Du học Úc: Tổng hợp các loại Visa Úc mới nhất dành cho người Việt

Nước Úc đã và đang là một trong những điểm đến mơ ước của nhiều người Việt, trong đó có cả khách du lịch, học sinh, sinh viên, nhà đầu tư hay lao động. Để được nhập cảnh Úc, thì việc đầu tiên mà công dân Việt cần làm đó là xin visa Úc. Dưới đây là top 12 loại visa Úc phổ biến nhất với người Việt, cùng Minh Hoàng An khám phá ngay!

VISA PHỔ THÔNG

– Visa du lịch (Visa 600 – Tourist stream): là visa cho phép bạn sang Úc để du lịch, tham quan và tham gia các hoạt động giải trí tại Úc. Đây là visa ngắn hạn và thời hạn cụ thể từ 3-12 tháng, số lần nhập cảnh là 1 hoặc nhiều lần với thời gian cư trú tối đa mỗi lần là 3 tháng.

– Visa thăm thân (Visa 600 – Tourist stream):  Visa thăm thân Úc (Visa 600 – Tourist stream) là thị thực dành riêng cho những ai có ý định đến Úc thăm người thân, họ hàng hay bạn bè,…mà không có ý định làm việc. 

Tương tự với visa du lịch Úc, thị thực thăm thân cũng có thời hạn từ 3-12 tháng, thời gian lưu trú tối đa mỗi lần nhập cảnh là 3 tháng và có thể nhập cảnh 1 lần hoặc nhiều lần.

– Visa du học (Visa 500): bạn đang mong muốn theo học tại một trường đại học, trung học hoặc một trung tâm đào tạo tại Úc, bạn cần xin visa du học. Visa du học thông thường có thời hạn phù hợp với thời gian học tập.

– Visa du lịch kết hợp làm việc (Visa 462 – Work and Holiday): Visa này cho phép đương đơn vừa du lịch vừa làm việc tại Úc trong thời gian 1 năm và tối đa 12 tháng. Nếu thỏa mãn điều kiện, đương đơn có thể xin gia hạn thị thực này thêm 2 lần nữa. Nếu thành công, tổng thời gian đương đơn được ở Úc với visa 462 sẽ lên đến 3 năm.

CÁC LOẠI VISA ÚC THEO DIỆN TAY NGHỀ

Đối với Visa đi Úc theo diện tay nghề có các loại sau đây:

– Visa tạm thời sau khi tốt nghiệp (hay còn gọi là visa 485 Úc – Graduate Temporary Visa): Đây là loại visa mà Chính phủ úc dành cấp cho các sinh viên quốc tế đã hoàn thành 1 khóa học ít nhất 1.5 năm của một trường tại Úc, và sau khi ra trường, những người này mong muốn có nhu cầu ở lại Úc để tìm kiếm cơ hội nâng cao kiến thức và kinh nghiệm.

Với loại visa Úc này, người sở hữu được đi làm toàn thời gian tại Úc, có quyền xuất nhập cảnh Úc không giới hạn trong suốt thời hạn visa của mình, và còn có cơ hội để tìm kiếm cho mình một cách cửa định cư Úc.

– Visa 457 hiện nay được biết đến là visa 482 là dạng visa tạm trú dành cho người lao động nước ngoài đến Úc làm việc, sau 2 – 4 năm sẽ có cơ hội được định cư Úc cho bản thân lẫn gia đình.

Việc có visa 457 là bước đầu tiên giúp đương đơn có đủ điều kiện xin visa thường trú theo diện được chủ doanh nghiệp chỉ định (visa 186).

Visa 457 cho phép bạn:

  • Làm việc ở Úc trong thời gian tối đa là 4 năm
  • Mang theo gia đình sang học tập hoặc làm việc ở Úc
  • Được phép tự do ra vào lãnh thổ Úc
  • Quyền được hưởng lương bình đẳng và hưởng các quyền lợi và bảo vệ cơ bản ở nơi làm việc

– Visa 189 (Skilled Independent visa ):  thuộc nhóm visa tay nghề độc lập của Úc. Đây là thị thực thường trú dành cho công dân nước ngoài có kỹ năng tay nghề cao muốn sống và làm việc tại Úc.

– Visa 190 (Skilled Nominated visa) là nhóm visa tay nghề Úc. Đây là visa giúp người lao động và nước ngoài đến Úc làm việc và định cư. Để xin được loại visa nay đương đơn phải được Chính phủ tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ tại Úc đề cử. Ngành nghề của bạn cũng phải nằm trong danh sách nghề của Úc.

– Visa 491 (Skilled Work Regional visa) là visa diện tay nghề vùng miền. Thị thực này cho phép những người lao động có kỹ năng và gia đình họ tạm trú tại các khu vực được chỉ định của Úc. Điều kiện là người lao động phải được đề cử bởi Chính phủ của tiểu bang, vùng lãnh thổ Úc, hoặc người thân là thường trú nhân/ công dân Úc.

Để có thể cấp visa tay nghề thành công bạn cần đảm bảo các điều kiện sau đây:

– Nộp hồ sơ xin cấp Visa dưới 49 tuổi.

– Có IELTS ít nhất từ 5.5

– Lao động thuộc ngành nghề trong mục ưu tiên

– Được bảo lãnh bởi người thân hoặc chủ doanh nghiệp

– Sinh sống tại Vùng được chỉ định

– Đáp ứng đủ điều kiện theo yêu cầu

VISA DIỆN DOANH NHÂN

– Visa 188 – Tự kinh doanh khởi nghiệp, đầu tư (tạm trú): Dành cho những doanh nhân hoạt động độc lập đầu tư tối thiểu 5 triệu AUD vào trong lãnh thổ Úc. Trong đó, đầu tư 500.000 AUD vào quỹ cho các doanh nghiệp nhỏ, tối thiểu 1,5 triệu AUD vào công ty đã lên sàn chứng khoán, tối thiểu 3 triệu USD vào các tài sản chung của chính phủ: Bất động sản, chứng khoán, trái phiếu.

