học bổng du học úc 2019

HỌC BỔNG TRƯỜNG AUSTRALIAN CATHOLIC UNIVERSITY (ACU) – DU HỌC ÚC 2019

Thời gian nộp đơn : Từ bây giờ đến hết ngày 30/04

Hạn chót nộp đơn : hết ngày 30/04

Giá trị học bổng : Học bổng  50%  học phí.

Số lượng học bổng: 20 suất

Điều kiện xin học bổng :

Học bổng đại học ACU được trao cho sinh viên dựa trên trên thành tích học tập. Vì vậy, mỗi ứng viên phải đạt được kết quả trung bình ít nhất là 80% trong các học phần trước đó để xét học bổng ACU du học Úc 2019, trong vòng 2 năm đối với ứng viên đại học và 4 năm đối với các ứng viên sau đại học.

Để đủ điều kiện xét học bổng, sinh viên phải:

– Là sinh viên quốc tế đến từ một quốc gia khác ngoài Úc hoặc New Zealand

– Có đề nghị từ trường học một trong những chương trình đại học hoặc sau đại học tại đại học ACU.

– Sẵn sàng ghi danh tại ACU với tư cách là sinh viên toàn thời gian sau khi nhận học bổng. Sinh viên phải đăng ký toàn thời gian để tiếp tục nhận học bổng ACU

– Không nhận được học bổng hoặc giải thưởng khác

– Không phải là sinh viên du học ngắn hạn tự túc hoặc trao đổi

Để nộp đơn xin học bổng ACU du học Úc 2019 , các ứng viên phải có thư mời từ ACU trước khi xin học bổng chính thức . Thời gian xử lý hồ sơ có thể mất từ 2- 3 tuần, vì vậy các ứng viên nên nộp đơn càng sớm càng tốt để nhận được thư mời kịp với thời gian nộp đơn.

**Lưu ý: Học bổng trường ACU sẽ được trao trong suốt thời gian khóa học , tùy vào kết quả học tập.

Để biết thêm thông tin chi tiết và yêu cầu, vui lòng truy cập trang web:  Học bổng sinh viên quốc tế ACU (ACU International Student Scholarship).

LE CORDON BLEU

HỌC VIỆN LE CORDON BLEU

Giới thiệu trường

Le Cordon Bleu là một trong những trường lớn nhất về chuyên ngành quản trị du lịch, khách sạn, làm bếp và làm bánh tại Úc và được công nhận là một học viện danh tiếng nhất thế giới. Bằng cấp được công nhận quốc tế và120 năm bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục nhà hàng khách sạn. (1895 – 2015 ). Le Cordon Bleu mang đến cho sinh viên một chương trình toàn diện nhất về các kĩ năng trong nấu ăn kiểu Pháp, được học tập và thực hành với các đầu bếp nổi tiếng nhất thế giới. Trường liên kết với chuỗi các khách sạn nhà hàng đẳng cấp thế giới (4 – 5 sao) như Hilton, Sheraton, Intercontinental, Voyages, Four Seasons Hotel… Vì thế, sinh viên theo học sẽ được tham gia chương trình thực tập có lương một năm theo lộ trình 6 tháng học, 6 tháng làm, mức lương khoảng 40.000 AUD/12 tháng.

Các nhà tuyển dụng trên toàn thế giới đều công nhận chất lượng đào tạo đẳng cấp mà Le Cordon Bleu dành cho sinh viên, họ luôn mong muốn tuyển dụng những sinh viên tốt nghiệp từ khắp các học viện Le Cordon Bleu trên toàn cầu như: Úc, Anh, Mỹ, Châu Á… Theo quy định mới về visa Úc, sinh viên có thể làm việc 2 năm tại đây sau khi tốt nghiệp. Điều này cho phép bạn trau dồi thêm kinh nghiệm làm việc và giúp bạn có được công việc với mức thu nhập cao tại xứ sở chuột túi xinh đẹp này.

LE CORDON BLEU

LE CORDON BLEU

Các khu học xá tại Úc

Adelaide Campus

  • Địa chỉ: Le Cordon Bleu Australia – Adelaide, Days Road, Regency Park, South Australia 5010, Australia

Sydney Campus

  • Địa chỉ: Le Cordon Bleu Sydney Culinary Arts Institute, 250 Blaxland Road, Ryde, New South Wales 2112, Australia

Melbourne Campus

  • Địa chỉ: Le Cordon Bleu Melbourne Institute of Culinary Arts, Holmesglen Moorabbin Campus, 488 South Road, Moorabbin, Victoria 3189, Australia

Perth Campus

 Ngành học và học phí:

 

Chương trình học Học phí ($AUD) Yêu cầu nhập học Thời gian học Kỳ nhập học
Chứng chỉ III về nấu ăn/làm bánh

Chứng chỉ bậc IV về nấu ăn / làm bánh

Cao đẳng nâng cao về nhà hàng khách sạn

AU$61,063 / toàn khóa –      IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5)

–      Đã học xong lớp 11 và 18 tuổi trở lên

27 tháng Tháng 1,4,7,10
Cử nhân kinh doanh (Quản lý khách sạn quốc tế) AU$80,351 /năm –  IELTS 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5)

–  18 tuổi trở lên và học xong lớp 12

3 năm Tháng 1, 7
Cử nhân kinh doanh (Quản lý nhà hàng quốc tế) AU$82,073/năm –  IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

–  18 tuổi trở lên và học xong lớp 12)

3 năm Tháng 1, 7
Thạc sĩ quản trị nhà hàng khách sạn quốc tế  AU$53,333  / toàn khóa –   IELTS 6.5 (các kỹ năng trên 6.0)

–   Đã tốt nghiêp chương trình cử nhân ở chuyên ngành liên quan hoặc có 3 năm kinh nghiệm ở lĩnh vực tương đương

2 năm Tháng 2,8

 

  1. Các khoản phí khác:

– Phí dụng cụ nấu ăn và đồng phục: AUD $2,200

– Phí dụng cụ làm bánh và đồng phục: AUD $ $2,245

LA TROBE MELBOURNE

LA TROBE MELBOURNE – DU HỌC ÚC

LATROBE MELBOURNE là con đường chuyển tiếp lên Đại học Latrobe, điều hành bởi Navitas. La Trobe Melbourne cung cấp các chương trình Anh ngữ và học thuật chuyển tiếp vào chương trình đại học của Đại học Latrobe – Du học Úc.

