Du học Hàn Quốc ngày càng trở nên phổ biến và lớn mạnh tại Việt Nam. Nếu bạn là du học sinh học tập tại xứ sở kim chi này, bạn sẽ có trải nghiệm về nền văn hóa mới và chất lượng học tập thuộc top hàng đầu thế giới. Đặc biệt, tuy có một chất lượng giáo dục tuyệt vời nhưng chi phí du học tại đây không hề đắt đỏ và kèm theo đó là điều kiện nhập học cũng không phức tạp như một số quốc gia khác. Bài viết này, #MHA cung cấp cho bạn thông tin tuyển sinh du học Hàn Quốc năm 2023.

CÁC KỲ TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC
Học tiếng Hàn: Tháng 3, 6, 9,12 hàng năm
Học đại học & thạc sĩ: Tháng 3, 9 hàng năm
THỜI GIAN DU HỌC HÀN QUỐC
| Chương trình tuyển sinh | Loại Visa | Thời gian |
| Học tiếng Hàn | D-4-1 | Từ 6 tháng – 2 năm |
| Học nghề | D-4-6 | Từ 1 năm – 3 năm |
| Học cao đẳng | D-2-1 | Từ 2 năm – 3 năm |
| Học đại học | D-2-2 | Từ 4 năm – 6 năm |
| Học thạc sĩ | D-2-3 | 2 năm |
| Học tiến sĩ | D-2-4 | Từ 2 năm – 3 năm |
| Nghiên cứu | D-2-5 | Trên 3 năm |
| Trao đổi sinh viên | D-2-6 | Từ 6 tháng – 4 năm |
CHI PHÍ DU HỌC
Đơn vị tính: KRW
|
Tên trường |
Khu vực |
Học phí/năm |
Ký túc xá |
Bảo hiểm, trải nghiệm văn hóa, sách (Nếu có) |
|
Myongji University |
Seoul |
3,722,000 – 5,440,000 (Tùy ngành) |
Phòng 2 người: 1,318,000 Phòng 4 người: 982,000,000 |
Phí đăng ký: 50,000 KRW (đóng cùng invoice học phí) + Trong học phí đã bao gồm sách, bảo hiểm & trải nghiệm VH (1 lần/kỳ) |
|
Yongin |
3,722,000 – 5,440,000 (Tùy ngành) |
Phòng 2 người: 1,321,000 (Kèm 50 suất ăn) Phòng 4 người: 857,000,000 (Kèm 50 suất ăn) |
||
|
Kwangwoon University |
Seoul |
5,600,000 |
KTX Happy: 1,500,000 KTX quốc tế: 1,500,000 |
Phí đăng ký: 50,000 KRW Bảo hiểm đã bao gồm trong học phí |
|
Seoul Women’s Unoversity |
Seoul |
5,600,000 |
KTX: 1,326,000/6 tháng (bắt buộc ở với nữ sinh) + Nam sinh chủ động thuê ngoài nếu nhập học & nam sinh không thể chuyển tiếp lên chuyên ngành của trường. Phí đk KTX: 20,000
|
Phí đăng ký: 50.000 KRW Phí bảo hiểm: 60.000 KRW/1 kỳ
|
|
Sungshin University |
Seoul |
3,500,000-5,200,000 (tùy ngành) |
Phòng 2-3 người: 350,000/ tháng Phòng 4 người: 300,000/ tháng |
Phí đăng ký: 60,000 KRW |
|
Inha University |
Incheon |
5,480,000 |
1,580,000 KRW/ 6 tháng |
Phí đăng ký: 60,000 KRW Phí bảo hiểm: 200,000/7 tháng |
|
Namseoul University |
Cheonam |
3,604,000 – 4,508,000 (tùy ngành) |
448,000/ 4 tháng (1 người) |
Phí đăng ký, bảo hiểm, trải nghiệm VH: 540,000 KRW Pick up: free |
|
Sunmoon University |
Chungcheonam |
3,655,000-4,897,000 (tùy ngành) |
KTX: 1,436,000 KRW/ 6 tháng (bao gồm phí ăn mỗi tuần 10 bữa & bắt buộc ở 6 tháng) |
Phí đăng ký: 100,000 KRW Bảo hiểm: 110,000 KRW/ năm |
YÊU CẦU TUYỂN SINH
- HS tốt nghiệp THPT, Cao đẳng, Đại học
- Khoảng trống năm giữa các bậc học gần nhất và thời gian nhập học tại Hàn Quốc không quá 02 năm (nếu nhiều hơn cần có giấy tờ chứng minh khoảng thời gian trông. Ví dụ đi làm phải có hợp đồng lao động, sao kê lương; hoặc nghĩa vụ quân sự cần có giấy các nhận nhập ngũ, xuất ngũ…)
- Điểm yêu cầu THPT (GPA)
+ Đối với trường: Myongji, Seoul Women’s, Namseoul, Sunmoon từ 6.0 trở lên
+ Các trường còn lại từ 7.0 trở lên
- Thu nhập của phụ huynh, người bảo đảm tài chính từ 1,600 USD trở lên/ tháng (trường hợp nhà đông con phụ thuộc cần yêu cầu mức thu nhập cao hơn)
HỒ SƠ CẦN CHUẨN BỊ
- 2 ảnh 3.5 x 4.5 (font trắng, file JPEG)
- Bằng TN THPT, học bạ cấp 3 (GCN TN tạm thời)
- Bảng điểm/ bằng tốt nghiệp TC, CĐ, ĐH (nếu học liên thông ĐH hoặc học cao học)
- Sơ yếu lý lịch, trích lục khai sinh, hộ chiêu
- CMND của học viên, phụ huynh, người bảo lãnh học viên
- Hộ khẩu phụ huynh, người bão lãnh
- Sổ tiết kiệm photo, giấy xác nhận số dư tài khoản có dấu đỏ của ngân hàng
- Chứng minh thu nhập hàng tháng của phụ huynh, người bảo lãnh tối thiểu 1,600 USD/ tháng
- Đơn nhập học (tiếng Anh theo mẫu của trường)
- Cam kết bảo lãnh tài chính cảu phụ huynh, người bảo lãnh
- Kế hoạch học tập, bản tự giới thiệu bản thân
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (và tài sản khác nếu có)