Thông tin trường Đại học Công nghệ Swinburne (Swinburne University of Technology) – Melbourne

I – THÔNG TIN CHUNG

Trường Swinburne University of Technology là một trường đại học công lập tọa lạc tại Melbourne, bang Victoria, Úc và chỉ cách trung tâm Melbourne 10 phút đi tàu. Swinburne được thành lập bởi George Swinburne vào năm 1908. Trường hiện có khoảng 53,000 sinh viên trong đó có 8,500 sinh viên quốc tế đến từ khắp nơi trên thế giới.

Trường có 3 cơ sở đào tạo tại Melbourne: Hawthorn, Croydon, Wantirna và một cơ sở quốc tế tại Sarawak, Malaysisa. Cơ sở giảng dạy chính, trung tâm giảng dạy, nghiên cứu các hoạt động phát triển được đặt tại Hawthorn và cách trung tâm thành phố Melbourne khoảng 10 phút đi lại bằng tàu điện.

Swinburne được đầu tư về xây dựng cơ sở vật chất, công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo nhằm phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu như: trung tâm thiết kế, xưởng sản xuất cao cấp (AMDC), trung tâm công nghệ cao (ATC) – là cơ sở nghiên cứu hiện đại tại Úc về kỹ thuật kết cấu.

Thành tích

  • Xếp hạng #1 tại bang Victoria về chất lượng trải nghiệm giáo dục
  • Xếp hạng #63 trên thế giới trong danh mục The Young University năm 2020
  • Được công nhận là sở hữu một trong những Khoa Thiết Kế (Design schools) tốt nhất thế giới (2021)
  • Top 50 trên thế giới về các môn thuộc Art&Design
  • Là trường duy nhất tại Úc sở hữu các trang thiết bị trị giá $100 Triệu Dollar cho Trung tâm Sản xuất và Thiết kế (Advanced Manufacturing and Design Centre) và trung tâm công nghệ (Advanced Technologies Centre)
  • Top 200 trên thế giới cho Media và Communications
  • Top 200 trên thế giới Natural Science và Mathematics
  • Top 200 thế giới cho Computer Science và Information System

II – CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1/ Bậc đại học (01 văn bằng)

STTCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Arts)
Khoa Học Xã Hội (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Arts (Professional)
2Quản Trị Hàng Không (Bachelor of Aviation Management)
3Hàng Không và Phi Công (Bachelor of Aviation and Piloting)
4Thiết Kế – Kiến Trúc (Bachelor of Design (Architecture))
5Kế Toán (Bachelor of Accounting)
6Kinh Doanh (Bachelor of Business)
Kinh Doanh (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Business (Professional))
7Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems)
8Thiết Kế (Design)
9Thiết Kế Công Nghiệp
10Thiết Kế Truyền Thông (Bachelor of Design (Communication Design))
11Thiết Kế Kiến Trúc Nội Thất (Bachelor of Design (Interior Architecture) (Honours))
12Giáo Dục Tiểu Học (Bachelor of Education (Primary))
13Giáo Dục Mầm Non và Tiểu Học (Bachelor of Education (Early Childhood and Primary))
14Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours))
Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours) (Professional))
15Hoạt Họa (Animation)
16Sản xuất hình ảnh (Screen Production)
17Phim và Truyền Hình (Bachelor of Film and Television (Honours)
18Hoạt Họa (Bachelor of Animation)
19Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Computer Science)
20Trò Chơi và Tương Tác (Bachelor of Games and Interactivity)
21Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science)
22Khoa Học Thể Dục Thể Thao (Bachelor of Exercise and Sport Science)
23Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (Bachelor of Information and Communication Technology)
24Luật (Bachelor of Laws)
25Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
26Truyền Thông (Bachelor of Media and Communication)
Truyền Thông (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Media and Communication (Professional)
27Điều Dưỡng (Bachelor of Nursing)
28Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences)
Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences (Honours)
29Tâm Lý Học (Bachelor of Psychology (Honours)
30Khoa Học (Bachelor of Science)
Khoa Học (Bachelor of Science (Professional)
31Khoa Học (Bachelor of Science (Honours)

2/ Bậc Đại học (Văn bằng kép)

STTNGÀNH HỌC
1Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
2Khoa Học Xã Hội – Khoa Học (Bachelor of Arts/Bachelor of Science)
3Luật – Khoa Học (Bachelor of Laws/Bachelor of Science)
4Hàng Không và Phi Công – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation and Piloting/Bachelor of Business)
5Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học (Bachelor of Health Science/Bachelor of Science)
6Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Health Science/Bachelor of Arts)
7Khoa Học Sức Khỏe – Kinh Doanh (Bachelor of Health Science/Bachelor of Business)
8Thiết Kế – Kinh Doanh (Bachelor of Design/Bachelor of Business)
9Truyền Thông – Kinh Doanh (Bachelor of Media and Communication/Bachelor of Business)
10Kỹ Thuật – Khoa Học (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science)
11Luật – Kinh Doanh (Bachelor of Laws/Bachelor of Business)
12Kỹ Thuật – Kinh Doanh (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Business)
13Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh – Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems/Bachelor of Business)
14Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
15Luật – Kỹ Thuật (Bachelor of Laws/Bachelor of Engineering (Honours))
16Luật – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
17Trò Chơi và Tương Tác – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Games and Interactivity/ Bachelor of Computer Science)
18Quản Trị Hàng Không – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation Management / Bachelor of Business)
19Khoa Học Xã Hội – Kinh Doanh (Bachelor of Arts/Bachelor of Business)
20Luật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Laws / Bachelor of Computer Science)
21Kỹ Thuật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science)
22Khoa Học Tâm Lý – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Psychological Sciences/Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
23Thiết Kế – Truyền Thông (Bachelor of Design/ Bachelor of Media and Communication)
24Luật – Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Laws / Bachelor of Business Information Systems)
25Khoa Học Sức Khỏe – Truyền Thông (Bachelor of Health Science/ Bachelor of Media and Communication)
26Luật – Truyền Thông (Bachelor of Laws / Bachelor of Media and Communication)

