bảo hiểm sinh viên quốc tế (OSHC)
  • Kế hoạch học tập (GTE)
  • Các giấy tờ chứng minh thỏa điều kiện xin visa (tài chính, tiếng Anh, sức khỏe, lý lịch,…).

CÁC LOẠI TRƯỜNG NGHỀ Ở ÚC

Không như ở Việt Nam, tại Úc hiện đã có rất nhiều cơ sở giáo dục đào tạo chương trình diện học nghề đạt chất lượng quốc tế. Hiện nay tại Úc có 3 loại trường thực hiện đào tạo nghề đó là:

Trường cao đẳng nghề công lập tại Úc (TAFE)

Úc có trên 60 trường cao đẳng công lập, chuyên thực hiện đào tạo nghề khắp cả nước và chủ yếu tập trung vào các kỹ năng, kiến thức thực tế hơn so với các trường đại học. Sinh viên quốc tế thường chọn TAFE như là một phần trong lộ trình học lên đại học. Đa số sinh viên tốt nghiệp đại học nhận được bằng cử nhân, nhưng sinh viên tốt nghiệp TAFE có thể nhận bằng cử nhân hoặc chứng chỉ ở nhiều chuyên ngành khác nhau.Có thể là các trường lớn hoặc nhỏ hơn nhưng thường các trường đào tạo nghề có đông sinh viên hơn các trường đại học. Theo thống kê, các trường tại thành phố lớn thường có đến hơn 50,000 sinh viên theo học

Các trường nghề với sinh viên quốc tế họ có thực hiện đào tạo cả tiếng Anh, đồng thời có thể là một bộ phận của trường đại học. Chẳng hạn, hầu hết các trường đại học thuộc bang Victoria đều có khối TAFE trong khi vẫn có độc lập các trường TAFE. Sinh viên quốc tế thông thường sẽ chọn TAFE như là một phần trong lộ trình theo học lên bậc đại học.

Trường nghề tư thục / College

Ở Úc có khoảng 5,000 trường đào tạo nghề tư thục, từ trường lớn đến trường nhỏ, đào tạo 1 nghề đến nhiều nghề khác nhau, thực hiện liên thông lên các trường đại học hoặc không. Khi theo học chương trình VET, sinh viên sẽ được đào tạo về kỹ năng nghề nghiệp cụ thể như đầu bếp, thợ làm tóc, thợ cơ khí, kế toán… Sinh viên quốc tế học nghề tại Úc cũng thường chọn các trường nghề như là một phần trong lộ trình học lên đại học.

Đào tạo nghề trong trường phổ thông

Tại Úc theo thống kê trên 95% các trường cấp 3 có đào tạo nghề nhằm giúp học sinh định hướng ngành nghề. Những gì được học tại trường phổ thông học sinh khi học lên cao đẳng nghề sẽ được công nhận.

Tại Úc có hệ thống các trường công lập đào tạo nghề (TAFE) trải dài trên khắp cả nước, các trường tốt nhất mà du học sinh có có thể tham khảo qua các học viện TAFE nổi tiếng và chất lượng gồm:

  • TAFE New South Wales 
  • TAFE Queensland
  • TAFE Western Australia
  • TAFE South Australia
  • TAFE in Tasmania

Du học Úc: Tổng hợp các loại Visa Úc mới nhất dành cho người Việt

Nước Úc đã và đang là một trong những điểm đến mơ ước của nhiều người Việt, trong đó có cả khách du lịch, học sinh, sinh viên, nhà đầu tư hay lao động. Để được nhập cảnh Úc, thì việc đầu tiên mà công dân Việt cần làm đó là xin visa Úc. Dưới đây là top 12 loại visa Úc phổ biến nhất với người Việt, cùng Minh Hoàng An khám phá ngay!

VISA PHỔ THÔNG

– Visa du lịch (Visa 600 – Tourist stream): là visa cho phép bạn sang Úc để du lịch, tham quan và tham gia các hoạt động giải trí tại Úc. Đây là visa ngắn hạn và thời hạn cụ thể từ 3-12 tháng, số lần nhập cảnh là 1 hoặc nhiều lần với thời gian cư trú tối đa mỗi lần là 3 tháng.

– Visa thăm thân (Visa 600 – Tourist stream):  Visa thăm thân Úc (Visa 600 – Tourist stream) là thị thực dành riêng cho những ai có ý định đến Úc thăm người thân, họ hàng hay bạn bè,…mà không có ý định làm việc. 

Tương tự với visa du lịch Úc, thị thực thăm thân cũng có thời hạn từ 3-12 tháng, thời gian lưu trú tối đa mỗi lần nhập cảnh là 3 tháng và có thể nhập cảnh 1 lần hoặc nhiều lần.

