Thông tin trường Đại học Chân Lý (Aletheia University) – Tân Đài Bắc

I/ THÔNG TIN CHUNG

Đại học Chân Lý (Aletheia University) là một trường đại học tư thục ở Đạm Thuỷ, thành phố Tân Đài Bắc. Trường được thành lập bởi George Leslie Mackay với tên gọi Oxford College.

Đây là ngôi trường phương Tây đầu tiên trong lịch sử giáo dục của Đài Loan. Trường được Bộ Giáo dục phê duyệt đổi tên thành Đại học Aletheia (Aletheia có nghĩa là “sự thật” trong tiếng Hy Lạp) vào ngày 1 tháng 8 năm 1999.

Hiện trường có 5 phân khoa chính:

  • Nhân văn
  • Khoa học Thông tin & Trí tuệ Kinh doanh
  • Tài chính & Thương mại
  • Quản trị
  • Lữ hành, Giải trí & Thể thao

Các phân khoa của trường đảm bảo cung cấp chương trình học đa dạng dành cho cả 2 bậc Cử nhân & Thạc sĩ, cũng như cơ hội nghề nghiệp sau khi sinh viên tốt nghiệp.

II/ KỲ NHẬP HỌC

Mỗi năm Đại học Chân Lý có 2 kỳ nhập học chính là kỳ mùa xuân & kỳ mùa thu.

Kỳ mùa xuân: Khai giảng tháng 2 hằng năm.

Kỳ mùa thu: Khai giảng tháng 9 hằng năm.

III/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

KHOA ĐÀO TẠOBẬC CỬ NHÂNBẬC THẠC SỸ
Quản lý thông tin & văn hoá tôn giáo Department of Religious Culture And Information Management✓✓
Văn học Đài Loan Department of Taiwanese Literature✓ 
Ngôn ngữ Anh Department of English✓ 
Tiếng Nhật ứng dụng Department of Applied Japanese✓ 
Nhân văn Kỹ thuật số Department of Digital Humanities✓ 
Âm nhạc Ứng dụng Department of Applied Music✓ 
Lữ hành Department of Tourism✓✓
Quản lý Thể thao Department of Sport Management✓✓
Thông tin & Truyền thông Thể thao Department of Sports Information and Communication✓ 
Thông tin Du lịch Department of Tourism Information✓ 
Quản trị Thông tin College of Management and Information✓ 
Quản trị Kinh doanh Department of Business Administration✓✓
Quản lý Công nghiệp và Thông tin Doanh nghiệp Department of Industrial Management and Enterprise Information✓ 
Khoa học máy tính & Kỹ sư thông tin Department of Computer Science and Information Engineering✓✓
Công nghiệp Vận tải Hàng không Department of Air Transport Industry✓ 
Thông tin Thống kê & Khoa học Tính toán Department of Statistical Information and Actuarial Science✓✓
Thương mại Department of Economics✓✓
Kinh doanh & Thương mại Quốc tế Department of International Business and Trade✓ 
Tài chính & Dự trù Thuế Department of Finance and Tax Planning✓ 
Tài chính & Ngân hàng Department of Finance and Banking✓ 
Luật Department of Law✓✓
Thông tin Kế toán Department of Accounting Information✓ 

IV/ HỌC PHÍ THAM KHẢO

BẬC ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO
Đại học45,170 – 52,240 NTD/học kỳ tuỳ ngành học
Thạc sĩ46,060 – 52,440 NTD/học kỳ tuỳ ngành học
Học phí mang tính chất tham khảo dựa theo thông báo chính thức của trường. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

V/ CÁC CHI PHÍ KHÁC

Chi phí ký túc xá:

Phòng 3 người: 15,000 NTD/người/học kỳ

Phòng 4 người: 13,000 NTD/người/học kỳ

Sinh viên cần đặt cọc 2,000 NTD cho trường để giữ chỗ trong ký túc xá.

Du học Úc : Danh sách các trường trung học Tây Úc (Western Australia)

Các trường trung học Tây Úc (Western Australia) là các trường công lập, được cấp giấy phép đạt chuẩn cung cấp chương trình giảng dạy và hỗ trợ học sinh quốc tế. Hệ thống trường phổ thông công lập bang Tây Úc có hơn 100 trường tọa lạc ở khu vực thành phố Perth và rải rác khắp các thành phố khác trực thuộc bang Tây Úc

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC TÂY ÚC

  • Tất cả các trường phổ thông công lập Tây Úc đều có các chương trình giảng dạy học thuật chuẩn quốc tế, kết hợp hoạt động ngoại khóa, chuẩn bị cho học sinh cuộc sống – phát triển các kỹ năng giao tiếp, ý thức kỷ luật và tôn trọng bản thân, tôn trọng những người khác và xã hội.
  • Chương trình đào tạo chú trọng lợi ích đào tạo toàn diện – bao gồm làm việc theo nhóm, thể hiện bản thân và phát triển cá nhân qua lớp ngoại khóa.
  • Một số trường cung cấp các môn nâng cao, chuyên sâu dành cho học sinh có thành tích học xuất sắc.
  • Một số trường giảng dạy một số môn bậc Đại học qua chương trình mở rộng. Sau khi học các môn này ở Phổ thông, học sinh được xét duyệt miễn giảm khi vào Đại học.
  • Quy mô lớp học nhỏ, tối đa 30 học sinh.
  • Các trường công có chung mức học phí. Học phí áp dụng cho học sinh quốc tế rất ưu đãi, khoảng 15,000 AUD/1 năm.
  • Các học sinh quốc tế học chung với học sinh bản xứ, hòa nhập môi trường địa phương và không có sự phân biệt đối sử.
  • Các học sinh quốc tế thường được thu xếp ở cùng gia đình người Úc theo hình thức homestay để được chăm sóc, đảm bảo an toàn, học hỏi thêm về văn hóa Úc và sử dụng tiếng Anh hàng ngày.
  • Phụ huynh sẽ nhận được báo cáo học tập của con, trao đổi thường xuyên với gia đình chủ nhà (host family) để năm bắt được tình hình của con mình.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC TÂY ÚC

  • Chương trình đào tạo trung học phổ thông bao gồm các môn học phổ thông và môn học chuyên sâu tạo nền tảng cho học sinh chuyển tiếp lên đại học.
  • Các môn học chính ở bậc phổ thông trung học thường bao gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Vật lý, Nghiên cứu xã hội, Tiếng Anh, Văn học nghệ thuật, Công nghệ, Kỹ thuật, Khoa học máy tính cơ bản, Thiết kế, Múa, Âm nhạc, Thể thao
  • Trường cung cấp chương trình tiếng Anh giúp nâng cao khả năng ngôn ngữ cho học sinh quốc tế để học tập tốt hơn.
  • Trường cung cấp chương trình đào tạo nghề gồm các môn học giúp học sinh định hướng nghề nghiệp cho tương lai.
  • Trường có chương trình hướng nghiệp, cung cấp tư liệu về nghề nghiệp và hướng dẫn học sinh chọn ngành nghề.
  • Học sinh quốc tế sau khi học xong phổ thông thường học tiếp lên đại học. Một số học sinh lựa chọn chương trình học cao đẳng nghề để tốt nghiệp và đi làm sớm hơn. Chương trình học đại học thường kéo dài từ 3-4 năm và chương trình cao đẳng nghề thường từ 2-3 năm. Học sinh học xong cao đẳng nghề sẽ có thể chuyển tiếp học nâng cao lấy bằng đại học.

