đại học stamford thái lan

Chuyên ngành QLKD quốc tế đại học Stamford – Du học Thái Lan

I. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH

Đối với một sinh viên Quản lý kinh doanh quốc tế (IBM), thế giới không có biên giới. nếu người bình thường khác nhìn thấy những thách thức trên toàn cầu, thì với sinh viên ngành IBM, họ sẽ biết làm thế nào sẽ tận dụng được những cơ hội.

Trong chương trình IBM tại đại học Stamford Thái Lan, sinh viên sẽ được học tập cùng với những du học sinh đến từ khắp mọi nơi trên thế giới và học tập với những giáo viên đầy nhiệt huyết, hiểu biết, những người đã đạt được thành công trong lĩnh vực quản lý doanh nghiệp quốc tế ở nhiều quốc gia khác nhau trên toàn cầu. Du học Thái Lan tại Đại học Stamford, bạn sẽ có được kiến thức kinh doanh thuần túy và làm thế nào để áp dụng nó bằng việc tham gia vào các dự án thực tế trong việc hợp tác với các công ty thành công.

đại học stamford thái lan

1. Các chứng chỉ chuyên môn được nhận khi theo học chương trình này

Chúng tôi nhận ra rằng sinh viên của của chúng tôi có những ưu điểm khác nhau và vì thế chúng tôi đưa cho sinh viên 2 sự lựa chọn khác nhau để mở ra tiềm năng của sinh viên.

  • Bạn có muốn trở thành nhà lãnh đạo kinh doanh toàn cầu?

Vậy hãy theo học đề tài lãnh đạo và quản lý, ở đây cung cấp cho sinh viên những kiến thức và công cụ cần thiết để trở thành một nhà quản lý thành công trong một công ty đa quốc gia.

  • Bạn có quan tâm trong việc phát triển kinh doanh toàn cầu?

Hãy lựa chọn Thương mại Quốc Tế của Trường chúng tôi – đại học Stamford, nơi mà bạn sẽ được học hỏi những gì tốt nhất và làm thế nào để trở nên thành công kinh doanh ở các quốc khác. Sinh viên cũng có cơ hội học tập một số môn liên quan đến Khởi nghiệp như là một phần trong khóa học tự chọn.

– Bạn Sẽ Học Và Phát Triển Những Kỹ Năng:

  • Kinh doanh Quốc tế
  • Khả năng kinh doanh
  • Phát triển kinh doanh
  • Quản lý giao thoa văn hóa
  • Phân tích kinh doanh
  • Tạo cơ hội kinh doanh sáng tạo
  • Thuyết trình tự tin

 

– Bạn Có Thể Sẽ:

  • Bắt đầu sự nghiệp kinh doanh riêng
  • Quản lý đội ngũ lao động quốc tế
  • Ra mắt sản phẩm mới tại các thị trường mới ở các nước
  • Giúp mở rộng một công ty đa quốc gia
  • Bắt đầu hoặc phát triển một doanh nghiệp xã hội
  • Phát triển kinh doanh của gia đình bạn
  • Tạo mô hình kinh doanh bền vững

2. Chương trình nhận 2 bằng

Sinh viên ngành IBM ở trường đại học Stamford được quyết định chọn học bằng kép, một từ trường South Korea hoặc ở USA. Trường Stamford có quan hệ đối tác với 2 trường đại học danh tiếng;trường kinh doanh quốc tế Solbridge tại Deajeon, Hàn Quốc và Kendall College ở Đại học quốc gia Louis ở Chicago, USA.

Những sinh viên chọn chương trình chuyển tiếp quốc tế này sẽ có cơ hội sống ở thành phố và đất nước có nhiều công ty đa quốc gia và nhận được 2 bằng khi hoàn thành chương trình một từ trường Stamford, một từ trường Solbridge hoặc trường Kendall, NLU.

Du học Thái Lan với tấm bằng cử nhân của sinh viên ở 2 quốc gia khác nhau và nhận được bằng từ hai trường đại học danh tiếng sẽ là một tấm vé thông hành cho nghề nghiệp rất thành công và thú vị của sinh viên. Quản lý liên tục tìm kiếm những ứng viên có khả năng thích nghi với những nền văn hóa khác nhau dù trong hoàn cảnh làm việc ngành nào đi chăng nữa, toàn cầu hóa sẽ là một ảnh hưởng quan trọng.

II. TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Một loạt các cơ hội trong sự nghiệp kinh doanh. Sinh viên tốt nghiệp sẽ sẵn sàng và có thể làm việc ở bất cứ đâu trên thế giới.

  • Tư vấn quản lý quốc tế
  • Doanh nhân
  • Quản lý quan hệ quốc tế
  • Quản lý bán hàng nước ngoài
  • Trưởng phòng Xuất nhập khẩu
  • Nhà phát triển kinh doanh quốc tế
  • Quản lý sản phẩm toàn cầu

III. HỌC PHÍ

– 6.858 usd/ 1 năm. Vậy 3 năm + kỳ thực tập khoảng 21.982 usd (ở Bankok – Rama 9)

– 6.613 usd/ 1 năm. 3 năm + 1 kỳ thực tập khoảng 18,226 usd ( HuaHin)

IV. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

        TỔNG SỐ TÍN CHỈ: 160 tín chỉ

1. KHÓA HỌC CHUNG: 40 tín chỉ

  • Khoa học nhân văn: 4 tín chỉ
  • Ngôn ngữ: 12 tín chỉ
  • Khoa học xã hội: 8 tín chỉ
  • Khoa học tự nhiên: 16 tín ch

2. CÁC MÔN KHÓA HỌC CƠ BẢN (BASIC CORE COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • ACC 101 Nguyên lý Kế toán tài chính
  • ACC 102 Quản lý Kế toán
  • BUS 206 Các nguyên tắc Quản lý
  • ECO 200 Giới thiệu về Kinh tế
  • LAW 201 Luật kinh doanh
  • MKT 213 Nguyên tắc Marketing
  • LIB 300 Kinh doanh Truyền thông
  • STA 201 Thống kê kinh doanh
  • ENT 201 Đổi mới và Sáng tạo
  • FIN 220 Tài chính doanh nghiệp

3. CÁC MÔN KHÓA HỌC BẮT BUỘC (MAJOR REQUIRED COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • IBM 221 Giới thiệu về Kinh doanh Quốc tế
  • MGN 221 Quản lý nhân sự
  • BUS 331 Quản lý hoạt động
  • IBM 409 Quản lý giao thoa văn hóa
  • MKT 380 Marketing Quốc tế
  • BUS 375 Nghiên cứu Kinh doanh
  • IBM 312 Tài chính quốc tế
  • ENT 301 Phát triển Kinh doanh
  • BUS 421 Quản trị chiến lược
  • IBM 441 Chiến lược Kinh doanh Quốc tế

4. CÁC MÔN KHÓA HỌC TỰ CHỌN (MAJOR ELECTIVE COURSES): 20 TÍN CHỈ

Chọn 5 môn học với tổng số 20 tín chỉ từ những môn học sau đây

– Lãnh đạo và Quản lý (Leadership and Management)

  • MGN 340 Hành vi tổ chức
  • MGN 360 Khả năng lãnh đạo
  • MGN 384 Quản lý dự án
  • HRM 201 Thay đổi cách quản lý
  • LIB 235 Đạo đức chuyên nghiệp

– Thương mại Quốc tế (International Trade)

  • MGN 350 Quản lý xuất nhập khẩu
  • IBM 430 Kinh tế hội nhập
  • IBM 320 Kinh doanh Châu Á
  • IRR 200 Giới thiệu về Quan hệ Quốc tế
  • IRR 350 Chiến lược phát triển toàn cầu

– Doanh nhân (Entrepreneurship)

  • ENT 101 Tư duy kinh doanh
  • ENT 350 Tài chính kinh doanh
  • ENT 335 Doanh nghiệp xã hội
  • ENT 370 Quản lý SME
  • ENT 401 Thiết lập liên doanh kinh doanh

5. KHÓA HỌC TỰ CHỌN MIỄN PHÍ (FREE ELECTIVE COURSES):8 TÍN CHỈ

6. THỰC TẬP (INTERNSHIP): 12 TÍN CHỈ

đại học stamford thái lan

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN QUAN HỆ QUỐC TẾ TRƯỜNG ĐH STAMFORD THÁI LAN

I. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH

Các chương trình học về ngành quan hệ quốc tế đang có một tầm quan trọng thiết yếu khi thế giới của chúng ta sẽ ngày càng trở nên kết nối với nhau hơn. Nhưng chính xác quan hệ quốc tế là gì?

