Du học Nam Úc – Mount Barker High School

Hơn một thế kỷ qua, trường Trung học Mount Barker là trung tâm của cộng đồng địa phương, đào tạo học sinh từ lớp 7 đến lớp 12. Với mục tiêu “Giáo dục tích cực”, Trường luôn tự hào về những thành tựu khoa học to lớn, các chương trình đào tạo chất lượng và mối quan hệ tích cực với học sinh, phụ huynh và cộng đồng

Thông tin về trường

Trường trung học Mount Barker tọa lạc tại đồi Adelaide Hills xinh đẹp, gần trung tâm du lịch Hahndorf và cách thành phố Adelaide 30 phút di chuyển. Nhà trường hứa hẹn sẽ mang đến một môi trường học tập thân thiện và chu đáo cho tất cả học sinh. Trường còn có các mối liên kết chặt chẽ với cộng đồng và doanh nghiệp địa phương, nhằm tạo ra nhiều cơ hội cho các em trên con đường đại học và nghề nghiệp. Trường Mount Barker đã được công nhận là ngôi trường đi đầu trong việc giáo dục bằng cách sử dụng các phương pháp tâm lý tích cực

Được thành lập vào năm 1908, với hơn 110 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục, trường cung cấp một môi trường học cộng đồng, đa văn hóa mang đến nhiều cơ hội giao lưu học hỏi giữa học sinh bản xứ và du học sinh trên toàn thế giới.

Trang web của trường: https://www.mtbhs.sa.edu.au/

Vì sao nên chọn Mount Barker

  • Một ngôi trường trung học công lập nằm ở bang Nam Úc, được thành lập từ năm 1908 và đào tạo học sinh từ lớp 7 đến lớp 12.
  • Tọa lạc ở thung lũng Adelaide Hills xinh đẹp gần trung tâm du lịch Handorf và cách trung tâm thành phố Adelaide 30 phút di chuyển.
  • Trường có mối liên kết chặt chẽ với cộng đồng và doanh nghiệp tại địa phương, tạo điều kiện tốt nhất để học sinh học tập và rèn luyện.
  • Trường luôn chú trọng việc giáo dục tâm lí cho học sinh bằng phương pháp “giáo dục tích cực”.
  • Cơ sở vật chất hiện đại tiện nghi với nhiều trung tâm như trung tâm STEM, trung tâm biểu diễn nghệ thuận, phòng học âm nhạc, kịch nghệ, các cơ sở thể thao,…
  • Ngoài những giờ học trên lớp, học sinh sẽ có những hoạt động trải nghiệm thú vị, bổ ích.
  • Chương trình ngoại ngữ, các dịch vụ hỗ trợ giúp đỡ học sinh cùng các hoạt động thể thao, hoạt động ngoại khóa sẽ giúp học sinh nhanh chóng thích nghi và có được trải nghiệm đa dạng
  • Và một điều nữa là học phí cũng vô cùng hợp lí.

Chương trình học

Tất cả thông tin về chương trình học, điều kiện đầu vào và học phí.

Tìm hiểu ngay tại ->> Chương trình trung học công lập tại Nam Úc

Du học Úc: Danh sách trường Trung Học công lâp tại Nam Úc

Chương trình du học bậc Trung học

Chương Trình Trung Học dành cho học sinh độ tuổi 13 trở lên và muốn theo học chương trình dài hơn một năm tại Nam Úc. Chương trình học tập dài hạn này là cơ hội cho bạn theo đuổi giấc mơ du học tại một môi trường giáo dục tầm cỡ quốc tế và tốt nghiệp với Bằng Trung Học Bang Nam Úc. Bạn có thể bắt đầu vào mỗi đầu học kỳ từ lớp 7 đến lớp 12. Để vào học lớp 12, bạn cần phải hoàn thành xong chương trình tương đương lớp 11 tại nước nhà và có bằng chứng đủ khả năng tiếng Anh, bằng IELTS 5.5 hoặc tương đương.

Điều kiện nhập học

Yêu cầu học lực

Để xin học Chương Trình lấy bằng Trung Học, bạn được yêu cầu phải vượt qua những môn chính trong chương trình học.

Yêu cầu về Tiếng Anh

Để giúp bạn thành công trong việc học và thích ứng với đời sống ở Bang Nam Úc, chúng tôi đề nghị bạn học intensive Secondary English Course (ISEC – Khoá học Tiếng Anh chuyên sâu cho bậc Trung Học) như là một phần của chương trình học tập. Học khoá ISEC không phải trả thêm tiền. Khả năng học của bạn sẽ được theo dõi để quyết định coi bạn cần 1, 2, 3, hoặc 4 học kỳ ISEC trước khi dự lớp chính quy.

Kỳ nhập học năm 2023

Một năm có 2 học kỳ với 4 kỳ học ngắn:

Kỳ 1: 31/1/2023 – 14/4/2023 (hạn đăng ký 28/10/2022)

Kỳ 2: 1/5/2023 – 7/7/2023 (hạn đăng ký 31/1/2023)

Kỳ 3: 24/7/2023 – 29/9/2023 (hạn đăng ký 27/4/2023)

Kỳ 4: 16/10/2023 – 15/12/2023 (hạn đăng ký 20/7/2023)

Học phí và các chi phí tham khảo:

Bảng học phí và chi phí tham khảo, để biết thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Minh Hoàng An.

Danh sách các trường học Trung học Công lập ở Nam Úc

Aberfoyle Park High School
Adelaide High School
Australian Science And Mathematics School
Avenues College
Banksia Park International High School
Birdwood High School
Blackwood High School
Bordertown High School
Brighton Secondary School
Central Yorke School
Charles Campbell College
Clare High School
Eastern Fleurieu R-12 School
Findon High School
Gawler And District College
Gladstone High School
Glenunga International High School
Golden Grove High School
Grant High School
Hallett Cove School
Hamilton Secondary College
Heathfield High School
Henley High School
Kadina Memorial School
Kangaroo Island Community Education
Kapunda High School
Keith Area School
Le Fevre High School
Marryatville High School
Mitcham Girls High School
Modbury High School
Mount Barker High School
Mount Compass Area School
Mount Gambier High School
Murray Bridge High School
Naracoorte High School
Norwood International High School
Oakbank Area School
Para Hills High School
Parafield Gardens High School
Paralowie R-12 School
Plympton International College
Reynella East College
Riverton And District High School
Roma Mitchell Secondary College
Roxby Downs Area School
Salisbury East High School
Salisbury High School
Seaford Secondary College
Seaton High School
Seaview High School
Springbank Secondary College
The Heights School
Thebarton Senior College
Underdale High School
Unley High School
Victor Harbor High School
Willunga High School
Wirreanda Secondary School
Woodville High School

Du học tại Perth – Úc

Perth – Úc là thành phố đứng top những thành phố đáng sống nhất thế giới. Là một thành phố thanh bình, an toàn bậc nhất nước Úc với tỉ lệ tội phạm tội phạm thấp nhất. Perth điểm đến học tập và định cư lý tưởng.

