Hàn Quốc có nền giáo dục chất lượng cao, giáo dục Hàn Quốc đứng thứ 26 trong số 60 nước về mức cạnh tranh trong giáo dục. Không những vậy, chi phí du học Hàn Quốc thấp và tiết kiệm hơn các nước có nền giáo dục tương tự như: Singapore, Anh, Úc, Mỹ…Theo học tại các trường Đại học ở đây, du học sinh không phải chi trả bất kì khoản tiền bổ sung nào khác, đồng thời có cơ hội kiếm học bổng để giảm bớt gánh nặng kinh tế.
Cùng Du học Minh Hoàng An tìm hiểu về các chương trình học, học bổng, học phí, chi phí và điều kiện đăng ký theo thông tin dưới đây nhé:
CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC VÀ THỜI GIAN KHAI GIẢNG
Chương trình học tiếng Hàn khai giảng: Tháng 3, 6, 9, 12 hàng năm
Chương trình Đại học & Thạc sĩ khai giảng: Tháng 2, 9 hàng năm
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
Tốt nghiệp THPT, Cao đẳng, Đại học điểm trung bình từ 6.5
Có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK từ 3 -5 đối với bậc Đại học & Thạc sĩ
Có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 1 trở lên đối với HỌC TIẾNG HÀN
HỌC BỔNG DU HỌC HÀN QUỐC
Các dạng học bổng cho du học sinh
Điều kiện xét học bổng cơ bản
Miễn 100 % học phí + KTX
– GPA từ 7 trở lên – Trình độ tiếng Hàn TOPIK 3 – Tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên
Miễn 50% học phí + KTX
Miễn 30% học phí và rất nhiều loại học bổng khác tùy theo mỗi trường/ngành/bậc học
DỰ TRÙ CHI PHÍ DU HỌC HÀN QUỐC
Tiền tệ Hàn Quốc tính bằng Won (KRW) – MHA qui đổi USD để tiện quý vị tham khảo – 1 KRW ~ 20,000 VNĐ
Học phí 01 năm (Tuỳ trường và ngành học):
Học phí hệ ngôn ngữ Hàn: 3000 USD – 5,500 USD
Học phí Đại học, Thạc sỹ hệ tiếng Hàn : 4,500 USD – 7,000 USD
Học phí Đại học, Thạc sỹ hệ tiếng Anh : 6,500 USD – 10,000 USD
Chi phí sinh hoạt(Tuỳ khu vực và mức chi tiêu của mỗi học sinh): Ký túc xá + sinh hoạt phí ~ 400 USD – 600 USD / tháng
=> Tổng chi phí ước tính cho 01 năm ~ từ 10,000 USD – 15,000 USD
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chất lượng tại Vương quốc Anh với cơ hội nghề nghiệp rộng mở? Bournemouth University (BU) chính là điểm đến lý tưởng dành cho bạn! Với sự hỗ trợ từ Kaplan International Pathways, hành trình du học của bạn sẽ được chuẩn bị kỹ lưỡng và vững vàng ngay từ những bước đầu tiên.
BẬC ĐÀO TẠO: Dự bị / Bậc Đại học / Thạc sĩ
KỲ NHẬP HỌC: Tháng 9/2025 và tháng 1/2025
TẠI SAO CHỌN BOURNEMOUTH UNIVERSIT?
Xếp hạng cao: Bournemouth University nổi bật với các ngành Truyền thông, Du lịch, Kinh doanh và Công nghệ. Trường nằm trong top các đại học trẻ hàng đầu thế giới (THE Young University Rankings).
Vị trí tuyệt vời: Tọa lạc tại thành phố biển Bournemouth xinh đẹp – một trong những nơi đáng sống nhất tại Anh, vừa sôi động vừa an toàn.
Hỗ trợ nghề nghiệp mạnh mẽ: BU nổi tiếng với chương trình thực tập có trả lương trong thời gian học, giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm thực tế và dễ dàng tìm việc sau tốt nghiệp
NGÀNH HỌC NỔI BẬT TẠI BOURNEMOUTH UNIVERSITY:
Truyền thông & Báo chí
Du lịch & Khách sạn
Y tế & Điều dưỡng
Khoa học Máy tính & AI
Kinh doanh & Quản lý
Kỹ thuật & Công nghệ- Tâm lý học
HỌC PHÍ: £18.700 – £22.000/năm (tùy chuyên ngành)
HỌC BỔNG: lên đến tối đa £5.000
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ:
Tốt nghiệp THPT / Đại học trở lên
IELTS 6.0 – 6.5 trở lên, không kĩ năng nào dưới 5.5 (tùy ngành)
NẾU BẠN CÒN PHÂN VÂN TIẾNG ANH CHƯA ĐỦ TỐT? KAPLAN INTERNATIONAL PATHWAYS SẼ LÀ CẦU NÓI HOÀN HẢO
Cung cấp các Chương trình dự bị (Foundation, International Year One, Pre-Master) được thiết kế đặc biệt cho sinh viên quốc tế, giúp nâng cao trình độ tiếng Anh và học thuật để sẵn sàng bước vào đại học chính khóa.
