Du học Mỹ: Thông tin trường Đại học Clark – Clark University

  • Vị trí: Worcester, bang Massachusetts, Mỹ
  • Chương trình đào tạo: Tiếng Anh, Chuyển tiếp đại học, Dự bị thạc sĩ, Thạc sĩ
  • Kỳ nhập học: tháng 1, tháng 9
  • Website: https://www.clarku.edu/
  • Loại trường: Tư thục
  • Học phí:
    • Tiếng Anh: $11,220/ học kỳ;
    • Đại học: $16,320/ năm;
    • Dự bị Thạc sĩ (IELTS 6.0): $16,075/ học kỳ;
    • Thạc sĩ: $20,300 – $41,800/ năm.
  • Sinh hoạt phí: $15,000

Phí trên chưa bao gồm phụ phí và bảo hiểm khoảng $2,000 – $4,000 tuỳ trường.

TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

Được thành lập vào năm 1887 với tư cách là ngôi trường đầu tiên dành cho bậc sau đại học trên toàn quốc – và tiếp tục mở đường trong nghiên cứu và đổi mới, Đại học Clark thúc đẩy một chương trình giảng dạy giáo dục khai phóng nghiêm ngặt trong bối cảnh trải nghiệm nghiên cứu giải quyết các thách thức xã hội và khoa học trên quy mô toàn cầu.

Tại Clark, học tập thực tế, cố vấn chuyên môn và hướng dẫn nghề nghiệp cùng với hội chợ việc làm định kỳ hai lần mỗi năm thúc đẩy lộ trình sự nghiệp và tiềm năng thu nhập của sinh viên sau tốt nghiệp. Bên cạnh đó, khuôn viên trường toạ lạc tại Worcester – thành phố lớn thứ hai ở New England cũng là trung tâm chăm sóc sức khoẻ, dịch vụ tài chính, công nghệ sinh học và giáo dục đại học, chỉ cách Boston 1 giờ lái xe. Môi trường năng động giúp sinh viên có vị trí tốt để thực tập và vị trí công việc chuyên nghiệp sau khi tốt nghiệp.

XẾP HẠNG: #97 Đại học quốc gia (US News & World Report 2023).

NGÀNH THẾ MẠNH

HỆ CHUYỂN TIẾP ĐẠI HỌC – BACHELOR COMPLETION

Công nghệ Sinh học, Khoa học Máy tính, An ninh mạng, Truyền thông, Phát triển nguồn nhân lực, Quản lý chính sách công.

HỆ THẠC SĨ

  • Truyền thông, Marketing, Phân tích dữ liệu Marketing.
  • MBA, Quản trị kinh doanh, Phân tích Kinh doanh, Kế toán, Phân tích kế toán, Tài chính, Phân tích tài chính, Quản trị dự án, Quản lý Y tế.
  • Khoa học Dữ liệu, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin.
  • Hệ thống Thông tin Địa lý, Khoa học Môi trường và Chính sách.
  • Thiết kế truyền thông đa phương tiện.

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP BẬC ĐẠI HỌC – BACHELOR COMPLETION

Sinh viên chỉ cần hoàn tất tối thiểu 1 học kỳ cấp bậc bậc Trung cấp, Cao đẳng, Đại học có thể chuyển tiếp thẳng vào hệ Cử nhân tại Đại học Clark, học tiếp chương trình và tốt nghiệp tại Đại học Top 100 quốc gia với mức học phí ưu đãi: $16,320/ năm.

ĐIỀU KIỆN XIN HỌC BỔNG

  • Điểm trung bình 7.5+ (GPA 3.0+/4.0);
  • IELTS 6.5+/TOEFL 85+;
  • Miễn GMAT/GRE;
  • MBA: Miễn GMAT/GRE với điểm trung bình 8.0+ (GPA 3.2+/4.0).

Thông tin các trường cao đẳng và cao đẳng nghề tại Úc 2023

KỲ NHẬP HỌC

Kỳ tuyển sinh của các trường cao đẳng/cao đẳng nghề tại Úc sẽ diễn ra mỗi tháng.

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

  • Tốt nghiệp PTTH, điểm trung bình từ 6.0;
  •  IELTS 5.5/ PTE 42 hoặc làm bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào của Trường Úc đăng ký.

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO

  • Quản trị kinh doanh (Business)
  • Quản trị nhà hàng khách sạn (Hospitality Management)
  • Quản lý Bếp, Bánh (Kitchen Management)
  • Công nghệ thông tin (Information Technology)
  • An ninh mạng (Cybersecurity)
  • Kỹ thuật cơ khí (Mechanical Engineering)
  • Công nghệ Ô tô (Automobile Engineering)
  • Điều dưỡng (Nursing)
  • Dịch vụ cộng đồng (Community Services)
  • Mầm non (Early Childhood Education and Care)
  • Kế toán (Accounting)
  • Marketing truyền thông (Marketing and Communication)
  • Thiết kế đồ họa (Graphic Design)
  • Thiết kế 3D và hoạt hình (3D Design and Animation)
  • Công nghệ Thông tin (Thiết kế đồ hoạ game) (Information Technology (Game Art & Design)).

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Thông thường, thời gian đào tạo sẽ kéo dài từ 01- 02 năm tuỳ ngành nghề.

QUYỀN LỢI SAU KHOÁ HỌC CAO ĐẲNG

Quy trình xin visa tại để học tập và làm việc tại Úc gồm các bước như sau:

• Bước 1: Xin visa du học Úc:
Trước khi xin visa du học Úc Subclass 500, bạn cần xác định rằng ngành học của mình có nằm trong danh sách ngành nghề được ưu tiên định cư ở Úc hay không. Kèm theo đó là tiểu bang mà bạn muốn đến để học tập cũng cần phải có chính sách cho sinh viên ở lại làm việc, định cư.
• Bước 2: Xin visa sau tốt nghiệp:
Sau khi học xong, bạn cần xin được visa tốt nghiệp – Subclass 485. Khi được cấp thị thực này, bạn sẽ được ở Úc 02 – 04 năm để làm việc tích lũy kinh nghiệm.
– Bước 3: Xin visa tay nghề Úc:
Cuối cùng, bạn cần xin visa tay nghề tạm trú để tiếp tục ở lại Úc làm việc và xin tiếp visa tay nghề thường trú để định cư.