Về thành phố Perth – Úc

Perth nằm trong top những thành phố đáng sống nhất thế giới và cũng là điểm đến học tập vô cùng hấp dẫn của nhiều du học sinh quốc tế.

  • Perth là thủ phủ và thành phố lớn nhất bang Tây Úc, là thành phố đông dân thứ 4 ở Úc. Ước tính khoảng 2 triệu người (ngày 30 tháng 6 năm 2018) sống ở trung tâm Perth
  • Tại Tây Úc có tới 5 trường Đại học chất lượng cao trong đó có 4 trường đặt trụ sở ở Perth như:
    • Trường đại học Tây Úc
    • Đại học Curtin
    • Đại học Edith Cowan
    • Đại học Murdoch
    • Và một trường tư Công giáo tại Fremantle là Đại học Notre Dame
  • Ngoài ra các du học sinh và người nhập cư quốc tế nhắm đến Perth. Chính là cơ hội định cư và trở thành thường trú nhân tại Úc.
  • Chi phí học tập và sinh hoạt ở mức độ vừa phải so với Anh, Mỹ,… So với các thành phố khác chi phí du học tại Perth khá hấp dẫn chỉ từ 12,000 – 18,000 AUD/ năm.
  • Tỷ lệ có việc làm tại Perth trong độ tuổi lao động lên đến 93.2% cao nhất nước Úc. Theo thống kê tháng 02/2019 của Cục Thống Kê Úc (ABS).
  • Ngoài ra du học sinh học tập tại đây còn có cơ hội chinh phục học bổng du học Úc vùng Regional. Giá trị lên đến 15,000 AUD do chính phủ tỉnh bang cung cấp

Một số ưu thế của thành phố Perth – Úc

Khí hậu rất dễ chịu:

Ở đây phổ biến kiểu khí hậu Địa Trung Hải: kiểu khí hậu có mùa khô rõ rệt, với tháng khô nhất có lượng mưa nhỏ hơn 40mm. Vào mùa thu-đông, thời tiết không lạnh lắm và có nhiều mưa chủ yếu là mưa rào. Mùa hạ ít mưa, nóng và khô.

Thành phố an toàn:

Perth nói riêng và Úc nói chung có an ninh chính trị ổn định và an toàn cho du học sinh. Rất ít các vụ khủng bố và biểu tình được diễn ra ở quốc gia này.

Perth – Trung tâm văn hóa giải trí của Tây Úc

Trung tâm Văn hóa Perth là địa điểm của các cơ sở văn hóa và giáo dục lớn của thành phố. Bao gồm:

  • Phòng trưng bày Nghệ thuật Tây Úc
  • Bảo tàng Tây Úc
  • Thư viện Tiểu bang Tây Úc
  • Văn phòng Hồ sơ Nhà nước
  • Và Học viện Nghệ thuật Đương đại Perth (PICA).
  • Trung tâm Nhà hát Bang Tây Úc cũng nằm ở đó. Và là nhà của Công ty Nhà hát bang Black Swan và Công ty Nhà hát Perth.
  • Các công ty nghệ thuật biểu diễn khác có trụ sở tại Perth. Bao gồm: Ballet Tây Úc, Nhà hát Opera Tây Úc và Dàn nhạc Giao hưởng Tây Úc. Tất cả đều có các chương trình thông thường.

Perth Úc có rất nhiều các hoạt động miễn phí cho sinh viên quốc tế

Để di chuyển trong trong trung tâm Perth, hệ thống xe bus Central Area Transit Buses hoàn toàn miễn phí. Ngoài ra, học sinh sinh viên còn được giảm đến 40% giá vé phương tiện công cộng như phà và tàu hỏa.

Đây cũng là thành phố hiếm hoi có hệ thống wifi miễn phí ở Úc. Wifi miễn phí có thể tìm thấy khắp mọi nơi kể cả trên xe bus và tàu hoả.

Nếu như Canberra là thủ đô hành chính. Sydney là trung tâm tài chính. Melbourne được biết đến như là kinh đô văn hóa, giáo dục, nghệ thuật và giải trí. Thì Perth là thành phố đặc biệt phát triển về du lịch với rất nhiều bãi biển và danh thắng đẹp tại đây.

một vài mặt hạn chế

Ít sự lựa chọn hơn những thành phố lớn:

Nếu như những thành phố khác có rất nhiều các trường đại học và cao đẳng để lựa chọn. Thì tại Perth bạn sẽ có ít lựa chọn hơn. Tuy nhiên, những lựa chọn này đều là những trường chất lượng và mức học phí cũng khá dễ chịu.

Sự lo lắng về cơ hội nghề nghiệp và việc làm:

Mặc dù phát triển nhưng Perth vẫn là thành phố không được đánh giá là trung tâm sôi động của Úc. Tuy nhiên, Úc luôn trong tình trạng thiếu nhân lực. Và việc hoàn thiện bản thân sẽ khiến rào cản này trở nên nhỏ bé hơn.