– Visa du học (Visa 500): bạn đang mong muốn theo học tại một trường đại học, trung học hoặc một trung tâm đào tạo tại Úc, bạn cần xin visa du học. Visa du học thông thường có thời hạn phù hợp với thời gian học tập.

– Visa du lịch kết hợp làm việc (Visa 462 – Work and Holiday): Visa này cho phép đương đơn vừa du lịch vừa làm việc tại Úc trong thời gian 1 năm và tối đa 12 tháng. Nếu thỏa mãn điều kiện, đương đơn có thể xin gia hạn thị thực này thêm 2 lần nữa. Nếu thành công, tổng thời gian đương đơn được ở Úc với visa 462 sẽ lên đến 3 năm.

CÁC LOẠI VISA ÚC THEO DIỆN TAY NGHỀ

Đối với Visa đi Úc theo diện tay nghề có các loại sau đây:

– Visa tạm thời sau khi tốt nghiệp (hay còn gọi là visa 485 Úc – Graduate Temporary Visa): Đây là loại visa mà Chính phủ úc dành cấp cho các sinh viên quốc tế đã hoàn thành 1 khóa học ít nhất 1.5 năm của một trường tại Úc, và sau khi ra trường, những người này mong muốn có nhu cầu ở lại Úc để tìm kiếm cơ hội nâng cao kiến thức và kinh nghiệm.

Với loại visa Úc này, người sở hữu được đi làm toàn thời gian tại Úc, có quyền xuất nhập cảnh Úc không giới hạn trong suốt thời hạn visa của mình, và còn có cơ hội để tìm kiếm cho mình một cách cửa định cư Úc.

– Visa 457 hiện nay được biết đến là visa 482 là dạng visa tạm trú dành cho người lao động nước ngoài đến Úc làm việc, sau 2 – 4 năm sẽ có cơ hội được định cư Úc cho bản thân lẫn gia đình.

Việc có visa 457 là bước đầu tiên giúp đương đơn có đủ điều kiện xin visa thường trú theo diện được chủ doanh nghiệp chỉ định (visa 186).

Visa 457 cho phép bạn:

  • Làm việc ở Úc trong thời gian tối đa là 4 năm
  • Mang theo gia đình sang học tập hoặc làm việc ở Úc
  • Được phép tự do ra vào lãnh thổ Úc
  • Quyền được hưởng lương bình đẳng và hưởng các quyền lợi và bảo vệ cơ bản ở nơi làm việc

– Visa 189 (Skilled Independent visa ):  thuộc nhóm visa tay nghề độc lập của Úc. Đây là thị thực thường trú dành cho công dân nước ngoài có kỹ năng tay nghề cao muốn sống và làm việc tại Úc.

– Visa 190 (Skilled Nominated visa) là nhóm visa tay nghề Úc. Đây là visa giúp người lao động và nước ngoài đến Úc làm việc và định cư. Để xin được loại visa nay đương đơn phải được Chính phủ tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ tại Úc đề cử. Ngành nghề của bạn cũng phải nằm trong danh sách nghề của Úc.

– Visa 491 (Skilled Work Regional visa) là visa diện tay nghề vùng miền. Thị thực này cho phép những người lao động có kỹ năng và gia đình họ tạm trú tại các khu vực được chỉ định của Úc. Điều kiện là người lao động phải được đề cử bởi Chính phủ của tiểu bang, vùng lãnh thổ Úc, hoặc người thân là thường trú nhân/ công dân Úc.

Để có thể cấp visa tay nghề thành công bạn cần đảm bảo các điều kiện sau đây:

– Nộp hồ sơ xin cấp Visa dưới 49 tuổi.

– Có IELTS ít nhất từ 5.5

– Lao động thuộc ngành nghề trong mục ưu tiên

– Được bảo lãnh bởi người thân hoặc chủ doanh nghiệp

– Sinh sống tại Vùng được chỉ định

– Đáp ứng đủ điều kiện theo yêu cầu

VISA DIỆN DOANH NHÂN

– Visa 188 – Tự kinh doanh khởi nghiệp, đầu tư (tạm trú): Dành cho những doanh nhân hoạt động độc lập đầu tư tối thiểu 5 triệu AUD vào trong lãnh thổ Úc. Trong đó, đầu tư 500.000 AUD vào quỹ cho các doanh nghiệp nhỏ, tối thiểu 1,5 triệu AUD vào công ty đã lên sàn chứng khoán, tối thiểu 3 triệu USD vào các tài sản chung của chính phủ: Bất động sản, chứng khoán, trái phiếu.

– Visa 888 sẽ được cấp sau khi bạn có visa 188, visa 888 cho phép bạn định cư vĩnh viễn tại đây. Đây là loại visa được đề cử sau khi thực hiện visa 188 nên không có điểm hay thang đáng giá.

