Đại học Quốc gia Cao Hùng (NUK)

GIỚI THIỆU CHUNG:

Đại học Quốc gia Cao Hùng (NUK) được chính phủ thành lập từ năm 2000 và là ngôi trường danh tiếng có chất lượng giáo dục hàng đầu Đài Nam. Đại học Quốc gia Cao Hùng nằm ở vị trí địa lí đắc địa, nơi tập trung các ngành kinh tế lớn và trọng điểm của khu vực Đài Nam. Trường đã góp phần trong việc nâng cao chuyển đổi các ngành truyền thống và đào tạo chuyên nghiệp trong việc phát triển công nghệ và quản lí. Đại học Quốc gia Cao Hùng mang sự mệnh gắn kết nền giáo dục hai miền Nam Bắc và thúc đẩy phát triển các ngành kinh tế trọng điểm phía Nam.

Toạ lạc tại Cao Hùng, một trong những thành phố lớn của Đài Loan, nơi đây chi phí không quá cao so với các khu vực khác, khí hậu lại ôn hoà dễ chịu, chính vì vậy Đại học Quốc gia Cao Hùng thu hút đông đảo lượng sinh viên quốc tế cũng như trong nước đến học tập. Ngoài ra, ngôi trường này còn có những chương trình học đa dạng cùng với các suất học bổng giá trị, hấp dẫn dành cho sinh viên.

Trường đã đạt được những thành tựu đáng nể, xếp thứ hạng cao trên bảng xếp hạng quốc gia và thế giới. Khoa Kinh tế học ứng dụng của trường được đánh giá cao trên bảng xếp hạng học thuật thế giới. Trong những năm hình thành và phát triển, NUK luôn chú trọng nâng cao chất lượng giảng dạy, đội ngũ giảng viên, cơ sở vật chất hiện đại, tiên tiến và kết hợp nhuần nhuyễn tư duy đổi mới, sáng tạo, nhấn mạnh tính thực hành.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

KHOA

NGÀNH

HỌC PHÍ THAM KHẢO ($NTD/kì)

Quản trị

Quản lí thông tin

47,000

Kinh tế ứng dụng

Tài chính

Quản lí Doanh nghiệp và Công nghiệp Châu Á Thái Bình Dương

Luật

Luật Kinh tế và Tài chính

46,000

Chính phủ và Pháp luật

 

Khoa học

Toán ứng dụng

54,000

Hoá ứng dụng

Khoa học đời sống

Vật lí ứng dụng

Kỹ thuật

Kỹ thuật điện

54,000

Kỹ thuật xây dựng và môi trường

Kỹ thuật hoá học và vật liệu

Khoa học máy tính- Kỹ thuật công nghệ thông tin

Khoa học Nhân văn và Xã hội

Ngôn ngữ và Văn học phương Tây

46,000

Vật lí trị liệu, Sức khoẻ và Giải trí

54,000

Ngôn ngữ và Văn học Đông Nam Á

46,000

Thủ công mỹ nghệ và Thiết kế sáng tạo

54,000

Biểu diễn thể thao

54,000

HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ THAM KHẢO:

Học phí: NT$ 46,000-54,000/ kì

Phí kí túc xá: NT$ 7,250-9,800/ kì

Phí nhà ở tự túc: NT$ 3,000-5,000 tháng

HỌC BỔNG:

  • Miễn 50-100% học phí và các chi phí khác cho năm học đầu tiên

YÊU CẦU ĐẦU VÀO:

Hệ tiếng Trung:

  • Đại học: Tocfl 3 trở lên hoặc tương đương
  • Thạc sĩ: Tocfl 4 trở lên hoặc tương đương

Hệ Tiếng Anh:

  • Văn học và Ngôn ngữ phương Tây: TOEFL IBT 79/ IELTS 6.0
  • Kinh tế ứng dụng, Tài chính, Khoa học đời sống, Kỹ thuật Hoá học và Vật liệu, Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin, Toán ứng dụng (Thạc sĩ): TOEFL 61/ IELTS 5.0

Du học Canada – University of Regina (UofR)

TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

University of Regina (UofR) hiện là mái nhà chung của hơn 17.000 sinh viên và nằm trong nhóm 15 trường đại học toàn diện hàng đầu tại Canada. Chúng tôi đào tạo hơn 120 chương trình cử nhân và 80 khóa sau đại học, đồng thời sở hữu tỷ lệ sinh viên sau tốt nghiệp có việc làm tốt nhất tại tỉnh Saskatchewan. Khu học xá hiện đại tọa lạc tại công viên Wascana, một trong những đô thị lớn nhất tại Bắc Mỹ mang đến môi trường học tập lý tưởng cho sinh viên. UofR xứng danh là một cộng đồng toàn cầu, nơi đây đủ lớn để chào đón sinh viên từ hơn 90 quốc gia trên thế giới nhưng cũng đủ nhỏ để mang lại những trải nghiệm học thuật tập trung và cá nhân hóa tốt nhất.

Chúng tôi tiên phong trong việc cung cấp chương trình học tập thực tiễn, nghiên cứu hàn lâm và dịch ụ hỗ trợ sinh viên chất lượng. Các nội dung thực tập có lương hoặc không lương được lồng ghép vào hơn 50 chương trình học. Điều này giúp sinh viên vừa nhận được mức lương lý tưởng $10,000 CAD/kỳ vừa tích lũy được kinh nghiệm làm việc đúng với ngành nghề mình đã chọn. Đội ngũ tham gia nghiên cứu của trường rất đa dạng, từ giảng viên các khoa, nghiên cứu sinh, nghiên cứu sau tiến sĩ cùng nhiều nhà nghiên cứu Canada.