Nhóm các loại visa tay nghề Úc gồm có: Subclass 189, Subclass 491, Subclass 190, Subclass 191, Subclass 482, Subclass 186 và Subclass 494.

Như chúng ta đã thấy, sau khi hoàn thành khoá học cao đẳng, du học sinh sẽ có thể xin được visa tốt nghiệp để ở lại Úc để làm việc tích luỹ kinh nghiệm từ 02 – 04 năm. Và cuối cùng, du học sinh sẽ xin được visa tay nghề tạm trú để có thể ở lại Úc làm việc và visa tay nghề thường trú để định cư. Điều này mang lại cơ hội và quyền lợi rất lớn cho những ai đang có dự định học tập, làm việc và định cư lâu dài tại Úc.

CHI PHÍ CẦN CHUẨN BỊ VÀ QUY TRÌNH NỘP PHÍ

Tỉ giá đô la Úc năm 2023: 1 AUD ~ 16,000VNĐ  (10,000 AUD ~160 triệu VNĐ)

Loại phí

Số tiền

(AUD)

Thời điểm

cần đóng

Ghi chú

1

Học phí 01 năm

6000 AUD – 15.000 AUD

Đóng sau khi có hóa đơn và trước khi nộp visa

Đóng cho nhà trường

3

Phí bảo hiểm ở Úc  cho 01 năm

(Lưu ý: đóng cho toàn bộ khóa học đã đăng ký)

700 AUD

Đóng cho công ty bảo hiểm cho toàn bộ khóa học

4

Lệ phí xin thị thực du học (Visa 500)

715 AUD

Đóng cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ visa Australian Government – Department of Home Affairs

5

Phí lấy dấu sinh trắc học

2,500,000 VNĐ

Đóng cho VFS Global

6.

Vé máy bay dự kiến

500 AUD – 800 AUD

Tùy hãng/thành phố/ngày bay

7

Chi phí ăn ở tại Úc theo chính phủ Úc ban hành cho 01 năm

18,000 AUD – 22,000 AUD

Tham khảo thêm:

Những Ngành Được Ưu Tiên Định Cư Ở Úc: https://minhhoangan.edu.vn/du-hoc-uc-nhung-nganh-duoc-uu-tien-dinh-cu-o-uc/

Visa 485 – Chìa Khoá Ở Lại Làm Việc Tại Úc Sau Khi Tốt Nghiệp: https://minhhoangan.edu.vn/du-hoc-uc-chia-khoa-o-lai-lam-viec-sau-khi-tot-nghiep/

Du học Canada: Thông tin trường cao đẳng St. Lawrence – St. Lawrence College

THÔNG TIN CHUNG

  • Vị trí khu học xá thuận lợi, cách trung tâm thành phố khoảng 10 – 15 phút di chuyển.
  • Nằm gần 3 thành phố lớn của Canada (Toronto, Ottawa, Montreal), và cách biên giới Mỹ từ 10 – 30 phút lái xe.
  • Hơn 9.000 sinh viên full-time, trong đó 1.500 + sinh viên quốc tế, đến từ hơn 55 quốc gia trên thế giới.
  • Quy mô lớp học nhỏ (từ 20 – 40 sinh viên/ lớp), với các trung tâm hỗ trợ sinh viên trong suốt quá trình học tập tại SLC (như hỗ trợ tìm nhà ở, dạy kèm, gia hạn study permit, hỗ trợ việc làm, phỏng vấn xin việc, etc.)
  • 91.1% sinh viên có việc làm trong 6 tháng đầu sau khi tốt nghiệp (hiện SLC là một trong những trường Cao đẳng có tỷ lệ sinh viên ra trường có việc nằm trong top đầu ở tỉnh Bang Ontario). Sinh viên chính quy sau khi tốt nghiệp có thể xin giấy phép lao động theo chính sách hiện hành tại Canada.
  • St Lawrence đào tạo nhiều chương trình đa dạng, trong đó có 70+ chương trình dành cho sinh viên quốc tế (đáp ứng đúng nhu cầu thị trường lao động hiện nay).

CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

  • Business (Accounting, HR, Marketing)/Advertising & Marketing Communications): Kinh doanh (Kế toán, Nhân sự, Marketing)/Truyền thông Quảng cáo & Marketing);
  • Tourism/Hospitality/Culinary Management: Quản trị Du lịch/Khách sạn/Ẩm thực;
  • Computer Programming/Computer System Technician/Game Programming/Energy Systems etc.: Lập trình máy tính/Kỹ thuật viên hệ thống máy tính/Lập trình game/Hệ thống năng lượng, v.v.;
  • Early Childhood Education, Health Information Management: Giáo dục mầm non, Quản lý thông tin y tế;
  • Personal Support Worker/Skilled Trades (Culinary, Food Safety, Carpentry, Esthetician, Hairstyling): Nhân viên hỗ trợ cá nhân/Nghề có kỹ năng (Ẩm thực, An toàn thực phẩm, Nghề mộc, Chuyên gia thẩm mỹ, Tạo mẫu tóc);
  • PG: Business Analytics, Digital Marketing Communications, Project Management, Supply Chain Management, UX Design, Cybersecurity: PG: Phân tích kinh doanh, Truyền thông marketing kỹ thuật số, Quản lý dự án, Quản lý chuỗi cung ứng, Thiết kế UX, An ninh mạng.

BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO

–        Chứng chỉ 1 năm (Certificate);

–        Cao đẳng 2 năm (Diploma);

–        Cao đẳng 3 năm (Advanced Diploma);

–        Cử nhân 4 năm (Bachelor Degree);

–        Sau Đại học 2 – 4 học kỳ (Post-graduate Certificate);

–        Bằng kép 2 chuyên ngành (Graduate Certificate Program Pairs);

–        Tiếng Anh IEOP (Integrated English On-Campus).