LỘ TRÌNH HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC TÂY ÚC

  • Chương trình giáo dục của bang Tây Úc giảng dạy từ Mẫu giáo đến Trung học Phổ thông.
  • Sau khi học xong lớp 11, 12 thì học sinh thi lấy Bằng Tốt nghiệp Phổ thông Trung học. Với bằng phổ thông trung học tại Úc, học sinh có thể nộp đơn xét tuyển vào học đại học tại Úc hoặc bất kỳ trường đại học trên toàn thế giới.
  • Một loạt các phương pháp giảng dạy được sử dụng bao gồm giáo viên giảng dạy trực tiếp, sinh viên tự nghiên cứu, làm việc nhóm và thuyết trình, trình bày bằng hình ảnh, các lớp học trực tuyến và có tính tương tác.
  • Các phương pháp đánh giá được dùng để đánh giá kết quả của học sinh có thể bao gồm các đề tài nghiên cứu cá nhân, các bài tập nhóm, các thuyết trình và trình bày bằng hình ảnh, sử dụng công nghệ cao gồm các buổi thuyết trình có âm thanh hoặc hình ảnh cũng như là các bài tập và các bài kiểm tra truyền thống.

THỜI GIAN KHAI GIẢNG

  • Năm học chính khai giảng vào tháng 1 hàng năm.
  • Có 4 học kỳ giảng trong năm vào các tháng 1,4,7,10. Học sinh quốc tế có thể đăng ký vào học theo học kỳ.
  • Hạn nộp hồ sơ: Khoảng 4-5 tháng trước ngày khai giảng.
  • Các phụ huynh có đủ điều kiện tài chính và thời gian thì có thể xin visa Giám hộ 590 sang chăm sóc con dưới 18 tuổi. Quý vị xem thêm thông tin hướng dẫn về Visa 590 tại đây.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÔNG LẬP ÚC

  • Học sinh học hết lớp 6 tại Việt Nam trở lên
  • Học lực từ 7.0 trở lên, trong đó các môn học chính như Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh đều đạt 7,0/10 trở lên.
  • Trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 5.0 – 5.5 trở lên
  • Có đủ tài chính du học tại Úc

DANH SÁCH TRƯỜNG

– Perth Modern School
– Christ Church Grammar School
– Methodist Ladies’ College
– Willetton Senior High School
– St Mary’s Anglican Girls’ School
– International School of Western Australia
– Perth College
– John Calvin School, Albany
– Guildford Grammar School
– Bunbury Cathedral Grammar School
– John Curtin College of the Arts, Fremantle
– John Calvin Christian College, Armadale
– Applecross Senior High School
– Penrhos College, Como
– Aquinas College, Manning
– Hale School
– All Saints’ College, Bull Creek
– Shenton College, Shenton Park
– Rossmoyne Senior High School
– St Hilda’s Anglican School for Girls
– Presbyterian Ladies’ College
– Carmel School
– Bruce Rock District High School
– John XXIII College, Mount Claremont
– Scotch College, Swanbourne
– Churchlands Senior High School
– Wesley College, South Perth
– St Mark’s Anglican Community School
– Frederick Irwin Anglican School
– Langford Islamic College, Langford

Cơ hội nhận học bổng lên đến $14,000 SGD tại trường DIMENSIONS International College – Du học Singapore 2022

I/ THÔNG TIN CHUNG

DIMENSIONS là học viện giáo dục tư thục hàng đầu tại Singapore liên kết với các trường đại học và trường kinh doanh ở Vương quốc Anh. Với chương trình đào tạo chuẩn Anh Quốc, DIMENSIONS đảm bảo một môi trường giảng dạy và học tập phong phú cho học sinh ở mọi cấp độ.

Ưu điểm khi theo học tại Dimensions

• Trải nghiệm sinh sống tại đất nước đáng sống nhất thế giới, cơ hội định cư cao

• Thời gian xin Visa trong vòng 2- 4 tuần & tỷ lệ đậu 95%, miễn chứng minh tài chính.

• MIỄN PHÍ hoàn hoàn toàn khoá luyện thi AEIS cấp 1, 2 trị giá lên đến 11,000 SGD/năm

• Luôn có học bổng lên đến 50% cho tất cả chương trình đào tạo

• Bằng Cử nhân, Thạc sỹ do trường Đại học Anh Quốc cấp bằng, có giá trị trên khắp thế giới

• Được Chính phủ Singapore tạo điều kiện để học tập & đảm bảo cơ hội việc làm sau khi đậu trường Công lập

II/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO & HỌC BỔNG, HỌC PHÍ THAM KHẢO

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOTHỜI GIAN HỌCHỌC PHÍHỌC PHÍ SAU KHI ÁP DỤNG HỌC BỔNGHỌC PHÍ TRẢ GÓP 2 LẦNHỌC PHÍ TRẢ GÓP 4 LẦN
Lớp 1, 2 chương trình Tiểu học chuẩn Cambridge Primary + luyện thi vào trường công lập12 tháng20,244 SGD/năm13,098 SGD/năm14,098 SGD/năm15,098 SGD/năm
Lớp 3, 4, 5, 6 chương trình Tiểu học chuẩn Cambridge Primary + luyện thi vào trường công lập12 tháng20,244 SGD/năm14,098 SGD/năm15,098 SGD/năm16,098 SGD/năm
Chương trình Trung học cơ sở chuẩn Cambridge 12 tháng21,335 SGD/năm14,500 SGD/nămTuỳ trường hợpTuỳ trường hợp
Chương trình Trung học phổ thông chuẩn Cambridge12 tháng21,335 SGD/năm16,000 – 18,000 SGD/nămTuỳ trường hợpTuỳ trường hợp
Chương trình luyện thi vào trường công lập Singapore6 tháng12,294 SGD/khoá8,700 SGD/khoáXX
Luyện thi O – Level12 tháng21,335 SGD/năm14,500 SGD/nămTuỳ trường hợpTuỳ trường hợp
Luyện thi A – Level12 tháng27,220 SGD/năm16,000 SGD/nămTuỳ trường hợpTuỳ trường hợp
Chương trình tiếng Anh (6 tiếng/ngày)6 tháng12,283 SGD/khoá$7,800GD/khoáXX
Cao đẳng Dịch vụ Nhà hàng Khách sạn6 tháng + 6 tháng thực tập12,214 SGD/khoá 7,200 SGD/khoáXX
Cao đẳng nâng cao Quản trị Nhà hàng Khách sạn14 tháng + 6 tháng thực tập28,799 SGD/khoá14,000 SGD/khoáTuỳ trường hợpX
Cử nhân quản trị Nhà hàng Khách sạn Quốc tế (cấp bằng bởi Cardiff Metropolitan University, UK)12 tháng27,372 SGD/khoá18,000 SGD/khoáTuỳ trường hợpX
Chương trình Dự bị Cao đẳng Kinh doanh6 tháng11,037 SGD/khoá7,400SGD/khoáXX
Cao đẳng nâng cao Quản trị Kinh doanh16 tháng30,939 SGD/khoá15,600SGD/khoáTuỳ trường hợpX
Cử nhân Quản trị Kinh doanh (cấp bằng bởi Hertfordshire University, UK)12 tháng24,866 SGD/khoá18,000 SGD/khoáTuỳ trường hợpX
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (cấp bằng bởi Cardiff Metropolitan University, UK)12 tháng29,178 SGD/khoá20,000SGD/khoáTuỳ trường hợpX
Học phí mang tính chất tham khảo dựa theo công bố của trường. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để đươc hướng dẫn chi tiết.

