DU HỌC BỈ NĂM 2024 -2025 THÔNG TIN CHI TIẾT

TỔNG QUAN VỀ ĐẤT NƯỚC BỈ XINH ĐẸP

Là trụ sở chính thức của Liên minh châu Âu, Bỉ từ lâu được coi là trái tim của Tây Âu. Giáp với Hà Lan, Đức, Luxembourg và Pháp, Bỉ nằm ở vị trí lý tưởng để tiếp cận hầu hết các thủ đô lớn của châu Âu một cách nhanh chóng với giá rẻ. Lịch sử của đất nước được phản ánh rõ nhất qua các phân chia theo lãnh thổ và ngôn ngữ, có thể được tách thành ba khu vực và ba cộng đồng.

Ở phía Bắc là vùng Flanders, nơi sinh sống của cộng đồng nói tiếng Flemish và là nơi ảnh hưởng của Hà Lan chiếm ưu thế. Khu vực phía Nam được gọi là Wallonia, nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết cộng đồng nói tiếng Pháp. Cộng đồng nói tiếng Đức nhỏ hơn của Bỉ sống ở phía Đông của đất nước.

Thành phố thủ đô Brussels là khu vực thứ ba và là nơi tập hợp tất cả những cộng đồng này lại với nhau. Là nơi đặt trụ sở của cả Nghị viện Châu Âu và NATO, Brussels luôn có điều dành cho tất cả mọi người và được xếp hạng là 1 trong 50 thành phố sinh viên hàng đầu trên thế giới!

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC

  • Khai giảng : Tháng 9 hàng năm, Tháng 2 ( có ít trường )
  • Hạn đăng ký trước 06 tháng hoặc tùy theo hạn của trường bạn đăng ký 
  • Ngôn Ngữ  giảng dạy : Tiếng Anh, Tiếng Pháp. Tiếng Hà Lan
  • Bậc Đại học : 3 năm, Thạc sĩ 1-2 năm

ĐIỀU KIỆN DU HỌC BỈ

  • Hồ sơ học tập: bằng tốt nghiệp THPT / bằng cử nhân / bằng thạc sĩ, bảng điểm, chứng nhận thành tích khác… 
  • Chứng minh năng lực ngôn ngữ: kết quả thi TOEFL / IELTS hoặc DELF / DALF hoặc tiếng Hà Lan NT2-II ( Tương đương trình độ B )
  • Giấy tờ nhận dạng: hộ chiếu hoặc ID cá nhân
  • Đơn đăng ký theo mẫu
  • Motivation letter, thư giới thiệu (nếu được yêu cầu) 

HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ HỌC TẬP TẠI BỈ:

  1. Học phí : Từ 2000 € – 8000 € /năm ( bạn tham khảo chi tiết bên duói bài viết này  )
  2. Chi phí nhà ở, sinh hoạt : Từ  7000 € – 9000 € / năm

HỒ SƠ GỒM CÓ:

1. Cá nhân:

  • Tờ khai thông tin học sinh/ Sơ yếu lí lịch ( theo mẫu của MHA )
  • Hộ chiếu
  • Ảnh 3,5 x 4,5 (Nền trắng)
  • Bằng tốt nghiệp THPT/Bằng đại học, Học bạ/Bảng điểm đại học
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOEFL / IELTS hoặc DELF / DALF hoặc tiếng Hà Lan
  • Phiếu lý lịch tư pháp (số 1 hoặc số 2)
  • Giấy khai sinh

2. Tài chính:

  • Có ba cách để chứng minh sinh viên có đủ khả năng tài chính để du học tại Bỉ như sau:

a. Học bổng:

Giấy chứng nhận học bổng từ trường bạn sẽ theo học hoặc từ tổ chức khác chứng minh bạn nhận trợ cấp tài chính, trợ cấp hoặc học bổng được trả hàng tháng. Khoản học bổng/trợ cấp phải đáp ứng số tiền tối thiểu hàng tháng theo yêu cầu của đại sứ quán 803 EUR / tháng

b. Tài khoản phong toả:

Tùy theo chương trình học và tuỳ trường mà sinh viên chọn, tài khoản phong tỏa sẽ được yêu cầu khác nhau, từ 10.000 – 12,000 EUR.

c. Cam kết bảo lãnh tài chính từ người thân. Hồ sơ bảo lãnh tài chính yêu cầu các giấy tờ sau:

  • Sổ tiết kiệm.
  • Sổ hộ khẩu / Xác nhận cư trú CT07
  • CCCD của người bảo lãnh
  • Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp/ thu nhập của người bảo trợ tài chính (và bản thân học sinh nếu có): Hợp đồng lao động + bảng lương + bảo hiểm (nếu làm việc cho doanh nghiệp); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + thuế + giấy tờ liên quan (Nếu tự kinh doanh), v.v.
  • Tài sản: Nhà, Đất, Xe,..
  • Cam kết bảo lãnh tài chính của người thân (theo mẫu của Đại sứ quán Bỉ)
  • Minh Hoàng An sẽ hướng dẫn phù hợp với hoàn cảnh ứng viên.

————

Học phí một số ngành học được nhiều bạn lựa chọn

Du học ngành Kiến Trúc và Quy hoạch đô thị tại Bỉ

  1. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  2. Université de Liège: 4.500 €/năm
  3. University of Mons: 400 €/năm
  4. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm

Du học ngành y tại Bỉ

  1. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  2. Université de Liège: 4.500 €/năm
  3. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm
  4. University of Namur: 835 €/năm

 Du học khối ngành Kinh tế, Kinh doanh, Marketing, Management tại Bỉ

  1. Vlerick Business School: €35,500 toàn bộ chương trình
  2. Vrije Universiteit Brussel: 577 USD/ 1 năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. Université de Liège: 4.500 €/năm

Du học ngành Computer Sciences & IT tại Bỉ 

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. University of Namur: 835 €/năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm
  5. Université Saint-Louis – Bruxelles: 835 €/năm

 Du học Bỉ khối ngành kỹ thuật & công nghệ Engineering & Technology

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  3. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm

 Du học Bỉ  ngành khoa học xã hội và nhân văn

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. University of Namur: 835 €/năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm
  5. Université Saint-Louis – Bruxelles: 835 €/năm

 Du học Bỉ khối ngành khoa học và toán học

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. University of Namur: 835 €/năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. University of Mons: 577 €/năm
  5. KU LEUVEN: 922,3 €/năm