Du học Đức bậc Thạc sĩ với học bổng lên đến 40% tại trường Berlin School of Business And Innovation (BSBI)

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

Tên trườngBerlin Business School and Innovation (BSBI)
Địa chỉAlte Post Karl-Marx-Straße 97-99 12043 Berlin Germany
Chương trình đào tạoĐại học, Sau đại học
Kỳ nhập họcTháng 2, 5,10
Websitehttps://www.berlinsbi.com/

Tọa lạc tại trung tâm Berlin lý tưởng, thủ đô của nước Đức, Berlin School of Business and Innovation (BSBI) là một trong những trường kinh tế hàng đầu tại Đức. Trường tập trung hỗ trợ sinh viên tốt nghiệp trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc trong lĩnh vực chuyên môn. Các khóa học của BSBI đều được thiết kế theo những nguyên tắc này. Mỗi chương trình tập trung vào cải thiện kỹ năng kinh doanh thực tế và hiểu biết về ngành của sinh viên. Trường cung cấp cho sinh viên các công cụ và thông tin cần thiết cho sự thành công trong nghề nghiệp của họ, kèm theo đó là sự hỗ trợ từ các học giả đầu ngành. Ngoài ra, sinh viên cũng sẽ được hưởng lợi từ sự hỗ trợ nghề nghiệp chuyên sâu của đội ngũ hướng dẫn và tư vấn.

Tất cả các khóa học của BSBI đều sử dụng các phương pháp giảng dạy dựa trên thực hành như nghiên cứu tình huống thực tế, tham quan triển lãm và doanh nghiệp, diễn thuyết và thảo luận trong lớp học. Qua đó, sinh viên sẽ có được hiểu biết thực tế về cách áp dụng các khái niệm học thuật vào các doanh nghiệp thực tế. Sinh viên cũng có thể học tiếng Đức ba giờ mỗi tuần nhằm nâng cao hiểu biết về môi trường làm việc tại Đức và hòa nhập vào xã hội Đức. Mục tiêu của trường là sự thành công của sinh viên, sao cho các sinh viên đã tốt nghiệp có thể tham gia thị trường việc làm với tư cách là các chuyên gia có trình độ cao.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG BSBI

  • Vị trí trung tâm – Berlin, Hamburg, Paris & Barcelona
  • Hỗ trợ sinh viên toàn diện
  • Lớp học tiếng Đức miễn phí
  • Tài nguyên trực tuyến
  • Dịch vụ nghề nghiệp
  • Trao đổi học tập tại Pháp và Tây Ban Nha
  • Mô hình học tập độc đáo
  • Hỗ trợ Pháp lý miễn phí

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ, HỌC PHÍ & HỌC BỔNG

STTCHƯƠNG TRÌNH 18 THÁNGHỌC PHÍHỌC BỔNG (40%)HỌC PHÍ SAU HỌC BỔNG
1Global MBA€ 14,150€ 5,660€ 8,490
2MSc Digital Marketing€ 12,600€ 5,040€ 7,560
3MSc Finance and Investment€ 12,600€ 5,040€ 7,560
4MA Tourism, Hospitality and Event Management€ 12,600€ 5,040€ 7,560
5MSc Data Analytics€ 12,600€ 5,040€ 7,560
6MSc Information Technology Management€ 12,600€ 5,040€ 7,560
7MSc in International Health Management€ 12,000€ 4,800€ 7,200
8MA in Energy Management€ 12,000€ 4,800€ 7,200
9MSc in Engineering Management€ 12,000€ 4,800€ 7,200
10MA in Logistics€ 12,000€ 4,800€ 7,200
11MA Visual Communication€ 12,600€ 5,040€ 7,560
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

STTCHƯƠNG TRÌNH 2 NĂMHỌC PHÍHỌC BỔNG (40%)HỌC PHÍ SAU HỌC BỔNG
1MBA€ 18,000€ 7,200€ 10,800
2MA in Innovation and Entrepreneurship (MAIE)€ 15,000€ 6,000€ 9,000
3MSc in Psychology – Cognitive Processes and Technologies€ 15,000€ 6,000€ 9,000
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

ĐIỀU KIỆN NHẬN HỌC BỔNG

Năm 2023, trường BSBI có những suất học bổng ưu đãi giá trị từ € 4,800 –  € 7,200 cho tất cả các bạn học sinh Việt Nam nộp hồ sơ vào chương trình thạc sĩ.

Để nhận được những suất học bổng trên, các bạn cần đạt được những tiêu chí sau:

  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS 6.0/ PTE từ 50/ TOEFL từ 72
  • Kỳ nhập học tháng 10/2023

Du Học Úc: Niet Group – Viện Giáo Dục và Công Nghệ Quốc Gia tại Úc

TỔNG QUAN VỀ TẬP ĐOÀN

Viện Giáo dục và Công nghệ Quốc gia (gọi tắt là tập đoàn NIET – NIET Group) là một trong những tập đoàn giáo dục tại Úc được thành lập dựa trên tầm nhìn về phát triển mô hình giáo dục nhằm mang lại cho sinh viên từ các nơi trên thế giới một chương trình học tập được tích hợp từ các chương trình dự bị tiếng Anh đến giáo dục nghề chuyên nghiệp và cả các khoá học liên thông đại học. Mỗi cơ sở giáo dục cung cấp bằng cấp và trình độ giáo dục chất lượng cho các ngành nghề khác nhau.

NIET Group gồm các trường: Charlton Brown, National Institute of Education and Technology, Rhodes Business School. Hiện tại, tập đoàn NIET đang sở hữu 6 cơ sở đào tạo toạ lạc tại Brisbane, Gold Coast và Tasmania (Brisbane Centre, Gold Coast Centre, Hobart Centre, Sandy Bay Centre, Ann St Centre, Eight Mile Plains Centre)

NIET Group với 150 năm lịch sử, tập trung đặc biệt vào sự phát triển liên tục trong lĩnh vực giáo dục quốc tế đã xây dựng hơn 50 khoá học, với hơn 70 bằng cấp, chứng chỉ nghề được công nhận trên toàn nước Úc thuộc các lĩnh vực như: Quản trị kinh oanh, công nghệ thông tin, quản lý khách sạn, giáo dục mần non, điều dưỡng, thiết kế thời trang, dịch thuật, tiếng Anh, chăm sóc người già,… Với sự đa dạng về các ngành học, chúng tôi đã đào tạo hàng chục ngành nhân tài, chuyên gia đến từ khắp nơi trên thế giới để phục vụ cho đa dạng các ngành nghề khác nhau trong xã hội.

Tại sao nên chọn NIET Group?

  • Học phí phải chăng với các khóa học thực tế
  • Đảm bảo thực tập/làm việc 100%
  • Liên thông lên Cử nhân/Thạc sĩ vào các trường Đại học như: Griffith Uni, Uni of Canberra, Southern Cross Uni, ACU, Torrens, Uni of Tasmania,… (CÓ THỂ NHẬN COE KẾT HỢP)
  • Hỗ trợ sinh viên tốt và các lợi ích khác

ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC CỦA CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ TỔ CHỨC GIÁO DỤC

NIET Group luôn tin rằng giáo dục là một hành trình dài trong suốt cuộc đời mỗi con người. Từ đó, chúng tôi đã và đang nỗ lực xây dựng và trở thành đối tác chiến lược lâu dài với các trường đại học cũng như các tổ chức giáo dục tại Úc nhằm đa dạng hoá các chương trình liên kết đào tạo với cấp bậc từ chứng chỉ nghề, cao đẳng, đại học cho đến bậc cao học; mang lại giải pháp giáo dục tối ưu nhất cho nhiều đối tượng sinh viên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CHARLTON BROWN

Thông tin trường

Charlton Brown (CB) là một trường dạy nghề trực thuộc tổ chức lớn NIET Group. Trường được thành lập vào năm 1982 với tên gọi là Nanny College đã phát triển hơn 30 năm để trở thành một trong những Tổ chức đào tạo đã đăng ký (Registered training organisations – RTO) được trao nhiều giải thưởng nhất của Queensland. Trường cung cấp các khoá học và đào tạo nghề được công nhận trên toàn quốc.