– Visa 888 sẽ được cấp sau khi bạn có visa 188, visa 888 cho phép bạn định cư vĩnh viễn tại đây. Đây là loại visa được đề cử sau khi thực hiện visa 188 nên không có điểm hay thang đáng giá.

– Visa 132 – Diện doanh nhân tài năng: Đây là visa được phép định cư vĩnh viễn tại Úc khi đương đơn được tài trợ vốn bởi chính phủ Úc hoặc hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả cao. Để có visa này đương đơn phải dưới 55 tuổi, tổng tài sản tối thiểu 1,5 triệu AUD. Đương đơn phải sở hữu vốn doanh nghiệp ít nhất 400.000 AUD, với doanh thu tối thiểu 3.000.000 AUD, trong đó số cổ phần nắm giữ từ 10% – 51% (tùy thuộc vào quy mô của doanh nghiệp).

– Visa 890 – Diện doanh nhân độc lập (thường trú): Đây là visa nhằm thu hút các cá nhân đầu tư vào Úc. Với visa này, bạn có thể:

♦ Làm việc trong một doanh nghiệp mới hay đang tồn tại ở Úc
♦ Đến và đi khỏi Úc bao nhiêu lần cũng được miễn là visa còn hiệu lực
♦ Học tập tại Úc
♦ Được mang theo gia đình đến Úc. Họ cũng sẽ có quyền học tập và làm việc
♦ Trở thành cư dân thường trú của Úc
♦ Sống ở Úc với tư cách là cư dân thường trú trong 5 năm (sau 5 năm, quý vị cần phải xin visa cư trú trở lại)

CÁC LOẠI VISA ÚC ĐOÀN TỤ GIA ĐÌNH

Visa đi Úc theo diện đoàn tụ gia đình sẽ dễ dàng nếu bạn có người thân sinh sống tại Úc trong một thời gian dài. Ví dụ như:

– Visa 300 (đăng ký kết hôn) Visa này được sự bảo lãnh của người mang quốc tịch Úc, thường trú nhân Úc, có hiệu lực 9 tháng dành những người muốn kết hôn tại Úc.

– Visa 309 (quan hệ vợ chồng) đây là visa thuộc diện đã kết hôn cho phép đương đơn tạm trú tại Úc trong thời gian 2 năm. Sau 2 năm, khi mối quan hệ giữa đương đơn và người bảo lãnh vẫn còn tiếp diễn thì đương đơn được chuyển sang thường trú.

– Visa 103: Cha mẹ được con cái (con ruột/con riêng/con nuôi) bảo lãnh. Thỏa mãn các điều kiện cơ bản của diện Cha mẹ. Visa này được phép định cư vĩnh viễn tại Úc.Làm việc, sinh sống và học tập tại Úc, hưởng bảo hiểm sức khỏe và các quyền lợi như công dân Úc.Hưởng trợ cấp phúc lợi xã hội trong trường hợp luật định cho phép, bảo lãnh người thân sang Úc.Nhập quốc tịch sau khi hội đủ các điều kiện theo luật định.

– Visa 143: Cha mẹ được con cái (con ruột/con riêng/con nuôi) bảo lãnh. Visa này có thể sống và học tập tại Úc, nhận trợ cấp sức khỏe thông qua Medicare và chế độ phúc lợi thuốc men, trợ cấp an ninh xã hội nhất định. Đủ điều kiện xin quốc tịch Úc (theo tiêu chí đủ điều kiện cư trú). Bảo trợ cho người muốn cư trú lâu dài (theo thời gian chờ)

– Visa 173: Cha mẹ được con cái (con ruột/con riêng/con nuôi) bảo lãnh. Visa này được phép tạm trú tại Úc trong thời gian 2 năm, sau đó chuyển sang Visa 143 (thường trú).Làm việc, sinh sống và học tập tại Úc.Hưởng bảo hiểm sức khỏe và các quyền lợi như công dân Úc.Hưởng trợ cấp phúc lợi xã hội trong trường hợp luật định cho phép.

Hi vọng các thông tin trên sẽ giúp các bạn hiểu hơn và lựa chọn được visa phù hợp với mình để có thể qua Úc như bạn mong muốn.

CHÍNH PHỦ ÚC – Mở rộng quyền làm việc sau khi học: Nghề nghiệp đủ điều kiện và có trình độ

Thông tin mở rộng quyền làm việc sau khi học của chính phủ Úc

Chính phủ đã mở rộng quyền làm việc sau khi học để cung cấp cho giáo dục đại học quốc tế. Khi đủ điều kiện sinh viên tốt nghiệp với trình độ chuyên môn được chọn thêm hai năm đối với thị thực Tốt nghiệp Tạm thời (phân lớp 485).

Quyền làm việc sau khi học đối với một số bằng cấp trong các lĩnh vực thiếu hụt kỹ năng đã được xác minh sẽ được tăng lên từ:

• Hai năm đến bốn năm đối với một số bằng Cử nhân

• Ba năm đến năm năm đối với các bằng Thạc sĩ được chọn

• Bốn năm đến sáu năm cho tất cả các bằng cấp tiến sĩ.

Để thực hiện việc gia hạn, danh sách các nghề có nhu cầu và trình độ liên quan đã được xây dựng

thông qua quá trình lập kế hoạch do Jobs and Skills Australia và Bộ Giáo dục thực hiện.

Tài liệu này bao gồm:

• Danh sách các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng năm 2022 và

• Danh sách tóm tắt trình độ đủ điều kiện theo danh mục nghề nghiệp.