Theo như ban đầu, Quan hệ quốc tế được đặt ra để kiểm tra và phân tích môi trường toàn cầu bao gồm chủ yếu để theo đuổi, thúc đẩy và bảo vệ lợi ích của quốc gia. Tuy nhiên, kể từ năm 1990, phạm vi của nó đã mở rộng và bây giờ nó đề cập tới bản chất của các mối quan hệ thay đổi và mối liên kết giữa các quốc gia và các tổ chức phi chính phủ. Quan trọng hơn, nó nhằm mục đích giải thích cơ chế của hệ thống Quốc tế- các lực lượng, các yếu tố và lợi ích, hải quan, quy tắt, chuẩn mực, thể chế, định nghĩa thế giới hiện nay và tác động của nó đến cuộc sống của chúng ta.

đại học stamford thái lan

Cử nhân quan hệ quốc tế đại học Stamford Thái Lan là chương trình quản trị kinh doanh trong đó tiếp tục phát triển năng khiếu của học sinh trong lĩnh vực nhận thức chính trị, hiểu biết về kinh tế và hợp tác quốc tế. Điểm nổi bật khác là:

Tập trung nghiên cứu trường hợp về ASEAN, khu vực Châu Á – Thái bình dương.

Tìm hiểu về khái niệm, kết nối, phân tích và dự đoán là phương pháp hữu ích cho sự nghiệp tương lại.

Định hướng thị trường việc làm, nhấn mạnh vào ứng dụng của Quan hệ Quốc tế cho học sinh du học Thái Lan.

* Chương trình đào tạo 2 bằng

Trường đại học quốc tế Stamford có hợp tác với trường kinh doanh EU ở Barcelona, Geneva và Montreux. Sinh viên đăng ký vào chương tình học Pathway này sẽ học hai năm đầu ở đại học Stamford và học thêm 2 năm tại trường Kinh Doanh EU tại một trong các cơ ở trên ở Tây ban Nha hoặc Switzerland. Sau khi hoàn thành sinh viên sẽ nhận được 2 bằng.

  • Bachelor of Business Administration
  • BA – International Relations

II. TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

Làm việc cho chính phủ, báo chí, pháp luật, các tổ chức liên chính phủ, các tổ chức phi chính phủ, tổ chức kinh doanh quốc tế (phân tích rủi ro, tư vấn), và nghiên cứu

Khóa học quan hệ quốc tế đại học Stamford Thái Lan cung cấp cho sinh viên nhiều kỹ năng hữu ích bao gồm:

  • Các khả năng nghiên cứu, tìm tòi và kiểm tra thông tin kỹ lưỡng.
  • Khả năng quan sát phân tích và xây dựng lập luật chặt chẽ.
  • Nâng cao khả năng nói và viết
  • Có sự thay đổi mạnh mẽ trong tư duy và sáng tạo
  • Làm việc theo nhóm trong một môi trường đa văn hóa
  • Có sự hiểu biết và đánh giá vững chắc về chính trị toàn cầu.

III. HỌC PHÍ

Học phí học ở Bankok – Rama 9:

6.858 usd/ 1 năm. Vậy 3 năm + kỳ thực tập khoảng 21.982 usd

IV. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TỔNG SỐ TÍN CHỈ: 160 TÍN CHỈ

1. KHÓA HỌC CHUNG: 40 TÍN CHỈ

  • Khoa học nhân văn: 4 tín chỉ
  • Ngôn ngữ: 12 tín chỉ
  • Khoa học xã hội: 8 tín chỉ
  • Khoa học tự nhiên: 16 tín chỉ

2. CÁC MÔN KHÓA HỌC CƠ BẢN (BASIC CORE COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • ACC 101 Nguyên lý Kế toán tài chính
  • ACC 102 Quản lý Kế toán
  • BUS 206 Các nguyên tắc Quản lý
  • ECO 200 Giới thiệu về Kinh tế
  • LAW 201 Luật kinh doanh
  • MKT 213 Nguyên tắc Marketing
  • LIB 300 Kinh doanh Truyền thông
  • STA 201 Thống kê kinh doanh
  • FIN 220: Tài chính doanh nghiệp

3. CÁC MÔN KHÓA HỌC BẮT BUỘC (MAJOR REQUIRED COURSES): 32 TÍN CHỈ

  • BUS 331 Quản lý hoạt động lãnh đạo
  • MGN 360 Khả năng lãnh đạo
  • BUS 375 Nghiên cứu kinh doanh
  • BUS 421 Quản lý chiến lược
  • MGN 221 Quản trị nhân sự
  • MKT 220 Hành vi người tiêu dùng
  • MGN 384 Quản lý dự án
  • LIB 235: Đạo đức Nghề nghiệp

4. CÁC MÔN KHÓA HỌC TỰ CHỌN (MAJOR ELECTIVE COURSES): 28 TÍN CHỈ

Chọn 7 môn học với tổng số 28 tín chỉ từ những môn học sau đây

  • IRR 200 Giới thiệu về Quan hệ Quốc tế
  • IRR 201 Giới thiệu về so sánh Chính trị
  • IRR 230 Phương pháp nghiên cứu Quan hệ Quốc tế
  • IRR 250 Kinh tế Chính trị Quốc tế
  • IRR 270 Tổ chức Quốc tế
  • IRR 300 Luật Quốc tế và Chính sách thương mại
  • IRR 330 An ninh Quốc tế: Xung đột và hợp tác
  • IRR 350 Chiến lược phát triển toàn cầu
  • IRR 430 Phân tích Chính sách đối ngoại
  • IRR 450 Địa chính trị và tư duy đại chiến lược
  • IRR 470 Mẫu khái niệm về Quan hệ quốc tế

5. KHÓA HỌC TỰ CHỌN MIỄN PHÍ (FREE ELECTIVE COURSES): 8 TÍN CHỈ

6. THỰC TẬP (INTERNSHIP): 12 TÍN CHỈ

đai học stamford thái lan

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN PTTH VÀ BÁO CHÍ TRƯỜNG ĐH STAMFORD – DU HỌC THÁI LAN

I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NGÀNH

Bắt đầu sự nghiệp của mình trong lĩnh vực năng động và thú vị về phương tiện truyền thông và thông tin liên lạc khi du học Thái Lan bằng cách tham gia chương trình Nghệ thuật truyền thông ở trường đại học quốc tế Stamford. Bạn sẽ có cơ hội làm việc với các thiết bị công nghiệp chuẩn nghe nhìn và bộ chỉnh sửa để bồi dưỡng và nâng cao kỹ năng của bạn.

Là một sinh viên của chương trình Báo chí và truyền hình, bạn sẽ nắm vững nghệ thuật tường thuật trực quan và in ấn đồng thời học cách khéo léo kết hợp sự sáng tạo và sự hiểu biết của mình để truyền tải cả thế giới cho mọi người.

đai học stamford thái lan

Chương trình giảng dạy sinh động của trường được thiết kế và giảng dạy bởi các chuyên gia có nền tảng vững chắc trong ngành – cả khi du học ở Thái Lan và nước ngoài.

Sự thay đổi của khóa học và những trải nghiệm học tập cùng với cơ hội để chọn giữa 2 lĩnh vực chuyên ngành.

Thuyết minh hình ảnh – cho sinh viên có niềm đam mê ra sản phẩm có tính định hướng, nhằm truyền đạt nghệ thuật thuyết minh.

Phát triển nội dung truyền hình – cho những người có những ý tưởng mạnh mẽ, và một mong muốn tạo ra những câu chuyện cho phim, TV, radio, tin tức và báo chí.

Sinh viên đại học Stamford Thái Lan có được kinh nghiệm sớm đầu đời trong nghề là một trong giá trị cốt lỗi của chương trình của trường. Với các dự án ngành công nghiệp và cơ hội kết nối, sinh viên sẽ cải thiện và sẵn sàng làm việc trong ngành có tính cạnh tranh cao.

1. Bạn Sẽ Học Và Phát Triển Những Kỹ Năng

  • Viết
  • Báo cáo
  • Cung cấp
  • Sản xuất
  • Chỉnh sửa đồ họa
  • Vận hành máy quay
  • Trình bày câu chuyện
  • Phát triển kịch bản
  • Biểu diễn
  • Thiết kế

2. Bạn Có Thể Tạo Ra

  • Phim tài liệu ngắn
  • Chương trình tivi
  • Tin tức
  • Tạp chí
  • Chương trình phát thanh
  • Trailer phim
  • Báo
  • Video ca nhạc
  • Nhiếp ảnh kỹ thuật số
  • Kịch bản

3. Quan hệ đối tác ngành

Trường đại học quốc tế Stamford đã ký một biên bảng ghi nhớ với Dịch vụ phát thanh truyền hình Thái Lan (Memorandum of Understanding (MOU) with the Thai Public Broadcasting Service (Thai PBS) – đây là dịch vụ phát thanh truyền hình đầu tiên ở Thái Lan và công ty TNHH Woody World – là một chuyên gia về sáng tạo nội dung, cách chiến dịch thương hiệu và các sự kiện trực tiếp.

