Đại Học Bách Khoa Swinburne (Swinburne University of Technology)

Sơ lược

Đại học Bách Khoa Swinburne được thành lập 1908, là một trường đại học công lập tại Melbourne, Úc với trên 100 năm kinh nghiệm trong nền giáo dục và phương châm là đào tạo trên các khóa học dựa trên thực tế.

Có thể bạn chưa biết, tiền thân của trường là ngôi nhà chung của những nhà vô địch chương trình “đường lên đỉnh Olympia” của Việt Nam trong những năm qua. Là một trường công lập ở Úc cung cấp rất nhiều chương trình học từ chứng chỉ, cao đẳng, đại học, sau đại học, chương trình tiếng Anh.

Địa điểm & cơ sở vật chất

Trường có 3 cơ sở đào tạo tại Melbourne: Hawthorn, Croydon, Wantirna và một cơ sở quốc tế tại Sarawak, Malaysisa. Cơ sở giảng dạy chính, trung tâm giảng dạy, nghiên cứu các hoạt động phát triển được đặt tại Hawthorn và cách trung tâm thành phố Melbourne khoảng 10 phút đi lại bằng tàu điện.

Swinburne được đầu tư về xây dựng cơ sở vật chất, công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo nhằm phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu như: trung tâm thiết kế, xưởng sản xuất cao cấp (AMDC), trung tâm công nghệ cao (ATC) – là cơ sở nghiên cứu hiện đại tại Úc về kỹ thuật kết cấu.

Tại sao chọn Swinburne?
  1. Trường Đại Học được công nhận quốc tế

Trong Khảo sát Trải nghiệm Sinh viên năm 2019, Swinburne đã ghi nhận mức xếp hạng mức độ hài lòng của sinh viên cao thứ 11 trong số tất cả các trường đại học của Úc và xếp hạng mức độ hài lòng của sinh viên cao thứ hai trong số tất cả các trường đại học ở Bang Victoria, với mức đánh giá mức độ hài lòng tổng thể là 80,5.

Swinburne xếp hạng một trong 400 trường đại học hàng đầu thế giới theo Bảng xếp hạng học thuật uy tín của ARWU năm 2020.

Swinburne được công nhận là một trong những trường thiết kế tốt nhất trên thế giới theo Bảng xếp hạng của QS World University Rankings năm 2021, nằm trong top 50 trường đại học nghệ thuật và thiết kế tốt nhất thế giới.

Nằm trong top 400 trường đại học hàng đầu thế giới theo bảng xếp hạng của QS World University Rankings năm 2021, đưa Swinburne vào top 3% các trường đại học hàng đầu thế giới.

Swinburne logo on modern campus building

2. Hợp tác doanh nghiệp

Trong hơn 50 năm, Swinburne đã hợp tác với các tổ chức hàng đầu của Úc và toàn cầu để mang đến cho sinh viên những trải nghiệm việc làm đích thực. Những điều này tạo cơ hội cho những trải nghiệm quý giá tại nơi làm việc. Trên hết, các đại diện trong ngành định hình chương trình giảng dạy của trường, nghĩa là chương trình học bám sát nhu cầu tuyển dụng thực tế của các doanh nghiệp và giúp sinh viên có cơ hội việc làm cao hơn, ngay cả trước khi tốt nghiệp. Chương trình “Học tập tích hợp việc làm” của trường cung cấp các vị trí làm việc được trả lương trong 6 và 12 tháng và trong thời gian đó sinh viên sẽ được làm việc với những nhà tuyển dụng tiềm năng cho công việc tương lai.

3. Nghiên cứu và giảng dạy chất lượng cao

Swinburne nổi tiếng về chất lượng giáo dục và nghiên cứu đẳng cấp thế giới – đó là lý do tại sao Swinburne thu hút các học giả có trình độ cao và các nhà lãnh đạo giáo dục. Sinh viên sẽ học hỏi được từ các giảng viên, những người không chỉ có kinh nghiệm trong ngành mà còn mang kinh nghiệm đó vào cuộc sống thông qua quá trình giảng dạy của họ.
các nghiên cứu của Swinburne tạo ra việc làm, cải thiện cuộc sống, kết nối khoa học và công nghệ với doanh nghiệp và cộng đồng, đồng thời tạo ra sự thay đổi thực sự trên thế giới. Trường đã dẫn đầu những tiến bộ trong khoa học năng lượng mặt trời, sản xuất tiên tiến và công nghệ bền vững.