Tất cả các nghiên cứu tiến sĩ được coi là đủ điều kiện, bất kể lĩnh vực nghiên cứu nào, vì thế nó không được liệt kê riêng lẻ.

Các bằng cấp được liệt kê trong tài liệu này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện toàn diện danh sách được đối chiếu tới mã khóa học CRICOS và được Bộ Giáo dục công bố trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được công bố,  để xác nhận tính đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại nơi cung cấp.

Việc triển khai và quản lý liên tục việc mở rộng Quyền làm việc sau khi học tập sẽ được được hỗ trợ thông qua quá trình giám sát và đánh giá hàng năm. Cách tiếp cận này có nghĩa là danh sách và việc thực hiện sẽ linh hoạt để đáp ứng với những thay đổi của thị trường lao động và có thể giải quyết mọi rủi ro có thể xuất hiện.

Danh sách Các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng

Danh sách nghề nghiệp yêu cầu trình độ Kỹ năng nghề Bậc 1 theo nhu cầu mạnh và trung bình theo Danh sách Ưu tiên Kỹ năng năm 2022, được điều chỉnh bằng quy trình xác thực thủ công.

Xếp hạng ‘S’ của Thị trường Lao động thể hiện sự thiếu hụt kỹ năng được xác định ở cấp quốc gia, trong khi xếp hạng ‘R’ chỉ xác định sự thiếu hụt cụ thể cho các vùng khu vực.

Từ viết tắt ‘nec’ đề cập đến các nghề nghiệp ‘không được phân loại ở nơi khác’ cho phép các nghề nghiệp không phù hợp với phân loại chi tiết trong phân loại vẫn được đưa vào. Tất cả những nghề không được xác định riêng trong cấu trúc phân loại của ANZSCO được bao gồm trong danh mục ‘không cần thiết’ của đơn vị nhóm mà chúng có liên quan.

ANZSCO
code
Occupation titleNational
Labour
Market
Rating
Future
Demand
Rating
233212Geotechnical EngineerSStrong
233611Mining Engineer (excluding Petroleum)SStrong
233612Petroleum EngineerSStrong
234912MetallurgistSStrong
241111Early Childhood (Pre-primary School) TeacherSStrong
254111MidwifeSStrong
254411Nurse PractitionerSStrong
254412Registered Nurse (Aged Care)SStrong
254413Registered Nurse (Child and Family Health)SStrong
254414Registered Nurse (Community Health)SStrong
254415Registered Nurse (Critical Care and Emergency)SStrong
254416Registered Nurse (Developmental Disability)SStrong
254417Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)SStrong
254418Registered Nurse (Medical)SStrong
254421Registered Nurse (Medical Practice)SStrong
254422Registered Nurse (Mental Health)SStrong
254423Registered Nurse (Perioperative)SStrong
254424Registered Nurse (Surgical)SStrong
254425Registered Nurse (Paediatrics)SStrong
254499Registered Nurses necSStrong
261112Systems AnalystSStrong
261211Multimedia SpecialistSStrong
261212Web DeveloperSStrong
261311Analyst ProgrammerSStrong
261312Developer ProgrammerSStrong
261313Software EngineerSStrong
261314Software TesterSStrong
261317Penetration TesterSStrong
261399Software and Applications Programmers necSStrong
262111Database AdministratorSStrong
262114Cyber Governance Risk and Compliance SpecialistSStrong
262115Cyber Security Advice and Assessment SpecialistSStrong
262116Cyber Security AnalystSStrong
262117Cyber Security ArchitectSStrong
262118Cyber Security Operations CoordinatorSStrong
263111Computer Network and Systems EngineerSStrong
263112Network AdministratorSStrong
263113Network AnalystSStrong
263211ICT Quality Assurance EngineerSStrong
263213ICT Systems Test EngineerSStrong
121311ApiaristSModerate
133111Construction Project ManagerSModerate
133112Project BuilderSModerate
133211Engineering ManagerSModerate
225411Sales Representative (Industrial Products)SModerate
233111Chemical EngineerSModerate
233112Materials EngineerSModerate
233211Civil EngineerSModerate
233213Quantity SurveyorSModerate
233214Structural EngineerSModerate
233215Transport EngineerSModerate
233311Electrical EngineerSModerate
233915Environmental EngineerSModerate
233999Engineering Professionals necSModerate
234111Agricultural ConsultantSModerate
234114Agricultural Research ScientistSModerate
234115AgronomistSModerate
234212Food TechnologistSModerate
234711VeterinarianSModerate
241213Primary School TeacherSModerate
241411Secondary School TeacherSModerate
241511Special Needs TeacherSModerate
241512Teacher of the Hearing ImpairedSModerate
241513Teacher of the Sight ImpairedSModerate
241599Special Education Teachers necSModerate
242211Vocational Education Teacher / Polytechnic TeacherSModerate
251211Medical Diagnostic RadiographerSModerate
251212Medical Radiation TherapistSModerate
251214SonographerSModerate
251411OptometristSModerate
251511Hospital PharmacistSModerate
251513Retail PharmacistSModerate
251912Orthotist or ProsthetistSModerate
251999Health Diagnostic and Promotion Professionals necSModerate
252312DentistSModerate
252411Occupational TherapistSModerate
252511PhysiotherapistSModerate
252611PodiatristSModerate
252712Speech Pathologist / Speech Language TherapistSModerate
253111General PractitionerSModerate
253112Resident Medical OfficerSModerate
253311Specialist Physician (General Medicine)SModerate
253312CardiologistSModerate
253313Clinical HaematologistSModerate
253314Medical OncologistSModerate
253315EndocrinologistSModerate
253316GastroenterologistSModerate
253317Intensive Care SpecialistSModerate
253318NeurologistSModerate
253321PaediatricianSModerate
253322Renal Medicine SpecialistSModerate
253323RheumatologistSModerate
253324Thoracic Medicine SpecialistSModerate
253399Specialist Physicians necSModerate
253411PsychiatristSModerate
253511Surgeon (General)SModerate
253512Cardiothoracic SurgeonSModerate
253513NeurosurgeonSModerate
253514Orthopaedic SurgeonSModerate
253515OtorhinolaryngologistSModerate
253516Paediatric SurgeonSModerate
253517Plastic and Reconstructive SurgeonSModerate
253518UrologistSModerate
253521Vascular SurgeonSModerate
253911DermatologistRModerate
253912Emergency Medicine SpecialistSModerate
253913Obstetrician and GynaecologistRModerate
253914OphthalmologistSModerate
253915PathologistSModerate
253917Diagnostic and Interventional RadiologistRModerate
253999Medical Practitioners necSModerate
254212Nurse ResearcherSModerate
261111ICT Business AnalystSModerate
261315Cyber Security EngineerSModerate
261316Devops EngineerSModerate
272311Clinical PsychologistSModerate
272312Educational PsychologistSModerate
272313Organisational PsychologistSModerate
272399Psychologists necSModerate
411211Dental HygienistSModerate
411214Dental TherapistSModerate