Du học trung học THPT Úc tại Perth

Du học THPT Úc tại Perth có thể lựa chọn chương trình công lập hoặc tư thục. Tùy theo nhu cầu tựu chung đáp ứng những yêu cầu sau đây:

Điều kiện du học THPT Perth Úc

  • Chương trình học từ lớp 9 – lớp 12
  • Điểm trung bình học tập GPA từ 6.5 trở lên
  • Điểm IELTS thường từ 5.0 – 5.5 trở lên

Chi phí du học trung học THPT tại Perth Úc

Chi phí học tập sẽ khoảng 10,000 – 18,000 AUD/ năm tùy trường. Mức chi phí chi tiết như sau:

Tiểu học/ Trung học$7,800 – $30,000
Tiếng AnhKhoảng $300/ tuần, phụ thuộc vào độ dài khóa học
Vật dụng hàng ngày và ăn uống bên ngoài$80 – $200 /tuần
Gas và điện$60 – $100 /tuần
Điện thoại và Internet$20 – $50 /tuần
Phương tiện công cộng$10 – $50 /tuần
Xe hơi ( sau khi mua)$150 – $250 /tuần
Giải trí $50 – $100 /tuần

Danh sách các trường THCS & THPT tại Perth uy tín được nhiều du học sinh lựa chọn

Canning CollegeNewman CollegePhoenix Academy
St Hilda’s Anglican School for GirlsChrist Church Grammar SchoolSt Mary’s Anglican Girls’ School
Presbyterian Ladies’ CollegeWesley CollegeTAFE International Western Australia (TIWA) Public Schools
All Saints’ CollegeTaylors CollegeAranmore Catholic College
The Anglican SchoolsCommission Guildford Grammar SchoolMethodist Ladies’ College

Du học cao đẳng, đại học tại thành phố Perth, Úc

Điều kiện du học cao đẳng, đại học thành phố Perth Úc

  • Học sinh tốt nghiệp THPT trở lên có điểm IELTS 6.0 – 6.5 tùy chương trình. Chưa đủ IELTS có thể học chương trình dự bị hoặc bổ trợ tiếng Anh trước khi vào khóa chính
  • Điểm GPA từ 6.5 trở lên

Chi phí du học cao đẳng, đại học tại thành phố Perth Úc

Chi phí học tập sẽ từ 15,000 – 33,000 AUD/ năm tùy trường và chương trình. Tuy nhiên, cũng có những ngành học có mức học phí khá cao như bác sĩ, y dược hoặc một số ngành công nghệ đặc thù,…

Danh sách các trường Đại học và chương trình đào tạo của trường tại Perth

Trường đại học Tây Úc (The University of Western Australia)Kỹ thuật hàng hải, Khoa học Nông nghiệp, Kỹ thuật và Khoa học môi trường, Khoa học Sinh học, Kỹ thuật, Mỏ và Khoáng sản, Hải dương học, Sinh thái học, Y học lâm sàng, Y tế công cộng, Thể thao
Đại học Curtin ( Curtin University )Nguồn nhân lực, kinh doanh quốc tế, Quan hệ công chúng, Marketing, du lịch, Quản trị sự kiện và du lịch khách sạn, Mạng và hệ thống máy tính, Kỹ sư hệ thống máy tính, Máy tính ( các chuyên ngành: công nghệ máy tính, công nghệ thông tin, Kỹ sư phần mềm), Kỹ sư ( chuyên ngành Kỹ sư hóa, xây dựng dân dụng, Kỹ sư điện, điện tử, Kỹ sư phần mềm, Y Tá.Quản Trị kinh doanh (MBA), Quản trị kinh doanh nâng cao, Luật kinh doanh, Tài chính, Hoạch định tài chính, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị, Marketing:
Đại học Edith Cowan Edith Cowan University (ECU)Kinh doanh và luật, Giáo dục. Tâm lý học. Tâm lý học là ngành nghề đang thiếu nhân lực tại Úc.Khoa học thể thao. An ninh mạng.Kỹ thuật.Điều dưỡng.
Đại học Murdoch (Murdoch University)Nghệ thuật,  Kinh doanh và Quản trị, Giáo dục, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ thông tin, Y tế, Pháp luật, tâm lý và Khoa học thể dục, Chính sách công và các vấn đề quốc tế, Khoa học Thú y và Đời sống
Đại học Notre Dame ( Notre Dame University )Nghệ thuật, Giáo dục, Y sinh, Luật, Điều dưỡng, Kinh doanh, Lịch sử, Triết học 

Học bổng trường La Trobe Melbourne (La Trobe College Australia)

Học bổng Diploma

Xin giới thiệu học bổng 20% Diploma Excellence Scholarship với giá trị lên đến $7,240* Đô la Úc cho học sinh Việt Nam!

Điều kiện

• Học sinh phải là công dân Việt Nam và hiện đang sinh sống tại Việt Nam
• Học sinh phải nhập học chương trình Diploma vào kỳ nhập học tháng 6/2022; tháng 10/2022 hoặc tháng 3/2023
• Học bổng dành cho Melbourne campus
• Học bổng sẽ được cấp tự động. Học sinh không cần đăng ký
• 20% học phí của 4 môn sẽ được trừ vào tiền deposit ban đầu, 20% của 4 môn còn lại sẽ
được trừ dần khi học sinh đóng tiền học cho các môn tiếp theo
• Nếu học sinh không chấp nhận học bổng và đóng tiền trước hạn cuối thì học bổng sẽ dành cho học sinh khác
• Học bổng không áp dụng cho các trường hợp được giảm tín chỉ
• Học bổng này không được kết hợp với các học bổng khác của Navitas

Học bổng Foundation Studies

Xin giới thiệu học bổng Foundation Studies với giá trị $2,000 Đô la Úc cho học sinh Việt Nam!

Điều kiện

• Học sinh phải là công dân Việt Nam và hiện đang sinh sống tại Việt Nam
• Học sinh phải nhập học chương trình Foundation Studies vào kỳ nhập học tháng 6/2022; tháng 10/2022 hoặc tháng 2/2023
• Học bổng dành cho Melbourne campus
• Học bổng sẽ được cấp tự động. Học sinh không cần đăng ký
• Học bổng sẽ được trừ vào tiền deposit ban đầu
• Nếu học sinh không chấp nhận học bổng và đóng tiền trước hạn cuối thì học bổng sẽ dành cho học sinh khác
• Học bổng không áp dụng cho các trường hợp được giảm tín chỉ
• Học bổng này không được kết hợp với các học bổng khác của Navitas

Học bổng chuyển tiếp dành cho Sinh Viên Quốc Tế

Sinh viên có thể nhận học bổng chuyển tiếp cho những năm học Cử nhân sau khi hoàn tất khóa học Foundation hay Diploma. Học bổng cho khóa Cử nhân 20%, 25% và 30% sẽ được xét dựa trên điểm trung bình của khóa học Foundation hay Diploma. Tìm hiểu thêm tại: www.latrobe.edu.au/scholarships/la-trobe-south-east-asia-scholarship

Sau khi hoàn thành khóa học Foundation hay Diploma, tất cả Sinh viên Quốc tế sẽ được tự động xét học bổng.