4. Cơ sở vật chất tiên tiến

Swinburne đã đầu tư đáng kể vào việc tân trang lại cơ sở hạ tầng để đảm bảo sinh viên được học tập trong môi trường thoải mái, hiện đại theo tiêu chuẩn cao nhất.
Các tòa nhà mới bao gồm Trung tâm Thiết kế và Sản xuất Tiên tiến trị giá 100 triệu đô và Trung tâm Công nghệ Tiên tiến bao gồm Phòng thí nghiệm Kết cấu Thông minh hiện đại duy nhất tại Úc để nghiên cứu về kỹ thuật kết cấu.

Ngành học

Bậc đại học (01 văn bằng)
STTNGÀNH HỌCHỌC PHÍ/NĂM (AUD/2021)
1Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Arts) – 03 năm
Khoa Học Xã Hội (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Arts (Professional)) – 04 năm
Chuyên ngành: Quảng Cáo (Advertising), Cinema and Screen Studies, Sáng Tác và Văn Học (Creative Writing and Literature), Tội Phạm Học (Criminology), Công Nghệ Quảng Cáo Kỹ Thuật Số (Digital Advertising Technology), Bền Vững Môi Trường (Environmental Sustainability), Trò chơi và Tương Tác (Games and Interactivity), Nghiên Cứu Toàn Cầu (Global Studies), Lịch Sử (History), Indigenous Studies (Nghiên Cứu Bản Địa), Báo Chí (Journalism), Media Industries (Công Nghiệp Truyền Thông), Philosophy (Triết Học), Chính Trị và Quan Hệ Quốc Tế (Politics and Intenational Relations), Sáng Tác và Chỉnh Sửa Chuyên Nghiệp (Professional Writing and Editing), Truyền Thông Xã Hội (Social Media), Xã Hội Học (Sociology)
28.480
2Quản Trị Hàng Không (Bachelor of Aviation Management) – 03 năm36.800
3Hàng Không và Phi Công (Bachelor of Aviation and Piloting) – 03 năm188.125 – 202.215 (Toàn bộ chương trình)
4Thiết Kế – Kiến Trúc (Bachelor of Design (Architecture)) – 03 năm34.200
5Kế Toán (Bachelor of Accounting) – 03 năm
Chuyên ngành: Kế Toán (Accounting), Kế Toán và Kế Hoạch tài Chính (Accounting and Financial Planning)
31.360
6Kinh Doanh (Bachelor of Business) – 03 năm
Kinh Doanh (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Business (Professional)) – 04 năm
Chuyên ngành: Kế Toán (Accounting), Kế Toán và Tài Chính (Accounting and Finance), Kế Toán và Kế Hoạch Tài Chính (Accounting and Financial Planning), Quản Trị Kinh Doanh (Business Administration), Khởi Nghiệp và Đổi Mới (Entrepreneurship and Innovation), Tài Chính (Finance), Kế Hoạch Tài Chính (Financial Planning), Quản Trị Nhân Sự (HR Managamanent), Hệ Thống Thông Tin (Information Systems), Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics and Suppply Chain Management), Quản Trị (Management), Marketing, Quản Lý Thể Thao (Sports Management)
31.360
7Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems) – 03 năm
Chuyên ngành: Phân Tích Kinh Doanh (Business Analysis), Phân Tích Dữ Liệu (Data Analytics)
31.600
8Thiết Kế (Design) – 03 năm
Chuyên ngành: Môi Trường Có Thương Hiệu (Branded Environments), Thiết Kế Truyền Thông (Communication Design), Thiết Kế Chuyển Động (Motion Design), Photomedia, UX Interaction Design (Thiết Kế Tương Tác UX)
32.480
9Thiết Kế Công Nghiệp (Bachelor of Design (Industrial Design) (Honours)) – Cử nhân danh dự – 04 năm34.200
10Thiết Kế Truyền Thông (Bachelor of Design (Communication Design)) – Cử nhân danh dự – 04 năm
11Thiết Kế Kiến Trúc Nội Thất (Bachelor of Design (Interior Architecture) (Honours)) – Cử nhân danh dự – 04 năm34.200
12Giáo Dục Tiểu Học (Bachelor of Education (Primary)) – 03 năm27.560
13Giáo Dục Mầm Non và Tiểu Học (Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)) – 04 năm27.560
14Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours)) – Cử nhân danh dự – 04 năm
Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours) (Professional)) – Cử nhân danh dự và chuyên nghiệp – 05 năm