Danh sách chỉ định các bằng cấp đủ điều kiện, được liệt kê theo danh mục nghề nghiệp

Các bằng cấp được liệt kê trong bảng này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện. Một danh sách toàn diện được đối chiếu tới các mã khóa học CRICOS sẽ được Bộ Giáo dục phát hành trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được xuất bản, để xác nhận đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại cung cấp của họ.

Trình độ được tạo ra bằng cách đối chiếu tới các nghề đang thiếu kỹ năng (danh sách trên). Các quá trình lập bản đồ bao gồm cả các bước tự động và thủ công.

Những bằng cấp này đủ điều kiện để được mở rộng quyền làm việc sau khi học.

Ngoài các bằng cấp được liệt kê dưới đây, tất cả sinh viên tốt nghiệp tiến sĩ (AQF cấp 10) đều đủ điều kiện nhận bằng thêm thời gian lưu trú.

Các khóa học khác nhau giữa các nhà cung cấp dịch vụ giáo dục, bao gồm cả thời lượng và điều này có thể ảnh hưởng đến tính đủ điều kiện của các khóa học cá nhân tại các nhà cung cấp cá nhân. Sổ đăng ký các tổ chức Liên bang và khóa học của Sinh viên nước ngoài (CRICOS) sẽ được cập nhật để cung cấp thông tin cho việc ra quyết định của sinh viên, nhà cung cấp và người sử dụng lao động.