KỲ NHẬP HỌC

  • Kỳ mùa đông: tháng 1;
  • Kỳ mùa xuân: tháng 5;
  • Kỳ mùa thu: tháng 9.

Các kỳ nhập học được tổ chức hàng năm – hiện trường đã mở xét hồ sơ cho các intake của năm 2025.

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

  • Chương trình Chứng chỉ, Cao đẳng, Đại học: yêu cầu sinh viên tốt nghiệp THPT;
  • Chương trình Sau Đại học: yêu cầu sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học.

YÊU CẦU TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH

SLC ProgramIELTS AcademicTOEFL iBTDuolingoSt. Lawrence IEOP
Certificate/ Diploma/ Advance Diploma6.0 (không kỹ năng dưới 5.5)7810570% Advanced
Bachelor Degree6.5 (không kỹ năng dưới 6.0)88N/A85% Advanced
Graduate Certificates6.5 (không kỹ năng dưới 6.0)8318085% Advanced

HỌC PHÍ & CHI PHÍ KHÁC

  • Học phí (tùy thuộc vào chương trình học): từ CAD $17.200/2 kỳ (đã bao gồm Bảo hiểm). Sinh viên học tại campus Kingston được cover cả phí đi lại xe bus + phí tập gym cho 01 năm;
  • Chương trình tiếng Anh IEOP: CAD $4.990/kỳ;
  • Nhà ở: Residence CAD $6.800 (2 kỳ) – Homestay CAD $35/ngày – Nhà thuê CAD $700/phòng;
  • Sách vở, tài liệu học tập: khoảng CAD $400 – 800/kỳ.

HỌC BỔNG

04 chương trình Học bổng dành cho sinh viên quốc tế (từ CAD $500 – 3.000)  https://www.stlawrencecollege.ca/fees/bursaries-and-scholarships

  • Học bổng đầu vào Academic Excellence Entrance Scholarship;
  • Học bổng Canadian Experience;
  • Học bổng SLC Loyalty;
  • Học bổng IEOP/IEOC Academic Achievement Scholarship.

THÔNG TIN THÊM:

Tổng quan về trường St. Lawrence College:


Chương trình đào tạo: https://www.stlawrencecollege.ca/programs?intl=true

Học phí & chi phí khác: https://www.stlawrencecollege.ca/fees/paying-fees

Thông tin ngành đào tạo bằng tiếng anh Trường Đại học Y Khoa Đài Bắc – TAIPEI MEDICAL UNIVERSITY

KỲ NHẬP HỌC

Khai giảng vào tháng 2 và tháng 9 tùy ngành.

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ ĐÀO TẠO TIẾNG ANH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

KHOANGÀNH ĐÀO TẠO
Khoa Răng hàm mặt– Nha khoa
– Công nghệ nha khoa
Khoa Điều Dưỡng– Điều dưỡng
Khoa Dược– Dược
– Dược liệu học
– Tập hợp Gen và Protein lâm sàng
Khoa Sức khỏe cộng đồng– Sức khỏe cộng đồng
– Sức khỏe toàn cầu và an ninh sức khỏe
– Phòng ngừa và kiểm soát thương tích
Khoa Khoa học và Công nghệ Y tế– Khoa học chuyển ngữ
– Phòng thí nghiệm y tế khoa học và công nghệ sinh học
– Tin học y sinh
– Khám phá sinh học ung thư và thuốc
Khoa Y– Y học
– Liệu pháp tế bào và thuốc tái tạo
Khoa Nhân văn và Khoa học xã hội– Tâm trí, trí não và ý thức
– Nhân văn trong y học
Khoa Quản lý– Quản lý chăm sóc sức khỏe
– Khoa học dữ liệu
Khoa Kỹ thuật Y sinh– Vật liệu y sinh và kỹ thuật mô
– Dược lý lâm sàng và kỹ thuật y tế
– Cơ điện tử y sinh
Khoa Dinh dưỡng– Khoa học dinh dưỡng và sức khỏe
– Khoa học trao đổi chất và béo phì
– An toàn thực phẩm

KHOANGÀNH ĐÀO TẠO
Khoa Y– Y học
– Liệu pháp tế bào và thuốc tái tạo
Khoa Răng hàm mặt– Nha khoa
Khoa Dược– Dược
– Phát triển thuốc lâm sàng của thuốc thảo dược
Khoa Điểu dưỡng– Điều dưỡng
– Lão khoa và chăm sóc dài hạn
Khoa Sức khỏe cộng đồng– Sức khỏe cộng đồng
– Phòng ngừa và kiểm soát thương tích
– Sức khỏe toàn cầu và an ninh sức khỏe
Khoa Khoa học và Công nghệ Y tế– Công nghệ sinh học y tế
– Tin học y sinh
– Khoa học chuyển ngữ
– Sinh học phân tử ung thư và khám phá thuốc
Khoa Nhân văn và Khoa học xã hội– Khoa học thần kinh y tế
– Khoa học thần kinh về nhận thức và ý thức
Khoa Quản lý– Quản lý chăm sóc sức khỏe công nghệ sinh học
Khoa Vật liệu Y sinh– Vật liệu y sinh và kỹ thuật mô
– Kỹ thuật y sinh
Khoa Dinh dưỡng– Khoa học dinh dưỡng và sức khỏe

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ chuyên ngành liên quan;

Có chứng chỉ tiếng Anh: IELTS từ 6.0 trở lên.