Sinh viên tốt nghiệp tại Charlton Brown có thể làm việc với những công ty lớn tại Úc

Chương trình đào tạo cao đẳng nghề

Business & Leadership (Lãnh đạo doanh nghiệp) Commercial Cookery (Nấu ăn thương mại) Hospitalily (Nhà hàng khách sạn) Child Care (Chăm sóc trẻ em) Aged Care & Disability (Chăm sóc người già & Người khuyết tật)Community Services (Dịch vụ cộng đồng) Information Technology (Công nghệ thông tin) Translating & Interpreting (Biên phiên dịch) General English (Chương trình tiếng anh tổng quát) High School Preparation (Dự bị THPT)

Chương trình UniTrack tại Charlton Brown

Chương trình UniTrack của Charlton Brown là một trải nghiệm đào tạo dành riêng cho những sinh viên muốn hoàn thiện bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề với bằng đại học, là tập hợp các khoá đào tạo liên thông với các trường đại học để mang lại hàng loạt các khoá đào tạo liên thông bậc đại học và thạc sĩ.

GÓI COE KẾT HỢP KHOÁ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG VỚI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC:

**Liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm thông tin chi tiết

Sinh viên quốc tế đáp ứng đủ đều kiện khi đăng ký các  khoá học chuyên ngành tại NIET cùng lúc sẽ nhận được giấy báo nhập học bậc Đại học hoặc Thạc sĩ từ các đối tác liên kết bao gồm các ngành như: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Quản lý khách sạn, Kế toán, Giáo dục mầm non, Xã hội học và Thiết kế thời trang.

Với chương trình giảng dạy thực tế, giúp sinh viên không chỉ có cơ hội vào thẳng các trường Đại học uy tín mà còn được gặp gỡ với các giảng viên khách mời đến từ nhiều ngành khác nhau trong quá trình học để nắm vững các kỹ năng, kiến thưc ở các ngành nghề mang tính cạnh tranh cao trên thị trường hiện nay.

TRƯỜNG NATIONAL INSTITUTE OF EDUCATION AND TECHNOLOGY

Thông tin trường

Viện giáo dục và công nghệ quốc gia (National Institute of Education and Techonology – NIET) được thành lập năm 2016, là một tổ chức đào tạo đã đăng ký (Registered training organisations – RTO) cung cấp các khoá học có chi phí thấp, linh hoạt và được tối ưu hoá để trở thành con đường trực tiếp nhất hướng tới việc đạt được bằng cấp chính thức trong các ngành đang thiếu hụt kỹ năng.

Chương trình đào tạo

  • Business (Kinh doanh)
  • Leadership & Management (Lãnh đạo & Quản lý)
  • Project Management (Quản lý dự án)
  • Commercial Cookery (Nấu ăn thương mại)
  • Hospitalily (Nhà hàng khách sạn)
  • Remedial Massage (Xoa bóp trị liệu)

Chương trình liên thông đại học

NIET đã hợp tác với một loạt các trường đại học nổi tiếng và các lộ trình học lên cao cho sinh viên tốt nghiệp tại học viện.

Học sinh có thể được chuyển tiếp tín chỉ học tập giúp tiết kiệm cả thời gian và chi phí khi bước vào giáo dục đại học. Các khóa học được đánh dấu là “Packaged” cho phép sinh viên quốc tế theo học khóa học của học viện và khóa học đại học.

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG:

**Liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm thông tin chi tiết

TRƯỜNG RHODES BUSINESS SCHOOL

Thông tin trường

Rhodes Business School được thành lập năm 2014, là nhà cung cấp chương trình đào tạo kinh doanh hàng đầu của Úc, được biết đến các chương trình học sáng tạo và từng đoạt giải thường. Trường chuyên về đào tạo tại nơi làm việ giúp cải thiện sự gắn kết của nhóm và kỹ năng lãnh đạo, sử dụng các phương pháp và kỹ thuật đào tạo tiên tiến

NIET Group đầu tư mạnh vào việc phát triển mối quan hệ với các công ty hàng đầu thông qua các chương trình đào tạo, sắp xếp và phát triển của trường Rhodes Business School. Thông qua những kết nối này, trường tạo cơ hội cho sinh viên tốt nghiệp, nhân viên và đối tác của mình trong nhiều ngành. 

Chương trình đào tạo

  • Business & Leadership (Lãnh đạo doanh nghiệp)
  • Real Estate (Địa ốc)
  • Chương trình sau đại học

Chương trình Kết hợp & Liên thông Đại học

Kết hợp bằng cấp của Rhodes và của các trường Đại học

Giáo dục là một hành trình kéo dài cả cuộc đời và trong toàn tập đoàn, trường cung cấp nhiều lựa chọn cho sinh viên tốt nghiệp để chuyển tiếp vào các chương trình của các trường đại học hàng đầu. Mục tiêu cốt lõi của trường là tạo ra một hành trình giáo dục hình thành nền tảng trọn đời – đó là lý do tại sao trường nỗ lực cung cấp các lựa chọn khớp nối liên kết bạn với giáo dục đại học tại các trường đại học lớn trên toàn nước Úc.

Mỗi khoa cung cấp một loạt các tùy chọn để chuyển tín chỉ, khớp nối & đóng gói, cho phép sinh viên tốt nghiệp của trường giảm chi phí và thời gian liên quan đến việc đạt được bằng cấp. Hơn nữa, trường cung cấp một cơ sở Công nhận việc học trước (RPL) toàn diện trên mỗi doanh nghiệp, cho phép sinh viên được công nhận cho quá trình đào tạo hoặc việc làm trước đây để giảm thời lượng bằng cấp của họ.

Trường Rhodes Business School cung cấp một thỏa thuận chương trình học trọn gói với một số trường đại học và tổ chức giáo dục đại học, cho phép sinh viên của trường thiết lập con đường dẫn đến thành công trong tương lai.

**Liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm thông tin chi tiết

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NIET Group cũng có các khoá học dự bị trung học phổ thông (High School Preparation) dành cho học sinh quốc tế từ 12 đến 17 tuổi, nhằm giúp học sinh quốc tế nâng cao khả năng tiếng Anh cũng như những hiểu biết về văn hoá bản xứ như một bước đệm giúp các bạn học sinh dễ dàng thích nghi được với môi trường giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh ở các cấp học cao hơn sau này.

Sau khi hoàn thành khoá học, học sinh có thể vào thẳng các trường trung học công lập hoặc trung học tư thục tại Queensland.

Nội dung khoá học: Ngoài các kĩ năng nghe, nói, đọc và viết, còn có các môn học khác như toán học, khoa học, kỹ năng máy tính, kiến thức xã hội và nghệ thuật,….

  • Thời gian khai giảng: Hàng tuần
  • Hình thức học: 25 giờ / mỗi tuần – học trực tiếp
  • Thời lượng khoá học: 10 tuần, 20 tuần, 30 tuần
  • Điều kiện nhập học: 12 – 17 tuổi, đáp ứng các yêu cầu cụ thể về tiếng Anh.

Du học Mỹ: Đại học Delaware bang Delaware – University of Delaware

THÔNG TIN TRƯỜNG

  • Vị trí: Newark, bang Delaware, Mỹ
  • Cấp độ: Đại học
  • Kỳ nhập học: Tháng 1, tháng 9
  • Website: https://www.udel.edu/
  • Loại trường: Công lập
  • Học phí: $35,890
  • Sinh hoạt phí: $17,304

Phí trên chưa bao gồm phụ phí và bảo hiểm khoảng $2,000 – $4,000 tuỳ trường

TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

Đại học Delaware (UD) ra đời năm 1743, là một trường đại học nghiên cứu công lập lớn nhaát bang, tiên tiến về công nghệ với tầm cỡ quốc tế. Từ sứ mệnh vươn đến sao Hoả, nghiên cứu thị trường tài chính phố Wall, phát minh dược phẩm chữa bệnh nan y đến phát triển năng lượng sạch, UD tự hào sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, giảng viên danh tiếng, chương trình học thuật chất lượng.

UD nổi tiếng là học viện đầu tiên ở Hoa Kỳ xúc tiến chương trình du học trải nghiệm năm 1923 với mạng lưới quan hệ quốc tế không ngừng tăng lên, góp phần tạo nên các thế hệ sinh viên trở thành những công dân toàn cầu. Ngoài ra, trung tâm định hướng nghề nghiệp đóng vai trò quan trọng giúp sinh viên đạt được mục tiêu nghề nghiệp thông qua hỗ trợ quá trình thực tập, tìm kiếm việc làm hoặc nộp hồ sơ lên bậc học cao hơn.

