- Sejong là một trường đại học tư thục tại Hàn Quốc, được thành lập năm 1940 tại Gunja-dong, Gwangjin-gu, Seoul. Năm 2019, theo bảng đánh giá các trường Đại học trên thế giới của THE và Leiden, trường lần lượt được xếp thứ 11 và thứ 4 trong các trường trên toàn quốc. Trường đào tạo các chuyên ngành nhân văn, khoa học xã hội, quản trị kinh doanh, du lịch khách sạn, khoa học tự nhiên, khoa học đời sống, kỹ thuật thông tin điện tử. Đặc biệt, trường tự hào về hệ thống giáo dục tốt nhất trong lĩnh vực quản lý du lịch khách sạn, khiêu vũ, hoạt hình. Trường cũng đào tạo và trao bằng tốt nghiệp chương trình MBA, thạc sỹ và tiến sỹ.
- Vào tháng 03 năm 2008, trường cung cấp chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Viện Đào Tạo Quốc Tế. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và năng lực tuyệt vời, học viên được tiếp nhận những bài giảng tiếng Hàn độc đáo thông qua những chương trình đa dạng.

I. ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN (2020 – 2021)
| Kỳ Học (08 tuần, 09:00~15:00, 5 Giờ/Ngày) | |
| 04/05/2020 – 26/06/2020 | 06/07/2020 – 28/08/2020 |
| 07/09/2020 – 19/11/2020 | 07/12/2020 – 18/02/2021 |
| 02/03/2021 – 12/05/2021 | 07/06/2021 – 13/08/2021 |
| 06/09/2021 – 17/11/2021 | 06/12/2021 – 16/02/2022 |
- Học phí 2020: 1.600.000 KRW/Kỳ
- Ký túc xá 2020: 3-4 học sinh/ 1 phòng (có phòng học nhóm, phòng bếp, phòng giặt (có mất phí) và các tiện ích khác): 600.000 – 1.170.000 KRW/Kỳ
+ Tỷ giá 06/05/2020: 1 KRW ~ 20.14 VNĐ
Đối với chương trình tiếng Hàn, sau khi học sinh đỗ phỏng vấn, học sinh sẽ được đào tạo tiếng Hàn trước khi nhập cảnh sang Hàn Quốc tại Trung tâm Hàn Ngữ Sejong – Văn phòng đại diện của Trường tại Việt Nam. Sau khóa học, học sinh sẽ được thi và cấp giấy chứng nhận. Khi nhập học tại trường sẽ căn cứ vào giấy chứng nhận để xếp trình độ học chương trình tiếp theo.
– Thời gian đào tạo: 10 tuần
– Học phí: 12.500.000 đồng
CỬ NHÂN (04 năm)
| Ngành học | Học phí/Năm (KRW) |
| Ngôn Ngữ và Văn Học Hàn | 7.556.000 |
| Quốc Tế Học (Chuyên ngành: Ngôn Ngữ và Văn Học Anh, Ngôn Ngữ và Văn Học Nhật, Thương Mại Trung Quốc) | 7.556.000 |
| Lịch Sử | 7.556.000 |
| Giáo Dục | 7.556.000 |
| Luật | 7.556.000 |
| Kinh tế Học & Thương Mại | 7.556.000 |
| Hành Chính Công | 7.556.000 |
| Hành Chính Công (Tiếng Anh) | 7.556.000 |
| Truyền Thông | 7.556.000 |
| Truyền Thông (Tiếng Anh) | 7.556.000 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 7.556.000 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Tiếng Anh) | 7.556.000 |
| Kinh Tế Học | 7.556.000 |
| Kinh Tế Học (Tiếng Anh) | 7.556.000 |
| Quản Trị Du Lịch, Khách Sạn và Dịch Vụ Thực Phẩm | 7.556.000 |
| Quản Trị Du Lịch, Khách Sạn và Dịch Vụ Thực Phẩm (Tiếng Anh) | 7.556.000 |
| Toán Học & Thống Kê | 8.998.000 |
| Vật Lý & Thiên Văn Học | 8.998.000 |
| Hóa Học | 8.998.000 |
| Hệ Thống Sinh Học (Chuyên ngành: Khoa Học Thực Phẩm và Công Nghệ Sinh Học, Khoa Học Sinh Học & Công Nghệ Sinh Học Tích Hợp, Kỹ Thuật Công Nghiệp Sinh Học & Nguyên Liệu Sinh Học) | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Điện | 10.386.000 |
| Khoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính | 10.386.000 |
| Nghiên Cứu Sáng Tạo (Sáng Tạo Thiết Kế) | 10.386.000 |
| Nghiên Cứu Sáng Tạo (Truyện Tranh và Công Nghệ Hoạt Hình) | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Kiến Trúc (Chuyên ngành: Kỹ Thuật Kiến Trúc, Kiến Trúc (05 năm)) | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Xây Dựng và Môi Trường | 10.386.000 |
| Môi Trường, Năng Lượng và Địa Tin Học | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Tài Nguyên Khoáng Sản & Năng Lượng | 10.386.000 |
| Tài Nguyên Năng Lượng và Kỹ Thuật Hệ Thống Địa Chất | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí và Hàng Không Vũ Trụ (Chuyên ngành: Kỹ Thuật Cơ Khí, Kỹ Thuật Hàng Không Vũ Trụ) | 10.386.000 |
| Công Nghệ Nano và Kỹ Thuật Vật Liệu Tiên Tiến | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Năng Lượng Nguyên Tử | 10.386.000 |
| Kỹ Thuật Lượng Tử và Hạt Nhân | 10.386.000 |
| Hội Họa | 10.474.000 |
| Thiết Kế Thời Trang | 10.474.000 |
| Âm Nhạc | 10.474.000 |
| Âm Nhạc (Tiếng Anh) | 10.474.000 |
| Giáo Dục Thể Chất | 8.998.000 |
| Nhảy Múa | 10.474.000 |
| Nghệ Thuật Phim Ảnh | 10.474.000 |
II. YÊU CẦU
- Học sinh tốt nghiệp THPT, học lực khá
- Ngoại ngữ:
+ Chương trình học bằng tiếng Hàn: TOPIK 3 hoặc TOPIK 4 tùy ngành (Đối với học sinh đăng ký học cử nhân) và TOPIK 1 (Đối với học sinh đăng ký học khóa tiếng Hàn)
+ Chương trình học bằng tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL IBT 80
III. CƠ HỘI HỌC BỔNG
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh
- 80% học phí/học kỳ đầu: IELTS 8.0/TOEFL IBT 112
- 50% học phí/học kỳ đầu: IELTS 6.5/ TOEFL IBT 100
- 30% học phí: IELTS 6.0/ TOEFL IBT 85
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Hàn
- 100% học phí/học kỳ đầu: TOPIK 6
- 70% học phí/học kỳ đầu: TOPIK 5
- 50% học phí/học kỳ đầu: TOPIK 4
- 30% học phí/học kỳ đầu: TOPIK 3