Du học Mỹ: Thông tin trường nội trú Besant Hill School tại California

TRƯỜNG BESANT HILL SCHOOL

  • Năm thành lập: 1946
  • Diện tích khuôn viên: 520 mẫu Anh
  • Tổng số học sinh toàn trường: 104
  • Tỷ lệ Giáo viên/Học sinh: 1:4
  • Chương trình hỗ trợ tiếng Anh: CÓ

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Giới hạn đăng ký: Chấp nhận lớp 9-12
  • Giới hạn độ tuổi 14 – 18
  • TOEFL: Không có giới hạn tối thiểu
  • IELTS: Không có giới hạn tối thiểu
  • Duolingo English Test: Không có giới hạn tối thiểu
  • Có yêu cầu phỏng vấn với đại diện trường

THÔNG TIN NỔI BẬT

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG
Besant Hill School là một trường nội trú nhỏ ở bang California. Quy mô nhỏ, đội ngũ giáo viên và nhân viên tận tâm cùng vị trí địa lý tuyệt đẹp ở Thung lũng Ojai khiến Besant Hill School trở thành một nơi học tập có-một-không-hai cho học sinh từ khắp nơi trên thế giới.

CƠ SỞ VẬT CHẤT
Khuôn viên trường được bao quanh bởi tầm nhìn toàn cảnh ngoạn mục ra Dãy núi Topa Topa và Thung lũng Ojai. Besant Hill School mang đến một môi trường học tập tự nhiên, thanh bình để học sinh có thể theo đuổi mục tiêu học tập của mình.

THỂ THAO VÀ NGHỆ THUẬT
Là một ngôi trường không quá lớn, học sinh Besant Hill sẽ được tham gia vào các đội thể thao đề cao tính đoán kết, nơi không có một đồng đội nào bị bỏ rơi. Chính sách “no-cut” của Besant Hill School đảm bảo mỗi học sinh có một suất tham gia trong bất kỳ đội hình thể thao nào. Trong quá trình luyện tập, nhà trường đề cao phát triển các kỹ năng có thể vận dụng vào phát triển năng lực thể chất và thành tích thể thao của học sinh.
Các môn nghệ thuật cũng có mặt ở khắp mọi nơi trong khuôn viên trường, trong phòng thu âm, xưởng gốm sứ ở Beato Atelier, phòng đa phương tiện hoặc trên sân khấu tại Nhà hát Zalk 150 chỗ ngồi xinh đẹp.

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU
Besant Hill giữ xếp hạng A+ trên Niche.com và được công nhận bởi Western Association of Schools and Colleges (WASC) và California Association of Independent Schools (CAIS), đồng thời là thành viên của National Association of Independent Schools (NAIS) và The Association of Boarding Schools (TABS).

KÝ TÚC XÁ & ĐỜI SỐNG HỌC SINH
Ký túc xá của Besant Hill có các phòng tiện nghi, hiện đại chỉ cho phép 2 học sinh trên 1 phòng, bên cạnh đó là khu vực tiếp khách và trung tâm hỗ trợ học sinh giúp học sinh có nhiều thời gian thư giãn sau giờ học. Học sinh được tự do rời khỏi khuôn viên trường vào hầu hết các ngày cuối tuần, hoặc ở lại ký túc xá và tham gia các chương trình hoạt động cuối tuần được tổ chức bởi nhà trường như chuyến đi biển, chèo thuyền kayak, xem phim, dạo trung tâm mua sắm, đi bộ đường dài, tham quan Universal Studios, v.v.

VỊ TRÍ

  • Tọa lạc tại Ojai, bang California
  • Cách Los Angeles 1 giờ 30 phút lái xe về phía Tây Bắc
  • Dân số: 7,590 người
  • Thời tiết: Mùa hạ/Mùa thu: Ấm và ôn hòa; Mùa đông/Mùa xuân: Lạnh và ẩm

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Xếp hạng A+ trên Niche.com.
  • 80% giáo viên của trường có bằng cấp nâng cao
  • Xếp hạng #9 Trường Trung học nội trú tốt nhất bang California
  • Tỷ lệ học sinh được nhận vào đại học: 99%

NHỮNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TỪNG CHẤP NHẬN HỌC SINH TỐT NGHIỆP TỪ BESANT HILL SCHOOL

Arizona State University, Barnard College, Brigham Young University (Idaho), California Lutheran University, California State Polytechnic University (Pomona), California State University (Channel Islands), California State University (Dominguez Hills), California State University (Fullerton), California State University (Los Angeles), California State University (Northridge), California State University (Sacramento), Case Western Reserve University CUNY City College, Emerson College, Fordham University, Franklin University Switzerland Gonzaga University, Loyola Marymount University, Michigan State University, New York University, Occidental College, Pace University (New York City), Pennsylvania State University, Richmond American University London, Rutgers University (New Brunswick), Saint Mary’s College of California, San Jose State University, Sonoma State University, Syracuse University, The American University of Paris, University of California (Davis), University of California (Merced), University of California (Riverside), University of California (Santa Cruz), University of Dundee, University of Illinois at Chicago, University of Michigan, University of St Andrews (Scotland), University of the Pacific, Vassar College Whittier College, Woodbury University

Du học Mỹ: Thông tin trường nội trú St Bernard Preparatory School tại Alabama

TRƯỜNG ST BERNARD PREPARATORY SCHOOL

  • Năm thành lập: 1983
  • Tổng số học sinh toàn trường: 135
  • Tỷ lệ Giáo viên/Học sinh: 1:8
  • Yêu cầu đồng phục: CÓ
  • Cấp bằng Tú tài sau 1 năm: CÓ
  • Tôn giáo: Công giáo
  • Chương trình hỗ trợ tiếng Anh: CÓ

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Giới hạn đăng ký: Chấp nhận lớp 9-12
  • IELTS, Duolingo: Chấp nhận
  • TOEFL,ELTiS: Không yêu cầu điểm tối thiểu

THÔNG TIN NỔI BẬT

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG
St. Bernard School tọa lạc trên mảnh đất rộng hơn 800 mẫu Anh bên trong khuôn viên của Tu viện St. Bernard ở Cullman, bang Alabama. St. Bernard cung cấp nhiều khóa học ở các cấp độ Danh dự, Dự bị AP và AP, cùng những lớp tín chỉ kép đại học thông qua quan hệ đối tác với Wallace State Community College.

CƠ SỞ VẬT CHẤT
Cơ sở vật chất của trường bao gồm đường chạy (13 Dặm), sân bóng đá, sân bóng chày, sân quần vợt, trung tâm thể thao Fazi-Richard, và Nhà hát Abbey Byre. Học sinh có thể đến dự lễ hằng ngày trong nhà nguyện của trường hoặc nhà thờ Abbey.

THỂ THAO VÀ NGHỆ THUẬT
St. Bernard cung cấp 11 môn thể thao được AHSAA (Liên hiệp thể thao các trường Trung Học bang Alabama) tài trợ bao gồm chạy việt dã, điền kinh, bóng chuyền, bóng rổ, quần vợt, bóng chày, bóng đá và bơi lội. Ngoài ra, trường còn có một đội cổ vũ không thi đấu.
Các khóa học Nghệ thuật của trường bao gồm Hợp xướng, Nghệ thuật, Sân khấu, Sáng tác Âm nhạc và Dàn nhạc Jazz, cùng nhiều câu lạc bộ như Nhà hát và Kịch Ngẫu Hứng.

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU
St. Bernard được Hiệp hội Các trường Đại học và Trung học miền Nam công nhận, và là thành viên của Hiệp hội Các trường Nội trú, Hiệp hội Các trường Độc lập miền Nam, và Hiệp hội Quản lý Tuyển sinh.

THÔNG TIN CỘNG ĐỒNG
Nằm cách Birmingham 45 dặm về phía Bắc, Cullman hứa hẹn mang đến cho các học sinh quốc tế cơ hội trải nghiệm bầu không khí của một thị trấn nhỏ kiểu Mỹ, với nhiều điểm tham quan như trung tâm mua sắm, quán ăn, công viên nước, các sự kiện âm nhạc và hơn thế nữa.