Làm việc với các đối tác công nghiệp uy tín như vậy cho phép trường đại học quốc tế Stamford mở rộng môi trường thực tập, hội thảo, sự kiện đặc biệt cơ hội thực hành, trang bị đầy đủ cho sinh viên để làm việc trong môi trường thực sự.

II. TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

  • Nhiếp ảnh gia
  • Nhà sản xuất tin tức
  • Nhà sản xuất phim
  • DJ
  • Quản lý kỹ thuật số đa phương tiện
  • Nhà phát triển sản xuất hậu kỳ
  • Máy chủ truyền hình

III. HỌC PHÍ

Học phí  học ở Bankok – Rama 9:

6.858 usd/ 1 năm. Vậy 3 năm + kỳ thực tập khoảng 21.982 usd

IV. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TỔNG SỐ TÍN CHỈ: 160 TÍN CHỈ

1. KHÓA HỌC CHUNG: 40 TÍN CHỈ

  • Khoa học nhân văn: 4 tín chỉ
  • Ngôn ngữ: 12 tín chỉ
  • Khoa học xã hội: 8 tín chỉ
  • Khoa học tự nhiên: 16 tín chỉ

2. CÁC MÔN KHÓA HỌC CƠ BẢN (BASIC CORE COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • LIB 209 Truyền thông đa văn hóa
  • LIB 230 Phát biểu trước công chúng
  • LIB 235 Đạo đức Nghề nghiệp
  • MAS 225 Giới thiệu về PR và quảng cáo
  • MAS 226 Giới thiệu Báo chí
  • MAS 378 Truyền thông trình bày / Hiệu suất
  • MAS 386 Truyền Thuyết phục
  • ENT 201 Đổi mới và Sáng tạo

3. CÁC MÔN KHÓA HỌC BẮT BUỘC (MAJOR REQUIRED COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • CMD 201 Thiết kế đồ họa I
  • MAS 305 Sản xuất Chương trình truyền hình
  • MAS 372 Sản xuất báo
  • MAS 360 Thuyết minh cho phim và chương trình truyền hình
  • MAS 364 Cơ sở của kịch
  • MAS 372 Sản xuất báo
  • MAS 385 Viết kịch
  • MAS 460 Quản lý Truyền thông
  • MAS 475 Doanh nhân truyền thông
  • MAS 490 Dự án truyền thông và triển lãm

4. CÁC MÔN KHÓA HỌC TỰ CHỌN (MAJOR ELECTIVE COURSES): 20 TÍN CHỈ

Chọn 5 môn học với tổng số 20 tín chỉ từ những môn học sau đây

– Thuyết minh hình ảnh:

  • MAS 365 Sản xuất chương trình truyền hình nâng cao
  • MAS 410 Nhiếp ảnh nâng cao
  • MAS 426 Ảnh báo chí
  • MAS 468 Thuyết minh cho phim và chương trình truyền hình
  • MAS 453 Sản xuất hậu kỳ
  • ADV 215 Nhiếp ảnh quảng cáo
  • CMD 102 Lý thuyết màu sắc

– Phát triển Nội dung truyền thông:

  • MAS 332 Sản xuất và viết bài tạp chí
  • MAS 341 Báo cáo điều tra
  • MAS 343 Báo chí giải trí
  • MAS 355 Phương tiện truyền thông trực tuyến mới
  • MAS 395 Báo chí thể thao
  • MAS 459 Viết kịch
  • MAS 465 Viết tin tức báo cáo thời sự nâng cao

5. KHÓA HỌC TỰ CHỌN MIỄN PHÍ (FREE ELECTIVE COURSES): 8 TÍN CHỈ

6. THỰC TẬP (INTERNSHIP): 12 TÍN CHỈ

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐH – CĐ HÀNG ĐẦU ÚC

Bên cạnh việc lựa chọn ngành khi du học Úc thì một vấn đề của các bạn HSSV đang gặp phải đó là không biết chọn trường đại học – cao đẳng Úc nào cho phù hợp và có chất lượng đào tạo tốt ở Úc. Minh Hoàng An sẽ gợi ý một số trường để giúp bạn chọn trường du học Úc một cách tốt nhất, bạn tham khảo nhé!

các trường đại học cao đẳng úc

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Bang  Tên Trường Website Thành Phố 
Victoria Deakin University  https://www.deakin.edu.au/international-students Melbourne
Federation University of Australia https://federation.edu.au/international Ballarat
La Trobe University http://www.latrobe.edu.au/international Melbourne
Monash University https://www.monash.edu/study/international Melbourne
RMIT University https://www.rmit.edu.au/study-with-us/international-students Melbourne
Swinburne University of Technology http://www.swinburne.edu.au/study/international Melbourne
University of Divinity http://www.divinity.edu.au/study/international-student-resources Melbourne
University of Melbourne http://futurestudents.unimelb.edu.au/info/international Melbourne
Victoria University http://www.vu.edu.au/study-with-us/international-students Melbourne
Tasmania University of Tasmania http://www.utas.edu.au/international Hobart
South Australia Carnegie Mellon University http://www.australia.cmu.edu Adelaide
Flinders University  http://www.flinders.edu.au/international-students Adelaide
Torrens University Australia http://www.torrens.edu.au/studying/international-students Adelaide
University College London http://www.ucl.ac.uk/australia Adelaide
University of Adelaide http://international.adelaide.edu.au Adelaide
University of South Australia http://www.unisa.edu.au/study-at-unisa/international-students Adelaide
Queensland Bond University http://bond.edu.au/future-students/international Gold Coast
CQ University https://www.cqu.edu.au/international-students Rockhampton
Federation University of Australia  https://federation.edu.au/brisbane Ballarat
Griffith University http://www.griffith.edu.au/international Brisbane
James Cook University http://www.jcu.edu.au/international Townsville
University of Queensland  http://www.uq.edu.au/international Brisbane
University of Southern Queensland http://www.usq.edu.au/study/international Toowoomba
University of the Sunshine Coast http://www.usc.edu.au/learn/international-students Maroochydore
Queensland University of Technology https://www.qut.edu.au/ Brisbane
Northern Territory Charles Darwin University http://www.cdu.edu.au/international Darwin
Australian Capital Territory Australian National University  http://www.anu.edu.au/study/information-for/international-students Canberra
University of Canberra http://www.canberra.edu.au/international Canberra
New South Wales Australian Catholic University https://www.acu.edu.au/international Sydney
Charles Sturt University https://www.csu.edu.au Bathurst
Macquarie University https://www.mq.edu.au Sydney
Southern Cross University  http://scu.edu.au/international/ Lismore
University of New England https://www.une.edu.au/study/international Armidale
University of New South Wales http://www.international.unsw.edu.au Sydney
University of Newcastle https://www.newcastle.edu.au/international Newcastle
University of Sydney http://sydney.edu.au/future-students/ Sydney
University of Technology, Sydney http://www.uts.edu.au/future-students/international Sydney
Western Sydney University http://www.westernsydney.edu.au/international Sydney
University of Wollongong https://www.uow.edu.au/future/international/index.html Wollongong
Western Australia Curtin University http://international.curtin.edu.au Perth
Edith Cowan University http://www.ecu.edu.au/degrees/international Perth
Murdoch University http://www.murdoch.edu.au/Future-students/International-students/ Perth
University of Notre Dame Australia http://www.nd.edu.au/nav-future-students/international-students Fremantle
University of Western Australia http://www.international.uwa.edu.au Perth