THẾ MẠNH / CHƯƠNG TRÌNH NỔI BẬT

  • Tâm lý học (Cử nhân), Nghiên cứu sức khỏe (Cử nhân/Cao đẳng)
  • Nghiên cứu quốc tế (Cử nhân), Quản trị kinh doanh (Cử nhân/Cao đẳng)
  • Giáo dục (Cử nhân), Công tác xã hội (Cử nhân)
  • Kỹ thuật (Cử nhân), Sinh học (Cử nhân)
  • Quản lý thể thao và giải trí (Cử nhân), Sản xuất phim (Cử nhân)
  • Khoa học máy tính (Cử nhân/Cao đẳng), Phát triển hệ thống phần mềm (Cử nhân)

Chứng chỉ quản lý bậc II

CHI PHÍ DU HỌC DỰ KIẾN (Bao gồm thông tin học bổng)

Phi xét đơn$100 CAD
Học phí$20,500 CAD/năm
Chi phí ăn ở$7,000 CAD/năm
Học bốngHọc bổng đầu vào dành cho SVQT: $3,000 CAD
-Sinh viên nộp đơn vào chương trình cử nhân được xét học bổng tự động
-GPA tối thiểu 85%
-Học bổng được trừ vào học phí hoặc chi phí ký túc xá

Học bổng toàn diện UR: $20,000 CAD
-4 phần thưởng sẽ tặng cho sinh viên cử nhân có điểm trung bình cao nhất từ các quốc gia được xác định. Sinh viên học kỳ mùa thu sẽ được xét học bổng tự động
-$5,000 CAD được trao cho năm đầu tiên, tái cấp cho các năm tiếp theo nếu đạt yêu cầu
-Sinh viên cũng được ở tại KTX nếu đạt yêu cầu

Giải thưởng Chào đón Tân Cử nhân quốc tế: $3,000 CAD
– Dành cho kỳ mùa Thu
– 6 phần thưởng dành cho sinh viên Việt Nam có điểm trung bình cuối kỳ cao nhất
– Sinh viên Việt Nam nộp đơn chương trình cử nhân kỳ mùa Thu sẽ được xét học bổng tự động
– Sinh viên nhận được giải thưởng này cũng đủ điều kiện nhận các học bổng đầu vào quốc tế khác

Thông tin trường Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Saxion University of Applied Sciences) – Hà Lan

THÔNG TIN TRƯỜNG SAXION

Đại học Khoa học Ứng dụng Saxion là một trong những tổ chức giáo dục đại học lớn nhất ở Hà Lan, với gần 27.000 sinh viên (và vẫn đang tiếp tục tăng!).

Đại học Saxion có một lịch sử phong phú – nguồn gốc của nó có thể bắt nguồn từ năm 1875. Sự hợp nhất của hai tổ chức giáo dục, Hogeschool Enschede và Hogeschool IJselland, đã mở đường cho Đại học Saxion với hình thức hiện tại vào năm 1998.

Việc sáp nhập này đã giúp Saxion tiếp tục xây dựng vị thế vững chắc của mình trong nền giáo dục đại học Hà Lan và kể từ đó, Đại học Saxion đã được công nhận là một trung tâm chuyên môn quan trọng ở cấp khu vực, quốc gia và quốc tế. 

TẠI SAO NÊN CHỌN SAXION UNIVERSITY OF APPLIED SCIENCES

  • Chất lượng giáo dục: Saxion cung cấp một loạt các khóa học ở các cấp độ khác nhau, bao gồm nhiều chương trình quốc tế. Chất lượng giáo dục tại Saxion được giám sát bởi Bộ Giáo dục, Văn hóa và Khoa học Hà Lan, cũng như được công nhận bởi một số tổ chức quốc tế, đảm bảo rằng các chương trình được cung cấp đạt tiêu chuẩn cao.
  • Vị trí: Đại học Khoa học Ứng dụng Saxion có ba cơ sở ở phía Đông Hà Lan – một cơ sở ở mỗi ba thành phố Deventer, Enschede và Apeldoorn của Hà Lan.
  • Tiếp cận quốc tế:  Số lượng sinh viên quốc tế của trường lên tới 3.500 sinh viên với tổng số 89 quốc tịch khác nhau . Nhiều khóa học giáo dục toàn thời gian của Saxion đã được thực hiện bằng tiếng Anh, với nhiều khóa học được bổ sung hàng năm. Các lớp học quốc tế của trường bao gồm nhiều sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới. Bằng cách này, trường cung cấp cho bạn trải nghiệm đa văn hóa thực sự, trong đó bạn có thể so sánh trải nghiệm và học hỏi từ các sinh viên có hoàn cảnh và quốc tịch khác nhau.
  • Trường hợp tác với nhiều học viện trên khắp thế giới
  • Trường trang bị đầy đủ các trang thiết bị và công nghệ hiện đại cho sinh viên.
  • Trường thường xuyên tổ chức các khóa học thêm và các chuyến dã ngoại dành cho sinh viên quốc tế.
  • Sinh viên có cơ hội tích luỹ kinh nghiệm thông qua làm việc trong các công ty, doanh nghiệp từ 6 đến 12 tháng sau khi tốt nghiệp thông qua chương trình thực tập của Saxion (Saxion Connect International Traineeship Programme)
  • Sinh viên có cơ hội tham dự các khóa học mở rộng tại các nước lớn như Anh, Úc, Mỹ, …
  • Sinh viên có thể làm thêm 10 giờ/1 tuần
  • Sinh viên có cơ hội ở lại Hà Lan làm việc sau khi ra trường

