
Thông tin chung
Trường là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu thế giới và hiện có nhiều lĩnh vực nghiên cứu nằm trong top 1% thế giới như kế toán và tài chính, luật, truyền thông, giáo dục, điều dưỡng, y học và nghiên cứu truyền thông. Deakin tiếp tục giữ vững xếp hạng QS 5 sao về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu đẳng cấp quốc tế, đứng vào hàng ngũ 50 trường đại học trẻ hàng đầu thế giới (QS Top 50 under 50).
Đa số sinh viên đánh giá trải nghiệm học tập nói chung của mình tại Deakin University là chất lượng tốt hoặc cao. Kết quả đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên mà trường nhận được là cao nhất trong số các trường đại học tại bang Victoria trong 10 năm qua, trong đó mức độ hài lòng của sinh viên bậc đại học là 83% và cao học là 79%. Sinh viên đang học tại trường công nhận chất lượng giáo viên, phát triển kỹ năng và nguồn lực học tập là những lĩnh vực của trường mà mình hài lòng nhất.
Đặc điểm nổi bật
Deakin đứng thứ 8 thế giới trong bảng xếp hạng MOOC đầu tiên
Vừa qua, Deakin được xếp thứ 8 thế giới và thứ 1 tại Úc trên bảng xếp hạng các trường đại học đầu tiên trên thế giới căn cứ theo kết quả học tập các khóa học mở trực tuyến. Đây là minh chứng tuyệt vời cho chất lượng quốc tế của các lựa chọn học tập trực tuyến, môi trường học tập sáng tạo và cam kết mang lại các lựa chọn học tập tốt nhất có thể cho sinh viên của Deakin.
- Trường có 05 khu học xá (trong đó có Cloud Campus):
+ Melbourne Burwood: cở sở lớn nhất ở phía Đông Melbourne và cách thành phố 15km.
+ Geelong Waurn Ponds: khu học xá lớn thứ 2, tọa lạc rìa phía Tây Geelong và cách Melbourne 72km.
+ Geelog Waterfront: nằm trên vịnh Corio, khu vực thương mại trung tâm của Geelong.
+ Warrnambook: nằm bên bờ sông Hopkins gần bãi biển lướt sóng của địa phương và cũng là địa điểm du lịch nổi tiếng.
+ Cloud campus: nơi học trực tuyến
Chương trình đào tạo
Đại học Deakin cung cấp hơn 550 khóa học từ bậc đại học đến sau đại học và đa dạng các nhóm ngành từ kiến trúc và quản lý xây dựng; kinh doanh; truyền thông & media; nghệ thuật sáng tạo; thiết kế; giáo dục; KHXH và nhân văn v.v…
1. Chương trình tiếng Anh
- Khai giảng: tháng 1,2,3,4,5,7,8,9,11
- Học phí: 385 – 445 AUD/ tuần + phí ghi danh 250 AUD/ tuần
2. Chương trình cử nhân
- Thời gian học (tùy ngành): 3 – 4 năm
- Khai giảng: tháng 3,7,11
- Yêu cầu: TN THPT, học lực khá; chứng chỉ IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5) và một số ngành điều dưỡng, giáo dục sẽ yêu cầu IELTS cao hơn.
3. Sau đại học (chứng chỉ, thạc sỹ)
- Thời gian học:
+ Chứng chỉ: 0.5 – 1 năm, khai giảng tháng 3,7,11
+ Thạc sỹ: 1.5 – 2 năm, khai giảng tháng 3,7,11
- Yêu cầu: TN ĐH, học lực khá; chứng chỉ IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0) và một số ngành yêu cầu IELTS cao hơn.
