Fort Erie International Academy: Trường Tư thục Nội trú hàng đầu Ontario, Canada

THÔNG TIN CHUNG

Fort Erie International Academy (FEIA) là một trong những trường tư thục nội trú lớn nhất ở Canada, với diện tích lên đến hơn 80.000 m2 gồm các tòa nhà dạy học, ký túc xá, phòng lab, khu vực hội thảo, 2 sân vận động bóng rổ trong nhà, 2 thư viện, 2 khu canteen, rạp hát 400 chỗ ngồi, phòng gym, phòng cộng đồng, sân bóng ngoài trời và bể bơi trong nhà.

TẠI SAO CHỌN FORT ERIE INTERNATIONAL ACADEMY (FEIA)?

Trường nằm gần Thác Niagara, một trong bảy kỳ quan của thế giới, Fort Erie là địa điểm lý tưởng cho học sinh quốc tế tận hưởng sự yên bình, tĩnh lặng của một thị trấn nhỏ, trong khi vẫn sống giữa không gian thiên nhiên đẹp, lịch sử và văn hóa lâu đời của Niagara, Fort erie, Ontario, Canada. Hơn nữa, Khu vực Fort Erie sát với tiểu bang Buffalo, New York, Mỹ, chỉ cách con sông và được nối bởi cây cầu Peace.

FEIA được thành lập theo quyết định của Bộ Giáo dục Ontario, với triết lý giáo dục là hướng dẫn học sinh  cách tư duy như thế nào, không phải tư duy cái gì, đẩy mạnh sự nhận thức toàn cầu và giúp đỡ học sinh phát triển thành những công dân có trách nhiệm, nhận thức toàn cầu để thích ứng với cuộc sống thực tế bên cạnh việc dạy kiến thức học tập.

Trường nhận học sinh từ lớp 6 đến lớp 12, sĩ số lớp nhỏ được quản lý và đào tạo bởi các giáo viên đủ bằng cấp và được chọn lọc kỹ. Tại FEIA, chương trình học thuật nền tảng của trường là học thuật kết hợp với thể thao và nghệ thuật, phát triển nhân cách đạo đức là cốt lõi. Học sinh sẽ được tiếp cận các trang thiết bị hiện đại, dạy học theo hình thức nghiên cứu và làm dự án để học sinh có thể hiểu sâu các chuyên đề cũng như học cách làm việc hợp tác và kỹ năng lãnh đạo. Chương trình Tiếng anh là một trong những đặc điểm nổi bật tại FEIA. Chương trình được chia thành 5 cấp độ phù hợp với mọi đối tượng học sinh quốc tế.  Trường có tỷ lệ học sinh  bản địa  chiếm 60%, học sinh quốc tế chiếm 40% nên học sinh quốc tế sẽ được học tiếng anh tăng cường hàng ngày tại lớp học ở trường và sau lớp học tại ký túc xá. Học sinh được hỗ trợ, giám sát học tập và luyện thi IELTS. Trường có kết hợp với các đối tác như Lakeland College, Seneca và Đại học Toronto để hỗ trợ các học sinh có nhu cầu định cư hoặc học lên các Đại học danh tiếng ở Canada.

Bên cạnh chương trình học thuật, FEIA còn có 2 trường đào tạo chuyên về thể thao chuyên nghiệp: Bóng rổ (BasketBall Academy) và Khúc côn cầu (Hockey Academy). Đây là cái nôi cho các cầu thủ chuyên nghiệp thi đấu tại Canada và trên thế giới.

FEIA là Trường nội trú nên việc ăn, ở, an toàn của học sinh được đặt lên hàng đầu. Việc đảm bảo học sinh an toàn, khỏe mạnh cả thể chất và tinh thần, quản lý và hỗ trợ học sinh 24/7 với đội ngũ nhân viên kinh nghiệm và chuyên nghiệp để đảm bảo các con có cuộc sống vui khỏe và ổn định phát triển. Trường có khu nội trú có sức chứa 400 học sinh, 2-3 học sinh/ căn hộ. Các đầu bếp cung cấp 3 bữa ăn/ngày theo dạng buffet quốc tế.

HỌC PHÍ

Fort Erie Intl AcademyHọc phí  (CAD)Phí học sinh (CAD)Tổng phí (CAD)Học bổng lên đến (CAD)
Học sinh từ lớp 6 đến lớp 12, Nhận học sinh 1 năm lớp 12, Các kỳ tuyển sinh: tháng 1,3,5  49.8005.05054.85010.000
Học sinh day school20.0005.05025.050 


Danh sách các trường tại Trung Quốc được Bộ giáo dục Đài Loan công nhận update 2023

Đối với các sinh viên đã học đại học / thạc sĩ và được cấp bằng bởi các trường Trung Quốc muốn đăng ký du học bậc học cao hơn tại các trường Đài Loan thì trường Trung Quốc cấp bằng đó sẽ phải đáp ứng được điều kiện nằm trong danh sách các trường được bộ giáo dục Đài Loan công nhận.

Bài viết dưới đây Minh Hoàng An sẽ gửi đến các bạn danh sách các trường Trung Quốc được bộ giáo dục Đài Loan

STTTên TrườngWebsite trường
1Minzu University of Chinawww.muc.edu.cn
2Central Conservatory of Musicwww.ccom.edu.cn
3Central Academy of Fine Artswww.cafa.edu.cn
4Central University Of Finace and Artswww.cufe.edu.cn
5Renmin University Of Chinawww.ruc.edu.cn
6China University of Petroleumwww.cup.edu.cn
7China University of Geoscienceswww.cugb.edu.cn
8China University of Political Science and Lawwww.cupl.edu.cn
9Communication University of Chinawww.cuc.edu.cn
10China Agricultural Universitywww.cau.edu.cn
11China University of Mining and Technology – Beijingwww.cumtb.edu.cn
12Peking Universitywww.pku.edu.cn
13Beijing University of Technologywww.bjut.edu.cn
14Beijing University of Chemical Technologywww.buct.edu.cn
15Beijing Foreign Universitywww.bfsu.edu.cn
16Beijing Jiaotong Universitywww.njtu.edu.cn
17Beijing Forestry Universitywww.bjfu.edu.cn
18University of Science and Technology Beijingwww.ustb.edu.cn
19Beijing Normal Universitywww.bnu.edu.cn
20BeiHang Universitywww.buaa.edu.cn
21Beijing Institue of Technologywww.bit.edu.cn
22Beijing University of Posts and Telecommunications www.bupt.edu.cn
23Beijing Sport Universitywww.bsu.edu.cn
24Tsinghua Universitywww.tsinghua.edu.cn
25North China Electric Power Universitywww.ncepu.edu.cn
26University of International Bussiness and Economicswww.uibe.edu.cn
27China Conservatory of Musicwww.ccmusic.edu.cn
28Beijing Dance Academywww.bda.edu.cn
29Beijing Film Academywww.bfa.edu.cn
30Chinese National Academy of Artswww.zgysyjy.org.cn
31The Central Academy of Dramawww.chntheatre.edu.cn
32National Academy of Chinese Theatre Artwww.nacta.edu.cn
33Beijing Institute of Fashion Technologwww.bift.edu.cn
34University of Chinese Academy of Scienceswww.cas.cn
35University of Chinese Academy of Scienceswww.gucas.ac.cn
36University of Chinese Academy of Social Scienceswww.gscass.cn
37Capital Normal Universitywww.cnu.edu.cn