Trường tọa lạc tại cơ sở Melbourne xinh đẹp của Đại học Latrobe, cung cấp một môi trường học tập với nhiều sự hỗ trợ với quy mô lớp học nhỏ được thiết kế nhằm nâng cao tỷ lệ thành công cho sinh viên. Các chương trình Anh ngữ bao gồm: Tiếng Anh tổng quát, tiếng Anh học thuật, chương trình luyện thi IELTS nâng cao.

Tại Latrobe Melbourne, chúng tôi luôn mang đến những công nghệ giảng dạy và học tập mới nhất. Tất cả các sinh viên của Latrobe Melbourne luôn được chào đón để tiếp cận với những tiện ích của Trường, bao gồm thư viện, máy vi tính/phòng nghiên cứu, trung tâm thể thao, các câu lạc bộ và hiệp hội,..vv…Các khóa học Cao đẳng của Latrobe Melbourne tương đương với năm nhất Đại học Latrobe.

LA TROBE MELBOURNE

LA TROBE MELBOURNE

1. CÁC LÝ DO NÊN CHỌN HỌC TẠI LATROBE MELBOURNE

  • LaTrobe Melbourne là hướng liên thông vào năm 2 bậc Cử Nhân trường Đại Học LaTrobe (3 học kỳ 1 năm)
  • Chuẩn bị các kỹ năng cần thiết để bạn vào thẳng năm 2 bậc Cử nhân tại trường đại học La Trobe. Sinh viên của chương trình chuyển tiếp La Trobe Melbourne có kết quả học tập ngang bằng hoặc tốt hơn các sinh viên theo học trực tiếp chương trình Năm 1.
  • Nâng cao trình độ tiếng Anh của bạn và chuẩn bị bước vào chương trình cử nhân ngay trong môi trường đại học quen thuộc
  • Học tập tại học xá của một trong các trường đại học hàng đầu của Úc, tiếp cận với cơ sở vật chất, dịch vụ của trường đại học và kết bạn với sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
  • Trải nghiệm cuộc sống ở Melbourne, thành phố liên tục được bầu chọn là một trong 10 thành phố ‘đáng sống’ nhất thế giới.

2. CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ HỌC PHÍ NĂM 2019

Chương trình Cao đẳng tại Latrobe Melbourne HỌC PHÍ CAO ĐẲNG Chuyển tiếp vào năm 2 Đại học Latrobe các chuyên ngành
Sinh học 33,800 AUD Hóa sinh, Hóa học, Di truyền học, Vi sinh, Tâm lý học, thống kê,Khoa học y sinh, sinh học thú y và động vật, Khoa học sinh học
Kinh doanh 29,400 AUD Kế toán, Quản lý sự kiện, Marketing, Quản lý nguồn nhân lực, Quản lý thể thao, Du lịch và Khách sạn, Kinh doanh quốc tế, Thương mại, Kế toán , Kinh tế ,Tài chính ,Quản lý & phát triển thể thao
Khoa học sức khỏe 31,320 AUD Sinh lý con người và giải phẫu, y tế công cộng, phục hồi chức năng hoặc Cố vấn, quản lý thông tin y tế, vật lý trị liệu, bệnh lý học, y tế công cộng, …
Công nghệ thông tin 29,400 AUD Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin kinh doanh
Kỹ thuật 31,320 AUD
Truyền thông & phương tiện truyền thông đại chúng 28,200 AUD Truyền thông, phương tiện truyền thông, ngành công nghiệp truyền thông, báo chí

du học ucs

du học úc

 

 

Cao đẳng Canterbury – Bang Queensland

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Canterbury College là một trường cao đẳng trung lập nam nữ gồm 1.400 học sinh tử mẫu giáo đến lớp 12. Trường bắt đầu hoạt động giảng dạy từ tháng 2 năm 1987. Trường Cao đẳng Canterbury tự hào là trường xếp hạng nhất ở quận Logan và xếp hạng 43 trong số 1,400 trường ở bang Queensland.

Trường có các môn của Bậc Đại học và chương trình Giáo dục Tay nghề dành cho các học sinh lớp 11 và 12 hội đủ điều kiện.

Đội ngũ giáo viên chuyên dạy tiếng Anh (ESL) tại chỗ đồng thời hỗ trợ học sinh trước và sau giờ học. Các lớp học tiếng Anh này có số lượng học sinh rất ít sẽ giúp phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho các em.

Ngoài ra Canterbury College cũng có những chương trình đặc biệt cho các học sinh có năng khiếu như: âm nhạc, khiêu vũ, kịch, làm phim và nghệ thuật thị giác.

Trường luôn hỗ trợ tư vấn ngành nghề cá nhân, lớp học và cơ sở vật chất của trường vô cùng hiện đại.

Đội ngũ chuyên gia đặc biệt sẽ luôn sẵn sàng hỗ trợ cho học sinh quốc tế

Môi trường học tập an toàn ở trong khuôn viên trường và cả ngoài cộng đồng

Các giáo viên đồng thời cũng là thông dịch viên sẽ giúp liên hệ trực tiếp với cha mẹ học sinh.