HỌC BỔNG

LOẠI HỌC BỔNGABC
BẬC HỌCTiến sĩThạc sĩTiến sĩ + Thạc sĩ
GIÁ TRỊ HỌC BỔNGTrợ cấp 16,000 NTD
mỗi tháng
+ Miễn học phí
Trợ cấp 12,000 NTD
mỗi tháng
+ Miễn học phí
Miễn học phí

Thông tin chi tiết về trường, vui lòng xem thêm tại đây: https://www.duhocdailoan.net.vn/du-hoc-dai-loan-dai-hoc-y-khoa-dai-bac-taipei-medical-university/

Thông tin trường RGIT (Royal Greenhill Institute of Technology) – Melbourne, Hobart (Australia)

THÔNG TIN TRƯỜNG ROYAL GREENHILL INSTITUTE OF TECHNOLOGY

  • Tên: Royal Greenhill Institute of Technology – RGIT
  • Năm thành lập: 2008
  • Campus: Melbourne, Hobart
  • 26 khóa học trong các ngành Nhà hàng – khách sạn, Dịch vụ sức khỏe, IT, Kinh doanh, cũng như các khóa Tiếng Anh cơ bản và nâng cao
  • Hơn 1000 học viên đến từ 42 quốc gia

RGIT Australia (Royal Greenhill Institute of Technology) là một trong những học viện cung cấp các khóa học hàng đầu tại Úc. Tại RGIT, học viện chuyên cung cấp các khóa học và chương trình giáo dục đạt tiêu chuẩn Úc từ các ngành như Y tế và Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe đến các ngành như Công nghệ thông tin, Kinh doanh,… Với tầm nhìn tập trung vào chất lượng, sáng tạo và sự hài lòng của học viên, trường đã thành công trong việc đào tạo học viên làm việc trong nhiều ngành nghề khác nhau, giúp họ đạt được mục tiêu nghề nghiệp của chính mình.

CƠ SỞ MELBOURNE

Cơ sở Chính

RGIT Australia có 2 cơ sở tại Melbourne với cơ sở chính nằm ở ngay trung tâm thành phố Melbourne tại 28-32 đường Elizabeth. Nằm trải dài 7 tầng trong toà nhà.

Victoria House Campus

Hoạt động từ năm 2015, cơ sở mới nằm đối diện cơ sở chính. Là nơi dạy các khoá tiếng Anh cơ bản, Quản trị kinh doanh, Điều dưỡng và Dịch vụ cộng đồng

CƠ SỞ HOBART

• Cơ sở Hobart nằm ngay trung tâm thành phố, gần khu vực mua sắm lớn tại số 162
Macquarie Street.
• Bên cạnh cơ sở là các khu vực nhà ở, rất thuận tiện cho các học sinh ngoại bang
cũng như các học sinh đến từ các quốc gia khác.
• Được trang bị cơ sở vật chất hiện đại đáp ứng các nhu cầu học tập của sinh viên

Tại sao chọn Tasmania?
• The Lonely Planet vinh danh Tasmania trong top 10 các
khu vực nên ghé thăm
• Không khí thoải mái nhưng không kém phần sôi động.
• Đặc trưng với lối kiến trúc mang đậm dấu ân thời gian
• An toàn với du học sinh
• Nhiệt độ mát vào mùa đông và ấm vào mùa hè
• Cảnh quan đặc sắc với các ngọn núi và các bãi biển
tuyệt vời

LÝ DO CHỌN TRƯỜNG RGIT

  • 15 năm kinh nghiệm trong việc đào tạo cũng như cung cấp ác khoá học thực tiễn
  • RGIT Australia có cơ sở tại Melbourne và Hobart, giúp học sinh thuận tiện và khám phá nước Úc trong quá trình học
  • Với hơn 7000m2 cơ sở vật chất, trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại tân tiến giúp học viên tiếp cận và thực hành thực tế trong suốt quá trình học tập tại RGIT Australia
  • Hơn 26 khoá học – giúp học sinh dễ dàng lựa chọn khoá học phù hợp với sở thích và định hướng của bản thân
  • Với hơn 90 đối tác liên kết RGIT Australia tự hào mang lại các cơ hội thực tập và áp dụng kiến thức vào thực tế trong môi trường lầm việc chuyên nghiệp

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG NGHỀ

KHAI GIẢNG

Tháng 2, 4, 7, 10

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

NGÀNH HỌCVĂN BẰNGTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍCAMPUS
Kinh doanh
Business
Chứng chỉ III52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Kinh doanh
Business
Chứng chỉ IV52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Kinh doanh
Business
Cao đẳng nghề52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Kinh doanh
Business
Cao đẳng nghề nâng cao78 tuầnA$22,500Melbourne / Hobart
Lãnh đạo và quản lý
Leadership and Management
Cao đẳng nghề52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Quản lý (Học tập)
Management (Learning)
Văn bằng sau đại học52 tuầnA$7,500Melbourne / Hobart
Hỗ trợ cá nhân
Individual Support
Chứng chỉ III 52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Sức khoẻ tinh thần
Mental Health
Cao đẳng52 tuầnA$15,950Melbourne / Hobart
Giáo dục mầm non
Early Childhood Education and Care
Certificate III52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Giáo dục mầm non
Early Childhood Education and Care
Văn bằng cao đẳng78 tuầnA$22,500Melbourne / Hobart
Dịch vụ cộng đồng
Community Services
Cao đẳng nghề72 tuầnA$22,500Melbourne / Hobart
Tư vấn
Counselling
Cao đẳng nghề52 tuầnA$15,950Melbourne / Hobart
Quản lý khu vực cộng đồng
Community Sector Management
Cao đẳng nghề nâng cao52 tuầnA$22,500Melbourne / Hobart
Công nghệ thông tin
Information Technology
Cao đẳng nghề52 tuầnA$15,250Melbourne / Hobart
Công nghệ thông tin
Information Technology
Cao đẳng nghề nâng cao52 tuầnA$15,250Melbourne / Hobart
Làm bánh
Patisserie
Chứng chỉ III52 tuầnA$22,500Melbourne / Hobart
Làm bánh
Patisserie
Chứng chỉ IV72 tuầnA$22,500Melbourne / Hobart
Nấu ăn thương mại
Commercial Cookery
Chứng chỉ III52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Nấu ăn thương mại
Commercial Cookery
Chứng chỉ IV72 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Nhà hàng khách sạn
Hospitality
Chứng chỉ III52 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Nhà hàng khách sạn
Hospitality
Chứng chỉ IV50 tuầnA$15,000Melbourne / Hobart
Quản trị nhà hàng khách sạn
Hospitality Management
Cao đẳng nghề102 tuầnA$28,000 – Melbourne / Hobart
Quản trị nhà hàng khách sạn
Hospitality Management
Cao đẳng nghề nâng cao131 tuầnA$37,500Melbourne / Hobart