XẾP HẠNG

#89 Đại học quốc gia (US News & World Report 2023)

#38 Đại học công lập toàn quốc (US News & World Report 2023)

#54 Toàn quốc khối ngành Kỹ sư (US News & World Report 2023)

#86 Toàn quốc khối ngành Kinh doanh (US News & World Report 2023)

#89 Toàn quốc ngành Khoa học Máy tính (Us News & World Report 2023)

#91 Toàn quốc ngành Y tá / Điều dưỡng (Us News & World Report 2023)

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Đại học danh tiếng lớn nhất bang Delaware
  • Là đại học đầu tiên ở Hoa Kỳ xúc tiến chương trình du học trao đổi sinh viên
  • 97% sinh viên tốt nghiệp hoặc học lên bậc cao hơn trong vòng 6 tháng
  • Toạ lạc tại Delaware; Một trong 5 bang với chính sách miễn thuế hàng hoá, nơi tập trung trụ sở của 66% doanh nghiệp Fortune 500

NGÀNH THẾ MẠNH

Khối ngành Kỹ sư: Hoá, Điện, Máy tính, Cơ khí, Xây dựng.

Khối ngành Máy tính: Khoa học Máy tính, hệ thống thông tin địa lý (GIS), An ninh mạng.

Khối ngành Khoa học: Khoa học thực phẩm, Sinh hoá, môi trường, vật liệu, công nghệ sinh học, sinh học phân tử.

Khối ngành Kinh doanh: Quản trị Kinh doanh Toàn cầu, Phân tích Dữ liệu Kinh doanh, Kế toán, Khởi nghiệp Kinh Doanh, Hệ thống thông tin Quản lý, Kinh tế học, Tài chính, Quản lý rủi ro & đầu tư, Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn, Kinh doanh thời trang.

Khối ngành Y tế – sức khoẻ: Dinh dưỡng, Thần kinh học, Chẩn đoán hình ảnh, Xét nghiệm, Khoa học hành vi.

Khối ngành Nông nghiệp: Tài nguyên môi trường, Quản lý & Marketing Nông sản – Thực phẩm, Bảo tồn sinh thái động vật hoang dã.

Khối ngành Thiết kế: Kiến trúc cảnh quan, Thiết kế thời trang

Khối ngành nghệ thuật: Piano, Biểu diễn nhạc cụ, Thanh nhạc.

Khối ngành xã hội: Ngôn ngữ Anh, Giảng dạy tiếng Anh, Các ngôn ngữ khác Hy Lạp, Trung, Pháp, Đức, Ý, Nhật, Nga, Giáo viên, Châu Âu học, Tâm lý

HỌC BỔNG CỬ NHÂN

Học bổng 30% – 50% học phí cho toàn khoá học: $10,000 – $18,000 / năm

Điều kiện xin học bổng:

  • Tốt nghiệp THPT điểm trung binh từ 8.0 trở lên
  • Chứng chỉ tiếng anh IELTS 6.5 / TOEFL 79 trở lên

Fort Erie International Academy: Trường Tư thục Nội trú hàng đầu Ontario, Canada

THÔNG TIN CHUNG

Fort Erie International Academy (FEIA) là một trong những trường tư thục nội trú lớn nhất ở Canada, với diện tích lên đến hơn 80.000 m2 gồm các tòa nhà dạy học, ký túc xá, phòng lab, khu vực hội thảo, 2 sân vận động bóng rổ trong nhà, 2 thư viện, 2 khu canteen, rạp hát 400 chỗ ngồi, phòng gym, phòng cộng đồng, sân bóng ngoài trời và bể bơi trong nhà.

TẠI SAO CHỌN FORT ERIE INTERNATIONAL ACADEMY (FEIA)?

Trường nằm gần Thác Niagara, một trong bảy kỳ quan của thế giới, Fort Erie là địa điểm lý tưởng cho học sinh quốc tế tận hưởng sự yên bình, tĩnh lặng của một thị trấn nhỏ, trong khi vẫn sống giữa không gian thiên nhiên đẹp, lịch sử và văn hóa lâu đời của Niagara, Fort erie, Ontario, Canada. Hơn nữa, Khu vực Fort Erie sát với tiểu bang Buffalo, New York, Mỹ, chỉ cách con sông và được nối bởi cây cầu Peace.

FEIA được thành lập theo quyết định của Bộ Giáo dục Ontario, với triết lý giáo dục là hướng dẫn học sinh  cách tư duy như thế nào, không phải tư duy cái gì, đẩy mạnh sự nhận thức toàn cầu và giúp đỡ học sinh phát triển thành những công dân có trách nhiệm, nhận thức toàn cầu để thích ứng với cuộc sống thực tế bên cạnh việc dạy kiến thức học tập.

Trường nhận học sinh từ lớp 6 đến lớp 12, sĩ số lớp nhỏ được quản lý và đào tạo bởi các giáo viên đủ bằng cấp và được chọn lọc kỹ. Tại FEIA, chương trình học thuật nền tảng của trường là học thuật kết hợp với thể thao và nghệ thuật, phát triển nhân cách đạo đức là cốt lõi. Học sinh sẽ được tiếp cận các trang thiết bị hiện đại, dạy học theo hình thức nghiên cứu và làm dự án để học sinh có thể hiểu sâu các chuyên đề cũng như học cách làm việc hợp tác và kỹ năng lãnh đạo. Chương trình Tiếng anh là một trong những đặc điểm nổi bật tại FEIA. Chương trình được chia thành 5 cấp độ phù hợp với mọi đối tượng học sinh quốc tế.  Trường có tỷ lệ học sinh  bản địa  chiếm 60%, học sinh quốc tế chiếm 40% nên học sinh quốc tế sẽ được học tiếng anh tăng cường hàng ngày tại lớp học ở trường và sau lớp học tại ký túc xá. Học sinh được hỗ trợ, giám sát học tập và luyện thi IELTS. Trường có kết hợp với các đối tác như Lakeland College, Seneca và Đại học Toronto để hỗ trợ các học sinh có nhu cầu định cư hoặc học lên các Đại học danh tiếng ở Canada.

Bên cạnh chương trình học thuật, FEIA còn có 2 trường đào tạo chuyên về thể thao chuyên nghiệp: Bóng rổ (BasketBall Academy) và Khúc côn cầu (Hockey Academy). Đây là cái nôi cho các cầu thủ chuyên nghiệp thi đấu tại Canada và trên thế giới.

FEIA là Trường nội trú nên việc ăn, ở, an toàn của học sinh được đặt lên hàng đầu. Việc đảm bảo học sinh an toàn, khỏe mạnh cả thể chất và tinh thần, quản lý và hỗ trợ học sinh 24/7 với đội ngũ nhân viên kinh nghiệm và chuyên nghiệp để đảm bảo các con có cuộc sống vui khỏe và ổn định phát triển. Trường có khu nội trú có sức chứa 400 học sinh, 2-3 học sinh/ căn hộ. Các đầu bếp cung cấp 3 bữa ăn/ngày theo dạng buffet quốc tế.

HỌC PHÍ

Fort Erie Intl AcademyHọc phí  (CAD)Phí học sinh (CAD)Tổng phí (CAD)Học bổng lên đến (CAD)
Học sinh từ lớp 6 đến lớp 12, Nhận học sinh 1 năm lớp 12, Các kỳ tuyển sinh: tháng 1,3,5  49.8005.05054.85010.000
Học sinh day school20.0005.05025.050 

CHÍNH PHỦ ÚC – Mở rộng quyền làm việc sau khi học: Nghề nghiệp đủ điều kiện và có trình độ

Thông tin mở rộng quyền làm việc sau khi học của chính phủ Úc

Chính phủ đã mở rộng quyền làm việc sau khi học để cung cấp cho giáo dục đại học quốc tế. Khi đủ điều kiện sinh viên tốt nghiệp với trình độ chuyên môn được chọn thêm hai năm đối với thị thực Tốt nghiệp Tạm thời (phân lớp 485).