Địa chỉ của trường: Old Logan Village Street, Waterford, Queensland, Úc

Website của trường: www.canterbury.qld.edu.au

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY TRUNG HỌC CẤP 2.

Các học sinh quốc tế sẽ được các thầy cô chủ nhiệm khoa, chuyên viên tư vấn ngành nghề và các giáo viên chủ nhiệm bộ môn trực tiếp giảng dạy và hướng dẫn.  Sự hỗ trợ này sẽ giúp các em phát huy tối đa năng lực cũng như đạt được những kết quả học tập tốt, giúp các em có được sự chuẩn bị tốt nhất cho chương trình học cấp ba sau này.

Các học sinh quốc tế thường học 6 môn. Trong đó có 2 môn bắt buộc là Đọc viết ứng dụng và Anh văn ESL. Hai môn bắt buộc này là môn học chuyên dụng cho việc cải thiện kỹ năng đọc, viết, nghe và nói Anh Văn dùng cho tất cả các môn học khác. 4 môn còn lại các em sẽ được lựa chọn trong số các môn sau:

Kế toán                                        Lịch sử Cổ đại

Nghệ thuật                                   Sinh học

Hóa học                                        Tiếng Trung

Khiêu Vũ                                       Kịch nghệ

Tiếng Pháp                                   Phim ảnh, Truyền Hình

Truyền thông mới                         Địa lý

Đồ họa                                        Giáo dục sức khỏe

Gia chính học                             Tiếng Nhật

Công nghệ thông tin và Truyền thông

Xử lý thông tin và                     Công nghê thông tin

Pháp luật học                           Toán học

Lịch sử cận đại                         Nhạc

Thể dục học                              Lý

Công nghệ học

HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC CỦA TRƯỜNG

HỌC PHÍ (BẮT BUỘC)

Phí ghi danh                      260 AUD

Phí nhập học                     775 AUD (chỉ đóng vào năm đầu và không được hoàn lại nếu hủy việc nhập học)

Lớp 1 đến lớp 6                21,450 AUD/năm

Lớp 7 đến lớp 10              22,105 AUD/năm

Lớp 11 & 12                     22,254 AUD/năm

Phí thuê sách                     460 AUD/năm

Phí dịch vụ hành chính     930 AUD/ năm

 

CÁC CHI PHÍ KHÁC

Phí đặt cọc Homestay:                                            550 AUD (có thể hoàn lại theo điều kiện)

Homestay                                                               15,821 AUD/năm

Internet                                                                   800 AUD/năm

Phí sắp xếp homestay                                             330 AUD (được tính khi học sinh yêu cầu thay đổi homestay)

Phí duy trì homestay (qua các kỳ nghỉ)                  300AUD

Đồng phục                                                              950AUD/năm

Bảo hiểm SVQT                                                     620 AUD/năm

Phí đi lại (giữa sân bay & homestay)                      130-230 AUD

Phí đi lại (đến trường)                                            310 AUD

Văn phòng phẩm                                                    210 AUD/năm

Các chi phí khác có thể phát sinh                           50 – 100 AUD/năm

Phí Queensland Studies Authority (Lớp 11,12)    450 AUD/năm

Phí ngân hàng                                                         25 AUD

Phí phúc lợi sinh viên                                             620 AUD/ năm

Phí thi trình độ tiếng anh                                        260 AUD

 

  • KỲ NHẬP HỌC:

Kỳ 1    22/1 đến 5/4

Kỳ 2    22/4 đến 21/6

Kỳ 3    15/7 đến 20/9

Kỳ 4    7/10 đến 29/11

Minh Hoàng An là Đại diện chính thức của Canterbury College tại Việt Nam, các hỗ trợ từ Minh Hoàng An:

– Giúp đăng ký trường

– Hướng dẫn hồ sơ chứng minh tài chính. Giới thiệu vay du học từ phía ngân hàng

–  Đặt nhà ở, đón sân bay, đưa học sinh tới trường nhập học

–  Làm hồ sơ cho Ba hoặc Mẹ ( học sinh dưới 18 tuổi) đi giám hộ

– Làm thủ tục xin visa cho Ba, Mẹ đưa học sinh tới Úc nhập học và du lịch sang thăm con.

Đại học Torrens, Úc| Học phí tiết kiệm – Không chứng minh tài chính

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TORRENS

Đại học Torrens là số 1 trong số  ít trường đại học nằm trong danh sách ưu tiên của chương trình xét duyệt visa mới SSVF của Lãnh sự quán Úc, được miễn chứng minh tài chính và thủ tục xin visa cũng nhanh gọn và đơn giản hơn rất nhiều. Trường Đại học Torrens, Úc là trường đại học năng động, uy tín, có chất lượng giảng dạy đạt chuẩn quốc tế. Trường có cơ sở tại các thành phố lớn của Úc như Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane..

Torrens University Australia thuộc Laureate International Universities, một mạng lưới quốc tế hàng đầu của các trường đại học chất lượng và sáng tạo với 80 trường đại học tại 29 quốc gia. Điều này giúp sinh viên có cơ hội giao lưu với mạng lưới hơn 1.000.000 sinh viên trên toàn thế giới với mức học phí vô cùng tiết kiệm.