KỲ NHẬP HỌC: Tháng 1, 5, 9
YÊU CẦU ĐẦU VÀO CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ:
Foundation: Hoàn thành lớp 11 với GPA từ 7.0 trở lên hoặc lớp 12 với GPA từ 6.5 trở lên
International Year One: Hoàn thành lớp 11 tới GPA từ 8.0 trở lên hoặc lớp 12 với GPA từ 7.0 trở lên
Du học Minh Hoàng An hân hạnh tham gia buổi giao lưu thân mật cùng Mr. Kenneth DiSaia – President & Co-Founder của EAG và đại diện đến từ 3 trường Đại học danh tiếng trực thuộc tổ chức giáo dục EAG
Cập nhật học bổng và chương trình tuyển sinh tại các trường đại học:
William Paterson University
Colorado Mesa University
University of Bridgeport
Buổi gặp gỡ không chỉ mang đến thông tin thiết thực mà còn mở ra nhiều cơ hội học tập chất lượng tại Mỹ dành cho các bạn sinh viên của Minh Hoàng An.
Coffee Talk cùng 3 trường Đại học Mỹ đến từ tổ chức Giáo dục EAG
Mr. Kenneth DiSaia – President & Co-Founder của EAG
Du học Ba Lan đang ngày càng trở thành lựa chọn hấp dẫn với sinh viên quốc tế nhờ chất lượng giáo dục tốt và chi phí phải chăng. Vậy tổng chi phí du học Ba Lan là bao nhiêu ? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về học phí và chi phí sinh hoạt khi học tập tại quốc gia Đông Âu này.
HỌC PHÍ DU HỌC BA LAN
Học phí ở Ba Lan thường thấp hơn so với các quốc gia khác ở Châu Âu và thay đổi tùy thuộc vào loại trường, chương trình học và cấp độ học tập.
Học phí theo loại trường và bậc học:
Đại học công lập:
Cử nhân: 2.000 – 4.000 EUR/năm
Thạc sĩ: 3.000 – 5.000 EUR/năm
Đại học tư thục:
Dao động từ 4.000 – 8.000 EUR/năm cho cả bậc Cử nhân và Thạc sĩ
Chương trình tiếng Anh
Thường đắt hơn chương trình tiếng Ba Lan, khoảng 3.000 – 6.000 EUR/năm
* Ví dụ:
Đại học Warsaw: Học phí cho sinh viên quốc tế khoảng 3.000 – 4.000 EUR/năm (bậc cử nhân).
Đại học Jagiellonian: Khoảng 4.000 – 5.000 EUR/năm (chương trình thạc sĩ).
* Lưu ý: Sinh viên từ các nước EU/EEA có thể được miễn học phí tại một số trường công lập, nhưng sinh viên quốc tế từ các quốc gia khác thường phải trả đầy đủ.
CHI PHÍ SINH HOẠT Ở BA LAN
Chi phí sinh hoạt ở Ba Lan rất hợp lý, đặc biệt khi so sánh với các nước Tây Âu. Trung bình, sinh viên cần khoảng 400 – 700 EUR/tháng để trang trải các nhu cầu cơ bản.
Chi tiết các khoản chi phí:
Chỗ ở:
+ Ký túc xá: 100 – 200 EUR/tháng
+ Thuê nhà riêng: 300 – 500 EUR/tháng (tùy thành phố)
Thực phẩm: 150 – 250 EUR/tháng
Đi lại: 20 – 30 EUR/tháng (có thẻ sinh viên sẽ được giảm giá)
Bảo hiểm y tế: 15 – 20 EUR/tháng
Chi phí khác (sách vở, giải trí): 50 – 100 EUR/tháng
Tổng chi phí sinh hoạt hàng năm: Khoảng 4.800 – 8.400 EUR/năm (tính theo 12 tháng).
TỔNG CHI PHÍ DU HỌC BA LAN
Để tính tổng chi phí du học Ba Lan, bạn cần cộng học phí và chi phí sinh hoạt hàng năm.
Đối với sinh viên bậc cử nhân:
Học phí: 2.000 – 4.000 EUR/năm
Sinh hoạt phí: 4.800 – 8.400 EUR/năm
Tổng: 6.800 – 12.400 EUR/năm
Đối với sinh viên bậc thạc sĩ:
Học phí: 3.000 – 5.000 EUR/năm
Sinh hoạt phí: 4.800 – 8.400 EUR/năm
Tổng: 7.800 – 13.400 EUR/năm
*Ví dụ:
Một sinh viên học Cử nhân tại Đại học Warsaw, ở ký túc xá với học phí: 3.000 EUR/năm
Sinh hoạt phí: 5.000 EUR/năm (khoảng 417 EUR/tháng)
Tổng: 8.000 EUR/năm
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHI PHÍ
Chi phí du học Ba Lan có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố:
Thành phố: Các thành phố lớn như Warsaw hay Krakow có chi phí cao hơn so với các thành phố nhỏ.