Quyền làm việc sau khi học đối với một số bằng cấp trong các lĩnh vực thiếu hụt kỹ năng đã được xác minh sẽ được tăng lên từ:

• Hai năm đến bốn năm đối với một số bằng Cử nhân

• Ba năm đến năm năm đối với các bằng Thạc sĩ được chọn

• Bốn năm đến sáu năm cho tất cả các bằng cấp tiến sĩ.

Để thực hiện việc gia hạn, danh sách các nghề có nhu cầu và trình độ liên quan đã được xây dựng

thông qua quá trình lập kế hoạch do Jobs and Skills Australia và Bộ Giáo dục thực hiện.

Tài liệu này bao gồm:

• Danh sách các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng năm 2022 và

• Danh sách tóm tắt trình độ đủ điều kiện theo danh mục nghề nghiệp.

Tất cả các nghiên cứu tiến sĩ được coi là đủ điều kiện, bất kể lĩnh vực nghiên cứu nào, vì thế nó không được liệt kê riêng lẻ.

Các bằng cấp được liệt kê trong tài liệu này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện toàn diện danh sách được đối chiếu tới mã khóa học CRICOS và được Bộ Giáo dục công bố trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được công bố,  để xác nhận tính đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại nơi cung cấp.

Việc triển khai và quản lý liên tục việc mở rộng Quyền làm việc sau khi học tập sẽ được được hỗ trợ thông qua quá trình giám sát và đánh giá hàng năm. Cách tiếp cận này có nghĩa là danh sách và việc thực hiện sẽ linh hoạt để đáp ứng với những thay đổi của thị trường lao động và có thể giải quyết mọi rủi ro có thể xuất hiện.

Danh sách Các nghề được xác định từ Danh sách ưu tiên kỹ năng

Danh sách nghề nghiệp yêu cầu trình độ Kỹ năng nghề Bậc 1 theo nhu cầu mạnh và trung bình theo Danh sách Ưu tiên Kỹ năng năm 2022, được điều chỉnh bằng quy trình xác thực thủ công.

Xếp hạng ‘S’ của Thị trường Lao động thể hiện sự thiếu hụt kỹ năng được xác định ở cấp quốc gia, trong khi xếp hạng ‘R’ chỉ xác định sự thiếu hụt cụ thể cho các vùng khu vực.

Từ viết tắt ‘nec’ đề cập đến các nghề nghiệp ‘không được phân loại ở nơi khác’ cho phép các nghề nghiệp không phù hợp với phân loại chi tiết trong phân loại vẫn được đưa vào. Tất cả những nghề không được xác định riêng trong cấu trúc phân loại của ANZSCO được bao gồm trong danh mục ‘không cần thiết’ của đơn vị nhóm mà chúng có liên quan.

ANZSCO
code
Occupation titleNational
Labour
Market
Rating
Future
Demand
Rating
233212Geotechnical EngineerSStrong
233611Mining Engineer (excluding Petroleum)SStrong
233612Petroleum EngineerSStrong
234912MetallurgistSStrong
241111Early Childhood (Pre-primary School) TeacherSStrong
254111MidwifeSStrong
254411Nurse PractitionerSStrong
254412Registered Nurse (Aged Care)SStrong
254413Registered Nurse (Child and Family Health)SStrong
254414Registered Nurse (Community Health)SStrong
254415Registered Nurse (Critical Care and Emergency)SStrong
254416Registered Nurse (Developmental Disability)SStrong
254417Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)SStrong
254418Registered Nurse (Medical)SStrong
254421Registered Nurse (Medical Practice)SStrong
254422Registered Nurse (Mental Health)SStrong
254423Registered Nurse (Perioperative)SStrong
254424Registered Nurse (Surgical)SStrong
254425Registered Nurse (Paediatrics)SStrong
254499Registered Nurses necSStrong
261112Systems AnalystSStrong
261211Multimedia SpecialistSStrong
261212Web DeveloperSStrong
261311Analyst ProgrammerSStrong
261312Developer ProgrammerSStrong
261313Software EngineerSStrong
261314Software TesterSStrong
261317Penetration TesterSStrong
261399Software and Applications Programmers necSStrong
262111Database AdministratorSStrong
262114Cyber Governance Risk and Compliance SpecialistSStrong
262115Cyber Security Advice and Assessment SpecialistSStrong
262116Cyber Security AnalystSStrong
262117Cyber Security ArchitectSStrong
262118Cyber Security Operations CoordinatorSStrong
263111Computer Network and Systems EngineerSStrong
263112Network AdministratorSStrong
263113Network AnalystSStrong
263211ICT Quality Assurance EngineerSStrong
263213ICT Systems Test EngineerSStrong
121311ApiaristSModerate
133111Construction Project ManagerSModerate
133112Project BuilderSModerate
133211Engineering ManagerSModerate
225411Sales Representative (Industrial Products)SModerate
233111Chemical EngineerSModerate
233112Materials EngineerSModerate
233211Civil EngineerSModerate
233213Quantity SurveyorSModerate
233214Structural EngineerSModerate
233215Transport EngineerSModerate
233311Electrical EngineerSModerate
233915Environmental EngineerSModerate
233999Engineering Professionals necSModerate
234111Agricultural ConsultantSModerate
234114Agricultural Research ScientistSModerate
234115AgronomistSModerate
234212Food TechnologistSModerate
234711VeterinarianSModerate
241213Primary School TeacherSModerate
241411Secondary School TeacherSModerate
241511Special Needs TeacherSModerate
241512Teacher of the Hearing ImpairedSModerate
241513Teacher of the Sight ImpairedSModerate
241599Special Education Teachers necSModerate
242211Vocational Education Teacher / Polytechnic TeacherSModerate
251211Medical Diagnostic RadiographerSModerate
251212Medical Radiation TherapistSModerate
251214SonographerSModerate
251411OptometristSModerate
251511Hospital PharmacistSModerate
251513Retail PharmacistSModerate
251912Orthotist or ProsthetistSModerate
251999Health Diagnostic and Promotion Professionals necSModerate
252312DentistSModerate
252411Occupational TherapistSModerate
252511PhysiotherapistSModerate
252611PodiatristSModerate
252712Speech Pathologist / Speech Language TherapistSModerate
253111General PractitionerSModerate
253112Resident Medical OfficerSModerate
253311Specialist Physician (General Medicine)SModerate
253312CardiologistSModerate
253313Clinical HaematologistSModerate
253314Medical OncologistSModerate
253315EndocrinologistSModerate
253316GastroenterologistSModerate
253317Intensive Care SpecialistSModerate
253318NeurologistSModerate
253321PaediatricianSModerate
253322Renal Medicine SpecialistSModerate
253323RheumatologistSModerate
253324Thoracic Medicine SpecialistSModerate
253399Specialist Physicians necSModerate
253411PsychiatristSModerate
253511Surgeon (General)SModerate
253512Cardiothoracic SurgeonSModerate
253513NeurosurgeonSModerate
253514Orthopaedic SurgeonSModerate
253515OtorhinolaryngologistSModerate
253516Paediatric SurgeonSModerate
253517Plastic and Reconstructive SurgeonSModerate
253518UrologistSModerate
253521Vascular SurgeonSModerate
253911DermatologistRModerate
253912Emergency Medicine SpecialistSModerate
253913Obstetrician and GynaecologistRModerate
253914OphthalmologistSModerate
253915PathologistSModerate
253917Diagnostic and Interventional RadiologistRModerate
253999Medical Practitioners necSModerate
254212Nurse ResearcherSModerate
261111ICT Business AnalystSModerate
261315Cyber Security EngineerSModerate
261316Devops EngineerSModerate
272311Clinical PsychologistSModerate
272312Educational PsychologistSModerate
272313Organisational PsychologistSModerate
272399Psychologists necSModerate
411211Dental HygienistSModerate
411214Dental TherapistSModerate

Danh sách chỉ định các bằng cấp đủ điều kiện, được liệt kê theo danh mục nghề nghiệp

Các bằng cấp được liệt kê trong bảng này là bản tóm tắt các bằng cấp đủ điều kiện. Một danh sách toàn diện được đối chiếu tới các mã khóa học CRICOS sẽ được Bộ Giáo dục phát hành trước khi triển khai vào ngày 1 tháng 7 năm 2023. Học sinh sẽ cần tham khảo danh sách toàn diện, khi được xuất bản, để xác nhận đủ điều kiện của khóa học cụ thể của họ tại cung cấp của họ.

