Thông tin du học Đài Loan và chi phí đầy đủ nhất

Du học Đài Loan hiện là xu hướng chung được rất nhiều học sinh và phụ huynh quan tâm. Nhờ chất lượng giáo dục hiện đại, chất lượng, điều kiện sống thuận lợi với chi phí không quá đắt đỏ như du học ở các nước phương Tây, khả năng nhận học bổng cao Đài Loan đang là điểm đến hấp dẫn đối với các sinh viên quốc tế, là nơi học tập lý tưởng được nhiều bạn trẻ lựa chọn khi có ý định du học.

ƯU ĐIỂM DU HỌC ĐÀI LOAN

  • Chất lượng giáo dục tại Đài Loan đạt tiêu chuẩn đạt tiêu chuẩn Quốc tế.
  • Đài Loan có nhiều trường Đại học lớn hàng đầu, nằm trong top các trường Đại học tốt nhất toàn cầu như: National Taiwan Universty, National Cheng Kung University, National Tsing Hua University, National Yang Ming Chiao Tung University,…
  • Chi phí học tập và sinh hoạt ở Đài Loan thấp hơn các quốc gia châu Á như Hàn Quốc, Nhật Bản, Singapore… Số tiền chênh lệch tùy theo trường, khóa học và thói quen sinh hoạt từng người.
  • Nhiều ngành học đa dạng, sinh viên có thể chọn học bất kỳ ngành nghề yêu thích tại Đài Loan, từ quản trị kinh, quản trị du lịch, khách sạn, kỹ thuật, ngôn ngữ học cho đến y học.
  • Có chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: Rất nhiều ngành học tại các trường đại học Đài Loan được giảng dạy bằng tiếng Anh. Sinh viên theo học tại Đài Loan vừa có thể sử dụng tiếng Anh vừa có thể học thêm kỹ năng tiếng Hoa.
  • Các trường đại học luôn có chính sách học bổng hấp dẫn như: Miễn 50%, 100% học phí, trợ cấp sinh hoạt phí, phí ký túc xá trong năm học đầu tiên, với những học sinh có thành tích tốt trong học tập sẽ có thể tiếp tục được cấp học bổng cho những năm học tiếp theo. Điều này giúp giảm áp lực về kinh tế ban đầu cho học sinh.
  • Sinh viên được phép đi làm thêm 20 giờ / tuần có thể hỗ trợ được một phần chi phí sinh hoạt trong thời gian học tại Đài Loan
  • Sau khi tốt nghiệp về Việt Nam sinh viên có rất nhiều cơ hội làm việc tại các công ty, tập đoàn lớn của Đài Loan tại Việt Nam.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Đại học: 04 năm
  • Thạc sĩ: 02 năm
  • Tiến sĩ: 03 – 07 năm
  • Hệ Đại học 1+4: 01 năm học tiếng + 04 năm Đại học
  • Hệ ngôn ngữ: 03 tháng – tối đa 02 năm

KHAI GIẢNG

Tháng 2 và tháng 9 hàng năm

Hệ ngôn ngữ: Tháng 3, 6, 9, 12 (có trường khai giảng hàng tháng)

HỌC BỔNG DU HỌC ĐÀI LOAN

Hằng năm, Chính phủ và các trường Đại học tại Đài Loan thường có các loại học bổng du học rất hấp dẫn nhằm thu hút những sinh viên ưu tú. Có thể đến các loại học bổng sau:

  • Học bổng Bộ giáo dục Đài Loan – MOE
  • Học bổng ICDF
  • Học bổng Bộ ngoại giao Đài Loan – MOFA
  • Học bổng từ các trường Đại học

Trong các loại học bổng trên thì học bổng từ các trường Đại học chính là loại học bổng phổ biến nhất đối với các bạn du học sinh Việt Nam vì không quá khó để đạt được:

Các gói học bổng đầu vào phổ biến của các trường Đài Loan bao gồm:

  • Loại A: Miễn 100% học phí + sinh hoạt phí hàng tháng cho học kỳ đầu hoặc năm học đầu tiên
  • Loại B: Miễn 50% học phí + sinh hoạt phí hàng tháng cho học kỳ đầu hoặc năm học đầu tiên
  • Loại C: Miễn học phí

Thời gian cấp học bổng tối đa: Đại học (04 năm), Thạc sĩ (02 năm), Tiến sĩ (03 năm)

CHI PHÍ DỊCH VỤ CỦA CÔNG TY MINH HOÀNG AN

Chi phí dịch vụ xem tại Đây

Dịch vụ bao gồm:

  • Tư vấn chọn ngành / trường / định hướng lộ trình du học phù hợp.
  • Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ theo quy định
  • Hỗ trợ xin học bổng đối với hồ sơ đạt yêu cầu
  • Xử lý hồ sơ (Dịch thuật, công chứng, chứng thực hồ sơ, văn bằng cấp bởi Việt Nam)
  • Viết bài luận nộp trường (Kế hoạch học tập, tiểu sử,đề tài nghiên cứu,….)
  • Nộp hồ sơ, xin thư mời nhập học
  • Hướng dẫn giải trình và chứng minh tài chính theo quy định
  • Hướng dẫn hồ sơ xin visa
  • Luyện phỏng vấn visa
  • Hướng dẫn thủ tục nhập học, đăng ký ký túc xá, hỗ trợ mua vé máy bay, đăng ký đón sân bay
  • Tư vấn, hỗ trợ hướng dẫn thủ tục hành chính khác có liên quan

Ngoài ra sinh viên cần chuẩn bị các phí sau:

1. Phí xin visa tại Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc:

Hệ Đại học / Thạc sĩ / Tiến sĩ: ~1.800.000 VND

Hệ ngôn ngữ: 1.300.000 VND

2. Phí khám sức khoẻ nộp visa: ~2.000.000 VND

Chi phí tại Đài Loan ước tính cho 01 năm:

Học phí: 3.500 – 5.000 USD / năm (Chi phí chưa bao gồm học bổng)

Sinh hoạt phí: 4.000 – 5.000 USD / năm

Bảo hiểm y tế: 300 – 400 USD / năm

TỔNG CHI PHÍ ƯỚC TÍNH QUI ĐỔI VND: 200 TRIỆU – 250 TRIỆU VND TUỲ THEO CÁ NHÂN MÔI NGƯỜI

(Chi phí chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thực tế/ chính sách của trường mà không báo trước)

ĐIỀU KIỆN HỒ SƠ

Đại học:

  • Tốt nghiệp THPT/Cao đẳng, điểm trung bình từ 6.0 trở lên
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 2-3 (Đối với chương trình học tiếng trung), IELTS 5.0 hoặc TOEIC 650 (Đối với chương trình học tiếng Anh)

Đại học 1+4:

  • Tốt nghiệp THPT/Cao đẳng, điểm trung bình từ 6.0 trở lên
  • Tuổi từ 18 – 22
  • Không yêu cầu phải có chứng chỉ ngoại ngữ khi đăng ký:

Thạc sĩ:

  • Tốt nghiệp Đại học
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 3-4 (Đối với chương trình học tiếng trung), IELTS 5.5 hoặc TOEIC 750 (Đối với chương trình học tiếng Anh)

Tiến sĩ:

  • Tốt nghiệp Thạc sĩ
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 3-4 (Đối với chương trình học tiếng trung), IELTS 6.0 hoặc TOEIC 800 (Đối với chương trình học tiếng Anh)

Hệ ngôn ngữ:

  • Tốt nghiệp THPT / Đại học / Thạc sĩ. Điểm trung bình từ 6.0 trở lên
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 1 hoặc TOEIC 350 (Chỉ cần 1 trong 2 chứng chỉ nếu trên)

