NHỮNG LÝ DO NÊN DU HỌC ĐẠI HỌC FEDERATION (BALLARAT), ÚC

Trường thuộc top đào tạo đa dạng các ngành học, bằng cấp quốc tế, chi phí hợp lý và được cộng thêm điểm khi xin định cư, nhiều cơ hội thực hành. Trường Đại học Federation (ĐH Liên Bang Úc) có tên gọi cũ là trường Đại học Ballarat được thay đổi từ ngày 01/01/2014. Là một trường đại học lâu đời thứ 3, có hệ thống giảng dạy vững mạnh và xuất sắc của Úc. Trường cách thành phố Melbourne hơn 1h đồng hồ khi di chuyển bằng xe điện hoặc xe buý, với 4 cơ sở tại Ballarat, Berwick, Brisbane, Gippsland, Victoria. Là sinh viên của FedUni, bạn sẽ được học tập tại cơ sở tiên tiến, được hưởng chất lượng giảng dạy uy tín của trường.

Thành tích nổi bật

  • Top 1 Australia về kỹ năng việc làm cho sinh viên tốt nghiệp trong 2 năm liên tiếp 2018-2019 (theo Employer Satisfaction Survey);
  • Được công nhận là trường 5 sao cao nhất ở 8/14 hạng mục của Good Universities Guide 2020, cụ thể:
    • #1 tại Úc về tuyển sinh thế hệ đầu tiên
    • #1 tại Victoria về chất lượng giảng dạy, tỷ lệ sinh viên – giảng viên & hỗ trợ sinh viên. Mức lương khởi điểm cho sinh viên tốt nghiệp (trung bình AUD 62.600), việc làm toàn thời gian sau tốt nghiệp, phát triển kỹ năng & công bằng xã hội.
  • Cơ sở giảng dạy đều tọa lạc vị trí thuận tiến với các cơ sở vật chất tiên tiến & tiện nghi.
  • Là trường duy nhất tại Úc có khu công nghệ đặt ngay khuôn viên trường với mạng lưới hơn 30 doanh nghiệp, trong đó có IBM, tạo cơ hội cho sinh viên đặt biệt chương trình cử nhân CNTT được tích lũy kinh nghiệm thực tế theo chương trình thực tập hưởng lương.
  • Được 5 điểm cộng khi xin định cư, được ở lại Úc làm việc từ 2 – 4 năm sau khi tốt nghiệp và định cư khi đủ diều kiện.

Chương trình đào tạo

  • Cử nhân, cử nhân danh dự
  • Sau đại học (thạc sỹ, tiến sỹ)
  • Khóa tiếng Anh (EAP)

+ EAP Intermediate cung cấp lộ trình cho sinh viên IELTS 6.0

+ EAP Advanced cung cấp lộ trình cho sinh viên IELTS 6.5

Học phíHọc ở BrisbaneHọc ở Ballarat & Berwick
5 tuần$1,875$1,950
10 tuần$3.750$3,900
15 tuần$5,625$5.850
20 tuần$7,500$7,800

 Các ngành học & học phí (ước tính)

  • Kinh doanh (bậc cử nhân, thạc sỹ): $25,500 – 28,400 AUD/ năm.
  • Giáo dục & mầm non (bậc cử nhân, thạc sỹ): $24,200 – $26,000 AUD/ năm.
  • Kỹ thuật (chứng chỉ/ cao đẳng sau đại học, cử nhân, thạc sỹ): $14,400 – $28,800 AUD/ năm.
  • Khoa học nhân văn – xã hội & hình sự (bậc cử nhân, thạc sỹ): $21,600 – $25,800 AUD/ năm.
  • Công nghệ thông tin (diploma sau đại học, cử nhân, thạc sỹ): $24,300 – $27,800 AUD/ năm.
  • Điều dưỡng, y tế, chăm sóc sức khỏe (diploma sau đại học, cử nhân, thạc sỹ): $22,400 – $30,400 AUD/ năm.
  • Nghệ thuật biểu diễn, thiết kế (bậc cử nhân, cử nhân danh dự): $21,600 – $27,300 AUD/ năm.
  • Tâm lý học (bậc cử nhân, Diploma sau đại học): $25,700 – $34,600 AUD/ năm.
  • Khoa học (bậc cử nhân, cử nhân danh dự): $24,700 – $27,800 AUD/ năm.
  • Thể thao, y tế, thể chất & giáo dục ngoại khóa (bậc cử nhân, thạc sỹ): $25,700 – $30,600 AUD/ năm.
  • Các ngành học nghiên cứu (bậc thạc sỹ, tiến sỹ): $23,000 – $28,000 AUD/ năm.