Do Dimensions có chương trình học & chuyển cấp khá đa dạng, Quý Phụ huynh & Học sinh vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để được tư vấn khoá học & học phí phù hợp.

Học bổng 10,000 AUD – 15,000 AUD tại trường cao đẳng Taylor’s College (Perth), cơ hội chuyển tiếp lên Đại học Tây Úc (University of Western Australia)

I/ THÔNG TIN CHUNG

Trường cao đẳng Taylors College được thành lập vào năm 1920 theo phương châm của ngài George Taylor: “Giáo dục là chìa khóa của sự thành công trong tương lai” và trường đã đào tạo được những học viên xuất sắc nhất được nhận vào các trường đại học danh tiếng tại Úc, New Zealand trong vòng gần 100 năm qua. Học sinh của Taylor College được chuyển tiếp lên các trường đại học hàng đầu như Đại học Sydney (Sydney University), Đại học Tây Úc (Western Australia University), Đại học Auckland (University of Auckland), Đại học Công nghệ Auckland (AUT), Đại học Massey. 

Ưu điểm đó là về mặt học tập, mỗi tuần, Taylors College sẽ tổ chức các buổi phụ đạo miễn phí cho sinh viên theo từng môn học. Những nhóm học nhỏ này sẽ là cơ hội rất tốt để học viên có thể tiếp cận với giáo viên các môn học. Ngoài ra, mỗi sinh viên sẽ có một cố vấn học tập và một trưởng ban phụ trách học sinh luôn theo sát học sinh, theo dõi quá trình học tập và sự chuyên cần của mỗi học viên. Trường có các hỗ trợ cá nhân, cung cấp dịch vụ 24h cho sinh viên. Mỗi sinh viên sẽ được cung cấp 2 số điện thoại di động để liên lạc với giáo viên và nhân viên của trường trong bất kỳ trường hợp nào.

1/ Các trụ sở chính của Taylor’s College

  • Sydney: 965 Bourke Street Waterloo, Sydney NSW 2017, Australia.
  • Perth: Goldsworthy Road Claremont, Perth WA 6010, Australia.
  • Auckland: 75 Karangahape Road, Auckland, New Zealand.

2/ Chương trình đào tạo Taylor’s College

Chương trình học của trường gồm: đào tạo tiếng Anh, THPT, dự bị đại học và cao đẳng. Và sinh viên có thể lựa chọn nơi học tập của mình ở các thành phố Melbourne, Sydney, Brisbane, Auckland. Đặc biệt trường còn có chương trình cao đẳng Taylor Unilink – chương trình này tương đương với năm nhất đại học và sinh viên khi hoàn thành chương trình này có thể chuyển tiếp vào năm 2 tại trường University of Sydney, Western Australia University.

CHƯƠNG TRÌNHTHỜI GIAN & ĐỊA ĐIỂMYÊU CẦU
Tiếng Anh học thuật (EAP)Khai giảng: hàng tháng (trừ 5,8,12).
Campus: Sydney, Perth, Auckland.
Khóa dự bị & THPT: IELTS 4.0 (không kỹ năng nào dưới 3.5).
Khóa học ĐH năm 1: IELTS 4.5 (không kỹ năng nào dưới 4.0).
Trung học phổ thôngKhai giảng: T2,4 (trong vòng 3 năm).
Campus: Sydney.
Lớp 10: IELTS 4.5, GPA 7.0
Lớp 11: IELTS 5.0, GPA 7.0
Lớp 12: hoàn thành lớp 11 tại Úc.(Sau khi hoàn thành lớp 11, HS có thể học lấy chứng chỉ trung học/ khóa dự bị ĐH để chuyển tiếp lên năm 1 của trường ĐH).
Dự bị đại họcKhai giảng: T1,7 (trong vòng 30 – 60 tuần); Khóa cấp tốc T4,10;
Khóa bổ trợ T2,8.
Campus: Sydney, Perth, Auckland.
Khóa dự bị nâng cao (higher achiever preparation program) – tại Sydney+ Nhập học: T9,1 (trong vòng 18 tháng).
Lớp 11: IELTS 5.5, GPA 7.5(khóa cấp tốc – lớp 11: IELTS 6.0, GPA từ 8.0).(khóa bổ trợ – lớp 11: IELTS 6.5, GPA từ 8.5).IELTS 6.0 (6.5 khoa kinh doanh);
lớp 12 – GPA từ 8.0.
Cao đẳng thương mại – khoa học (ĐH năm 1)Khai giảng: T2,6 (trong vòng 8 – 12 tháng)
Campus: Perth
Lớp 12: IELTS 6.0, GPA từ 7.5(được chuyển tiếp năm 2 ĐH Tây Úc về một chuyên ngành đào tạo)

II/ HỌC PHÍ THAM KHẢO

CHƯƠNG TRÌNH HỌCCHI PHÍ
Tiếng anh (kéo dài 10 tuần)555 AUD/tuần
Trung học PT25,000 AUD
Dự bị (Sydney – ĐH Sydney)33,150 – 43,220 AUD
Dự bị (Perth – ĐH Tây Úc)23,650 AUD
Cao đẳng (Perth – ĐH Tây Úc)27,650 – 28,000 AUD

Lưu ý: Học phí chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo năm, theo quy định của trường đối với từng khóa học, học phí cụ thể cho từng sinh viên sẽ được ghi trong thư mời nhập học.

III/ HỌC BỔNG THAM KHẢO

  • (Diploma) Cao đẳng ngành khoa học và thương mại: AUD $10,000 cho kỳ tháng 2/2020 – Taylors College, Perth.
  • Các chương trình khác (Cao đẳng và dự bị Đại học): AUD $7,500 cho các kỳ nhập học năm 2020.
  • Following scholarship: AUD $15,000/ năm khi chuyển tiếp ĐH Tây Úc (University of Wesrern Australia). 

+ Điều kiện: hoàn thành xong chương trình Diploma của Taylor’s College.

Danh sách các trường đại học tốt nhất ở Úc theo bảng xét hạng QS World University Rankings

I/ BẢNG XẾP HẠNG QS WORLD UNIVERSITY RANKINGS

Bảng xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds (QS World University Rankings) là bảng xếp hạng thường niên về thứ hạng các trường đại học trên thế giới của tổ chức giáo dục Quacquarelli Symonds (QS) – Anh Quốc.