Du học Đài Loan: Chương Trình Thạc sĩ tại Đại học Chang Gung – Chang Gung University

KỲ NHẬP HỌC

Kỳ tháng 2 hoặc tháng 9 hàng năm

BẬC ĐÀO TẠO

Thạc sĩ

NGÔN NGỮ ĐÀO TẠO

Tiếng anh, Tiếng Trung

NGÀNH ĐÀO TẠO

+Vi phẫu tái tạo

+Khoa học Y Sinh

+Khoa học hình ảnh và phóng xạ

+Nha khoa và sọ mặt

+Hóa dược tự nhiên

+Vật lý trị liệu

+Kỹ thuật Hóa chất và Vật liệu

+Kỹ thuật quang điện

+Kỹ thuật y sinh

+Công nghệ thông tin

+Cơ khí

+Kỹ thuật và thiết kế điện tử nano

+Quản lý chăm sóc sức khỏe

+Quản lý Công nghiệp và kinh doanh

+Quản trị kinh doanh

+Trí tuệ nhân tạo

Học bổng bậc Thạc sĩ

-100% học phí + phụ phí + miễn phí chỗ ở trong ktx

-Trợ cấp 6000 Đài tệ/tháng (cho năm đầu tiên)

-Trợ cấp từ 4.000 – 12.000 Đài tệ/Tháng khi làm trợ giảng

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC

TOEIC 650 / IELTS 5.0 / TOEFL ITP 500 / TOEFL iBT 61 trở lên

Hướng dẫn chi tiết hồ sơ xin visa du lịch Nhật Bản tự túc

Nhật Bản là một trong những điểm du lịch hấp dẫn và đương nhiên cũng không phải là một quốc gia dễ dàng cấp visa cho bất kì ai. Nhưng cũng đừng quá lo sợ về vấn đề này mà làm ảnh hưởng đến giấc mơ Nhật tiến của bạn. Bài viết dưới đây Minh Hoàng An sẽ tóm tắt một cách tương đối đầy đủ nhất những giấy tờ cần thiết để bạn tự chuẩn bị được hồ sơ cá nhân để xin visa du lịch Nhật Bản hiệu quả nhất, tiết kiệm tối đa thời gian, công sức và tiền bạc.

HỒ SƠ YÊU CẦU

STTGIẤY TỜ CHUẨN BỊGHI CHÚ
1Hộ ChiếuBản gốc
2Tờ khai visa 
3Ảnh thẻ 4,5cm x3,5 cmBản gốc
4(Trường hợp xin visa theo nhóm) Tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa những người xin visa với nhau      
a. Quan hệ họ hàng: Giấy khai sinh, giấy chứng nhận kết hôn v.v.giấy tờ do cơ quan nhà nước cấp      
b. Quan hệ bạn bè: Ảnh chụp chung (nhìn rõ mặt, không đeo kính hoặc đội mũ)      
c. Giấy tờ khác: có thể chứng minh mối quan hệ  Nếu nhóm từ 3 người trở lên cần kèm thêm giấy giải thích để hiểu mối quan hệ giữa người xin visa bằng sơ đồ.
Trước khi nộp tờ khai phải làm rõ mối quan hệ của tất cả những người xin visa
5Tài liệu chứng minh năng lực chi trả kinh phí chuyến đi      
a. Sao kê tài tài khoản trả lương (06 tháng gần nhất)      
b. Chứng nhận tiền gửi có kì hạn      
c. Giấy chứng nhận thu nhập do cơ quan nhà nước cấp v.v.
Bản gốc
6Giấy tờ xác nhận đặt chỗ máy bay hoặc hành trìnhBản gốc
7Lịch trình du lịchBản gốc

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI NỘP THEO NHÓM

  • Trường hợp sang Nhật theo nhóm gia đình hoặc bạn bè, hãy đánh số thứ tự ((1), (2)…) cả tờ khai và các giấy tờ khác, chứng minh mối quan hệ giữa người xin visa với nhau (trường hợp có từ 3 người trở lên cần tạo sơ đồ chứng minh mối quan hệ).
  • Cần đánh số thứ tự của người xin visa vào các giấy tờ khác như: số dư tài khoản ngân hàng, xác nhận đặt vé máy bay, lịch trình v.v.
  • Trường hợp chứng minh mối quan hệ bạn bè bằng ảnh phải chọn ảnh mặt chính diện, nhìn rõ mặt. Không cần thiết phải có mặt tất cả người xin visa trên 1 ảnh.
  • Trước khi nộp hồ sơ cần sắp xếp và đánh số thứ tự toàn bộ hồ sơ xin visa.

【Chú ý】

  1. Hướng dẫn ở trang này chỉ là các giấy tờ cơ bản để trình nộp khi xin visa.
  2. Hồ sơ thiếu, nội dung không điền đầy đủ sẽ không được tiếp nhận.
  3. Tùy từng trường hợp, có thể sẽ yêu cầu bổ sung giấy tờ hoặc yêu cầu phỏng vấn.
  4. Nếu Đại sứ quán yêu cầu nhưng không bổ sung giấy tờ hoặc không phỏng vấn, hồ sơ sẽ bị dừng xét duyệt.
  5. Trừ trường hợp nhân đạo, Đại sứ quán sẽ không cấp sớm visa.
  6. Có trường hợp sẽ cần thời gian xét duyệt lâu hơn trên vài tuần, hãy thu xếp thời gian thoải mái để trình nộp hồ sơ xin visa.
  7. Trừ các giấy tờ đã ghi rõ thời hạn hiệu lực, tất cả giấy tờ trong hồ sơ trình nộp phải trong vòng 3 tháng kể từ ngày phát hành.

DU HỌC TIẾNG ĐỨC TẠI MUNICH

Tổng quan về Munich

Munich cũng là một thành phố đại học thịnh vượng, với khoảng 80.000 sinh viên đang theo học tại các trường danh tiếng như Đại học Ludwig-Maximilian và Đại học Kỹ thuật Munich (TUM) nổi tiếng thế giới. Các trường đại học thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới, mang đến cho thành phố một nét tinh tế đa dạng và quốc tế. Và đừng quên lễ hội Oktoberfest nổi tiếng, lễ hội công cộng lớn nhất trên trái đất, nơi du khách có thể trải nghiệm sự sùng bái bia, Lederhosen và Dirndls trong khi hòa mình vào văn hóa Đức.

Cơ sở vật chất

Trường tọa lạc tại khu vực Munich Schwabing, một khu vực sôi động của Munich với rất nhiều quán cà phê và nhà hàng. Với giao thông công cộng, trường học có thể dễ dàng đạt được. Bảy phòng học đều sáng sủa với trang thiết bị hiện đại. Trường cũng có phòng sinh viên và góc cà phê, nơi sinh viên thường gặp nhau giữa các giờ học. Wi-Fi miễn phí cũng có sẵn.