Loại hình chỗ ở: Ký túc xá tiết kiệm hơn nhiều so với thuê nhà riêng.
Lối sống: Chi tiêu cá nhân phụ thuộc vào thói quen ăn uống và giải trí.
Học bổng: Nhiều trường cung cấp học bổng cho sinh viên quốc tế, giúp giảm học phí đáng kể.
Làm thêm: Sinh viên được phép làm thêm 20 giờ/tuần trong kỳ học và toàn thời gian trong kỳ nghỉ, có thể kiếm thêm thu nhập để trang trải chi phí.
SO SÁNH CHI PHÍ DU HỌC BA LAN VỚI CÁC NƯỚC KHÁC
Anh: Học phí 10.000 – 30.000 EUR/năm, sinh hoạt phí 10.000 – 15.000 EUR/năm.
Đức: Học phí thấp (nhiều trường miễn phí), nhưng sinh hoạt phí khoảng 8.000 – 12.000 EUR/năm.
Hà Lan: Học phí 6.000 – 15.000 EUR/năm, sinh hoạt phí tương đương Ba Lan.
Kết luận: Du học Ba Lan có chi phí thấp hơn đáng kể so với nhiều quốc gia Châu Âu khác.
CÁCH TIẾT KIỆM KHI DU HỌC TẠI BA LAN
Để giảm bớt gánh nặng tài chính, bạn có thể áp dụng các cách sau:
Chọn trường đại học công lập với học phí thấp.
Ở ký túc xá hoặc tìm bạn chung nhà và share phòng.
Tự nấu ăn thay vì ăn ngoài.
Sử dụng phương tiện công cộng với thẻ sinh viên.
Tìm kiếm học bổng và cơ hội làm thêm.
Tóm tắt chi phí du học Ba Lan
Học phí: 2.000 – 8.000 EUR/năm
Sinh hoạt phí: 4.800 – 8.400 EUR/năm
Tổng chi phí: 6.800 – 13.400 EUR/năm
Du học Ba Lan là một lựa chọn kinh tế, mang đến cơ hội học tập chất lượng cao với mức chi phí hợp lý. Với kế hoạch tài chính cẩn thận và tận dụng các cơ hội tiết kiệm, bạn hoàn toàn có thể trải nghiệm cuộc sống du học tuyệt vời tại Ba Lan mà không phải quá lo lắng về tài chính!
Học phí: $43,000 – $46,000/năm (có thể xét giảm còn $39,500/năm)
Trường trung học Saint Anthony cung cấp cho học sinh chương trình giáo dục chuẩn bị vào đại học chất lượng cao, cơ sở vật chất hàng đầu và nền văn hóa sinh viên sôi động, cùng với cơ hội học tập tại một trường trung học hàng đầu ở New York.
Địa điểm: Long Island, New York
Tỷ lệ trúng tuyển vào trường đại học: 100%
Tổng số sinh viên: 2404 sinh viên
Thành viên trong Dàn hợp xướng: 650 (lớn nhất tại Hoa Kỳ!)
Số lượng khóa học Nghệ thuật: 35
Số lượng Câu lạc bộ và Thể thao: 89
Nhận hồ sơ nhập học từ lớp 9 đến lớp 12, có bằng High School Diploma
TRƯỜNG ST. JOHN THE BAPTIST HIGH SCHOOL
Học phí: $39,000/năm (có thể xét giảm còn $37,000/năm)
Trường trung học Saint John the Baptist cung cấp cho học sinh có nguyện vọng du học tại New York một nền giáo dục tuyệt vời và cơ hội tiếp cận các cơ sở vật chất hàng đầu, bao gồm các phòng học hiện đại, cơ sở thể thao rộng rãi và thậm chí cả một trường quay truyền hình thực sự.
Địa điểm: Long Island, New York
Tỷ lệ trúng tuyển vào trường đại học: 100%
Tổng số sinh viên: 1414 sinh viên
100% Giảng viên có Bằng cấp nâng cao
Điểm AP hoàn hảo: 51
Nhận hồ sơ nhập học từ lớp 9 đến lớp 11
LƯU Ý:
Mức học bổng ưu đãi áp dụng cho chương trình HOMESTAY – xét theo từng trường hợp
Minh Hoàng An xin gửi đến Quý Phụ huynh, Học sinh hướng dẫn hợp pháp hoá các loại giấy tờ cần thiết trong việc du học.