– Visa 132 – Diện doanh nhân tài năng: Đây là visa được phép định cư vĩnh viễn tại Úc khi đương đơn được tài trợ vốn bởi chính phủ Úc hoặc hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả cao. Để có visa này đương đơn phải dưới 55 tuổi, tổng tài sản tối thiểu 1,5 triệu AUD. Đương đơn phải sở hữu vốn doanh nghiệp ít nhất 400.000 AUD, với doanh thu tối thiểu 3.000.000 AUD, trong đó số cổ phần nắm giữ từ 10% – 51% (tùy thuộc vào quy mô của doanh nghiệp).

– Visa 890 – Diện doanh nhân độc lập (thường trú): Đây là visa nhằm thu hút các cá nhân đầu tư vào Úc. Với visa này, bạn có thể:

♦ Làm việc trong một doanh nghiệp mới hay đang tồn tại ở Úc
♦ Đến và đi khỏi Úc bao nhiêu lần cũng được miễn là visa còn hiệu lực
♦ Học tập tại Úc
♦ Được mang theo gia đình đến Úc. Họ cũng sẽ có quyền học tập và làm việc
♦ Trở thành cư dân thường trú của Úc
♦ Sống ở Úc với tư cách là cư dân thường trú trong 5 năm (sau 5 năm, quý vị cần phải xin visa cư trú trở lại)

CÁC LOẠI VISA ÚC ĐOÀN TỤ GIA ĐÌNH

Visa đi Úc theo diện đoàn tụ gia đình sẽ dễ dàng nếu bạn có người thân sinh sống tại Úc trong một thời gian dài. Ví dụ như:

– Visa 300 (đăng ký kết hôn) Visa này được sự bảo lãnh của người mang quốc tịch Úc, thường trú nhân Úc, có hiệu lực 9 tháng dành những người muốn kết hôn tại Úc.

– Visa 309 (quan hệ vợ chồng) đây là visa thuộc diện đã kết hôn cho phép đương đơn tạm trú tại Úc trong thời gian 2 năm. Sau 2 năm, khi mối quan hệ giữa đương đơn và người bảo lãnh vẫn còn tiếp diễn thì đương đơn được chuyển sang thường trú.

– Visa 103: Cha mẹ được con cái (con ruột/con riêng/con nuôi) bảo lãnh. Thỏa mãn các điều kiện cơ bản của diện Cha mẹ. Visa này được phép định cư vĩnh viễn tại Úc.Làm việc, sinh sống và học tập tại Úc, hưởng bảo hiểm sức khỏe và các quyền lợi như công dân Úc.Hưởng trợ cấp phúc lợi xã hội trong trường hợp luật định cho phép, bảo lãnh người thân sang Úc.Nhập quốc tịch sau khi hội đủ các điều kiện theo luật định.

– Visa 143: Cha mẹ được con cái (con ruột/con riêng/con nuôi) bảo lãnh. Visa này có thể sống và học tập tại Úc, nhận trợ cấp sức khỏe thông qua Medicare và chế độ phúc lợi thuốc men, trợ cấp an ninh xã hội nhất định. Đủ điều kiện xin quốc tịch Úc (theo tiêu chí đủ điều kiện cư trú). Bảo trợ cho người muốn cư trú lâu dài (theo thời gian chờ)

– Visa 173: Cha mẹ được con cái (con ruột/con riêng/con nuôi) bảo lãnh. Visa này được phép tạm trú tại Úc trong thời gian 2 năm, sau đó chuyển sang Visa 143 (thường trú).Làm việc, sinh sống và học tập tại Úc.Hưởng bảo hiểm sức khỏe và các quyền lợi như công dân Úc.Hưởng trợ cấp phúc lợi xã hội trong trường hợp luật định cho phép.

Hi vọng các thông tin trên sẽ giúp các bạn hiểu hơn và lựa chọn được visa phù hợp với mình để có thể qua Úc như bạn mong muốn.

Du học Úc: Trường Australian Federation College – Melbourne / Launceston

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG

  • AUSTRALIAN FEDERATION COLLEGE (AFC)
  • Campus: Melbourne & Launceston
  • Địa chỉ:
    • Melbourne Campus: Level 5, 250 Collins St, Melbourne, VIC 3000
    • Launceston Campus: Level 1, 126 Charles St, Launceston, TAS 7250
  • Kỳ nhập học: Tháng 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 11
Launceston Campus
Melbourne Campus

Australian Federation College (AFC) là cơ sở cung cấp giáo dục và đào tạo nghề (hay thường được gọi là VET). Ngành VET ở Úc dựa trên sự hợp tác giữa chính phủ và ngành công nghiệp. Chứng chỉ VET được cung cấp bởi các tổ chức chính phủ, được gọi là các tổ chức Giáo dục Kỹ thuật và Nâng cao (TAFE), cũng như các tổ chức tư nhân.