Về sinh viên của trường

Tuổi tối thiểu: 16 tuổi

Số lượng học sinh trung bình: 30-40 (mùa đông không bao gồm các khóa học trực tuyến), 40-60 (mùa hè không bao gồm các khóa học trực tuyến)

Quốc tịch hỗn hợp:

  • Tây Âu 29% bao gồm. Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, v.v.
  • Khác 26% bao gồm. UAE, Ai Cập, Jordan, Libya, v.v.
  • Châu Mỹ 23% bao gồm. Mexico, Uruguay, Brazil, Peru, v.v.
  • Châu Á 14% bao gồm. Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Hàn Quốc, v.v.
  • Đông Âu 8% bao gồm. Ba Lan, Slovakia, Ukraine, Moldova, v.v.
  • Xin lưu ý: Học sinh ở độ tuổi 16 và 17 có thể tham gia các khóa học dành cho Người lớn của chúng tôi với Mẫu chấp thuận của phụ huynh có chữ ký của cha mẹ học sinh, chỗ ở Homestay hoặc đặt chỗ Chỉ dành cho khóa học

Các khóa học tiếng bao gồm:

Khóa học tiêu chuẩn   Những bài học 4 bài học mỗi ngày20 tiết học mỗi tuần5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)1 tiết học = 45 phútTối đa 12 học sinh mỗi lớpKhóa học chuyên sâu   Những bài học 6 bài học mỗi ngày30 bài học mỗi tuần5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)1 tiết học = 45 phút.Tối đa 12 học sinh mỗi lớp
Khóa học một kèm một   Những bài học Thời lượng khóa học: tối thiểu 1 tuầnLớp học: 2, 4 hoặc 6 tiết học mỗi ngày, mỗi tiết học 45 phút, theo yêu cầuQuy mô lớp học: 1 học viên Trình độ: cơ bản, trung cấp, cao cấpCấp độ: cơ bản, trung cấp, nâng caoNgày bắt đầu: trong suốt cả năm  Câu lạc bộ học tập   Những bài học 2 buổi học mỗi tuần1 ngày một tuần1 tiết học = 45 phút.Xin lưu ý: Câu lạc bộ học tập đã bao gồm trong học phí!Các chủ đề: Ngữ pháp, âm vị học, từ vựng, chú trọng phương pháp học giao tiếp, các chủ đề văn hóa, xã hội của các lớp học thông thường

Chương trình đặc biệt

Luyện thi TELC

TELC là một bài kiểm tra ngôn ngữ tiêu chuẩn hóa dành cho những học viên dự định học tập tại Đức hoặc những người yêu cầu chứng nhận chính thức được công nhận về khả năng ngôn ngữ của họ. Telc có tên chính thức là Chứng chỉ Ngôn ngữ Châu Âu. Nó dựa trên Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR) của Hội đồng châu Âu và kết quả được gán cho một trong các cấp độ tương đương với cấp độ từ B2 đến C1.

  • Những bài học: 4 bài học mỗi ngày, 20 tiết học mỗi tuần, 5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu), 1 tiết học = 45 phút, tối đa 12 học sinh mỗi lớp
  • Thời lượng: 8 tuần
  • Ngày bắt đầu:  04/02 ,  01/03, 19/04, 19/07, 20/09
  • Ngày thi: 09/02, 20/04, 08/06, 09/09, 09/11

Hội thảo kỹ năng giao tiếp

Khóa học này cung cấp cho sinh viên cơ hội phát triển các kỹ năng giao tiếp như quản lý các cuộc hội thoại dài, xử lý các sự cố trong giao tiếp, thực hiện các chiến lược giao tiếp nâng cao, ngữ điệu, cách nhấn mạnh và phát âm, cũng như nhắm mục tiêu từ vựng và cụm từ cụ thể theo nhu cầu của sinh viên. Sau khi ‘phân tích nhu cầu’ ban đầu, giáo viên sẽ chuẩn bị một giáo trình riêng nhằm tối ưu hóa mức độ nổi bật của khóa học đối với cuộc sống thực tế của học sinh, làm cho nội dung được học vừa thực tế vừa phù hợp với cá nhân dựa trên bối cảnh cụ thể của học sinh. Các giáo viên có trình độ cao và giàu kinh nghiệm của chúng tôi nhận được 100% phản hồi xuất sắc nhờ niềm đam mê và thời gian mà họ dành để mang đến những bài học chất lượng nhất có thể.

  • Những bài học: 2 bài học mỗi ngày, 10 giảm mỗi tuần, 5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu), 1 tiết học = 45 phút
  • Chủ đề: Ngữ pháp, âm vị học, từ vựng, nhấn mạnh vào các phương pháp học tập giao tiếp

Hội thảo tiếng Đức thương mại

Khóa học tiếng Đức thương mại được thiết kế để chuẩn bị cho sinh viên sử dụng tiếng Đức trong tình huống công việc hiện tại hoặc tương lai của họ. Trọng tâm đặc biệt được dành cho việc phát triển từ vựng chính, ngôn ngữ xã hội và các chức năng thực tế trong bối cảnh kinh doanh. Học sinh sẽ có nhiều cơ hội để thực hành các nhiệm vụ thực tế trong lớp, đồng thời sẽ được cung cấp các công cụ và kỹ năng cần thiết trong các tình huống nghề nghiệp thông thường.

  • Những bài học: 2 bài học mỗi ngày, 10 bài học mỗi tuần, 5 ngày một tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu), 1 tiết học = 45 phút.
  • Thời gian biểu: 12:30 – 14:00
  • Các chủ đề: Ngữ pháp, âm vị học, từ vựng, nhấn mạnh vào các phương pháp học giao tiếp, các chủ đề liên quan đến kinh doanh

Chỗ ở cho sinh viên

Có hai sự lựa chọn: nhà trọ / phòng đơn

Trường cung cấp cho sinh viên của mình sống với một gia đình bản xứ, điều này cho phép họ hòa nhập hoàn toàn vào ngôn ngữ và văn hóa Đức cũng như trải nghiệm lối sống của người Đức tại một trong những thành phố đẹp nhất ở Đức. Các gia đình chủ nhà của chúng tôi sống trong căn hộ hoặc nhà ở Munich hoặc vùng ngoại vi, mặc dù có thể dễ dàng đến trường ngôn ngữ bằng phương tiện giao thông công cộng trong tối đa 45 phút. Các gia đình chủ nhà thường cung cấp phòng đơn, hiếm khi có phòng đôi. Tất cả các phòng đều được trang bị đầy đủ tiện nghi, bao gồm khăn trải giường và khăn tắm sạch sẽ và thường có cả wifi miễn phí. Bữa sáng luôn được bao gồm trong giá phòng, một số gia đình bản xứ thậm chí còn cung cấp dịch vụ ăn nửa bữa nếu không nhà trường sẽ phát phiếu ăn trưa nếu muốn. Học sinh có thể lựa chọn giữa các kế hoạch bữa ăn khác nhau: Bữa sáng hoặc Bữa nửa buổi.

Xin lưu ý: Không gia đình nào của chúng tôi cho phép học sinh hút thuốc trong phòng hoặc trong nhà của họ.