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Tốt nghiệp THPT
  • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.5; PTE 42 (Với những học sinh chưa đủ điều kiện tiếng anh có thể học thêm khoá tiếng anh tại trường)

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

KHAI GIẢNG

Hàng tuần

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khoá học tiếng anh tại trường RGIT phát triển nhằm mục đích hướng đến những người chưa từng biết tiếng anh cũng như những người cần phát triển thêm về tiếng anh cho mục đích học thuật, nghề nghiệp. Sỉ số lớp ít đảm bảo tất cả học viên.

  • Tiếng Anh tổng quát (Người mới bắt đầu – Nâng cao): từ 19,040 AUD/73 tuần;
  • Tiếng Anh Học thuật 1 (Trung cấp): từ 2,800 AUD/12 tuần;
  • Tiếng Anh Học thuật 2 (Trên Trung Cấp): từ 2,800 AUD/12 tuần;
  • Tiếng Anh Học thuật 3: từ 2,800 AUD/12 tuần.

Du học Mỹ: Học viện Công nghệ New Jersey – New Jersey Institute of Technology

THÔNG TIN TRƯỜNG

  • Vị trí: Newark, bang New Jersey, Mỹ
  • Cấp độ: Đại học, Thạc sĩ
  • Kỳ nhập học: tháng 1, tháng 9
  • Website: https://www.njit.edu/
  • Loại trường: Công lập
  • Học phí: Đại học: $31,658 / Thạc sĩ: $30,834
  • Sinh hoạt phí dự kiến: $13,674

TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

Nhiều năm liền đứng trong top 100 các Đại học hàng đầu quốc gia, Học viện Công nghệ New Jersey (NJIT) tự hào là một trường đại học công lập nghiên cứu bách khoa với chương trình giảng dạy liên ngành và phương pháp tiếp cận chuyên sâu về khoa học, máy tính và kỹ thuật công nghệ tối ưu. Toạ lạc ở trung tâm Newark – thành phố lớn nhất của bang New Jersey, và cách thành phố New York chỉ 20 phút lái xe, NJIT thuộc nhóm các trường nghiên cứu hàng đầu “R1” theo đánh giá của Carnegie Classification, đồng thời cung cấp nhiều chương trình học thuộc khối STEM – đem đến cơ hội ở lại Mỹ làm việc lên đến 36 tháng cho sinh viên quốc tế sau khi ra trường.

Bên cạnh các chương trình đào tạo tiên tiến, NJIT ưu tiên đầu tư xây dựng cơ sở vật chất hoành tráng phục vụ cho hoạt động học tập, thực hành và nghiên cứu của sinh viên. Trường có 70 trung tâm nghiên cứu và phòng thí nghiệm, điển hình như Trung tâm Khoa học Đời sống & Kỹ thuật; Không gian Sáng tạo Markerspace; Vườn ươm Khởi nghiệp Kinh doanh Venturelink. Bên cạnh đó, trung tâm hỗ trợ nghề nghiệp của NJIT kết nối sinh viên với hàng trăm nhà tuyển dụng tại các thành phố lớn của Hoa Kỳ và trên toàn thế giới thông qua hội chợ việc làm tổ chức định kỳ hằng năm.

NGÀNH THẾ MẠNH

  • Khối ngành Máy tính: Lập trình; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Thiết kế – Lập trình giao diện người dùng; Lập trình & Quản trị web.
  • Khối ngành Kỹ sư: Y sinh; Xây dựng; Máy tính; Công nghệ; Vật liệu; Thông tin y khoa; Công nghệ giáo dục.
  • Khối ngành Khoa học: Sinh hoá; Môi trường.
  • Khối ngành Thiết kế: Kiến trúc; Thiết kế nội thất; Thiết kế công nghiệp; Truyền thông kỹ thuật số.
  • Khối ngành Kinh tế: Phân tích dữ liệu kinh doanh; Truyền thông; Khởi nghiệp kinh doanh; Hệ thống thông tin quản lý.

XẾP HẠNG

#97 Đại học quốc gia (US News & World Report 2023);

#42 Đại học công lập toàn quốc (US News & World Report 2023);

#86 Toàn quốc khối ngành Kỹ sư (US News & World Report 2023);

#89 Toàn quốc Khoa Kinh doanh (US News & World Report 2023);

#89 Toàn quốc ngành Khoa học Máy tính (US News & World Report 2023);

#14 Toàn quốc Đại học công lập về Mức lương khởi điểm (US News & World Report 2023).

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Nằm ở thành phố lớn nhất bang, cách thành phố New York 20 phút lái xe.
  • Nhiều chương trình học thuộc khối STEM.
  • Nhà tuyển dụng hàng đầu: Amazon, Apple, Bank of America, IBM, Johnson & Johnson, v.v.

HỌC BỔNG CỬ NHÂN

Học bổng 30% – 70% học phí cho toàn khoá học: $10,000 – $25,000/năm

Điều kiện xin học bổng:

  • Tốt nghiệp THPT điểm trung bình từ 8.0 trở lên (GPA 3.25+/4.0)
  • Chứng chỉ tiếng anh IELTS 6.5 trở lên / TOEFL 79 trở lên.