CHƯƠNG TRÌNH HỌC & HỌC PHÍ THAM KHẢO

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ

TRÌNH ĐỘ

KHOÁ HỌC

HỌC PHÍ

KHAI GIẢNG

ĐỊA ĐIỂM

IELTS 5.5

Học kỳ

(6 tháng)

4,675

Tháng 1, 2

Deventer

IELTS 5.0

1 năm

7,800

Tháng 9

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC (4 NĂM)

KHAI GIẢNG: Tháng 9 hằng năm

NGÀNH HỌC VÀ HỌC PHÍ:

NGÀNH

HỌC PHÍ/NĂM

CAMPUS

Ứng dụng khoa học máy tính

(Applied Computer Science)

€ 8,190

Enschede

Truyền thông sáng tạo và công nghệ trò chơi

(Creative Media and Game Technologies)

€ 8,190

Enschede

Kỹ thuật điện và điện tử

(Electrical and Electronic Engineering)

€ 8,190

Enschede

Công nghệ thời trang và dệt may

(Fashion and Textile Technologies)

€ 8,190

Enschede

Quản lý khách sạn

(Hotel Management)

€ 8,190

Apeldoorn

Kỹ thuật phần mềm – Công nghệ thông tin và truyền thông

(Software Engineering – Information and Communication Technology)

€ 8,190

Deventer

Kinh doanh quốc tế

(International Business)

€ 8,190

Deventer, Enschede

Tài chính và kế toán quốc tế

(International Finance and Accounting)

€ 8,190

Enschede

Quản lý nguồn nhân lực quốc tế

(International Human Resource Management)

€ 8,190

Enschede

Vật lý trị liệu

(Physiotherapy)

€ 8,190

Enschede

Quản lý du lịch

(Tourism Management)

€ 8,190

Deventer

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ:

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 6.0/TOEFL iBT 80 / TOEIC 670;
  • Một số yêu cầu khác tuỳ ngành (Liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết)

CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ

KHAI GIẢNG: Tháng 9 hằng năm

NGÀNH HỌC VÀ HỌC PHÍ:

NGÀNH

HỌC PHÍ/NĂM

THỜI GIAN HỌC

CAMPUS

Quản lý cơ sở vật chất và bất động sản

(Facility and Real Estate Management)

€ 11,100

1 năm

Deventer

Phát triển dệt may sáng tạo

(Innovative Textile Development)

€ 9,345

1,5 năm

–

CNTT: Kỹ thuật phần mềm

(ICT: Softwar)e Engineering)

€ 9,345

1 năm

Deventer

Quản lý

(Management – MA)

€ 13,992

1 năm

Deventer

Quản trị kinh doanh

(Business Administration – MBA)

€ 14,370

1 năm

Deventer

Ứng dụng công nghệ Nano

(Applied Nanotechnology)

€ 9,345

2 năm

Enschede

Kỹ thuật hệ thống ô tô

(Robotics Systems Engineering)

€ 9,345

1,5 năm

Enschede

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ:

  • Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;
  • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 6.0 / TOEFL iBT 80 / TOEIC 670;
  • Kinh nghiệm làm việc 2 năm (đối với MBA); Kinh nghiệm làm việc 1 năm (đối với MA)
  • Một số yêu cầu khác tuỳ ngành (Liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết)

HỌC BỔNG

Holland Scholarship (HS)

Đây là học bổng được tài trợ bởi Bộ Giáo Dục, Văn Hóa và Khoa Học Hà Lan và nhiều trường đại học Hà Lan. Học bổng này dành cho các sinh viên quốc tế thuộc các quốc gia không nằm trong Khu Vực Kinh Tế Châu Âu (European Economic Area – EEA) muốn học cử nhân hoặc thạc sỹ tại Hà Lan.

Giá trị học bổng: 5,000 EUR

Ngành học áp dụng học bổng:

  • Tất cả các ngành chương trình Cử nhân
  • Thạc sĩ Ứng dụng công nghệ Nano
  • Thạc sĩ Phát triển dệt may sáng tạo
  • Thạc sĩ Kỹ thuật hệ thống ô tô
  • Thạc sĩ CNTT: Kỹ thuật phần mềm

Điều kiện đăng ký:

  • Ứng viên đạt GPA 80% trở lên dựa vào bảng điểm nộp vào Saxion
  • IELTS 7.0 trở lên (hoặc tương đương)

Thời gian đăng ký: Trước ngày 1/5

HỌC BỔNG SAXION TALENT SCHOLARSHIP

Học bổng này dành cho sinh viên tài năng có kết quả học tập dựa trên điểm trung bình GPA, dành cho chương trình cử nhân tại trường Saxion.

Giá trị học bổng: 2,500 EUR

Ngành học áp dụng học bổng: Tất cả các ngành chương trình Cử nhân

Điều kiện đăng ký:

  • Ứng viên đạt GPA 70% trở lên dựa vào bảng điểm nộp vào Saxion
  • IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương)

Thời gian đăng ký: Trước ngày 1/5

HỌC BỔNG ORANGE TULIP SCHOLARSHIP

Đại học Khoa học Ứng dụng Saxion (UAS) cung cấp OTS cho các ứng viên Cử nhân. Saxion cung cấp cho mỗi quốc gia tham gia 2 suất học bổng.