  • Cơ sở: Phòng đơn (hiếm khi 2 giường), Phòng tắm dùng chung, Wifi (nếu có) bếp chung
  • Khoảng cách đến trường: tối đa 45 phút. bằng phương tiện giao thông công cộng
  • Khoảng cách siêu thị: Trong khoảng cách đi bộ

Hoạt động giải trí

Các viện bảo tàng hiện đại, khu vườn uống bia đầy nắng, phim ảnh, BMW và câu lạc bộ âm nhạc sôi nổi đang chờ đón bạn ở thủ đô của Bavaria. Và về thể thao, có những người lướt sóng Eisbach trong Vườn Anh, những đêm trượt băng với 20.000 người tham gia và đạp xe leo núi Alps – thực sự có mọi thứ ở đây! Còn việc đến thăm các ngôi sao bóng đá của FC Bayern thì sao? Hay tại lễ hội dân gian lớn nhất thế giới, “Oktoberfest”? Ở Munich, bia, lederhosen và dirndls chỉ đơn giản là những mặt hàng được sùng bái! Và các chuyến tham quan học tập ngôn ngữ của chúng tôi là phương pháp hiệu quả nhất để cải thiện nhanh chóng các kỹ năng tiếng Đức của bạn.

CHÍNH PHỦ ÚC – Mở rộng quyền làm việc sau khi học: Nghề nghiệp đủ điều kiện và có trình độ

Thông tin mở rộng quyền làm việc sau khi học của chính phủ Úc

Chính phủ đã mở rộng quyền làm việc sau khi học để cung cấp cho giáo dục đại học quốc tế. Khi đủ điều kiện sinh viên tốt nghiệp với trình độ chuyên môn được chọn thêm hai năm đối với thị thực Tốt nghiệp Tạm thời (phân lớp 485).

Quyền làm việc sau khi học đối với một số bằng cấp trong các lĩnh vực thiếu hụt kỹ năng đã được xác minh sẽ được tăng lên từ:

• Hai năm đến bốn năm đối với một số bằng Cử nhân

• Ba năm đến năm năm đối với các bằng Thạc sĩ được chọn

• Bốn năm đến sáu năm cho tất cả các bằng cấp tiến sĩ.

Để thực hiện việc gia hạn, danh sách các nghề có nhu cầu và trình độ liên quan đã được xây dựng

thông qua quá trình lập kế hoạch do Jobs and Skills Australia và Bộ Giáo dục thực hiện.

Tài liệu này bao gồm:

• Danh sách các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng năm 2022 và

• Danh sách tóm tắt trình độ đủ điều kiện theo danh mục nghề nghiệp.

Tất cả các nghiên cứu tiến sĩ được coi là đủ điều kiện, bất kể lĩnh vực nghiên cứu nào, vì thế nó không được liệt kê riêng lẻ.

Các bằng cấp được liệt kê trong tài liệu này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện toàn diện danh sách được đối chiếu tới mã khóa học CRICOS và được Bộ Giáo dục công bố trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được công bố,  để xác nhận tính đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại nơi cung cấp.

Việc triển khai và quản lý liên tục việc mở rộng Quyền làm việc sau khi học tập sẽ được được hỗ trợ thông qua quá trình giám sát và đánh giá hàng năm. Cách tiếp cận này có nghĩa là danh sách và việc thực hiện sẽ linh hoạt để đáp ứng với những thay đổi của thị trường lao động và có thể giải quyết mọi rủi ro có thể xuất hiện.

Danh sách Các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng

Danh sách nghề nghiệp yêu cầu trình độ Kỹ năng nghề Bậc 1 theo nhu cầu mạnh và trung bình theo Danh sách Ưu tiên Kỹ năng năm 2022, được điều chỉnh bằng quy trình xác thực thủ công.

Xếp hạng ‘S’ của Thị trường Lao động thể hiện sự thiếu hụt kỹ năng được xác định ở cấp quốc gia, trong khi xếp hạng ‘R’ chỉ xác định sự thiếu hụt cụ thể cho các vùng khu vực.

Từ viết tắt ‘nec’ đề cập đến các nghề nghiệp ‘không được phân loại ở nơi khác’ cho phép các nghề nghiệp không phù hợp với phân loại chi tiết trong phân loại vẫn được đưa vào. Tất cả những nghề không được xác định riêng trong cấu trúc phân loại của ANZSCO được bao gồm trong danh mục ‘không cần thiết’ của đơn vị nhóm mà chúng có liên quan.

ANZSCO
code
Occupation titleNational
Labour
Market
Rating
Future
Demand
Rating
233212Geotechnical EngineerSStrong
233611Mining Engineer (excluding Petroleum)SStrong
233612Petroleum EngineerSStrong
234912MetallurgistSStrong
241111Early Childhood (Pre-primary School) TeacherSStrong
254111MidwifeSStrong
254411Nurse PractitionerSStrong
254412Registered Nurse (Aged Care)SStrong
254413Registered Nurse (Child and Family Health)SStrong
254414Registered Nurse (Community Health)SStrong
254415Registered Nurse (Critical Care and Emergency)SStrong
254416Registered Nurse (Developmental Disability)SStrong
254417Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)SStrong
254418Registered Nurse (Medical)SStrong
254421Registered Nurse (Medical Practice)SStrong
254422Registered Nurse (Mental Health)SStrong
254423Registered Nurse (Perioperative)SStrong
254424Registered Nurse (Surgical)SStrong
254425Registered Nurse (Paediatrics)SStrong
254499Registered Nurses necSStrong
261112Systems AnalystSStrong
261211Multimedia SpecialistSStrong
261212Web DeveloperSStrong
261311Analyst ProgrammerSStrong
261312Developer ProgrammerSStrong
261313Software EngineerSStrong
261314Software TesterSStrong
261317Penetration TesterSStrong
261399Software and Applications Programmers necSStrong
262111Database AdministratorSStrong
262114Cyber Governance Risk and Compliance SpecialistSStrong
262115Cyber Security Advice and Assessment SpecialistSStrong
262116Cyber Security AnalystSStrong
262117Cyber Security ArchitectSStrong
262118Cyber Security Operations CoordinatorSStrong
263111Computer Network and Systems EngineerSStrong
263112Network AdministratorSStrong
263113Network AnalystSStrong
263211ICT Quality Assurance EngineerSStrong
263213ICT Systems Test EngineerSStrong
121311ApiaristSModerate
133111Construction Project ManagerSModerate
133112Project BuilderSModerate
133211Engineering ManagerSModerate
225411Sales Representative (Industrial Products)SModerate
233111Chemical EngineerSModerate
233112Materials EngineerSModerate
233211Civil EngineerSModerate
233213Quantity SurveyorSModerate
233214Structural EngineerSModerate
233215Transport EngineerSModerate
233311Electrical EngineerSModerate
233915Environmental EngineerSModerate
233999Engineering Professionals necSModerate
234111Agricultural ConsultantSModerate
234114Agricultural Research ScientistSModerate
234115AgronomistSModerate
234212Food TechnologistSModerate
234711VeterinarianSModerate
241213Primary School TeacherSModerate
241411Secondary School TeacherSModerate
241511Special Needs TeacherSModerate
241512Teacher of the Hearing ImpairedSModerate
241513Teacher of the Sight ImpairedSModerate
241599Special Education Teachers necSModerate
242211Vocational Education Teacher / Polytechnic TeacherSModerate
251211Medical Diagnostic RadiographerSModerate
251212Medical Radiation TherapistSModerate
251214SonographerSModerate
251411OptometristSModerate
251511Hospital PharmacistSModerate
251513Retail PharmacistSModerate
251912Orthotist or ProsthetistSModerate
251999Health Diagnostic and Promotion Professionals necSModerate
252312DentistSModerate
252411Occupational TherapistSModerate
252511PhysiotherapistSModerate
252611PodiatristSModerate
252712Speech Pathologist / Speech Language TherapistSModerate
253111General PractitionerSModerate
253112Resident Medical OfficerSModerate
253311Specialist Physician (General Medicine)SModerate
253312CardiologistSModerate
253313Clinical HaematologistSModerate
253314Medical OncologistSModerate
253315EndocrinologistSModerate
253316GastroenterologistSModerate
253317Intensive Care SpecialistSModerate
253318NeurologistSModerate
253321PaediatricianSModerate
253322Renal Medicine SpecialistSModerate
253323RheumatologistSModerate
253324Thoracic Medicine SpecialistSModerate
253399Specialist Physicians necSModerate
253411PsychiatristSModerate
253511Surgeon (General)SModerate
253512Cardiothoracic SurgeonSModerate
253513NeurosurgeonSModerate
253514Orthopaedic SurgeonSModerate
253515OtorhinolaryngologistSModerate
253516Paediatric SurgeonSModerate
253517Plastic and Reconstructive SurgeonSModerate
253518UrologistSModerate
253521Vascular SurgeonSModerate
253911DermatologistRModerate
253912Emergency Medicine SpecialistSModerate
253913Obstetrician and GynaecologistRModerate
253914OphthalmologistSModerate
253915PathologistSModerate
253917Diagnostic and Interventional RadiologistRModerate
253999Medical Practitioners necSModerate
254212Nurse ResearcherSModerate
261111ICT Business AnalystSModerate
261315Cyber Security EngineerSModerate
261316Devops EngineerSModerate
272311Clinical PsychologistSModerate
272312Educational PsychologistSModerate
272313Organisational PsychologistSModerate
272399Psychologists necSModerate
411211Dental HygienistSModerate
411214Dental TherapistSModerate