Học phí các ngành học tại Đại học Deakin
| KHOA KIẾN TRÚC & MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân thiết kế (kiến trúc) | 3 năm | 32.000 AUD |
| Cử nhân quản lý xây dựng (danh dự) | 4 năm | 32.000 AUD |
| Cử nhân thiết kế (kiến trúc)/ Cử nhân quản lý xây dụng (danh dự) | 5 năm | 32.000 AUD |
| Thạc sỹ kiến trúc | 2 năm | 35.000 AUD |
| ThS kiến trúc (quản lý thiết kế) | 1.5 năm | 35.000 AUD |
| ThS quản lý xây dựng | 1.5 năm | 37.400 AUD |
| ThS QLXD (chuyên nghiệp) | 2 năm | 37.400 AUD |
| ThS kiến trúc cảnh quan | 2 năm | 35.000 AUD |
| KHOA KINH DOANH | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân kinh doanh | 3 năm | 34.600 AUD |
| Cử nhân phân tích kinh doanh | 3 năm | 34.600 AUD |
| Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) | 3 năm | 34.600 AUD |
| Cử nhân thương mại | 3 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân địa ốc & BĐS | 3 năm | 31.200 AUD |
| Cử nhân Marketing (tâm lý học) | 3 năm | 34.600 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân nghệ thuật | 4 năm | Liên hệ trường |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân phân tích kinh doanh | 4 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân khoa học | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân khoa học dinh dưỡng | 4 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân địa ốc & BĐS | 4 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân địa ốc & BĐS/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nahan sức khỏe cộng đồng & quảng bá sức khỏe | 4 năm | 35.800 AUD |
| Thạc sỹ kinh doanh (quản lý thể thao) | 1 – 2 năm | 39.000 AUD |
| Thạc sỹ quản trị kinh doanh (MBA) | 1.5 năm | 42.200 AUD |
| Thạc sỹ QTKD (quản lý chăm sóc sức khỏe) | 2 năm | 42.200 AUD |
| Thạc sỹ kinh doanh quốc tế | 2 năm | 39.800 AUD |
| Thạc sỹ thương mại | 1.5 – 2 năm | 38.400 AUD |
| Thạc sỹ lập kế hoạch tài chính | 1.5 – 2 năm | 38.400 AUD |
| Thạc sỹ tài chính quốc tế | 1.5 – 2 năm | 38.400 AUD |
| Thạc sỹ Marketing | 1.5 – 2 năm | 39.000 AUD |
| Thạc sỹ kế toán chuyên nghiệp | 1.5 năm | 38.400 AUD |
| Thạc sỹ kế toán & tài chính chuyên nghiệp | 1.5 – 2 năm | 38.400 AUD |
| Thạc sỹ kế toán chuyên nghiệp & luật | 1.5 – 2 năm | 38.400 AUD |
| TRUYỀN THÔNG & MEDIA | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân truyền thông (quảng cáo) | 3 năm | 30.600 AUD |
| Cử nhân truyền thông (digital media) | 3 năm | 30.600 AUD |
| Cử nhân truyền thông (báo chí) | 3 năm | 30.600 AUD |
| Cử nhân truyền thông (quan hệ công chúng) | 3 năm | 30.600 AUD |
| Cử nhân phim, truyền hình & hoạt họa | 3 năm | 30.600 AUD |
| Thạc sỹ truyền thông | 1.5 – 2 năm | 31.400 AUD |
| VIẾT & SÁNG TẠO NGHỆ THUẬT | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân nghệ thuật | 3 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ Thạc sỹ giảng dạy (trung học) | 4 năm | Liên hệ trường |
| Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (nhảy) | 3 năm | 32.200 AUD |
| Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (kịch) | 3 năm | 32.200 AUD |
| Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (nhiếp ảnh) | 3 năm | 32.200 AUD |
| Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (thị giác – visual arts) | 3 năm | 32.200 AUD |
| Cử nhân viết sáng tạo | 3 năm | 30.600 AUD |
| Thạc sỹ nghệ thuật (viết & văn học) | 1.5 – 2 năm | 31.400 AUD |
| Thạc sỹ sáng tạo nghệ thuật | 2 năm | 31.400 AUD |
| THIẾT KẾ | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân thiết kế (hoạt hình 3D – 3D Animation) | 3 năm | 31.000 AUD |
| Cử nhân thiết kế (công nghệ kỹ thuật số) | 3 năm | 31.000 AUD |
| Cử nhân thiết kế (truyền thông hình ảnh – visual communication) | 3 năm | 31.000 AUD |
| Thạc sỹ phim & truyền hình | 2 năm | 31.400 AUD |
| GIÁO DỤC & GIẢNG DẠY | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/NĂM |