Trình độ được tạo ra bằng cách đối chiếu tới các nghề đang thiếu kỹ năng (danh sách trên). Các quá trình lập bản đồ bao gồm cả các bước tự động và thủ công.

Những bằng cấp này đủ điều kiện để được mở rộng quyền làm việc sau khi học.

Ngoài các bằng cấp được liệt kê dưới đây, tất cả sinh viên tốt nghiệp tiến sĩ (AQF cấp 10) đều đủ điều kiện nhận bằng thêm thời gian lưu trú.

Các khóa học khác nhau giữa các nhà cung cấp dịch vụ giáo dục, bao gồm cả thời lượng và điều này có thể ảnh hưởng đến tính đủ điều kiện của các khóa học cá nhân tại các nhà cung cấp cá nhân. Sổ đăng ký các tổ chức Liên bang và khóa học của Sinh viên nước ngoài (CRICOS) sẽ được cập nhật để cung cấp thông tin cho việc ra quyết định của sinh viên, nhà cung cấp và người sử dụng lao động.

Medical and Nursing
Occupation Category – Medical Professionals
Bachelor of Psychological Science
Bachelor of Psychological Science (Honours)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS)
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Laboratory Science
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Health Sciences
Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Science Bachelor of Medical Studies
Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine
Master of Speech Pathology
Master of Clinical Psychology
Master of Diagnostic Radiography
Master of Applied Behaviour Analysis
Master of Applied Psychology
Master of Leadership and Management in Health Care
Master of Audiology Studies
Master of Research (Medicine and Health Sciences)
Master of Clinical Embryology
Master of Philosophy (Medicine and Health)
Master of Business Psychology
Master of Psychology
Master of Professional Psychology
Master of Counselling and Psychotherapy
Occupational Category: Nursing and Medical Technicians
Bachelor of Nursing
Bachelor of Science (Nursing)
Bachelor of Nursing (Pre-Registration)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Nursing Science
Bachelor of Health Sciences
Bachelor of Nursing (Enrolled Nurses)
Bachelor of Nursing (Graduate Entry)
Bachelor of Health Science (Clinical Nutrition)
Bachelor of Nutrition Science
Bachelor of Nursing Science: Graduate Entry
Bachelor of Exercise and Sport Science
Bachelor of Health and Community Services
Bachelor of Health and Medical Sciences
Bachelor of Nursing (Advanced Studies)
Bachelor of Sport and Exercise Science
Bachelor of Public Health
Bachelor of Applied Public Health
Bachelor of Nursing – Enrolled Nurse to Registered Nurse Pathway
Bachelor of Dermal Sciences
Master of Public Health
Master of Public Health Advanced
Master of Nursing Practice
Master of Nursing
Master of Nursing Practice (Pre-registration)
Master of Nursing International
Master of Laboratory Medicine
Master of Nursing Practice (Preregistration)
Master of Global Public Health
Master of Nursing (Graduate Entry)
Master of Health Science
Masters of Public Health Extension
Master of Nursing Science
Master of Biomedical and Health Science
Master of Nutrition and Population Health
Master of Health and Human Services Management
Master of Health Management
Master of Nursing Studies
Master of Dietetics
Master of Nursing (Professional Studies)
Professional Health
Occupational Category: Dentistry
Bachelor of Dental Science (Honours)
Bachelor of Dental Surgery
Bachelor of Dental Health Science
Bachelor of Dental Science
Bachelor of Oral Health
Bachelor of Dental Prosthetics
Bachelor of Oral Health Therapy
Bachelor of Oral Health (Therapy and Hygiene)
Bachelor of Dental Technology
Bachelor of Dental Technology/Bachelor of Dental Prosthetics
Bachelor of Dental Hygiene
Bachelor of Science (Oral Health Therapy)
Master of Dentistry
Master of Dental Public and Primary Health
Master of Clinical Dentistry
Occupational Category: Veterinarian
Bachelor of Veterinary Science (Honours)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies (Animal and Veterinary Bioscience)
Bachelor of Veterinary Technology
Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences
Bachelor of Veterinary Science
Bachelor of Animal and Veterinary Bioscience
Bachelor of Veterinary Nursing
Bachelor of Science (Animal Health Major)
Bachelor of Veterinary Biology/Doctor of Veterinary Medicine
Bachelor of Science / Doctor of Veterinary Medicine
Master of Philosophy (Veterinary Science)
Master of Tropical Veterinary Science
Diagnostic
Occupational Category: Medical Imaging
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Radiation Therapy)
Bachelor of Medical and Radiation Physics
Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Nuclear Medicine)
Bachelor of Applied Science (Medical Radiations)
Bachelor of Medical Radiation Science (Radiation Therapy)
Bachelor of Radiation Sciences
Master of Diagnostic Radiography
Master of Magnetic Resonance Technology
Master of Medical Imaging
Master of Radiopharmaceutical Science
Master of Molecular Imaging Technology
Occupational Category: Radiologist
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS)
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Laboratory Science
Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
Bachelor of Medical Radiation Science (Medical Imaging)
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (Honours)
Bachelor of Radiography and Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Imaging (Honours)
Bachelor of Medical Studies
Bachelor of Medicine/Bachelor of Surgery
Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine
Bachelor of Medical Studies/Doctor of Medicine
Bachelor of Clinical Sciences/Doctor of Medicine
Master of Diagnostic Radiography
Master of Research (Medicine and Health Sciences)
Master of Clinical Embryology
Master of Philosophy (Medicine and Health)
Allied Health
Occupational Category: Psychologist
Bachelor of Psychological Science
Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
Bachelor of Psychology
Bachelor of Psychological Science (Honours)
Bachelor of Science (Physiotherapy)
Bachelor of Psychology (Honours)
Bachelor of Occupational Therapy
Bachelor of Applied Science (Occupational Therapy)
Bachelor of Science (Psychology)
Bachelor of Speech Pathology (Honours)
Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic
Bachelor of Chiropractic Science
Bachelor of Social Science (Psychology)
Bachelor of Psychological Sciences
Master of Occupational Therapy Practice
Master of Clinical Psychology
Master of Clinical Audiology
Master of Clinical Physiotherapy
Occupational Category: Recovery Therapist
Bachelor of Physiotherapy (Honours)
Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
Bachelor of Health Science
Bachelor of Science (Physiotherapy)
Bachelor of Applied Science (Physiotherapy)
Bachelor of Science (Occupational Therapy) (Honours)
Bachelor of Physiotherapy
Bachelor of Occupational Therapy
Bachelor of Podiatry
Bachelor of Speech Pathology (Honours)
Bachelor of Science in Chiropractic Science leading to Bachelor of Clinical Chiropractic
Bachelor of Chiropractic Science
Bachelor of Health Sciences
Master of Occupational Therapy
Master of Physiotherapy
Master of Chiropractic
Master of Speech Pathology
Master of Physiotherapy Studies
Master of Occupational Therapy Practice
Master of Speech Language Pathology
Master of Speech Pathology Studies
Master of Clinical Audiology
Master of Clinical Physiotherapy
Master of Leadership and Management in Health Care
Master of Rehabilitation Counselling and Mental Health
Master of Physiotherapy Practice
Master of Music Therapy
Master of Advanced Clinical Physiotherapy (Sports)
Master of Audiology
Occupational Category: Optometrist
Bachelor of Vision Science
Master of Optometry
Bachelor of Vision Science/Master of Clinical Optometry
Bachelor of Vision Science / Master of Optometry
Bachelor of Medical Science (Vision Science)/Master of Optometry
Master of Health Sciences (Research)
Master of Clinical Optometry
Occupational Category: Pharmacist
Bachelor of Pharmacy (Honours)
Bachelor of Pharmacy
Bachelor of Pharmaceutical Science
Bachelor of Pharmacy and Management
Bachelor of Pharmaceutical Science (Honours)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical and Pharmaceutical)
Bachelor of Pharmacy with Honours
Bachelor of Pharmacy (Honours) and Master of Pharmacy
Master of Pharmacy
Master of Pharmaceutical Science
Master of Good Manufacturing Practice
Master of Philosophy
Bachelor of Pharmacy (Honours) / Master of Pharmacy Practice
Master of Philosophy (Pharmacy)
Master of Pharmacy (Research)
Teaching
Occupational Category: Teacher
Bachelor of Early Childhood Education and Care (Birth-5)
Bachelor of Early Childhood Education (Birth to 5)
Bachelor of Early Childhood Education
Bachelor of Education (Early Childhood)
Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
Bachelor of Early Childhood Education (Birth to Five Years)
Bachelor of Education (Honours)
Bachelor of Education (Honours) and Bachelor of Arts
Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Birth-5/Birth-12)
Bachelor of Education (Secondary: Humanities) / Bachelor of Arts
Bachelor of Early Childhood Education (Honours)
Bachelor of Education (Primary)
Bachelor of Early Childhood and Primary Education
Bachelor of Teaching (Secondary) with Bachelor of Arts
Master of Education
Master of Teaching
Master of Teaching (Secondary)
Master of Teaching (Early Childhood)
Master of TESOL
Master of Teaching (Birth – 5 years/Birth – 12 Years)
Master of Teaching (Early Childhood and Primary)
Master of Education (Advanced)
Master of Education (Special Education, Advanced)
Master of Education (By Coursework)
Master of Teaching (Primary)
Master of Teaching (Secondary Education)
Masters of Teaching (Secondary)
Master of Arts (TESOL)
Engineering
Occupational Category: Engineer
Bachelor of Science
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Medical Science
Bachelor of Project Management
Bachelor of Civil Engineering (Honours)
Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Engineering (Civil and Infrastructure) (Honours)
Bachelor of Engineering Technology (Civil)
Bachelor of Engineering Science
Bachelor of Science (Biomedical Science)
Bachelor of Engineering (Honours) (Mechanical)
Bachelor of Engineering (Honours) (Civil)
Master of Engineering
Master of Professional Engineering
Master of Engineering Science
Master of Biotechnology
Master of Construction Management
Master of Science
Master of Construction Management (Professional)
Master of Engineering (Professional)
Master of Engineering Management
Master of Professional Engineering (Accelerated)
Master of Machine Learning and Computer Vision
Master of Biomedical Science
Master of Engineering (Extension)
Master of Engineering Science (Management)
Master of Philosophy (Engineering)
ICT
Occupational Category: ICT
Bachelor of Information Technology
Bachelor of Computer Science
Bachelor of Business Information Systems
Bachelor of Advanced Computing
Bachelor of Networking
Bachelor of Science – Computer Science
Bachelor of Information and Communication Technology
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Information Systems
Bachelor of Information and Communications Technology
Bachelor of Cyber Security
Bachelor of Business Analytics
Bachelor of Information Technology (Mobile Applications Development) (Standard)
Bachelor of Advanced Computing (Honours)
Bachelor of Information Technology and Systems
Bachelor of Software Engineering
Bachelor of Computing Science (Honours)
Bachelor of Information Technology (Software Development)
Bachelor of Data Science
Master of Information Technology
Master of Data Science
Master of Business Information Systems
Master of Information Systems
Master of Information Technology and Systems
Master of Computer Science
Master of Computing
Master of Business Analytics
Master of Cyber Security
Master of Information Technology and Master of Information Technology Management
Master of Networking
Master of Applied Information Technology
Master of Technology (Enterprise Systems and Business Analytics)
Master of Technology (Software Engineering)
Master of Cybersecurity
Master of Information Technology (Enterprise Management)
Master of Enterprise Resource Planning
Master of Computing and Innovation
Agriculture 
Occupational Category: Agriculture 
Bachelor of Science
Bachelor of Biomedicine
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Agriculture
Bachelor of Agricultural Science
Bachelor of Science (Veterinary Bioscience)
Bachelor of Exercise and Nutrition Sciences
Bachelor of Science (Honours)
Bachelor of Science (Science)
Bachelor of Environmental Science
Bachelor of Advanced Science (Honours)
Bachelor of Environmental Management (Honours)
Bachelor of Marine Science
Master of Environmental Science
Master of Environmental Management
 