Torrens University

THÔNG TIN VỀ KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ CỦA ĐẠI HỌC TORRENS ÚC NĂM 2018:

Chương trình Đại học Học phí Thời gian
Cử nhân thương mại  $21,500 3 năm
Văn bằng kinh doanh $21,100 1 năm
Cử nhân kinh doanh $21,100 3 năm
Cử nhân kinh doanh (Marketing)  $21,100 3 năm
Cử nhân kinh doanh (Quan hệ cộng đồng)  $21,100 3 năm
Cử nhân kinh doanh (Quản lý tổ chức sự kiện) $21,100 3 năm
Văn bằng thiết kế kỹ thuật số truyền thông $25,750 1 năm
Cử nhân thiết kế truyền thông  $25,750 3 năm
Cử nhân truyền thông kỹ thuật số (thiết kế 3D và hoạt hình) $25,750 3 năm
Cử nhân truyền thông kỹ thuật số (thiết kế tương tác)  $25,750 3 năm
Cử nhân thiết kế nội thất (thương mại) $25,750 3 năm
Cử nhân thiết kế nội thất (khu dân cư) $25,750 3 năm
Cử nhân thiết kế nhãn hiệu thời trang  $25,750 3 năm
Cử nhân thiết kế truyền thông  $27,250 3 năm
Cử nhân y tế công cộng ứng dụng $24,200 3 năm
Chương trình sau Đại học    
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp  $26,900 1,5 năm
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp (nâng cao)  $23,600 2 năm
Giấy chứng nhận về quản trị kinh doanh $11,750 6 tháng
Văn bằng tốt nghiệp về quản trị kinh doanh  $23,500 1 năm
Thạc sĩ quản trị kinh doanh $23,500 1,5 năm
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (nâng cao) $23,500 2 năm
Giấy chứng nhận về quản lý dự án toàn cầu $10,900 6 tháng
Văn bằng tốt nghiệp về quản lý dự án toàn cầu $21,800 1 năm
Thạc sĩ quản lý dự án toàn cầu $21,800 1,5 năm
Thạc sĩ quản lý dự án toàn cầu (nâng cao)  $21,800 2 năm
Chứng chỉ thiết kế $11,250 6 tháng
Văn bằng thiết kế $22,500 1 năm
Thạc sĩ thiết kế $24,150 1,5 năm
Thạc sĩ thiết kế (nâng cao)  $19,500 2 năm

 

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Chương trình Đại học: GPA 6.0, IELTS 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5).

Chương trình Sau đại học: GPA 6.5, IELTS 6.5 (không có kỹ năng nào dưới 6.0).

Chương trình văn bằng và chứng chỉ: IELTS tối thiểu 5.5 (không có kỹ năng nào dưới 5.0)

Đại học NewCastle

Học bổng lên đến 20,000 AUD từ đại học NewCastle, Úc

I.THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG

Trường Đại Học Newcastle được thành lập năm 1965, ở bang Newsouth Wales, cách Sydney 2h. Newsouth Wales là một thành phố cảng sôi nổi với các bãi biển trải dài, Newcastle tự hào với những bãi biển tuyệt đẹp, mức chi phí sinh hoạt thấp, một khí hậu ôn hoà,  lối sống giản dị và nằm gần thành phố Sydney- thủ phủ của bang New South Wales. Tính đến nay trường đã có hơn 45 năm hoạt động với hơn 35.500 sinh viên, trong đó có 6.600 sinh viên quốc tế đến từ hơn 120 quốc gia trên thế giới. Các sinh viên tốt nghiệp tại trường luôn được nhà tuyển dụng đánh giá cao bởi trình độ và phong cách làm việc chuyên nghiệp.

Khuôn viên trường là sự kết hợp giữa những tòa nhà được thiết kế hàng đầu và cơ sở hạ tầng đẳng cấp thế giới trên  khu đất rộng 140 ha giữa một không gian tự nhiên. Trường đại học Newcastle được mệnh danh là một trong những trường thiết kế đẹp nhất ở Úc và luôn chăm chỉ để bảo vệ danh tiếng đó.

Đại học NewCastle

Đại học NewCastle

Mỗi khu học xá đều có khuôn viên rộng, cơ sở vật chất đầy đủ, đảm bảo chất lượng giảng dạy và tạo hứng thú học tập cho sinh viên khi theo học tại trường. Ngoài ra, trường còn có thêm một khu học xá tại Singapore.

Trường có các cơ sở tọa lạc tại:Sydney, Newcastle, City Precinct, Central Coast, Port Macquarie. Trụ sở chính của trường đại học Newcastle nằm tại Callaghan, chỉ cách 12km từ bãi biển và là trung tâm của Newcastle.

II. TẠI SAO CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NEWCASTLE

– Top 10 trường Đại học nghiên cứu chuyên sâu đạt tiêu chuẩn 5 sao tại Úc (QS start 2012)

– Thuộc top 200 trường đào tạo danh tiếng và chất lượng nhất trên toàn thế giới và trong những năm gần đây trường được đánh gia là một trong những trường chất lượng hàng đầu của Úc.

– Xếp hạng 2 các tường Đại Học tại Úc năm 2015

– Xếp hạng 19 các trường Đại Học trẻ tốt nhất thế giới thành lập dưới 50 năm

– Top 150 trường trên thế giới về giáo dục

– Đạt các giải thưởng dẫn đầu về nghiên cứu kỹ thuật công nghệ, dạy học và chủ động tiếp cận các biện pháp bảo vệ môi trường.

– Là trường Đại học uy tín tại Úc.

– Đáp ứng được yêu cầu tuyển dụng tại Úc: Sinh viên tốt nghiệp tại Đại học Newcastle đã được trang bị đầy đủ kiến thức vững chắc cho công việc và thường có mức lương khởi điểm cao hơn so với các sinh viên trường khác.

– Sinh viên được giảng dạy theo các phương pháp từ thực tế, được thực hành tại một số công ty để có kinh nghiệm.

– Môi trường học tập và sinh hoạt tốt nhất cho sinh viên.

– Nhiều cơ hội để bạn phát triển những kỹ năng sống và nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn.