Năm 2017, tổ chức Quacquarelli Symonds (QS, Anh) đánh giá 980 cơ sở giáo dục, trong đó có 959 đủ tiêu chuẩn xếp hạng tổng thể, 46 cơ sở mới được đưa ra lần đầu tiên. Để đi đến bảng cuối cùng này, 4.380 tổ chức đã được xem xét.

QS tiếp tục sử dụng khung phương pháp luận thống nhất, được biên soạn bằng cách sử dụng 6 thước đo: danh tiếng học thuật (40%), danh tiếng người sử dụng lao động (10%), tỷ lệ giảng viên/sinh viên (20%), số trích dẫn khoa học trên mỗi giảng viên (20%), tỷ lệ giảng viên quốc tế (5%), tỷ lệ sinh viên quốc tế (5%).

QS tập hợp ý kiến của hơn 70.000 chuyên gia giáo dục đại học về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu. Đây là cuộc khảo sát học thuật lớn nhất thế giới về quy mô và phạm vi.

Đánh giá mức độ thành công của các cơ sở giáo dục khi chuẩn bị lực lượng cho thị trường lao động cũng là một yêu cầu cần thiết. QS lấy số liệu dựa trên hơn 30.000 phản hồi, trong đó các nhà tuyển dụng được yêu cầu xác định cơ sở giáo dục đào tạo được những sinh viên có năng lực, sáng tạo và làm việc hiệu quả nhất sau khi tốt nghiệp. Đây là bảng khảo sát lớn nhất thế giới về lĩnh vực này.

II/ DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ÚC TỐT NHẤT TRONG BẢNG XẾP HẠNG QS

HẠNGTRƯỜNGKHU VỰCWEBSITE THAM KHẢO
1The Australian National UniversityCanberrahttps://www.anu.edu.au/
2The University of MelbourneParkvillehttps://study.unimelb.edu.au/
3The University of SydneySydneyhttps://www.sydney.edu.au/
4The University of New South Wales (UNSW Sydney)Sydneyhttps://www.unsw.edu.au/
5The University of QueenslandBrisbane Cityhttps://uq.edu.au/
6Monash UniversityMelbournehttps://www.monash.edu/
7The University of Western AustraliaPerthhttps://www.uwa.edu.au/
8The University of AdelaideAdelaidehttps://www.adelaide.edu.au/
9University of Technology SydneyHaymarkethttps://www.uts.edu.au/
10University of WollongongWollongonghttps://www.uow.edu.au/
11RMIT UniversityMelbournehttps://www.rmit.edu.au/
12The University of Newcastle, Australia (UON)Callaghanhttps://www.newcastle.edu.au/
13Curtin UniversityPerthhttps://www.curtin.edu.au/
14Macquarie UniversitySydneyhttps://www.mq.edu.au/
15Queensland University of Technology (QUT)Brisbanehttps://www.qut.edu.au/
16Deakin UniversityBurwoodhttps://www.deakin.edu.au/
17University of TasmaniaHobarthttps://www.utas.edu.au/
18Swinburne University of TechnologyMelbournehttps://www.swinburne.edu.au/
19Griffith UniversityNathanhttps://www.griffith.edu.au/
20La Trobe UniversityMelbournehttps://www.latrobe.edu.au/
21University of South AustraliaMagillhttps://www.unisa.edu.au/
22Flinders UniversityAdelaidehttps://www.flinders.edu.au/
23James Cook UniversityTownsvillehttps://www.jcu.edu.au/
24Bond UniversityGold Coasthttps://bond.edu.au/
25Western Sydney UniversityMilperrahttps://www.westernsydney.edu.au/
26University of CanberraBrucehttps://www.canberra.edu.au/
27Murdoch UniversityMurdochhttps://www.murdoch.edu.au/
28Edith Cowan UniversityJoondaluphttps://www.ecu.edu.au/
29Central Queensland University (CQUniversity Australia)Norman Gardenshttps://www.cqu.edu.au/
30University of Southern QueenslandToowoombahttps://www.unisq.edu.au/
31Charles Darwin UniversityCasuarinahttps://www.cdu.edu.au/
32Southern Cross UniversityLismorehttps://www.scu.edu.au/
33Victoria UniversityMelbournehttps://www.vu.edu.au/
34Australian Catholic UniversityMelbournehttps://www.acu.edu.au/
35Charles Sturt UniversityThurgoonahttps://www.csu.edu.au/
36University of New England AustraliaArmidalehttps://www.une.edu.au/
37University of the Sunshine CoastSunshine Coasthttps://www.usc.edu.au/
38The University of Notre DameChippendalehttps://www.nd.edu/

III/ THÔNG TIN DU HỌC ÚC MỚI NHẤT 2022 – 2023

1/ Chương trình đào tạo:

Trung học, dự bị tiếng Anh, Cao đẳng/Cao đẳng nghề, Đại học, Thạc sỹ.

2/ Học phí:
• Trung học: Từ 12.000 AUD/Năm
• Cao đẳng nghề: Từ 6.000 AUD/ Năm
• Đại học: Từ 18.000 AUD/Năm
• Thạc sỹ: Từ 23.000 AUD/Năm

3/ Điều kiện:
• Học lực khá
• Tiếng Anh: Tùy bậc học (THPT không yêu cầu, IELTS từ 6.0 với bậc đại học, IELTS từ 6.5 với bậc thạc sỹ)
Sinh viên chưa đủ điều kiện ngoại ngữ có thể tham gia khóa tiếng Anh trước khi vào chương trình học chính.

4/ Chính sách làm việc:
• Được phép làm thêm 40 giờ/2 tuần trong thời gian học và không giới hạn trong kỳ nghỉ.
• Chính sách ở lại làm việc (Post-Study Work Visa) từ 2-4 năm sau khi tốt nghiệp, làm tiền đề cho việc phát triển nghề nghiệp và định cư tại Úc sau này.

Thông tin chương trình trung học công lập tại bang Victoria, Úc

I/ THÔNG TIN CHUNG

Hệ thống giáo dục của Úc có danh tiếng lớn, với các giáo viên chất lượng cao, một chương trình học đa dạng, học sinh từ nhiều nguồn gốc khác nhau và các không gian học tập khuyến khích mọi học sinh phát huy thế mạnh của mình.

Các thông tin dưới đây sẽ đưa ra cho bạn một bức tranh tổng quan rõ ràng về nền giáo dục tại bang Victoria, Úc, bất kể đó là tại các trường vùng miền hay các trường tại Melbourne. Các hệ thống giáo dục khác nhau lại khác nhau, vì vậy hệ thống này có thể khác với hệ thống tại đất nước của bạn.

1/ Độ tuổi

Việc đi học tại bang Victoria, Úc là bắt buộc đối với các trẻ em tuổi từ 6 đến 17 tuổi. Trong hệ thống giáo dục của Úc, học sinh đi học trong tổng thời gian là 13 năm.

Học sinh tiểu học là ở tuổi từ năm đến 12 tuổi. Các khối lớp được chia thành Mẫu Giáo và từ Lớp 1 – Lớp 6.

Học sinh phổ thông cơ sở và phổ thông trung học là ở tuổi từ 12 đến 17 tuổi. Các khối lớp được chia thành từ Lớp 7 – Lớp 12.