VỊ TRÍ

  • Dân số: 18,000 người
  • Cách Birmingham 1 tiếng lái xe
  • Thời tiết:
    • Mùa hè/Mùa thu: Nóng và Khô
    • Mùa đông/Mùa xuân: Mát và Khô

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Cung cấp các khóa học tín chỉ kép
  • Tỷ lệ học sinh/giáo viên thấp
  • Nhiều khóa học về Khoa Học và Nghệ Thuật

TỶ LỆ HỌC SINH ĐƯỢC NHẬN VÀO ĐẠI HỌC 100%

Danh sách các trường đại học tiêu biểu: Auburn University, Boston University, Clemson University, Duke University, Fordham University, Franciscan University of Steubenville, Georgia Institute of Technology, Pennsylvania State University, Purdue University, Rensselaer Polytechnic Institute, United States Naval Academy, University of Alabama, University of Memphis, University of Michigan, University of Tennessee, Virginia Polytechnic Institute and State University

Thông tin về Đại học Kinh tế và Khoa học nhân văn Warsaw (Universty of Economics and Human Science in Warsaw)

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

MỘT CHIỀU HƯỚNG MỚI CỦA GIÁO DỤC

Đại học Kinh tế và Khoa học Nhân Văn Warsaw (University of Economics and Human Science in Warsaw) là một trường đại học của những cơ hội mới. Khuôn viên trường hiện đại, tọa lạc tại trung tâm Warsaw, cung cấp cho sinh viên một không gian nơi họ có thể phát triển khả năng sáng tạo, xây dựng sự nghiệp và tham gia vào nhiều dự án đa dạng.

Một trong những trường đại học tư thục hàng đầu của Ba Lan, trong 20 năm qua trường đã cung cấp cho sinh viên các khóa học về Khoa học Nhân văn, Khoa học Xã hội và Kinh tế. Điểm khác biệt của trường là sự cởi mở đối với sinh viên và các sáng kiến ​​của họ, sự tham gia vào quá trình phát triển của họ và phương pháp tiếp cận giáo dục hiện đại.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRONG BẢNG XẾP HẠNG

Kể từ khi thành lập, Đại học Kinh tế và Khoa học Nhân văn Warsaw đã rất cẩn thận trong việc lựa chọn giảng viên và giáo sư để làm việc cùng, lựa chọn những giảng viên và học giả có trình độ cao nhất đến từ Ba Lan và các quốc gia khác.

Nhờ đó, trường đã có thể liên tục cải thiện thứ hạng của mình so với các trường đại học khác. Trường cũng được các sinh viên và ứng viên đánh giá cao, những người bị thu hút đến trường Đại học bởi cơ hội được học tập dưới sự giảng dạy của đội ngũ giảng viên rất có năng lực.

Sau đây là một số thành tựu của trường:

#1 Chuyên ngành “Quản trị” trong bảng xếp hạng các trường đại học tư thục
#2 Lĩnh vực “Quản lý” trong bảng xếp hạng các trường đại học tư thục 2024
#2 Theo tiêu chí “Quốc tế hoá” trong bảng xếp hạng Đại học Perspektywy 2024
#2 Theo tiêu chí “Xuất bản” trong bảng xếp hạng Đại học Perspektywy 2024
#4 trong bảng xếp hạng của khoa Luật Rzeczposplita 2024
#2 lĩnh vực “Tài chính kế toán” trong bảng xếp hạng các trường đại học tư thục
#81 Các trường Đại học ở Đông Âu trong bảng xếp hạng Đại học thế giới QS 2023
#8 giữa các trường Đại học tư thục trong bảng xếp hạng Đại học Perspektywy 2024

Bên cạnh đó:

Trường đại học là đơn vị nhận được chứng nhận CEEMAN IQA quốc tế uy tín
Trường đại học đã được đưa vào mạng lưới các trường đại học được công nhận của CEEPUS

CÁC ĐỐI TÁC CỦA TRƯỜNG

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

KHAI GIẢNG

Tháng 2 và tháng 10 hàng năm

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC

Ngành họcThời gian họcNgôn ngữ đào tạo
Accounting, Audit and Controlling
Kế toán, kiểm toán và kiểm sát
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
American Studies
Nước Mỹ Học
3 nămTiếng Anh  
Animal therapy
Liệu pháp động vật
3 nămTiếng Anh/ tiếng Ba Lan
Animal upbringing and training
Nuôi dưỡng và huấn luyện động vật
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Art of Politics
Chính trị học
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Banking and Insurance
Ngân hàng và bảo hiểm
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Business Finance
Tài chính kinh doanh
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Chillout Studies
Nghiên cứu thư giãn
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Cognitive Science
Nhận thức khoa học
3 nămTiếng Anh
Correctional Rehabilitation
Phục hồi chức năng
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Correctional Rehabilitation with Teaching Credentials
Phục hồi chức năng  với chứng chỉ giảng dạy
3 nămTiếng Anh/ tiếng Ba Lan
Cosmetology, Beauty and Health Science
Khoa học thẩm mỹ, làm đẹp và sức khỏe
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Criminology and Forensic Science
Tội phạm học và khoa học pháp y
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Critical Infrastructure
Cơ sở hạ tầng
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Dietetics
Chế độ ăn kiêng
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Cybersecurity
An ninh mạng
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
E-commerce Logistics
Hậu cần thương mại điện tử
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Ecological Policy
Chính sách sinh thái
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Economics
Kinh tế học
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
English Philology
Ngữ văn tiếng Anh
3 nămTiếng Anh
English studies with Chinese
Học tiếng Anh với tiếng Trung
3 nămTiếng Anh
English studies with Japanese
Học tiếng Anh với tiếng Nhật
3 nămTiếng Anh
English studies with Korean
Học tiếng Anh với tiếng Hàn
3 nămTiếng Anh
Enterprise Management
Quản trị doanh nghiệp
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
European Studies
Nghiên cứu Châu Âu
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Family Studies
Nghiên cứu gia đình
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Fashion Design & Sustainable Fashion Management
Thiết kế thời gian và quản lý thời trang
3 nămTiếng Anh
Financial Technology
Công nghệ tài chính
3 nămTiếng Anh
Gastronomy and Hotel Industry
Ngành ẩm thực và khách sạn
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
German Philology
Ngữ văn Đức
3 nămTiếng Anh/tiếng Đức
Human Capital Management
Quản lí nguồn nhân lực
3 nămTiếng Anh/Tiếng Ba Lan
International Finance
Tài chính quốc tế
3 nămTiếng Anh/Tiếng Ba Lan
International Logistics
Logistics Quốc tế
3 nămTiếng Anh/Tiếng Ba Lan
International Relations
Quan hệ Quốc tế
3 nămTiếng Anh/Tiếng Ba Lan
International Trade and Logistics
Thương mại Quốc tế và Hậu cần
3 nămTiếng Anh/Tiếng Ba Lan
Italian Studies
Nghiên cứu Ý
3 nămTiếng Anh/tiếng Ý
Journalism
Báo chí
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Marketing and Advertising
Tiếp thị và Quảng cáo
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Psychology
Tâm lý học
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Social Communication and Public Relations
Truyền thông xã hội và Quan hệ công chúng
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Social Media and Digital Marketing
Truyền thông xã hội và Tiếp thị kỹ thuật số
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Spanish Philology
Triết học Tây Ban Nha
3 nămTiếng Anh/tiếng Tây Ban Nha
Sustainability Analytics and Audit
Phân tích và kiểm toán bền vững
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Sustainable Development and ESG
Phát triển bền vững và ESG
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Touroperation and Tourism Animation
Hoạt động du lịch
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Transport and Forwarding Logistics
Logistics vận tải và giao nhận
3 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan

CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ

Ngành họcThời gian họcNgôn ngữ
Computer Science 
Khoa học máy tính
1,5 – 2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Applied Economics
Kinh tế ứng dụng
2 nămTiếng Anh/ tiếng Ba Lan
Audit and Controlling
Kiểm toán và kiểm soát
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Clinical Dietetics
Dinh dưỡng lâm sàng
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Clinical Psychology
Tâm lý học
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Corporate Accounting
Kế toán doanh nghiệp
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Correctional Rehabilitation
Phục hồi chức năng
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Criminology and Forensic Science
Tội phạm học và khoa học pháp y
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Energy and Environmental Efficiency
Hiệu quả năng lượng và môi trường
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
English Studies
Nghiên cứu tiếng Anh
2 nămTiếng Anh
ESG Audit
Kiểm toán ESG
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Family Studies
Nghiên cứu gia đình
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Finance and International Markets
Thị trường tài chính và quốc tế
2 nămTiếng Anh / tiếng Ba Lan
Financial Consulting
Tư vấn tài chính
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Global Economy
Kinh tế toàn cầu
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
International Relations
Quan hệ quốc tế
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Managerial Finance
Tài chính quản lý
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Marketing Business Management
Quản lý tiếp thị kinh doanh
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
MBA – International Business
MBA – Kinh doanh quốc tế
2,5 nămTiếng Anh
New Media
Phương tiện truyền thông mới
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Political Science
Khoa học chính trị
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Process and Project Management
Quản lý quy trình và dự án
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Psychodietetics
Tâm lý dinh dưỡng
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Psychology in Human Capital Management
Tâm lý học trong quản lý nguồn nhân lực
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Psychology of Business
Tâm lý học trong kinh doanh
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Quantitative Methods in Economics
Phương pháp định lượng trong kinh tế
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Road Transport and Forwarding Logistics
Vận tải đường bộ và giao thông hậu cần
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Social Communication and PR
Truyền thông xã hội và PR
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Sports Dietetics
Chế độ ăn kiêng thể thao
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Sustainability Management
Quản lý bền vững
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Sustainable Business Model
Mô hình kinh doanh bền vững
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan
Warehouse Logistics
Hậu cần kho bãi
2 nămTiếng Anh/tiếng Ba Lan