Chuyên ngành: Kiến Trúc (Architectural), Y Sinh (Biomedical), Xây Dựng (Civil), Điện và Điện Tử (Electrical and Electronic), Cơ Khí (Mechanical), Thiết Kế Sản Phẩm (Product Design), Người Máy Học và Cơ Điện Tử (Robotics and Mechatronics), Phần Mềm (Software)
37.600
15Hoạt Họa (Animation) – 03 năm36.600
16Screen Production – 03 năm
Screen Production – 03 năm
Hai lĩnh vực khác nhau
36.600
17Phim và Truyền Hình (Bachelor of Film and Television (Honours)) – Cử nhân danh dự – 04 năm36.600
18Hoạt Họa (Bachelor of Animation) – 03 năm36.600
19Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Computer Science) – 03 năm
Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Computer Science (Honours)) – Cử nhân danh dự – 04 năm
Khoa Học Máy Tính (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Computer Science (Professional)) – 04 năm
Chuyên ngành: An Ninh Mạng (Cybersecurity), Khoa Học Dữ Liệu (Data Science), Phát Triển Game (Games Development), Internet Vạn Vật (Internet of Things), Thiết Kế Mạng (Network Design), Thiết Kế Phần Mềm (Software Design), Phát Triển Phần Mềm (Software Development)
31.600
20Trò Chơi và Tương Tác (Bachelor of Games and Interactivity) – 03 năm32.400
21Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science) – 03 năm
Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science (Honours)) – 01 năm – Cử nhân danh dự
Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science (Honours)) – 01 năm – Cử nhân danh dự
Chuyên ngành: Khoa Học Y Sinh (Biomedical Science), Công Nghệ Lâm Sàng (Clinical Technologies), Nâng Cao Sức Khỏe (Health Promotion), Khoa Học Thần Kinh (Neuroscience), Dinh Dưỡng (Nutrition), Tâm Lý và Khoa Học Pháp Y (Psychology and Forensic Science), Sinh Lý và Tâm Sinh Lý (Psychology and Psychophysiology)
33.680
22Khoa Học Thể Dục Thể Thao (Bachelor of Exercise and Sport Science) – 03 năm33.680
23Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (Bachelor of Information and Communication Technology) – 03 năm
Chuyên ngành: Hệ Thống Kinh Doanh (Business Systems), Công Nghệ Mạng (Network Technology), Công Nghệ Phần Mềm (Software Technology), Phân Tích Hệ Thống (Systems Analysis), Quản Trị Hệ Thống (Systems Management)
31.600
24Luật (Bachelor of Laws) – 04 năm
Luật (Bachelor of Laws (Graduate entry)) – 03 năm – Dành cho sinh viên đã có 1 bằng cử nhân chuyên ngành khác
34.000
25Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology) – 03 năm28.480
26Truyền Thông (Bachelor of Media and Communication) – 03 năm
Truyền Thông (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Media and Communication (Professional)) – 04 năm
Chuyên ngành: Quảng Cáo (Advertising), Cinema and Screen Studies, Sáng Tác và Văn Học (Creative Writing and Literature), Công Nghệ Quảng Cáo Kỹ Thuật Số (Digital Advertising Technology), Trò Chơi và Tương Tác (Games and Interactivity), Báo Chí (Journalism), Công Nghiệp Truyền Thông (Media Industries), Sáng Tác và Chỉnh Sửa Chuyên Nghiệp (Professional Writing and Editing), Quan Hệ Công Chúng (Public Relations), Truyền Thông Xã Hội (Social Media)
31.160
27Điều Dưỡng (Bachelor of Nursing) – 03 năm34.200
28Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences) – 03 năm
Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences (Honours)) – 01 năm – Cử nhân danh dự
34.560
39.560
29Tâm Lý Học (Bachelor of Psychology (Honours)) – 04 năm – Cử nhân danh dự34.560
30Khoa Học (Bachelor of Science) – 03 năm
Khoa Học (Bachelor of Science (Professional)) – 04 năm
Chuyên ngành: Toán Học Ứng Dụng (Applied Mathematics), Hóa Sinh (Biochemistry), Công Nghệ Sinh Học (Biotechnology), Hóa Học (Chemistry), Khoa Học Môi Trường (Environemental Science), Vật Lý (Physics)
35.200