HỒ SƠ CHUẨN BỊ

  • Hộ chiếu
  • Ảnh 4×6 (Nền trắng, chuẩn quốc tế)
  • Bằng tốt nghiệp THPT/Giấy chứng nhận Bằng đại học, Học bạ/Bảng điểm đại học
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL / IELTS / TOEIC
  • Giấy khai sinh / CCCD
  • Sổ tiết kiệm + Giấy xác nhận số dư sổ tiết kiệm
  • Các bằng khen / giấy khen hoặc chứng chỉ khác nếu có

Thông Tin Các Chương Trình Học Của Trường National Dong Hwa University (NDHU) – Kỳ nhập học Tháng 09 và Tháng 02

I.Chương Trình Đào Tạo Bằng Tiếng Anh

– Hạn đăng ký nhập học kỳ Tháng 09/2024:

  • Lần 1: 02/01/2024 – 15/03/2024
  • Lần 2: 16/03/2024 – 14/04/2024

– Hạn đăng ký nhập học kỳ Tháng 02/2025:

  • 01/09/2024 – 31/10/2024

1. Chương trình Tiến sĩ:

**Ph.D Programs (Full English-taught programs) – Chương trình dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

  • Dept. of Physics – Khoa Vật lý
  • Dept. of Chemistry – Khoa Hóa học
  • Dept. of Materials Science and Engineering – Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Dept. of Business Administration (Division of Business Administration) – Khoa Quản trị Kinh doanh (Phòng Quản trị Kinh doanh)
  • Dept. of Business Administration (Division of Information Management) – Khoa Quản trị Kinh doanh (Phòng Quản lý thông tin)
  • PhD. Program of Interdisciplinary Arts – Bằng tiến sĩ Chương trình nghệ thuật liên ngành
  • Dept. of Economics – Khoa Kinh tế
  • PhD. Program of Asia-Pacific Regional Studies – Bằng tiến sĩ. Chương trình nghiên cứu khu vực châu Á-Thái Bình Dương
  • International Ph.D. Program in Indigenous Studies – Tiến sĩ quốc tế Chương trình nghiên cứu bản địa

**Ph.D Programs (50%-90% English-taught programs) – 50%-90% chương trình dạy bằng tiếng Anh

  • Dept. of Biochemistry and Molecular Medicine – Khoa Hóa sinh và Y học phân tử
  • Dept. of Applied Mathematics – Khoa Toán ứng dụng
  • Dept. of Electrical Engineering – Khoa Kỹ thuật Điện
  • Dept. of Computer Science and Information Engineering – Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin
  • Dept. of Business Administration (Division of International Business) – Khoa Quản trị Kinh doanh (Phòng Kinh doanh Quốc tế)
  • Dept. of Business Administration (Division of Accounting) – Khoa Quản trị kinh doanh (Phòng Kế toán)
  • Dept. of Business Administration (Division of Tourism, Recreation and Leisure Studies) – Khoa Quản trị Kinh doanh (Phòng Nghiên cứu Du lịch, Giải trí và Thư giãn)
  • Dept. of Business Administration (Division of Logistics Management) – Khoa Quản trị Kinh doanh (Phòng Quản lý Logistics)
  • Dept. of Natural Resources and Environmental Studies – Khoa Tài nguyên và Môi trường
  • Dept. of Education and Human Potentials Development – Khoa Giáo dục và Phát triển tiềm năng con người

2. Chương trình Thạc sĩ:

**Master’s Programs (Full English-taught programs provided) – Chương trình dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

  • Dept. of Economics – Khoa Kinh tế
  • Dept. of Physics – Khoa Vật lý
  • Dept. of Chemistry – Khoa Hóa học
  • Dept. of Computer Science & Information Engineering – Khoa Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin
  • Dept. of Materials Science and Engineering – Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Dept. of Business Administration – Khoa Quản trị kinh doanh
  • Dept. of International Business – Khoa Kinh doanh quốc tế
  • Graduate Institute of Logistics Management – Viện sau đại học quản lý hậu cần
  • Dept. of Information Management – Khoa Quản lý thông tin
  • Dept. of Finance – Sở Tài chính
  • Dept. of Tourism, Recreation and Leisure Studies – Khoa Du lịch, Giải trí và Nghiên cứu Thư giãn
  • Dept. of Education and Human Potentials Development – Khoa Giáo dục và Phát triển tiềm năng con người
  • Master of Humanity and Environmental Science – Thạc sĩ Khoa học Nhân văn và Môi trường
  • Dept. of Natural Resources and Environmental Studies – Khoa Tài nguyên và Môi trường

**Master’s Programs (50%-90% English-taught programs provided) – (50%-90% chương trình dạy bằng tiếng Anh)

  • Dept. of English – Khoa tiếng Anh
  • Graduate Institute of Marine Biology – Viện sau đại học sinh học biển
  • Dept. of Applied Mathematics – Khoa Toán ứng dụng
  • Dept. of Biochemistry and Molecular Medicine – Khoa Hóa sinh và Y học phân tử
  • Dept. of Opto-Engineering – Khoa Kỹ thuật quang học
  • Dept. of Materials Science and Engineering – Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Dept. of Music – Khoa âm nhạc
  • Dept. of Arts and Design – Khoa Nghệ thuật và Thiết kế
  • Dept. of Arts and Creative Industries – Khoa Nghệ thuật và Công nghiệp Sáng tạo

3. Chương trình Đại học

**Bachelor’s Programs (Full English-taught programs) – Chương trình dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

  • Management Science and Finance – Khoa học quản lý và tài chính
  • Digital Marketing and Service Management – Quản lý dịch vụ và tiếp thị kỹ thuật số
  • Accounting and Information Management – Quản lý thông tin và kế toán
  • Dept. of Computer Science & Information Engineering – Khoa Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin
  • Data Science – Khoa học dữ liệu
  • Dept. of Finance – Sở Tài chính

**Bachelor’s Programs (50%-90% English-taught programs) – (50%-90% chương trình dạy bằng tiếng Anh)

  • Dept. of English – Khoa tiếng Anh

II. Chương trình International Foundation Program (Hệ 1+4)

– Hạn đăng ký kỳ nhập học Tháng 09/2024: 03/03/2024 – 12/06/2024
– Chương trình hệ 1+4 hay hệ dự bị Đại học là chương trình giúp sinh viên quốc tế chưa có chứng chỉ ngoại ngữ mà vẫn có thể đi du học Đài Loan được. Thông thường chương trình học 1 năm tiếng Trung, sau 1 năm thi được A2 sẽ học lên chương trình Đại học chính quy.

Các chương trình đào tạo:

• Department of Chemistry – Khoa Hóa học
• Department of Life Science – Khoa Khoa học Đời sống
• Department of Opto-Electronic Engineering – Khoa Kỹ thuật quang điện tử
• Department of Electrical Engineering – Khoa Kỹ thuật Điện
• Department of Materials Science and Engineering – Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
• Department of Physics – Khoa Vật lý
• Department of Computer Science and Information Engineering – Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin
• Department of Applied Mathematics – Khoa Toán ứng dụng
• Department of Information Management – Phòng quản lý thông tin
• Department of Natural Resources and Environmental Studies – Khoa Tài nguyên và Môi trường

DU HỌC TIẾNG ANH TẠI PHILIPPINES LẤY CHỨNG CHỈ IELTS ĐI DU HỌC ANH, MĨ, ÚC , CANADA

Du học tiếng anh tại Philippines lấy chứng chỉ Ielts đi du học đã không còn xa lạ và là sự lựa chọn của rất nhiều du học sinh
Khóa học IELTS được đặc biệt phụ trách bởi các giáo viên chuyên về IELTS. Khóa học này nhằm hỗ trợ học viên có nhu cầu du học, nhập cư các nước yêu cầu chuẩn tiếng Anh, làm việc quốc tế, tập trung phát triển chuyên sâu cả bốn kĩ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết.