Giá trị học bổng: 5,000 EUR

Ngành học áp dụng học bổng:

  • Tất cả các ngành chương trình Cử nhân
  • Thạc sĩ Ứng dụng công nghệ Nano
  • Thạc sĩ Phát triển dệt may sáng tạo
  • Thạc sĩ Kỹ thuật hệ thống ô tô
  • Thạc sĩ CNTT: Kỹ thuật phần mềm

Điều kiện đăng ký:

  • Ứng viên đạt GPA 80% trở lên dựa vào bảng điểm nộp vào Saxion
  • IELTS 7.0 trở lên (hoặc tương đương)

Thời gian đăng ký: Trước ngày 1/4

HỌC BỔNG SAXION EXCELLENCE SCHOLARSHIP (SES)

SES là học bổng dành cho sinh viên Saxion đã vượt qua năm đầu tiên của chương trình cử nhân và muốn tiếp tục học trong năm học tiếp theo (năm thứ 2, 3 hoặc 4) tại.

Giá trị học bổng: 2,500 EUR

Ngành học áp dụng học bổng: Tất cả các ngành chương trình Cử nhân

Điều kiện đăng ký:

  • Ứng viên đạt GPA 7.0 trở lên
  • Vượt qua 55 tín chỉ trong 1 năm học

Thời gian đăng ký: Trước ngày 1/6 và 30/9

University of New Brunswick (UNB)

About

University of New Brunswick (UNB) là trường đại học giảng dạy bằng tiếng Anh đầu tiên tại Canada – là một trong những trường đào tạo toàn diện hàng đầu (cung cấp chương trình Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ), đồng thời được đánh giá 5 sao theo Bảng xếp hạng QS Star World Rating System. UNB tự hào mang đến một môi trường an toàn và thân thiện, giúp sinh viên phát triển về học thuật, kỹ năng làm việc lẫn kỹ năng xã hội. Hiện trường có khoảng 10.000 sinh viên đang học tập tại 2 cơ sở, với sĩ số lớp học trung bình là 31 sinh viên/ lớp (tại năm nhất và năm hai) và tỷ lệ sinh viên/giảng viên là 15/1. Thêm vào đó, UNB mang đến các trải nghiệm học tập tối ưu và đang thực hiện hơn 70% nghiên cứu do Chính phủ tài trợ tại New Bruns- wick. Sinh viên UNB được trải nghiệm nền giáo dục chất lượng với phương pháp tiếp cận được cá nhân hóa với mức chi phí dành cho du học sinh thấp nhất khu vực Bắc Mỹ.

THẾ MẠNH / CHƯƠNG TRÌNH NỔI BẬT

  • Cử nhân Quản trị kinh doanh – Cử nhân Khoa học máy tính
  • Cử nhân Sức khỏe
  • Cử nhân Khoa học – Ngành Kỹ thuật

CHI PHÍ DU HỌC DỰ KIẾN

Phí xét đơn$125 CAD
Học phí$18,323 – $21,337 CAD/năm
Chi phí ăn ở$9,428 CAD/năm
Bảo hiểm$769.5 CAD/năm
Học bổngHàng năm, UNB trao hơn 10,2 triệu đô-la học bổng cho 8.000 sinh viên bậc cử nhân, giá trị từ $1,000 – $100,000 CAD (chủ yếu dành cho năm đầu tiên, dựa vào điểm học tập, nhu cầu tài chính và thành tích). Ngoài ra, UNB còn trao học bổng khu vực dành cho sinh viên đến từ Việt Nam.

Chi Phí Du Học Úc 1 Năm Bao Nhiêu Tiền? (Cập nhật mới nhất 2023)

Để giải đáp thắc mắc cho bạn Minh Hoàng An sẽ mô phỏng chi phí du học Úc trong 1 năm ngay bên dưới:

Chi phí du học Úc cho HSSV Việt Nam

Các khoản chi chủ yếu cho chi phí du học Úc bao gồm:

1. Học phí du học Úc

2. Phí xin visa Úc

3. Phí khám sức khỏe

4. Bảo hiểm y tế OSHC

5. Chi phí nhà ở

6. Phí sinh hoạt cá nhân

1. Học phí du học Úc

Úc quy định tất cả du học sinh đều phải đóng học phí vào đầu học kỳ và một số lệ phí phụ (thư viện, phòng thí nghiệm, phí tham gia hội sinh viên, phí tham gia sử dụng các phòng tập chức năng thể thao, chi phí sách vở, văn phòng phẩm…).

Tùy vào chương trình, địa điểm và trường học khác nhau sẽ có những chi phí khác nhau. Dưới đây MHA sẽ đưa ra con số tham khảo cho mọi người: (AUD: đô la Úc)

Bậc học

Thời gian học tập

Học phí du học Úc

Học Anh văn

Tùy theo yêu cầu

250-500 AUD/tuần

Trung Học Phổ Thông

Tối đa 5 năm

11.000 – $18.000 AUD/năm

Dự bị đại học

6-12 tháng

15.000 – 25.000 AUD/năm

Cao đẳng liên thông

6-12 tháng

18.000–25.000 AUD/năm

Cao đẳng nghề

1-2 năm

6.000–18.000 AUD/năm

Đại học

3-4 năm

17.000–32.000 AUD/năm

Thạc sĩ

1-2 năm

18.000–35.000 AUD/năm

2. Phí xin visa Úc

Cụ thể, phí xin visa Úc cho học sinh/sinh viên Việt Nam khi bạn nộp đơn xin đi du học là 710 AUD.

3. Phí khám sức khỏe

Tùy vào dịch vụ phòng khám được chỉ định, phí khám sức khỏe sẽ dao động từ 2.500.000VND – 3.000.000VND

Xin lưu ý, cơ sở dịch vụ phòng khám cho việc xin visa du học phải được chỉ định của lãnh sự quán Úc tại Việt Nam.