>>>> Xem chi tiết các chuyên ngành tại đây.

Điều kiện tuyển sinh

  • Cử nhân: TN THPT, GPA ≥ 7.0, IELTS ≥ 6.0 (tùy ngành yêu cầu IELTS 6.5, không band nào dưới 6.0)
  • Thạc sỹ (tín chỉ): TN ĐH, IELTS ≥ 6.5 (không band nào dưới 6.0)
  • Thạc sỹ/ Tiến sỹ nghiên cứu: TN ĐH/ Thạc sỹ (bằng danh dự/ nghiên cưu), có kinh nghiệm nghiên cứu, IELTS ≥ 6.5 (không band nào dưới 6.0)

Chi phí

  • Phí sinh hoạt từ 12.000 – 20.000 AUD/ năm

Kỳ tuyển sinh 2020 (xem chi tiết)

  • Kỳ xuân: 27/07 đến 31/08
  • Kỳ hè: 01/09 đến 15/11

Bằng cấp của trường được quốc tế công nhận, sinh viên tốt nghiệp Đại học Federation University được tuyển dụng khắp nơi trên thế giới kể cả Tokyo, London, Singapore, Dubai, Moscow, Hoa Kỳ, và Canada…

Là một trong những trường đại học được đánh giá cao tại Úc và là lựa chọn của rất nhiều du học sinh Việt Nam trong thời gian tới. Để tìm hiểu thêm về chi tiết ngành học, học phí liên hệ trực tiếp với du học Minh Hoàng An và nhận ưu đãi miễn phí dịch vụ 100%.

DU HỌC ÚC – ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ SWINBURNE

Thông tin chung

Đại học Swinburne được thành lập 1908 với 100 năm kinh nghiệm trong nền giáo dục và phương châm là đào tạo trên các khóa học thực tế. Swinburne thu hút hơn 30.000 sinh viên là trong đó có 7000 du học sinh đến từ 100 quốc gia trên thế giới.

Có thể bạn chưa biết, tiền thân của trường là ngôi nhà chung của những nhà vô địch chương trình “đường lên đỉnh Olympia” của Việt Nam trong những năm qua. Là một trường công lập ở Úc cung cấp rất nhiều chương trình học từ chứng chỉ, cao đẳng, đại học, sau đại học, chương trình tiếng Anh.

Địa điểm & cơ sở vật chất

Đại học kỹ thuật công nghệ có 3 cơ sở đào tạo tại Melbourne: Hawthorn, Croydon, Wantirna và một cơ sở quốc tế tại Sarawak, Malaysisa. Cơ sở giảng dạy chính, trung tâm giảng dạy, nghiên cứu các hoạt động phát triển được đặt tại Hawthorn và cách trung tâm thành phố Melbourne khoảng 10 phút đi lại bằng tàu điện.

Swinburne được đầu tư về xây dựng cơ sở vật chất, công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo nhằm phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu như: trung tâm thiết kế, xưởng sản xuất cao cấp (AMDC), trung tâm công nghệ cao (ATC) – là cơ sở nghiên cứu hiện đại tại Úc về kỹ thuật kết cấu.

Thành tích nổi bật

Là một trường đại học nghiên cứu xuất sắc và liên tục đạt được nhiều thành tích khác nhau như:

  • Các ngành thế mạnh của trường cũng được xếp hạng cao: xếp hạng 32 về lĩnh vực thiết kế & nghệ thuật, top 100 về vật lý, top 200 về truyền thông, xây dựng dân dụng & kết cấu v.v…

>>> Với kinh nghiệm và uy tín của trường, Swinburne đã thu hút được rất nhiều tài năng đến từ khắp nơi trên thế giới trong đó có cả nhà vô địch chương trình “Đường lên đỉnh Olympia” như: Trần Ngọc Minh, Võ Văn Dũng, Phan Mạnh Tân, Vũ Hoàng.