Ưu điểm:

  • Môi trường tiếng Anh 24/7: Học sinh theo học tại Philippines sẽ không được sử dụng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh trong suốt thời gian theo học.
  • Tối thiểu 7 tiếng học một ngày, bao gồm lớp học 1:1, lớp học nhóm, lớp học tự chọn trong ngày sẽ giúp học sinh cải thiện phát âm, ngữ pháp còn thiếu của mình một cách nhanh và hiệu quả nhất.
  • Đội ngũ giáo viên dày dặn kinh nghiệm đã được huấn luyện kĩ lưỡng để giảng dạy học viên

Lịch trình:

  • Khai giảng: mỗi thứ Hai hàng tuần.
  • Thời lượng: 46 tiếng/ tuần (30 tiếng các lớp 1:1 và lớp học nhóm + 16 tiếng lớp học tự chọn)

Học phí

Bao gồm trọn gói ký túc xá và tiền ăn 3 bữa / ngày, thứ 2 – chủ nhật

Phép tính dự trừ để bạn tham khảo:

  • 12 tuần học tiếng Anh trọn gói như nếu trên : Học phí từ 3,900USD đến 5,100USD ( tùy theo loại hình phòng ở 1.2.3 học 4 người)
  • Vé máy bay + bảo hiểm cho 12 tuần (dự kiến): ~400 USD
  • Phụ phí khác + Phí S.S.P (Special Study Permit) + Thẻ học viên: ~170 USD

Đặc biệt

Tại Minh Hoàng An là đối tác lâu năm của các trường Anh Ngữ uy tín nhất tại Philippines. Chúng tôi luôn có ưu đãi đặc biệt tặng vé máy bay cho học sinh đăng ký khóa học từ 20 tuần trờ lên cùng vô vàn quà tặng hấp dẫn khác như : Sim điện thoại, phí visa ….

THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG Anh ngữ Language Skills Learning Center (LSLC), Bacolod, Philippines mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn !!!!


Chương trình từ trường LSLC áp dụng riêng cho giai đoạn 01/09/2024 – 31/12/2024, cụ thể như sau:

  1. Ưu đãi học phí đặc biệt dành riêng cho thị trường Việt Nam (áp dụng cho tất cả các khóa học từ 4 tuần trở lên – chi tiết như file đính kèm)
  2. Tặng vé máy bay khứ hồi nội địa từ Manila – Bacolod cho học viên nhập học vào những ngày bên dưới:
    01/09/2024
    29/09/2024
    27/10/2024
    24/11/2024
    Áp dụng cho học viên học từ 8 tuần trở lên.
  3. Ngoài ra, nếu học viên đăng ký từ 8 tuần học trở lên, sẽ nhận thêm các ưu đãi:
  • Free pick up
  • Free SSP (12 tuần trở lên)
  • Free I card (16 tuần trở lên)
  • Miễn phí nâng hạng phòng (phòng 4 -> phòng 3, phòng 3 -> phòng 2) => Đặc Biệt dành tặng cặp vé máy bay khứ hồi từ Việt Nam đến Bacolod cho học viên học từ 20 tuần trở lên.

DU HỌC BỈ NĂM 2024 -2025 THÔNG TIN CHI TIẾT

TỔNG QUAN VỀ ĐẤT NƯỚC BỈ XINH ĐẸP

Là trụ sở chính thức của Liên minh châu Âu, Bỉ từ lâu được coi là trái tim của Tây Âu. Giáp với Hà Lan, Đức, Luxembourg và Pháp, Bỉ nằm ở vị trí lý tưởng để tiếp cận hầu hết các thủ đô lớn của châu Âu một cách nhanh chóng với giá rẻ. Lịch sử của đất nước được phản ánh rõ nhất qua các phân chia theo lãnh thổ và ngôn ngữ, có thể được tách thành ba khu vực và ba cộng đồng.

Ở phía Bắc là vùng Flanders, nơi sinh sống của cộng đồng nói tiếng Flemish và là nơi ảnh hưởng của Hà Lan chiếm ưu thế. Khu vực phía Nam được gọi là Wallonia, nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết cộng đồng nói tiếng Pháp. Cộng đồng nói tiếng Đức nhỏ hơn của Bỉ sống ở phía Đông của đất nước.

Thành phố thủ đô Brussels là khu vực thứ ba và là nơi tập hợp tất cả những cộng đồng này lại với nhau. Là nơi đặt trụ sở của cả Nghị viện Châu Âu và NATO, Brussels luôn có điều dành cho tất cả mọi người và được xếp hạng là 1 trong 50 thành phố sinh viên hàng đầu trên thế giới!

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC

  • Khai giảng : Tháng 9 hàng năm, Tháng 2 ( có ít trường )
  • Hạn đăng ký trước 06 tháng hoặc tùy theo hạn của trường bạn đăng ký 
  • Ngôn Ngữ  giảng dạy : Tiếng Anh, Tiếng Pháp. Tiếng Hà Lan
  • Bậc Đại học : 3 năm, Thạc sĩ 1-2 năm

ĐIỀU KIỆN DU HỌC BỈ

  • Hồ sơ học tập: bằng tốt nghiệp THPT / bằng cử nhân / bằng thạc sĩ, bảng điểm, chứng nhận thành tích khác… 
  • Chứng minh năng lực ngôn ngữ: kết quả thi TOEFL / IELTS hoặc DELF / DALF hoặc tiếng Hà Lan NT2-II ( Tương đương trình độ B )
  • Giấy tờ nhận dạng: hộ chiếu hoặc ID cá nhân
  • Đơn đăng ký theo mẫu
  • Motivation letter, thư giới thiệu (nếu được yêu cầu) 

HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ HỌC TẬP TẠI BỈ:

  1. Học phí : Từ 2000 € – 8000 € /năm ( bạn tham khảo chi tiết bên duói bài viết này  )
  2. Chi phí nhà ở, sinh hoạt : Từ  7000 € – 9000 € / năm

HỒ SƠ GỒM CÓ:

1. Cá nhân:

  • Tờ khai thông tin học sinh/ Sơ yếu lí lịch ( theo mẫu của MHA )
  • Hộ chiếu
  • Ảnh 3,5 x 4,5 (Nền trắng)
  • Bằng tốt nghiệp THPT/Bằng đại học, Học bạ/Bảng điểm đại học
  • Chứng chỉ ngoại ngữ TOEFL / IELTS hoặc DELF / DALF hoặc tiếng Hà Lan
  • Phiếu lý lịch tư pháp (số 1 hoặc số 2)
  • Giấy khai sinh

2. Tài chính:

  • Có ba cách để chứng minh sinh viên có đủ khả năng tài chính để du học tại Bỉ như sau:

a. Học bổng:

Giấy chứng nhận học bổng từ trường bạn sẽ theo học hoặc từ tổ chức khác chứng minh bạn nhận trợ cấp tài chính, trợ cấp hoặc học bổng được trả hàng tháng. Khoản học bổng/trợ cấp phải đáp ứng số tiền tối thiểu hàng tháng theo yêu cầu của đại sứ quán 803 EUR / tháng

b. Tài khoản phong toả:

Tùy theo chương trình học và tuỳ trường mà sinh viên chọn, tài khoản phong tỏa sẽ được yêu cầu khác nhau, từ 10.000 – 12,000 EUR.

c. Cam kết bảo lãnh tài chính từ người thân. Hồ sơ bảo lãnh tài chính yêu cầu các giấy tờ sau:

  • Sổ tiết kiệm.
  • Sổ hộ khẩu / Xác nhận cư trú CT07
  • CCCD của người bảo lãnh
  • Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp/ thu nhập của người bảo trợ tài chính (và bản thân học sinh nếu có): Hợp đồng lao động + bảng lương + bảo hiểm (nếu làm việc cho doanh nghiệp); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + thuế + giấy tờ liên quan (Nếu tự kinh doanh), v.v.
  • Tài sản: Nhà, Đất, Xe,..
  • Cam kết bảo lãnh tài chính của người thân (theo mẫu của Đại sứ quán Bỉ)
  • Minh Hoàng An sẽ hướng dẫn phù hợp với hoàn cảnh ứng viên.