– Top 200 trên thế giới về Y khoa và Xã hội học

Đại học NewCastle

Đại học NewCastle

III.CHƯƠNG TRÌNH HỌC

– Tiếng Anh tổng quát, tiếng anh học thuật

– Chương trình dự bị đại học

– Chương trình Đại học và sau đại học: có nhiều chuyên ngành đa dạng, được chia ra làm 5 phân khoa:

+ Kinh Tế và Luật: Tài chính, kế toán, kinh doanh, quản trị….

+ Giáo dục và nghệ thuật: toán học, nhạc, giáo dục tiểu học…….

+ Môi trường xây dựng và kỹ thuật: khoa học máy tính….

+ Khoa học và Công nghệ thông tin: khoa học xã hội, công tác xã hội, tâm lý, dinh dưỡng con người và khoa học thực phẩm, khoa học thể thao và thể dục, quản trị và khoa học môi trường, nghiên cứu sự phát triển…

Đại học NewCastle

Đại học NewCastle

* Kỳ nhập học:

– Tiếng anh: Khai giảng hàng  tháng

– Chương trình dự bị đại học: tháng 2 và tháng 7

– Chương trình đại học và sau đại học: tháng 2 và tháng 7

* Yêu cầu đầu vào:

– Chương trình dự bị đại học: hoàn thành lớp 12, IELTS ( nếu có)

– Chương trình đại học: hoàn thành cao đẳng, đang là sinh viên năm thứ 1 đại học ở Việt Nam hoặc đã kết thúc chương trình dự bị ở nước ngoài, IETLS 6.0

– Chương trình cao học: Hoàn thành chương trình đại học. IELTS 6.5

IV.NHÀ Ở

Trường có 3 khu kí túc xá với 950 phòng, các phòng đều trang bị đầy đủ tiện nghi như:điện thoại , tủ lạnh , lò vi song, bàn là…. Học sinh có thể đóng tiền ăn trong kí túc xá hoặc có thể tự nấu nướng . sinh viên cũng có thể thuê nhà dân ở ngoài.

V. THÔNG TIN HỌC BỔNG 2019

– Sinh viên Đại học có cơ hội nhận được học bổng lên đến  20.000$

*NOTE:

Học bổng chỉ dành cho sinh viên các Ngành: Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Xây dựng, Máy tính.

Cao đẳng ATMC

Trường Cao đẳng ATMC, Úc

I. Giới thiệu trường Cao Đẳng ATMC

Trường Cao Đẳng ATMC (Australia Technical and Management College) là một tổ chức giáo dục được công nhận toàn lãnh thổ Úc, toạ lạc tại bang Victoria của nước Úc. Trường cũng thành lập ba cơ sở khác tại Melbourne, Geelong và Sydney. ATMC liên kết cùng Đại học Federation và Đại học Charles Darwin cung cấp một hệ thống các chương trình Đại học, Cao đẳng và Thạc sĩ về Công nghệ thông tin, Kinh doanh và Kế toán. Trường hiện có trên 500 sinh viên Quốc tế theo học chương trình cử nhân của Đại học Federation và Đại học Charles Darwin tại cơ sở ATMC, và cung cấp trên 25 chương trình.

II.Trường đại học đối tác của Cao Đẳng ATMC

Đại học Federation ( website: https://federation.edu.au/ )

Có tên cũ là ĐH Ballarat toạ lac ở thành phố Ballarat thuộc bang Victoria cách thành phố Melbourne – thủ phủ của Victoria 1,5 giờ bằng xe điện và xe buýt. Đây cũng là một trong ba trường đại học lâu đời nhất ở Úc (1870). Với môi trường học tập thân thiện, cơ sở hạ tầng hiện đại cùng với đội ngũ giảng viên giàu năng lực, nhiệt tình, trường ĐH Federation được công nhận là trường đại học đạt tiêu chuẩn 5 Sao về chất lượng giảng dạy của Good Universities Guide. Bằng cấp của trường được công nhận trên toàn Thế giới. Trường có truyền thống xuất sắc và lâu đời về giảng dạy, học tập. Đại học Federation trang bị cho sinh viên những kiến thức thực tiễn, cần thiết để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động.

Cao đẳng ATMC

Cao đẳng ATMC

Đại học Charles Darwin (CDU) (website:  https://www.cdu.edu.au/ )

Được thành lập năm 1951 – Đại học lớn nhất trong số các trường đại học ở phía Bắc nước Úc. Đại học Charles Darwin (CDU) đã được vinh danh là: top 2% các trường đại học hàng đầu thế giới; top 100 trường đại học dưới 50 tuổi của thế giới; top 4 ở Australia về chất lượng nghiên cứu khoa học môi trường…Là trường đại học công lập chuyên sâu về nghiên cứu có lịch sử lâu đời, mỗi năm CDU chào đón hơn 4.000 sinh viên từ hơn 150 quốc gia khác nhau.

III. Các chương trình đào tạo của trường cao đẳng ATMC:

–       Tiếng Anh

–       Chứng chỉ: 1- 1.5 năm

–       Cao đẳng : 1.5 năm

–       Đại học  : 3 năm

–       Sau Đại học: 2 năm

Cao đẳng ATMC

Cao đẳng ATMC

Học phí – Chi phí:

Tiếng Anh, Chứng chỉ, Cao đẳng: Từ 6,400 – 19,700 AUD/năm

Đại học, Thạc sỹ: 21,250 – 27,600 AUD/năm

Chi phí sinh hoạt tại Úc: từ 10,000 – 18,000 AUD/năm

 

Các chuyên ngành đào tạo:

  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Kế toán
  • Kinh doanh thương mại
  • Quản trị
  • Công nghệ

 

Minh Hoàng An là đại diện chính thức của ATMC tại Việt Nam

du học úc

Du học Úc| Không cần IELTS – không chứng minh tài chính

Cánh cửa du học Úc mở rộng dành cho sinh viên quốc tế với chương trình Miễn IELTS và không chứng minh tài chính đã được chính thức thông qua vào tháng 9/2018.