Medical and Nursing
Occupation Category – Medical Professionals
Bachelor of Psychological Science
Bachelor of Psychological Science (Honours)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS)
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Laboratory Science
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Health Sciences
Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Science Bachelor of Medical Studies
Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine
Master of Speech Pathology
Master of Clinical Psychology
Master of Diagnostic Radiography
Master of Applied Behaviour Analysis
Master of Applied Psychology
Master of Leadership and Management in Health Care
Master of Audiology Studies
Master of Research (Medicine and Health Sciences)
Master of Clinical Embryology
Master of Philosophy (Medicine and Health)
Master of Business Psychology
Master of Psychology
Master of Professional Psychology
Master of Counselling and Psychotherapy
Occupational Category: Nursing and Medical Technicians
Bachelor of Nursing
Bachelor of Science (Nursing)
Bachelor of Nursing (Pre-Registration)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Nursing Science
Bachelor of Health Sciences
Bachelor of Nursing (Enrolled Nurses)
Bachelor of Nursing (Graduate Entry)
Bachelor of Health Science (Clinical Nutrition)
Bachelor of Nutrition Science
Bachelor of Nursing Science: Graduate Entry
Bachelor of Exercise and Sport Science
Bachelor of Health and Community Services
Bachelor of Health and Medical Sciences
Bachelor of Nursing (Advanced Studies)
Bachelor of Sport and Exercise Science
Bachelor of Public Health
Bachelor of Applied Public Health
Bachelor of Nursing – Enrolled Nurse to Registered Nurse Pathway
Bachelor of Dermal Sciences
Master of Public Health
Master of Public Health Advanced
Master of Nursing Practice
Master of Nursing
Master of Nursing Practice (Pre-registration)
Master of Nursing International
Master of Laboratory Medicine
Master of Nursing Practice (Preregistration)
Master of Global Public Health
Master of Nursing (Graduate Entry)
Master of Health Science
Masters of Public Health Extension
Master of Nursing Science
Master of Biomedical and Health Science
Master of Nutrition and Population Health
Master of Health and Human Services Management
Master of Health Management
Master of Nursing Studies
Master of Dietetics
Master of Nursing (Professional Studies)
Professional Health
Occupational Category: Dentistry
Bachelor of Dental Science (Honours)
Bachelor of Dental Surgery
Bachelor of Dental Health Science
Bachelor of Dental Science
Bachelor of Oral Health
Bachelor of Dental Prosthetics
Bachelor of Oral Health Therapy
Bachelor of Oral Health (Therapy and Hygiene)
Bachelor of Dental Technology
Bachelor of Dental Technology/Bachelor of Dental Prosthetics
Bachelor of Dental Hygiene
Bachelor of Science (Oral Health Therapy)
Master of Dentistry
Master of Dental Public and Primary Health
Master of Clinical Dentistry
Occupational Category: Veterinarian
Bachelor of Veterinary Science (Honours)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies (Animal and Veterinary Bioscience)
Bachelor of Veterinary Technology
Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences
Bachelor of Veterinary Science
Bachelor of Animal and Veterinary Bioscience
Bachelor of Veterinary Nursing
Bachelor of Science (Animal Health Major)
Bachelor of Veterinary Biology/Doctor of Veterinary Medicine
Bachelor of Science / Doctor of Veterinary Medicine
Master of Philosophy (Veterinary Science)
Master of Tropical Veterinary Science
Diagnostic
Occupational Category: Medical Imaging
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Radiation Therapy)
Bachelor of Medical and Radiation Physics
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Nuclear Medicine)
Bachelor of Applied Science (Medical Radiations)
Bachelor of Medical Radiation Science (Radiation Therapy)
Bachelor of Radiation Sciences
Master of Diagnostic Radiography
Master of Magnetic Resonance Technology
Master of Medical Imaging
Master of Radiopharmaceutical Science
Master of Molecular Imaging Technology
Occupational Category: Radiologist
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS)
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Laboratory Science
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours)
Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Studies
Bachelor of Medicine/Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine
Bachelor of Medical Studies/Doctor of Medicine
Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine
Master of Diagnostic Radiography
Master of Research (Medicine and Health Sciences)
Master of Clinical Embryology
Master of Philosophy (Medicine and Health)
Allied Health
Occupational Category: Psychologist
Bachelor of Psychological Science
Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
Bachelor of Psychology
Bachelor of Psychological Science (Honours)
Bachelor of Science (Physiotherapy)
Bachelor of Psychology (Honours)
Bachelor of Occupational Therapy
Bachelor of Applied Science (Occupational Therapy)
Bachelor of Science (Psychology)
Bachelor of Speech Pathology (Honours)
Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic
Bachelor of Chiropractic Science
Bachelor of Social Science (Psychology)
Bachelor of Psychological Sciences
Master of Occupational Therapy Practice
Master of Clinical Psychology
Master of Clinical Audiology
Master of Clinical Physiotherapy
Occupational Category: Recovery Therapist
Bachelor of Physiotherapy (Honours)
Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Science (Physiotherapy)
Bachelor of Applied Science (Physiotherapy)
Bachelor of Science (Occupational Therapy) (Honours)
Bachelor of Physiotherapy
Bachelor of Occupational Therapy
Bachelor of Podiatry
Bachelor of Speech Pathology (Honours)
Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic
Bachelor of Chiropractic Science
Bachelor of Health Sciences
Master of Occupational Therapy
Master of Physiotherapy
Master of Chiropractic
Master of Speech Pathology
Master of Physiotherapy Studies
Master of Occupational Therapy Practice
Master of Speech Language Pathology
Master of Speech Pathology Studies
Master of Clinical Audiology
Master of Clinical Physiotherapy
Master of Leadership and Management in Health Care
Master of Rehabilitation Counselling and Mental Health
Master of Physiotherapy Practice
Master of Music Therapy
Master of Advanced Clinical Physiotherapy (Sports)
Master of Audiology
Occupational Category: Optometrist
Bachelor of Vision Science
Master of Optometry
Bachelor of Vision Science/Master of Clinical Optometry
Bachelor of Vision Science / Master of Optometry
Bachelor of Medical Science (Vision Science)/Master of Optometry
Master of Health Sciences (Research)
Master of Clinical Optometry
Occupational Category: Pharmacist
Bachelor of Pharmacy (Honours)
Bachelor of Pharmacy
Bachelor of Pharmaceutical Science
Bachelor of Pharmacy and Management
Bachelor of Pharmaceutical Science (Honours)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical and Pharmaceutical)
Bachelor of Pharmacy with Honours
Bachelor of Pharmacy (Honours) and Master of Pharmacy
Master of Pharmacy
Master of Pharmaceutical Science
Master of Good Manufacturing Practice
Master of Philosophy
Bachelor of Pharmacy (Honours) / Master of Pharmacy Practice
Master of Philosophy (Pharmacy)
Master of Pharmacy (Research)
Teaching
Occupational Category: Teacher
Bachelor of Early Childhood Education and Care (Birth-5)
Bachelor of Early Childhood Education (Birth to 5)
Bachelor of Early Childhood Education
Bachelor of Education (Early Childhood)
Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
Bachelor of Early Childhood Education (Birth to Five Years)
Bachelor of Education (Honours)
Bachelor of Education (Honours) and Bachelor of Arts
Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Birth-5/Birth-12)
Bachelor of Education (Secondary: Humanities) / Bachelor of Arts
Bachelor of Early Childhood Education (Honours)
Bachelor of Education (Primary)
Bachelor of Early Childhood and Primary Education
Bachelor of Teaching (Secondary) with Bachelor of Arts
Master of Education
Master of Teaching
Master of Teaching (Secondary)
Master of Teaching (Early Childhood)
Master of TESOL
Master of Teaching (Birth – 5 years/Birth – 12 Years)
Master of Teaching (Early Childhood and Primary)
Master of Education (Advanced)
Master of Education (Special Education, Advanced)
Master of Education (By Coursework)
Master of Teaching (Primary)
Master of Teaching (Secondary Education)
Masters of Teaching (Secondary)
Master of Arts (TESOL)
Engineering
Occupational Category: Engineer
Bachelor of Science
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Medical Science
Bachelor of Project Management
Bachelor of Civil Engineering (Honours)
Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Engineering (Civil and Infrastructure) (Honours)
Bachelor of Engineering Technology (Civil)
Bachelor of Engineering Science
Bachelor of Science (Biomedical Science)
Bachelor of Engineering (Honours) (Mechanical)
Bachelor of Engineering (Honours) (Civil)
Master of Engineering
Master of Professional Engineering
Master of Engineering Science
Master of Biotechnology
Master of Construction Management
Master of Science
Master of Construction Management (Professional)
Master of Engineering (Professional)
Master of Engineering Management
Master of Professional Engineering (Accelerated)
Master of Machine Learning and Computer Vision
Master of Biomedical Science
Master of Engineering (Extension)
Master of Engineering Science (Management)
Master of Philosophy (Engineering)
ICT
Occupational Category: ICT
Bachelor of Information Technology
Bachelor of Computer Science
Bachelor of Business Information Systems
Bachelor of Advanced Computing
Bachelor of Networking
Bachelor of Science – Computer Science
Bachelor of Information and Communication Technology
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Information Systems
Bachelor of Information and Communications Technology
Bachelor of Cyber Security
Bachelor of Business Analytics
Bachelor of Information Technology (Mobile Applications Development) (Standard)
Bachelor of Advanced Computing (Honours)
Bachelor of Information Technology and Systems
Bachelor of Software Engineering
Bachelor of Computing Science (Honours)
Bachelor of Information Technology (Software Development)
Bachelor of Data Science
Master of Information Technology
Master of Data Science
Master of Business Information Systems
Master of Information Systems
Master of Information Technology and Systems
Master of Computer Science
Master of Computing
Master of Business Analytics
Master of Cyber Security
Master of Information Technology and Master of Information Technology Management
Master of Networking
Master of Applied Information Technology
Master of Technology (Enterprise Systems and Business Analytics)
Master of Technology (Software Engineering)
Master of Cybersecurity
Master of Information Technology (Enterprise Management)
Master of Enterprise Resource Planning
Master of Computing and Innovation
Agriculture 
Occupational Category: Agriculture 
Bachelor of Science
Bachelor of Biomedicine
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Agriculture
Bachelor of Agricultural Science
Bachelor of Science (Veterinary Bioscience)
Bachelor of Exercise and Nutrition Sciences
Bachelor of Science (Honours)
Bachelor of Science (Science)
Bachelor of Environmental Science
Bachelor of Advanced Science (Honours)
Bachelor of Environmental Management (Honours)
Bachelor of Marine Science
Master of Environmental Science
Master of Environmental Management
 