Tọa lạc tại Melbourne (Victoria) và Launceston (Tasmania), trường Cao đẳng Australian Federation chuyên cung cấp nền giáo dục chất lượng cao trong nhiều lĩnh vực. AFC cung cấp các khóa học đa dạng và phù hợp để đáp ứng nhu cầu của nhiều sinh viên trong lĩnh vực như Lãnh đạo và Quản lý, Công nghệ thông tin, Quản lý nhà bếp, Quản lý khách sạn, Nông nghiệp và làm vườn,..

Các cơ sở của của trường được tọa lạc tại các vị trí thuận tiện giữa lòng thành phố nhộn nhịp Launceston và Melbourne sôi động, sinh viên có lợi thế về mặt đi lại cũng như có một môi trường học tập đặc biệt tối ưu, nơi họ có thể tận dụng năng lượng và nắm bắt vô số cơ hội mà trung tâm quốc tế này mang lại. Đồng thời các giảng viên giàu kinh nghiệm – những người mang chuyên môn trong ngành đến lớp học, đảm bảo rằng sinh viên nhận được kiến thức thực tế và cập nhật.

VÌ SAO NÊN LỰA CHỌN AUSTRALIAN FEDERATION COLLEGE

  • Địa điểm

Vị trí đắc địa của trường nằm ở trung tâm của cả Melbourne và Launceston CBD. Những khu vực này không chỉ mang một nền văn hóa sôi động mà còn tự hào về cơ sở hạ tầng giao thông và mạng lưới truyền thông tuyệt vời.

  • Một khoản đầu tư cho tương lai

Khi kết thúc khóa học tại AFC, các bạn học sinh sẽ có cơ hội được ở lại, sống và làm việc tại Úc đồng thời đạt được những kỹ năng quý giá cho tương lai của mình!

  • Giảng viên có trình độ cao

Các giảng viên của AFC có kinh nghiệm và trình độ học vấn cao trong ngành, mang đến trải nghiệm học tập thực tế và các kiến thức mới nhất cho học sinh, sinh viên

  • Hoạt động ngoại khóa

Các hoạt động ngoại khóa của sinh viên được tổ chức thường xuyên và câu lạc bộ sinh viên năng động, đảm bảo trải nghiệm ngoại khóa của học sinh mang lại kiến thức thực tiễn và trải nghiệm đáng nhớ.

  • Môi trường học

Môi trường thân thiện và dịch vụ sinh viên xuất sắc với sinh viên đến từ nhiều quốc tịch. Chúng tôi khuyến khích hỗ trợ ngang hàng và liên hệ cá nhân với đội ngũ giảng viên.

  • Học phí phải chăng, có nhiều kỳ nhập học trong năm
  • Các khóa học nghề phổ biến nhất để du học tại Úc.
  • Hơn 95% tỷ lệ có việc làm sau khi tốt nghiệp

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

  • Tốt nghiệp THPT
  • IELTS từ 5.5
  • Hoàn thành vòng phỏng vấn với trường (nếu có)

CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ

QUẢN LÝ BẾP, NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN

TÊN KHÓA HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍCAMPUS
Certificate IV in Kitchen Management
Chứng chỉ IV ngành Quản lý bếp
78 tuầnA$23,500Melbourne & Launceston
Diploma of Hospitality Management
Cao đẳng ngành Nhà hàng Khách sạn
26 tuầnA$23,500Melbourne & Launceston

LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ

TÊN KHÓA HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍCAMPUS
Diploma of Leadership and Management  
Cao đẳng ngành Lãnh đạo và Quản lý
52 tuầnA$9500Melbourne & Launceston
Advanced Diploma of Leadership and Management
Cao đẳng nâng cao ngành Lãnh đạo và Quản lý
52 tuầnA$9500Melbourne & Launceston
Graduate Diploma of Management (Learning)
Văn bằng sau đại học ngành Quản lý (Học tập)
52 tuầnA$10,000Melbourne & Launceston

DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

TÊN KHÓA HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍCAMPUS
Diploma of Community Services  
Cao đẳng ngành Dịch vụ cộng đồng
117 tuầnA$29,500Melbourne & Launceston
Advanced Diploma of Community Sector Management
Cao đẳng nâng cao ngành Quản lý khu vực cộng đồng
117 tuầnA$29,500Melbourne & Launceston

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TÊN KHÓA HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍCAMPUS
Diploma of Information Technology  
Cao đẳng ngành Công nghệ thông tin
156 tuầnA$30,000Melbourne
Advanced Diploma of Information Technology (Telecommunications Network Engineering specialisation)  
Cao đẳng nâng cao ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật mạng viễn thông)
156 tuầnA$30,000Melbourne
Advanced Diploma of Information Technology (Telecommunications Network Engineering specialisation)  
Cao đẳng nâng cao ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật mạng viễn thông)
102 tuầnA$24,000Melbourne