Master of Environment
Master of Biotechnology
Master of Marine Biology
Master of Agricultural Science
Master of Science in Agriculture
Master of Sustainability
Master of Science (Bioinformatics)
Master of Biotechnology and Bioinformatics
Master of Environment and Sustainability
Master of Agricultural Sciences
Master of Biotechnology (Biomedical)
Master of Molecular Biology
Master of Environmental Management and Sustainability
Occupational Category: Food Technologist
Bachelor of Science
Bachelor of Biomedical Science
Bachelor of Medical Science
Bachelor of Science (Lab + Non-lab Based)
Bachelor of Science/Bachelor of Advanced Studies
Bachelor of Science (Biomedical Science)
Bachelor of Science (Honours)
Bachelor of Medical Sciences
Bachelor of Pharmaceutical Science Advanced (Honours)
Bachelor of Science (Food Technology and Nutrition)
Bachelor of Applied Science (Exercise and Sport Science)
Bachelor of Food and Nutrition Science
Bachelor of Biotechnology
Bachelor of Viticulture and Oenology
Bachelor of Science (Science)
Bachelor of Engineering (Honours) (Chemical)
Bachelor of Biotechnology (Honours)
Bachelor of Biomedical Science (Laboratory Medicine)
Master of Biotechnology
Master of Science
Master of Food Science and Technology
Master of Biomedical Science
Master of Materials Technology
Master of Pharmaceutical Industry Practice
Master of Research
Master of Science (Food Science and Technology)
Master of Biotechnology Research Extensive
Master of Science (Chemistry)
Master of Viticulture and Oenology
Master of Laboratory Medicine
Master of Wine Business
Master of Medical Biotechnology (Extension)
Master of Science in Biotechnology
Master of Science (Professional)
Master of Food Science

Học phí Grand Valley State University năm 2023

Grand Valley

Là một trong những trường cao đẳng có mức học phí phải chăng tại Michigan. Thông tin được cung cấp dưới đây sẽ giúp bạn hiểu chi phí học phí, nhà ở,… tại Grand Valley.

*Học phí dựa trên phân loại sinh viên và khóa học

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC

Undergraduate LevelCư dân kv MichiganCư dân ngoài kv Michigan
Lower Division (0 – 54 credits earned)$13,952 / năm$6,976 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$586 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ$19,856 / năm$9,928 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$834 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
Upper Division (55+ credits earned)$14,652 / năm$7,326 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$615 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ$20,540 / năm$10,270 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$862 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ

HỌC PHÍ SAU ĐẠI HỌC

NgànhKhoaPhí/tín chỉ
Biomedical InformaticsPadnos College of Engineering & Computing$728
CybersecurityPadnos College of Engineering & Computing$728
Data AnalyticsPadnos College of Engineering & Computing$728
Database ManagementPadnos College of Engineering & Computing$728
Distributed ComputingPadnos College of Engineering & Computing$728
Information Systems ManagementPadnos College of Engineering & Computing$728
Palliative and Hospice Care IKirkhof College of Nursing$728
Palliative and Hospice Care IIKirkhof College of Nursing$728
Software Design and DevelopmentPadnos College of Engineering & Computing$728
Software EngineeringPadnos College of Engineering & Computing$728
Web and Mobile ComputingPadnos College of Engineering & Computing$728
NgànhKhoaPhí/tín chỉ
Accounting (M.S.A.)Seidman College of Business$796
Applied Computer Science (M.S.)Padnos College of Engineering & Computing$796
Applied Linguistics (M.A.)College of Liberal Arts & Sciences$728
Applied Statistics (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences$762
Biology (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences$762
Biomedical Science (M.H.S)College of Liberal Arts & Sciences$762
Business (M.B.A)Seidman College of Business$796
Clinical Dietetics (M.S.)College of Health Professions$796
Communications (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences $728
Data Science and Analytics (M.S.)Padnos College of Engineering & Computing$762
Education- Educational Leadership (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Educational Technology (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Higher Education (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Special Education (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education Specialist in Leadership (Ed.S.)College of Education and Community Innovation$756
Engineering (M.S.E.)Padnos College of Engineering & Computing$796
English (M.A.)College of Liberal Arts & Sciences $728
Health Administration (M.H.A.)College of Education and Community Innovation$728
Health Informatics & Bioinformatics (M.S., PSM)College of Liberal Arts & Sciences$762
Medical Dosimetry (M.S.)College of Health Professions $762
Nursing (M.S.N)Kirkhof College of Nursing$796
Physician Assistant Studies (M.P.A.S.)College of Health Professions $796
Public Administration (M.P.A.)College of Education and Community Innovation$728
Public Health (M.P.H.)College of Health Professions $796
School Psychology (M.S. & Psy.S.)College of Liberal Arts & Sciences $756
Social Innovation (M.A.)Brooks College of Interdisciplinary Studies$728
Social Work (M.S.W.)College of Education and Community Innovation$728

CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC

Chương trình họcKhoaPhí/tín chỉ
Applied Behavior AnalysisCollege of Liberal Arts & Sciences $756
Bioinformatics and GenomicsCollege of Liberal Arts & Sciences$762
Interprofessional Health InformaticsKirkhof College of Nursing$728
Nonprofit LeadershipCollege of Education and Community Innovation$728
Online/Blended InstructionCollege of Education and Community Innovation$756
Palliative and Hospice CareKirkhof College of Nursing $728
Psychiatric Mental Health Nurse PractitionerKirkhof College of Nursing $728

CÁC CHI PHÍ KHÁC (THAM KHẢO)

Nhà ở và Thực phẩm: $9,950/năm dành cho sinh viên sống trong khuôn viên trường. Có các lựa chọn khác về nhà ở dành cho sinh viên

Sách và Vật dụng: ~$756 / hai học kỳ.

Phương tiện đi lại: Chi phí đỗ xe là $420 mỗi năm nếu là sinh viên ở trong khuôn viên trường full-time và đi ô tô đến trường. Xe buýt miễn phí giữa các cơ sở Allendale và Grand Rapids. Sinh viên không ở trong khuôn viên trường nên chi phí sinh hoạt và đi lại dựa trên nhu cầu cá nhân.

Chi phí sinh hoạt cá nhân: ~$1,152 / 2 học kỳ cho sinh viên full-time.

Trường Cao Đẳng Công Lập đầu tiên tại bang ONTARIO, CANADA

Agent workshop of Centennial College

chứng nhận “Agent workshop of Centennial College”
sảnh tổ chức sự kiện
Trải nghiêm làm nến thơm hand made

Về trường

Xếp hạng #1 tại Toronto về độ hài lòng của sinh viên và nhà tuyển dụng

Hệ đào tạo và chương trình học : hơn 200 chương trình với 50 ngành có thực tập hưởng lương.

Cơ hội chuyển tiếp tín chỉ đến hơn 1,000 chương trình trên toàn thế giới

Kỳ khai giảng

Tháng 9, tháng 5, tháng 1

Khoa

  1. Khoa kinh tế
  2. Khoa truyền thông đa phương tiện và nghệ thuật thiết kế
  3. Khoa công nghệ kỹ thuật và khoa học ứng dụng
  4. Khoa sức khỏe cộng đồng
  5. Khoa giao thông vận tài
  6. Khoa kinh tế

Học phí:

Cao đẳng và sau đại học : 17.000 CAD

Cử nhân : 21,148 CAD

Sinh hoạt phí :

Khoảng 12.000 CAD/năm

Điều kiện

Hệ cao đẳng :

Tốt nghiệp PTTH

Tiếng Anh : Ielts 6.0 / Duolingo105-124 ( một số chương trình đặc thù yêu cầu có thể cao hơn )

Hệ sau đại học và FAST TRACK:

Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chính qui hệ 3 năm

Tiếng Anh : Ielts 6.5 hoặc Duolingo 125 +

Hệ cử nhân :

Tốt nghiệp PTTH
Tiếng Anh : Ielts 6.5 hoặc Duolingo 125 +

Du học Canada – University of Regina (UofR)

TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

University of Regina (UofR) hiện là mái nhà chung của hơn 17.000 sinh viên và nằm trong nhóm 15 trường đại học toàn diện hàng đầu tại Canada. Chúng tôi đào tạo hơn 120 chương trình cử nhân và 80 khóa sau đại học, đồng thời sở hữu tỷ lệ sinh viên sau tốt nghiệp có việc làm tốt nhất tại tỉnh Saskatchewan. Khu học xá hiện đại tọa lạc tại công viên Wascana, một trong những đô thị lớn nhất tại Bắc Mỹ mang đến môi trường học tập lý tưởng cho sinh viên. UofR xứng danh là một cộng đồng toàn cầu, nơi đây đủ lớn để chào đón sinh viên từ hơn 90 quốc gia trên thế giới nhưng cũng đủ nhỏ để mang lại những trải nghiệm học thuật tập trung và cá nhân hóa tốt nhất.

Chúng tôi tiên phong trong việc cung cấp chương trình học tập thực tiễn, nghiên cứu hàn lâm và dịch ụ hỗ trợ sinh viên chất lượng. Các nội dung thực tập có lương hoặc không lương được lồng ghép vào hơn 50 chương trình học. Điều này giúp sinh viên vừa nhận được mức lương lý tưởng $10,000 CAD/kỳ vừa tích lũy được kinh nghiệm làm việc đúng với ngành nghề mình đã chọn. Đội ngũ tham gia nghiên cứu của trường rất đa dạng, từ giảng viên các khoa, nghiên cứu sinh, nghiên cứu sau tiến sĩ cùng nhiều nhà nghiên cứu Canada.

THẾ MẠNH / CHƯƠNG TRÌNH NỔI BẬT

  • Tâm lý học (Cử nhân), Nghiên cứu sức khỏe (Cử nhân/Cao đẳng)
  • Nghiên cứu quốc tế (Cử nhân), Quản trị kinh doanh (Cử nhân/Cao đẳng)
  • Giáo dục (Cử nhân), Công tác xã hội (Cử nhân)
  • Kỹ thuật (Cử nhân), Sinh học (Cử nhân)
  • Quản lý thể thao và giải trí (Cử nhân), Sản xuất phim (Cử nhân)
  • Khoa học máy tính (Cử nhân/Cao đẳng), Phát triển hệ thống phần mềm (Cử nhân)

Chứng chỉ quản lý bậc II

CHI PHÍ DU HỌC DỰ KIẾN (Bao gồm thông tin học bổng)

Phi xét đơn$100 CAD
Học phí$20,500 CAD/năm
Chi phí ăn ở$7,000 CAD/năm
Học bốngHọc bổng đầu vào dành cho SVQT: $3,000 CAD
-Sinh viên nộp đơn vào chương trình cử nhân được xét học bổng tự động
-GPA tối thiểu 85%
-Học bổng được trừ vào học phí hoặc chi phí ký túc xá

Học bổng toàn diện UR: $20,000 CAD
-4 phần thưởng sẽ tặng cho sinh viên cử nhân có điểm trung bình cao nhất từ các quốc gia được xác định. Sinh viên học kỳ mùa thu sẽ được xét học bổng tự động
-$5,000 CAD được trao cho năm đầu tiên, tái cấp cho các năm tiếp theo nếu đạt yêu cầu
-Sinh viên cũng được ở tại KTX nếu đạt yêu cầu

Giải thưởng Chào đón Tân Cử nhân quốc tế: $3,000 CAD
– Dành cho kỳ mùa Thu
– 6 phần thưởng dành cho sinh viên Việt Nam có điểm trung bình cuối kỳ cao nhất
– Sinh viên Việt Nam nộp đơn chương trình cử nhân kỳ mùa Thu sẽ được xét học bổng tự động
– Sinh viên nhận được giải thưởng này cũng đủ điều kiện nhận các học bổng đầu vào quốc tế khác

University of New Brunswick (UNB)

About

University of New Brunswick (UNB) là trường đại học giảng dạy bằng tiếng Anh đầu tiên tại Canada – là một trong những trường đào tạo toàn diện hàng đầu (cung cấp chương trình Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ), đồng thời được đánh giá 5 sao theo Bảng xếp hạng QS Star World Rating System. UNB tự hào mang đến một môi trường an toàn và thân thiện, giúp sinh viên phát triển về học thuật, kỹ năng làm việc lẫn kỹ năng xã hội. Hiện trường có khoảng 10.000 sinh viên đang học tập tại 2 cơ sở, với sĩ số lớp học trung bình là 31 sinh viên/ lớp (tại năm nhất và năm hai) và tỷ lệ sinh viên/giảng viên là 15/1. Thêm vào đó, UNB mang đến các trải nghiệm học tập tối ưu và đang thực hiện hơn 70% nghiên cứu do Chính phủ tài trợ tại New Bruns- wick. Sinh viên UNB được trải nghiệm nền giáo dục chất lượng với phương pháp tiếp cận được cá nhân hóa với mức chi phí dành cho du học sinh thấp nhất khu vực Bắc Mỹ.