Danh sách chỉ định các bằng cấp đủ điều kiện, được liệt kê theo danh mục nghề nghiệp

Các bằng cấp được liệt kê trong bảng này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện. Một danh sách toàn diện được đối chiếu tới các mã khóa học CRICOS sẽ được Bộ Giáo dục phát hành trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được xuất bản, để xác nhận đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại cung cấp của họ.

Trình độ được tạo ra bằng cách đối chiếu tới các nghề đang thiếu kỹ năng (danh sách trên). Các quá trình lập bản đồ bao gồm cả các bước tự động và thủ công.

Những bằng cấp này đủ điều kiện để được mở rộng quyền làm việc sau khi học.

Ngoài các bằng cấp được liệt kê dưới đây, tất cả sinh viên tốt nghiệp tiến sĩ (AQF cấp 10) đều đủ điều kiện nhận bằng thêm thời gian lưu trú.

Các khóa học khác nhau giữa các nhà cung cấp dịch vụ giáo dục, bao gồm cả thời lượng và điều này có thể ảnh hưởng đến tính đủ điều kiện của các khóa học cá nhân tại các nhà cung cấp cá nhân. Sổ đăng ký các tổ chức Liên bang và khóa học của Sinh viên nước ngoài (CRICOS) sẽ được cập nhật để cung cấp thông tin cho việc ra quyết định của sinh viên, nhà cung cấp và người sử dụng lao động.