KINH DOANH NÔNG NGHIỆP VÀ LÀM VƯỜN

TÊN KHÓA HỌCTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍCAMPUS
Certificate IV in Production Horticulture
Chứng chỉ IV Làm vườn
52 tuầnAUD 13,500Launceston
Diploma of Agribusiness Management
Cao đẳng Quản lý kinh doanh nông nghiệp
52 tuầnAUD 9500Launceston

Du học Úc Trường TAFE South Australia (Cao đẳng TAFE Nam Úc), Adelaide

GIỚI THIỆU CHUNG

Trường TAFE South Australia (TAFE SA) hay còn gọi là TAFE Nam Úc là trung tâm đào tạo nghề và kỹ thuật công lập lớn nhất Nam Úc. Trường cung cấp chương trình đào tạo tập trung vào công việc trong nhiều ngành từ chứng chỉ, cao đẳng đến cử nhân, tại các địa điểm trên toàn tiểu bang. 

Trường tập trung vào các kỹ năng và kinh nghiệm thực tế, thực hành để đảm bảo sinh viên tốt nghiệp với lợi thế cạnh tranh và những kỹ năng mà nhà tuyển dụng đánh giá cao. Và với cơ sở vật chất hiện đại, các lựa chọn học tập trực tuyến và linh hoạt, trường cung cấp nhiều lựa chọn đào tạo phù hợp với nhu cầu của sinh viên

ĐIỂM MẠNH CỦA TAFE SA:

  • TAFE SA là một trong những tổ chức giáo dục lớn nhất tại Nam Úc;
  • 7 cơ sở đào tạo được trang bị chuyên dụng, thiết bị và công nghệ tiêu chuẩn công nghiệp;
  • Học phí thấp giúp tiết kiệm chi phí;
  • 89% sinh viên tốt nghiệp hài lòng với chất lượng đào tạo;
  • Sĩ số lớp nhỏ, 15-20 sinh viên/lớp;
  • Đào tạo kỹ năng thực tiễn cho sự nghiệp;
  • Nhiều khóa học của trường bao gồm các chương trình thực tập chuyên môn, mang đến trải nghiệm thực tế tại nơi làm việc, cho phép SV phát triển kỹ năng và tạo dựng các quan hệ có giá trị trong ngành;

5 LÝ DO NÊN HỌC TẠI TAFE SA:

1. Chuyển tiếp vào Đại học – Bạn có thể chọn trong số hơn 50 gói Chương trình Đại học được liên kết với Đại học Adelaide, Đại học Nam Úc và Đại học Flinders.

2. Mức sống tại Adelaide phải chăng –  Bạn sẽ được hưởng mức học phí rẻ hơn (so với nhiều trường liên bang khác) và sống ở Adelaide  là một trong những thành phố có giá cả phải chăng nhất trên lục địa Úc.

3. Tin cậy và chất lượng – Bạn sẽ theo học tại một cơ sở giáo dục đáng tin cậy được chính phủ hỗ trợ với một số cơ sở đào tạo ấn tượng nhất ở Úc.

4. Kinh nghiệm làm việc –  Bạn sẽ có cơ hội đảm nhận các vị trí công việc mang lại kinh nghiệm quý giá trong ngành và giúp bạn có cơ hội được tuyển dụng cao hơn sau khi tốt nghiệp.

5. Cơ hội việc làm –  Vị trí làm việc của bạn  có thể dẫn đến cơ hội việc làm bán thời gian trong lĩnh vực học tập của bạn.

VỊ TRÍ

TAFE SA  cung cấp các khóa học tại nhiều địa điểm trên khắp Nam Úc. Cùng với các cơ sở ở khu vực đô thị và khu vực, trường đã thành lập các Trung tâm đào tạo xuất sắc để phục vụ các nhu cầu cụ thể của ngành học. Trường cũng cung cấp các khóa học ở nhiều địa điểm khác, chẳng hạn như tòa thị chính và trung tâm cộng đồng, đặc biệt là ở các vùng nông thôn và vùng sâu vùng xa. Nhấp vào các khu vực bên dưới để tìm hiểu thêm về địa điểm TAFE SA gần bạn nhất.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

HỌC TẠI TRUNG TÂM ANH NGỮ (ELC) THUỘC SỞ HỮU CHÍNH PHỦ DUY NHẤT Ở NAM ÚC

Chương trình ELICOS (Khóa học tiếng Anh chuyên sâu dành cho sinh viên nước ngoài) của TAFE SA được thiết kế riêng cho sinh viên quốc tế. Các khóa học có thể được học độc lập (chỉ bằng tiếng Anh) hoặc được kết hợp với một trong các khóa học được trao giải TAFE SA hoặc các khóa học đại học ở Adelaide. 