————

Học phí một số ngành học được nhiều bạn lựa chọn

Du học ngành Kiến Trúc và Quy hoạch đô thị tại Bỉ

  1. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  2. Université de Liège: 4.500 €/năm
  3. University of Mons: 400 €/năm
  4. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm

Du học ngành y tại Bỉ

  1. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  2. Université de Liège: 4.500 €/năm
  3. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm
  4. University of Namur: 835 €/năm

 Du học khối ngành Kinh tế, Kinh doanh, Marketing, Management tại Bỉ

  1. Vlerick Business School: €35,500 toàn bộ chương trình
  2. Vrije Universiteit Brussel: 577 USD/ 1 năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. Université de Liège: 4.500 €/năm

Du học ngành Computer Sciences & IT tại Bỉ 

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. University of Namur: 835 €/năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm
  5. Université Saint-Louis – Bruxelles: 835 €/năm

 Du học Bỉ khối ngành kỹ thuật & công nghệ Engineering & Technology

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  3. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm

 Du học Bỉ  ngành khoa học xã hội và nhân văn

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. University of Namur: 835 €/năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. Université libre de Bruxelles: 835 €/năm
  5. Université Saint-Louis – Bruxelles: 835 €/năm

 Du học Bỉ khối ngành khoa học và toán học

  1. Université de Liège: 4.500 €/năm
  2. University of Namur: 835 €/năm
  3. Université catholique de Louvain: 2.505 €/năm
  4. University of Mons: 577 €/năm
  5. KU LEUVEN: 922,3 €/năm

Đại học Torrens (Torrens University Australia) – chi phí thấp, chất lượng cao

GIỚI THIỆU

  • Tên tiếng Anh: Torrens University Australia
  • Tên tiếng Việt: Đại học Torrens, Úc
  • Năm thành lập: 2013
  • Campus: Sydney, Melbourne, Adelaide, Brisbane, Gold Coast
  • Website: https://www.torrens.edu.au/

Đại học Torrens Australia là trường đại học phát triển nhanh nhất đất nước, mang đến một cách tiếp cận mới mẻ cho giáo dục đại học. Lấy khả năng tuyển dụng làm trọng tâm trong mọi việc, Đại học Torrens Australia cung cấp các khóa học phù hợp với ngành do các chuyên gia hàng đầu giảng dạy. Các lựa chọn học tập linh hoạt, cách tiếp cận cá nhân hóa và các vị trí hợp tác của chúng tôi sẽ giúp bạn tìm được nghề nghiệp mà bạn yêu thích.

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Đại học B Corp đầu tiên ở Úc (Theo Torrens University Australia Social Impact Report 2021)
  • Top 1 Trường Đại học phát triển nhanh nhất ở Úc (Theo 2022 Australia Higher Education Enrolment Data, which was released by the Department of Education on 18 December 2023)
  • Top 1 về Hệ thống thông tin và máy tính (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2021 and 2022)
  • Top 1 về lựa chọn ngành học MBA (Theo Commonwealth Department of Education, 2021 Higher Education Enrolment Data. Released in 2023)
  • Top 1 về trường quản lý khách sạn (Theo QS World Rankings 2022-2023)
  • Top 3 về hỗ trợ sinh viên (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2021 and 2022 combined)
  • Top 7 về chất lượng trải nghiệm giáo dục (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2022)
  • Top 10 về chất lượng giảng dạy (Theo QILT, Quality Indicators for Learning and Teaching, Student Experience Survey 2022)
  • Tốt nghiệp sẵn sàng làm việc với mức lương tốt nghiệp 5 sao (Theo The ratings for Torrens University Australia are published in The Good Universities Guide 2022 edition)
  • Hướng dẫn 1:1 từ các chuyên gia trong ngành: Học hỏi từ các chuyên gia đầy nhiệt huyết, những người cung cấp những hiểu biết sâu sắc về ngành và các kỹ năng sẵn sàng làm việc.
  • Tính linh hoạt tối đa: Sinh viên nội địa của Đại học Torrens có thể lựa chọn học nhiều khóa học khác nhau theo các phương thức giảng dạy khác nhau, bao gồm trong khuôn viên trường, chỉ học trực tuyến và kết hợp cả hai
  • Yêu cầu đầu vào linh hoạt: Đại học Torrens đưa ra nhiều con đường thay thế để vào đại học vì chúng tôi tin rằng mọi người đều có quyền tiếp cận giáo dục nâng cao
  • Hơn 40.000 cựu sinh viên từ hơn 115 quốc gia: Cộng đồng cựu sinh viên là một mạng lưới toàn cầu gồm nhiều người, từ các chuyên gia, ngôi sao trong ngành, các nhà lãnh đạo và CEO có ảnh hưởng cho đến các ngôi sao trẻ đang lên và những người nổi tiếng
  • Hỗ trợ cá nhân hóa 24/7: Hỗ trợ 24/24 từ các nhóm tận tâm của Đại học Torrens ở Úc và nước ngoài.
  • Hơn 20.000 vị trí trong ngành: Sinh viên có quyền tiếp cận hàng nghìn cơ hội thực tập trong ngành với các nhà tuyển dụng hàng đầu.

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH

Khai giảng: Mỗi tháng

Chương trình họcHọc phí/tuầnThời gian họcĐịa điểm học
English For Academic Purposes 1 and 2 (Intermediate to Advanced)
Tiếng Anh học thuật 1 và 2 (Từ trung cấp đến cao cấp)
A$42010 – 30 tuầnSydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
General English (Elementary to Advanced)
Tiếng anh tổng quát (Từ sơ cấp đến nâng cao)
A$42010 – 40 tuầnSydney, Melbourne, Online

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG (DIPLOMA)

Ngành họcHọc phí/toàn khoáThời gian họcKhai giảngĐịa điểm học
Business
Kinh doanh
A$27,6001 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business Information Systems
Hệ thống thông tin kinh doanh
A$27,6001 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Communication Design
Thiết kế truyền thông
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
3D Design and Animation
Thiết kế 3D và hoạt hình
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6Sydney, Online
Branded Fashion Design
Thiết kế thời trang thương hiệu
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Design
Thiết kế
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Fashion Marketing and Enterprise
Tiếp thị thời trang và doanh nghiệp
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Film and Video
Phim và Video
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Game Design and Development
Thiết kế và phát triển trò chơi
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
Graphic Design
Thiết kế đồ
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Interior Design and Decoration
Thiết kế và trang trí nội thất
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Software Engineering
Kỹ thuật phần mềm
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
UX and Web Design
UX và thiết kế Web
A$33,7251.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Beauty and Spa Practice
Thực hành thẩm mỹ và spa
A$31,2501 nămTháng 2, 6Brisbane, Online
Business (International Hotel and Resort Management)
Kinh doanh (Quản lý khách sạn và resort quốc tế)
A$35,7001 nămTháng 1Blue Mountains
Cybersecurity
An ninh mạng
A$33,7251 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Brisbane, Adelaide, Melbourne, Online
Health Science Khoa học sức khỏeA$26,3351 nămTháng 2, 6, 9Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
Information Technology
Công nghệ thông tin
A$27,6001 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN

Ngành họcHọc phí/toàn khoáThời gian họcKhai giảngĐịa điểm học
Architectural Technology
Công nghệ kiến ​​trúc
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
Performing Arts (Stage and Screen)
Nghệ thuật biểu diễn (Sân khấu và Màn hình)  
 
A$97,3503 nămTháng 2, 6, 9ACA’s Sydney campus
3D Design and Animation
Thiết kế 3D và hoạt hình
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Branded Fashion Design
Thiết kế thời trang thương hiệu
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Communication Design
Thiết kế truyền thông
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Fashion Marketing and Enterprise
Tiếp thị thời trang và doanh nghiệp
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Game Design and Development
Thiết kế và phát triển trò chơi
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
Interior Design (Commercial)
Thiết kế nội thất (Thương mại)
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Interior Design (Residential)
Thiết kế nội thất (Nhà ở)
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Online
Software Engineering (Artificial Intelligence)
Kỹ thuật phần mềm trong trí tuệ nhân tạo
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
Software Engineering (Game Programming)
Kỹ thuật phần mềm trong lập trình trò chơi
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Online
UX and Web Design
UX và thiết kế Web
A$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Health Science (Clinical Myotherapy)
Khoa học sức khỏe (Liệu pháp cơ lâm sàng)
A$79,0003 nămTháng 2, 6Melbourne
Health Science (Aesthetics)
Khoa học sức khoẻ (Thẩm mỹ)
A$90,0003 nămTháng 2, 6Brisbane, Online
Health Science (Chinese Medicine)
Khoa học sức khoẻ (Y học Trung Quốc)
A$105,3324 nămTháng 2, 6Melbourne
Health Science (Clinical Nutrition)
Khoa học sức khoẻ (Dinh dưỡng lâm sàn)
A$79,0003 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane
Health Science (Naturopathy)
Khoa học sức khoẻ (Bệnh lý tự nhiên)
A$105,3324 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane
Health Science (Western Herbal Medicine)
Khoa học sức khỏe (Tây dược)
A$79,0003 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane
Nursing
Điều dưỡng
A$96,0003 nămTháng 2, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide
Business Information Systems
Hệ thống thông tin kinh doanh
A$82,8003 nămTháng 2, 6 ,9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Marketing)
Kinh doanh (Tiếp thị)
A$82,8003 nămTháng 2, 6 ,9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Sports Management)
Kinh doanh (Quản lý thể thao)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business Kinh doanhA$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Entrepreneurship)
Kinh doanh (Doanh nhân)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Event Management)
Kinh doanh (Tổ chức sự kiện)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Business (Hospitality Management)
Kinh doanh (Quản lý khách sạn)
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Adelaide, Melbourne, Online
Business (International Hotel and Resort Management)
Kinh doanh (Quản lý khách sạn và resort quốc tế)
A$107,1002.5 nămTháng 1Blue Mountains
Community Services
Dịch vụ cộng đồng
A$79,0003 nămTháng 2, 6, 9Adelaide, Melbourne, Sydney, Online
Cybersecurity An ninh mạngA$101,1753 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Information Technology
Công nghệ thông tin
A$82,8003 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online

CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC

Ngành họcHọc phí/Toàn khoáThời gian họcKhai giảngĐịa điểm học
Graduate Certificate of Design
Chứng chỉ sau đại học ngành Thiết kế
A$15,6006 thángTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Graduate Certificate of Business Administration
Chứng chỉ sau đại học ngành Quản trị kinh doanh
A$15,7006 thángTháng 2, 6, 9Adelaide, Brisbane,Melbourne, Sydney, Online
Graduate Certificate of Global Project Management
Chứng chỉ sau đại học ngành Quản lý dự án toàn cầu
A$15,7006 thángTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Graduate Certificate in International Hotel Management
Chứng chỉ tốt nghiệp trong quốc tế Quản lý khách sạn
A$18,7006 thángTháng 2, 6, 9, 11Adelaide, Melbourne, Sydney
Graduate Diploma of Business Administration
Văn bằng sau đại học ngành Quản trị kinh doanh
A$31,4001 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Graduate Diploma of Business Information Systems
Văn bằng sau đại học Hệ thống thông tin kinh doanh
A$31,4001 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Graduate Diploma of Global Project Management
Văn bằng sau đại học ngành Quản lý dự án toàn cầu
A$31,4001 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Graduate Certificate of Cybersecurity
Chứng chỉ sau đại học ngành An ninh mạng
A$18,0006 thángTháng 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Graduate Certificate of Information Technology
Chứng chỉ sau đại học ngành Công nghệ thông tin
A$15,7006 thángTháng 2, 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Gold Coast, Adelaide, Online
Graduate Diploma of Education (Inclusive Literacies)
Văn bằng tốt nghiệp giáo dục (văn học hòa nhập)
A$25,2001 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Graduate Certificate in Learning and Teaching
(Chứng chỉ tốt nghiệp ở Học tập và giảng dạy)  
A$12,6001 nămTháng 2, 6, 9Online
Graduate Diploma of Education (Leadership and Innovation)
Văn bằng tốt nghiệp Giáo dục (Lãnh đạo và Đổi mới)
A$25,2001 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Graduate Diploma of Public Health
(Văn bằng tốt nghiệp Y tế công cộng)

A$28,0001 nămTháng 2, 6, 9Adelaide, Brisbane, Melbourne, Sydney, Online
Graduate Certificate of Education
Chứng chỉ sau đại học ngành Giáo dục
A$12,6006 thángTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Design (Advanced)
Thạc sĩ Thiết kế (Nâng cao)
A$47,1001,5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Master of Design (Advanced)
Thạc sĩ Thiết kế (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Online
Master of Software Engineering (Artificial Intelligence, Advanced)
Thạc sĩ Kỹ thuật phần mềm (Trí tuệ nhân tạo, nâng cao)
A$72,0002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Adelaide, Online
Master of Public Health
Thạc sĩ Sức khoẻ cộng đồng
A$42,0001.5 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Public Health (Advanced)
Thạc sĩ Sức khoẻ cộng đồng (Nâng cao)
A$56,0002 nămTháng 2, 6Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Administration and Master of Public Health
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh và Thạc sĩ sức khoẻ cộng đồng
A$56,0002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney Melbourne Brisbane Adelaide, Online
Master of Global Project Management and Master of Public Health
Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu và Thạc sĩ sức khoẻ cộng đồng
A$56,0002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney Melbourne Brisbane Adelaide, Online
Master of Business Administration
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
A$47,1001.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Administration (Advanced)
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Master of Business Administration Sports Management (Advanced)
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh quản lý thể thao (Nâng cao)
A$72,4002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Analytics
Thạc sĩ phân tích kinh doanh
A$47,1001.5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Analytics (Advanced)
Thạc sĩ phân tích kinh doanh
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Information Systems
Thạc sĩ Hệ thống thông tin kinh doanh
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Master of Engineering Management
Thạc sĩ Quản lý kỹ thuật
A$47,1002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Gold Coast, Online
Master of Global Project Management
Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Global Project Management (Advanced)
Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Professional Accounting
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp
A$47,1001.5 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Professional Accounting (Advanced)
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Online
Master of Business Administration and Master of Global Project Management
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh và Thạc sĩ Quản lý dự án toàn cầu (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9, 11Sydney Melbourne Brisbane Adelaide, Online
Master of International Hotel Management
Thạc sĩ Quản lý khách sạn quốc tế
A$56,1002 nămTháng 1, 4, 7Sydney, Adelaide, Melbourne
Master of Cybersecurity
Thạc sĩ An ninh mạng
A$54,0001,5 nămTháng 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Master of Cybersecurity (Advanced)
Thạc sĩ An ninh mạng (Nâng cao)
A$72,0002 nămTháng 6, 9Sydney, Brisbane, Melbourne, Adelaide, Online
Master of Information Technology Thạc sĩ Công nghệ thông tin A$47,1001,5 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Gold Coast, Adelaide, Online
Master of Information Technology (Advanced)
Thạc sĩ Công nghệ thông tin (Nâng cao)
A$62,8002 nămTháng 2, 6, 9Sydney, Melbourne, Brisbane, Gold Coast, Adelaide, Online
Master of Education (Inclusive Education)
Thạc sĩ Giáo dục (Giáo dục hòa nhập)
A$37,8001,5 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Inclusive Education) (Advanced)
Thạc sĩ Giáo dục (Giáo dục hòa nhập) (nâng cao)
A$50,4002 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Inclusive Literacies)
Thạc sĩ Giáo dục (Văn học hòa nhập)
A$37,8001,5 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Inclusive Literacies) (Advanced)
Thạc sĩ Giáo dục (Văn học hòa nhập) (nâng cao)
A$50,4002 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Leadership and Innovation) (Advanced)
Thạc sĩ Giáo dục (Lãnh đạo và Đổi mới) (nâng cao)
A$50,4002 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online
Master of Education (Leadership and Innovation)
Thạc sĩ Giáo dục (Lãnh đạo và Đổi mới)
A$37,8001,5 nămTháng 2, 6, 9Melbourne, Sydney, Online