II. TRƯỜNG CAO ĐẲNG

Bang  Tên trường  Website Thành Phố
New South Wales (NSW) Hunter Institute https://www.tafensw.edu.au/ Belmont
Illawarra Institute https://www.tafensw.edu.au/ Wollongong
New England Institute https://www.tafensw.edu.au/
Kent Institue Australia https://www.tafensw.edu.au/
North Coast Institute https://www.tafensw.edu.au/
Northern Sydney Institute https://www.tafensw.edu.au/
Riverina Institute https://www.tafensw.edu.au
South Western Sydney Institute https://www.tafensw.edu.au Sydney
Southern Sydney Institute https://www.tafensw.edu.au
Sydney Institute http://www.thesydneyinstitute.com.au Sydney
Evolution Hospitality Institute https://www.evolution.edu.au/contact Sydney
Strathfield College https://strathfieldcollege.edu.au Sydney
Holmes Institute https://www.holmes.edu.au/ Sydney
University Business School Syndney https://sydney.edu.au/business Sydney
Martin College https://www.martin.edu.au/ Sydney
Canterbury Education Group http://www.canterburyeducation.com/ Sydney
Le Cordon Bleu https://www.cordonbleu.edu Sydney
Victoria (VIC) Western Institute http://web.archive.org/web/20161019081936/http://wit.vic.edu.au/ Melbourne
Academic Australia Polytechnic http://www.aapoly.edu.au/ Melbourne
Kent Institue Australia http://www.kent.edu.au/ Melbourne
Bendigo TAFE http://www.bendigotafe.edu.au Bendigo
Chisholm Institute https://www.chisholm.edu.au Melbourne
The Gordon https://www.thegordon.edu.au/ Geelong
GO TAFE http://www.gotafe.vic.edu.au/ Shepparton
Holmesglen https://holmesglen.edu.au/ Moorabbin
Kangan Institute https://www.kangan.edu.au/ Melbourne
Melbourne Polytechnic https://www.melbournepolytechnic.edu.au/ Melbourne
South West TAFE https://swtafe.edu.au/ Warrnambool
Sunraysia Institute https://www.sunitafe.edu.au/ Mildura
William Angliss Institute https://www.angliss.edu.au/ Melbourne
Le Cordon Bleu https://www.cordonbleu.edu Melbourne
Deakin College https://www.deakincollege.edu.au/ Melbourne
Holmes Institue https://www.holmes.edu.au/ Melbourne
Queensland (QLD) TAFE Brisbane https://tafeqld.edu.au/ Brisbane
TAFE Gold Coast https://tafeqld.edu.au/ Brisbane
TAFE East Coast https://tafeqld.edu.au/ Brisbane
TAFE South West https://tafeqld.edu.au/ Brisbane
TAFE North https://tafeqld.edu.au/ Brisbane
TAFE SkillsTech https://tafeqld.edu.au/ Brisbane
Canberra (ACT) Canberra Institute of Technology https://cit.edu.au/ Canberra
Western Australia Central Institute of Technology http://www.central.wa.edu.au Perth
Challenger Institute of Technology https://www.southmetrotafe.wa.edu.au/ Perth
Great Southern Institute of Technology www.gsit.wa.edu.au Perth
Polytechnic West www.polytechnic.wa.edu.au Perth
Curtin College https://www.curtincollege.edu.au/ Perth
PIBT – Perth International Business and Technology http://www.edithcowancollege.edu.au Perth
South Australia Eynesbury https://www.eynesbury.navitas.com/ Adelaide
Tasmania International College of Hotel Management https://www.ichm.edu.au/ Adelaide
SAIBT South Australian Institute of Business and Technology https://www.saibt.sa.edu.au/ Adelaide
TAFE SA https://www.tafesa.edu.au/ Adelaide
TasTAFE https://www.tastafe.tas.edu.au/ Tasmania
củ nhân marketing đai học stamford thái lan

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN MARKETING ĐH STAMFORD – DU HỌC THÁI LAN

I. KHAI QUÁT CHUNG VỀ NGÀNH

Để trở thành một nhà Marketing thành công trong bất kỳ lĩnh vực kinh doanh nào! Học ngành Marketing ở trường đại học Stamford Thái Lan sẽ cho phép bạn sẽ làm chủ các chiến lược Marketing, giải trình dữ liệu và lập kế hoạch truyền thông. Bạn sẽ được trang bị đầy đủ để sẵn sàng trong lĩnh vực Marketing với nhu cầu cao khi du học Thái Lan.

cư nhân marketing đại học stamford thái lan

1. Chương trình đào tạo 2 bằng

Trường Stamford có quan hệ đối tác với trường Lubin School of Business at Pace University, New York. Học sinh lựa chọn chương trình học Pathway (chuyển tiếp) quốc tế sẽ học hai năm đầu tiên tại đại học Stamford và sau đó hoàn thành chương trình còn lại của chương trình ở Lutin School of Business.  Và khi tốt nghiệp sinh viên sẽ nhận được 2 bằng, một từ Stamford và một từ Đại học Pace.

  • BBA – Marketing
  • BBA – Marketing

Khi theo học ở trường Lubin School of Business at Pace University, sinh viên có thể chọn học BBA cùng với sự tập trung vào hoặc Quản lý tiếp thị toàn cầu hoặc Quảng cáo và Truyền thông tiếp thị tích hợp.

2. Các Chứng Chỉ Được Nhận Khi Học Ngành Này

– Marketing kỹ thuật số

Marketing kỹ thuật số là “ phải am hiểu kiến thức” của tất cả doanh nghiệp thành công ngày nay. Lĩnh vực này này sẽ chuẩn bị cho học sinh cho việc sử dụng chiến lược cấp cao và thực hiện tốt nhất  để tối đa hóa Marketing Online, tham gia và chuyển đổi của khách hàng. Sinh viên sẽ có cơ hội tham gia các cuộc hội thảo đặc biệt để lấy chứng chỉ Marketing như Google Adword và Analytics.

– Quản lý bán lẻ

Bán lẻ tạo nên cơn sóng lớn khắp nơi trên thế giới. Lĩnh vực này sẽ trang bị cho sinh viên cho những nhà bán lẻ lớn như Central group, Mall group, Tesco Lotus và nhiều tập đoàn bán lẻ khác.

Stamford cũng có hợp tác và xây dựng thương hiệu với L’Oreal trong việc phát triển phù hợp các hoạt động học thuật liên quan ngành đến chương trình học thuật của sinh viên. Việc này cho phép sinh viên du học Thái Lan có được trải nghiệm thực tế về các tình huống thật và sẵn sàng cho công việc sau khi tốt nghiệp với những kiến thức và những kỹ năng cần thiết đáp ứng nhu cầu nhà tuyển dụng. Học sinh sẽ nhận được chứng chỉ được công nhận của tập đoàn L’Oreal và cơ hội thực tập và nhận vào làm tập đoàn L’Oreal ở Thai Lan hay tập đoàn L’Oreal ở quê nhà của sinh viên.

– Chiến lược Quản lý Marketing

Một sự pha trộn thú vị của khóa học này như Danh mục sản phẩm và Quản lý giá, đổi mới trong tiếp thị, chiến lược Marketing, chuẩn bị học sinh cho sự thành công với việc thay đổi nhanh chóng của thế giới kinh doanh. Chương trình giúp cho sinh viên có thể áp dụng chiến lược và đổi mới trong tiếp thị và ra quyết định kinh doanh.

II. TRIỂN VỌNG NGHỀ NGHIỆP

  • Quản lý Nhãn hiệu
  • Phát triển Thị trường & kinh doanh
  • Tiếp thị Tư vấn Xây dựng một thương hiệu
  • Bán hàng và Marketing
  • Nghiên cứu và phân tích thị trường
  • Quan hệ công chúng

III. HỌC PHÍ

Học phí ngành Maketing học ở Bankok – Rama 9:

6.858 usd/ 1 năm. Vậy 3 năm + kỳ thực tập khoảng 21.982 usd

IV. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH HỌC

TỔNG SỐ TÍN CHỈ: 160 TÍN CHỈ

1. KHÓA HỌC CHUNG (GENERAL EDUACATION)

  • Khoa học nhân văn: 4 tín chỉ
  • Ngôn ngữ: 12 tín chỉ
  • Khoa học xã hội: 8 tín chỉ
  • Khoa học tự nhiên: 16 tín chỉ

2. KHÓA HỌC CƠ BẢN (BASIC CORE COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • ACC 101 Nguyên tắc và kế toán tài chính
  • ACC 102 Kế toán quản trị
  • BUS 206 Nguyên tắc quản lý
  • ECO 200 Giới thiệu về kinh tế
  • LAW 201 Luật kinh doanh
  • MKT 213 Nguyên tắc Marketing
  • LIB 300 Kết nối kinh doanh
  • STA 201 Thống kê kinh doanh
  • ENT 201 Đổi mới và sáng tạo
  • FIN 220 Tài chính kinh doanh

3. KHÓA HỌC BẮT BUỘC (MAJOR REQUIRED COURSES): 40 TÍN CHỈ

  • ACC 101 Nguyên tắc và kế toán tài chính
  • ACC 102 Kế toán quản trị
  • BUS 206 Nguyên tắc quản lý
  • ECO 200 Giới thiệu về kinh tế
  • LAW 201 Luật kinh doanh
  • MKT 213 Nguyên tắc Marketing
  • LIB 300 Kết nối kinh doanh
  • STA 201 Thống kê kinh doanh
  • ENT 201 Đổi mới và sáng tạo
  • FIN 220 Tài chính kinh doanh

4. CÁC MÔN KHÓA HỌC BẮT BUỘC (MAJOR REQUIRED COURSES): 20 TÍN CHỈ

Chọn 5 môn học cho tổng cộng 20 tín chỉ

– Marketing kỹ thuật số:

  • MKT 334 Marketing truyền thông xã hội
  • MKT 345 Ứng dụng hóa trò chơi điện tử
  • ITE 337 Quản lý nội dung
  • INT 312 Quản lý dữ liệu lớn
  • NKT 445 Thương mại điện tử

– Chiến lược Quản trị Marketing:

  • MKT 348 Danh mục sản phẩm và quản lý giá cả
  • MKT 375 Đổi mới trong Marketing
  • BUS 421 Quản lý chiến lược
  • MKT 429 Quản lý quảng cáo và truyền thông
  • MKT 450 Chiến lược Marketing

– Quản lý bán lẻ:

  • MKT 322 Nguyên tắc Quản lý bán lẻ
  • MKT 332 Dịch vụ Marketing
  • MKT 349 Thời trang và Luxury Marketing
  • MKT 405 Quản lý phân phối bán lẻ
  • MKT 410 Quản lý quan hệ và đàm phán

5. KHÓA HỌC TỰ CHỌN MIỄN PHÍ (FREE ELECTIVE COURSES): 8 TÍN CHỈ

6. THỰC TẬP (INTERNSHIP): 12 TÍN CHỈ

HỌC NGÀNH NÀO KHI DU HỌC CANADA ?