Các khóa học ELICOS bao gồm 2 loại khóa học: Tiếng Anh tổng quát và Tiếng Anh học thuật và sẽ phát triển các kỹ năng tiếng Anh của bạn.

CHƯƠNG TRÌNH HỌCKỲ NHẬP HỌCHỌC PHÍ (KHÓA)
General English 40
Tiếng anh tổng quát (40 tuần)
Mỗi tuầnA$15,200
English for Academic Purposes 20
Tiếng anh học thuật (26 tuần)
Tháng 2, tháng 7A$7,600
English for Academic Purposes Advanced
Tiếng anh học thuật nâng cao
Tháng 2, tháng 7A$7,600

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG NGHỀ VÀ ĐẠI HỌC

NGHỆ THUẬT VÀ THIẾT KẾ

XÂY DỰNG

KINH DOANH VÀ MARKETING

DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

LÀM TÓC VÀ LÀM ĐẸP

SỨC KHỎE

NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN & DU LỊCH

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHAI THÁC MỎ, KỸ THUẬT VÀ Ô TÔ

KHOA HỌC VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

  • Chứng chỉ: Hầu hết các khóa học đều yêu cầu hết lớp 11, GPA trên 6.5, một số khóa học yêu cầu hết lớp 12, GPA từ 6.0 trở lên ; IELTS từ 5.5 hoặc PTE 42;
  • Cao đẳng / Cao đẳng nghề / Cao đẳng nâng cao: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 6.0 trở lên; IELTS từ 5.5 hoặc PTE 42;
  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 7.0 trở lên, IELTS từ 6.0 – 6.5 (không kĩ năng nào dưới 6.0) hoặc PTE từ 58 điểm; hoặc hoàn thành khoá Dự bị đại học / Cao đẳng

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP 100% TÍN CHỈ ĐẠI HỌC

Nếu mục tiêu của bạn là đạt được bằng cử nhân trong lĩnh vực học tập, TAFE SA cung cấp chương trình 2 chương trình là Chương trình Đại học trọn gói hoặc Chuyển tiếp Tín chỉ.

Học sinh tiết kiệm được thời gian và học phí với chương trình liên thông đại học. Học sinh sẽ có được cả 2 văn bằng: Bằng cao đẳng của TAFE và bằng Đại học của các trường liên kết với TAFE SA: University of South Australia, University of Adelaide và Flinders University.

Chuyển đổi PTE sang điểm IELTS: Cách tính và những lưu ý cần biết

CÁCH TÍNH ĐIỂM PTE SANG ĐIỂM IELTS

PTE và IELTS là hai trong số những bài thi tiếng Anh phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng để đánh giá trình độ tiếng Anh của thí sinh cho các mục đích học tập, làm việc và định cư. Tuy nhiên, hai bài thi này có cấu trúc và cách chấm điểm khác nhau, vì vậy việc chuyển đổi điểm giữa hai bài thi là cần thiết để đảm bảo tính thống nhất.

Cách chuyển đổi điểm PTE sang IELTS được thực hiện dựa trên thang điểm quy đổi chung của Pearson, đơn vị tổ chức kỳ thi PTE. Thang điểm quy đổi này được cập nhật thường xuyên để đảm bảo tính chính xác và phù hợp với thực tế.

Theo thang điểm quy đổi mới nhất, điểm PTE 65 tương đương với điểm IELTS 7.0. Ở khoảng điểm giữa, không có nhiều sự thay đổi khi quy đổi từ PTE sang IELTS. Từ IELTS 7.5 trở lên, điểm PTE tương ứng có thay đổi, tăng thêm so với thang điểm cũ.

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM PTE SANG IELTS

PTE ( original)PTE ( Updated)IELTS
<29<220 -> 4.0
30234.5
36295.0
42365.5
50466.0
58566.5
65667.0
73767.5
79848.0
83898.5
86N/A9.0

Lưu ý: Hiện nay, đối với các mục đích nhập học, xin visa, làm việc và định cư, thang điểm PTE Academic (Original) vẫn được áp dụng. Thang điểm PTE Academic (Updated) chỉ được sử dụng để so sánh trình độ giữa các học viên PTE và IELTS. Tuy nhiên, quy định này có thể thay đổi trong tương lai. Do đó, bạn nên kiểm tra với nhà trường hoặc bộ di trú nơi bạn định nộp hồ sơ để đảm bảo có được thông tin chính xác nhất.

Hãy liên hệ ngay với trung tâm tư vấn du học Minh Hoàng An để được tư vấn miễn phí. Chúng tôi sẽ giúp bạn nắm rõ các thông tin cần thiết và lựa chọn được phương án phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

Du học Úc với chi phí thấp nhất năm – Kent Institute Australia

Cơ hội du học Úc rộng mở tại 3 thành phố lớn với chính sách học bổng tự động và học bổng 30% tại Kent Institute Australia. Học phí chỉ từ 190 triệu VNĐ/năm x 3 năm cử nhân

TẠI SAO NÊN LỰA CHỌN KENT INSTITUTE AUSTRALIA

Ra đời năm 1989 tại New South Wales, Australia, Học viện Kent có hơn 33 năm kinh nghiệm đào tạo bậc Cử nhân và học nghề tại Úc.