HỌC PHÍ

Học phí chương trình Đại học: 3,400 – 4,000 EUR / năm (Tuỳ ngành học)

Học phí chương trình Thạc sĩ: 3,500 – 4,900 EUR / năm (Tuỳ ngành học)

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

Đại học:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.5 trở lên

Thạc sĩ:

  • Tốt nghiệp Đại học
  • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 6.0 trở lên

Trường cao đẳng LaSalle College – Montréal, Canada

THÔNG TIN TRƯỜNG

Trường thành lập vào năm 1959 tại LaSalle của Montreal, LaSalle College cung cấp đào tạo chuyên nghiệp cũng như các chương trình đại học và dự bị đại học. Nằm ở trung tâm khu trung tâm thành phố Montreal, đây là trường cao đẳng song ngữ lớn nhất ở Bắc Mỹ. LaSalle có 5 trường chuyên biệt với hơn 60 chương trình dựa trên sự sáng tạo, tinh thần kinh doanh, đổi mới và cởi mở với thế giới là trọng tâm của kế hoạch giáo dục của trường.

Năm 2019, LaSalle đã mở rộng các chương trình cung cấp bằng cách tích hợp tất cả các chương trình của Cao đẳng Inter-Dec dưới biểu ngữ của trường. Là thành viên của mạng lưới Giáo dục LCI, Cao đẳng LaSalle tự hào về sự kết nối trực tiếp giữa môi trường làm việc và lĩnh vực giáo dục, không chỉ ở Canada mà trên toàn thế giới. Kể từ năm 1959, Cao đẳng LaSalle đã liên tục khẳng định vị trí của mình ở vị trí hàng đầu trong giáo dục, đào tạo thế hệ sẽ định hình thế giới ngày mai bằng cách giúp thế hệ này thành công đồng thời tôn trọng các giá trị con người.

Tại sao chọn LaSalle College – Montreal

  • Cơ sở vật chất : Học sinh được tiếp cận với các thiết bị và cơ sở vật chất chuyên dụng (studio ảnh, Techno-Espace, máy in 3D, các lớp học cộng tác, v.v.) để thực hiện các dự án sáng tạo.
  • Địa điểm : Mỗi mùa, Montréal là nơi tổ chức một loạt sự kiện, triển lãm và tụ họp dành cho hàng nghìn người tìm kiếm văn hóa, thiên nhiên và cảm giác mạnh đến để thưởng thức các dịch vụ đa dạng của nơi đây. Việc di chuyển quanh thành phố hàng ngày không gặp rắc rối. Đường phố, công viên rộng lớn, mạng lưới người đi bộ dưới lòng đất và hệ thống tàu điện ngầm đều an toàn và dễ di chuyển.
  • Khuôn viên: Khuôn viên nằm ở trung tâm thành phố Montréal và có kết nối thuận tiện đến tất cả các tiện nghi bao gồm tàu điện ngầm, xe buýt, cửa hàng, trung tâm thể thao, rạp chiếu phim, bệnh viện hiệu thuốc và siêu thị 24 giờ. Nhiều hoạt động, câu lạc bộ, cuộc thi và hội nghị luôn sẵn sàng giúp sinh viên phát huy hết tiềm năng của mình và vượt qua một cách xuất sắc những thách thức của thế giới ngày nay.
  • Văn hóa: Môi trường đa văn hóa, độc đáo của LaSalle College cho phép tất cả sinh viên phát triển thành công dân của thế giới và cởi mở với sự đa dạng về văn hóa, xã hội và kinh tế trong thế giới hiện đại.

CÁC NGÀNH HỌC NỔI BẬT

– Kinh doanh và công nghệ thông tin
– Quản lý du lịch và khách sạn
– Thời trang, nghệ thuật và thiết kế
– Khoa học xã hội & giáo dục
– VFX và Thiết kế game

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Tốt nghiệp THPT
  • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 6.0 / TOEFL 61 / PTE 50 trở lên

Đại học Torrens (Torrens University Australia) – chi phí thấp, chất lượng cao

GIỚI THIỆU

  • Tên tiếng Anh: Torrens University Australia
  • Tên tiếng Việt: Đại học Torrens, Úc
  • Năm thành lập: 2013
  • Campus: Sydney, Melbourne, Adelaide, Brisbane, Gold Coast
  • Website: https://www.torrens.edu.au/

Đại học Torrens Australia là trường đại học phát triển nhanh nhất đất nước, mang đến một cách tiếp cận mới mẻ cho giáo dục đại học. Lấy khả năng tuyển dụng làm trọng tâm trong mọi việc, Đại học Torrens Australia cung cấp các khóa học phù hợp với ngành do các chuyên gia hàng đầu giảng dạy. Các lựa chọn học tập linh hoạt, cách tiếp cận cá nhân hóa và các vị trí hợp tác của chúng tôi sẽ giúp bạn tìm được nghề nghiệp mà bạn yêu thích.

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Đại học B Corp đầu tiên ở Úc (Theo Torrens University Australia Social Impact Report 2021)
  • Top 1 Trường Đại học phát triển nhanh nhất ở Úc (Theo 2022 Australia Higher Education Enrolment Data, which was released by the Department of Education on 18 December 2023)
  • Top 1 về Hệ thống thông tin và máy tính (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2021 and 2022)
  • Top 1 về lựa chọn ngành học MBA (Theo Commonwealth Department of Education, 2021 Higher Education Enrolment Data. Released in 2023)
  • Top 1 về trường quản lý khách sạn (Theo QS World Rankings 2022-2023)
  • Top 3 về hỗ trợ sinh viên (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2021 and 2022 combined)
  • Top 7 về chất lượng trải nghiệm giáo dục (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2022)
  • Top 10 về chất lượng giảng dạy (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2022)
  • Tốt nghiệp sẵn sàng làm việc với mức lương tốt nghiệp 5 sao (Theo The ratings for Torrens University Australia are published in The Good Universities Guide 2022 edition)
  • Hướng dẫn 1:1 từ các chuyên gia trong ngành: Học hỏi từ các chuyên gia đầy nhiệt huyết, những người cung cấp những hiểu biết sâu sắc về ngành và các kỹ năng sẵn sàng làm việc.
  • Tính linh hoạt tối đa: Sinh viên nội địa của Đại học Torrens có thể lựa chọn học nhiều khóa học khác nhau theo các phương thức giảng dạy khác nhau, bao gồm trong khuôn viên trường, chỉ học trực tuyến và kết hợp cả hai
  • Yêu cầu đầu vào linh hoạt: Đại học Torrens đưa ra nhiều con đường thay thế để vào đại học vì chúng tôi tin rằng mọi người đều có quyền tiếp cận giáo dục nâng cao
  • Hơn 40.000 cựu sinh viên từ hơn 115 quốc gia: Cộng đồng cựu sinh viên là một mạng lưới toàn cầu gồm nhiều người, từ các chuyên gia, ngôi sao trong ngành, các nhà lãnh đạo và CEO có ảnh hưởng cho đến các ngôi sao trẻ đang lên và những người nổi tiếng
  • Hỗ trợ cá nhân hóa 24/7: Hỗ trợ 24/24 từ các nhóm tận tâm của Đại học Torrens ở Úc và nước ngoài.
  • Hơn 20.000 vị trí trong ngành: Sinh viên có quyền tiếp cận hàng nghìn cơ hội thực tập trong ngành với các nhà tuyển dụng hàng đầu.