Master of Environment
Master of Biotechnology
Master of Marine Biology
Master of Agricultural Science
Master of Science in Agriculture
Master of Sustainability
Master of Science (Bioinformatics)
Master of Biotechnology and Bioinformatics
Master of Environment and Sustainability
Master of Agricultural Sciences
Master of Biotechnology (Biomedical)
Master of Molecular Biology
Master of Environmental Management and Sustainability
Occupational Category: Food Technologist
Bachelor of Science
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Medical Science
Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Science (Biomedical Science)
Bachelor of Science (Honours)
Bachelor of Medical Sciences
Bachelor of Pharmaceutical Science Advanced (Honours)
Bachelor of Science (Food Technology and Nutrition)
Bachelor of Applied Science (Exercise and Sport Science)
Bachelor of Food and Nutrition Science
Bachelor of Biotechnology
Bachelor of Viticulture and Oenology
Bachelor of Science (Science)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical)
Bachelor of Biotechnology (Honours)
Bachelor of Biomedical Science (Laboratory Medicine)
Master of Biotechnology
Master of Science
Master of Food Science and Technology
Master of Biomedical Science
Master of Materials Technology
Master of Pharmaceutical Industry Practice
Master of Research
Master of Science (Food Science and Technology)
Master of Biotechnology Research Extensive
Master of Science (Chemistry)
Master of Viticulture and Oenology
Master of Laboratory Medicine
Master of Wine Business
Master of Medical Biotechnology (Extension)
Master of Science in Biotechnology
Master of Science (Professional)
Master of Food Science

Du học Úc học bổng lên đến 85% – Thạc sĩ trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (MAIB)

THÔNG TIN CHUNG

  • Chương trình học: Master of Artificial Intelligence in Business | Thạc Sĩ Trí Tuệ Nhân Tạo trong Kinh Doanh
  • Bằng cấp: Australian degree
  • Trường cấp chứng nhận: S P Jain School of Global Management
  • Thời gian học: 24 tháng (2 năm)
  • Hình thức học: Học trực tiếp tại cơ sở Sydney hoặc Online (tuỳ SV chọn)

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Hai lựa chọn cho sinh viên:

FORMAT 1: STUDY ON CAMPUS IN SYDNEY/ CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ÚC (2 năm)

  • Cơ hội được đăng ký cấp thị thực ở lại Úc làm việc tối đa 3 năm sau khi tốt nghiệp
  • Cơ hội làm thêm không giới hạn thời gian trong thời gian học tập tại Úc
  • Bằng cấp do Úc cấp (TEQSA, Australia)

FORMAT 2: CHƯƠNG TRÌNH ONLINE VÀO CUỐI TUẦN (2 năm)

  • Không bị gián đoạn công việc hiện tại
  • Nâng cao kiến thức AI cho công việc chuyên môn hiện tại
  • Bằng cấp do Úc cấp (TEQSA, Australia)
  • Cơ hội phát triển sự nghiệp trong tương lai sau khi có bằng Thạc Sĩ SPJAIN Úc cấp

CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP

Những vị trí có thể ứng tuyển sau khi tốt nghiệp:

  • Artificial Intelligence Specialist
  • Artificial Intelligence Consultant
  • Artificial Intelligence Transformation Manager
  • Machine Learning Executive
  • Data Scientist
  • Business Intelligence Developer
  • Digital Marketing Executive
  • Supply Chain Manager
  • Financial Analytics Executive

HỌC BỔNG

  • Không yêu cầu phí ghi danh
  • Ưu đãi riêng chuyên ngành mới => Giảm thêm 20% trên học phí
  • Học bổng hấp dẫn chưa từng có đối với chuyên ngành AI – 65% trên học phí

HỌC PHÍ, PHỤ PHÍ VÀ KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ MAIB ÚC