31Khoa Học (Bachelor of Science (Honours)) – 01 năm – Cử nhân danh dự
Chuyên ngành: Hóa Sinh (Biochemistry), Công Nghệ Sinh Học (Biotechnology), Hóa Học (Chemistry), Khoa Học Môi Trường (Environemental Science), Vật Lý (Physics)
35.200
Bậc đại học (văn bằng kép)
STTNGÀNH HỌCHỌC PHÍ/NĂM (AUD/2021)
1Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts) – 05 năm34.000
2Khoa Học Xã Hội – Khoa Học (Bachelor of Arts/Bachelor of Science) – 04 năm35.200
3Luật – Khoa Học (Bachelor of Laws/Bachelor of Science) – 05 năm35.200
4Hàng Không và Phi Công – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation and Piloting/Bachelor of Business) – 04 năm221.227 – 235.367 (Học phí toàn khóa học)
5Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học (Bachelor of Health Science/Bachelor of Science) – 04 năm35.200
6Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Health Science/Bachelor of Arts) – 04 năm33.680
7Khoa Học Sức Khỏe – Kinh Doanh (Bachelor of Health Science/Bachelor of Business) – 04 năm33.680
8Thiết Kế – Kinh Doanh (Bachelor of Design/Bachelor of Business) – 04 năm32.480
9Truyền Thông – Kinh Doanh (Bachelor of Media and Communication/Bachelor of Business) – 04 năm31.360
10Kỹ Thuật – Khoa Học (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science) – 05 năm37.600
11Luật – Kinh Doanh (Bachelor of Laws/Bachelor of Business) – 05 năm34.000
12Kỹ Thuật – Kinh Doanh (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Business) – 05 năm37.600
13Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh – Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems/Bachelor of Business) – 04 năm31.600
14Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts) – 05 năm34.000
15Luật – Kỹ Thuật (Bachelor of Laws/Bachelor of Engineering (Honours)) – 6.5 năm37.600
16Luật – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology) – 05 năm34.000
17Trò Chơi và Tương Tác – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Games and Interactivity/ Bachelor of Computer Science) – 04 năm32.400
18Quản Trị Hàng Không – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation Management / Bachelor of Business) – 04 năm36.800
19Khoa Học Xã Hội – Kinh Doanh (Bachelor of Arts/Bachelor of Business) – 04 năm31.360
20Luật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Laws / Bachelor of Computer Science) – 05 năm34.000
21Kỹ Thuật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science) – 05 năm37.600
22Khoa Học Tâm Lý – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Psychological Sciences/Bachelor of Criminal Justice and Criminology) – 04 năm34.560
23Thiết Kế – Truyền Thông (Bachelor of Design/ Bachelor of Media and Communication) – 04 năm32.480
24Luật – Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Laws / Bachelor of Business Information Systems) – 05 năm34.000
25Khoa Học Sức Khỏe – Truyền Thông (Bachelor of Health Science/ Bachelor of Media and Communication) – 04 năm33.680
26Luật – Truyền Thông (Bachelor of Laws / Bachelor of Media and Communication) – 05 năm34.000

Học bổng Swinburne International Excellence Undergraduate/Postgraduate Scholarship

  • Học Bổng được trao cho toàn khóa học (4 năm cho chương trình Đại Học và 2 năm cho chương trình Thạc Sỹ)
  • Giá trị học bổng từ 10%-75%
  • Học Bổng được xét với GPA >= 60%
  • Học bổng không áp dụng nếu học sinh đã nhận được những học bổng khác từ Swinburne

Học bổng Khóa tiếng Anh ELICOS + Exclusive

Giá trị học bổng lên đến A$4400 = 10 tuần học tiếng Anh.

Điều kiện: Học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh, đăng ký học chương trình tiếng Anh + Đại Học/Sau Đại Học

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*