Theo thông báo mới nhất trên website của Bộ nội vụ Úc từ ngày 27/9/2018, Việt Nam đã tăng hạng từ Assessment Level 3 lên Assessment Level 2 theo đánh giá của Bộ Di Trú Úc. Điều này đồng nghĩa với việc học sinh sẽ không phải chứng minh tài chính, không cần nộp chứng chỉ tiếng Anh; thủ tục sẽ dễ dàng hơn, đơn giản và áp dụng mở rộng cho hầu hết các trường đại học, cao đẳng, trung học trên lãnh thổ Úc.

1.Sự đột phá mạnh mẽ của thị trường du học Úc khi Việt Nam được tăng từ Level 3 lên Level 2:

– Nước Úc – xứ sở của những chú Kangaroo nằm trong top các nước có chất lượng cuộc sống tốt nhất thế giới, nền giáo dục uy tín hàng đầu, môi trường thân thiện từ lâu đã trở thành điểm đến đông đảo của du học sinh trên toàn thế giới. Tuy nhiên, việc xét duyệt hồ sơ visa cho học sinh khá khó khăn do Việt Nam nằm trong nhóm đất nước có rủi ro visa cao và sẽ phải chuẩn bị đầy đủ và kĩ lưỡng các giấy tờ chứng minh khả năng và nguồn tài chính của gia đình. Và trong suốt mấy năm liền, chứng minh tài chính vô hình trở thành gánh nặng và trở ngại khiến nhiều du học sinh Việt Nam phải gác lại giấc mơ của mình.

-Thế nhưng cánh cửa đến với nước Úc đã một lần nữa mở rộng để chào đón du học sinh Việt Nam, từ bây giờ, Việt Nam đã được tăng từ Level 3 lên Level 2. Điều đó đồng nghĩa với việc khi sinh viên Việt Nam xin vào các trường Úc nằm trong danh sách không chứng minh tài chính thì sinh viên sẽ không bị bắt buộc phải nộp các giấy tờ chứng minh tài chính như sổ tiết kiệm, bằng chứng thu nhập hàng tháng và tài sản của gia đình , nhà đất,…khi nộp visa.

du học úc

du học úc

2.Những thuận lợi đặc biệt trong thị trường du học Úc khi Việt Nam được lên Level 2:

– Sinh viên có nguyện vọng du học Úc khi nộp đơn xin visa sẽ không còn bị bắt buộc cung cấp Chứng Chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOECL,…).

– Sinh viên sẽ chỉ phải đáp ứng yêu cầu về Tiếng Anh của trường (làm bài kiểm tra đầu vào hoặc bổ sung IELTS)

– Chương trình không chứng minh tài chính được áp dụng cho tất cả các bậc học: trung học, cao đẳng, đại học và sau đại học.

– Tiết kiệm được thời gian chuẩn bị hồ sơ xin visa. Tỷ lệ đạt visa cao, nhận visa trong vòng từ 2 đến 4 tuần nếu cung cấp đầy đủ giấy tờ hợp lệ.

– Số lượng trường được miễn chứng minh tài chính tăng lên đáng kể.

– Cơ hội định cư dễ dàng dành cho những du học sinh có mục đích chân chính tại các bang chính sách tốt.

  • Thủ tục nộp hồ sơ visa Úc:

– Sinh viên và người đại diện sẽ được yêu cầu nộp visa trực tuyến, bao gồm tất cả hồ sơ và phí xét duyệt visa sẽ được nộp online thay vì nộp trực tiếp qua văn phòng tiếp nhận hồ sơ như trước.

– Tuy nhiên, sinh viên xin xét cấp visa du học Úc phải có mặt trực tiếp tại trung tâm tiếp nhận hồ sơ xin thị thực Úc để cung cấp dữ liệu sinh trắc học ( chụp hình, lấy dấu vân tay)

Danh sách các trường du học Úc không cần chứng minh tài chính:

Sau đây là danh sách các trường không bắt buộc chứng mình tài chính khi xin visa bao gồm cả trường Đại học, Học viện, Cao Đẳng, trường Anh Ngữ và Trung học được cập nhật mới nhất khi Việt Nam được nâng hạng từ Level 3 lên Level 2:

Chi tiết: Xem tại đây

Để nắm bắt cơ hội có một không hai này, hãy để Minh Hoàng An giúp bạn hiểu rõ chi tiết về chương trình miễn chứng minh tài chính, định hướng nghề nghiệp, lựa chọn được tổ chức giáo dục phù hợp.

Hãy cùng nhau thực hiện giấc mơ du học Úc ngay hôm nay!

 

du học úc

Hơn 90 trường ưu tiên không chứng minh tài chính tại Úc.

Từ sau 1/7/2017 này, chính sách xét duyệt Visa du học Úc mới SSVF sẽ chính thức được áp dụng. Với quy định mới này, phụ huynh cần chứng minh thu nhập để chứng minh đủ tài chính đảm bảo cho việc học của con mình, nhưng Lãnh sự quán cũng cho một hướng mở khác, nếu bạn đi học tại những Trường sau thì không cần chứng minh tài chính.