Bạn đang băn khoăn không biết nên học ngành gì khi du học Canada để phù hợp với định hướng công việc của bạn sau này. Học ngành nào để có cơ hội ở lại làm việc và định cư cao, dễ xin visa… đang là câu hỏi chung của rất nhiều bạn học sinh khi lựa chọn du học Canada hiện nay. Minh Hoàng An xin gửi tới bạn một số ngành học ở các lĩnh vực hot hiện nay của Canada để bạn có thể tham khảo lựa chọn nhé!

1. CHĂM SÓC CÁ NHÂN VÀ THỂ DỤC

– Liệu pháp Thẩm mỹ

– Làm tóc

– Mát xa xoa bóp

– Sức khoẻ và Thể dục thẩm mỹ

– Trị liệu

học ngành gì khi du học canada

2. DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN

– Du lịch và Lữ hành

– Dịch vụ nhà hàng – khách sạn

– Dịch vụ ăn uống

– Hàng không

– Quản lý khách sạn

– Quản lý kinh doanh thời gian nhàn rỗi

– Sản xuất thực phẩm và đồ uống

3. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

– Bồi dưỡng Chuyên môn Nghiệp vụ

– Giáo dục cho người lớn

– Giáo dục trẻ em

– Giáo dục Đặc biệt

– Giảng dạy đặc biệt

– Học sư phạm

– Quản lý Giáo dục

– Sư phạm

– Tâm lý học

– Giáo dục

– Tư vấn Hướng nghiệp

– Đào tạo giáo viên

4. MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

– Công nghệ Thông tin

– CNTT

– Khoa học Máy tính

– Phần mềm

– Tin học

– Đa phương tiện

5. KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ TRUYỀN THÔNG

– Báo chí

– Chính trị

– Công tác xã hội

– Environmental Management

– Hành chính công

– International Development

– International relations

– Khoa học xã hội

– Kinh tế

– Ngôn ngữ học

– Nhiếp ảnh

– Nhân học

– Sáng tác

– Thư viện

– Truyền thông

– Xã hội học

– Điện ảnh và Truyền hình

– Địa nhân học

học ngành gì khi du học canada

6. KHOA HỌC ỨNG DỤNG VÀ KHOA HỌC CƠ BẢN

– Công nghệ thực phẩm

– Hóa học

– Khoa học

– Môi trường

– Khoa học Trái đất

– Khoa học vật liệu

– Khoa học về Đời sống

– Khoa học đại cương

– Sinh học

– Thiên văn học

– Thể thao

– Toán học

– Vật lý

– Y sinh học

– Địa Vật lý

7. KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

– Bán lẻ

– Hành chính

– Văn Phòng

– Khởi nghiệp

– Kinh doanh

– Kế toán

– Marketing

– Quản lý

– Quản lý nguồn nhân lực

– Thương mại

– Điện tử

– Tài chính

– Vận tải và Hậu cần

8. KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG

– Dịch vụ bảo dưỡng

– Kiến trúc

– Lập kế hoạch

– Môi trường

– Xây dựng

– Quản lý tài sản

– Xây dựng

9. KỸ THUẬT

– Công nghệ môi trường

– Cơ

– Cơ khí

– Hóa chất và Vật liệu

– Cơ khí y sinh

– Cơ Điện tử

– Khai khoáng và vận hành dầu khí

– Khoa học hàng hải

– Khoa học vũ trụ

– Kiểm soát chất lượng

– Kết cấu

– Công trình

– Kỹ thuật

– Xây dựng

– Kỹ thuật và Công nghệ

– Kỹ thuật vận tải

– Kỹ thuật điện và năng lượng

– Luyện kim

– Sản xuất

– Viễn thông

– Điện

10. LUẬT

– Luật công

– Luật dân sự

– Luật hình sự

– Luật học

học ngành gì khi du học canada

11. NGHỆ THUẬT SÁNG TẠO VÀ THIẾT KẾ

– Hành chính nghệ thuật

– Khiêu vũ

– Nghệ thuật

– Nhà hát và Sân Khấu

– Thiết kế công nghiệp

– Thiết kế ngoài công nghiệp

– Thiết kế nội thất

– Thiết kế thời trang và Dệt may

– Thiết kế đồ họa

– Thủ công mỹ nghệ

– Âm nhạc

12. NHÂN VĂN

– Khoa học bảo tàng

– Khảo cổ học

– Lịch sử

– Nghiên cứu nhân học cổ

– Nghiên cứu vùng miền

– Nghiên cứu về văn hóa

– Nghiên cứu đại cương

– Ngôn ngữ

– Tiếng Anh

– Triết học

– Tôn giáo học

– Văn học

13. NÔNG NGHIỆP VÀ THÚ Y

– Khoa học cây trồng

– Nông nghiệp

– Quản lý trang trại

– Thú y

– Trồng trọt

14. Y TẾ VÀ SỨC KHỎE

– Bảo vệ và sức khỏe

– Dinh dưỡng và Sức khỏe

– Dược

– Hồi sức

– Hộ sinh

– Nghiên Cứu Sức Khoẻ

– Nha khoa

– Nhãn khoa

– Sinh lý học

– Tâm lý học

– Tư vấn

– Vật lý trị liệu

15. Y

– Y tá

– Điều dưỡng

– Y tế công cộng

học ngành gì khi du học canada

Chúc các bạn thành công!

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HÀNG ĐẦU TẠI ÚC – DU HỌC ÚC

Xứ sở Kangaroo vẫn luôn là ‘miền đất hứa’ để sinh viên quốc tế được tiếp cận một nền giáo dục đẳng cấp thế giới, chất lượng cuộc sống xuất sắc cùng với chương trình học bổng du học Úc vô cùng hấp dẫn. Úc cung cấp nhiều sự lựa chọn đa dạng cho sinh viên quốc tế, với hơn 1.100 cơ sở và 22.000 khóa học để sinh viên lựa chọn. Các cơ sở giáo dục của Úc xếp loại tốt về mức độ hài lòng của sinh viên, khả năng ứng dụng, chất lượng cuộc sống… Bên cạnh đó chính phủ Úc còn có những chính sách làm việc và định cư Úc tuyệt vời cho sinh viên quốc tế.

Úc có 39 trường đại học với 37 trường đại học công lập và hai trường đại học tư thục. Sinh viên có thể theo học bằng cử nhân hay các khóa học sau đại học khi du học Úc (bao gồm chứng chỉ, bằng sau đại học, thạc sĩ và tiến sĩ). Melbourne và Sydney được xếp hạng trong số năm thành phố tốt nhất cho sinh viên để học tập.

các trường hàng đầu tại úc

Minh Hoàng An gửi đến bạn danh sách cập nhật các trường hàng đầu tại Úc tuyển sinh năm 2019-2020 để các bạn có cái nhìn tổng quan và có được sự lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân mình nhé!!!