Medical and Nursing
Occupation Category – Medical Professionals
Bachelor of Psychological Science
Bachelor of Psychological Science (Honours)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS)
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Laboratory Science
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Health Sciences
Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Science Bachelor of Medical Studies
Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine
Master of Speech Pathology
Master of Clinical Psychology
Master of Diagnostic Radiography
Master of Applied Behaviour Analysis
Master of Applied Psychology
Master of Leadership and Management in Health Care
Master of Audiology Studies
Master of Research (Medicine and Health Sciences)
Master of Clinical Embryology
Master of Philosophy (Medicine and Health)
Master of Business Psychology
Master of Psychology
Master of Professional Psychology
Master of Counselling and Psychotherapy
Occupational Category: Nursing and Medical Technicians
Bachelor of Nursing
Bachelor of Science (Nursing)
Bachelor of Nursing (Pre-Registration)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Nursing Science
Bachelor of Health Sciences
Bachelor of Nursing (Enrolled Nurses)
Bachelor of Nursing (Graduate Entry)
Bachelor of Health Science (Clinical Nutrition)
Bachelor of Nutrition Science
Bachelor of Nursing Science: Graduate Entry
Bachelor of Exercise and Sport Science
Bachelor of Health and Community Services
Bachelor of Health and Medical Sciences
Bachelor of Nursing (Advanced Studies)
Bachelor of Sport and Exercise Science
Bachelor of Public Health
Bachelor of Applied Public Health
Bachelor of Nursing – Enrolled Nurse to Registered Nurse Pathway
Bachelor of Dermal Sciences
Master of Public Health
Master of Public Health Advanced
Master of Nursing Practice
Master of Nursing
Master of Nursing Practice (Pre-registration)
Master of Nursing International
Master of Laboratory Medicine
Master of Nursing Practice (Preregistration)
Master of Global Public Health
Master of Nursing (Graduate Entry)
Master of Health Science
Masters of Public Health Extension
Master of Nursing Science
Master of Biomedical and Health Science
Master of Nutrition and Population Health
Master of Health and Human Services Management
Master of Health Management
Master of Nursing Studies
Master of Dietetics
Master of Nursing (Professional Studies)
Professional Health
Occupational Category: Dentistry
Bachelor of Dental Science (Honours)
Bachelor of Dental Surgery
Bachelor of Dental Health Science
Bachelor of Dental Science
Bachelor of Oral Health
Bachelor of Dental Prosthetics
Bachelor of Oral Health Therapy
Bachelor of Oral Health (Therapy and Hygiene)
Bachelor of Dental Technology
Bachelor of Dental Technology/Bachelor of Dental Prosthetics
Bachelor of Dental Hygiene
Bachelor of Science (Oral Health Therapy)
Master of Dentistry
Master of Dental Public and Primary Health
Master of Clinical Dentistry
Occupational Category: Veterinarian
Bachelor of Veterinary Science (Honours)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies (Animal and Veterinary Bioscience)
Bachelor of Veterinary Technology
Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences
Bachelor of Veterinary Science
Bachelor of Animal and Veterinary Bioscience
Bachelor of Veterinary Nursing
Bachelor of Science (Animal Health Major)
Bachelor of Veterinary Biology/Doctor of Veterinary Medicine
Bachelor of Science / Doctor of Veterinary Medicine
Master of Philosophy (Veterinary Science)
Master of Tropical Veterinary Science
Diagnostic
Occupational Category: Medical Imaging
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Radiation Therapy)
Bachelor of Medical and Radiation Physics
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Nuclear Medicine)
Bachelor of Applied Science (Medical Radiations)
Bachelor of Medical Radiation Science (Radiation Therapy)
Bachelor of Radiation Sciences
Master of Diagnostic Radiography
Master of Magnetic Resonance Technology
Master of Medical Imaging
Master of Radiopharmaceutical Science
Master of Molecular Imaging Technology
Occupational Category: Radiologist
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS)
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Laboratory Science
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours)
Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Studies
Bachelor of Medicine/Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine
Bachelor of Medical Studies/Doctor of Medicine
Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine
Master of Diagnostic Radiography
Master of Research (Medicine and Health Sciences)
Master of Clinical Embryology
Master of Philosophy (Medicine and Health)
Allied Health
Occupational Category: Psychologist
Bachelor of Psychological Science
Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
Bachelor of Psychology
Bachelor of Psychological Science (Honours)
Bachelor of Science (Physiotherapy)
Bachelor of Psychology (Honours)
Bachelor of Occupational Therapy
Bachelor of Applied Science (Occupational Therapy)
Bachelor of Science (Psychology)
Bachelor of Speech Pathology (Honours)
Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic
Bachelor of Chiropractic Science
Bachelor of Social Science (Psychology)
Bachelor of Psychological Sciences
Master of Occupational Therapy Practice
Master of Clinical Psychology
Master of Clinical Audiology
Master of Clinical Physiotherapy
Occupational Category: Recovery Therapist
Bachelor of Physiotherapy (Honours)
Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Science (Physiotherapy)
Bachelor of Applied Science (Physiotherapy)
Bachelor of Science (Occupational Therapy) (Honours)
Bachelor of Physiotherapy
Bachelor of Occupational Therapy
Bachelor of Podiatry
Bachelor of Speech Pathology (Honours)
Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic
Bachelor of Chiropractic Science
Bachelor of Health Sciences
Master of Occupational Therapy
Master of Physiotherapy
Master of Chiropractic
Master of Speech Pathology
Master of Physiotherapy Studies
Master of Occupational Therapy Practice
Master of Speech Language Pathology
Master of Speech Pathology Studies
Master of Clinical Audiology
Master of Clinical Physiotherapy
Master of Leadership and Management in Health Care
Master of Rehabilitation Counselling and Mental Health
Master of Physiotherapy Practice
Master of Music Therapy
Master of Advanced Clinical Physiotherapy (Sports)
Master of Audiology
Occupational Category: Optometrist
Bachelor of Vision Science
Master of Optometry
Bachelor of Vision Science/Master of Clinical Optometry
Bachelor of Vision Science / Master of Optometry
Bachelor of Medical Science (Vision Science)/Master of Optometry
Master of Health Sciences (Research)
Master of Clinical Optometry
Occupational Category: Pharmacist
Bachelor of Pharmacy (Honours)
Bachelor of Pharmacy
Bachelor of Pharmaceutical Science
Bachelor of Pharmacy and Management
Bachelor of Pharmaceutical Science (Honours)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical and Pharmaceutical)
Bachelor of Pharmacy with Honours
Bachelor of Pharmacy (Honours) and Master of Pharmacy
Master of Pharmacy
Master of Pharmaceutical Science
Master of Good Manufacturing Practice
Master of Philosophy
Bachelor of Pharmacy (Honours) / Master of Pharmacy Practice
Master of Philosophy (Pharmacy)
Master of Pharmacy (Research)
Teaching
Occupational Category: Teacher
Bachelor of Early Childhood Education and Care (Birth-5)
Bachelor of Early Childhood Education (Birth to 5)
Bachelor of Early Childhood Education
Bachelor of Education (Early Childhood)
Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
Bachelor of Early Childhood Education (Birth to Five Years)
Bachelor of Education (Honours)
Bachelor of Education (Honours) and Bachelor of Arts
Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Birth-5/Birth-12)
Bachelor of Education (Secondary: Humanities) / Bachelor of Arts
Bachelor of Early Childhood Education (Honours)
Bachelor of Education (Primary)
Bachelor of Early Childhood and Primary Education
Bachelor of Teaching (Secondary) with Bachelor of Arts
Master of Education
Master of Teaching
Master of Teaching (Secondary)
Master of Teaching (Early Childhood)
Master of TESOL
Master of Teaching (Birth – 5 years/Birth – 12 Years)
Master of Teaching (Early Childhood and Primary)
Master of Education (Advanced)
Master of Education (Special Education, Advanced)
Master of Education (By Coursework)
Master of Teaching (Primary)
Master of Teaching (Secondary Education)
Masters of Teaching (Secondary)
Master of Arts (TESOL)
Engineering
Occupational Category: Engineer
Bachelor of Science
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Medical Science
Bachelor of Project Management
Bachelor of Civil Engineering (Honours)
Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Engineering (Civil and Infrastructure) (Honours)
Bachelor of Engineering Technology (Civil)
Bachelor of Engineering Science
Bachelor of Science (Biomedical Science)
Bachelor of Engineering (Honours) (Mechanical)
Bachelor of Engineering (Honours) (Civil)
Master of Engineering
Master of Professional Engineering
Master of Engineering Science
Master of Biotechnology
Master of Construction Management
Master of Science
Master of Construction Management (Professional)
Master of Engineering (Professional)
Master of Engineering Management
Master of Professional Engineering (Accelerated)
Master of Machine Learning and Computer Vision
Master of Biomedical Science
Master of Engineering (Extension)
Master of Engineering Science (Management)
Master of Philosophy (Engineering)
ICT
Occupational Category: ICT
Bachelor of Information Technology
Bachelor of Computer Science
Bachelor of Business Information Systems
Bachelor of Advanced Computing
Bachelor of Networking
Bachelor of Science – Computer Science
Bachelor of Information and Communication Technology
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Information Systems
Bachelor of Information and Communications Technology
Bachelor of Cyber Security
Bachelor of Business Analytics
Bachelor of Information Technology (Mobile Applications Development) (Standard)
Bachelor of Advanced Computing (Honours)
Bachelor of Information Technology and Systems
Bachelor of Software Engineering
Bachelor of Computing Science (Honours)
Bachelor of Information Technology (Software Development)
Bachelor of Data Science
Master of Information Technology
Master of Data Science
Master of Business Information Systems
Master of Information Systems
Master of Information Technology and Systems
Master of Computer Science
Master of Computing
Master of Business Analytics
Master of Cyber Security
Master of Information Technology and Master of Information Technology Management
Master of Networking
Master of Applied Information Technology
Master of Technology (Enterprise Systems and Business Analytics)
Master of Technology (Software Engineering)
Master of Cybersecurity
Master of Information Technology (Enterprise Management)
Master of Enterprise Resource Planning
Master of Computing and Innovation
Agriculture 
Occupational Category: Agriculture 
Bachelor of Science
Bachelor of Biomedicine
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Agriculture
Bachelor of Agricultural Science
Bachelor of Science (Veterinary Bioscience)
Bachelor of Exercise and Nutrition Sciences
Bachelor of Science (Honours)
Bachelor of Science (Science)
Bachelor of Environmental Science
Bachelor of Advanced Science (Honours)
Bachelor of Environmental Management (Honours)
Bachelor of Marine Science
Master of Environmental Science
Master of Environmental Management
 