Thông tin hệ 1+4 Trường Đại học Khoa học & Công nghệ Thành phố Đài Bắc – Taipei City University of Science & Teachnology

THÔNG TIN CHUNG

Đại học Khoa học và Công nghệ Thành phố Đài Bắc (UCTP) ban đầu có tên là Kuang Wu Industry Junior College. Trường được thành lập vào năm 1971, sau đó đổi tên thành Học viện Công nghệ Kuang Wu vào năm 2000 và Viện Công nghệ và Khoa học miền Bắc Đài Loan vào năm 2006. Năm 2012, do những thành tựu giáo dục xuất sắc, trường đã trở thành trường đại học. Và có tên Đại học Khoa học và Công nghệ Thành phố Đài Bắc, viết tắt là TPCU sau này.

TPCU nằm trên đồng bằng Guandu dưới chân núi Datun. Ngôi trường đẹp như tranh vẽ, có tầm nhìn toàn cảnh ra phong cảnh tráng lệ của Đài Bắc. Bao gồm các điểm tham quan như: Taipei 101, Núi Quan Âm và Sông Tamsui. Được bao quanh bởi núi non và sông ngòi nên trường đã trở thành trường đại học lý tưởng cho sinh viên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT: CHƯƠNG TRÌNH 1 + 4

Thời gian nhập học: Kỳ tháng 9, tháng 2 hàng năm

Thời lượng khóa học: 5 năm (1 năm học tiếng Trung + 4 năm đại học)

  • [Năm 1]: Du học sinh tham gia khóa học tiếng Trung, cuối khóa phải làm bài test và phải đạt được level 2 (A2) trở lên mới được tiếp tục chương trình cử nhân (Lưu ý nếu không đạt yêu cầu sẽ không được tiếp tục học và Trường sẽ yêu cầu học sinh về nước).
  • [Năm 2 – Năm 5]: chính thức nhập học chương trình cử nhân.

Những chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Trung:

  • Khoa Kỹ thuật cơ khí;
  • Khoa Kỹ thuật điện;
  • Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin.

HỌC PHÍ THAM KHẢO

Khóa

Học phí (NTD)

Năm 1

Miễn phí ( học sinh chỉ cần trả phí tài liệu sách và phí đăng kí thi)

Năm 2-5

52,021 NTD / kỳ

Ngoài học phí và chi phí nhà ở, chi phí sinh hoạt dao động từ 8.000 NTD đến 10.000 NTD mỗi tháng. Chi phí cho tài liệu, sách vở khác nhau tùy thuộc vào các khóa học; tuy nhiên, dự kiến sẽ vào khoảng TWD 6.000 NTD đến 10.000 NTD cho mỗi học kỳ.

CHI PHÍ KHÁC

  • Phí KTX: 9.500 – 15.000 NTD / kỳ
  • Phí cọc KTX: 500 NTD / kỳ
  • Phí sử dụng điều hoà: Tùy theo mức sử dụng, phải trả phí thẻ điều hòa
  • Sinh hoạt phí: 8.000 – 10.000 NTD mỗi tháng
  • Tiền sách vở: 6.000 – 10.000 NTD mỗi kỳ

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình 3 năm cấp 3 từ 6.0 trở lên
  • Tuổi từ 18 – 22
  • Không yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ

Thông tin về Học viện Australian Academy of Business & Technology – Melbourne

THÔNG TIN CHUNG

Australian Academy là nhà cung cấp giáo dục hàng đầu cung cấp các khóa học tiếng Anh, Trung học Phổ thông, Chứng chỉ Dự bị Trường Chính phủ Singapore, Chứng chỉ, Chứng chỉ Nâng cao và các khóa học Cử nhân.

Học viện cung cấp hơn 150 bằng cấp cho khoảng 10.000 sinh viên trên khắp các cơ sở ở Sydney, Melbourne, Adelaide, Perth, Brisbane, Gold Coast và Dubbo, tại 5 tiểu bang ở Úc. Học viện cũng sở hữu một trường Cao đẳng ở Singapore cung cấp các khóa học theo tiêu chuẩn Úc. Với cộng đồng sinh viên đa dạng đến từ hơn 132 quốc gia đã tạo ra những trải nghiệm học tập thực sự độc đáo. Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp và nhân viên thân thiện của Australian Academy luôn đồng hành cùng sinh viên trên mọi bước đường.

TẠI SAO NÊN CHỌN AUSTRALIAN ACADEMY

  • Môi trường thân thiện: Một khi bạn quyết định học tập tại Học viện Úc ở Melbourne xinh đẹp, chúng tôi muốn bạn có thể cảm thấy hoàn toàn như ở nhà. Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của việc có một môi trường nuôi dưỡng và không phán xét để có thể thực sự, thực sự cảm thấy được giáo dục và tiếp thêm sức mạnh để học tập. Chúng tôi cũng hiểu rằng cuộc sống có thể căng thẳng, bận rộn và đòi hỏi khắt khe, vì vậy chúng tôi có cố vấn nội trú luôn sẵn sàng cho sinh viên của khi họ cần sự hỗ trợ. Có rất nhiều sự kiện xã hội xuyên suốt năm học để có thể kết nối cộng đồng sinh viên, vì vậy bạn sẽ cảm thấy được thừa nhận và là một phần của điều gì đó đặc biệt.
  • Lớp học sỉ số thấp: Nhân viên của Học viện Úc đảm bảo các lớp học có quy mô dễ quản lý và hiệu quả. Mặc dù chúng tôi tự hào về việc có một loạt các chương trình giảng dạy, chúng tôi cũng có thể đảm bảo với sinh viên của mình rằng họ sẽ không bao giờ ở trong một lớp học vượt quá 26 người. Chúng tôi cảm thấy chắc chắn rằng điều này có nghĩa là họ sẽ có được một cách tiếp cận độc đáo và được thiết kế đặc biệt để cho phép họ phát triển bản thân trong học tập.
  • Cơ sở vật chất và vị trí thuận lợi: Melbourne là một thành phố thịnh vượng, đa văn hóa và thú vị, với rất nhiều thứ để cung cấp. Chúng tôi cảm thấy rất đánh giá cao khi có thể cung cấp cho sinh viên của chúng tôi cơ hội sống và làm việc ở một nơi vui vẻ và cực kỳ thân thiện với sinh viên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHI PHÍ THAM KHẢO