HỌC PHÍ VÀ PHỤ PHÍ

 Năm 1 (AUD)Năm 2(AUD)Tổng Cộng
Phí đăng ký (Thanh toán 1 lần)3,000 3,000
Học phí31,25033,12564,375
Trừ: Ưu đãi chuyên ngành mới – 20%(6,250)(6,625)(12,875)
Trừ: Học bổng – 65%(16,250)(17,225)(33,475)
Học phí còn lại8,7509,27518,025
Hoạt động ngoại khoá5005001,000
Tài liệu học tập (bao gồm e-books, case study, simulations etc.)1,0001,0002,000
Tổng tiền học phíAUD 13,250AUD 10,775AUD 24,025
Quy đổi ra USD tương ứngUSD 20,020
Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

* Sinh viên sẽ nhận bằng Tốt nghiệp Thạc Sĩ của Úc, có cơ hội đăng ký thị thực ở lại Úc tối đa 3 năm làm việc sau khi tốt nghiệp, và cơ hội làm thêm tại Úc trong thời gian học

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍNăm 1 (AUD)Năm 2 (AUD)Tổng Cộng
Tại thời điểm nhận học bổng3,000  
Lần 13,1104,310 
Lần 22,3802,155 
Lần 32,3802,155 
Lần 42,3802,155 
Tổng tiền học phíAUD 13,250AUD 10,755AUD 24,025

HỌC PHÍ, PHỤ PHÍ VÀ KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ MAIB ONLINE

HỌC PHÍ VÀ PHỤ PHÍ

 Năm 1 (USD)Năm 2 (USD)Tổng Cộng
Phí đăng ký (One-Time Payment)2,500 2,500
Học phí7,5008,50016,000
Trừ: Học bổng – 65%(4,875)(5,525)(10,400)
Học phí còn lại2,6252,9755,600
Tài liệu học tập (bao gồm e-books, case study, simulations etc.)7507501,500
Tổng tiền học phíUSD 5,875USD 3,725USD 9,600
Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

*Sinh viên sẽ nhận bằng Tốt nghiệp Thạc Sĩ của Úc nhưng không có cơ hội đăng ký thị thực ở lại Úc tối đa 3 năm làm việc sau khi tốt nghiệp.

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍNăm 1 (USD)Năm 2 (USD)Tổng Cộng
Tại thời điểm nhận học bổng2,500  
Lần 11,3501,490 
Lần 2675745 
Lần 3675745 
Lần 4675745 
Tổng tiền học phíUSD 5,875USD 3,725USD 9,600

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC

  • Tốt nghiệp Đại học (Bảng điểm ĐH nên có ít nhất 4 môn liên quan đến tính toán)
  • IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 70 hoặc Pearson Test of English (PTE) 60

QUY TRÌNH NHẬP HỌC

Bước 1:     Nộp đơn đăng ký online (không phí ghi danh)

Bước 2:     Phỏng vấn với giáo viên chuyên môn (Online qua Zoom hoặc Skype)

Bước 3:     Kết quả học bổng

Bước 4:     Nhận học bổng và tiến hành thủ tục nhập học/ xin VISA

AUSTRALIA VISA

Học sinh sẽ chịu trách nhiệm cá nhân về việc xin thị thực. SP Jain sẽ tạo điều kiện và hỗ trợ với tất cả các tài liệu. Phí visa sẽ do sinh viên thanh toán (nếu có). Sinh viên phải chứng minh đủ nguồn tài chính để trang trải chi phí học phí, sinh hoạt, đi lại và / hoặc bất kỳ chi phí cá nhân nào khác. Chúng tôi khuyên sinh viên nên tự làm quen với các yêu cầu về thị thực để đảm bảo họ đủ điều kiện để được cấp thị thực du học. Liên hệ với Minh Hoàng An để được hướng dẫn chi tiết về Visa Úc

Các bước xin visa du lịch Úc

Bước 1: Xác định loại thị thực

Lựa chọn loại thị thực phù hợp với mục đích đến Úc của bạn và tải mẫu đơn xin theo đúng loại thị thực.

Lưu ý: Bạ có thể lấy mẫu đơn tại Trung tâm tiếp nhận hồ sơ thị Úc (AVAC)

Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ theo yêu cầu

Hồ sơ xin thị thực của bạn có thể cần thêm các giấy tờ được yêu cầu. Để biết danh sách giấy tờ được yêu cầu nộp với loại thị thực của mình, hãy xem danh sách giấy tờ theo từng loại thị thực. Hồ sơ của bạn cần tập hợp hết các loại giấy tờ được yêu cầu.

Check list hồ sơ xin thị thực Úc

STTLOẠI GIẤY TỜ
1Hộ chiếu còn hiệu lực ít nhất 6 tháng & bản sao hộ chiếu đã chứng thực & có dấu hải quan
22 ảnh thẻ 4×6 chụp không quá 6 tháng
3Bản sao và công chứng các loại giấy tờ tuỳ thân, bao gồm:
– Chứng minh nhân dân
– Giấy khai sinh (đối với trẻ em dưới 14 tuổi)
– Sổ hộ khẩu
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu có)
4Đơn khai xin visa Úc theo diện khách du lịch, theo mẫu của Lãnh sự quán Úc tại đây
5Tờ khai chi tiết về thân nhân, theo mẫu của Lãnh sự quán Úc tại đây
6Hồ sơ chứng minh tài chính
– Sao y sổ tiết kiệm có giá trị từ 5000 USD trở lên
– Giấy sao kê sổ tiết kiệm ngân hàng với số dư tương đương
– Các giấy tờ chứng minh tài sản khác như: sổ đỏ, bất động sản đứng tên bạn trong trường hợp bạn không sở hữu tài khoản ngân hàng riêng.
7Giấy xác nhận vé máy bay du lịch Úc khứ hồi
8Giấy xác nhận đăng ký khách sạn
9Lịch trình du lịch Úc tự túc

Để tránh chậm trễ, bạn nên chuẩn bị hết những giấy tờ được yêu cầu và nộp cùng lúc nộp đơn xin thị thực.