Sinh viên Quốc tế phải đóng học phí đầy đủ và đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh tại ngày bắt đầu khóa học Cử nhân.

Học bổng có giới hạn và chỉ áp dụng cho một số khóa học. Danh sách các khóa học: www.latrobe.edu.au/scholarships/other-scholarship-opportunities/courses-offering-international-scholarships

Dựa trên điểm trung bình của khóa học Foundation hay Diploma, Sinh viên Quốc tế có thể được trao học bổng cho khóa Cử nhân.

Học bổng Điểm trung bình khóa Foundation Studies Điểm trung bình khóa Diploma
20%55%55%
25%70%70%
30%75%75%

Ví dụ: Diploma of Business + Bachelor of Business

Diploma of Business$31,500 – $6,300
(20% học bổng) = $25,200
$31,500 – $6,300
(20% học bổng) = $25,200
$31,500 – $6,300
(20% học bổng) = $25,200
Học bổng chuyển tiếp55% điểm trung bình = 20%
học bổng chuyển tiếp
70% điểm trung bình = 25%
học bổng chuyển tiếp
75% điểm trung bình = 30%
học bổng chuyển tiếp
Năm 2 Đại học$35,800 – $7,160
(20% học bổng) = $28,640
$35,800 – $8,950
(25% học bổng) = $26,850
$35,800 – $10,740
(30% học bổng) = $25,060
Năm 3 Đại học$35,800 – $7,160
(20% học bổng) = $28,640
$35,800 – $8,950
(25% học bổng) = $26,850
$35,800 – $10,740
(30% học bổng) = $25,060
Tổng giá phí
(Diploma + 2 năm Đại học)
$82,480$78,900$75,320

Ví dụ: Foundation Studies + Bachelor of Business

Foundation Studies$24,500 – $2,000
($2,000 học bổng) = $22,500
$24,500 – $2,000
($2,000 học bổng) = $22,500
$24,500 – $2,000
($2,000 học bổng) = $22,500
Học bổng chuyển tiếp55% điểm trung bình = 20%
học bổng chuyển tiếp
70% điểm trung bình = 25%
học bổng chuyển tiếp
75% điểm trung bình = 30%
học bổng chuyển tiếp
Năm 1 Đại học$35,800 – $7,160
(20% học bổng) = $28,640
$35,800 – $8,950
(25% học bổng) = $26,850
$35,800 – $10,740
(30% học bổng) = $25,060
Năm 2 Đại học$35,800 – $7,160
(20% học bổng) = $28,640
$35,800 – $8,950
(25% học bổng) = $26,850
$35,800 – $10,740
(30% học bổng) = $25,060
Năm 3 Đại học$35,800 – $7,160
(20% học bổng) = $28,640
$35,800 – $8,950
(25% học bổng) = $26,850
$35,800 – $10,740
(30% học bổng) = $25,060
Tổng giá phí
(3 năm Đại học +

Foundation Studies)
$108,420$103,050$97,680

Cao đẳng ATMC

ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÚC (ATMC)

I. ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÚC ATMC

( website: https://atmc.edu.au/)

Trường Cao Đẳng ATMC (Australia Technical and Management College) là một tổ chức giáo dục được công nhận toàn lãnh thổ Úc, toạ lạc tại bang Victoria của nước Úc. Trường cũng thành lập ba cơ sở khác tại Melbourne, Geelong và Sydney. ATMC liên kết cùng Đại học Federation và Đại học Western Sydney cung cấp một hệ thống các chương trình Đại học, Cao đẳng và Thạc sĩ về Công nghệ thông tin, Kinh doanh và Kế toán. Trường hiện có trên 500 sinh viên Quốc tế theo học chương trình cử nhân của Đại học Federation và Đại học Western Sydney tại cơ sở ATMC, và cung cấp trên 25 chương trình.

II.Trường đại học đối tác của Cao Đẳng ATMC

Đại học Federation ( website: https://federation.edu.au/ )

Có tên cũ là ĐH Ballarat toạ lac ở thành phố Ballarat thuộc bang Victoria cách thành phố Melbourne – thủ phủ của Victoria 1,5 giờ bằng xe điện và xe buýt. Đây cũng là một trong ba trường đại học lâu đời nhất ở Úc (1870). Với môi trường học tập thân thiện, cơ sở hạ tầng hiện đại cùng với đội ngũ giảng viên giàu năng lực, nhiệt tình, trường ĐH Federation được công nhận là trường đại học đạt tiêu chuẩn 5 Sao về chất lượng giảng dạy của Good Universities Guide. Bằng cấp của trường được công nhận trên toàn Thế giới. Trường có truyền thống xuất sắc và lâu đời về giảng dạy, học tập. Đại học Federation trang bị cho sinh viên những kiến thức thực tiễn, cần thiết để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động.

Cao đẳng ATMC
Cao đẳng ATMC

Đại học Western Sydney (U) (website: https://www.westernsydney.edu.au/ )

Được xếp hạng trong số 2% các trường đại học hàng đầu trên toàn cầu *, Western Sydney là một trường đại học đẳng cấp thế giới với phạm vi quốc tế ngày càng tăng và danh tiếng về chất lượng học thuật xuất sắc và nghiên cứu dựa trên tác động.

WSU coi trọng sự xuất sắc trong học tập, sự chính trực và theo đuổi kiến thức. Sinh viên được trang bị phương tiện để làm nhiều việc hơn là chỉ thăng tiến trong sự nghiệp của họ, với các khóa học tập trung vào lĩnh vực nghiên cứu của chúng tôi. Khám phá tiềm năng của bạn để trở thành một công dân toàn cầu, nhà lãnh đạo và người tạo ra sự thay đổi khi bạn theo học một khóa học WSU do ATMC hỗ trợ.