Bước 1: Nộp hồ sơ
a) Tại Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao):
Địa chỉ: 40 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội
Thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu và sáng thứ Bẩy, trừ các ngày lễ, Tết.
b) Tại Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh (Bộ Ngoại giao).
Địa chỉ: số 184 bis đường Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, TPHCM.
Thời gian nộp hồ sơ và nhận kết trả: các ngày làm việc trong tuần và sáng thứ Bẩy, trừ Chủ Nhật và các ngày lễ, Tết.
c) Tại trụ sở của các cơ quan Ngoại vụ địa phương được Bộ Ngoại giao ủy quyền tiếp nhận hồ sơ chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
Tên cơ quan Ngoại vụ địa phương, địa chỉ, thời gian nhận và trả kết quả của các cơ quan này đề nghị xem tại Cổng thông tin điện tử về công tác lãnh sự – Bộ Ngoại giao: lanhsuvietnam.gov.vn
Bước 2: Cục Lãnh sự, Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh, xem xét giải quyết.
Bước 3: Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan theo giấy biên nhận hồ sơ hoặc hồ sơ được gửi trả qua đường bưu điện cho đương sự.
CÁCH NỘP HỒ SƠ
Bạn có thể nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính qua các địa chỉ trên.
Thời hạn giải quyết: 01 ngày sau khi Bộ Ngoại giao nhận được hồ sơ.
*Trường hợp hồ sơ có số lượng từ 10 giấy tờ, tài liệu trở lên thì thời hạn giải quyết có thể dài hơn nhưng không quá 05 ngày làm việc.
*Trường hợp cần kiểm tra tính xác thực của con dấu, chữ ký, chức danh trên giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự thì ngay sau khi nhận hồ sơ, Bộ Ngoại giao sẽ yêu cầu bạn nộp các hồ sơ bổ sung theo hướng dẫn.
CÁC LOẠI GIẤY TỜ CẦN THIẾT TRONG HỒ SƠ
LOẠI GIẤY TỜ
BẢN CHÍNH
BẢN SAO
Tờ khai chứng nhận/hợp pháp hoá lãnh sự theo mẫu số LS/HPH-2012/TK Tải mẫu tại đây
1
Giấy tờ tuỳ thân (Chứng minh nhân dân, hộ chiếu, căn cước,…) Đối với nộp trực tiếp: Bản chính Đối với nộp qua bưu điện: Ảnh chụp bản chính
1
Giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự
1
Bản chụp giấy tờ, tài liệu đề nghị được chứng nhận lãnh sự
1
Đối với nộp qua bưu điện: Phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận
1
CÁC LOẠI GIẤY TỜ, TÀI LIỆU KHÔNG ĐƯỢC HỢP PHÁP HOÁ
Các giấy tờ, tài liệu không được chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự:
Giấy tờ, tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa nhưng không được đính chính theo quy định pháp luật.
Giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự có các chi tiết trong bản thân giấy tờ, tài liệu đó mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với giấy tờ, tài liệu khác trong hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
Giấy tờ, tài liệu giả mạo hoặc được cấp, chứng nhận sai thẩm quyền theo quy định pháp luật.
Giấy tờ, tài liệu đồng thời có con dấu và chữ ký không được đóng trực tiếp và ký trực tiếp trên giấy tờ, tài liệu. Con dấu, chữ ký sao chụp dưới mọi hình thức đều không được coi là con dấu gốc, chữ ký gốc.
Giấy tờ, tài liệu có nội dung vi phạm quyền và lợi ích của Nhà nước Việt Nam, không phù hợp với chủ trương, chính sách của Nhà nước Việt Nam hoặc các trường hợp khác có thể gây bất lợi cho Nhà nước Việt Nam.
Nguồn tham khảo: Cổng Dịch Vụ Công Quốc Gia Việt Nam
Địa chỉ trường: Hotel Campus Mariental Panorama, Marientalweg 3, 6174 Sörenberg, Switzerland
Website: https://htmi.ch/
Hotel and Tourism Management Institute (HTMi) là ngôi trường mọi người nghĩ đến đầu tiên khi du học Thụy Sĩ. Đại học HTMi là một trong những ngôi trường hàng đầu đào tạo về chuyên ngành Quản lý Du lịch và Khách sạn. Trường chắc chắn mang đến chất lượng giáo dục xuất sắc, môi trường học tập chuyên nghiệp cùng với bằng cấp giá trị cao, được công nhận ở nhiều nơi trên Thế giới.
Hotel and Tourism Management Institute ( HTMi) nằm ở Soerenberg thuộc vùng Kanton Luzern, khu trượt tuyết đẹp và duy nhất tại Thụy Sỹ. HTMi mang đến bằng kép giá trị hàng đầu trong ngành Nhà hàng – Khách sạn, Sự kiện, Ẩm thực và Kinh doanh, cùng với chương trình thực tập hưởng lương cao.