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

Khai giảng: Mỗi tháng

Chương trình họcHọc phí/tuầnThời gian họcĐịa điểm học
English For Academic Purposes 1 and 2 (Intermediate to Advanced)
Tiếng Anh học thuật 1 và 2 (Từ trung cấp đến cao cấp)
A$42010 – 30 tuầnSydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
General English (Elementary to Advanced)
Tiếng anh tổng quát (Từ sơ cấp đến nâng cao)
A$42010 – 40 tuầnSydney, Melbourne, Online

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG (DIPLOMA)

Ngành họcHọc phí/toàn khoáThời gian họcKhai giảngĐịa điểm học
Business
Kinh doanh
A$27,6001 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business Information Systems
Hệ thống thông tin kinh doanh
A$27,6001 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Communication Design
Thiết kế truyền thông
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
3D Design and Animation
Thiết kế 3D và hoạt hình
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6Sydney, Online
Branded Fashion Design
Thiết kế thời trang thương hiệu
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Design
Thiết kế
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Fashion Marketing and Enterprise
Tiếp thị thời trang và doanh nghiệp
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Film and Video
Phim và Video
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Game Design and Development
Thiết kế và phát triển trò chơi
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
Graphic Design
Thiết kế đồ
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Interior Design and Decoration
Thiết kế và trang trí nội thất
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Software Engineering
Kỹ thuật phần mềm
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
UX and Web Design
UX và thiết kế Web
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Beauty and Spa Practice
Thực hành thẩm mỹ và spa
A$31,2501 nămTháng 2, 6Brisbane, Online
Business (International Hotel and Resort Management)
Kinh doanh (Quản lý khách sạn và resort quốc tế)
A$35,7001 nămTháng 1Blue Mountains
Cybersecurity
An ninh mạng
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Brisbane, Adelaide, Melbourne, Online
Health Science Khoa học sức khỏeA$26,3351 nămTháng 2, 6, 9Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
Information Technology
Công nghệ thông tin
A$27,6001 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN

Ngành họcHọc phí/toàn khoáThời gian họcKhai giảngĐịa điểm học
Architectural Technology
Công nghệ kiến ​​trúc
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
Performing Arts (Stage and Screen)
Nghệ thuật biểu diễn (Sân khấu và Màn hình)  
 
A$97,3503 nămTháng 2, 6, 9ACA’s Sydney campus
3D Design and Animation
Thiết kế 3D và hoạt hình
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Branded Fashion Design
Thiết kế thời trang thương hiệu
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Communication Design
Thiết kế truyền thông
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Fashion Marketing and Enterprise
Tiếp thị thời trang và doanh nghiệp
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Game Design and Development
Thiết kế và phát triển trò chơi
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
Interior Design (Commercial)
Thiết kế nội thất (Thương mại)
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Interior Design (Residential)
Thiết kế nội thất (Nhà ở)
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Software Engineering (Artificial Intelligence)
Kỹ thuật phần mềm trong trí tuệ nhân tạo
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
Software Engineering (Game Programming)
Kỹ thuật phần mềm trong lập trình trò chơi
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
UX and Web Design
UX và thiết kế Web
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Health Science (Clinical Myotherapy)
Khoa học sức khỏe (Liệu pháp cơ lâm sàng)
A$79,0003 nămTháng 2, 6Melbourne
Health Science (Aesthetics)
Khoa học sức khoẻ (Thẩm mỹ)
A$90,0003 nămTháng 2, 6Brisbane, Online
Health Science (Chinese Medicine)
Khoa học sức khoẻ (Y học Trung Quốc)
A$105,3324 nămTháng 2, 6Melbourne
Health Science (Clinical Nutrition)
Khoa học sức khoẻ (Dinh dưỡng lâm sàn)
A$79,0003 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane
Health Science (Naturopathy)
Khoa học sức khoẻ (Bệnh lý tự nhiên)
A$105,3324 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane
Health Science (Western Herbal Medicine)
Khoa học sức khỏe (Tây dược)
A$79,0003 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane
Nursing
Điều dưỡng
A$96,0003 nămTháng 2, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide
Business Information Systems
Hệ thống thông tin kinh doanh
A$82,8003 nămTháng 2, 6 ,9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Marketing)
Kinh doanh (Tiếp thị)
A$82,8003 nămTháng 2, 6 ,9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Sports Management)
Kinh doanh (Quản lý thể thao)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business Kinh doanhA$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Entrepreneurship)
Kinh doanh (Doanh nhân)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Event Management)
Kinh doanh (Tổ chức sự kiện)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Hospitality Management)
Kinh doanh (Quản lý khách sạn)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Adelaide, Melbourne, Online
Business (International Hotel and Resort Management)
Kinh doanh (Quản lý khách sạn và resort quốc tế)
A$107,1002.5 nămTháng 1Blue Mountains
Community Services
Dịch vụ cộng đồng
A$79,0003 nămTháng 2, 6, 9Adelaide, Melbourne, Sydney, Online
Cybersecurity An ninh mạngA$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Information Technology
Công nghệ thông tin
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online

CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC

Ngành họcHọc phí/Toàn khoáThời gian họcKhai giảngĐịa điểm học
Graduate Certificate of Design
Chứng chỉ sau đại học ngành Thiết kế
A$15,6006 thángTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Graduate Certificate of Business Administration
Chứng chỉ sau đại học ngành Quản trị kinh doanh
A$15,7006 thángTháng 2, 6, 9Adelaide, Brisbane,Melbourne, Sydney, Online
Graduate Certificate of Global Project Management
Chứng chỉ sau đại học ngành Quản lý dự án toàn cầu
A$15,7006 thángTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Graduate Certificate in International Hotel Management
Chứng chỉ tốt nghiệp trong quốc tế Quản lý khách sạn
A$18,7006 thángTháng 2, 6, 9, 11Adelaide, Melbourne, Sydney
Graduate Diploma of Business Administration
Văn bằng sau đại học ngành Quản trị kinh doanh
A$31,4001 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Graduate Diploma of Business Information Systems
Văn bằng sau đại học Hệ thống thông tin kinh doanh
A$31,4001 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Graduate Diploma of Global Project Management
Văn bằng sau đại học ngành Quản lý dự án toàn cầu
A$31,4001 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Graduate Certificate of Cybersecurity
Chứng chỉ sau đại học ngành An ninh mạng
A$18,0006 thángTháng 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Graduate Certificate of Information Technology
Chứng chỉ sau đại học ngành Công nghệ thông tin
A$15,7006 thángTháng 2, 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Gold Coast, Adelaide, Online
Graduate Diploma of Education (Inclusive Literacies)
Văn bằng tốt nghiệp giáo dục (văn học hòa nhập)
A$25,2001 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Graduate Certificate in Learning and Teaching
(Chứng chỉ tốt nghiệp ở Học tập và giảng dạy)  
A$12,6001 nămTháng 2, 6, 9Online
Graduate Diploma of Education (Leadership and Innovation)
Văn bằng tốt nghiệp Giáo dục (Lãnh đạo và Đổi mới)
A$25,2001 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Graduate Diploma of Public Health
(Văn bằng tốt nghiệp Y tế công cộng)

A$28,0001 nămTháng 2, 6, 9Adelaide, Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
Graduate Certificate of Education
Chứng chỉ sau đại học ngành Giáo dục
A$12,6006 thángTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Design (Advanced)
Thạc sĩ Thiết kế (Nâng cao)
A$47,1001,5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Master of Design (Advanced)
Thạc sĩ Thiết kế (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Master of Software Engineering (Artificial Intelligence, Advanced)
Thạc sĩ Kỹ thuật phần mềm (Trí tuệ nhân tạo, nâng cao)
A$72,0002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Adelaide, Online
Master of Public Health
Thạc sĩ Sức khoẻ cộng đồng
A$42,0001.5 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Public Health (Advanced)
Thạc sĩ Sức khoẻ cộng đồng (Nâng cao)
A$56,0002 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Administration and Master of Public Health
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh và Thạc sĩ sức khoẻ cộng đồng
A$56,0002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney Melbourne Brisbane Adelaide, Online
Master of Global Project Management and Master of Public Health
Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu và Thạc sĩ sức khoẻ cộng đồng
A$56,0002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney Melbourne Brisbane Adelaide, Online
Master of Business Administration
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
A$47,1001.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Administration (Advanced)
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Master of Business Administration Sports Management (Advanced)
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh quản lý thể thao (Nâng cao)
A$72,4002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Analytics
Thạc sĩ phân tích kinh doanh
A$47,1001.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Analytics (Advanced)
Thạc sĩ phân tích kinh doanh
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Information Systems
Thạc sĩ Hệ thống thông tin kinh doanh
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Master of Engineering Management
Thạc sĩ Quản lý kỹ thuật
A$47,1002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Master of Global Project Management
Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Global Project Management (Advanced)
Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Professional Accounting
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp
A$47,1001.5 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Professional Accounting (Advanced)
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Administration and Master of Global Project Management
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh và Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney Melbourne Brisbane Adelaide, Online
Master of International Hotel Management
Thạc sĩ Quản lý khách sạn quốc tế
A$56,1002 nămTháng 1, 4, 7Sydney, Adelaide, Melbourne
Master of Cybersecurity
Thạc sĩ An ninh mạng
A$54,0001,5 nămTháng 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Master of Cybersecurity (Advanced)
Thạc sĩ An ninh mạng (Nâng cao)
A$72,0002 nămTháng 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Master of Information Technology Thạc sĩ Công nghệ thông tin A$47,1001,5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Gold Coast, Adelaide, Online
Master of Information Technology (Advanced)
Thạc sĩ Công nghệ thông tin (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Gold Coast, Adelaide, Online
Master of Education (Inclusive Education)
Thạc sĩ Giáo dục (Giáo dục hòa nhập)
A$37,8001,5 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Inclusive Education) (Advanced)
Thạc sĩ Giáo dục (Giáo dục hòa nhập) (nâng cao)
A$50,4002 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Inclusive Literacies)
Thạc sĩ Giáo dục (Văn học hòa nhập)
A$37,8001,5 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Inclusive Literacies) (Advanced)
Thạc sĩ Giáo dục (Văn học hòa nhập) (nâng cao)
A$50,4002 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Leadership and Innovation) (Advanced)
Thạc sĩ Giáo dục (Lãnh đạo và Đổi mới) (nâng cao)
A$50,4002 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Leadership and Innovation)
Thạc sĩ Giáo dục (Lãnh đạo và Đổi mới)
A$37,8001,5 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online