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Stt Tên Trường Website
1 University of Canberra https://www.canberra.edu.au/
2 Macquarie University https://www.mq.edu.au/
3 University of Wollongong  https://www.uow.edu.au/
4 The University of Newcastle Australia  https://www.newcastle.edu.au/
5 Western Sydney University https://www.westernsydney.edu.au/
6 Charles Sturt University http://www.csu.edu.au/
7 Griffith University https://www.griffith.edu.au/
8 Bond University  https://bond.edu.au/
9 Central Queensland University https://www.cqu.edu.au/
10 James Cook University Australia https://www.jcu.edu.au/
11 Southern Cross University  https://www.scu.edu.au/
12 University of Southern Queensland https://www.usq.edu.au/
13 The University of Western Australia  https://www.uwa.edu.au/
14 Edith Cowan University  http://www.ecu.edu.au/
15 Curtin University  http://www.curtin.edu.au/
16 Murdoch University http://www.murdoch.edu.au/
17 Monash University  https://www.monash.edu/
18 Deakin University http://www.deakin.edu.au/
19 La Trobe University  https://www.latrobe.edu.au/
20 Federation University http://federation.edu.au/
21 Swinburne University of Technology http://www.swinburne.edu.au/
22 University of South Australia  http://www.unisa.edu.au/
23 Flinders University  https://www.flinders.edu.au/
24 University of Tasmania http://www.utas.edu.au/
25 Australian Catholic University http://www.acu.edu.au/

2. TRƯỜNG TƯ THỤC (CAO ĐẲNG)

Stt Tên Trường Website
1 St Augustine’s College https://www.saintaug.nsw.edu.au/
2 The Hills Grammar School http://www.hillsgrammar.nsw.edu.au/
3 St. Paul’s Grammar School https://www.stpauls.nsw.edu.au/
4 Masada College http://www.masada.nsw.edu.au/
5 St Paul’s International College http://www.spic.nsw.edu.au/
6 Knox Grammar School http://www.knox.nsw.edu.au/
7 Billanook College https://www.billanook.vic.edu.au/
8 St Leonard’s College http://www.stleonards.vic.edu.au/
9 Eltham College http://elthamcollege.vic.edu.au/
10 Toorak College https://www.toorakcollege.vic.edu.au/
11 Whitefriars College http://www.whitefriars.vic.edu.au/
12 The Kilmore International School http://www.kilmore.vic.edu.au/
13 Presentation College http://www.presentation.edu/
14 Christian Brothers’ College https://www.cbcstkilda.com/
15 North Melbourne Grammar School: http://nmgc.edu.au/
16 Firbank Grammar School https://www.firbank.vic.edu.au/
17 Canterbury College https://www.canterbury.qld.edu.au/
18 Trinity Lutheran college https://www.tlc.qld.edu.au/
19 St Laurence’s College http://www.slc.qld.edu.au/
20 Stuartholme School https://stuartholme.com/
21 Mary Mackillop College http://www.mmc.qld.edu.au/
22 Lourdes Hill College http://www.lhc.qld.edu.au/
23 Ipswich Grammar School https://www.ipswichgrammar.com/
24 The Rockhampton Grammar School http://www.rgs.qld.edu.au/
25 Southern Cross Catholic College https://sccc.qld.edu.au/
26 St Thomas More College: http://www.stmc.qld.edu.au/
27 St James College http://www.stjamescollege.qld.edu.au/
28 John Paul College http://www.jpc.qld.edu.au/
29 St. Hilda’s School Gold Coast https://www.sthildas.qld.edu.au/
30 St Aidan’s Anglican Girls https://www.staidans.qld.edu.au/
31 Eynesbury Senor College https://www.esc.sa.edu.au/
32 Westminister School: https://www.westminster.sa.edu.au/
33 Woodcroft College: http://www.woodcroft.sa.edu.au/
34 University Senior College: https://usc.adelaide.edu.au/
35 Aranmore Catholic College: https://www.aranmore.wa.edu.au/
36 Canning college http://www.canningcollege.wa.edu.au/
37 Aquinas College http://www.aquinas.vic.edu.au/

3. TRƯỜNG CHÍNH PHỦ

Stt Tên trường Website
1 Victorian Government Schools http://www.study.vic.gov.au/
2 Queensland Government Schools https://eqi.com.au/
3 South Australian Government Schools https://www.internationalstudents.sa.edu.au/
4 Tasmanian Government Schools https://study.tas.gov.au/
5 Western Australian Government Schools: https://www.education.wa.edu.au/

4. HỌC VIỆN

Stt Tên trường Website
1 Box Hill Institute https://www.boxhill.edu.au/
2 TAFE International Western Australia https://www.education.wa.edu.au/
3 Blue Mountains International Hotel Management School http://www.bluemountains.edu.au/
4 Le Cordon Bleu https://www.cordonbleu.edu/home/en

5. TRƯỜNG NGÔN NGỮ

Stt Tên trường Website
1 Sydney College of English: https://www.sce.edu.au/
2 Times Academy: http://www.times.nsw.edu.au/
3 Browns college: https://brownsenglish.edu.au/
4 IELI http://ielicity.sa.edu.au/
5 Navitas https://www.navitas.com/
6 Adelaide international school http://www.ais.edu.au/

 * Liên hệ để được tư vấn miễn phí !

đại học công nghệ silesian du học ba lan

SILESIAN UNIVERSITY OF TECHNOLOGY – DU HỌC BA LAN

I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG

Silesian University of Technology ( SUT) toạ lạc tại thành phố Gliwice- miền nam Ba Lan, gần Katawice. SUT được xếp hạng là 1 trong 4 các trường đại học có sinh viên tốt nghiệp được tìm kiếm tuyển dụng nhiều nhất bởi các nhà tuyển dụng. 10% các nhà quản lý hàng đầu ở Ba Lan tốt nghiệp từ SUT.

Hiện tại SUT có gần 23.000 sinh viên, 1800 học giả và gần 50 lĩnh vực nghiên cứu bao gồm toàn bộ các ngành kĩ thuật. Được rất nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn khi du học Ba Lan trong đó có Việt Nam.

đại học công nghệ silesian du học ba lan

II. CAMPUS

Trường có các campus nằm tại các thành phố như Gliwice (campus chính), Zabrce, Katowwice.

III. KÌ NHẬP HỌC

Tháng 2 và Tháng 10 hàng năm

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Điện tử tự động và robot
Kĩ thuật y sinh- Hệ thống thông tin trong y học
Công nghệ sinh học
Kinh tế tròn
Công trình dân dụng
Kĩ thuật điện
Vật lý kĩ thuật
Kĩ thuật môi trường
Hóa học công nghiệp và kĩ thuật
Tin học
Kĩ thuật quản lý và sản xuất- Quản lý hệ thống sản xuất
Toán ứng dụng
Kĩ sư cơ khí
Khai thác và địa chất
Kĩ thuật điện
Vận tải

V. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

– Thời gian dài ngắn tùy thuộc vào chuyên ngành

– Hệ đại học: 3.5 năm – 4 năm

– Hệ thạc sĩ: 1.5 năm – 2 năm

VI. HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ SINH HOẠT

1. HỌC PHÍ

– Hệ đại học: từ 1.250-2.100 Euro/ kì

– Hệ thạc sĩ: từ 1.250-4.000 Euro/ kì

* Note:

– Học phí tính theo kì , 1 năm có 2 kì

– Học phí thay đổi tùy ngành

– Học phí mang tính chất tham khảo tại thời điểm, chi phí du học Ba Lan có thể thay đổi qua các năm, mức học phí chính xác sẽ được thể hiện trong invoice đóng học phí của học sinh sau khi nhận thư mời.

2. CHI PHÍ SINH HOẠT

* Mức chi phí sinh hoạt ở Ba Lan (Tham khảo):

Chi phí sinh hoạt ở Ba Lan trung bình khoảng 300 – 500 EUR, bao gồm:

  • Nhà ở: 150 – 300 EUR
  • Ăn uống: 100 – 150 EUR
  • Giải trí: 30 – 50 EUR
  • Đi lại: 10 – 20 EUR
  • Điện thoại, Internet: 20 – 40 EUR

VII. YÊU CẦU ĐẦU VÀO

  • Tốt nghiệp THPT, học lực khá
  • Đối với các khóa học đào tạo bằng tiếng Anh: yêu cầu Có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh từ B2 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương (Trường không có khóa học dự bị tiếng)

 VIII. HỒ SƠ NHẬP HỌC

  1. Hộ chiếu còn hạn
  2. Bằng tốt nghiệp THPT và học bạ hoặc bằng Đại học và bảng điểm
  3. Giấy khai sinh
  4. Giấy khám sức khoẻ (theo hướng dẫn của MHA)
  5. Ảnh 4×6 và 3.5×4.5 (nền trắng, khổ quốc tế, mỗi loại 10 tấm)
  6. Chứng chỉ tiếng Anh
  7. Giấy tờ chứng minh tài chính (theo hướng dẫn cùa MHA)
  8. Tờ khai thông tin học sinh (theo mẫu của MHA)

DU HỌC NGÀNH Y TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y CAO HÙNG – ĐÀI LOAN

Du học ngành y ở nước ngoài là con đường giúp sinh viên có cơ hội tiếp cận kiến thức tiên tiến của thế giới và thực tập tại các nước phát triển. Trong đó du học ngành y tại Đài Loan được xem là một lựa chọn thông minh của sinh viên Việt Nam. Là một trong những quốc gia Châu Á được đánh giá cao trong lĩnh vực y học, du học Đài Loan ngành y dần trở thành sự lựa chọn hàng đầu với những du học sinh muốn theo học ngành Y …Nhưng chắc hẳn vẫn có khá nhiều bạn vẫn đang thắc mắc về yêu cầu đầu vào như thế nào, không biết mình có đủ điều kiện để du học ngành này hay không? Để giải đáp những thắc mắc này thì Minh Hoàng An xin gửi đến các bạn yêu cầu tuyển sinh cũng như hình thức xét tuyển tại trường Đaị Học Y Cao Hùng – Một trong những trường Đại học Y hàng đầu ở Đài Loan, để giúp bạn có cái nhìn tổng quát và có sự chuẩn bị tốt trước khi du học ngành Y tại Đài Loan nhé !!!