III. Các chương trình đào tạo của trường cao đẳng ATMC:

–       Tiếng Anh

–       Chứng chỉ: 1- 1.5 năm

–       Cao đẳng : 1.5 năm

–       Đại học  : 3 năm

–       Sau Đại học: 2 năm

Cao đẳng ATMC
Cao đẳng ATMC

Học phí – Chi phí:

Tiếng Anh, Chứng chỉ, Cao đẳng: Từ 6,400 – 19,700 AUD/năm

Đại học, Thạc sỹ: 21,250 – 27,600 AUD/năm

Chi phí sinh hoạt tại Úc: từ 10,000 – 18,000 AUD/năm

Các chuyên ngành đào tạo:

  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Kế toán
  • Kinh doanh thương mại
  • Quản trị
  • Công nghệ
  • …

Minh Hoàng An là đại diện chính thức của ATMC tại Việt Nam

Du học Úc : Danh sách các trường trung học Tây Úc (Western Australia)

Các trường trung học Tây Úc (Western Australia) là các trường công lập, được cấp giấy phép đạt chuẩn cung cấp chương trình giảng dạy và hỗ trợ học sinh quốc tế. Hệ thống trường phổ thông công lập bang Tây Úc có hơn 100 trường tọa lạc ở khu vực thành phố Perth và rải rác khắp các thành phố khác trực thuộc bang Tây Úc

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC TÂY ÚC

  • Tất cả các trường phổ thông công lập Tây Úc đều có các chương trình giảng dạy học thuật chuẩn quốc tế, kết hợp hoạt động ngoại khóa, chuẩn bị cho học sinh cuộc sống – phát triển các kỹ năng giao tiếp, ý thức kỷ luật và tôn trọng bản thân, tôn trọng những người khác và xã hội.
  • Chương trình đào tạo chú trọng lợi ích đào tạo toàn diện – bao gồm làm việc theo nhóm, thể hiện bản thân và phát triển cá nhân qua lớp ngoại khóa.
  • Một số trường cung cấp các môn nâng cao, chuyên sâu dành cho học sinh có thành tích học xuất sắc.
  • Một số trường giảng dạy một số môn bậc Đại học qua chương trình mở rộng. Sau khi học các môn này ở Phổ thông, học sinh được xét duyệt miễn giảm khi vào Đại học.
  • Quy mô lớp học nhỏ, tối đa 30 học sinh.
  • Các trường công có chung mức học phí. Học phí áp dụng cho học sinh quốc tế rất ưu đãi, khoảng 15,000 AUD/1 năm.
  • Các học sinh quốc tế học chung với học sinh bản xứ, hòa nhập môi trường địa phương và không có sự phân biệt đối sử.
  • Các học sinh quốc tế thường được thu xếp ở cùng gia đình người Úc theo hình thức homestay để được chăm sóc, đảm bảo an toàn, học hỏi thêm về văn hóa Úc và sử dụng tiếng Anh hàng ngày.
  • Phụ huynh sẽ nhận được báo cáo học tập của con, trao đổi thường xuyên với gia đình chủ nhà (host family) để năm bắt được tình hình của con mình.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC TÂY ÚC

  • Chương trình đào tạo trung học phổ thông bao gồm các môn học phổ thông và môn học chuyên sâu tạo nền tảng cho học sinh chuyển tiếp lên đại học.
  • Các môn học chính ở bậc phổ thông trung học thường bao gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Vật lý, Nghiên cứu xã hội, Tiếng Anh, Văn học nghệ thuật, Công nghệ, Kỹ thuật, Khoa học máy tính cơ bản, Thiết kế, Múa, Âm nhạc, Thể thao
  • Trường cung cấp chương trình tiếng Anh giúp nâng cao khả năng ngôn ngữ cho học sinh quốc tế để học tập tốt hơn.
  • Trường cung cấp chương trình đào tạo nghề gồm các môn học giúp học sinh định hướng nghề nghiệp cho tương lai.
  • Trường có chương trình hướng nghiệp, cung cấp tư liệu về nghề nghiệp và hướng dẫn học sinh chọn ngành nghề.
  • Học sinh quốc tế sau khi học xong phổ thông thường học tiếp lên đại học. Một số học sinh lựa chọn chương trình học cao đẳng nghề để tốt nghiệp và đi làm sớm hơn. Chương trình học đại học thường kéo dài từ 3-4 năm và chương trình cao đẳng nghề thường từ 2-3 năm. Học sinh học xong cao đẳng nghề sẽ có thể chuyển tiếp học nâng cao lấy bằng đại học.

LỘ TRÌNH HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC TÂY ÚC

  • Chương trình giáo dục của bang Tây Úc giảng dạy từ Mẫu giáo đến Trung học Phổ thông.
  • Sau khi học xong lớp 11, 12 thì học sinh thi lấy Bằng Tốt nghiệp Phổ thông Trung học. Với bằng phổ thông trung học tại Úc, học sinh có thể nộp đơn xét tuyển vào học đại học tại Úc hoặc bất kỳ trường đại học trên toàn thế giới.
  • Một loạt các phương pháp giảng dạy được sử dụng bao gồm giáo viên giảng dạy trực tiếp, sinh viên tự nghiên cứu, làm việc nhóm và thuyết trình, trình bày bằng hình ảnh, các lớp học trực tuyến và có tính tương tác.
  • Các phương pháp đánh giá được dùng để đánh giá kết quả của học sinh có thể bao gồm các đề tài nghiên cứu cá nhân, các bài tập nhóm, các thuyết trình và trình bày bằng hình ảnh, sử dụng công nghệ cao gồm các buổi thuyết trình có âm thanh hoặc hình ảnh cũng như là các bài tập và các bài kiểm tra truyền thống.

THỜI GIAN KHAI GIẢNG

  • Năm học chính khai giảng vào tháng 1 hàng năm.
  • Có 4 học kỳ giảng trong năm vào các tháng 1,4,7,10. Học sinh quốc tế có thể đăng ký vào học theo học kỳ.
  • Hạn nộp hồ sơ: Khoảng 4-5 tháng trước ngày khai giảng.
  • Các phụ huynh có đủ điều kiện tài chính và thời gian thì có thể xin visa Giám hộ 590 sang chăm sóc con dưới 18 tuổi. Quý vị xem thêm thông tin hướng dẫn về Visa 590 tại đây.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÔNG LẬP ÚC

  • Học sinh học hết lớp 6 tại Việt Nam trở lên
  • Học lực từ 7.0 trở lên, trong đó các môn học chính như Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh đều đạt 7,0/10 trở lên.
  • Trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 5.0 – 5.5 trở lên
  • Có đủ tài chính du học tại Úc