HỌC BỔNG

  1. Design and creative technology Merit: Lên đến 30% học phí
  2. Business merit Scholarship: Lên đến 25% học phí
  3. Hospitality Motivational Scholarship: Lên đến 30% học phí
  4. New Brisbane Scholarship: Lên đến 30% học phí
  5. Here to Educate: Lên đến 20% học phí

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG– Hoàn thành chương trình THPT
– IELTS 6.0 trở lên (không band nào dưới 5.5)
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC– Hoàn thành chương trình THPT
– IELTS 6.0 trở lên (không band nào dưới 5.5)
(Riêng ngành Nursing IELTS 7.0)
CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC– Hoàn thành chương trình đại học
– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)
CHƯƠNG TRÌNH VĂN BẰNG ĐẠI HỌC– Hoàn thành chương trình đại học
– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)
CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ– Hoàn thành chương trình đại học
– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)

Thông tin du học Canada diện SDS mới nhất 2024

Du học Canada diện SDS (Study Direct Stream) là một thuật ngữ không còn quá xa lạ với những bạn đang tìm hiểu về chương trình du học tại Canada. Đây được coi là cánh cửa rộng mở dành cho du học sinh Việt Nam. Hãy cùng với Du học Minh Hoàng An tìm hiểu chi tiết hơn về chương trình du học Canada đặc biệt này nhé.

DU HỌC CANADA SDS LÀ GÌ?

Study Direct Stream (SDS) là chương trình được ra mắt bởi bộ phận di trú Canada vào năm 2018, nhằm đẩy nhanh tiến trình xét duyệt hồ sơ xin visa du học của học sinh khi du học toàn thời gian từ sau trung học trở lên ở Canada. Hiện nay, chương trình SDS chỉ áp dụng ở 1 số quốc gia, nếu tính châu Á thì có các nước như Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ và Philippine. Du học theo diện SDS hay còn còn là du học miễn chứng minh tài chính. 

ĐIỀU KIỆN ĐỂ NỘP HỒ SƠ THEO CHƯƠNG TRÌNH SDS

  • Thư mời nhập học từ một cơ sở giáo dục được chỉ định sau trung học tại Canada 
  • Chứng chỉ IELTS 6.0 hoặc các chứng chỉ tiếng anh khác tương đương như PTE 60 / TOEFL iBT là 83.
  • Chứng chỉ đầu tư đảm bảo (Guaranteed Investment Certificate – GIC) trị giá $20,635 CAD từ các ngân hàng nào thuộc Công ty Bảo hiểm tiền gửi Canada (CDIC) hoặc được liệt kê trên trang web IRCC SDS.
  • Hoá đơn đóng học phí 01 năm học đầu tiên.
  • Lý lịch tư pháp số 2:  Đây là loại giấy tờ tổng hợp các thông tin về án tích của bạn và phải được dịch sang tiếng Anh và công chứng. 
  • Giấy xác nhận đã khám sức khỏe tại Tổ chức được Lãnh sự quán Canada chỉ định
  • Về kết quả học tập: Bạn cần có bảng kết quả học tập trong 3 năm gần nhất. Trong trường hợp nếu đăng ký khóa học cao đẳng tại Canada, bạn sẽ phải cung cấp một số giấy tờ liên quan. Các văn bản này đều phải dịch sang Tiếng Anh và được công chứng.
  • Đối với chương trình Sau Đại học: Cung cấp thông tin bảng điểm và bằng Đại học. 
  • Đối với chương trình Đại học: Học bạ THPT và giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH SDS

  • Thời gian nhanh chóng: việc cấp Visa được xử lý nhanh chóng hơn so với các chương trình du học khác Giúp sinh viên có thời gian chuẩn bị tốt hơn cho việc học tập ở Canada.
  • An toàn và tin cậy: Chương trình SDS đảm bảo rằng bạn đã đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản về tài chính, lưu trú và sức khỏe. Giúp tăng sự tin cậy của đơn xin Visa.
  • Hỗ trợ tài chính: Khi đi du học Canada theo diện SDS. Bạn được miễn giảm một số giấy tờ liên quan đến vấn đề chứng minh tài chính.

THÁCH THỨC KHI LỰA CHỌN CHƯƠNG TRÌNH SDS

Để đăng ký chương trình SDS Canada, một số trường học yêu cầu bạn đáp ứng tiêu chuẩn đặc biệt về khả năng tiếng Anh. Điều này có thể đòi hỏi bạn phải tham gia và đạt điểm cao trong các kỳ thi như IELTS hoặc TOEFL, trình độ tương đương IELTS 6.0

Mặc dù Chương trình SDS đã loại bỏ yêu cầu chứng minh tài chính truyền thống, bạn vẫn cần đảm bảo bạn có đủ tiền để trang trải cuộc sống và học tập tại Canada. Điều này đòi hỏi sự chuẩn bị tài chính trước khi bạn bắt đầu khóa học.

Ngoài ra, chương trình SDS mở ra nhiều lựa chọn trường học, nhưng việc lựa chọn trường và khóa học phù hợp vẫn là một thách thức. Bạn cần xem xét nhiều yếu tố như chất lượng giáo dục, vị trí địa lý, và ngành học phù hợp với mục tiêu sự nghiệp của bạn.

SO SÁNH DU HỌC CANADA CHƯƠNG TRÌNH SDS VÀ CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

TIÊU CHÍCHƯƠNG TRÌNH SDSDIỆN CHỨNG MINH TÀI CHÍNH
ĐỐI TƯỢNGDành riêng cho những người muốn theo đuổi chương trình học tập sau trung học ở Canada (Cao đẳng, Đại học…).Bất kỳ ai có nhu cầu đi du học
YÊU CẦUKhông yêu cầu phải chứng minh tài chính. Đáp ứng các yêu cầu ký hợp đồng học tập với ngân hàng Canada.Yêu cầu chứng minh tài chính để đảm bảo đủ tiền trải chi phí học tập và sinh hoạt tại Canada.
TRƯỜNG VÀ KHOÁ HỌCHạn chế trong việc lựa chọn trường và khóa học. Chỉ được chọn trường từ danh sách các trường tham gia SDS. (Tuy nhiên, hiện nay hầu hết các trường đều nằm trong danh sách này)Có thể lựa chọn trường học và khóa học từ tất cả các trường Đại học và Cao đẳng tại Canada.
THỜI GIAN XÉT VISAThường nhanh hơn, thời gian dự kiến khoảng 45 ngày.Có thể lâu hơn, đặc biệt nếu phải chờ kiểm tra tài chính. Thời gian dự kiến khoảng 60 ngày..
HẠN CHẾCó hạn chế về thời gian học đối với một số khóa học ngắn hạn.Thường không có hạn chế về thời gian học, cho phép du học sinh tham gia vào các khóa học dài hạn hơn nếu muốn.
ĐIỀU KIỆNBạn phải ký hợp đồng học tập với một ngân hàng Canada và thực hiện theo các điều khoản của hợp đồng.Không yêu cầu ký hợp đồng học tập.

THÔNG TIN DU HỌC CANADA XEM TẠI ĐÂY

Hướng dẫn visa du lịch thăm thân Úc năm 2024

Để đến tham quan đất nước Úc xinh đẹp hoặc thăm người thân ở đây, bạn bắt buộc phải có Visa Úc 600 (tên tiếng Anh là Subclass 600 hoặc Visitor Visa). Visa Úc 600 là loại thị thực ngắn hạn dành cho những người nước ngoài có ý định đến Úc để tham quan, công tác hoặc thăm thân.