HỌC BỔNG

  1. Design and creative technology Merit: Lên đến 30% học phí
  2. Business merit Scholarship: Lên đến 25% học phí
  3. Hospitality Motivational Scholarship: Lên đến 30% học phí
  4. New Brisbane Scholarship: Lên đến 30% học phí
  5. Here to Educate: Lên đến 20% học phí

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG– Hoàn thành chương trình THPT
– IELTS 6.0 trở lên (không band nào dưới 5.5)
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC– Hoàn thành chương trình THPT
– IELTS 6.0 trở lên (không band nào dưới 5.5)
(Riêng ngành Nursing IELTS 7.0)
CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC– Hoàn thành chương trình đại học
– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)
CHƯƠNG TRÌNH VĂN BẰNG ĐẠI HỌC– Hoàn thành chương trình đại học
– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)
CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ– Hoàn thành chương trình đại học
– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)

Thông tin du học Canada diện SDS mới nhất 2024

Du học Canada diện SDS (Study Direct Stream) là một thuật ngữ không còn quá xa lạ với những bạn đang tìm hiểu về chương trình du học tại Canada. Đây được coi là cánh cửa rộng mở dành cho du học sinh Việt Nam. Hãy cùng với Du học Minh Hoàng An tìm hiểu chi tiết hơn về chương trình du học Canada đặc biệt này nhé.

DU HỌC CANADA SDS LÀ GÌ?

Study Direct Stream (SDS) là chương trình được ra mắt bởi bộ phận di trú Canada vào năm 2018, nhằm đẩy nhanh tiến trình xét duyệt hồ sơ xin visa du học của học sinh khi du học toàn thời gian từ sau trung học trở lên ở Canada. Hiện nay, chương trình SDS chỉ áp dụng ở 1 số quốc gia, nếu tính châu Á thì có các nước như Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ và Philippine. Du học theo diện SDS hay còn còn là du học miễn chứng minh tài chính. 

ĐIỀU KIỆN ĐỂ NỘP HỒ SƠ THEO CHƯƠNG TRÌNH SDS

  • Thư mời nhập học từ một cơ sở giáo dục được chỉ định sau trung học tại Canada 
  • Chứng chỉ IELTS 6.0 hoặc các chứng chỉ tiếng anh khác tương đương như PTE 60 / TOEFL iBT là 83.
  • Chứng chỉ đầu tư đảm bảo (Guaranteed Investment Certificate – GIC) trị giá $20,635 CAD từ các ngân hàng nào thuộc Công ty Bảo hiểm tiền gửi Canada (CDIC) hoặc được liệt kê trên trang web IRCC SDS.
  • Hoá đơn đóng học phí 01 năm học đầu tiên.
  • Lý lịch tư pháp số 2:  Đây là loại giấy tờ tổng hợp các thông tin về án tích của bạn và phải được dịch sang tiếng Anh và công chứng. 
  • Giấy xác nhận đã khám sức khỏe tại Tổ chức được Lãnh sự quán Canada chỉ định
  • Về kết quả học tập: Bạn cần có bảng kết quả học tập trong 3 năm gần nhất. Trong trường hợp nếu đăng ký khóa học cao đẳng tại Canada, bạn sẽ phải cung cấp một số giấy tờ liên quan. Các văn bản này đều phải dịch sang Tiếng Anh và được công chứng.
  • Đối với chương trình Sau Đại học: Cung cấp thông tin bảng điểm và bằng Đại học. 
  • Đối với chương trình Đại học: Học bạ THPT và giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH SDS

  • Thời gian nhanh chóng: việc cấp Visa được xử lý nhanh chóng hơn so với các chương trình du học khác Giúp sinh viên có thời gian chuẩn bị tốt hơn cho việc học tập ở Canada.
  • An toàn và tin cậy: Chương trình SDS đảm bảo rằng bạn đã đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản về tài chính, lưu trú và sức khỏe. Giúp tăng sự tin cậy của đơn xin Visa.
  • Hỗ trợ tài chính: Khi đi du học Canada theo diện SDS. Bạn được miễn giảm một số giấy tờ liên quan đến vấn đề chứng minh tài chính.

THÁCH THỨC KHI LỰA CHỌN CHƯƠNG TRÌNH SDS

Để đăng ký chương trình SDS Canada, một số trường học yêu cầu bạn đáp ứng tiêu chuẩn đặc biệt về khả năng tiếng Anh. Điều này có thể đòi hỏi bạn phải tham gia và đạt điểm cao trong các kỳ thi như IELTS hoặc TOEFL, trình độ tương đương IELTS 6.0

Mặc dù Chương trình SDS đã loại bỏ yêu cầu chứng minh tài chính truyền thống, bạn vẫn cần đảm bảo bạn có đủ tiền để trang trải cuộc sống và học tập tại Canada. Điều này đòi hỏi sự chuẩn bị tài chính trước khi bạn bắt đầu khóa học.

Ngoài ra, chương trình SDS mở ra nhiều lựa chọn trường học, nhưng việc lựa chọn trường và khóa học phù hợp vẫn là một thách thức. Bạn cần xem xét nhiều yếu tố như chất lượng giáo dục, vị trí địa lý, và ngành học phù hợp với mục tiêu sự nghiệp của bạn.

SO SÁNH DU HỌC CANADA CHƯƠNG TRÌNH SDS VÀ CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

TIÊU CHÍCHƯƠNG TRÌNH SDSDIỆN CHỨNG MINH TÀI CHÍNH
ĐỐI TƯỢNGDành riêng cho những người muốn theo đuổi chương trình học tập sau trung học ở Canada (Cao đẳng, Đại học…).Bất kỳ ai có nhu cầu đi du học
YÊU CẦUKhông yêu cầu phải chứng minh tài chính. Đáp ứng các yêu cầu ký hợp đồng học tập với ngân hàng Canada.Yêu cầu chứng minh tài chính để đảm bảo đủ tiền trải chi phí học tập và sinh hoạt tại Canada.
TRƯỜNG VÀ KHOÁ HỌCHạn chế trong việc lựa chọn trường và khóa học. Chỉ được chọn trường từ danh sách các trường tham gia SDS. (Tuy nhiên, hiện nay hầu hết các trường đều nằm trong danh sách này)Có thể lựa chọn trường học và khóa học từ tất cả các trường Đại học và Cao đẳng tại Canada.
THỜI GIAN XÉT VISAThường nhanh hơn, thời gian dự kiến khoảng 45 ngày.Có thể lâu hơn, đặc biệt nếu phải chờ kiểm tra tài chính. Thời gian dự kiến khoảng 60 ngày..
HẠN CHẾCó hạn chế về thời gian học đối với một số khóa học ngắn hạn.Thường không có hạn chế về thời gian học, cho phép du học sinh tham gia vào các khóa học dài hạn hơn nếu muốn.
ĐIỀU KIỆNBạn phải ký hợp đồng học tập với một ngân hàng Canada và thực hiện theo các điều khoản của hợp đồng.Không yêu cầu ký hợp đồng học tập.