4. Bảo hiểm y tế OSHC

Bảo hiểm Y tế Du học sinh – OSHC (Overseas Student Health Cover) là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả học sinh quốc tế tại Úc.

Tùy vào nhà cung cấp dịch vụ OSHC cũng như thời gian bạn học tập tại Úc mà chi phí bảo hiểm y tế sẽ khác nhau.

5. Chi phí nhà ở

Ở bất kì nơi đâu cũng vậy, các mức chi phí nhà ở sẽ khác nhau tùy vào vùng địa lí mà bạn chọn để sinh sống và học tập. Úc cũng không ngoại lệ.

Cụ thể, sau đây là những sự lựa chọn nhà ở phổ biến khi du học Úc 2022-2023.

Lựa chọn nhà ở

Chi phí dự trù

Người bản xứ

400 – 1.000 AUD/tháng

Thuê nhà

300 – 1.300 AUD/tháng

Ký túc xá

320 – 1.000 AUD/tháng

Nhà trọ hoặc nhà khách

50 – 500 AUD/tháng

6. Phí sinh hoạt cá nhân

Danh mục chi tiêu

Chi phí dự trù

Điện thoại, internet

20 – 50 AUD/tháng

Bảo hiểm cho sinh viên

khoảng 450 AUD

Đi lại

500 AUD/ năm (tại Melbourne)

ngoài ra,

Úc cho phép du học sinh có thể đi làm bán thời gian để tăng thêm thu nhập và bổ sung lượng kiến thức bên ngoài cho mình. Bạn có thể kiếm từ 17 AUD/giờ làm trong tổng số tối đa 40 giờ/2 tuần thời gian học mà nước này quy định.

Học bổng của Thủ Hiến bang Tây Úc

Chương trình học bổng sau Đại học

Với tổng trị giá lên tới 50.000 AUD/ suất

Thời gian đăng kí: Từ ngày 01.03.2023 đến hết ngày 31.05.2023 .

Chương trình đặc biệt với 10 suất Học bổng mỗi năm được trao cho học sinh thuộc 1 trong 13 nước ( trong đó có Viet Nam ).

Điều đặc biệt hơn là Bố hoặc Mẹ đi học thạc sĩ có Học Bổng của Bang kèm theo con đi học Miễn phí nhé các bạn Thạc sĩ.

Học bổng này dành cho học sinh theo học các khoá Sau Đai học tại 1 trong 5 trường đại học của Tỉnh bang :

  1. Curtin University
  2. Edith Cowan University
  3. Murdoch University
  4. University of Notre Dame, Fremantle
  5. University of Western Australia

Ứng viên chỉ cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Được nhận vào THẲNG khoá Thạc sỹ hoặc cao hơn tại 1 trong năm trường trên.
  • Học sinh chưa từng học tại ÚC trước đó.
  • Chương trình học tối thiểu 2 năm.
  • Phải có Unconditional Offer trước khi apply học bổng.

Chi tiết chương trình: https://www.wa.gov.au/government/publications/international-education-western-australian-premiers-university-scholarship-program-guidelines

Chương trình học bổng cử nhân

Với tổng trị giá lên tới 20.000 AUD/ SUẤT

Thời gian đăng kí:  Từ ngày 01.02.2023 đến hết ngày 30.6.2023

Chương trình với mức học bổng giá trị  20.000 AUD/suất dành cho học sinh đã hoàn thành chương trình học phổ thông ( tú tài) bang TÂY ÚC – WACE tại Việt Nam.

– Chương trình dành cho học sinh được nhận vào thẳng 1 trong 5 trường Đại học dưới đây:

  1. Curtin University
  2. Edith Cowan University
  3. Murdoch University
  4. University of Notre Dame, Fremantle
  5. University of Western Australia

* Ứng viên chỉ cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Được nhận thẳng vào trường đại học trên.
  • Chương trình học tối thiểu 1 năm.
  • Hoàn thành phổ thông WACE không quá 12 tháng cho tới khi nộp đơn xin học bổng.

Thông tin chi tiết:  https://www.wa.gov.au/government/publications/international-education-western-australian-premiers-wace-bursary-guidelines

Thông tin học bổng mới nhất về trường Western Sydney University

Thông tin về trường Western Sydney University

xem ngay tại: Western Sydney University

Thông tin học bổng

1.       Vice-Chancellor’s Academic Excellence Undergraduate Scholarships 

  • Đối tượng: Sinh viên quốc tế  
  • Giá trị: 50% cho toàn chương trình  
  • Áp dụng cho chương trình Undergraduate và Postgraduate, ngoại trừ Doctor of Medicine, Bachelor of Nursing, Master of Research, Higher Degree Research programs. 
  • Điều kiện: Thỏa mãn các yêu cầu về học thuật (ATAR of 90  hoặc tương đương cho chương trình Undergraduate;  GPA of 5.95 out of 7.0 cho chương trình Post Graduate) và yêu cầu tiếng Anh. 
  • Đáp ứng tất cả các yêu cầu nhập học khác và accept offer trước deadline. 
  • Không cần nộp đơn riêng, ứng viên đủ điều kiện sẽ được chọn vào shortlist và yêu cầu bổ sung bài luận để trường đánh giá, hai lần mỗi năm. 