VISA ÚC 600 LÀ GÌ?

Visa Úc 600 có rất nhiều diện khác nhau, mỗi diện đều có các quyền lợi và nghĩa vụ đặc biệt. Vì vậy, bạn phải xác định loại visa mà bạn muốn đi:

  • Visa du lịch (Visa Subclass 600 – Tourist stream): là loại thị thực cho phép bạn đến Úc để du lịch, tham quan hoặc thăm bạn bè, người thân tại Úc hoặc bất kỳ mục đích nào ngoại trừ làm việc và chữa bệnh.
  • Visa thăm thân (Visa Subclass 600 – Sponsored family stream): là visa du lịch dành cho đối tượng được người thân ở Úc bảo lãnh.
  • Visa công tác ngắn hạn (Visa Subclass 600 – Business Visitor Stream): là visa dành cho doanh nhân, nhà đầu tư hoặc chuyên gia tham gia các hoạt động kinh doanh ngắn hạn như dự hội thảo, hội nghị, ký kết hợp đồng,…

THỜI HẠN VÀ THỜI GIAN LƯU TRÚ CỦA VISA ÚC 600

Visa Úc 600 có thời hạn bao lâu là vấn đề được rất nhiều người thắc mắc. Cụ thể thời hạn của thị thực du lịch Úc phổ biến nhất mà bạn có thể tham khảo như sau:

  • Visa Úc 1 năm 1 lần: đương đơn được phép lưu trú tối đa 3 tháng.
  • Visa Úc 1 năm nhiều lần: đương đơn được lưu trú tối đa 3 tháng/1 nhần nhập cảnh Úc.
  • Visa du lịch Úc 3 năm nhiều lần: đương đơn được phép lưu trú từ 3-12 tháng (tùy theo quyết định của cơ quan xét duyệt)

LỆ PHÍ XIN VISA ÚC

  • Phí xin visa Úc hiện tại là 190 AUD (Khoảng 3.050.000 VND).
  • Phí lấy dấu sinh trắc học tại VFS: 268.000 VND / người.

GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

HỒ SƠ CÁ NHÂN

  • Hộ chiếu
  • 1 tấm ảnh 4×6 (Nền trắng, chuẩn quốc tế)
  • Tờ Khai thông tin khách hàng (Theo mẫu Minh Hoàng An)
  • Giấy khai sinh / CMND hoặc CCCD
  • Sổ hộ khẩu / Giấy xác nhận cư trú CT07

HỒ SƠ CÁ NHÂN

  • Sao kê ngân hàng / Sao kê thẻ tín dụng
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập khác (cho thuê bất động sản, cổ phần, đầu tư,…)
  • Chứng nhận quyền sở hữu tài sản (ví dụ như sở hữu nhà hoặc đất đai)

Nếu quý vị đang đi làm:

  • Giấy tờ chứng minh công việc: chức danh, hợp đồng lao động, mức lương/thu nhập, thời gian làm việc, chi tiết liên hệ của công ty (địa chỉ, số điện thoại, tên liên hệ).
  • Đơn xin nghỉ phép trong thời gian quý vị định đi thăm Úc.

Nếu quý vị là chủ doanh nghiệp:

  • Giấy đăng ký doanh nghiệp và thông báo thuế thu nhập cá nhân/doanh nghiệp cho năm tài chính trước đó.

Nếu là sinh viên trên 18 tuổi:

  • Giấy xác nhận của nhà trường / Thẻ sinh viên

***Lưu ý: Đây là giấy tờ cơ bản cần chuẩn bị khi xin Visa Úc 600, đối với giấy tờ cần bổ sung cho từng diện hồ sơ Minh Hoàng An sẽ hướng dẫn theo từng trường hợp cụ thể.

Trường đại học Woosong – Woosong University Hàn Quốc

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

  • Tên tiếng Hàn: 우송대학교
  • Tên tiếng Anh: Woosong University
  • Địa chỉ: 171, Dongdaejeon-ro, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Website: wsu.ac.kr

Đại học Woosong trực thuộc Tổ chức Giáo dục Woosong được thành lập vào năm 1954 và có lịch sử lâu đời về thành tích xuất sắc trong lĩnh vực giáo dục, giảng dạy và đào tạo. Đại học Woosong là trường đại học chuyên ngành tọa lạc tại Daejeon, Hàn Quốc, cung cấp chương trình giảng dạy chuyên ngành dựa trên thực hành và lý thuyết. Kể từ khi thành lập trường vào năm 1995, Đại học Woosong đã ký hơn 400 Biên bản ghi nhớ (MOU) với các trường đại học và trường học tại hơn 60 quốc gia. Các chương trình hợp tác bao gồm các chương trình trao đổi sinh viên và giảng viên, nghiên cứu chung, bằng kép, du học và các chương trình khác.

TẠI SAO LẠI CHỌN ĐẠI HỌC WOOSONG

Được chứng nhận là trường đại học đào tạo ngành quản trị kinh doanh trẻ nhất và có chất lượng tốt nằm trong top 5 trên thế giới trong tổng số 16.000 trường.

100% sinh viên được giảng dạy bằng tiếng Anh bởi các giáo sư tốt nghiệp từ những trường đại học danh tiếng của thế giới. Nhờ đó, sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ thông thạo 2 thứ tiếng là tiếng Hàn và tiếng Anh, điều này giúp ích rất nhiều trong việc tìm kiếm việc làm tốt cho sinh viên sau khi tốt nghiệp.

Được học tập trong một môi trường đa văn hóa giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng mềm và hoàn thiện bản thân hơn

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY

Kỳ nhập học: Tháng 3 và Tháng 9 hằng năm

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Chuyên ngànhBậc Đại họcBậc Thạc sĩBậc Tiến sĩ
AI và dữ liệu lớn   XX  
Quản trị kinh doanh (được AACSB công nhận) X X 
Nghệ thuật ẩm thực X  
Quản lí toàn cầuX   X
Quản lý khách sạnX XX 
Giao diện con người và kỹ thuật số (HADI)X   
Thiết kế K-Beauty X  
Quản lý nghệ thuật K-Pop (Nghiên cứu liên ngành) X  
Nghệ thuật Truyền thông và Truyền thông X  
Nhà hàng và Doanh nhân X  
Chương trình IDegree X  
Quản lý kinh doanh quốc tế  X 
Khoa học: Tiếp thị và phân tích Công nghệ và tinh thần kinh doanh  X 
Nghiên cứu quản lý   X

=> Học phí dao động từ 6,400 đến 7,978 USD/năm

Trừ các ngành

  1. Bậc Đại học trong Quản trị kinh doanh (được AACSB công nhận): học phí 11,854 USD/năm
  2. Bậc Thạc sĩ trong Quản trị kinh doanh (được AACSB công nhận): học phí 27,560 USD/năm
  3. Bậc Đại học trong Giao diện con người và kỹ thuật số: học phí 10,074 USD/năm
  4. Thạc sĩ trong Khoa học với các chuyên ngành Tiếp thị và phân tích;Công nghệ và tinh thần kinh doanh: 20,670 USD/năm
  5. Tiến sĩ trong quản lý toàn cầu: 13,780 USD/năm

Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Hàn

Chuyên ngànhBậc Đại họcBậc Thạc sĩBậc Tiến sĩ
Kỹ thuật kiến ​​trúcX  
Giao diện con người và kỹ thuật số (HADI)X  
Quản lý thiết kế làm đẹpXXX
Thông tin và bảo mật máy tínhX  
Quản lý doanh nghiệpX  
Nghệ thuật ẩm thựcXX 
Giáo dục trẻ em từ sớmX  
Dịch vụ y tế khẩn cấpX  
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡngXX 
Dịch vụ ăn uống và quản lý nghệ thuật ẩm thựcX  
Kỹ thuật phòng chống cháy nổ và thiên taiX  
Giải trí và Đa phương tiệnX  
Quản lý vận tải và đường sắt toàn cầuX  
Quản lý chăm sóc sức khỏeX  
Quản lý khách sạn và du lịchXXX
Nghiên cứu liên ngànhX  
CNTT và An ninhXX  
Nghệ thuật ẩm thực và khoa học ẩm thực Hàn QuốcX  
Hệ thống hậu cầnX  
Điều dưỡngX  
Thiết kế truyền thông và videoX  
Trị liệu nghề nghiệpXX 
Vật lý trị liệuXX 
Kỹ thuật hệ thống dân dụng đường sắtX  
Kỹ thuật hệ thống điện đường sắtXX X 
Quản lý đường sắtX  
Kỹ thuật hệ thống phương tiện đường sắtXX X
Phần mềm đường sắtX  
Trị liệu ngôn ngữ và phục hồi thính giácXXX
Phúc lợi xã hộiXXX
Phục hồi chức năng thể thao và khoa họcXXX
Thuế-Quản lý bất động sảnX  
Kỹ thuật môi trường X 
Hội tụ Thiết kế / Trò chơi / Video
(Khóa học Thiết kế Máy tính)
 X 
Hội Tụ Thiết Kế/Game/Video
(Khóa học Game – Video)
 X  
Hệ thống đường sắt toàn cầu X X 
Quản lý quốc tế XX
Kinh doanh quốc tế  X
Kỹ thuật xây dựng đường sắt X X 
Quản lý đường sắt XX 
Thuế & Kế toán X 
Chính sách phúc lợi y tế X 