Học xá hiện đại tại 3 thành phố lớn: Sydney, Melbourne, Brisbane

Kent Institute sở hữu 3 campuses tại Sydney, Melbourne và Brisbane. Cả 3 học xá đều có cơ sở vật chất hiện đại, tiện nghi, và nằm ngay giữa CBD- khu vực trung tâm của các thành phố lớn giúp sinh viên thuận lợi tìm kiếm việc làm hay các cơ hội thực tập.

Campus tại Melbourne
Campus tại Sydney

Quy mô lớp nhỏ, tương tác với giảng viên cao

Với quy mô lớp nhỏ (khoảng 20 sinh viên), tương tác giữa các học viên với nhau và giữa học viên với giáo viên được tối ưu. Chương trình đào tạo tại Kent chú trọng cả kiến thức lý thuyết và tình huống thực tiễn. Sinh viên áp dụng trực tiếp kiến thức vừa học để giúp doanh nghiệp tìm ra giải pháp cho vấn đề cụ thể.

Chính sách chuyển tiếp tín chỉ tại Kent Institute Australia

Các học sinh đã tham gia các khóa học cao đẳng hoặc đại học tại Việt Nam hoàn toàn có thể đăng ký chuyển tiếp tín chỉ tại Kent Institute Australia, cho phép sinh viên tiết kiệm chi phí và có cơ hội ra trường sớm hơn.

LEAD Program – Chương trình tôn vinh sinh viên có hoạt động ngoại khóa xuất sắc

Tại Kent Institute, sinh viên có cơ hội trải nghiệm nhiều sự kiện và hoạt động ngoại khóa. Trong đó, LEAD Programlà chương trình dành để tôn vinh các sinh viên có hoạt động ngoại khóa xuất sắc.

Bạn Bá Hải – Sinh viên nhập học tại Kent năm 2022: “Học viện Kent tổ chức nhiều hoạt động cho sinh viên, giúp bọn mình làm quen và tích lũy thêm kinh nghiệm.”
Bạn Thúy Hà – Sinh viên nhập học tại Kent năm 2022: “Mình rất thích môi trường học tập tại Kent, mọi người đều tôn trọng và thúc đẩy nhau phát triển.”

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG HẤP DẪN TẠI KENT INSTITUTE AUSTRALIA

Chương trình Học bổng tự động (Bursary)

Đối với các sinh viên Việt Nam, Học viện Kent áp dụng Chương trình học bổng tự động – Bursary. Sinh viên đăng ký khóa học nghề hay bậc Cử nhân đều có thể nhận được học bổng tự động này.

Chính sách học bổng 30% đối với bậc Cử nhân tại Kent Institute

Đặc biệt, sinh viên Việt Nam có cơ hội Du học Úc với “Chính sách học bổng giảm 30% học phí cho 3 năm cử nhân” tại Học viện Kent. Chính sách này dành cho sinh viên có thành tích học tập tốt với 15 suất/năm.

Khóa học

Học phí gốc/năm (AUD)~(VND)

Học phí áp dụng học bổng tự động (AUD)~(VND)

Học phí áp dụng học bổng 30% (AUD)~(VND)

Kỳ nhập học

Cử nhân Kinh doanh

16,480 ~ 272.67 triệu

14,080 ~ 226.64 triệu

11,536 ~ 190.8 triệu

Tháng 3

Tháng 7

Tháng 11

Cử nhân Kế toán

16,480 ~ 272.67 triệu

14,080 ~ 226.64 triệu

11,536 ~ 190.8 triệu

Cử nhân Công nghệ thông tin

17,600 ~ 291 triệu

15,200 ~ 244.67 triệu

12,320 ~ 203.8 triệu

Các khóa học nghề (VET) chuyên ngành Kinh doanh

Từ 5,768 ~ 92,87 triệu

Từ 4,800 ~ 77,28 triệu

Không áp dụng

Tháng 1

Tháng 4

Tháng 7

Tháng 10

Các khóa học nghề (VET) chuyên ngành Kế toán

Từ 6,700 ~ 107,82 triệu

Từ 6,000 ~ 96,55 triệu

Các khóa học nghề (VET) chuyên ngành Công nghệ thông tin

Từ 6,592 ~ 106,06 triệu

Từ 5,600 ~ 90 triệu

Các khóa học nghề (VET) chuyên ngành Chăm sóc sức khỏe

Từ 8,240 ~ 132,58 triệu

Từ 7,000 ~ 112,62 triệu

Với những chính sách học bổng hấp dẫn và chất lượng đào tạo hàng đầu, Kent Institute Australia chính là cơ hội để các học sinh hiện thực hóa giấc mơ du học Úc. Để biết chi tiết các đợt tuyển sinh của Kent, được hỗ trợ nộp hồ sơ trực tiếp, học sinh và phụ huynh vui lòng liên hệ DU HỌC MINH HOÀNG AN