2.       Western Sydney International Scholarships 

  • Đối tượng: Sinh viên quốc tế  
  • Giá trị: AUD 3,000 –  AUD 6,000 cho toàn chương trình  
  • Áp dụng cho chương trình Undergraduate và Postgraduate, ngoại trừ Doctor of Medicine,  
  • Master of Research, Higher Degree Research programs. 
  • Điều kiện: Thỏa mãn các yêu cầu về học thuật   
  • Đáp ứng tất cả các yêu cầu nhập học khác. 
  • Không cần nộp đơn riêng, ứng viên đủ điều kiện sẽ được đánh giá với mức học bổng 3000 hoặc 6000 dựa vào điểm thành tích. 

Chi tiết về học bổng, xem thêm tại: International Scholarships | Western Sydney University 

Các xếp hạng về Western Sydney University

Times Higher Education World University Rankings 20221 

  • Top 2% trên thế giới 
  • Top 250 đại học trên toàn cầu 

Times Higher Education Young University Rankings 20221 

  • đứng thứ 5 trong các trường đại học dưới 50 năm tại Úc 
  • đứng thứ 31 trong các trường đại học dưới 50 năm trên toàn thế giới

QS World University Rankings 20232 

  • đứng thứ 510 trên thế giới 

Top 350 trong bản xếp hạng của the Academic Ranking of World Universities (ARWU) 20213

US News Best Global Universities 20214 

  • Top 20 tại ÚC
  • Top 250 toàn cầu

Học bổng Đại học Khoa học và Kỹ thuật Quốc gia Seoul (Seoul Tech) mới nhất (2023)

TỔNG QUAN

  • Địa chỉ: 232 Gongneung-ro, Nowon-gu, Seoul 01811, Korea.
  • Thành lập năm 1910, có hơn 100 năm lịch sử
  • Số lượng nhân viên: 1,398 người
  • Số lượng sinh viên: Đại học là 10,867 sinh viên / Sau Đại học là 1,604 sinh viên
  • Số lượng sinh viên quốc tế: 564 (từ 48 quốc gia)
  • Liên kết với 42 quốc gia và 180 học viện
  • Học phí thấp, học bổng nhiều
  • Khuôn viên xanh, sạch và rộng rãi (510,000 mét vuông)
  • Hệ thống đảm bảo chất lượng quốc tế được chứng nhận bởi Bộ Giáo dục kể từ năm 2014
  • Chương trình Học bổng Chính phủ Hàn Quốc được thiết kế bởi Học viện Quốc gia dành cho Đào tạo quốc tế kể từ năm 2011
  • Xếp hạng nhất trong các bài nghiên cứu của khoa tại Hàn Quốc
  • Đại học chuyên ngành: xếp hạng 32 tại châu Á và hạng 2 tại Hàn Quốc.
1429705708-270251792_n

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chương trình đào tạo Hàn ngữ
  • Mục tiêu: nâng cao kỹ năng tiếng Hàn và biết thêm về văn hóa Hàn Quốc.
  • Điều kiện: Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Thời gian học: 1 năm có 4 kỳ nhập học (kỳ tháng 3, 6, 9, 12); mỗi kỳ kéo dài 10 tuần (200 giờ)
  • Học phí: khoảng 1,000 USD/kỳ (1 USD = 1,200 KRW)
  1. Chương trình học cấp bằng chính quy

Điều kiện chương trình dạy bằng tiếng Hàn:

  • Có TOPIK cấp 3 trở lên
  • Hoặc hoàn thành khóa tiếng Hàn cấp 4 tại SeoulTech

Điều kiện chương trình dạy bằng tiếng Anh: TOEIC 750/ IELTS 5.5/ TOEFL iBT 80

Kỳ nhập học: tháng 3 (hạn chót là tháng 10 năm trước) và tháng 9 (hạn chót là tháng 4)

Các khoa đào tạo:

-Khoa Kỹ thuật: Kỹ thuật thiết kế hệ thống cơ khí, Kỹ thuật cơ khí & ô tô, Kỹ thuật an toàn, Khoa học và Công nghệ vật liệu, Xây dựng, Viện kiến trúc – Chương trình công nghệ kiến trúc/ Chương trình thiết kế kiến trúc.

– Khoa kỹ thuật thông tin truyền thông: Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin, Điện tử và kỹ thuật công nghệ thông tin truyền thông, Khoa học và kỹ thuật máy tính.

– Khoa năng lượng và khoa học sinh học: Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử, Kỹ thuật môi trường, Khoa học và công nghệ thực phẩm, Hóa học tinh xảo, Đo thị lực, Khoa học thể thao.

– Khoa nghệ thuật và thiết kế: Thiết kế, Nghệ thuật & thiết kế gốm sứ, Nghệ thuật & thiết kế kim loại, Mỹ thuật.

– Khoa Khoa học xã hội nhân văn: Tiếng Anh, Quản lý công, Sáng tác văn học nghệ thuật, Khoa khoa học đại cương.

– Khoa kinh doanh và công nghệ: Quản trị kinh doanh, Quản lý công nghệ toàn cầu (GTM), Kỹ thuật hệ thống thông tin công nghiệp, Kỹ thuật thiết kế hệ thống sản xuất (MSDE), Quản lý công nghệ thông tin (ITM).

– Sau đại học: 28 ngành

– Các trường sau đại học: các ngành về công nghiệp, nhà ở, đường sắt, chính sách công & công nghệ thông tin, năng lượng & môi trường, tích hợp công nghệ NID.