=> Học phí dao động từ 6,396 đến 7,992 USD/năm

Trừ các ngành:

  1. Bậc Đại học của Quản lý doanh nghiệp: 10,074 USD/năm
  2. Bậc Đại học của Giao diện con người và kỹ thuật số (HADI): 10,074 USD/năm
  3. Bậc Thạc sĩ và Tiến Sĩ học phí từ 8,882 đến 13,778 USD/năm

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC WOOSONG

  • 100% giáo sư giảng dạy
  • Chính sách tư vấn 1:1 (học tập, sinh hoạt)
  • Tổ chức lớp luyện thi TOPIK
  • Phát hành Tạp chí dành cho sinh viên nước ngoài, “An-Nyoung” hai lần một năm
  • Cung cấp chương trình huấn luyện cho các cuộc thi nói tiếng Hàn
  • Tổ chức Hội trại Văn hóa Hàn Quốc mùa hè và mùa đông
  • Tổ chức Trải nghiệm Văn hóa Hàn Quốc mỗi học kỳ

Thông tin khóa học (Liên hệ Minh Hoàng An để được tư vấn lịch khai giảng cụ thể)

Học phí3,484 USD/1 năm
Thời gian học4 kỳ/1 năm, 200 giờ/10 tuần/1 kỳ
Giờ học09:00-13:00 (Thứ 2-6)

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Học tiếng Hàn : Kì học Tháng 3,6,9,12  (01 năm có 04 học kỳ)
  • Đại học (04 năm); Thạc sĩ (02 năm); Tiến sĩ (03 năm): Kì học tháng 2 và tháng 9

CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC

  • Ăn ở (1 bữa mỗi ngày; các bữa ăn bổ sung $4): 2,352 USD/năm
  • Bảo hiểm: 100 USD/năm
  • Phí hội đồng sinh viên: 56 đô/năm
  • Tiền ăn ở cho bất kỳ học kỳ Hè/Đông nào là $340 mỗi học kỳ.
  • Sau 6 tháng sinh viên phải mua bảo hiểm của Chính phủ Hàn Quốc: gần 600 USD/năm
  • Phí hoạt động của khoa là khoảng 300 USD/năm.

*Học phí khác nhau tùy thuộc vào lĩnh vực học tập của bạn, liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm thông tin chi tiết về học phí từng chuyên ngành

HỌC BỔNG

Học bổng dành cho Chương trình học bằng Tiếng Hàn
Ưu tú ATiếng HànTOPIK 6– Miễn học phí 4 năm học
– Bắt buộc duy trì kết quả học tập > 3.75(Ao)
Ưu tú BTiếng HànTOPIK 5-Kì đầu: Miễn giảm 70% học phí
Ưu tú CTiếng HànTOPIK 4-Kì đầu: Miễn giảm 50% học phí
Ưu tú DTiếng HànTOPIK 3-Kỳ đầu: Miễn giảm 30% học phí

YÊU CẦU NHẬP HỌC

Đối với bậc Đại Học:

– Tốt nghiệp THPT

–  Đạt tối thiểu TOPIK 3

–  Sinh viên học theo chuyên ngành giảng dạy bằng Tiếng Anh cần có chứng chỉ như IELTS 5.5, TOELF iBT 49, TOEIC 620

Đối với bậc Thạc sĩ / Tiến Sĩ:

– Tối nghiệp Đại học 4 năm

– Có bằng Cử nhân hoặc bằng Thạc sĩ nếu muốn học bậc cao hơn

– Đạt TOPIK 4 trở lên

– Sinh viên học theo chuyên ngành giảng dạy bằng Tiếng Anh cần có chứng chỉ như IELTS 6.0-6.5, TOELF iBT 65-79, TOEIC 670

Thông Tin Tuyển Sinh Các Chương Trình Học Tại Đại Học Lodz – University of Lodz (UL)

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Tên chính thức: Uniwersytet Łódzki – University of Lodz

Địa chỉ: Narutowicza 68, 90-136 Łódź, Łódź, Poland               

Website: http://iso.uni.lodz.pl/

Trường Đại học Lodz luôn đi đầu trong giáo dục đại học ở Ba Lan cũng như tự hào sở hữu vị trí hàng đầu trong khu vực Lodz. Với cơ sở hạ tầng hiện đại, chất lượng giáo dục cao và một loạt các khóa học được học bằng tiềng Anh, giúp trường thu hút một lượng lớn ứng viên quốc tế cả cho các chương trình đại học và thạc sĩ cũng như các chương trình trao đổi sinh viên.

Thông qua nhiều dự án phát triển, như Đại học Đa dạng, Trường đại học Lodz xây dựng cộng đồng học thuật xung quanh các giá trị tôn trọng bản sắc văn hóa, tôn giáo và đa dạng cũng như sự nhạy cảm xã hội. Trường hướng đến việc tích hợp và chia sẻ sự đa dạng với cộng đồng và doanh nghiệp địa phương – theo cách này, trường đại học tạo ra sự khác biệt cho sự thịnh vượng xã hội và kinh tế thông qua các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy và các sự kiện công cộng. Có những sinh viên của 95 quốc tịch đang theo học tại Đại học Lodz.

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA ĐẠI HỌC LODZ

Trong nhiều thập kỷ, Đại học Lodz là một trong những trường đại học lớn nhất và phổ biến nhất của Ba Lan. Nó được thành lập vào năm 1945 như là một sự kế thừa của các tổ chức giáo dục hoạt động ở Lodz trong thời gian trước đó. 12 khoa của trường cung cấp các chương trình trong 90 lĩnh vực nghiên cứu và 165 chuyên ngành. Ngoài ra, Trường cung cấp các chương trình tiến sĩ, và hơn 50 chương trình đào tạo sau đại học bao gồm chương trình MBA.

32.000 sinh viên (2600 sinh viên quốc tế) tham dự các lớp học tại các khoa khác nhau của trường được giảng dạy bởi 2192 giáo viên có trình độ học thuật cao, 634 trong số họ có thứ hạng học tập cao nhất tại Ba Lan. Sở thích học tập tại Đại học Lodz không chỉ được quyết định bởi chất lượng giảng dạy cao mà còn bởi các chương trình học hiện đại được cung cấp bằng tiếng Ba Lan và tiếng Anh phù hợp với nhu cầu thay đổi của lao động cả trong bối cảnh địa phương và toàn cầu.

Trường đại học Lodz liên tục được xếp hạng trong số các tổ chức giáo dục đại học hàng đầu ở Ba Lan, và nó đặc biệt xuất sắc trong các lĩnh vực nghiên cứu như kinh tế và quản lý, khoa học ngôn ngữ và quan hệ quốc tế. UL là một trong sáu trường đại học Ba Lan đạt được một vị trí trong Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS.

Đại học Lodz tự hào là trường tiếng Ba Lan lâu đời nhất và được công nhận nhất dành cho người nước ngoài đã giáo dục hơn 26.000 sinh viên kể từ năm 1952. Trường tổ chức các khóa học 1 tháng, 5 tháng và 9 tháng để chuẩn bị cho sinh viên nước ngoài học tập trong tương lai tại Ba Lan. Nó cung cấp các khóa học cơ bản về tiếng Ba Lan cũng như các khóa học tiếng Ba Lan theo chủ đề về lịch sử, địa lý, sinh học, hóa học, vật lý, toán học và triết học để cung cấp cho sinh viên tương lai những kiến ​​thức cần thiết trong môi trường học thuật trong tương lai.

CÁC ƯU ĐIỂM KHI LỰA CHỌN DU HỌC BA LAN

• Học phí và sinh hoạt phí hợp lí nhất châu Âu.

• Hầu hết các trường tại Ba Lan đều có các khóa học, ngành học bằng tiếng Anh.