du học y dược tại cao hùng

I. HỆ ĐẠI HỌC

1. Y ĐA KHOA

– Hệ đào tạo : Tiếng Hoa

-Yêu cầu đâu vào:

+ Phải học ít nhất 3 trong các môn: Sinh học, hóa học, Y sinh, Hóa hữu cơ, Lý, Toán, Giải tích với điểm trung bình ba môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ TOCFL 5 trở lên

+ Có phỏng vấn với trường

2. Y HỌC THỂ THAO

– Yêu cầu đầu vào

+ Học lực khá trở lên

+ TOCFL 3 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

+ Có phỏng vấn với trường

3. HÔ HẤP

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải học ít nhất 2 trong các môn: Sinh học, hóa học, Lý, Toán với điểm trung bình hai môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ Cần có TOCFL

4. NHA KHOA

– Thời gian học: 6 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Đã từng học hóa và sinh với điểm trung bình hai môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Hai thư giới bắt buộc từ giáo viên bộ môn hóa/ sinh và từ trưởng khối

+ Cần có TOCFL

5. DƯỢC

– Thời gian học: 5 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải học ít nhất 2 trong các môn: Sinh học, hóa học, Lý, Toán với điểm trung bình hai môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ GPA 4.0 ( thang điểm 4.0)

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

6. HƯƠNG LIỆU VÀ HÓA MỸ PHẨM

– Yêu cầu đầu vào

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Phải học ít nhất 2 trong các môn: Sinh học, hóa học, Lý, Toán với điểm trung bình hai môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Có phỏng vấn với trường.

7. THÍ NGHIỆM Y KHOA VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Yêu cầu đầu vào

+ Đã từng học Hóa và Sinh với điểm trung bình hai môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ TOCFL 5 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

8. Y TẾ CỘNG ĐỒNG

– Yêu cầu đầu vào

+ Học lực khá trở lên

+ Cần có TOCFL

9. VẬT LÝ TRỊ LIỆU

– Yêu cầu đầu vào

+ Đã từng học Toán, Sinh, Lý với điểm trung bình ba môn đều từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ GPA 4.0 ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

10. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

– Yêu cầu đầu vào

+  Học lực khá trở lên

+  Đã từng học Sinh với điểm trung bình từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+  IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

11. QUẢN TRỊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE VÀ TIN HỌC Y KHOA

– Yêu cầu đầu vào

+  Học lực khá trở lên

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

+  Có thể phải phỏng vấn với trường

12. KHOA HỌC Y SINH VÀ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG

– Yêu cầu đầu vào

+  Đã từng học Sinh và Tiếng Anh với điểm trung bình từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ TOCFL 3 hoặc HSK 5 trở lên

13. HÓA DƯỢC, HÓA HỌC ỨNG DỤNG

– Yêu cầu đầu vào

+ Học lực khá trở lên

+  Cần có TOCFL

14. CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Yêu cầu đầu vào

+  Học lực khá trở lên

+ Đã từng học Sinh và Tiếng Anh với điểm trung bình từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+  TOCFL 3 hoặc HSK 5 trở lên

15. TÂM LÝ HỌC, XÃ HỘI HỌC Y TẾ VÀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

– Yêu cầu đầu vào

+ Học lực khá trở lên

+ Cần có TOCFL ( khả năng viết và nói tốt).

II. HỆ THẠC SĨ

1. Y ĐA KHOA

– Hệ đào tạo: Tiếng Anh,

– Thời gian học:  từ 1-4 năm

***Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về y, khoa học tự nhiên hoặc đời sống và đã học ít nhất 10 tín chỉ (160 giờ) các môn như: Sinh học, Hóa sinh hoặc Khoa học đời sống

+ Hoặc phải có bằng bác sĩ y khoa

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

2. Y HỌC NHIỆT ĐỚI

Hệ đào tạo: Tiếng Anh

Thời gian học: từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về y tế, y tế công đồng, điều dưỡng, khoa học thú y, công nghệ y tế và khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ Hoặc phải có bằng bác sĩ y khoa

+ Đã học 10 tín chỉ (160 giờ) các môn như Sinh học, Dịch tễ học, Ký sinh trùng, Vi sinh học hoặc Khoa học Đời sống.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

3. Y HỌC THỂ THAO

– Hệ đào tạo: Tiếng Anh

– Thời gian học: từ 1-4 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Học lực khá trở lên

+ TOCFL 3 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

4. NHA KHOA

– Thời gian học:  từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân từ những trường Y hoặc Nha Khoa hoặc có bằng bác sĩ Nha Khoa

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

5. VỆ SINH RĂNG MIỆNG

– Hệ đào tạo :Tiếng Hoa

– Thời gian học: từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Học lực khá trở lên

+ TOCFL 3 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

+  Có thể phải phỏng vấn với trường

6. DƯỢC

Thời gian học: từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về dược phẩm, hóa học, hương liệu và hóa mỹ phẩm, sinh học và kỹ thuật sinh học

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+  IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

7. HƯƠNG LIỆU VÀ HÓA MỸ PHẨM

– Thời gian học: từ 1-4 năm

* Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+  Đã học 6 tín chỉ trong các môn như Sinh học, Hóa học, Vật lý, Quản lý, Giải tích, Hóa học hữu cơ và Hóa học phân tích

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Phải phỏng vấn với trường

8. NGHIÊN CỨU SẢN PHẨM TỰ NHIÊN

– Hệ đào tạo: Tiếng Anh

– Thời gian học: từ 1-4 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Cần có IELTS, TOEIC hoặc TOEFL Ibt

9. Y TẾ CỘNG ĐỒNG

– Hệ đào tạo: Tiếng Hoa

– Thời gian học: từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về y, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

10. THÍ NGHIỆM Y KHOA VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Thời gian học: từ 1-4 năm

** Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về y, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ Đã học 10 tín chỉ (160 giờ) trong các môn như Sinh học, Công nghệ sinh học hoặc Khoa học Đời sống.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

11. QUẢN TRỊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE VÀ TIN HỌC Y KHOA

– Hệ đào tạo : Tiếng Hoa

– Thời gian học: từ 1-4 năm

** Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ GPA phải từ 2.6 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

12. ĐIỀU DƯỠNG

– Hệ đào tạo Tiếng Anh

– Học từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về điều dưỡng

+ Phải có kinh nghiệm làm điều dưỡng 1 năm trở lên và có giấy phép hành nghề điều dưỡng

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

13. HÓA DƯỢC VÀ HÓA HỌC ỨNG DỤNG

– Thời gian học: từ 1-4 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về hóa học, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Có IELTS, TOEIC hoặc TOEFL iBT

+ Cần có TOCFL ( nói và giao tiếp tốt)

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

14. KHOA HỌC Y SINH VÀ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG

– Thời gian học: từ 1-4 năm

** Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ TOCFL 2 hoặc HSK 4 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

15. CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ TOCFL 3 hoặc HSK 5 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

III. HỆ TIẾN SĨ

1. Y ĐA KHOA

– Hệ đào tạo :Tiếng Anh

– Thời gian học: từ 2-7 năm

**Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ về y, khoa học tự nhiên hoặc đời sống

+ Hoặc phải có bằng bác sĩ y khoa

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 5.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 68

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

2. NGHIÊN CỨU BỆNH NGHỀ NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

– Hệ đào tạo:  Có cả chương trình dạy hoàn toàn bằng Tiếng Anh và dạy bằng 2 ngôn ngữ Anh – Hoa.