| Cử nhân mầm non | 4 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân tiểu học | 4 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân giáo dục sức khỏe & vật lý | 4 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ thạc sỹ giảng dạy (trung học) | 4 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân khoa học/ thạc sỹ giảng dạy (trung học) | 4 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ giáo dục | 1.5 năm | 29.400 AUD |
| Thạc sỹ giảng dạy tiếng Anh (TESOL) | 1.5 năm | 31.000 AUD |
| Thạc sỹ mầm non | 2 năm | 29.400 AUD |
| Thạc sỹ mầm non & tiểu học | 2 năm | 29.400 AUD |
| Thạc sỹ tiểu học | 2 năm | 29.400 AUD |
| Thạc sỹ tiểu học & trung học | 2 năm | 29.400 AUD |
| Thạc sỹ giảng dạy (trung học) | 2 năm | 29.400 AUD |
| KỸ THUẬT | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân kỹ thuật dân dụng (danh dự) | 4 năm | 35.200 AUD |
| Cử nhân kỹ thuật điện, điện tử (danh dự) | 4 năm | 35.200 AUD |
| Cử nhân kỹ thuật môi trường (danh dự) | 4 năm | 35.200 AUD |
| Cử nhân kỹ thuật cơ khí (danh dự) | 4 năm | 35.200 AUD |
| Cử nhân kỹ thuật phần mềm (danh dự) | 4 năm | 35.200 AUD |
| Cử nhân kỹ thuật cơ điện tử (danh dự) | 4 năm | 35.200 AUD |
| Cử nhân kỹ thuật phần mềm (danh dự) | 4 năm | 33.000 AUD |
| Thạc sỹ kỹ thuật | 2 năm | 37.400 AUD |
| Thạc sỹ kỹ thuật (chuyên nghiệp) | 2 năm | 37.400 AUD |
| Thạc sỹ triết học (vật liệu điện) | 2 năm | 36.200 AUD |
| KHOA HỌC SỨC KHỎE | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân khoa học thể dục thể thao | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học sức khỏe | 3 năm | 32.000 AUD |
| Cử nhân hình ảnh y khoa | 4 năm | 37.200 AUD |
| Cử nhân khoa học dinh dưỡng | 3 năm | 35.600 AUD |
| Cử nhân trị liệu nghề nghiệp | 4 năm | 37.400 AUD |
| Cử nhân sức khỏe cộng đồng & tăng cường sức khỏe | 3 năm | 32.000 AUD |
| Cử nhân công tác xã hội | 4 năm | 32.200 AUD |
| Cử nhân sức khỏe cộng đồng & tăng cường sức khỏe | 4 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân khoa học thị giác/ thạc sỹ đo thị lực | 3.5 năm | 55.800 AUD |
| Cử nhân khoa học thể dục thể thao/ cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân nhân khoa học sức khỏe/ cử nhân nghệ thuật | 4 năm | 32.000 AUD |
| Cử nhân điều dưỡng/ cử nhân khoa học tâm lý | 4 năm | 33.800 AUD |
| Cử nhân điểu dưỡng/ cử nhân sức khỏe cộng đồng & tăng cường sức khỏe | 4 năm | 33.800 AUD |
| Thạc sỹ thể dục sinh lý học lâm sàng | 1.5 năm | 36.200 AUD |
| Thạc sỹ quản lý dịch vụ sức khỏe & con người | 2 năm | 37.400 AUD |
| Thạc sỹ dinh dưỡng & sức khỏe cộng đồng | 2 năm | 36.400 AUD |
| Thạc sỹ tăng cường sức khỏe | 2 năm | 37.400 AUD |
| Thạc sỹ kinh tế học sức khỏe | 2 năm | 32.400 AUD |
| Thạc sỹ sức khỏe cộng đồng | 1 – 2 năm | 37.400 AUD |
| KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân nghệ thuật | 3 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân tội phạm học | 3 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân nghiên cứu quốc tế | 3 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ cử nhân khoa học | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ thạc sỹ nghệ thuật (nghiên cứu quốc tế) | 4.5 năm | 32.000 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân nghệ thuật | 4 năm | Liên hệ trường |
| Cử nhân tội phạm học/ cử nhân an ninh mạng | 4 năm | 33.000 AUD |
| Cử nhân tội phạm học/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học pháp lý/ cử nhân tội phạm học | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân nghiên cứu quốc tế/ cử nhân thương mại | 4 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân luật/ cử nhân nghiên cứu quốc tế | 5 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ di sản văn hóa | 1.5 – 2 năm | 30.400 AUD |
| Thạc sỹ hỗ trợ nhân đạo | 1 năm | 27.000 AUD |
| CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân khoa học máy tính | 3 năm | 33.000 AUD |
| Cử nhân an ninh mạng | 3 năm | 33.000 AUD |
| Cử nhân CNTT | 3 năm | 33.000 AUD |
| Cử nhân trí tuệ nhân tạo | 3 năm | 33.000 AUD |
| Cử nhân tội phạm học/ cử nhân an ninh mạng | 4 năm | 33.000 AUD |