THÔNG TIN DU HỌC CANADA XEM TẠI ĐÂY

Hướng dẫn visa du lịch thăm thân Úc năm 2024

Để đến tham quan đất nước Úc xinh đẹp hoặc thăm người thân ở đây, bạn bắt buộc phải có Visa Úc 600 (tên tiếng Anh là Subclass 600 hoặc Visitor Visa). Visa Úc 600 là loại thị thực ngắn hạn dành cho những người nước ngoài có ý định đến Úc để tham quan, công tác hoặc thăm thân.

VISA ÚC 600 LÀ GÌ?

Visa Úc 600 có rất nhiều diện khác nhau, mỗi diện đều có các quyền lợi và nghĩa vụ đặc biệt. Vì vậy, bạn phải xác định loại visa mà bạn muốn đi:

  • Visa du lịch (Visa Subclass 600 – Tourist stream): là loại thị thực cho phép bạn đến Úc để du lịch, tham quan hoặc thăm bạn bè, người thân tại Úc hoặc bất kỳ mục đích nào ngoại trừ làm việc và chữa bệnh.
  • Visa thăm thân (Visa Subclass 600 – Sponsored family stream): là visa du lịch dành cho đối tượng được người thân ở Úc bảo lãnh.
  • Visa công tác ngắn hạn (Visa Subclass 600 – Business Visitor Stream): là visa dành cho doanh nhân, nhà đầu tư hoặc chuyên gia tham gia các hoạt động kinh doanh ngắn hạn như dự hội thảo, hội nghị, ký kết hợp đồng,…

THỜI HẠN VÀ THỜI GIAN LƯU TRÚ CỦA VISA ÚC 600

Visa Úc 600 có thời hạn bao lâu là vấn đề được rất nhiều người thắc mắc. Cụ thể thời hạn của thị thực du lịch Úc phổ biến nhất mà bạn có thể tham khảo như sau:

  • Visa Úc 1 năm 1 lần: đương đơn được phép lưu trú tối đa 3 tháng.
  • Visa Úc 1 năm nhiều lần: đương đơn được lưu trú tối đa 3 tháng/1 nhần nhập cảnh Úc.
  • Visa du lịch Úc 3 năm nhiều lần: đương đơn được phép lưu trú từ 3-12 tháng (tùy theo quyết định của cơ quan xét duyệt)

LỆ PHÍ XIN VISA ÚC

  • Phí xin visa Úc hiện tại là 190 AUD (Khoảng 3.050.000 VND).
  • Phí lấy dấu sinh trắc học tại VFS: 268.000 VND / người.

GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

HỒ SƠ CÁ NHÂN

  • Hộ chiếu
  • 1 tấm ảnh 4×6 (Nền trắng, chuẩn quốc tế)
  • Tờ Khai thông tin khách hàng (Theo mẫu Minh Hoàng An)
  • Giấy khai sinh / CMND hoặc CCCD
  • Sổ hộ khẩu / Giấy xác nhận cư trú CT07

HỒ SƠ CÁ NHÂN

  • Sao kê ngân hàng / Sao kê thẻ tín dụng
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập khác (cho thuê bất động sản, cổ phần, đầu tư,…)
  • Chứng nhận quyền sở hữu tài sản (ví dụ như sở hữu nhà hoặc đất đai)

Nếu quý vị đang đi làm:

  • Giấy tờ chứng minh công việc: chức danh, hợp đồng lao động, mức lương/thu nhập, thời gian làm việc, chi tiết liên hệ của công ty (địa chỉ, số điện thoại, tên liên hệ).
  • Đơn xin nghỉ phép trong thời gian quý vị định đi thăm Úc.

Nếu quý vị là chủ doanh nghiệp:

  • Giấy đăng ký doanh nghiệp và thông báo thuế thu nhập cá nhân/doanh nghiệp cho năm tài chính trước đó.

Nếu là sinh viên trên 18 tuổi:

  • Giấy xác nhận của nhà trường / Thẻ sinh viên

***Lưu ý: Đây là giấy tờ cơ bản cần chuẩn bị khi xin Visa Úc 600, đối với giấy tờ cần bổ sung cho từng diện hồ sơ Minh Hoàng An sẽ hướng dẫn theo từng trường hợp cụ thể.

Học bổng 35% với The Hotel School Australia (THSA)

Bạn đã sẵn sàng khởi đầu sự nghiệp của mình trong ngành quản trị khách sạn, du lịch – nhà hàng – khách sạn, hay sự kiện chưa?

Với học bổng 35% kỉ niệm 35 năm hoạt động xuất sắc. Khai phá tiềm năng của bạn với The Hotel School Australia (THSA)

Học bổng dành cho các bạn Việt Nam

Bạn có phải là nhà lãnh đạo mới chớm trong lĩnh vực quản trị khách sạn, du lịch, khách sạn hoặc sự kiện không? Nhân dịp chúng tôi kỷ niệm 35 năm thành lập, THSA đang tìm kiếm những cá nhân đầy nhiệt huyết sẵn sàng để định hình tương lai của ngành.

Tại THSA, chúng tôi mong muốn được tận tâm hỗ trợ bạn trên hành trình của mình. Với lịch sử 35 năm đáng tự hào về giảng dạy xuất sắc, THSA đại diện cho mối quan hệ hợp tác giáo dục độc đáo giữa Đại học Southern Cross và Mulpha Australia.

Là một phần trong cam kết của chúng tôi trong việc giúp sinh viên phát triển các kỹ năng cần thiết để phát triển trong ngành, chúng tôi vui mừng thông báo học bổng 35% học phí dành cho sinh viên Việt Nam đăng ký kỳ nhập học tháng 10 năm 2024.

HỌC BỔNG THSA VIỆT NAM

NHỮNG GÌ CHÚNG TÔI TÌM KIẾM

• Ngoài trình độ học vấn và trình độ tiếng Anh, chúng tôi tìm kiếm những ứng viên thể hiện phẩm chất lãnh đạo và mong muốn trở nên xuất sắc trong ngành quản lý khách sạn, du lịch, khách sạn hoặc sự kiện.

CƠ HỘI CÓ HẠN

• Chỉ có 8 suất học bổng dành cho cả sinh viên đại học và sau đại học. Dành cho sinh viên Việt Nam đăng ký kỳ nhập học tháng 10 năm 2024.

• Học bổng được trao trên cơ sở ai đến trước được nhận trước.

• Ứng viên trúng tuyển phải chấp nhận trong vòng 2 tuần kể từ khi thông báo, không được gia hạn.

YÊU CẦU HỌC BỔNG

• Điểm trung bình GPA tối thiểu là 7,5/10 (bảng điểm học kỳ 1 lớp 12 được chấp nhận đối với các đề nghị có điều kiện).

• Trình độ tiếng Anh: IELTS 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5) đối với sinh viên đại học, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0) đối với sinh viên sau đại học.