Học phí:

  • Đại học: 2,300 ~ 2,800 USD/học kỳ
  • Chương trình bằng kép (GTM, ITM): 3,900 ~ 5,100 USD/học kỳ
  • Sau Đại học: 2,300 ~ 3,600 USD/học kỳ
  • Thạc sỹ: 3,300 ~ 3,900 USD/ học kỳ
  • Tiến sĩ: 3,400 ~ 6,300 USD/học kỳ

Thông tin nhà ở (Ký túc xá)

Loại phòngChi phí (cho mỗi học kỳ)
Ký túc xá nam Sung Lim (phòng 4 người)~ 600 USD
Ký túc xá nữ Sung Lim (phòng 2 người)~ 740 USD
Ký túc xá quốc tế Sung LimPhòng đơn~ 1,600 USD
Phòng đôi~ 1,000 USD
Phòng bốn người~ 830 USD

Chi phí ăn: 490 ~ 680 USD/học kỳ (14 hoặc 21 bữa/tuần)

*Học bổng:

chỉ cho học kỳ đầu tiên

LoạiYêu cầuGiá trị
Đại họcTOPIK cấp 4 hoặc IELTS 6.0/ TOEFL iBT 80 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên50% học phí
TOPIK cấp 5 hoặc IELTS 6.5/ TOEFL iBT 90 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên100% học phí
TOPIK cấp 6 hoặc IELTS 7.0/ TOEFL iBT 100 + Kết quả xét hồ sơ loại A trở lên (thang điểm loại A: 8.5+)100% học phí + chi phí ký túc xá (gồm tiền bữa ăn)
Sau Đại họcSau đại họcHọc bổng quốc tế cho sinh viên xuất sắc (dựa trên thành tích học tập của các ứng viên, điểm ngoại ngữ, …)Từ 50 – 100% học phí
Các trường sau đại học, chuyên môn, chuyên sâuTOPIK cấp 4 hoặc IELTS 6.0/ TOEFL iBT 80 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên50% học phí
TOPIK cấp 5 hoặc IELTS 6.5/ TOEFL iBT 90 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên50% học phí + chi phí ký túc xá
  • Thang điểm kết quả hồ sơ (dựa theo kết quả hồ sơ và phỏng vấn):
  • Loại A: 8.5+
  • Loại B: 7.0-8.4
  • B-: 7.0-7.9
  • B+: 8.0-8.4

Sau khi nhập học và SeoulTech các sinh viên có cơ hội tiếp tục nhận học bổng từ trường nếu duy trì điểm số đạt yêu cầu.

LoạiYêu cầuGiá trị
Sinh viên năm nhất (Kì hai) ~  Sinh viên năm tưGPA trên 3.050% học phí
GPA trên 3.5100% học phí
GPA trên 3.8100% học phí+ chi phí kí túc xá

DANH SÁCH TRƯỜNG TRUNG HỌC ÚC

Tham khảo ngay các trường trung học uy tín của Úc tại các bang Victoria, Queensland, miền nam Australia

STT

Tên trường

Địa chỉ

Lớp (đầu vào)

Kì nhập học

Học phí ( chưa gồm các chi phí khác)

Nhà ở

Ghi chú

1

Aldelaide International School

Trung tâm Aldelaide, miền nam Australia

Lớp 10-12

Tháng 1

21,600 AUD/năm

Homestay (16,000 AUD/năm)

 

2

All Saints Anglican School

Trung tâm Gold Coast, Queensland

Pre prep

Lớp 4,7,10,

11

Tháng 1

26,800 AUD/năm (Pre prep-lớp 10)




27,450 AUD/năm (lớp 11-12)

Homestay/ boarding (ở tại trường)

18,795 AUD/năm


 

3

Alphington Grammar School

Darebin Creek, Victoria


Pre Prep,

Lớp 3,5,7,10


 

30,282 AUD/ năm (Pre Prep-lớp 6)




32,600 AUD/ năm ( lớp 7-8)




35,690 AUD/ năm (lớp 9-10)




34,835 AUD/ năm (lớp 11-12)

350 AUD – 400 AUD/ tuần

Homestay dành cho học sinh từ 14 tuổI trở lên/ Học sinh dưới 14 tuổi phải sống cùng bố mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp

4

Billanook College

Mooroolbark, Melbourne

Tiểu học ( 1-6)




Trung học (7-12)

 

23,395 AUD-29,855 AUD/ năm




32,125 AUD-36,410 AUD/ năm

350 AUD/ tuần

 

5

Blackfriars Priory School (Private Boy Day School)

Prospect, Adelaide

Lớp 7-12

 

20,600 AUD/ năm ( lớp 7-10)

23,800 AUD/năm ( lớp 11-12)

310 AUD/tuần

 

6

Brisbane Boys’ College (Private Boy Boarding School)

Brisbane, Queensland,

Pre Prep- Tiểu học

Lớp 7-9

Lớp 10-12

 

44,238 AUD/ năm

 

Trường không sắp xếp nơi ở cho học sinh. Học sinh từ lớp 7 đến lớp 12 có thể ở tại khu nội trú của trường

7

Brisbane Grammar School (Private Boys Boarding School)

Brisbane, Queensland

Lớp 5- lớp 12

 

33,460 AUD/ năm ( lớp 5 – 6)

41,260 AUD (lớp 7-12)

 

Trường không sắp xếp nơi ở cho học sinh. Học sinh có thể ở tại Harlin House (khu nội trú của trường)

8

Canterbury College

Waterford, Queensland

Pre Prep – 12

Tháng 1

14,250 AUD/ năm

Homestay 18,990 AUD/ năm

 

9

Carey Baptism Grammar School

Kew và Donvale, Victoria

Pre Prep, lớp 5, lớp 7, lớp 10

Tháng 1

40,794 AUD/năm (lớp 10)