Tại HTMi, trường mang đến cho sinh viên lộ trình bằng kép hàng đầu từ các trường đại học danh tiếng tại Vương quốc Anh—Ulster University và Edinburgh Napier University—kết hợp với chương trình cấp bằng vững chắc của HTMi. Chương trình này được hỗ trợ bởi các chứng chỉ danh tiếng của Thụy Sĩ trong lĩnh vực quản trị khách sạn và sự kiện, được phát triển qua nhiều thập kỷ.
Đến năm 2025, Học viện Quản lý Khách sạn và Du lịch HTMi Thụy Sĩ đã trở thành một trong những Học viện Quản lý Khách sạn hàng đầu thế giới.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN SONG BẰNG ĐÀO TẠO 3 HOẶC 4 NĂM NGÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN QUÔC TẾ
Bằng được cấp:
Bằng Cử nhân Quản trị Khách sạn Quốc tế cấp bởi HTMi
Bằng Cử nhân Quản trị Khách sạn Quốc tế cấp bởi trường Ulster University tại UK
Khai giảng: Tháng 1, tháng 4, tháng 8, tháng 10 hàng năm
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN KINH DOANH NGHỆ THUẬT ẨM THUẬT QUỐC TẾ
Khai giảng: Tháng 1, tháng 3, tháng 8, tháng 10 hàng năm
CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC
CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN LÝ KHÁCH SẠN VÀ DU LỊCH/SỰ KIỆN QUỐC TẾ
Khai giảng: Tháng 1, tháng 4, tháng 8, tháng 10 hàng năm
CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ ĐÀO TẠO 1 NĂM NGÀNH MBA TRONG QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
Khai giảng: Tháng 1, tháng 8
CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ SONG BẰNG ĐÀO TẠO 1 NĂM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN VÀ DU LỊCH
Bằng được cấp:
Bằng Thạc sĩ MBA về Quản lý Khách sạn cấp bởi HTMi
Bằng Thạc sĩ Quản lý Khách sạn và Du lịch cấp bởi Edinburgh Napier University tại UK
Khai giảng: Tháng 1, tháng 4, tháng 8, tháng 10 hàng năm
HỌC PHÍ, HỌC BỔNG VÀ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
TẠI SAO LẠI CHỌN HỌC VIỆN HTMi?
#23 Thế giới về chuyên ngành Hospitality and Leisure Management (QS Ranking by Subject 2024)
#10 Trường khách sạn được các nhà tuyển dụng đánh giá tốt nhất
#1 Bằng kép cử nhân Anh Quốc – Thụy Sĩ có giá trị cao nhất 94% sinh viên được tuyển dụng sau 2 tháng tốt nghiệp
Cam kết thực tập hưởng lương mỗi năm học
Học bổng 3,000 – 4,000 CHF / năm áp dụng cho tất cả sinh viên, lên đến 12,000 CHF / 4 năm
Môi trường học tập và sinh hoạt đạt tiêu chuẩn khách sạn Thuỵ Sĩ – HTMi là học viện duy nhất ở Thụy Sĩ sở hữu thương hiệu khách sạn 5 sao Swisstouches
Tặng IPAD cho mỗi sinh viên mới, sử dụng hệ thống Công nghệ Apple toàn trường
Đời sống sinh viên phong phú với hơn 40 sự kiện khác nhau được diễn ra mỗi kỳ học
Trường khách sạn duy nhất tọa lạc trong khu Dự trữ sinh quyển Thế giới được UNESCO công nhận
Bạn mong muốn cùng gia đình đến Canada để học tập, phát triển sự nghiệp và xây dựng tương lai? Chương trình Du học Vợ chồng tại Niagara College mở ra cơ hội học tập, làm việc và nhận học bổng hấp dẫn cho cả hai vợ chồng. Hãy cùng khám phá những lợi ích đặc biệt của chương trình này!
TẠI SAO NÊN CHỌN CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC VỢ CHỒNG?
Hiện nay, nhiều người lựa chọn du học bậc Thạc sĩ để có thể cùng gia đình sang Canada. Tuy nhiên, bậc học này đòi hỏi yêu cầu đầu vào khá cao, bao gồm bài luận cá nhân, thư giới thiệu, trình độ tiếng Anh tốt (IELTS 7.0–7.5), và đôi khi cần cả kinh nghiệm làm việc hoặc điểm GMAT/GRE.
Nhằm mang đến lựa chọn linh hoạt hơn, Niagara College xây dựng chương trình Du học Vợ chồng, giúp cả hai vợ chồng có thể vừa học, vừa làm và đồng hành cùng con cái trong hành trình tại Canada. Điểm nổi bật của chương trình này là chi phí tối ưu và yêu cầu đầu vào đơn giản hơn so với bậc Thạc sĩ.
ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Chương trình dành cho các cặp vợ chồng đã đăng ký kết hôn hợp pháp, trong đó:
Đương đơn chính (vợ/chồng) cần đăng ký chương trình học đủ điều kiện cấp Giấy phép làm việc sau tốt nghiệp (Post-Graduation Work Permit – PGWP) tại Niagara College.
Người phối ngẫu cần đăng ký chương trình chính khóa KHÔNG đủ điều kiện cấp Giấy phép làm việc sau tốt nghiệp (PGWP) tại Niagara College.
Chương trình chính khóa của Người phối ngẫu phải ngắn hơn hoặc bằng chương trình chính khóa của Đương đơn chính.
LỢI ÍCH NỔI BẬT
Về mặt kinh phí: Người phối ngẫu theo học chương trình không đủ điều kiện PGWP, sẽ nhận được học bổng trị giá $7,000 CAD/học kỳ, xuyên suốt thời gian học. Nhờ đó, gần như toàn bộ học phí (net tuition) được miễn, và người học chỉ cần chi trả khoảng $2,000 CAD/học kỳ cho các khoản phí dịch vụ khác như bảo hiểm y tế, phí xe buýt,…
Đương đơn chính theo học chương trình Cao đẳng – đủ điều kiện PGWP – có mức học phí vô cùng hợp lý ($18,000 – $20,000 CAD/năm) cùng cơ hội nhận học bổng hấp dẫn lên đến $4,000 CAD, bao gồm:
$2,000 CAD học bổng đầu vào chương trình chính khóa.
$1,000 CAD nếu điểm trung bình Học kỳ 1 của chương trình chính khóa đạt từ 80% trở lên.
$1,000 CAD nếu trình độ tiếng anh đầu vào đạt từ IELTS 7.0 hoặc tương đương.
Về mặt học vấn: Sau khi tốt nghiệp, cả hai sẽ nhận được bằng cấp Canada – có giá trị toàn cầu và được công nhận rộng rãi, tạo lợi thế lớn trong việc tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp.
Được phép đi làm trong thời gian học: Ban đầu, cả hai vợ chồng sẽ nộp đơn xin Giấy phép học tập (Study Permit) theo diện Du học, cho phép mỗi người làm việc tối đa 24 giờ/tuần trong thời gian học và toàn thời gian vào các kỳ nghỉ.
Con cái được học tập miễn phí: Nếu cặp vợ chồng có con trong độ tuổi từ 4-17, các em sẽ được học miễn phí tại hệ thống trường công lập Canada, giúp tiết kiệm trung bình $14,000 CAD/năm cho mỗi trẻ.
Chi phí sinh hoạt thấp: Vùng Niagara có mức chi phí sinh hoạt trung bình thấp hơn khoảng 25,5% so với các thành phố lớn như Toronto và Vancouver, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí sinh hoạt cho cả gia đình.
CƠ HỘI VIỆC LÀM SAU TỐT NGHIỆP
Sau khi hoàn thành chương trình đủ điều kiện PGWP, Đương đơn chính có thể xin Giấy phép Làm việc Sau tốt nghiệp với thời hạn lên đến 3 năm. Nếu trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp, Đương đơn chính nhận được Thư mời làm việc (Job Offer) thuộc nhóm ngành TEER 1/2/3 thì Người phối ngẫu sẽ đủ điều kiện xin Giấy phép Lao động Mở (Open Work Permit), mở ra cơ hội làm việc và định cư tại Canada.
ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT & HƯỚNG DẪN
Cả hai vợ chồng phải đáp ứng yêu cầu đầu vào của Niagara College.
Nếu chưa đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào, người học phải tham gia khóa tiếng Anh (EAP) tại Niagara College hoặc các chương trình liên kết (English as a Second Language).
Chương trình tiếng Anh và học kỳ Co-op không thuộc diện nhận học bổng Vợ/chồng. Tuy nhiên, chương trình tiếng Anh (EAP) có học bổng đầu vào trị giá $1,500 CAD.
Cặp vợ chồng phải chứng minh khả năng tài chính theo yêu cầu của IRCC (khoảng $41,000 CAD) để đảm bảo kế hoạch học tập.
Giấy chứng nhận kết hôn là yêu cầu bắt buộc khi nộp hồ sơ đăng ký với nhà trường.
Người phối ngẫu có thể nhập học cùng kỳ hoặc lùi lại một kỳ so với Đương đơn chính.
SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC VỢ CHỒNG TẠI NIAGARA COLLEGE VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẬC THẠC SĨ.
1. VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO & YÊU CẦU XÉT TUYỂN
Tiêu chí
Chương trình Du học Vợ chồng tại Niagara College
Bậc Thạc sĩ
Điều kiện học vấn
Tốt nghiệp THPT, Cao đẳng hoặc Đại học (tùy ngành)
Yêu cầu bằng Cử nhân 4 năm
Yêu cầu tiếng Anh
IELTS từ 6.0 – 6.5. Nếu chưa đủ, có thể học chương trình tiếng Anh (EAP).