• Tham dự buổi phỏng vấn cá nhân với ông Tim Rudling, Giám đốc Quốc tế tại The Hotel School Australia.

Thông tin trường Đại học Canberra – University of Canberra (UC)

THÔNG TIN TRƯỜNG

  • Tên trường: UNIVERSITY OF CANBERRA
  • Địa chỉ: University Dr, Bruce ACT 2617, Australia (Map)
  • Website: www.canberra.edu.au

University of Canberra được thành lập năm 1968, là thành viên của  Nhóm các trường Đại học thế hệ mới của Úc và là một trong mười trường hàng đầu tại Úc về học tập và giảng dạy. Khuôn viên trường rộng hơn 120 hecta, cách trung tâm thành phố Canberra 10 phút đi bộ, tại đây gần các khu mua sắm và giải phí. Trường cung cấp chỗ ở ngay trong khuôn viên trường cho hơn 2,400 sinh viên trong đó có cả sinh viên quốc tế. Cơ sở vật chất của trường hiện đại và đầy đủ tiện nghi: phòng thí nghiệm, thư viện, phòng máy tính, phòng tập thể dục thể thao, trung tâm ý tế có đầy đủ dịch vụ hỗ trợ sinh viên.

TẠI SAO CHỌN THÀNH PHỐ CANBERRA?

  • Thủ đô của Úc: được xếp vào loại ‘regional’, ở lại lâu hơn sau khi học lên tới 3 năm với thêm 1 năm quyền làm việc sau khi tốt nghiệp. Theo cập nhật của DHA, những sinh viên tốt nghiệp đủ điều kiện sẽ được gia hạn thêm 2 năm đối với thị thực PSW (ACT Govt, 2023).
  • Thành phố an toàn nhất nước Úc: Tỷ lệ tội phạm thấp nhất và là một trong những thành phố đáng sống nhất ở Úc (Nghiên cứu Canberra, 2023)
  • Tỷ lệ việc làm cao nhất nước Úc: Xếp hạng số 1 tại Úc về tỷ lệ việc làm trên dân số (70% dựa trên ABS tháng 12 năm 2023)
  • Mức lương hàng tuần cao nhất ở Úc: Canberra đưa ra mức lương hàng tuần trung bình cao nhất trên toàn nước Úc (1550 AUD/tuần dựa trên ABS Auq 2023).
  • Vị trí chiến lược: Cách Sydney 3 giờ và cách Melbourne 7 giờ đi xe buýt.
  • Chi phí sinh hoạt thấp: một trong những thành phố có giá cả phải chăng nhất dành cho sinh viên ở Úc (QS, tháng 7 năm 2023). Giảm giá 50% trên phương tiện giao thông công cộng cho tất cả sinh viên toàn thời gian.
  • Chi phí cơ bản hàng tuần (tham khảo):
    • Chỗ ở $162-500
    • Đi lại $10-30
    • Cửa hàng tạp hóa $100-150
    • Tiện ích $20-50

TẠI SAO CHỌN UNIVERSITY OF CANBERRA?

  • Một trong những trường đại học phát triển nhanh nhất thế giới:
    • Xếp hạng #5 trường đại học trẻ ở Úc. Thứ 34 trên thế giới (THE YUR, 2023)
    • 21% trường đại học hàng đầu thế giới (Xếp hạng các trường đại học thế giới 2023)
    • Xếp hạng năm sao về lương sau đại học, chất lượng giảng dạy và việc làm sau đại học (GoodUniversities Guide 2024)
  • Sinh viên tốt nghiệp theo yêu cầu: #2 ở Úc về tỷ lệ việc làm trung hạn UG (QILT Graduate Survey) 88% (UG) 93% ( PG) Tỷ lệ có việc làm sau đại học (GUG,2023)
  • Học tập kết hợp với công việc (Bằng cấp thực tế): Tất cả các khóa học của chúng tôi đều bao gồm vị trí thực tập, thực tập, dự án dựa trên ngành hoặc kinh nghiệm giảng dạy và chuyên môn.
  • Chỗ ở được đảm bảo trong khuôn viên trường: Bắt đầu từ $196/tuần bao gồm các tiện ích như điện, gas, nước và internet. Có sẵn lựa chọn chỗ ở ngắn hạn.
  • Cơ sở Năng động & Sống động: Hơn 70 Câu lạc bộ Xã hội và Học thuật Năng động với văn phòng dành riêng cho phong cách sống. Quán cà phê và nhà hàng trong khuôn viên trường. Cách thành phố 15 phút. Trung tâm mua sắm Belconnen và tầm nhìn ra hồ đều nằm trong khoảng cách đi bộ.
  • Hỗ trợ Sinh viên Chất lượng cao & Phát triển Kỹ năng: UC được xếp hạng số 1 ở Canberra về hỗ trợ sinh viên và phát triển kỹ năng (GUG 2024).
  • Dịch vụ và Hỗ trợ Y tế của UC được xếp hạng số 1 tại Úc dành cho sinh viên tốt nghiệp theo học toàn thời gian tại UCHospital trong khuôn viên trường, cơ sở chăm sóc sức khỏe và trung tâm y tế chuyên khoa.
  • UC Careers Hub hỗ trợ sinh viên tìm việc làm (chuẩn bị nộp hồ sơ và phỏng vấn, hội chợ nghề nghiệp, giới thiệu việc làm cho sinh viên, v.v.). Chương trình Việc làm tại trường dành cho tất cả sinh viên quốc tế với chính sách ưu tiên sinh viên. – Cổng thông tin nghề nghiệp UC hỗ trợ sinh viên chủ động tìm việc làm thông thường, thực tập và cơ hội việc làm toàn thời gian mà vẫn có thể tiếp cận được sau khi tốt nghiệp.

CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN DÀNH CHO SINH VIÊN VIỆT NAM

CHƯƠNG TRÌNH HỌCHỌC PHÍ
Cử nhân Công nghệ thông tin33.500 AUD/năm
Cử nhân Tin học Kinh doanh33.500 AUD/năm
Cử nhân Truyền thông và Truyền thông (Truyền thông Tiếp thị)32.500 AUD/năm
Cử nhân Kinh doanh (Kinh doanh Quốc tế)35.800 AUD/năm
Thạc sĩ Giao tiếp29.500 AUD/năm
Thạc sĩ Công nghệ thông tin và Hệ thống38.000 AUD/năm

YÊU CẦU NHẬP HỌC

– Hệ Dự bị Đại học: GPA lớp 11 từ 5.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)

– Hệ Cao đẳng: GPA lớp 12 từ 5.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

– Hệ Đại học: tốt nghiệp THPT GPA 8.0, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

– Hệ Thạc sĩ: tốt nghiệp Đại học, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

– Kỳ nhập học: Tháng 02 và Tháng 07 hàng năm

– Thời gian đào tạo:

  • Bậc Đại học: 3 năm
  • Bậc Thạc sĩ: 2 năm

HỌC BỔNG

*Học bổng Quốc tế Xuất sắc – 10% trong suốt thời gian học của chương trình:

  • Đại học (Điểm GPA lớp 12 từ 8.0)
  • Sau đại học (65% hoặc cao hơn, hoặc tương đương)

*Học bổng Xuất sắc cao – 20% trong suốt thời gian học của chương trình:

  • Đại học (Điểm GPA lớp 12 từ 8.5)
  • Sau đại học (80% hoặc cao hơn, hoặc tương đương)

*Học bổng Xuất sắc Khóa học Quốc tế của Đại học Canberra – 25% trong suốt thời gian học của chương trình:

  • Đại học (Điểm GPA lớp 12 từ 8.0)
  • Sau đại học (65% hoặc cao hơn, hoặc tương đương)