Thông tin trường cao đẳng cộng đồng Cambrian (Cambrian College) – Sudbury, Canada

THÔNG TIN CHUNG

Cambrian College là trường cao đẳng nghiên cứu hàng đầu tại miền Bắc của tỉnh bang Ontario, thuộc thành phố Sudbury, Canada. Với hơn 5,000 sinh viên toàn thời gian, hơn 80 chuyên ngành và hơn 1,600 sinh viên quốc tế đến từ 30 quốc gia.

Môi trường sống & học tập lý tưởng

Cao đẳng Cambrian cung cấp một môi trường học tập độc đáo:

– Học tập trong không gian học tập, phòng thí nghiệm và xưởng hiện đại và sáng tạo.

– Tận hưởng quy mô lớp học nhỏ nhằm giúp sinh viên tương tác và học hỏi từ các giảng viên chuyên nghiệp, thân thiện, những người biết tên bạn và sẽ mở ra cánh cửa cho các mạng lưới trong ngành.

– Học hỏi trong khi được cố vấn bởi các chuyên gia thực hành có nhiều kinh nghiệm trong ngành, cung cấp cho bạn kiến ​​thức chuyên sâu về các kỹ thuật mới nhất và xu hướng trong ngành.

– Tham gia vào các cơ hội học tập thực hành như hợp tác, vị trí và các dự án cộng đồng.

Các hoạt động thao và sinh hoạt xã hội

Sinh viên khi học tại Cambrian College có thể tham gia nhiều hoạt động thể thao và xã hội quanh năm, bao gồm:

– Các chuyến du ngoạn bên ngoài khuôn viên trường.

– CLB / liên đoàn thể thao nội bộ, đại diện cho trường và thi đấu quốc tế.

Trung tâm thể thao và phòng gym, bóng chày, bóng đá, bóng rổ và nhiều môn học khác.

– Các câu lạc bộ, đoàn thể, hội đồng sinh viên.

– Các buổi tiệc nướng ngoài trời ( BBQ ) được tổ chức hàng năm dành cho sinh viên quốc tế

– Các Lễ hội ( bản xứ và quốc tế ).

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Business & IT/Quản trị & Công nghệ thông tin

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Business2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Business – Accounting2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Business Administration3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Business Administration – Accounting3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Business Fundamentals1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Computer Systems Technology3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Computer Systems Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Computer Programming – Internet of Things2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Media Communications2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Hospitality – Hotel and Restaurant Management2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Mỹ thuật sáng tạo & Thiết kế/Creative Arts & Design

Chương trình đào tạoHọc gian đào tạoHọc phí/năm
Animation3 năm$16,461.83 CAD ( 291 triệu VND )
Art and Design Fundamentals1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Desigh and Visual Arts2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Game Design2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Graphic Design3 năm$16,701.83 CAD ( 295 triệu VND )

*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Community services/Dịch vụ công

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Child and Youth Care3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Developmental Service Worker2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Early Childhood Education2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Social Service Worker2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Engineering technology/Kỹ thuật công nghệ

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Chemical Engineering Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Chemical Engineering Technology3,5 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Civil Engineering Technician / Technology2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Civil Engineering Technology3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Electrical Engineering Technician – Industrial2 năm$16,826.83 CAD ( 297 triệu VND )
Electrical Engineering Technology – Industrial3 năm$16,826.83 CAD ( 297 triệu VND )
Electromechanical Engineering Technician Mechatronics2 năm$16,486.83 CAD ( 291 triệu VND )
Electromechanical Engineering Technology – Mechatronics3 năm$16,486.83 CAD ( 291 triệu VND )
Mechanical Engineering Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Mechanical Engineering Technology3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Mining Engineering Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Mining Engineering Technology3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Power Engineering Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Power Engineering Technology3,5 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Environmental studies/Nghiên cứu môi trường

Chương trình đào tạoHọc gian đào tạoHọc phí/năm
Environmental Technician2,5 năm$15,153.17 CAD ( 268 triệu VND )
Workplace Safety and Prevention Technician2,5 năm$14,808,03 CAD ( 262 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi .

General studies/Nghiên cứu tổng hợp

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
General Arts and Science Certificate1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
General Arts and Science Diploma2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
General Arts and Science – English for Academic Purposes1 năm$11,604.11 CAD ( 205 triệu VND )
Pre-Health Sciences Pathway to Advences Diploma1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Pre-Trades / Technology1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Health Sciences/Nghiên cứu sức khoẻ

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Personal Support Worker1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Massage Therapy3 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Fitness and Health Promotion1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Occcupational Therapist Assistant and Physiotherapist Assistant2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Law and Justice/Luật & Tư pháp

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Community and Justice Services2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Corporate Safety and Security1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Police Foundations2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Protection, Security and Investigation2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Chương trình cao đẳng nghề

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Carpentry Renovation Techniques1 năm$16,536.83 CAD ( 292 triệu VND )
Heating, Ventilation and Air Conditioning Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Heavy Equipment Technician2 năm$16,449.83 CAD ( 290 triệu VND )
Industrial Mechanical Millwright Technician2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Mechanical Technician – Manùacturing / Machining2 năm$16,486.83 CAD ( 291 triệu VND )
Motive Power Technician – Truck and Coach2 năm$16,449.83 CAD ( 290 triệu VND )
Motive Power Technician – Service and Management2 năm$16,449.83 CAD ( 290 triệu VND )
Welding and Fabrication Technician2 năm$16,636.83 CAD ( 294 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Chương trình chứng chỉ sau đại học

Kết hợp hai chương trình học trong 2 năm:

Chương trình đào tạoThời gian đào tạoHọc phí/năm
Addictions and Mental Health1,5 năm$16,538.90 CAD ( 292 triệu VND )
Businesss Analytics1,5 năm$13,821.13 CAD ( 244 triệu VND )
Community and Health Service Navigation1,5 năm$19,728.09 CAD ( 349 triệu VND )
Crime Analytics1,5 năm$19,761.77 CAD ( 349 triệu VND )
Cybersecurity1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Environmental Monitoring and Impact Assessment1,5 năm$18,300.60 CAD ( 323 triệu VND )
Global Business Management2 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Health Analytics1,5 năm$19,761.77 CAD ( 349 triệu VND )
Human Resources Management1,5 năm$20,230.75 CAD ( 357 triệu VND )
International Business Management1,5 năm$16,572.52 CAD ( 293 triệu VND )
IT Business Analysis1,5 năm$16,572.52 CAD ( 293 triệu VND )
Mobile Application Development1,5 năm$14,296.35 CAD ( 252 triệu VND )
Organization Management1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Project Management1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Public Relations1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
Supply Chain Management1 năm$16,336.83 CAD ( 289 triệu VND )
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Chương trình hè

Chương trình ngôn ngữ mùa hè tại Cambrian là một chương trình hấp dẫm, vừa kết hợp các lớp học tiếng Anh cùng các chuyến đi thực tế và các hoạt động bổ ích nhằm giúp sinh viên cải tiến tiếng Anh và trải nghiệm những điều tốt nhất mà miền Bắc và miền Nam Ontario mang lại

Chương trình kéo dài 3 tuần và bắt đầu vào tháng 7

HỖ TRỢ TỪ CAMBRIAN COLLEGE

Hỗ trợ tài chính

Để học tại Canada, sinh viên phải tự lực về tài chính và phải có đủ tiền để được cấp giấy phép học. Trong khi đi học, bạn có nhiều cơ hội đi làm để tkiếm tiền. Sinh viên được tư vấn nghề nghiệp để hỗ trợ tìm kiếm việc làm và soạn bản sơ yếu lý lịch.

Các cơ hội bao gồm:

– Nộp các đơn xin học bổng, giải thưởng ( áp dụng ở học kì 2 và các đơn phải được chấp thuận )

– Các cơ hội việc làm trong trường ( số lượng có hạn )

– Cơ hội làm việc ngoài trường

– Tư vấn nghề nghiệp

Hỗ trợ cho sinh viên

Trường cung cấp các dịch vụ hàng đầu cho tất cả sinh viên và cựu sinh viên, bao gồm:

– Hỗ trợ sinh viên quốc tế

– Dịch vụ tư vấn định cư

– Hỗ trợ định hướng và đăng ký môn học

– Bảo hiểm sức khỏe

– Trợ giúp lập kế hoạch bữa ăn

– Hỗ trợ tìm kiếm KTX / nhà ở trong trường

– Tư vấn học thuật và định cư

– Tư vấn chuyển tiếp đjai học và tính chỉ

– Gia sư

– Sử dụng thư viện và phòng máy tính

Chi tiết liên hệ:
Công ty Tư vấn du học & Học bổng Minh Hoàng An

Tp.HCM:
Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Hữu Nguyên, 1446 - 1448 Đường 3/2, P.2, Q.11
Điện thoại: (028) 3975 6200
Hotline: 0905 605 601 | 0916 685 601

Đà Nẵng:
72 Dương Thị Xuân Quý, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn
Điện thoại: 0935643537
Hotline: 0935 643 537

Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn Website: www.duhocdailoan.net.vn

[contact-form-7 id="10388" title="Single Post Form"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*