IELTS từ 7.0 – 7.5
Hồ sơ xét tuyển
Đơn đăng ký, bảng điểm, bằng tốt nghiệp của bậc học gần nhất, chứng chỉ tiếng Anh.
Ngoài các giấy tờ cơ bản, thường yêu cầu bài luận cá nhân (SOP), thư giới thiệu, CV, kinh nghiệm làm việc hoặc điểm GMAT/GRE (tùy ngành).
2. VỀ CHI PHÍ VÀ CƠ HỘI VIỆC LÀM
Tiêu chí
Chương trình Du học Vợ chồng tại Niagara College
Bậc Thạc sĩ
Học phí của đương đơn chính
~$20,000 CAD/năm
Học phí trung bình khoảng $30,000 CAD/năm
Học phí của người phối ngẫu
~$4,000 CAD/năm
Không đi học
Cơ hội việc làm
Cả hai vợ chồng có thể đi làm 24h/tuần & toàn thời gian vào kỳ nghỉ
Người phối ngẫu được làm việc toàn thời gian
Tổng học phí mỗi năm
~24,000 CAD/năm (2 người học)
~30,000 CAD/năm (1 người học)
KẾT LUẬN
Nhìn chung, cả hai lựa chọn – học bậc Thạc sĩ hay tham gia chương trình Du học Vợ chồng – đều có những lợi thế riêng, tùy vào mục tiêu và điều kiện của mỗi gia đình. Với chi phí hợp lý, chương trình Du học Vợ chồng tại Niagara College không chỉ tạo cơ hội để cả hai vợ chồng cùng nâng cao trình độ, nhận bằng cấp Canada mà còn mở ra hướng phát triển sự nghiệp lâu dài. Ngoài ra, cả hai đều có thể đi làm trong thời gian học, góp phần giảm gánh nặng tài chính. Với điều kiện tuyển sinh dễ tiếp cận, đây là lựa chọn linh hoạt cho những ai mong muốn đồng hành cùng gia đình trong hành trình định hướng tương lai tại Canada.
Để tiện cho việc chọn lựa trường phù hợp, Minh Hoàng An xin gửi Quý Phụ huynh & học sinh danh sách các trường đại học Đài Loan đang trong đợt tuyển sinh cho kỳ nhập học tháng 09/2025.
Ghi chú:
Ngôn ngữ đào tạo tiếng Anh: EN
Ngôn ngữ đào tạo tiếng Trung: CH
Ngôn ngữ đào tạo song ngữ: SN
KHU VỰC ĐÀI BẮC
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
National Taiwan University
13/02/2025
EN/CH
X
X
X
National Taiwan Normal University
03/03/2025
EN/CH
X
X
X
National Taiwan University of Science and Technology
07/03/2025
EN
X
X
Chinese Culture University
15/07/2025
EN/CH
X
X
X
Ming Chuan University
31/05/2025
EN/CH
X
X
X
National Chengchi University
20/03/2025
EN/CH
X
X
X
National Taipei University of Business
01/05/2025
EN/CH
X
X
National Taipei University of Education
30/04/2025
EN/CH
X
X
National Taipei University of Nursing and Health Sciences
30/05/2025
EN/CH
X
X
X
National Taipei University of Technology
30/04/2025
EN/CH
X
X
X
Shih Chien University
11/07/2025
EN/CH
X
X
Shih Hsin University
12/05/2025
CH
X
X
X
Soochow University
09/06/2025
EN/CH
X
X
X
Taipei City University of Science & Technology
14/07/2025
CH
X
X
Taipei Medical University
15/02/2025
EN
X
X
Tatung University
07/05/2025
CH
X
X
X
University of Taipei
25/04/2025
CH/SN
X
X
X
National Yang Ming Chiao Tung University
15/03/2025
EN/CH
X
X
X
Tamkang University
04/06/2025
EN/CH
X
X
X
Aletheia University
30/06/2025
CH
X
X
Asia Eastern University of Science and Technology
08/05/2025
CH
X
X
Chihlee University of Technology
31/05/2025
CH
X
X
Fu Jen Catholic University
05/03/2025
EN/CH
X
X
X
Hsing Wu University
31/07/2025
CH
X
X
Hungkuo Delin University of Technology
16/07/2025
CH
X
X
Ming Chi University of Technology
30/04/2025
EN/CH
X
X
X
National Taipei University
31/05/2025
EN/CH
X
X
X
National Taiwan Ocean University
18/04/2025
EN/CH
X
X
X
KHU VỰC ĐÀO VIÊN
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Chang Gung University
18/04/2025
EN/CH
X
X
X
Chung Yuan Christian University
15/04/2025
EN/CH
X
X
X
Kainan University
01/08/2025
EN/CH
X
X
Lunghwa University of Science and Technology
31/08/2025
EN/CH
X
X
National Central University
15/03/2025
EN/CH
X
X
X
Vanung University
30/07/2025
CH
X
X
Yuan Ze University