3/ Chương trình Thạc sỹ

STTNGÀNH HỌC
1Thực hành Kỹ thuật (Master of Engineering Practice)
2Viết văn (Master of Writing)
3Kiến trúc (Master of Architecture)
4Vật lý trị liệu (Master of Physiotherapy)
5Thiên văn học (Master of Science (Astronomy))
6An ninh Mạng (Master of Cybersecurity)
7Hàng không (Master of Aviation)
8Marketing (Master of Marketing)
9Khoa học dữ liệu (Master of Data Science)
10Hệ thống mạng (Master of Science (Network Systems))
11Thiết kế (Master of Design)
12Truyền thông (Master of Media and Communication)
13Sư phạm tiểu học (Master of Teaching (Primary))
14Tài chính (Master of Finance)
15Công nghệ thông tin (Master of Information Technology)
16Chế độ dinh dưỡng (Master of Dietetics)
17Tác động xã hội (Master of Social Impact)
18Khoa học kỹ thuật (Master of Engineering Science)
19Thiết kế đô thị (Master of Urban Design)
20Quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
21Quản trị nguồn nhân lực (Master of Human Resource Management)
22Hệ thống thông tin doanh nghiệp (Master of Business Information Systems)
23Khoa học Hành vi pháp y (Master of Forensic Behavioural Science)
24Sư phạm Trung học (Master of Teaching (Secondary))
25Kiến trúc & Thiết kế nội thất (Master of Architecture and Urban Design)
26Thực hành Kỹ thuật/Thực hành Quản lý xây dựng (Master of Engineering Practice / Master of Construction Management Practice)
27Kế hoạch tài chính (Master Financial Planning)
28Công nghệ tài chính (Master of Financial Technologies)
29Thực hành quản lý xây dựng (Construction Management Practice)
30Xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng (Master of Construction and Infrastructure Management)
31Đổi mới chuỗi cung ứng (Master of Supply Chain Innovation)
32Kỹ thuật chuyên nghiệp (Master of Professional Engineering)

4/ Chương trình dự bị tiếng Anh

Đây là chương trình bổ trợ tiếng Anh dành cho sinh viên chưa đủ điều kiện IELTS đầu vào của Swinburne. Sinh viên sẽ làm bài kiểm tra để xếp lớp vào trình độ phù hợp.

ĐIỂM IELTSCẤP ĐỘ
3.5Elementary
4.5Pre-intermediate
5.0Intermediate
5.5Upper-intermediate (EAP)
5.6 – 6.0 Advanced (EAP)

III – HỌC PHÍ THAM KHẢO

BẬC ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO
Dự bị tiếng Anh440 AUD/tuần
Dự bị Đại học23,940 – 26,960 AUD /năm
Đại học28,480 – 37,600 AUD /năm
Thạc sỹ, Sau Đại học36,480– 41,480 AUD/năm
Hoc phí mang tính chất tham khảo dựa trên công bố của trường. Vui lòng liên hệ với Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Sinh viên có thể học tối đa 60 tuần đối với hệ dự bị tiếng Anh.

IV – HỌC BỔNG THAM KHẢO

Học bổng Swinburne International Excellence Undergraduate/Postgraduate Scholarship

  • Học Bổng được trao cho toàn khóa học (4 năm cho chương trình Đại Học và 2 năm cho chương trình Thạc Sỹ)
  • Giá trị học bổng từ 10%-75%
  • Học Bổng được xét với GPA >= 60%
  • Học bổng không áp dụng nếu học sinh đã nhận được những học bổng khác từ Swinburne

Học bổng Khóa tiếng Anh ELICOS + Exclusive

  • Giá trị học bổng lên đến 4,400 AUD = 10 tuần học tiếng Anh.
  • Điều kiện: Học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh, đăng ký học chương trình tiếng Anh + Đại Học/Sau Đại Học

    Chi tiết liên hệ:
    Công ty Tư vấn du học & Học bổng Minh Hoàng An

    Tp.HCM:
    Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Hữu Nguyên, 1446 - 1448 Đường 3/2, P.2, Q.11
    Điện thoại: (028) 6652 6200
    Hotline: 0905 605 601 | 0916 685 601

    Đà Nẵng:
    72 Dương Thị Xuân Quý, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn
    Hotline: 0905 605 601 | 0916 685 601

    Email: [email protected]
    Website: www.minhhoangan.edu.vn
    Website: www.duhocdailoan.net.vn

    Điền thông tin để nhận được cuộc gọi tư vấn sớm nhất từ Minh Hoàng An





    Leave a Reply

    Your email address will not be published.

    *
    *