41,954 AUD/năm  (lớp 11)

41,954 AUD (lớp 12)

   

10

Concordia College

Trung tâm thành phố Adelaide, South Australia

Lớp 7-12

 

22,000 AUD/kì (39 tuần) ( lớp 7)

24,000 AUD/ kì (39 tuần) ( lớp 8-10)

25,500 AUD/ kì (39 tuần) (lớp 11-12)


Homestay/ nhà người dân bản địa  ( từ 320 AUD/ tuần)

 

11

Hillcrest Christian Colledge

Reedy Creek, the Gold Coast, Queensland

3 tuổi (Early Learning Center) Pre Prep, lớp 7

Tháng 1

$26,200/ 1 năm (Pre Prep-lớp 6)

$28,900/1 năm: lớp 7-10

$29,700/1 năm (lớp 11-12)


 

Homestay ( gia đình của người bản xứ)


12

Genazzano FCJ College (Private Girls Boarding School)

Cotham Road, Kew, Victoria

Lớp 5, lớp 7

Tháng 1

28,900 AUD/ năm (lớp 4-6)

38,888 AUD/ năm (lớp 7-8)

42,458AUD/ năm (lớp 9-12)


 

Học sinh ở tại kí túc xá của trường

13

Geelong College

Geelong,Victoria

Lớp 7 –  lớp 12

Tháng 1

38,829 AUD – 45,156 AUD/năm

   

14

Firbank Grammar College (Private Girls Day and Boarding School)

Brighton, Victoria

Pre Prep- lớp 6

Lớp 7-lớp 12

Tháng 1

37,728 AUD/ năm (Pre Prep- lớp 6)

44,904 AUD/ năm (lớp 7-12)

28,884 AUD/ năm (khu nội trú của trường)

Học sinh ở tại khu nội trú của trường/ homestay

Du học Đài Loan hệ 1+4 không yêu cầu chứng chỉ TOCFL

DU HỌC ĐÀI LOAN HỆ 1+4 LÀ GÌ?

Du học Đài Loan hệ 1+4 là một chương trình đào tạo được áp dụng ở một số trường đại học ở Đài Loan. Chương trình này nhằm giúp cho sinh viên quốc tế, đặc biệt là những sinh viên đến từ các nước Châu Á như Việt Nam, có thể chuẩn bị tốt hơn cho việc học tập tại các trường đại học Đài Loan.

Với chương trình học kéo dài 5 năm 1 NĂM PCAP + 4 NĂM ĐẠI HỌC. Du học Đài Loan hệ 1+4 được đánh giá là một lựa chọn hấp dẫn cho các sinh viên quốc tế, giúp cho việc học tập và hòa nhập với môi trường đại học tại Đài Loan trở nên dễ dàng hơn.

PCAP LÀ GÌ?

Pre-sessional Chinese for Academic Purposes: Tiếng Trung dự bị cho Mục đích Học thuật, một chương trình hoàn toàn mới dành cho sinh viên quốc tế.

Học tiếng Trung trong năm đầu tiên trước khi bắt đầu chương trình đại học. Sinh viên có thể phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành và học các kỹ năng cần thiết tại Đại học.

Với các khóa học tiếng Trung chuyên nghiệp và chất lượng, sau khi kết thúc chương trình PCAP, sinh viên có thể dễ dàng vượt qua Kỳ thi năng lực tiếng Trung (TOCFL) với trình độ A2 trở lên

ƯU ĐIỂM KHI DU HỌC ĐÀI LOAN HỆ 1+4

  • Cơ hội việc làm
  • Không yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ để đăng ký
  • Học bổng đại học lên đến 100% học phí
  • Được miễn học phí năm học PCAP
  • Ưu tiên tham gia các sự kiện văn hóa với sinh viên Đài Loan

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC

  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật thông tin
  • Kỹ thuật cơ khí & tự động hoá
  • Kỹ thuật hoá học

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG HỌC BỔNG

HỌC BỔNG LÊN ĐẾN 100% CHO NĂM NHẤT ĐẠI HỌC
Sinh viên được yêu cầu phải vượt qua Kỳ thi năng lực tiếng Trung ( TOCFL) với trình độ A2 để đảm bảo học bổng được cấp cho chương trình đại học.
Học bổng được duy trì tùy thuộc vào kết quả học tập từ năm thứ hai trở đi

CHI PHÍ CHO PCAP

HỌC PHÍ

20,000 NTD / kỳ ~ 16.000.000 VNĐ / kỳ

Sau khi kết thúc khoá học, đạt chứng chỉ TOCFL 2 trở lên, tiền học phí đóng trước cho chương trình PCAP sẽ được chuyển thành tiền KTX cho năm thứ 2.

KÍ TÚC XÁ

Học kì mùa thu: 22,800 NTD~ 18.200.000 VNĐ
Học kì mùa xuân: 19,000 NTD~ 15.200.000 VNĐ

(*) Chưa bao gồm 3,800 NTD tiền đặt cọc và tiền điện
(*) Sinh viên cần ở KTX ít nhất 1 năm đầu tiên, nếu năm 2 không ở KTX sẽ không được trả lại khoản học phí chương trình PCAP.

ĐIỀU KIỆN DU HỌC ĐÀI LOAN HỆ 1+4

• Độ tuổi: Từ 18 – 22

• Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 6.0 trở lên

• Năng lực hoa ngữ: Không yêu cầu

(Sinh viên được yêu cầu phải vượt qua Kỳ thi năng lực tiếng Trung (TOCFL) với trình độ A2 sau khi kết thúc chương trình tiếng Trung 1 năm)