– Thời gian học: từ 2-7 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về y, khoa học sức khỏe, khoa học sinh học, khoa học vật lý, khoa học môi trường, kỹ thuật, công nghệ sinh học và công nghệ

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 5.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 79

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

3. KỸ THUẬT Y SINH

– Hệ đào tạo: Tiếng Anh

– Thời gian học: từ 2-7 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Có bằng thạc sĩ

+ Cần có IELTS, TOEIC hoặc TOEFL

+ Có 2 thư giới thiệu từ thầy cô hướng dẫn và trưởng khoa

4. NHA KHOA

 – Thời gian học:  từ 2-7 năm

** Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ về y nha khoa

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

5. DƯỢC

– Thời gian học: từ 2-7 năm

** Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ về dược phẩm, hóa học, hương liệu và hóa mỹ phẩm, sinh học và kỹ thuật sinh học

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ TOCFL 4 hoặc HSK 6 trở lên

+ Thư giới thiệu xác nhận về khả năng tiếng Hoa

6. NGHIÊN CỨU SẢN PHẨM TỰ NHIÊN

– Hệ đào tạo:  Tiếng Anh

– Thời gian học: từ 2-7 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ về y, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Cần có IELTS, TOEIC hoặc TOEFL Ibt

7. NGHIÊN CỨU CHẤT ĐỘC

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Thời gian học : từ 2-7 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

8. Y TẾ CỘNG ĐỒNG

– Hệ đào tạo: Tiếng Anh, học từ 1-4 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ về y, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ Có 2 thư giới thiệu từ thầy cô hướng dẫn và trưởng khoa

9. THÍ NGHIỆM Y KHOA VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Thời gian học từ 2-7 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng thạc sĩ về y, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

10. ĐIỀU DƯỠNG

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Thời gian học: từ 2-7 năm

** Chỉ tuyển sinh kỳ tháng 9

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân và thạc sĩ

+ Phải có kinh nghiệm làm điều dưỡng 1 năm trở lên và có giấy phép hành nghề điều dưỡng

+ IELTS 4.5 , TOEIC 600 hoặc TOEFL iBT 61

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

11. HÓA DƯỢC VÀ HÓA HỌC ỨNG DỤNG

– Thời gian học: từ 2-7 năm

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân và thạc sĩ về hóa học, khoa học đời sống hoặc tự nhiên.

+ GPA phải từ 3.0 trở lên ( thang điểm 4.0)

+ Có IELTS, TOEIC hoặc TOEFL iBT

+ Có 2 thư giới thiệu từ thầy cô hướng dẫn và trưởng khoa

+ Có thể phải phỏng vấn với trường

Trên đây là yêu cầu đầu vào và hình thức xét tuyển tại trường Đại Học Y Cao Hùng – Đài Loan. Minh Hoàng An vọng những thông tin này sẽ giúp các bạn biết và có sự chuẩn bị sẵn sàng cho việc du học ngành Y tại Đài Loan.

MINH HOÀNG AN LUÔN ĐÔNG HÀNH CÙNG BẠN TRÊN CON ĐƯỜNG CHINH PHỤC TRI THỨC

du học y dược tại đài bắc

DU HỌC NGÀNH Y TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y ĐÀI BẮC – ĐÀI LOAN

Xã hội phát triển mỗi ngày, đời sống của con người ngày càng được nâng cao, đặc biệt là vấn sức khoẻ. Vì vậy, ngành Y luôn trở thành một ngành được nhiều học sinh quan tâm. Du học ngành y tại Đài Loan là một sự lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn, không chỉ có chất lượng đào tạo tốt mà còn có nhiều suất học học bổng đang chờ đợi bạn đấy!!! Tuy nhiên, vẫn còn nhiều bạn vẫn đang tự đặt câu hỏi: Không biết yêu cầu đầu vào có khó không??? Hình thức xét tuyển như thế nào??? Hiểu được những thắc mắc đó thì hôm nay Minh Hoàng An xin được cung cấp một số thông tin về yêu cầu đầu vào của “Trường Đại Học Y Đài Bắc”- một trong những trường hàng đầu về đào tạo ngành y tại Đài Loan. Hi vọng các bạn sẽ có được những thông tin cơ bản và cần thiết nhằm có những lựa chọn phù hợp nhất với bản thân mình nhé !

du học y dược tại đài bắc

I. HỆ ĐẠI HỌC

1. Y ĐA KHOA

–  Thời gian đào tạo 06 năm

–  Hệ đào tạo : Tiếng Hoa

– Yêu cầu đầu vào :

+ GPA: 8.5 trở lên ( tương đương 3.4 ở hệ 4) trong đó trung bình các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh đều phải trên 8.5
* Có thể apply khi chưa có học bạ học kì 2 của lớp 12

+  TOCFL 5 trở lên

+ TOEFL / IELTS

+ Bằng tốt nghiệp từ hệ tiểu học đến THPT

+ Kế hoạch học tập và tiểu sử viết bằng cả tiếng Anh và tiếng Hoa

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 50%, phỏng vấn 50%

2. KHOA HỌC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE, THÍ NGHIỆM Y KHOA VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Yêu cầu đầu vào :

+ Tốt nghiệp các trường THPT chính quy tại nước ngoài được Đài Loan công nhận hoặc các trường THPT quốc tế song ngữ tại Đài Loan.

+ TOCFL Band B trở lên

+ TOEFL / IELTS

+ Bằng tốt nghiệp từ hệ tiểu học đến THPT

+ Học bạ THCS và THPT

+ Kế hoạch học tập và tiểu sử viết bằng cả tiếng Anh và tiếng Hoa

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 100%.

II. HỆ THẠC SĨ

1. NHA KHOA

– Yêu cầu đầu vào :

+ Đang là bác sĩ nha phẫu/ nha sĩ

+  TOEFL / IELTS

+ Nên có chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL

– Hình thức xét tuyển:  Xét hồ sơ 50%, phỏng vấn 50%.

2. Y ĐA KHOA

– Hệ đào tạo :  Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+  Phải có bằng cử nhân về lĩnh vực y sinh

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 40% và phỏng vấn 60%

3. DƯỢC

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về dược hoặc khoa học đời sống.

+ TOEFL iBT 95 hoặc IELTS 6.5 trở lên

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 100%

4. DƯỢC LIỆU HỌC (NGHIÊN CỨU NGUỒN GỐC TỰ NHIÊN CỦA THUỐC)

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về dược, hóa học hoặc khoa học đời sống.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 100%

5. Y HỌC LÂM SÀNG VÀ DƯỢC ĐIỂN HỌC

– Hệ đào tạo: Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về dược, hóa học, y khoa hoặc khoa học đời sống.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 40% và phỏng vấn 60%

6. ĐIỀU DƯỠNG

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về điều dưỡng.

+ TOEIC 550, IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 55 trở lên

– Hình thức xét tuyển:  Xét hồ sơ 50% và phỏng vấn 50%

7. KHOA HỌC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào

+ Phải có bằng cử nhân về khoa học dinh dưỡng và sức khỏe.

+  TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển:  Xét hồ sơ 40% và phỏng vấn 60%

8. KHOA HỌC CHUYỂN HÓA CHẤT VÀ NGĂN NGỪA BÉO PHÌ

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về khoa học dinh dưỡng và sức khỏe.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 100%

9. Y TẾ CỘNG ĐỒNG, KIỂM TRA VÀ PHÒNG NGỪA TỔN THƯƠNG, Y TẾ TOÀN CẦU VÀ PHÁT TRIỂN

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Có bằng cử nhân hoặc là sinh viên năm cuối tại các trường ĐH tại Đài Loan.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 100%

10. THÍ NGHIỆM Y KHOA VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về khoa học y sinh

+ TOEFL / IELTS

+ Nên có chứng chỉ TOCFL

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 100%

11. TIN HỌC Y SINH

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+  TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển:  Xét hồ sơ 100%

12. Y HỌC TỊNH TIẾN

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Có bằng cử nhân hoặc là sinh viên năm cuối tại các trường ĐH tại Đài Loan.

+ Bằng cử nhân về sinh học, y, dược, kỹ thuật y sinh

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 50% và phỏng vấn 50%

13. SINH HỌC UNG THƯ VÀ TÌM KIẾM HOẠT CHẤT TIỀM NĂNG

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về dược, hóa học, khoa học y tế và khoa học đời sống.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển:  Xét hồ sơ 40% và phỏng vấn 60%

14. NGHIÊN CỨU NÃO BỘ VÀ Ý THỨC, QUẢN TRỊ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Có bằng cử nhân hoặc là sinh viên năm cuối tại các trường ĐH tại Đài Loan.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 100%

15. KHOA HỌC DỮ LIỆU

– Yêu cầu đầu vào :

+ Có bằng cử nhân hoặc là sinh viên năm cuối tại các trường ĐH tại Đài Loan.

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 100%

16. VẬT LIỆU Y SINH VÀ KỸ THUẬT MÔ

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Bằng cử nhân về sinh học, y, dược, kỹ thuật y sinh và vật liệu

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển: Xét hồ sơ 30% và phỏng vấn 70%

17. KỸ THUẬT Y VÀ Y HỌC NANO, QUANG ĐIỆN TỬ Y SINH

– Hệ đào tạo : Tiếng Anh

– Yêu cầu đầu vào :

+ Phải có bằng cử nhân về sinh học, y, kỹ  thuật  hoặc khoa học đời sống

+ TOEFL / IELTS

– Hình thức xét tuyển : Xét hồ sơ 40% và phỏng vấn 60%

Trên đây là những thông tin về yêu cầu đầu vào của trường Đại Học Y Đài Bắc . MHA hi vọng những thông tin này sẽ giúp cho  các bạn có sự chuẩn bị thật tốt trước khi đi du học tại đất nước Đài Loan xinh đẹp.