Chương trình học

Ngành

Thời gian đào tạo

Học phí tham khảo / AUD $

Quản Trị Nhà Hàng – Khách Sạn

Văn Bằng III ngành Nấu Ăn

1 năm

$10,000

Văn Bằng IV ngành Quản lý Bếp

6 tháng

$5,000

Cao Đẳng Quản trị Khách sạn

6 tháng

$5,000

Công Nghệ Thông tin

Cao Đẳng Công nghệ thông tin

1 năm

$9,000

Cao Đẳng nâng cao Công nghệ thông tin

1 năm

$9,000

Ngành Kế Toán

Văn Bằng IV Kế toán

1 năm

$8,000

Cao Đẳng Kế Toán

1 năm

$8,000

Ngành kinh doanh

Văn Bằng IV Kinh doanh

1 năm

$8,000

Cao Đẳng Kinh Doanh

1 năm

$8,000

Sau Đại Học

Sau Đại Học Ngành Quản Lý

1 năm

$12,000

Kỳ nhập học

  • Năm 2023: 03 tháng 7; 07 tháng 8; 25 tháng 9; 30 tháng 10;
  • Năm 2024: 15 tháng 1; 26 tháng 2; 08 tháng 4; 13 tháng 5; 01 tháng 7; 05 tháng 8; 23 tháng 9; 28 tháng 10.

Điều kiện đầu vào

  • Tốt nghiệp THPT;
  • IELTS 5.5 hoặc tương đương.

Thông tin trường: https://aabt.edu.au/our-programs/

Du học Canada: Trường Đại học Cape Breton – Cape Breton University

THÔNG TIN CHUNG VỀ CAPE BRETON UNIVERSITY

Trường Đại học Cape Breton toạ lạc tại đảo Cape Breton, bang Nova Scotia, là một trong những điểm du lịch nổi tiếng hàng đầu Bắc Mỹ. Đảo Cape Breton được độc giả của tạp chí Condé Nast Trav-eller bình chọn là đảo đẹp #1 Bắc Mỹ và 5 năm liên tiếp được vinh danh là đảo đẹp #1 ở Canada bởi tạp chí Travel + Leisure

Loại trường: Public
Năm thành lập: 1953
Vị trí: thành phố Sydney, bang Nova Scotia, Canada
Địa chỉ: 1250 Grand Lake Rd, Sydney, NS B1P 6L2, Canada
Website: https://www.cbu.ca/

CBU là ngôi nhà chung của hơn 3.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 56 quốc gia và khu vực trên thế giới.

CBU cung cấp hơn 60 chuyên ngành khác nhau, ccác khoá học của trường nổi tiếng về trải nghiệm học tập, cơ hội nghiên cứu, hợp tác giáo dục và thực hành với cơ sở vật chất hiện đại.

Vị Trí

Nằm ở Mi’kma’ki, vùng lạnh thổ mà tộc người Mi’kmaq chưa nhượng lại quyền sở hữu, hòn đảo có nguồn gốc lâu đời từ các nền văn hoá bản địa, cùng nhiều nền văn hoá khác. Cape Breton có dân số khoảng 100.000 người, trải rộng trên vùng dất và khung cảnh biển tràn đầy cảm hứng chỉ chờ được khám phá. Với những con người thân thiện, một khu trường sở nhỏ xinh, thân thiết và nhịp sông yên bình, học sinh sẽ cảm thấy mình được kết nối trong khung cảnh an yên và thanh bình của Cape Breton University và các cộng đồng xung quanh.

Với một sân bay ở khoảng cách gần như thế này, bạn gần như hạ cánh ngay xuống khuôn viên trường. Với các chuyến bay đến các sân bay lớn của Canada, Sân bay J.A Douglas McCurdy Sydney (YQY) chỉ cách khu trường sở năm phút lái xe. Cho dù bạn đang bay đến hay bay đi, bạn sẽ đến sân bay trong nháy mắt.

Khuôn viên Cape Breton University

TẠI SAO CHỌN CAPE BRETON UNIVERSITY?

  • Tiết kiệm tài chính: Mức chi phí hợp lý nhất trong bang Nova Scotia
  • Điều kiện đầu vào dễ dàng
  • Cộng đồng toàn cầu, đa dạng nền văn hoá
  • Chuyển tiếp tín chỉ linh hoạt: Bậc cử nhân tại CBU cho phép nhận tín chỉ lên đến tối đa ½ chương trình đào tạo
  • Chương trình cử nhân 3 năm kèm thực tập
  • Dịch vụ sinh viên chất lượng cao

KỲ NHẬP HỌC LINH HOẠT

Chương trình cử nhân: Tháng 1, 5, 9

Chương trình thạc sỹ: Tháng 1, 7, 9

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH HỌC – CỬ NHÂN

•Cử nhân Quản trị Nhà Hàng, Khách sạn – 3 năm, 2 kỳ thực tập trả lương 1080 giờ.

•Cử nhân Công Nghệ Kỹ Thuật – 2 năm hoặc 3 năm: Điện tử điều khiển, Dầu khí, Hóa chất, Công nghệ môi trường.

•Cử nhân Quản trị Kinh Doanh – 4 năm với CO-OP: Marketing, Kế toán, Quản trị chuỗi cung ứng.

•Cử nhân Khoa học Sức khỏe (Public Health) – 4 năm hoặc 2 năm

Học phí: 18,500 – 19,000 CAD / 1 Năm

NGÀNH HỌC – SAU ĐẠI HỌC

Chứng chỉ sau đại học (post grad) – 2 năm với CO-OP: Phân tích kinh doanh, Quản trị kinh doanh, Quản trị chuỗi cung ứng, Quản lý sức khỏe, Quản lý sức khỏe và an toàn lao động.