THẾ MẠNH / CHƯƠNG TRÌNH NỔI BẬT

  • Cử nhân Quản trị kinh doanh – Cử nhân Khoa học máy tính
  • Cử nhân Sức khỏe
  • Cử nhân Khoa học – Ngành Kỹ thuật

CHI PHÍ DU HỌC DỰ KIẾN

Phí xét đơn$125 CAD
Học phí$18,323 – $21,337 CAD/năm
Chi phí ăn ở$9,428 CAD/năm
Bảo hiểm$769.5 CAD/năm
Học bổngHàng năm, UNB trao hơn 10,2 triệu đô-la học bổng cho 8.000 sinh viên bậc cử nhân, giá trị từ $1,000 – $100,000 CAD (chủ yếu dành cho năm đầu tiên, dựa vào điểm học tập, nhu cầu tài chính và thành tích). Ngoài ra, UNB còn trao học bổng khu vực dành cho sinh viên đến từ Việt Nam.

Học bổng Đại học Khoa học và Kỹ thuật Quốc gia Seoul (Seoul Tech) mới nhất (2023)

TỔNG QUAN

  • Địa chỉ: 232 Gongneung-ro, Nowon-gu, Seoul 01811, Korea.
  • Thành lập năm 1910, có hơn 100 năm lịch sử
  • Số lượng nhân viên: 1,398 người
  • Số lượng sinh viên: Đại học là 10,867 sinh viên / Sau Đại học là 1,604 sinh viên
  • Số lượng sinh viên quốc tế: 564 (từ 48 quốc gia)
  • Liên kết với 42 quốc gia và 180 học viện
  • Học phí thấp, học bổng nhiều
  • Khuôn viên xanh, sạch và rộng rãi (510,000 mét vuông)
  • Hệ thống đảm bảo chất lượng quốc tế được chứng nhận bởi Bộ Giáo dục kể từ năm 2014
  • Chương trình Học bổng Chính phủ Hàn Quốc được thiết kế bởi Học viện Quốc gia dành cho Đào tạo quốc tế kể từ năm 2011
  • Xếp hạng nhất trong các bài nghiên cứu của khoa tại Hàn Quốc
  • Đại học chuyên ngành: xếp hạng 32 tại châu Á và hạng 2 tại Hàn Quốc.
1429705708-270251792_n

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chương trình đào tạo Hàn ngữ
  • Mục tiêu: nâng cao kỹ năng tiếng Hàn và biết thêm về văn hóa Hàn Quốc.
  • Điều kiện: Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Thời gian học: 1 năm có 4 kỳ nhập học (kỳ tháng 3, 6, 9, 12); mỗi kỳ kéo dài 10 tuần (200 giờ)
  • Học phí: khoảng 1,000 USD/kỳ (1 USD = 1,200 KRW)
  1. Chương trình học cấp bằng chính quy

Điều kiện chương trình dạy bằng tiếng Hàn:

  • Có TOPIK cấp 3 trở lên
  • Hoặc hoàn thành khóa tiếng Hàn cấp 4 tại SeoulTech

Điều kiện chương trình dạy bằng tiếng Anh: TOEIC 750/ IELTS 5.5/ TOEFL iBT 80

Kỳ nhập học: tháng 3 (hạn chót là tháng 10 năm trước) và tháng 9 (hạn chót là tháng 4)

Các khoa đào tạo:

-Khoa Kỹ thuật: Kỹ thuật thiết kế hệ thống cơ khí, Kỹ thuật cơ khí & ô tô, Kỹ thuật an toàn, Khoa học và Công nghệ vật liệu, Xây dựng, Viện kiến trúc – Chương trình công nghệ kiến trúc/ Chương trình thiết kế kiến trúc.

– Khoa kỹ thuật thông tin truyền thông: Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin, Điện tử và kỹ thuật công nghệ thông tin truyền thông, Khoa học và kỹ thuật máy tính.

– Khoa năng lượng và khoa học sinh học: Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử, Kỹ thuật môi trường, Khoa học và công nghệ thực phẩm, Hóa học tinh xảo, Đo thị lực, Khoa học thể thao.

– Khoa nghệ thuật và thiết kế: Thiết kế, Nghệ thuật & thiết kế gốm sứ, Nghệ thuật & thiết kế kim loại, Mỹ thuật.

– Khoa Khoa học xã hội nhân văn: Tiếng Anh, Quản lý công, Sáng tác văn học nghệ thuật, Khoa khoa học đại cương.

– Khoa kinh doanh và công nghệ: Quản trị kinh doanh, Quản lý công nghệ toàn cầu (GTM), Kỹ thuật hệ thống thông tin công nghiệp, Kỹ thuật thiết kế hệ thống sản xuất (MSDE), Quản lý công nghệ thông tin (ITM).

– Sau đại học: 28 ngành

– Các trường sau đại học: các ngành về công nghiệp, nhà ở, đường sắt, chính sách công & công nghệ thông tin, năng lượng & môi trường, tích hợp công nghệ NID.

Học phí:

  • Đại học: 2,300 ~ 2,800 USD/học kỳ
  • Chương trình bằng kép (GTM, ITM): 3,900 ~ 5,100 USD/học kỳ
  • Sau Đại học: 2,300 ~ 3,600 USD/học kỳ
  • Thạc sỹ: 3,300 ~ 3,900 USD/ học kỳ
  • Tiến sĩ: 3,400 ~ 6,300 USD/học kỳ

Thông tin nhà ở (Ký túc xá)

Loại phòngChi phí (cho mỗi học kỳ)
Ký túc xá nam Sung Lim (phòng 4 người)~ 600 USD
Ký túc xá nữ Sung Lim (phòng 2 người)~ 740 USD
Ký túc xá quốc tế Sung LimPhòng đơn~ 1,600 USD
Phòng đôi~ 1,000 USD
Phòng bốn người~ 830 USD

Chi phí ăn: 490 ~ 680 USD/học kỳ (14 hoặc 21 bữa/tuần)

*Học bổng:

chỉ cho học kỳ đầu tiên

LoạiYêu cầuGiá trị
Đại họcTOPIK cấp 4 hoặc IELTS 6.0/ TOEFL iBT 80 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên50% học phí
TOPIK cấp 5 hoặc IELTS 6.5/ TOEFL iBT 90 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên100% học phí
TOPIK cấp 6 hoặc IELTS 7.0/ TOEFL iBT 100 + Kết quả xét hồ sơ loại A trở lên (thang điểm loại A: 8.5+)100% học phí + chi phí ký túc xá (gồm tiền bữa ăn)
Sau Đại họcSau đại họcHọc bổng quốc tế cho sinh viên xuất sắc (dựa trên thành tích học tập của các ứng viên, điểm ngoại ngữ, …)Từ 50 – 100% học phí
Các trường sau đại học, chuyên môn, chuyên sâuTOPIK cấp 4 hoặc IELTS 6.0/ TOEFL iBT 80 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên50% học phí
TOPIK cấp 5 hoặc IELTS 6.5/ TOEFL iBT 90 + Kết quả xét hồ sơ loại B trở lên50% học phí + chi phí ký túc xá
  • Thang điểm kết quả hồ sơ (dựa theo kết quả hồ sơ và phỏng vấn):
  • Loại A: 8.5+
  • Loại B: 7.0-8.4
  • B-: 7.0-7.9
  • B+: 8.0-8.4

Sau khi nhập học và SeoulTech các sinh viên có cơ hội tiếp tục nhận học bổng từ trường nếu duy trì điểm số đạt yêu cầu.

LoạiYêu cầuGiá trị
Sinh viên năm nhất (Kì hai) ~  Sinh viên năm tưGPA trên 3.050% học phí
GPA trên 3.5100% học phí
GPA trên 3.8100% học phí+ chi phí kí túc xá