Master of Environment
Master of Biotechnology
Master of Marine Biology
Master of Agricultural Science
Master of Science in Agriculture
Master of Sustainability
Master of Science (Bioinformatics)
Master of Biotechnology and Bioinformatics
Master of Environment and Sustainability
Master of Agricultural Sciences
Master of Biotechnology (Biomedical)
Master of Molecular Biology
Master of Environmental Management and Sustainability
Occupational Category: Food Technologist
Bachelor of Science
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Medical Science
Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Science (Biomedical Science)
Bachelor of Science (Honours)
Bachelor of Medical Sciences
Bachelor of Pharmaceutical Science Advanced (Honours)
Bachelor of Science (Food Technology and Nutrition)
Bachelor of Applied Science (Exercise and Sport Science)
Bachelor of Food and Nutrition Science
Bachelor of Biotechnology
Bachelor of Viticulture and Oenology
Bachelor of Science (Science)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical)
Bachelor of Biotechnology (Honours)
Bachelor of Biomedical Science (Laboratory Medicine)
Master of Biotechnology
Master of Science
Master of Food Science and Technology
Master of Biomedical Science
Master of Materials Technology
Master of Pharmaceutical Industry Practice
Master of Research
Master of Science (Food Science and Technology)
Master of Biotechnology Research Extensive
Master of Science (Chemistry)
Master of Viticulture and Oenology
Master of Laboratory Medicine
Master of Wine Business
Master of Medical Biotechnology (Extension)
Master of Science in Biotechnology
Master of Science (Professional)
Master of Food Science

Học phí Grand Valley State University năm 2023

Grand Valley

Là một trong những trường cao đẳng có mức học phí phải chăng tại Michigan. Thông tin được cung cấp dưới đây sẽ giúp bạn hiểu chi phí học phí, nhà ở,… tại Grand Valley.

*Học phí dựa trên phân loại sinh viên và khóa học

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC

Undergraduate LevelCư dân kv MichiganCư dân ngoài kv Michigan
Lower Division (0 – 54 credits earned)$13,952 / năm$6,976 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$586 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ$19,856 / năm$9,928 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$834 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
Upper Division (55+ credits earned)$14,652 / năm$7,326 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$615 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ$20,540 / năm$10,270 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$862 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ

HỌC PHÍ SAU ĐẠI HỌC

NgànhKhoaPhí/tín chỉ
Biomedical InformaticsPadnos College of Engineering & Computing$728
CybersecurityPadnos College of Engineering & Computing$728
Data AnalyticsPadnos College of Engineering & Computing$728
Database ManagementPadnos College of Engineering & Computing$728
Distributed ComputingPadnos College of Engineering & Computing$728
Information Systems ManagementPadnos College of Engineering & Computing$728
Palliative and Hospice Care IKirkhof College of Nursing$728
Palliative and Hospice Care IIKirkhof College of Nursing$728
Software Design and DevelopmentPadnos College of Engineering & Computing$728
Software EngineeringPadnos College of Engineering & Computing$728
Web and Mobile ComputingPadnos College of Engineering & Computing$728
NgànhKhoaPhí/tín chỉ
Accounting (M.S.A.)Seidman College of Business$796
Applied Computer Science (M.S.)Padnos College of Engineering & Computing$796
Applied Linguistics (M.A.)College of Liberal Arts & Sciences$728
Applied Statistics (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences$762
Biology (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences$762
Biomedical Science (M.H.S)College of Liberal Arts & Sciences$762
Business (M.B.A)Seidman College of Business$796
Clinical Dietetics (M.S.)College of Health Professions$796
Communications (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences $728
Data Science and Analytics (M.S.)Padnos College of Engineering & Computing$762
Education- Educational Leadership (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Educational Technology (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Higher Education (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Special Education (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education Specialist in Leadership (Ed.S.)College of Education and Community Innovation$756
Engineering (M.S.E.)Padnos College of Engineering & Computing$796
English (M.A.)College of Liberal Arts & Sciences $728
Health Administration (M.H.A.)College of Education and Community Innovation$728
Health Informatics & Bioinformatics (M.S., PSM)College of Liberal Arts & Sciences$762
Medical Dosimetry (M.S.)College of Health Professions $762
Nursing (M.S.N)Kirkhof College of Nursing$796
Physician Assistant Studies (M.P.A.S.)College of Health Professions $796
Public Administration (M.P.A.)College of Education and Community Innovation$728
Public Health (M.P.H.)College of Health Professions $796
School Psychology (M.S. & Psy.S.)College of Liberal Arts & Sciences $756
Social Innovation (M.A.)Brooks College of Interdisciplinary Studies$728
Social Work (M.S.W.)College of Education and Community Innovation$728

CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC

Chương trình họcKhoaPhí/tín chỉ
Applied Behavior AnalysisCollege of Liberal Arts & Sciences $756
Bioinformatics and GenomicsCollege of Liberal Arts & Sciences$762
Interprofessional Health InformaticsKirkhof College of Nursing$728
Nonprofit LeadershipCollege of Education and Community Innovation$728
Online/Blended InstructionCollege of Education and Community Innovation$756
Palliative and Hospice CareKirkhof College of Nursing $728
Psychiatric Mental Health Nurse PractitionerKirkhof College of Nursing $728

CÁC CHI PHÍ KHÁC (THAM KHẢO)

Nhà ở và Thực phẩm: $9,950/năm dành cho sinh viên sống trong khuôn viên trường. Có các lựa chọn khác về nhà ở dành cho sinh viên

Sách và Vật dụng: ~$756 / hai học kỳ.

Phương tiện đi lại: Chi phí đỗ xe là $420 mỗi năm nếu là sinh viên ở trong khuôn viên trường full-time và đi ô tô đến trường. Xe buýt miễn phí giữa các cơ sở Allendale và Grand Rapids. Sinh viên không ở trong khuôn viên trường nên chi phí sinh hoạt và đi lại dựa trên nhu cầu cá nhân.

Chi phí sinh hoạt cá nhân: ~$1,152 / 2 học kỳ cho sinh viên full-time.

DU HỌC ÚC – NGÀNH HOT – NHIỀU HỌC BỔNG HẤP DẪN

Đại học Canberra (UC)- Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao cùng với cơ hội định cư

THÔNG TIN CHUNG:

Đại học Canberra có các ngành học đa dạng từ kinh tế, khoa học công nghệ, nghệ thuật, giáo dục cho đến các ngành y tế, sức khoẻ,…

Đảm bảo chỗ ở và các dịch vụ hỗ trợ khác cho sinh viên quốc tế

Xếp hạng Top 1 về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp với mức lương khởi điểm cao hơn so với mức lương trung bình tại Úc.