DANH SÁCH TRƯỜNG

– Perth Modern School
– Christ Church Grammar School
– Methodist Ladies’ College
– Willetton Senior High School
– St Mary’s Anglican Girls’ School
– International School of Western Australia
– Perth College
– John Calvin School, Albany
– Guildford Grammar School
– Bunbury Cathedral Grammar School
– John Curtin College of the Arts, Fremantle
– John Calvin Christian College, Armadale
– Applecross Senior High School
– Penrhos College, Como
– Aquinas College, Manning
– Hale School
– All Saints’ College, Bull Creek
– Shenton College, Shenton Park
– Rossmoyne Senior High School
– St Hilda’s Anglican School for Girls
– Presbyterian Ladies’ College
– Carmel School
– Bruce Rock District High School
– John XXIII College, Mount Claremont
– Scotch College, Swanbourne
– Churchlands Senior High School
– Wesley College, South Perth
– St Mark’s Anglican Community School
– Frederick Irwin Anglican School
– Langford Islamic College, Langford

Học bổng 10,000 AUD – 15,000 AUD tại trường cao đẳng Taylor’s College (Perth), cơ hội chuyển tiếp lên Đại học Tây Úc (University of Western Australia)

I/ THÔNG TIN CHUNG

Trường cao đẳng Taylors College được thành lập vào năm 1920 theo phương châm của ngài George Taylor: “Giáo dục là chìa khóa của sự thành công trong tương lai” và trường đã đào tạo được những học viên xuất sắc nhất được nhận vào các trường đại học danh tiếng tại Úc, New Zealand trong vòng gần 100 năm qua. Học sinh của Taylor College được chuyển tiếp lên các trường đại học hàng đầu như Đại học Sydney (Sydney University), Đại học Tây Úc (Western Australia University), Đại học Auckland (University of Auckland), Đại học Công nghệ Auckland (AUT), Đại học Massey. 

Ưu điểm đó là về mặt học tập, mỗi tuần, Taylors College sẽ tổ chức các buổi phụ đạo miễn phí cho sinh viên theo từng môn học. Những nhóm học nhỏ này sẽ là cơ hội rất tốt để học viên có thể tiếp cận với giáo viên các môn học. Ngoài ra, mỗi sinh viên sẽ có một cố vấn học tập và một trưởng ban phụ trách học sinh luôn theo sát học sinh, theo dõi quá trình học tập và sự chuyên cần của mỗi học viên. Trường có các hỗ trợ cá nhân, cung cấp dịch vụ 24h cho sinh viên. Mỗi sinh viên sẽ được cung cấp 2 số điện thoại di động để liên lạc với giáo viên và nhân viên của trường trong bất kỳ trường hợp nào.

1/ Các trụ sở chính của Taylor’s College

  • Sydney: 965 Bourke Street Waterloo, Sydney NSW 2017, Australia.
  • Perth: Goldsworthy Road Claremont, Perth WA 6010, Australia.
  • Auckland: 75 Karangahape Road, Auckland, New Zealand.

2/ Chương trình đào tạo Taylor’s College

Chương trình học của trường gồm: đào tạo tiếng Anh, THPT, dự bị đại học và cao đẳng. Và sinh viên có thể lựa chọn nơi học tập của mình ở các thành phố Melbourne, Sydney, Brisbane, Auckland. Đặc biệt trường còn có chương trình cao đẳng Taylor Unilink – chương trình này tương đương với năm nhất đại học và sinh viên khi hoàn thành chương trình này có thể chuyển tiếp vào năm 2 tại trường University of Sydney, Western Australia University.

CHƯƠNG TRÌNHTHỜI GIAN & ĐỊA ĐIỂMYÊU CẦU
Tiếng Anh học thuật (EAP)Khai giảng: hàng tháng (trừ 5,8,12).
Campus: Sydney, Perth, Auckland.
Khóa dự bị & THPT: IELTS 4.0 (không kỹ năng nào dưới 3.5).
Khóa học ĐH năm 1: IELTS 4.5 (không kỹ năng nào dưới 4.0).
Trung học phổ thôngKhai giảng: T2,4 (trong vòng 3 năm).
Campus: Sydney.
Lớp 10: IELTS 4.5, GPA 7.0
Lớp 11: IELTS 5.0, GPA 7.0
Lớp 12: hoàn thành lớp 11 tại Úc.(Sau khi hoàn thành lớp 11, HS có thể học lấy chứng chỉ trung học/ khóa dự bị ĐH để chuyển tiếp lên năm 1 của trường ĐH).
Dự bị đại họcKhai giảng: T1,7 (trong vòng 30 – 60 tuần); Khóa cấp tốc T4,10;
Khóa bổ trợ T2,8.
Campus: Sydney, Perth, Auckland.
Khóa dự bị nâng cao (higher achiever preparation program) – tại Sydney+ Nhập học: T9,1 (trong vòng 18 tháng).
Lớp 11: IELTS 5.5, GPA 7.5(khóa cấp tốc – lớp 11: IELTS 6.0, GPA từ 8.0).(khóa bổ trợ – lớp 11: IELTS 6.5, GPA từ 8.5).IELTS 6.0 (6.5 khoa kinh doanh);
lớp 12 – GPA từ 8.0.
Cao đẳng thương mại – khoa học (ĐH năm 1)Khai giảng: T2,6 (trong vòng 8 – 12 tháng)
Campus: Perth
Lớp 12: IELTS 6.0, GPA từ 7.5(được chuyển tiếp năm 2 ĐH Tây Úc về một chuyên ngành đào tạo)

II/ HỌC PHÍ THAM KHẢO

CHƯƠNG TRÌNH HỌCCHI PHÍ
Tiếng anh (kéo dài 10 tuần)555 AUD/tuần
Trung học PT25,000 AUD
Dự bị (Sydney – ĐH Sydney)33,150 – 43,220 AUD
Dự bị (Perth – ĐH Tây Úc)23,650 AUD
Cao đẳng (Perth – ĐH Tây Úc)27,650 – 28,000 AUD

Lưu ý: Học phí chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo năm, theo quy định của trường đối với từng khóa học, học phí cụ thể cho từng sinh viên sẽ được ghi trong thư mời nhập học.

III/ HỌC BỔNG THAM KHẢO

  • (Diploma) Cao đẳng ngành khoa học và thương mại: AUD $10,000 cho kỳ tháng 2/2020 – Taylors College, Perth.
  • Các chương trình khác (Cao đẳng và dự bị Đại học): AUD $7,500 cho các kỳ nhập học năm 2020.
  • Following scholarship: AUD $15,000/ năm khi chuyển tiếp ĐH Tây Úc (University of Wesrern Australia). 

+ Điều kiện: hoàn thành xong chương trình Diploma của Taylor’s College.