2/ Các loại trường

Hệ thống nhà trường của Úc có đủ loại trường khác nhau, gồm:

  • Các trường tiểu học
  • Các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học
  • Các trường P-12 (từ Mẫu Giáo đến Lớp 12) hay K-12 (Mầm Non đến Lớp 12).

3/ Sĩ số lớp học và tỉ lệ

Theo các thống kê của Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế (Organisation for Economic Co-operation and Development – OECD), tại các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học trên toàn thế giới:

  • Sĩ số lớp học trung bình là 24 học sinh
  • Tỉ lệ học sinh/giáo viên là 13

Các trường của bang Victoria là tương đương hoặc tốt hơn. Tại các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học của bang Victoria trong năm nay:

  • Sĩ số lớp học trung bình là 21 học sinh
  • Tỉ lệ học sinh/giáo viên là 12

4/ Một ngày điển hình ở trường

Học sinh đi học 5 ngày một tuần, từ khoảng 8:30 sáng đến 3:30 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu.

5/ Năm học

Có 4 kỳ trong một năm học của bang Victoria. Năm học thường bắt đầu vào cuối tháng Một hay đầu tháng Hai và diễn ra cho tới giữa tháng Mười Hai. Có một thời gian nghỉ ngắn giữa các kỳ và dịp nghỉ hè dài vào tháng Mười Hai và tháng Một.

Lịch khai giảng của trung học công lập Úc mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

6/ Chương trình học và chương trình của nhà trường

Chương trình học của nhà trường tại Victoria tùy thuộc vào khối lớp của học sinh:

  • Các Tiêu Chuẩn Học Tập Thiết Yếu của Bang Victoria đối với Lớp Mẫu Giáo đến Lớp 10
  • Chương Trình lấy Bằng Tốt Nghiệp Phổ Thông Trung Học của Bang Victoria đối với năm Lớp 11 và Lớp 12

Tất cả các trường còn đưa ra các chương trình ngoại khóa với nhiều lựa chọn và trải nghiệm.

II/ DANH SÁCH TRƯỜNG TRUNG HỌC CÔNG LẬP TẠI BANG VICTORIA

Danh sách trường được chia thành level 1 và 2.

  • Level 1: Trường học không cung cấp chỗ ở homestay và các dịch vụ hỗ trợ phúc lợi bổ sung cho học sinh quốc tế. Học sinh quốc tế theo học các trường Cấp 1 phải sống với cha mẹ / người giám hộ hoặc Bộ của Bộ Nội vụ được người thân chấp thuận.
  • Level 2: Trường sẽ cung cấp chỗ ở homestay và các dịch vụ hỗ trợ phúc lợi bổ sung cho học sinh quốc tế(cho học sinh từ 13 tuổi trở lên)

1/ Danh sách trường level 1

STTTRƯỜNGWEBSITE THAM KHẢO
1Ballarat High Schoolhttp://www.ballaraths.vic.edu.au/
2Bright P-12 Collegehttp://www.brightp12.vic.edu.au/
3Brookside P-9 Collegehttps://brooksidecollege.vic.edu.au/
4Canterbury Girls Secondary Collegehttps://www.cgsc.vic.edu.au/
5Carranballac P–9 Collegehttps://www.carranballac.vic.edu.au/
6Charles La Trobe P–12 Collegehttp://www.charleslatrobecollege.vic.edu.au/
7Cranbourne Secondary Collegehttp://www.cranbournesc.vic.edu.au/
8Creekside K-9 Collegehttp://www.creeksidecollege.vic.edu.au/
9Epping Secondary Collegehttps://www.eppingsc.vic.edu.au/
10Greater Shepparton Secondary Collegehttps://www.gssc.vic.edu.au/
11Heathmont Collegehttp://www.heathmont.vic.edu.au/
12Hoppers Crossing Secondary Collegehttps://www.hopcross.vic.edu.au/
13John Fawkner Collegehttp://www.jfc.vic.edu.au/
14Kambrya Collegehttp://www.kambryacollege.vic.edu.au/
15Lakeview Senior Collegehttps://www.lakeviewcollege.vic.edu.au/

2/ Danh sách trường level 2

STTTRƯỜNGWEBSITE THAM KHẢO
1Mordialloc Collegehttp://www.mcsc.vic.edu.au/
2Mount Alexander Collegehttp://www.mountalexandercollege.vic.edu.au/
3Mount Clear Collegehttps://mountclearcollege.vic.edu.au/
4Mount Eliza Secondary Collegehttp://www.mesc.vic.edu.au/
5Mount Waverley Secondary Collegehttp://www.mwsc.vic.edu.au/
6Mullauna Secondary Collegehttp://mullauna.vic.edu.au/
7Noble Park Secondary Collegehttp://www.nobleparksc.vic.edu.au/
8North Geelong Secondary Collegehttps://ngsc.vic.edu.au/
9Northcote High Schoolhttps://www.nhs.vic.edu.au/
10Northern College of the Arts and Technologyhttp://www.ncat.vic.edu.au/
11Point Cook Senior Secondary Collegehttp://www.pointcooksenior.vic.edu.au/
12Reservoir High Schoolhttps://reservoirhs.vic.edu.au/
13Ringwood Secondary Collegehttp://www.ringwoodsc.vic.edu.au/
14Rosehill Secondary Collegehttp://www.rosehillsc.vic.edu.au/
15Rowville Secondary Collegehttps://www.rowvillesc.vic.edu.au/
16Sandringham Collegehttps://sandringhamsc.vic.edu.au/
17Scoresby Secondary Collegehttp://www.scoresbysc.vic.edu.au/
18South Oakleigh Secondary Collegehttps://www.sosc.vic.edu.au/
19St Albans Secondary Collegehttp://www.stalbanssc.vic.edu.au/
20Stawell Secondary Collegehttps://stawellsc.vic.edu.au/
21Strathmore Secondary Collegehttps://www.strathmore.vic.edu.au/
22Sunbury Downs Collegehttp://www.sunburydowns.vic.edu.au/
23Sunshine Collegehttp://www.sunshine.vic.edu.au/
24Templestowe Collegehttp://www.templestowec.vic.edu.au/
25The Grange P–12 Collegehttp://www.thegrange.vic.edu.au/
26Thornbury High Schoolhttps://www.thornburyhs.vic.edu.au/
27Vermont Secondary Collegehttp://www.vermontsc.vic.edu.au/
28Viewbank Collegehttp://www.viewbank.vic.edu.au/
29Wantirna Collegehttps://www.wantirnacollege.vic.edu.au/
30Warrandyte High Schoolhttp://www.warrandytehigh.vic.edu.au/
31Wellington Secondary Collegehttp://www.wellingtonsc.vic.edu.au/
32Werribee Secondary Collegehttp://www.werribeesc.vic.edu.au/
33Westall Secondary Collegehttps://www.westallsc.vic.edu.au/
34Wheelers Hill Secondary Collegehttps://www.whsc.vic.edu.au/
35Williamstown High Schoolhttp://www.willihigh.vic.edu.au/
36Wodonga Middle Years Collegehttp://www.wmyc.vic.edu.au/
37Wodonga Senior Secondary Collegehttp://www.wssc.vic.edu.au/

III/ CHI PHÍ THAM KHẢO

1/ Học phí tham khảo

Học phí bậc trung học công lập tại Úc có thể dao động từ 17,000 AUD – 25,000 AUD/năm.