Sau đây là danh sách các trường không bắt buộc chứng mình tài chính khi xin visa bao gồm cả trường Đại học, Học viện, Cao Đẳng, trường Anh Ngữ và Trung học được cập nhật mới nhất khi Việt Nam được nâng hạng từ Level 3 lên Level 2

STT Mã Criscos Trường Thành phố – Bang
ĐẠI HỌC
1 00120C Australian National University (ANU) Canberra – Lãnh thổ thủ đô nước Úc
2 0017B Bond University Gold Coast –Queensland
3 02696B Carnegie Mellon University Australia Sydney – New South Wales
4 00113B Deakin University Melbourne – Victoria
5 00002J Macquarie University Sydney – New South Wales
6 00008C Monash University Sydney – New South Wales
7 00213J Queensland University of Technology Brisbane – Queensland
8 00122A Royal Melbourne Institute of Technology (RMIT University) Melbourne
9 00123M The University of Adelaide Adelaide – Nam Úc
10 00116K The University of Melbourne Melbourne – Victoria
11 00003G The University of New England Armidale – New South Wales
12 00098G The University of New south wales Sydney – New South Wales
13 01032F The University of Notre Dame Australia Perth – Tây Úc
14 00025B The University of Queensland Brisbane – Queensland
15 00026A The University of Sydney Sydney – New South Wales
16 00126G The University of Western Australia Perth – Tây Úc
17 03389E Torrens University Australia

Chifley Business School

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane
18 00121B University of South Australia Adelaide – Nam Úc
19 00099F University of Technology Sydney (UTS) Sydney – New South Wales
20 00300K
03286A
Charles Darwin University (NT)
Charles Darwin University (NSW)
Sydney, Melbourne, Katherine,
Nhulunbuy
21 00005F Charles Sturt University (CSU) New South Wales, Queensland, Victoria, Australian Capital Territory
22 00279B Edith Cowan University (ECU) Perth – Western Australia
23 00103D Federation University Australia Ballarat – Victoria
24 00114A Flinders University – English Programs/Diploma/Foudation Adelaide – South Australia
25 00233E Griffith University South East Queensland
26 00117J James Cook University – Brisbane Campus Brisbane – Queensland
27 00115M La Trobe University Victoria
28 01241G Southern Cross University Sydney, Melbourne, Perth
29 00111D Swinburne University of Technology Melbourne – Victoria
30 00244B University of Southern Queensland Toowooba – Queensland
31 00586B University of Tasmania Tasmania
32 01595D University of the Sunshine Coast Sunshine Coast – Queensland
33 00859D University of Technology Sydney Insearch
(UTS Insearch)
Haymarket – New South Wales
34 03389E Torrens University Adelaide, Melbourne, Sydney, Brisbane
CAO ĐẲNG VÀ HỌC VIỆN
1 01682E Australian College of Physical Education (ACPE) – Study Group Australia Sydney – New South Wales
2 01682E ANU College-Study Group Australia Limited Lãnh thổ thủ đô nước Úc
3 01484M Aspire Institute New South Wales
4 01682E  Australian Institute of Applied Sciences- Study Group Australia Pty Limited Brisbane – Queensland

Melbourne – Victoria

5 03389E Blue Mountains International Hotel Management School (BMIHMS) at Torrens University Sydney – New South Wales
6 02649J Flight Training Adelaide Adelaide –Nam Úc
7 01647G Holmes Colleges Gold Coast;

Holmes Colleges Brisbane;

Holmes Colleges Cairns;

Gold Coast, Brisbane, Cairns- Queensland
8 02914G International College of Hotel Management Adelaide – Nam Úc
9 01484M International College of Management, Sydney (ICMS) Sydney – New South Wales
10 02518J International Training College Pty Ltd Miami – Queensland
11 03341K INUS Australia Education and Training Melbourne – Victoria
12 01682E  Martin College – Study Group Australia Limited Melbourne – Victoria

Brisbane – Queensland

Sydney – New South Wales

13

 

01857J Monash College

Monash University English Language Centre

Melbourne – Victoria
14 00312F SAE Qantm Creative Media Institute Melbourne, Sydney, Perth, Adelaide, Brisbane
15 03020E TAFE Queensland East Coast

 

East Coast – Queensland
16 01505M William Angliss Institute Melbourne – Victoria
17 02398A Academies Australasia Institute Sydney
18 01328A Australian College of Applied Psychology Sydney, Melbourne
19 02042G Curtin College Bentley – Western Australia 6102
20 00561M Eynesbury College
Eynesbury Institute of Business and Technology
Adelaide – South Australia
21 00899G Macleay College Sydney, Melbourne
22 01590J Melbourne Institute of Business and Technology MIBT (Deakin College) Melbourne
23 01312J Perth Institute of Business and Technology PIBT (Edith Cowan College) Perth, Western Australia
24 02761J Raffles College of Design and Commerce Sydney
25 00607B Sarina Russo Schools Australia Pty Ltd Brisbane – Queensland
26 02193C South Australian Institute of Business and Technology SAIBT Adelaide, South Australia
27 01576G Sydney Institute of Business and Technology SIBT Sydney – New South Wales
28 00911E Blue Mountains International Hotel Management School at Torrens University Sydney – New South Wales
TIẾNG ANH
1 01530K Ability English

 

Melbourne – Victoria

Sydney – New South Wales

2 02663M Browns English Language School

Browns Professional

Gold Coast, Brisbane – Queensland
3 02219J Byron Bay English Language School

 

Byron Bay – New South Wales
4 03262J Discover English Melbourne – Victoria
5 01070M EF International Language School Pty Ltd

EF International Language Centres

Brisbane -Queensland
6 00053J ELS Sydney

ELS Universal English college

Universal English College

Sydney – New South Wales
7 01682E Embassy English – Study Group Australia Limited Melbourne – Victoria
8 02551G English Language Company Australia Pty Ltd

 