• Điều kiện đầu vào không quá khó: Chỉ cần điểm trung bình từ loại khá trở lên, tiếng Anh IELTS 5.5/ TOEIC 750 HOẶC bạn có thể học khóa dự bị tiếng Anh HOĂC tiếng Ba Lan nếu chưa đủ trình độ ngoại ngữ.

• Cộng đồng người Việt tại Ba Lan đông đảo, phát triển.

• Sinh viên được phép làm thêm khi du học.

• Miễn thị thực khi di chuyển từ Ba Lan sang các nước Châu Âu thuộc khối Schengen.

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Bậc Đại học: 3 năm (6 học kỳ)
  • Bậc Thạc sỹ: 2 năm (4 học kỳ)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN BẰNG TIẾNG ANH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO   HỌC PHÍ/NĂM
Quản trị kinh doanh2500 EUR
Khoa học máy tính3000 EUR
Kinh tế2500 EUR
Truyền thông số và mạng xã hội trong quản lý2500 EUR
Luật và quản trị toàn cầu2800 EUR
Nghiên cứu chính trị quốc tế
Chuyên ngành: Nghiên cứu Hoa Kỳ, Nghiên cứu Châu Á, Chính trị và Chính sách ở Châu Âu
2850 EUR
Marketing quốc tế2850 EUR
Quản trị & Tài chính2500 EUR

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SỸ BẰNG TIẾNG ANH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO   HỌC PHÍ/NĂM
Quản trị kinh doanh2500 EUR
Kinh tế2500 EUR
Phân tích kinh doanh và số2500 EUR
Khoa học máy tính3000 EUR
Nghiên cứu tiếng Anh2200 EUR
Nghiên cứu chính trị quốc tế
Chuyên ngành: Tiếp thị quốc tế, Quản lý xung đột và Đàm phán
2850 EUR

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG BA LAN DÀNH CHO DU HỌC SINH NƯỚC NGOÀI

Nếu bạn dự định học tiếng Ba Lan nhưng chưa biết ngôn ngữ này, bạn có thể học ngôn ngữ này tại Trung tâm Ngôn ngữ Ba Lan của Đại học Lodz (UL) dành cho người nước ngoài.

Trường tổ chức các khóa học chuẩn bị cho sinh viên nước ngoài học tập tại Ba Lan. Cung cấp các khóa học cơ bản về tiếng Ba Lan cũng như các khóa học tiếng Ba Lan theo chủ đề về lịch sử, địa lý, sinh học, hóa học, vật lý, toán học và triết học, nhằm cung cấp cho sinh viên tương lai kiến ​​thức cần thiết trong các tổ chức giáo dục đại học của Ba Lan. Sinh viên hoàn thành các khóa học dự bị sẽ được nhận vào nhiều trường đại học Ba Lan.

1. Khóa học tiếng Ba Lan 5 tháng (khoảng 450 giờ)

– Học phí: 1.700 EUR

– Kỳ nhập học: Vào Tháng 10 (và Tháng 3)

2. Khóa học dự bị 9 tháng (khoảng 800-900 giờ)

– Dành cho những ứng viên theo học Đại học ở Ba Lan (ứng viên có thể chọn một chuyên ngành – nhân văn, khoa học y tế, khoa học kỹ thuật, kinh tế hoặc nông nghiệp cho khóa học chuyên ngành tiếng Ba Lan)

– Dành cho những ứng viên theo đuổi nghiên cứu sau đại học và tiến sĩ (cần có sự cho phép của Bộ Giáo dục Ba Lan)

– Học phí: 3.000 EUR

– Kỳ nhập học: Vào Tháng 10

3. Khóa học tiếng Ba Lan 1 năm (600 giờ) bắt đầu từ ngày 1 tháng 10

4. Khóa học tiếng Ba Lan kéo dài 2 học kỳ (900 giờ) bắt đầu từ ngày 1 tháng 10.

*Tất cả các chương trình bao gồm các hoạt động buổi chiều: các bài giảng (về Ba Lan đương đại, văn học và văn hóa), các chuyến tham quan, du ngoạn, tham quan nhà hát và bảo tàng.

YÊU CẦU HỒ SƠ

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Dự bị ngoại ngữ: Tốt nghiệp THPT, Điểm GPA trung bình môn từ 6.5 trở lên
  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT
  • Thạc sĩ: Tốt nghiệp cử nhân

YÊU CẦU NGOẠI NGỮ ĐỐI VỚI CỬ NHÂN VÀ THẠC SĨ:

Đại học Lodz chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh sau:

  • First Certificate in English (FCE)
  • Certificate in Advanced English (CAE)
  • Certificate of Proficiency in English (CPE)
  • Business English Certificate (BEC) Vantage
  • Business English Certificate (BEC) Higher
  • Certificate in English for International Business and Trade (CEIBT),
  • English for Speakers of Other Languages (ESOL)
  • European Consortium for the Certificate of Attainment in Modern Languages (ECL);
  • International English Language Testing System (IELTS) ít nhất 6.0
  • Test of an English as Foreign Language  (TOEFL): ít nhất 87 điểm trong iBT; hoặc ít nhất 180 điểm trong CBT kèm theo ít nhất 50 điểm trong Kiểm tra tiếng Anh giao tiếp (TSE); hoặc ít nhất 510 điểm trong Bài kiểm tra trên giấy (PBT) kèm theo ít nhất 3,5 điểm trong Bài kiểm tra tiếng Anh viết (TWE) và ít nhất 50 điểm trong Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp (TSE); hoặc ít nhất 700 điểm trong bài kiểm tra giao tiếp quốc tế TOEIC

Cập nhật mới nhất của Chính phủ Úc liên quan đến Visa Du học (subclass 500)

Minh Hoàng An xin gửi thông báo đến Quý Phụ Huynh – Học Sinh cập nhật mới nhất của Chính phủ Úc liên quan đến Visa Du học (subclass 500) vừa được công bố vào hôm nay, ngày 21/3/2024.

Những thay đổi quan trọng có thể kể đến như sau:

TĂNG YÊU CẦU TIẾNG ANH

– Điểm tối thiểu cho yêu cầu thành thạo tiếng Anh cho visa Sinh viên tăng từ 5.5 của Hệ thống Kiểm tra Tiếng Anh Quốc tế (IELTS) lên 6.0 (hoặc tương đương).

– Điểm tối thiểu để tham gia khoá học Tiếng Anh Intensive Course for Overseas Students (ELICOS) tăng từ 4.5 của IELTS lên 5.0 (hoặc tương đương).

– Xin lưu ý, Duolingo Test sẽ không được chấp nhận khi xin visa, chi tiết về các chứng chỉ tiếng anh được công nhận cũng như các trường hợp được miễn Tiếng anh: https://www.legislation.gov.au/F2018L00713/latest/text 

ÁP DỤNG GST (GENUINE STUDENT TEST)

Thông tin chi tiết ở ĐÂY

ĐIỀU KIỆN “NO FURTHER STAY SẼ ĐƯỢC ÁP DỤNG NHIỀU HƠN KHI CẤP VISA DU LỊCH (SUBCLASS 600) NHẰM HẠN CHẾ CHUYỂN ĐỔI SANG VISA DU HỌC TẠI ÚC

Theo các tiêu chí xét visa mới của DHA, có 1 số lưu ý như sau:

• Yes Education hoặc các Trường đối tác có thể sẽ yêu cầu học sinh bổ sung thêm các giấy tờ như Chứng chỉ Tiếng anh/ Hồ sơ tài chính/ Lịch sử visa của đương đơn và thân nhân/… ngay từ ban đầu để giảm rủi ro khi xin visa sau này.

• Lịch sử xin visa là 1 phần quan trọng trong việc DHA đánh giá GST của học sinh. Trường đối tác vui lòng kiểm tra kỹ thông tin này với học sinh, hoặc kịp thời cập nhật với Yes Education khi có thay đổi gì trong lịch sử xin visa sau khi đã nộp hồ sơ.

• Đa số các trường hiện tại đều yêu cầu nộp lại bộ hồ sơ visa nếu trong trường hợp visa bị từ chối. Việc này nhằm để nhà trường đảm bảo các thông tin trong bộ hồ sơ xin visa trùng khớp với thông tin đã nộp xin thư nhập học trước đó. Bất kỳ điểm nào không trùng khớp, đặc biệt liên quan đến Lịch sử visa sẽ đều ảnh hưởng đến việc hoàn học phí từ trường.

• Với các trường hợp chuyển đổi onshore từ 1 diện visa khác sang visa Du học, vui lòng gửi visa hiện tại của học sinh để Yes Education kiểm tra với trường về khả năng nhận thư mời cũng như các hạn chế có thể xảy ra, liên quan đến các ràng buộc của visa hiện tại hoặc commission sau này.