Danh sách các trường đại học tốt nhất ở Úc theo bảng xét hạng QS World University Rankings

I/ BẢNG XẾP HẠNG QS WORLD UNIVERSITY RANKINGS

Bảng xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds (QS World University Rankings) là bảng xếp hạng thường niên về thứ hạng các trường đại học trên thế giới của tổ chức giáo dục Quacquarelli Symonds (QS) – Anh Quốc.

Năm 2017, tổ chức Quacquarelli Symonds (QS, Anh) đánh giá 980 cơ sở giáo dục, trong đó có 959 đủ tiêu chuẩn xếp hạng tổng thể, 46 cơ sở mới được đưa ra lần đầu tiên. Để đi đến bảng cuối cùng này, 4.380 tổ chức đã được xem xét.

QS tiếp tục sử dụng khung phương pháp luận thống nhất, được biên soạn bằng cách sử dụng 6 thước đo: danh tiếng học thuật (40%), danh tiếng người sử dụng lao động (10%), tỷ lệ giảng viên/sinh viên (20%), số trích dẫn khoa học trên mỗi giảng viên (20%), tỷ lệ giảng viên quốc tế (5%), tỷ lệ sinh viên quốc tế (5%).

QS tập hợp ý kiến của hơn 70.000 chuyên gia giáo dục đại học về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu. Đây là cuộc khảo sát học thuật lớn nhất thế giới về quy mô và phạm vi.

Đánh giá mức độ thành công của các cơ sở giáo dục khi chuẩn bị lực lượng cho thị trường lao động cũng là một yêu cầu cần thiết. QS lấy số liệu dựa trên hơn 30.000 phản hồi, trong đó các nhà tuyển dụng được yêu cầu xác định cơ sở giáo dục đào tạo được những sinh viên có năng lực, sáng tạo và làm việc hiệu quả nhất sau khi tốt nghiệp. Đây là bảng khảo sát lớn nhất thế giới về lĩnh vực này.

II/ DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ÚC TỐT NHẤT TRONG BẢNG XẾP HẠNG QS

HẠNGTRƯỜNGKHU VỰCWEBSITE THAM KHẢO
1The Australian National UniversityCanberrahttps://www.anu.edu.au/
2The University of MelbourneParkvillehttps://study.unimelb.edu.au/
3The University of SydneySydneyhttps://www.sydney.edu.au/
4The University of New South Wales (UNSW Sydney)Sydneyhttps://www.unsw.edu.au/
5The University of QueenslandBrisbane Cityhttps://uq.edu.au/
6Monash UniversityMelbournehttps://www.monash.edu/
7The University of Western AustraliaPerthhttps://www.uwa.edu.au/
8The University of AdelaideAdelaidehttps://www.adelaide.edu.au/
9University of Technology SydneyHaymarkethttps://www.uts.edu.au/
10University of WollongongWollongonghttps://www.uow.edu.au/
11RMIT UniversityMelbournehttps://www.rmit.edu.au/
12The University of Newcastle, Australia (UON)Callaghanhttps://www.newcastle.edu.au/
13Curtin UniversityPerthhttps://www.curtin.edu.au/
14Macquarie UniversitySydneyhttps://www.mq.edu.au/
15Queensland University of Technology (QUT)Brisbanehttps://www.qut.edu.au/
16Deakin UniversityBurwoodhttps://www.deakin.edu.au/
17University of TasmaniaHobarthttps://www.utas.edu.au/
18Swinburne University of TechnologyMelbournehttps://www.swinburne.edu.au/
19Griffith UniversityNathanhttps://www.griffith.edu.au/
20La Trobe UniversityMelbournehttps://www.latrobe.edu.au/
21University of South AustraliaMagillhttps://www.unisa.edu.au/
22Flinders UniversityAdelaidehttps://www.flinders.edu.au/
23James Cook UniversityTownsvillehttps://www.jcu.edu.au/
24Bond UniversityGold Coasthttps://bond.edu.au/
25Western Sydney UniversityMilperrahttps://www.westernsydney.edu.au/
26University of CanberraBrucehttps://www.canberra.edu.au/
27Murdoch UniversityMurdochhttps://www.murdoch.edu.au/
28Edith Cowan UniversityJoondaluphttps://www.ecu.edu.au/
29Central Queensland University (CQUniversity Australia)Norman Gardenshttps://www.cqu.edu.au/
30University of Southern QueenslandToowoombahttps://www.unisq.edu.au/
31Charles Darwin UniversityCasuarinahttps://www.cdu.edu.au/
32Southern Cross UniversityLismorehttps://www.scu.edu.au/
33Victoria UniversityMelbournehttps://www.vu.edu.au/
34Australian Catholic UniversityMelbournehttps://www.acu.edu.au/
35Charles Sturt UniversityThurgoonahttps://www.csu.edu.au/
36University of New England AustraliaArmidalehttps://www.une.edu.au/
37University of the Sunshine CoastSunshine Coasthttps://www.usc.edu.au/
38The University of Notre DameChippendalehttps://www.nd.edu/

III/ THÔNG TIN DU HỌC ÚC MỚI NHẤT 2022 – 2023

1/ Chương trình đào tạo:

Trung học, dự bị tiếng Anh, Cao đẳng/Cao đẳng nghề, Đại học, Thạc sỹ.

2/ Học phí:
• Trung học: Từ 12.000 AUD/Năm
• Cao đẳng nghề: Từ 6.000 AUD/ Năm
• Đại học: Từ 18.000 AUD/Năm
• Thạc sỹ: Từ 23.000 AUD/Năm

3/ Điều kiện:
• Học lực khá
• Tiếng Anh: Tùy bậc học (THPT không yêu cầu, IELTS từ 6.0 với bậc đại học, IELTS từ 6.5 với bậc thạc sỹ)
Sinh viên chưa đủ điều kiện ngoại ngữ có thể tham gia khóa tiếng Anh trước khi vào chương trình học chính.

4/ Chính sách làm việc:
• Được phép làm thêm 40 giờ/2 tuần trong thời gian học và không giới hạn trong kỳ nghỉ.
• Chính sách ở lại làm việc (Post-Study Work Visa) từ 2-4 năm sau khi tốt nghiệp, làm tiền đề cho việc phát triển nghề nghiệp và định cư tại Úc sau này.