2/ Chi phí khác

LOẠI PHÍCHI PHÍ
Phí ghi danh/đăng ký302 AUD
Phí hỗ trợ khi đáp máy bay178,2 AUD
Phí hỗ trợ sắp xếp chỗ ở319 AUD
Phí hỗ trợ chuyển trường748 AUD
Chi phí mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

IV/ ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

  • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS: 5.0 – 5.5 trở lên hoặc tương đương
  • Học lực 3 năm gần nhất tại Việt Nam đạt loại khá, GPA từ 6.5 trở lên

Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết về chương trình dự bị tiếng Anh nếu học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào.

Thông tin trường Đại học Công nghệ Swinburne (Swinburne University of Technology) – Melbourne

I – THÔNG TIN CHUNG

Trường Swinburne University of Technology là một trường đại học công lập tọa lạc tại Melbourne, bang Victoria, Úc và chỉ cách trung tâm Melbourne 10 phút đi tàu. Swinburne được thành lập bởi George Swinburne vào năm 1908. Trường hiện có khoảng 53,000 sinh viên trong đó có 8,500 sinh viên quốc tế đến từ khắp nơi trên thế giới.

Trường có 3 cơ sở đào tạo tại Melbourne: Hawthorn, Croydon, Wantirna và một cơ sở quốc tế tại Sarawak, Malaysisa. Cơ sở giảng dạy chính, trung tâm giảng dạy, nghiên cứu các hoạt động phát triển được đặt tại Hawthorn và cách trung tâm thành phố Melbourne khoảng 10 phút đi lại bằng tàu điện.

Swinburne được đầu tư về xây dựng cơ sở vật chất, công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo nhằm phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu như: trung tâm thiết kế, xưởng sản xuất cao cấp (AMDC), trung tâm công nghệ cao (ATC) – là cơ sở nghiên cứu hiện đại tại Úc về kỹ thuật kết cấu.

Thành tích

  • Xếp hạng #1 tại bang Victoria về chất lượng trải nghiệm giáo dục
  • Xếp hạng #63 trên thế giới trong danh mục The Young University năm 2020
  • Được công nhận là sở hữu một trong những Khoa Thiết Kế (Design schools) tốt nhất thế giới (2021)
  • Top 50 trên thế giới về các môn thuộc Art&Design
  • Là trường duy nhất tại Úc sở hữu các trang thiết bị trị giá $100 Triệu Dollar cho Trung tâm Sản xuất và Thiết kế (Advanced Manufacturing and Design Centre) và trung tâm công nghệ (Advanced Technologies Centre)
  • Top 200 trên thế giới cho Media và Communications
  • Top 200 trên thế giới Natural Science và Mathematics
  • Top 200 thế giới cho Computer Science và Information System

II – CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1/ Bậc đại học (01 văn bằng)

STTCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Arts)
Khoa Học Xã Hội (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Arts (Professional)
2Quản Trị Hàng Không (Bachelor of Aviation Management)
3Hàng Không và Phi Công (Bachelor of Aviation and Piloting)
4Thiết Kế – Kiến Trúc (Bachelor of Design (Architecture))
5Kế Toán (Bachelor of Accounting)
6Kinh Doanh (Bachelor of Business)
Kinh Doanh (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Business (Professional))
7Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems)
8Thiết Kế (Design)
9Thiết Kế Công Nghiệp
10Thiết Kế Truyền Thông (Bachelor of Design (Communication Design))
11Thiết Kế Kiến Trúc Nội Thất (Bachelor of Design (Interior Architecture) (Honours))
12Giáo Dục Tiểu Học (Bachelor of Education (Primary))
13Giáo Dục Mầm Non và Tiểu Học (Bachelor of Education (Early Childhood and Primary))
14Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours))
Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours) (Professional))
15Hoạt Họa (Animation)
16Sản xuất hình ảnh (Screen Production)
17Phim và Truyền Hình (Bachelor of Film and Television (Honours)
18Hoạt Họa (Bachelor of Animation)
19Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Computer Science)
20Trò Chơi và Tương Tác (Bachelor of Games and Interactivity)
21Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science)
22Khoa Học Thể Dục Thể Thao (Bachelor of Exercise and Sport Science)
23Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (Bachelor of Information and Communication Technology)
24Luật (Bachelor of Laws)
25Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
26Truyền Thông (Bachelor of Media and Communication)
Truyền Thông (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Media and Communication (Professional)
27Điều Dưỡng (Bachelor of Nursing)
28Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences)
Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences (Honours)
29Tâm Lý Học (Bachelor of Psychology (Honours)
30Khoa Học (Bachelor of Science)
Khoa Học (Bachelor of Science (Professional)
31Khoa Học (Bachelor of Science (Honours)

2/ Bậc Đại học (Văn bằng kép)

STTNGÀNH HỌC
1Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
2Khoa Học Xã Hội – Khoa Học (Bachelor of Arts/Bachelor of Science)
3Luật – Khoa Học (Bachelor of Laws/Bachelor of Science)
4Hàng Không và Phi Công – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation and Piloting/Bachelor of Business)
5Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học (Bachelor of Health Science/Bachelor of Science)
6Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Health Science/Bachelor of Arts)
7Khoa Học Sức Khỏe – Kinh Doanh (Bachelor of Health Science/Bachelor of Business)
8Thiết Kế – Kinh Doanh (Bachelor of Design/Bachelor of Business)
9Truyền Thông – Kinh Doanh (Bachelor of Media and Communication/Bachelor of Business)
10Kỹ Thuật – Khoa Học (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science)
11Luật – Kinh Doanh (Bachelor of Laws/Bachelor of Business)
12Kỹ Thuật – Kinh Doanh (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Business)
13Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh – Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems/Bachelor of Business)
14Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
15Luật – Kỹ Thuật (Bachelor of Laws/Bachelor of Engineering (Honours))
16Luật – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
17Trò Chơi và Tương Tác – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Games and Interactivity/ Bachelor of Computer Science)
18Quản Trị Hàng Không – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation Management / Bachelor of Business)
19Khoa Học Xã Hội – Kinh Doanh (Bachelor of Arts/Bachelor of Business)
20Luật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Laws / Bachelor of Computer Science)
21Kỹ Thuật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science)
22Khoa Học Tâm Lý – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Psychological Sciences/Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
23Thiết Kế – Truyền Thông (Bachelor of Design/ Bachelor of Media and Communication)
24Luật – Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Laws / Bachelor of Business Information Systems)
25Khoa Học Sức Khỏe – Truyền Thông (Bachelor of Health Science/ Bachelor of Media and Communication)
26Luật – Truyền Thông (Bachelor of Laws / Bachelor of Media and Communication)