Sydney – New South Wales
9 03568B Goldcoast International College Maroochydore – Queensland
10 02672K Greenwich English College Sydney – New South Wales
11 02931G Hawthorn Learning Pty Ltd Melbourne – Victoria
12 02137M ILSC – Australia;

ILSC – Brisbane;

ILSC – Sydney;

ILSC Business College;

ILSC TESOL College

13 02995B Impact English College Pty Ltd

 

Melbourne – Victoria

Brisbane – Queensland

14 01165D Kaplan International English (Australia)

 

Sydney – New South Wales
15 02369F Kaplan International English (Brisbane) Brisbane – Queensland
16 00080F Kaplan International English (Cairns) Cairns – Queensland
17 02362B Kaplan International English (Manly) Manly – New South Wales
18 03008A Kaplan International English (Melbourne & Adelaide) Melbourne – Victoria

Adelaide – Nam Úc

19 01784K Kaplan International English (Perth) Perth – Tây Úc
20 02139J Language Links Perth – Tây Úc
21 01678A Language Studies International

 

Brisbane – Queensland
22 00289M Navitas English

 

23 01647G Oxford House College

 

Melbourne – Victoria

Brisbane, Gold Coast, Cairn – Queensland

Sydney – New South Wales

24 00066D Phoenix Academy

 

Perth- Tây Úc

 

25 01682E Flinders International Study Centre

(Study Group Australia Limited)

Adelaide –Nam Úc
TRUNG HỌC
1 00643J ACT Education and Training Directorate Canberra – Lãnh thổ thủ đô nước Úc
2 00979G All Saints Anglican School Limited Merrimac Queensland
3 00608A Education Queensland International Queensland
4 00500B John Paul College

John Paul International College

Daisy Hill Queensland
5 00671E The Kilmore International School Kilmore – Victoria
6 01682E Taylors College (Study Group Australia Limited) Sydney – New South Wales

Perth – Tây Úc

TRUNG HỌC CANTERBURY COLLEGE, BANG QUEENSLAND

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Canterbury College là một trường cao đẳng trung lập nam nữ gồm 1.400 học sinh tử mẫu giáo đến lớp 12. Trường bắt đầu hoạt động giảng dạy từ tháng 2 năm 1987. Trường Cao đẳng Canterbury tự hào là trường xếp hạng nhất ở quận Logan và xếp hạng 43 trong số 1,400 trường ở bang Queensland.

Trường có các môn của Bậc Đại học và chương trình Giáo dục Tay nghề dành cho các học sinh lớp 11 và 12 hội đủ điều kiện.

Đội ngũ giáo viên chuyên dạy tiếng Anh ( ESL ) tại chỗ đồng thời hỗ trợ học sinh trước và sau giờ học. Các lớp học tiếng Anh này có số lượng học sinh rất ít sẽ giúp phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho các em.

Ngoài ra Canterbury College cũng có những chương trình đặc biệt cho các học sinh có năng khiếu như: âm nhạc, khiêu vũ, kịch, làm phim và nghệ thuật thị giác.

Trường luôn hỗ trợ tư vấn ngành nghề cá nhân, lớp học và cơ sở vật chất của trường vô cùng hiện đại.

Đội ngũ chuyên gia đặc biệt sẽ luôn sẵn sàng hỗ trợ cho học sinh quốc tế

Môi trường học tập an toàn ở trong khuôn viên trường và cả ngoài cộng đồng

Các giáo viên đồng thời cũng là thông dịch viên sẽ giúp liên hệ trực tiếp với cha mẹ học sinh.

Website của trường: www.canterbury.qld.edu.au

5

HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC CỦA TRƯỜNG

Học phí (tham khảo)

Phí nhập học: 750 AUD ( chỉ đóng vào năm đầu tiên và không được hoàn lại nếu hủy việc nhập học)

Lớp 1 đến lớp 7:                   19,802 AUD/năm

Lớp 8 & lớp 9:                        20,539 AUD/năm

Lớp 10,11,12:                          20,698 AUD/năm

Phí thuê sách:                        460 AUD/năm

Các chi phí khác (tham khảo)

Phí đặt cọc Homestay:        550 AUD (có thể hoàn lại theo điều kiện)

Homestay:                               15,288 AUD/năm

Internet:                                  800 AUD/năm

Phí sắp xếp homestay:   300 AUD ( được tính khi học sinh yêu cầu thay đổi homestay)

Đồng phục:                            850 AUD/năm

Bảo hiểm SVQT:                    630 AUD/năm

Phí đi lại (giữa sân bay & homestay): 200 AUD/năm

Phí đi lại ( đến trường):                       300 AUD/năm

Văn phòng phẩm:                                   200 AUD/năm

Các chi phí khác có thể phát sinh:      50 – 100 AUD/năm

Phí Queensland Studies Authority ( Lớp 11,12): 400 AUD/năm

Phí ngân hàng:                                       25 AUD/năm

Kỳ nhập học

Kỳ 1    23/1 đến 31/3

Kỳ 2    18/4 đến 15/6

Kỳ 3    10/7 đến 15/9

Kỳ 4    3/10 đến 24/11

Minh Hoàng An là Đại diện chính thức của Canterbury College tại Việt Nam, các hỗ trợ từ Minh Hoàng An:

– Miễn phí dịch vụ

– Giúp đăng ký trường

– Hướng dẫn hồ sơ chứng minh tài chính. Giới thiệu vay du học từ phía ngân hàng

–  Đặt nhà ở, đón sân bay, đưa học sinh tới trường nhập học

–  Làm hồ sơ cho Ba hoặc Mẹ ( học sinh dưới 18 tuổi) đi giám hộ

 – Làm thủ tục xin visa cho Ba, Mẹ đưa học sinh tới Úc nhập học và du lịch sang thăm con.