| Cử nhân luật/ cử nhân an ninh mạng | 5 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 2 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ trí tuệ nhân tạo ứng dụng (chuyên nghiệp) | 2 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ an ninh mạng | 1 – 2 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ an ninh mạng (chuyên nghiệp) | 2 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ khoa học dữ liệu | 2 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ hệ thống thông tin | 1 – 2 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ CNTT | 2.5 năm | 35.000 AUD |
| Thạc sỹ CNTT (chuyên nghiệp) | 2 năm | 35.000 AUD |
| LUẬT | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân luật | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân luật/ cử nhân nghiên cứu quốc tế | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân luật/ cử nhân an ninh mạng | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân tội phạm học/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học pháp lý/ cử nhân tội phạm học | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân địa ốc & BĐS/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ luật (LLM) | 1 năm | 39.800 AUD |
| Thạc sỹ kế toán chuyên nghiệp & luật | 1.5 – 2 năm | 38.400 AUD |
| DƯỢC | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Tiến sỹ dược | 4 năm | 70.800 AUD |
| ĐIỀU DƯỠNG | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân điều dưỡng | 3 năm | 33.800 AUD |
| Cử nhân điều dưỡng/ cử nhân hộ sinh | 4 năm | 33.800 AUD |
| Cử nhân điều dưỡng/ cử nhân khoa học tâm lý | 4 năm | 33.800 AUD |
| Cử nhân điều dưỡng/ cử nhân sức khỏe cộng đồng & tăng cường sức khoẻ | 4 năm | 33.800 AUD |
| DINH DƯỠNG | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân khoa dinh dưỡng | 3 năm | 35.600 AUD |
| Cử nhân khoa học thể dục thể thao/ cử nhân khoa học dinh dưỡng | 4 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ tâm lý học (lâm sàng) | 2 năm | 35.200 AUD |
| Thạc sỹ tâm lý học (tổ chức) | 2 năm | 35.200 AUD |
| KHOA HỌC & MÔI TRƯỜNG | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân khoa học sinh học | 3 năm | 36.400 AUD |
| Cử nhân khoa học môi trường (quản lý MT & sự bền vững) | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học môi trường (sinh học biển) | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học môi trường (bảo tồn sinh học & động vật hoang dã) | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học pháp lý | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học biển | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học động vật & động vật học | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân nghệ thuật/ cử nhân khoa học | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân thương mại/ cử nhân khoa học | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học/ thạc sỹ giảng dạy (trung học) | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học/ cử nhân luật | 5 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ sinh học & công nghệ sinh học | 2 năm | 36.400 AUD |
| Thạc sỹ phát triển bền vững | 2 năm | 36.200 AUD |
| THỂ THAO | THỜI GIAN | HỌC PHÍ/ NĂM |
| Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) | 3 năm | 34.600 AUD |
| Cử nhân phát triển thể thao | 3 năm | 35.800 AUD |
| Cử nhân khoa học thể dục & thể thao | 3 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân giáo dục sức khỏe & vật ly | 4 năm | 29.400 AUD |
| Cử nhân khoa học thể dục thể thao/ cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) | 4 năm | 36.000 AUD |
| Cử nhân khoa học thể dục thể thao/ cử nhân khoa học dinh dưỡng | 4 năm | 36.000 AUD |
| Thạc sỹ kinh doanh (quản lý thể thao) | 1.5 – 2 năm | 39.000 AUD |
| Thạc sỹ sinh học lâm sàng | 1.5 năm | 36.200 AUD |
Chi phí sinh hoạt
- Tùy vào mức chi tiêu của mỗi cá nhân, dao động khoảng 22.000 AUD/ năm để chi trả cho ăn ở, đi lại, vui chơi giải trí…
- Nhà ở, mỗi cơ sở của Deakin đều có ký túc xá đầy đủ tiện nghi dành cho sinh viên quốc tế với mức phí 285 – 356 AUD/ tuần. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo homestay/ share room/ share house.