3/ Chương trình Thạc sỹ

STTNGÀNH HỌC
1Thực hành Kỹ thuật (Master of Engineering Practice)
2Viết văn (Master of Writing)
3Kiến trúc (Master of Architecture)
4Vật lý trị liệu (Master of Physiotherapy)
5Thiên văn học (Master of Science (Astronomy))
6An ninh Mạng (Master of Cybersecurity)
7Hàng không (Master of Aviation)
8Marketing (Master of Marketing)
9Khoa học dữ liệu (Master of Data Science)
10Hệ thống mạng (Master of Science (Network Systems))
11Thiết kế (Master of Design)
12Truyền thông (Master of Media and Communication)
13Sư phạm tiểu học (Master of Teaching (Primary))
14Tài chính (Master of Finance)
15Công nghệ thông tin (Master of Information Technology)
16Chế độ dinh dưỡng (Master of Dietetics)
17Tác động xã hội (Master of Social Impact)
18Khoa học kỹ thuật (Master of Engineering Science)
19Thiết kế đô thị (Master of Urban Design)
20Quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
21Quản trị nguồn nhân lực (Master of Human Resource Management)
22Hệ thống thông tin doanh nghiệp (Master of Business Information Systems)
23Khoa học Hành vi pháp y (Master of Forensic Behavioural Science)
24Sư phạm Trung học (Master of Teaching (Secondary))
25Kiến trúc & Thiết kế nội thất (Master of Architecture and Urban Design)
26Thực hành Kỹ thuật/Thực hành Quản lý xây dựng (Master of Engineering Practice / Master of Construction Management Practice)
27Kế hoạch tài chính (Master Financial Planning)
28Công nghệ tài chính (Master of Financial Technologies)
29Thực hành quản lý xây dựng (Construction Management Practice)
30Xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng (Master of Construction and Infrastructure Management)
31Đổi mới chuỗi cung ứng (Master of Supply Chain Innovation)
32Kỹ thuật chuyên nghiệp (Master of Professional Engineering)

4/ Chương trình dự bị tiếng Anh

Đây là chương trình bổ trợ tiếng Anh dành cho sinh viên chưa đủ điều kiện IELTS đầu vào của Swinburne. Sinh viên sẽ làm bài kiểm tra để xếp lớp vào trình độ phù hợp.

ĐIỂM IELTSCẤP ĐỘ
3.5Elementary
4.5Pre-intermediate
5.0Intermediate
5.5Upper-intermediate (EAP)
5.6 – 6.0 Advanced (EAP)

III – HỌC PHÍ THAM KHẢO

BẬC ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO
Dự bị tiếng Anh440 AUD/tuần
Dự bị Đại học23,940 – 26,960 AUD /năm
Đại học28,480 – 37,600 AUD /năm
Thạc sỹ, Sau Đại học36,480– 41,480 AUD/năm
Hoc phí mang tính chất tham khảo dựa trên công bố của trường. Vui lòng liên hệ với Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Sinh viên có thể học tối đa 60 tuần đối với hệ dự bị tiếng Anh.

IV – HỌC BỔNG THAM KHẢO

Học bổng Swinburne International Excellence Undergraduate/Postgraduate Scholarship

  • Học Bổng được trao cho toàn khóa học (4 năm cho chương trình Đại Học và 2 năm cho chương trình Thạc Sỹ)
  • Giá trị học bổng từ 10%-75%
  • Học Bổng được xét với GPA >= 60%
  • Học bổng không áp dụng nếu học sinh đã nhận được những học bổng khác từ Swinburne

Học bổng Khóa tiếng Anh ELICOS + Exclusive

  • Giá trị học bổng lên đến 4,400 AUD = 10 tuần học tiếng Anh.
  • Điều kiện: Học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh, đăng ký học chương trình tiếng Anh + Đại Học/Sau Đại Học

Thông tin học bổng tiến sỹ Đài Loan mới nhất 2022 – 2023

I – THÔNG TIN CHUNG

Thời gian đào tạo: 2-7 năm (tuỳ ngành)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh/ Tiếng Hoa

II – THÔNG TIN THAM KHẢO

Mỗi trường sẽ có chính sách học bổng khác nhau dành cho sinh viên quốc tế, nhưng đa phần sẽ có giá trị như sau:

+   Học bổng loại A: 100% học phí, kí túc xá và trợ cấp tháng.

+   Học bổng loại B: 100% học phí, trợ cấp tháng/kí túc xá.

+   Học bổng loại C: 50 – 100% học phí.

Thời gian cấp học bổng bậc tiến sĩ tối đa 3-4 năm (tùy ngành)

Các loại học bổng của một số trường tham khảo:

TRƯỜNGHỌC BỔNG
National Sun Yat-sen University  – Loại A: 100% học phí + Trợ cấp tháng
– Loại B: 100% học phí + Tiền trợ cấp tháng + Ký túc xá
National Taiwan Normal University100% học phí
National Taiwan University of Science and Technology100% học phí + Trợ cấp tháng
National Cheng Kung University100% học phí + Trợ cấp tháng
National Tsing Hua University100% học phí + Phí tín chỉ + Trợ cấp tháng
Da – Yeh University100% học phí + Trợ cấp tháng

Học Phí: 53.000 – 78.000 TWD/ Học Kỳ trừ ngành Y

Một số Ngành học (Tham khảo)

  • Kinh doanh/Quản trị kinh doanh/Quản lý kinh doanh (Business/ Business Administration/Business and Management)
  • Tài chính (Finance)
  • Giáo dục (Education)
  • Y đa khoa (Medicine)
  • Ngôn ngữ Anh/Ngoại Ngữ và Văn Học/ Ngôn ngữ Trung (English Language/Foreign Languages and Literature/ Chinese As A Second Language)
  • Kỹ thuật điện/Cơ khí/Điện tử và Khoa học máy tính (Electrical/Mechanical/Electronic Engineering and Computer Science)
  • Khoa học và công nghệ môi trường (Environmental Science and Technology)
  • Khoa học: Vật lý/ Hóa Học/ Vật Liệu/ Quang Tử (Physics/ Chemistry/ Material/ Photonics)

Kỳ Nhập Học: Tháng 02 và tháng 09 hằng năm

III – ĐIỀU KIỆN ỨNG TUYỂN DU HỌC TIẾN SĨ ĐÀI LOAN

Ngoại ngữ:

  • Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Hoa: TOCFL B2 trở lên.
  • Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: TOIEC 800 trở lên hoặc IELTS 6.5 trở lên

IV – HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỌC TIẾN SĨ TẠI ĐÀI LOAN

  • Hộ chiếu (còn thời hạn)
  • Bằng tốt nghiệp thạc sĩ, bảng điểm
  • Luận văn tốt nghiệp, đề tài nghiên cứu
  • Bài báo khoa học (nếu có)
  • Chứng chỉ ngoại ngữ: Tiếng Anh (TOIEC/IELTS) HOẶC Tiếng Hoa (TOCFL).

Hồ sơ với HSK vui long liên hệ Minh Hoàng An để được tư vấn cụ thể.