Học phí: 28,000 CAD / 2 năm

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) – 2 năm

Học phí: 42,200 CAD / 2 năm

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO DỄ DÀNG LINH HOẠT

HỆ ĐÀO TẠOĐIỀU KIỆN
HỆ CỬ NHÂN– Điểm trung bình từ 6.0 trở lên
– IELTS từ 6.5 trở lên (Không band nào dưới 6.0)
Trường hợp học sinh Không có IELTS hoặc không đủ điểm IELTS có thể học lớp tiếng Anh tại Cape Breton Language Centre – CBLC (đối tác đào tạo độc quyền trong khuôn viên CBU).
HỆ SAU ĐẠI HỌCĐiểm trung bình từ 6.0 trở lên
– IELTS từ 6.5 trở lên (Không band nào dưới 6.0)
Trường hợp học sinh Không có IELTS hoặc không đủ điểm IELTS có thể học lớp tiếng Anh tại Cape Breton Language Centre – CBLC (đối tác đào tạo độc quyền trong khuôn viên CBU).
HỆ THẠC SĨĐiểm trung bình từ 6.5 trở lên. GMAT 500
– IELTS từ 6.5 trở lên (Không band nào dưới 6.0)
Trường hợp học sinh Không có IELTS hoặc không đủ điểm IELTS có thể học lớp tiếng Anh tại Cape Breton Language Centre – CBLC (đối tác đào tạo độc quyền trong khuôn viên CBU).
Trường hợp học sinh không có GMAT có thể ghi danh khóa Dự bị Thạc Sĩ (Pre MBA) tại CBLC.

Du học Đức bậc Thạc sĩ với học bổng lên đến 40% tại trường Berlin School of Business And Innovation (BSBI)

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Tên trườngBerlin Business School and Innovation (BSBI)
Địa chỉAlte Post Karl-Marx-Straße 97-99 12043 Berlin Germany
Chương trình đào tạoĐại học, Sau đại học
Kỳ nhập họcTháng 2, 5,10
Websitehttps://www.berlinsbi.com/

Tọa lạc tại trung tâm Berlin lý tưởng, thủ đô của nước Đức, Berlin School of Business and Innovation (BSBI) là một trong những trường kinh tế hàng đầu tại Đức. Trường tập trung hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn. Các khóa học của BSBI đều được thiết kế theo những nguyên tắc này. Mỗi chương trình tập trung vào cải thiện kỹ năng kinh doanh thực tế và hiểu biết về ngành của sinh viên. Trường cung cấp cho sinh viên các công cụ và thông tin cần thiết cho sự thành công trong nghề nghiệp của họ, kèm theo đó là sự hỗ trợ từ các học giả đầu ngành. Ngoài ra, sinh viên cũng sẽ được hưởng lợi từ sự hỗ trợ nghề nghiệp chuyên sâu của đội ngũ hướng dẫn và tư vấn.

Tất cả các khóa học của BSBI đều sử dụng các phương pháp giảng dạy dựa trên thực hành như nghiên cứu tình huống thực tế, tham quan triển lãm và doanh nghiệp, diễn thuyết và thảo luận trong lớp học. Qua đó, sinh viên sẽ có được hiểu biết thực tế về cách áp dụng các khái niệm học thuật vào các doanh nghiệp thực tế. Sinh viên cũng có thể học tiếng Đức ba giờ mỗi tuần nhằm nâng cao hiểu biết về môi trường làm việc tại Đức và hòa nhập vào xã hội Đức. Mục tiêu của trường là sự thành công của sinh viên, sao cho các sinh viên đã tốt nghiệp có thể tham gia thị trường việc làm với tư cách là các chuyên gia có trình độ cao.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG BSBI

  • Vị trí trung tâm – Berlin, Hamburg, Paris & Barcelona
  • Hỗ trợ sinh viên toàn diện
  • Lớp học tiếng Đức miễn phí
  • Tài nguyên trực tuyến
  • Dịch vụ nghề nghiệp
  • Trao đổi học tập tại Pháp và Tây Ban Nha
  • Mô hình học tập độc đáo
  • Hỗ trợ Pháp lý miễn phí

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ, HỌC PHÍ & HỌC BỔNG

STTCHƯƠNG TRÌNH 18 THÁNGHỌC PHÍHỌC BỔNG (40%)HỌC PHÍ SAU HỌC BỔNG
1Global MBA€ 14,150€ 5,660€ 8,490
2MSc Digital Marketing€ 12,600€ 5,040€ 7,560
3MSc Finance and Investment€ 12,600€ 5,040€ 7,560
4MA Tourism, Hospitality and Event Management€ 12,600€ 5,040€ 7,560
5MSc Data Analytics€ 12,600€ 5,040€ 7,560
6MSc Information Technology Management€ 12,600€ 5,040€ 7,560
7MSc in International Health Management€ 12,000€ 4,800€ 7,200
8MA in Energy Management€ 12,000€ 4,800€ 7,200
9MSc in Engineering Management€ 12,000€ 4,800€ 7,200
10MA in Logistics€ 12,000€ 4,800€ 7,200
11MA Visual Communication€ 12,600€ 5,040€ 7,560
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

STTCHƯƠNG TRÌNH 2 NĂMHỌC PHÍHỌC BỔNG (40%)HỌC PHÍ SAU HỌC BỔNG
1MBA€ 18,000€ 7,200€ 10,800
2MA in Innovation and Entrepreneurship (MAIE)€ 15,000€ 6,000€ 9,000
3MSc in Psychology – Cognitive Processes and Technologies€ 15,000€ 6,000€ 9,000
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

ĐIỀU KIỆN NHẬN HỌC BỔNG

Năm 2023, trường BSBI có những suất học bổng ưu đãi giá trị từ € 4,800 –  € 7,200 cho tất cả các bạn học sinh Việt Nam nộp hồ sơ vào chương trình thạc sĩ.

Để nhận được những suất học bổng trên, các bạn cần đạt được những tiêu chí sau:

  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS 6.0/ PTE từ 50/ TOEFL từ 72
  • Kỳ nhập học tháng 10/2023