Bước 3: Thanh toán phí thị thực

Sắp xếp phí thanh toán nộp hồ sơ xin thị thực bằng tiền Việt Nam, bạn có thể tham khảo phí thị thực tại đây

Bước 4: Đặt lịch hẹn nộp hồ sơ

Việc đặt lịch hẹn trước để nộp hồ sơ là yêu cầu bắt buộc. Đặt lịch hẹn để đến Trung tâm tiếp nhận thị thực hồ sơ thị thực Úc (AVAC), nộp hồ sơ và lấy mẫu sinh trắc học.

Lưu ý quan trọng cho các đương đơn:

Mẫu đơn xin thị thực có giá trị là mẫu đơn được điền đầy đủ thông tin kèm chữ ký của đương đơn và thanh toán phí xin thị thực. Mẫu đơn của đương đơn dưới 18 tuổi cần được ký bởi bố/mẹ hoặc người giám hộ của hợp pháp.

Các giấy tờ được yêu cầu nên nộp cùng đơn xin thị thực. Các giấy tờ không sử dụng tiếng Anh cần kèm theo một bản dịch công chứng sang tiếng Anh.

Để quá trình xét duyệt hồ sơ nhanh chóng, bạn nên nộp đầy đủ các giấy tờ được yêu cầu và các giấy tờ khác liên quan cùng lúc với đơn xin thị thực (vui lòng xem các giấy tờ được yêu cầu nộp ở phần hướng dẫn nộp giấy tờ theo từng loại thị thực phù hợp)

Nếu bạn không cung cấp tất cả các giấy tờ cụ thể cùng lúc nộp đơn xin thị thực, đơn xin của bạn có thể được xét duyệt chỉ thông qua những giấy tờ mà bạn đã cung cấp. Luật nhập cư của Úc cho phép quyết định kết quả bất cứ lúc nào sau khi nhận được hồ sơ xin thị thực của bạn.

Lựa chọn du học Úc hay Singapore

Việc lực chọn giữa việc du học Úc hay Singapore là nỗi đắn đo của khá nhiều bạn khi đứng trước ngưỡng cửa du học. Nỗi lo lắng về việc thích nghi với một môi trường mới, chi phí học tập, ăn ở, đi lại khiến các bạn đắn đo, chần chừ giữa việc chọn Singapore và Úc. Thật tình mà nói, du học ở mỗi quốc gia khác nhau đều có những ưu và nhược điểm khác nhau. Tùy vào điều kiện tài chính và mục tiêu của bạn thì việc chọn lựa có lẽ sẽ dễ dàng hơn. Chúng ta sẽ cùng làm vài phép so sánh để biết được một vài điểm khác nhau giữa du học ở Úc và ở Singapore khác gì nhau nhé.

lua-chon-du-hoc-uc-hay-singapore-hinh-2

 

  1. Học phí

Học phí ở Úc vào khoảng: 12,000AUD – 16,000AUD/năm đối với Cao đẳng (College) và khoảng 20,000AUD – 30,000AUD/năm đối với Đại học hoặc Thạc sĩ (University/Master)

Học phí ở Singapore vào khoảng 12,000SGD – 16,000SGD

  1. Chi phí sinh hoạt

Ở Úc: Khoảng 12,000AUD – 16,000AUD/năm

Ở Singapore: Khoảng 10,000SGD – 15,000SGD/năm

  1. Một số so sánh khác về cơ hội làm việc, khả năng ở lại, đi làm thêm trong việc lực chọn du học Úc hay Singapore

Ở Úc:

  • Được phép đi làm thêm, tối đa 20 giờ/tuần, lương tối thiểu 10AUD/giờ
  • Ở Úc, bạn có thể học nghề, Cao đẳng, Đại học, chuyển tiếp, đủ các thể loại
  • Được ở lại tìm việc, tối đa là 2 năm (có điều kiện)
  • Được phép xin tạm trú dài hạn nếu bạn nhận được bảo lãnh từ công ty, chính phủ hoặc chính phủ tỉnh bang

Ở Singapore:

  • Tuyệt đối không được phép đi làm thêm, nếu bị phát hiện bạn sẽ bị phạt
  • Bạn chỉ được học Cao đẳng hoặc Đại học, không được học nghề ở các trường tư
  • Sau khi học xong, nếu muốn ở lại bạn phải xin được việc
  • Cơ hội xin tạm trú dài hạn rất khó, thậm chí là bằng 0

lua-chon-du-hoc-uc-hay-singapore-hinh-1

Rất nhiều bạn so sánh mức học phí giữ hai nước để quyết định chọn Singapore thay vì Úc,vì mức học phí thấp hơn. Tuy nhiên, ngoài học phí thì những yếu tố khác cũng không kém phần quan trọng.,

Tóm lại: Bản chất của cả hai nước là sống nhờ vào nền công nghiệp giáo dục. Mà đã là nền công nghiệp thì họ luôn xác định lợi thế của mình. Úc được đi làm thêm, tuy nhiên chi phí sinh hoạt lại rất cao và visa cũng khá là khó xin. Trong khi Singapore chi phí sinh hoạt không quá cao, visa lại cực kỳ dễ. Chính vì vậy, lựa chọn đi du học nước nào cũng phải xem lại túi tiền của mình, không chỉ riêng du học Úc hay Singapore. Còn nếu các bạn thích vừa rẻ vừa chất lượng thì có thể chọn Canada. Hoặc chất lượng mà dễ có visa thì có Thuỵ Sĩ.

>> Xem thêm: Những yếu tố thu hút sinh viên du học Canada