  • Thư giới thiệu từ cơ quan hoặc giảng viên/ giáo sư hướng dẫn
  • Kế hoạch học tập, tự truyện
  • Ảnh 4×6 (nền trắng, khổ quốc tế) trong vòng 3 tháng
  • Chứng minh tài chính dựa theo hướng dẫn của Minh Hoàng An

Thông tin tuyển sinh & học bổng 2022 – 2023 các bậc học tại Dimensions International College

THÔNG TIN CHUNG

DIMENSIONS là học viện giáo dục tư thục hàng đầu tại Singapore liên kết với các trường đại học và trường kinh doanh ở Vương quốc Anh. Với chương trình đào tạo chuẩn Anh Quốc, DIMENSIONS đảm bảo một môi trường giảng dạy và học tập phong phú cho học sinh ở mọi cấp độ.

Ưu điểm khi theo học tại Dimensions

• Trải nghiệm sinh sống tại đất nước đáng sống nhất thế giới, cơ hội định cư cao

• Thời gian xin Visa trong vòng 2- 4 tuần & tỷ lệ đậu 95%, miễn chứng minh tài chính.

• MIỄN PHÍ hoàn hoàn toàn khoá luyện thi AEIS cấp 1, 2 trị giá lên đến 11,000 SGD/năm

• Luôn có học bổng lên đến 50% cho tất cả chương trình đào tạo

• Bằng Cử nhân, Thạc sỹ do trường Đại học Anh Quốc cấp bằng, có giá trị trên khắp thế giới

• Được Chính phủ Singapore tạo điều kiện để học tập & đảm bảo cơ hội việc làm sau khi đậu trường Công lập

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

• Chương trình cấp 1, 2, 3 được thiết kế dựa theo giáo trình Cambridge của Anh Quốc

• Các khoá học tiếng Anh từ cơ bản → nâng cao, không yêu cầu chứng chỉ đầu vào

• Chương trình luyện thi vào công lập: O level & A level trường Cao đẳng & Đại học

• Các khoá dự bị đại học, cao đẳng

• Các khoá Đại học, Thạc sỹ ngành Quản Trị Kinh Doanh, Quản trị Khách sạn được cấp bằng bởi các trường đại học lớn của Anh Quốc

HỌC BỔNG

BẬC HỌCTRỊ GIÁ HỌC BỔNG
Chương trình Cấp 1 ( Lớp 2,3,4,5,6 ) của CambridgeHọc bổng giảm ngay 7,000 SGD /1 năm
Chương trình Cấp 2 ( Lớp 7,8,9,10 ) của CambridgeHọc bổng giảm ngay 6,800 SGD/1 năm
Chương trình luyện thi vào Cao Đẳng Singapore (O Level)Học bổng giảm 6,800 SGD/1 khóa
Chương trình luyện thi vào Đại Học Singapore (A Level)Học bổng giảm 11,000 SGD /1 khóa
Các khóa học Tiếng AnhHọc bổng lên đến 4,500 SGD/ 1 khóa
Chương trình học Cao Đẳng – Đại Học – Thạc Sĩ của Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Quản trị Khách SạnHọc bổng lên đến 9,000 SGD/ 1 năm
Do Dimensions có chương trình học & chuyển cấp khá đa dạng, Quý Phụ huynh & Học sinh vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để được tư vấn khoá học & học phí phù hợp.

Thông tin trường trung học Notre Dame – Pennsylvania

THÔNG TIN CHUNG

Notre Dame là trường công giáo dành cho học sinh nam và nữ cho khu vực Giáo phận Allentown. Quản lý, giáo viên, nhân viên nhà trường luôn cam kết giúp các em phát triển về tinh thần, thể chất, kết quả học tập, văn hóa và các mối quan hệ xã hội. Điểm cộng lớn nhất của trường là hệ thống hỗ trợ học sinh. Học sinh sẽ trải nghiệm sự phát triển của mình trong một môi trường quan tâm nuôi dưỡng tình bạn bè, lòng trắc ẩn đối với người khác, tôn trọng cuộc sống, hy sinh, tốt đẹp và sức mạnh của niềm tin.

  • Địa chỉ: 3417 Church Road, Easton, PA 18045
  • Sân bay gần nhất: Philadelphia International Airport ( PHL)
  • Thành phố gần nhất: Philadelphia
  • Thời tiết khu vực: Khí hậu lục địa ẩm, mùa hè nóng và không có mùa khô
  • Điểm tham quan gần nhất: LOVE Park, Philadelphia Museum of Art, Philadelphia Zoo

Cơ sở hạ tầng

Trường Notre Dame ở Easton, PA có một truyền thống lâu đời là luôn không ngừng cải tiến và mở rộng cơ sở hạ tầng như gym, sân có, thư viện và các thiết bị trong phòng học. Học sinh có nhiều cơ hội để học tập và tận hưởng các môn thế thao.

Chứng nhận

Trường Notre Dame được chứng nhận bởi Allentown Diocese Department of Education, Middle States Association và Pennsylvania Department of Education (MSA).

Điểm nổi bật

  • 98% được chấp nhận bởi các trường Cao đẳng & Đại học
  • 19 câu lạc bộ và các hoạt động
  • 17 nhân viên của trường có bằng thạc sĩ chuyên ngành

 YÊU CẦU

– Lớp 9: TOEFL Jr 725+/ TOEFL 50+

– Lớp 10: TOEFL JR 750+/ TOEFL 60+

– Lớp 11: TOEFL Jr. 775+/ TOEFL 75+;

– Elti 222+/ iELTS (điểm tương đương)

– Phỏng vấn qua Skype

– Thư giới thiệu

– Bảng điểm

 CHƯƠNG TRÌNH HỌC

  • Lịch học hằng ngày: 7:43 AM – 2:12 PM
  • Hỗ trợ Tiếng Anh: ELL
  • Điểm SAT cao nhất: 1250
  • Điểm ACT cao nhất: 28
  • Ngoại ngữ: Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Pháp, Tiếng Đức
  • Lớp nâng cao: Calculus, Biology, Physics, European History
  • Lớp Honor: Geometry, Physical Science, Algebra 1, American Culture, Honors Survey of Literature, Drawing, Painting, Spanish 3, Spanish 4, French 3, French 4

MÔI TRƯỜNG HỌC NĂNG ĐỘNG

Các môn thể thao

– Girl Soccer; Boys Soccer; Cheerleading; Girls Tennis; Volleyball; Boys Basketball; Girls Basketball; Wrestling; Swimming

– Môn thể thao mùa xuân: Bóng mềm; Quần vợt nam; Bóng chày; Bóng mềm

Câu lạc bộ & các hoạt động

Art; Band; Mock Trial; Newspaper; Pro life club; Student Council; Theater; Yearbook; Key; Oral Ensenble; National Honor Society

CƠ HỘI VÀO ĐẠI HỌC

Các trường đại học danh tiếng đang có học sinh tốt nghiệp từ Notre Dame Highschool theo học:

Notre Dame University; Pennsylvania State University ; Temple University ; University of Pittsburg; Desales University; Duquesne University; Kutztown University Bloomsburg University; Moravian College; University of Scranton; Dartmouth College; Georgia Institute of Technology.

CHI PHÍ THAM KHẢO (2022-2023)

Học phí + ăn ở: ~ $36,500

Các phí khác:

  • AnB application fee: $200
  • School application fee: $300 (Fall)
  • School registration fee: $800
  • Insurance: $1,100

$$: Cơ hội học bổng cho học sinh dựa trên Eltis + GPA + Phỏng vấn