01/06/2025
EN/CH
X
X
X
KHU VỰC ĐÀI TRUNG
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Central Taiwan University of Science and Technology
30/05/2025
CH
X
X
X
Chaoyang University of Technology
25/07/2025
EN/CH
X
X
X
China Medical University
30/04/2025
EN/CH
X
X
X
Chung Shan Medical University
31/08/2025
EN/CH
X
X
X
Feng Chia University
09/07/2025
EN/CH
X
X
X
Hungkuang University
13/07/2025
EN/CH
X
X
X
National Chin-Yi University of Technology
01/06/2025
EN/CH
X
X
X
National Chung Hsing University
20/03/2025
EN/CH
X
X
X
National Taichung University of Education
20/03/2025
EN/CH
X
X
X
Providence University
30/05/2025
EN/CH
X
X
X
Tunghai University
30/04/2025
EN/CH
X
X
X
Asia University
25/05/2025
EN/CH
X
X
X
Hsiuping University of Science and Technology
02/08/2025
CH
X
X
Ling Tung University
30/06/2025
CN
X
X
National Taichung University of Science and Technology
04/07/2025
EN/CH
X
X
X
KHU VỰC ĐÀI NAM
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Chang Jung Christian University
21/02/2025
EN/CH
X
X
X
Chia Nan Univiersity of Pharmacy and Science
25/07/2025
CH
X
X
CTBC University of Technology
28/06/2025
CH
X
X
Kun Shan University
31/05/2025
EN/CH
X
X
National Cheng Kung University
16/03/2025
EN/CH
X
X
X
National University of Tainan
09/04/2025
CH/SN
X
X
X
Southern Taiwan University of Science and Technology
15/05/2025
EN/CH
X
X
X
Tainan University of Technology
31/07/2025
CH
X
X
KHU VỰC CAO HÙNG
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
I-Shou University
31/07/2025
EN/CH
X
X
X
Fooyin University
10/07/2025
CH
X
X
Cheng Shiu University
17/05/2025
EN/CH
X
X
Taiwan Steel University of Science and Technology
23/08/2025
EN/CH
X
X
Kaohsiung Medical University
31/03/2025
EN/CH
X
X
X
National Kaohsiung Normal University
05/05/2025
EN/CH
X
X
X
National Kaohsiung University of Hospitality and Tourism
21/03/2025
EN/CH
X
X
X
National Kaohsiung University of Science and Technology
14/04/2025
EN/CH
X
X
X
National Sun Yat-sen University
15/03/2025
EN/CH
X
X
X
National University of Kaohsiung
07/05/2025
EN/CH
X
X
X
Shu-Te University
15/08/2025
CH
X
X
Wenzao Ursuline University of Languages
30/06/2025
EN/CH
X
X
KHU VỰC TÂN TRÚC
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
National Tsing Hua University
ĐH/ThS/TS: 28/02/2025 IBP: 30/04/2025
EN/CH
X
X
X
Chung Hua University
11/07/2025
EN/CH
X
X
X
Hsuan Chuang University
20/07/2025
EN/CH
X
X
Minghsin University of Science and Technology
30/07/2025
CH
X
X
Yuanpei University of Medical Technology
11/07/2025
CH
X
X
KHU VỰC KHÁC
Trường
Hạn đăng ký
Ngôn ngữ đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Yu Da University of Science and Technology – Miêu Lật
31/07/2025
EN/CH
X
X
Chienkuo Technology University – Miêu Lật
15/07/2025
EN/CH
X
X
Dah-Yeh University – Chương Hoá
28/07/2025
EN/CH
X
X
National Changhua University of Education – Chương Hoá
30/05/2025
EN/CH
X
X
X
Nan Kai University of Technology – Nam Đầu
23/06/2025
CH
X
X
National Chi Nan University – Nam Đầu
10/04/2025
EN/CH/SN
X
X
X
Meiho University – Bình Đông
12/07/2025
CH
X
X
X
National Pingtung University – Bình Đông
15/04/2025
EN/CH
X
X
X
National Pingtung University of Science and Technology – Bình Đông
31/03/2025
EN/CH
X
X
X
Tajen University – Bình Đông
10/08/2025
CH
X
X
Nanhua University – Gia Nghĩa
31/07/2025
EN/CH
X
X
X
National Chiayi University – Gia Nghĩa
ĐH: 15/05/2025 ThS/TS: 28/02/2025
EN/CH
X
X
X
WuFeng University – Gia Nghĩa
15/07/2025
CH
X
X
National Formosa University
15/05/2025
EN/CH
X
X
X
National Yunlin University of Science and Technology – Vân Lâm