Xếp hạng Top 1 về cơ sở vật chất hiện đại và bệnh viện nằm trong khuôn viên trường, dịch vụ hỗ trợ y tế cho sinh viên đang theo học các ngành y tế, sức khoẻ,…

UC Careers tư vấn, hỗ trợ và sắp xếp việc làm phù hợp cho sinh viên ( việc làm part-time, full-time và thực tập,…)

Hỗ trợ visa post-work từ 3-4 năm giúp cho sinh viên sau tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại Úc

HỌC BỔNG HẤP DẪN:

Học bổng 10-25% toàn khoá học cho bậc Đại học/Thạc sỹ

Học bổng 2000$ cho sinh viên đăng kí chương trình dự bị đại học

Học bổng 1000$ cho sinh viên đăng kí chương trình dự bị thạc sỹ

Học bổng 2500$ cho sinh viên đang theo học chương trình dự đại học

Giảm 15% học phí cho sinh viên quốc tế tham gia ELICOS ( chương trình Tiếng Anh chuyên sâu)

CHƯƠNG TRÌNH HỌC:

Chương trình học đa dạng, nhiều ngành hot: IT, thiết kế nội thất, kinh doanh quốc tế, khoa học dữ liệu, truyền thông,…

Học phí: 28,000 AUD$ – 36,000 AUD$

Kì nhập học: Tháng hai và tháng bảy

Trường Cao Đẳng Công Lập đầu tiên tại bang ONTARIO, CANADA

Agent workshop of Centennial College

chứng nhận “Agent workshop of Centennial College”
sảnh tổ chức sự kiện
Trải nghiêm làm nến thơm hand made

Về trường

Xếp hạng #1 tại Toronto về độ hài lòng của sinh viên và nhà tuyển dụng

Hệ đào tạo và chương trình học : hơn 200 chương trình với 50 ngành có thực tập hưởng lương.

Cơ hội chuyển tiếp tín chỉ đến hơn 1,000 chương trình trên toàn thế giới

Kỳ khai giảng

Tháng 9, tháng 5, tháng 1

Khoa

  1. Khoa kinh tế
  2. Khoa truyền thông đa phương tiện và nghệ thuật thiết kế
  3. Khoa công nghệ kỹ thuật và khoa học ứng dụng
  4. Khoa sức khỏe cộng đồng
  5. Khoa giao thông vận tài
  6. Khoa kinh tế

Học phí:

Cao đẳng và sau đại học : 17.000 CAD

Cử nhân : 21,148 CAD

Sinh hoạt phí :

Khoảng 12.000 CAD/năm

Điều kiện

Hệ cao đẳng :

Tốt nghiệp PTTH

Tiếng Anh : Ielts 6.0 / Duolingo105-124 ( một số chương trình đặc thù yêu cầu có thể cao hơn )

Hệ sau đại học và FAST TRACK:

Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chính qui hệ 3 năm

Tiếng Anh : Ielts 6.5 hoặc Duolingo 125 +

Hệ cử nhân :

Tốt nghiệp PTTH
Tiếng Anh : Ielts 6.5 hoặc Duolingo 125 +

HỌC BỔNG $19,525 TẠI FRYEBURG ACADEMY

Thông tin nổi bật

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG

Thành lập năm 1792, Fryeburg Academy là ngôi trường uy tín có lịch sử lâu đời tọa lạc tại một thị trấn mang phong cách truyền thống của vùng New England. Trường mang tới những chương trình chuyên biệt như khóa học làm phim được giảng dạy bởi đạo diễn đã từng làm việc tại Xưởng phim MGM của Hollywood. Thêm vào đó, chương trình toán học của trường đã giành được rất nhiều chức vô địch toàn bang và toàn khu vực.

CƠ SỞ VẬT CHẤT

Với khuôn viên rộng 105 mẫu Anh tại khu vực thanh bình, cơ sở vật chất của trường bao gồm một phòng triển lãm nghệ thuật, trung tâm Nghệ thuật trình diễn hiện đại – là nơi hàng năm tổ chức 80 chương trình biểu diễn nghệ thuật của trường và của địa phương. Gần đây, trường xây dựng thêm nhà ăn và trung tâm hỗ trợ học sinh.

THỂ THAO VÀ NGHỆ THUẬT

Fryeburg có trên 20 đội tuyển thể thao chuyên nghiệp rất mạnh. Trượt tuyết băng đồng là bộ môn thế mạnh của trường với chức vô địch toàn bang và nhiều cựu học sinh của trường đã tham gia thi đấu trong các đội tuyển Olympics.
Chương trình Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn của Fryeburg được biết tới với chất lượng đào tạo xuất sắc. Các đội tuyển hát nhạc Jazz, ban nhạc lớn và ban nhạc Jazz kết hợp tiêu chuẩn đã nhiều lần giành vị trí quán quân trong các cuộc thi của bang cũng như tại Lễ hội nhạc Jazz Berklee quốc gia bậc trung học.

KÝ TÚC XÁ VÀ ĐỜI SỐNG HỌC SINH

Học sinh nội trú sẽ ở trong ký túc xá của trường, với đầy đủ cơ sở vật chất như tivi, phòng sinh hoạt chung và máy tính. Mỗi tuần, học sinh đều phải tham gia một hoạt động bất kì sau giờ học chính khóa, ví dụ như các tiết học nấu ăn, bơi lội, hoặc chơi quần vợt. Vào cuối tuần, trường sẽ tổ chức các hoạt động như kéo phao trên nước, các chuyến đi tới thành phố Portland và cắm trại.

HỌC BỔNG $19,525

Loại trường: Nội trú

Chi phí kỳ mùa Thu 2023: $55,550 (đã bao gồm chi phí ăn ở tại ký túc xá)

HỌC BỔNG: $19,525

CHI PHÍ SAU HỌC BỔNG: $36,025

Điều kiện đăng ký: Chấp nhận lớp 9-12, ưu tiên chứng chỉ TOEFL

Có yêu cầu phỏng vấn với đại diện trường

Đặc biệt: trường sẽ hỗ trợ liên hệ trực tiếp với Lãnh sự nếu học sinh trượt visa.

ĐIỂM NỔI BẬT:

✔️ Xếp hạng A- trên Niche.com.

✔️ 61% giáo viên của trường có bằng Thạc sĩ trở lên.

✔️ Cung cấp 21 khóa học Nâng cao AP và chương trình lấy tín chỉ kép kết hợp với Central Maine Community College.

✔️ Có rất nhiều chương trình hỗ trợ cho học sinh quốc tế như ESOL, luyện thi TOEFL và SAT, cách viết các bài luận học thuật ở Đại học.

✔️ Khóa học làm phim được giảng dạy bởi đạo diễn đã từng làm việc tại Xưởng phim MGM của Hollywood.

✔️ Tỷ lệ học sinh được nhận vào đại học: 99%

✔️ Danh sách các trường đại học tiêu biểu chấp nhận: Bates College, Berklee College of Music, Boston College, Boston University, Brown University, Carnegie Mellon University, Columbia College, Drexel University, Hampshire College, Johns Hopkins University, Northeastern University, Oberlin College, Ohio State University, Otis College of Art and Design, Smith College, University of California – Berkeley, University of Maine.