Thông tin trường Australian Institute of Higher Education – Sydney, Melbourne

THÔNG TIN TRƯỜNG

Australian Institute of Higher Education (AIH) là một tổ chức trẻ với tham vọng lớn là được công nhận là một nhà lãnh đạo đổi mới trong lĩnh vực giáo dục tư nhân. Trường có nhiều chứng nhận với các cơ quan kế toán của Úc và toàn cầu. Là đối tác của Hiệp hội Máy tính Úc và là thành viên của Hội đồng Giáo dục Đại học Độc lập Úc (ITECA). Australian Institute of Higher Education tiếp tục cam kết cung cấp giáo dục chất lượng và vượt xa để thiết lập trải nghiệm sinh viên tuyệt vời thông qua đầu tư vào cơ sở vật chất, dịch vụ hỗ trợ sinh viên và tài liệu giảng dạy.

Campus: Sydney / Melbourne.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

KỲ KHAI GIẢNG: Tháng 2, tháng 5, tháng 8, tháng 10

NGÀNH HỌCHỌC PHÍ / KỲTHỜI GIAN
Diploma of Business (Hospitality and Tourism)
Cao đẳng Kinh doanh (Du lịch và Nhà hàng)
8,500 AUD1 năm
Diploma of Business (Management)
Cao đẳng Kinh doanh (Quản lý)
8,500 AUD1 năm
Diploma of Business (Project Management)
Cao đẳng Kinh doanh (Quản lý dự án)
8,500 AUD1 năm
Diploma of Business Information Systems
Cao đẳng Hệ thống thông tin kinh doanh
8,500 AUD1 năm
Bachelor of Accounting
Cử nhân ngành Kế toán
8,000 AUD3 năm
Bachelor of Business Information Systems
Cử nhân ngành Hệ thống thông tin kinh doanh
8,500 AUD3 năm
Bachelor of Business (Hospitality and Tourism)
Cử nhân ngành Kinh doanh (Du lịch và Nhà hàng)
8,500 AUD3 năm
Bachelor of Business (Project Management)
Cử nhân ngành Kinh doanh (Quản lý dự án)
8,500 AUD3 năm
Bachelor of Business (Management)
Cử nhân ngành Kinh doanh (Quản lý)
8,500 AUD3 năm
Master of Business Information Systems
Thạc sĩ ngành Hệ thống thông tin kinh doanh
10,200 AUD2 năm
Master of Business Information Systems (Data Analytics)
Thạc sĩ ngành Hệ thống thông tin kinh doanh (Phân tích dữ liệu)
11,000 AUD2 năm
Master of Business Information Systems (Cyber Security)
Thạc sĩ ngành Hệ thống thông tin kinh doanh (An ninh mạng)
11,000 AUD2 năm
Master of Project Management
Thạc sĩ ngành Quản lý dự án
10,625 AUD2 năm
Master of Business Administration (Business Analytics)
Thạc sĩ ngành quản trị kinh doanh (Phân tích kinh doanh)
10,200 AUD2 năm

HỌC BỔNG

  • Loại 1: Học bổng tự động 20% áp dụng cho tất cả các hồ sơ, không giới hạn số lượng học bổng
  • Loại 2: Học bổng 25% áp dụng cho các học sinh nữ đăng ký vào các ngành Business Information Systems

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

Diploma:

  • IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) / PTE 42 (không band nào dưới 36)

Bachelor:

  • IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5) / PTE 50 (không band nào dưới 42)

Master :

  • IELTS 6.5 ( không band nào dưới 6.0) / PTE 58 ( không band nào dưới 50)

Đối với học sinh chưa có tiếng Anh:

  • Học sinh đã có nền tiếng Anh cơ bản hoặc mức khá: có thể đăng ký làm bài kiểm tra của trường (miễn phí), nếu đủ điểm bài kiểm tra có thể học thẳng khóa chính.
  • Học sinh chưa đủ điểm tiếng Anh: có thể học thêm tuần tiếng Anh bên Úc tại các trung tâm tiếng Anh có liên kết với trường như Navitas, ilsc,…
  • có offer package gói khóa học.

HỒ SƠ YÊU CẦU

  • Hộ chiếu
  • Học bạ + Bằng tốt nghiệp / Bằng Đại học + Bảng điểm
  • Hộ khẩu
  • Căn cước công dân
  • Giấy khai sinh
  • Chứng chỉ tiếng anh (nếu có)