Chương trình đào tạo

Khóa học tiếng Anh: dành cho các bạn cần tiếng Anh trước khi học lên chuyên môn, khai giảng các tháng 1,2,3,5,6,7,8,10,12.

Khóa dự bị đại học: chương trình học kéo dài 8 tháng giúp sinh viên đáp ứng yêu cầu đầu vào và cung cấp lộ trình trực tiếp dẫn đến bằng cử nhân tại Swinburne.

+ Chuyên ngành: Art/Sociel Sciennces, Business, Design, Science/ Engineering.

+ Yêu cầu: IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0), hoàn thành lớp 11, học lực khá, ĐTB > 6.0.

+ Học phí: 24.000 – 27.000 AUD (xem chi tiết)

Sau khi hoàn thành chương trình, sinh viên có thể tiếp tục học lên chương trình năm nhất Đại học Unilink hoặc học thẳng vào chương trình Đại học.

Chương trình UniLink Diplomas: chương trình chuyển tiếp tại học UniLink này tương ứng với năm thứ  nhất của chương trình Đại học, sau khi hoàn tất chương trình này sinh viên sẽ vào thẳng năm 2 của chương trình Đại học.

+ Chuyên ngành: Art & communication, Business, Design, Engineering, Health science, Information & communication technologies, Science.

+ Yêu cầu: IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0), tốt nghiệp THPT,  học lực khá, ĐTB > 6.0.

+ Học phí: 27.000 – 30.000 AUD (xem chi tiết)

Chương trình Đại học (bằng cử nhân)

  • Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0), TN THPT, học lực khá, ĐTB > 7.0.
Ngành họcHọc phí/ năm
Art & social sciences28.480 AUD
AviationLiên hệ trường
Business & management31.360 AUD
Design32.480 – 36.600 AUD
Education27.560 – 30.000 AUD
Engineering37.600 AUD
Film & televison36.600 AUD
Games & interactivity32.400 AUD
Health sciences & community care32.600 – 35.200 AUD
Information & communication technologies31.600 AUD
Law28.480 – 37.600 AUD
Media & communications31,160 AUD
Psychology34.560 – 39.560 AUD
Science35.200 AUD

Chương trình sau đại học

  • Yêu cầu: IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0), TN Đại học chuyên ngành liên quan, ĐTB từ 7.0
Ngành họcBậc họcHọc phí
Business & managementMaster36.480 – 41.480 AUD/ năm
 Graduate diploma36.480 – 41.480 AUD/ năm
 Graduate certificate18.240 – 19.840 AUD (tổng)
DesignMaster36.000 AUD/ năm
 Graduate diploma36.000 AUD (tổng)
 Graduate certificate18.000 AUD (tổng)
EngineeringMaster37.480 – 41.480 AUD/ năm
 Graduate diploma37.480 AUD (tổng)
 Graduate certificate18.740 AUD (tổng)
HealthMaster35.600 – 41.600 AUD/ năm
Information & communication technologiesMaster26.070 – 36.000/ năm
 Graduate diploma34.760 AUD (tổng)
 Graduate certificate34.760 AUD (tổng)
Media & communicationsMaster31.600 AUD/ năm
 Graduate diploma31.600 AUD (tổng)
 Graduate certificate15.800 AUD (tổng)
ScienceMaster37.000 AUD/ năm
 Graduate diploma37.000 AUD (tổng)
 Graduate certificate18.500 (tổng)

Điều kiện & chi phí ăn ở

  • Swinburne cung cấp cho sinh viên lựa chọn chỗ ở, bao gồm ký túc xá tại khuôn viên trường hoặc thuê nhà bên ngoài ở cùng người bản xứ.
  • Chi phí ăn, ở: dao động 12.000 – 15.000 AUD/ năm, ngoài ra sinh viên được phép đi làm thêm khoảng 20 giờ/ tuần trong mỗi kỳ học và cả kỳ nghỉ.

Kỳ khai giảng 2020

  • Kỳ hè: bắt đầu 06/01 đến 16/02
  • Kỳ xuân: bắt đầu 22/06 đến 02/08

>>>> Tham khảo thêm chi tiết: https://www.swinburne.edu.au/study/international/

Nhanh tay đăng ký hoặc để lại lời nhắn để nhận ưu đãi từ Minh Hoàng An: miễn 100% phí dịch vụ & tỷ lệ visa cao!