Thông tin chương trình trung học công lập tại bang Victoria, Úc

I/ THÔNG TIN CHUNG

Hệ thống giáo dục của Úc có danh tiếng lớn, với các giáo viên chất lượng cao, một chương trình học đa dạng, học sinh từ nhiều nguồn gốc khác nhau và các không gian học tập khuyến khích mọi học sinh phát huy thế mạnh của mình.

Các thông tin dưới đây sẽ đưa ra cho bạn một bức tranh tổng quan rõ ràng về nền giáo dục tại bang Victoria, Úc, bất kể đó là tại các trường vùng miền hay các trường tại Melbourne. Các hệ thống giáo dục khác nhau lại khác nhau, vì vậy hệ thống này có thể khác với hệ thống tại đất nước của bạn.

1/ Độ tuổi

Việc đi học tại bang Victoria, Úc là bắt buộc đối với các trẻ em tuổi từ 6 đến 17 tuổi. Trong hệ thống giáo dục của Úc, học sinh đi học trong tổng thời gian là 13 năm.

Học sinh tiểu học là ở tuổi từ năm đến 12 tuổi. Các khối lớp được chia thành Mẫu Giáo và từ Lớp 1 – Lớp 6.

Học sinh phổ thông cơ sở và phổ thông trung học là ở tuổi từ 12 đến 17 tuổi. Các khối lớp được chia thành từ Lớp 7 – Lớp 12.

2/ Các loại trường

Hệ thống nhà trường của Úc có đủ loại trường khác nhau, gồm:

  • Các trường tiểu học
  • Các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học
  • Các trường P-12 (từ Mẫu Giáo đến Lớp 12) hay K-12 (Mầm Non đến Lớp 12).

3/ Sĩ số lớp học và tỉ lệ

Theo các thống kê của Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế (Organisation for Economic Co-operation and Development – OECD), tại các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học trên toàn thế giới:

  • Sĩ số lớp học trung bình là 24 học sinh
  • Tỉ lệ học sinh/giáo viên là 13

Các trường của bang Victoria là tương đương hoặc tốt hơn. Tại các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học của bang Victoria trong năm nay:

  • Sĩ số lớp học trung bình là 21 học sinh
  • Tỉ lệ học sinh/giáo viên là 12

4/ Một ngày điển hình ở trường

Học sinh đi học 5 ngày một tuần, từ khoảng 8:30 sáng đến 3:30 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu.

5/ Năm học

Có 4 kỳ trong một năm học của bang Victoria. Năm học thường bắt đầu vào cuối tháng Một hay đầu tháng Hai và diễn ra cho tới giữa tháng Mười Hai. Có một thời gian nghỉ ngắn giữa các kỳ và dịp nghỉ hè dài vào tháng Mười Hai và tháng Một.

Lịch khai giảng của trung học công lập Úc mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

6/ Chương trình học và chương trình của nhà trường

Chương trình học của nhà trường tại Victoria tùy thuộc vào khối lớp của học sinh:

  • Các Tiêu Chuẩn Học Tập Thiết Yếu của Bang Victoria đối với Lớp Mẫu Giáo đến Lớp 10
  • Chương Trình lấy Bằng Tốt Nghiệp Phổ Thông Trung Học của Bang Victoria đối với năm Lớp 11 và Lớp 12

Tất cả các trường còn đưa ra các chương trình ngoại khóa với nhiều lựa chọn và trải nghiệm.

II/ DANH SÁCH TRƯỜNG TRUNG HỌC CÔNG LẬP TẠI BANG VICTORIA

Danh sách trường được chia thành level 1 và 2.

  • Level 1: Trường học không cung cấp chỗ ở homestay và các dịch vụ hỗ trợ phúc lợi bổ sung cho học sinh quốc tế. Học sinh quốc tế theo học các trường Cấp 1 phải sống với cha mẹ / người giám hộ hoặc Bộ của Bộ Nội vụ được người thân chấp thuận.
  • Level 2: Trường sẽ cung cấp chỗ ở homestay và các dịch vụ hỗ trợ phúc lợi bổ sung cho học sinh quốc tế(cho học sinh từ 13 tuổi trở lên)

1/ Danh sách trường level 1

STTTRƯỜNGWEBSITE THAM KHẢO
1Ballarat High Schoolhttp://www.ballaraths.vic.edu.au/
2Bright P-12 Collegehttp://www.brightp12.vic.edu.au/
3Brookside P-9 Collegehttps://brooksidecollege.vic.edu.au/
4Canterbury Girls Secondary Collegehttps://www.cgsc.vic.edu.au/
5Carranballac P–9 Collegehttps://www.carranballac.vic.edu.au/
6Charles La Trobe P–12 Collegehttp://www.charleslatrobecollege.vic.edu.au/
7Cranbourne Secondary Collegehttp://www.cranbournesc.vic.edu.au/
8Creekside K-9 Collegehttp://www.creeksidecollege.vic.edu.au/
9Epping Secondary Collegehttps://www.eppingsc.vic.edu.au/
10Greater Shepparton Secondary Collegehttps://www.gssc.vic.edu.au/
11Heathmont Collegehttp://www.heathmont.vic.edu.au/
12Hoppers Crossing Secondary Collegehttps://www.hopcross.vic.edu.au/
13John Fawkner Collegehttp://www.jfc.vic.edu.au/
14Kambrya Collegehttp://www.kambryacollege.vic.edu.au/
15Lakeview Senior Collegehttps://www.lakeviewcollege.vic.edu.au/

2/ Danh sách trường level 2

STTTRƯỜNGWEBSITE THAM KHẢO
1Mordialloc Collegehttp://www.mcsc.vic.edu.au/
2Mount Alexander Collegehttp://www.mountalexandercollege.vic.edu.au/
3Mount Clear Collegehttps://mountclearcollege.vic.edu.au/
4Mount Eliza Secondary Collegehttp://www.mesc.vic.edu.au/
5Mount Waverley Secondary Collegehttp://www.mwsc.vic.edu.au/
6Mullauna Secondary Collegehttp://mullauna.vic.edu.au/
7Noble Park Secondary Collegehttp://www.nobleparksc.vic.edu.au/
8North Geelong Secondary Collegehttps://ngsc.vic.edu.au/
9Northcote High Schoolhttps://www.nhs.vic.edu.au/
10Northern College of the Arts and Technologyhttp://www.ncat.vic.edu.au/
11Point Cook Senior Secondary Collegehttp://www.pointcooksenior.vic.edu.au/
12Reservoir High Schoolhttps://reservoirhs.vic.edu.au/
13Ringwood Secondary Collegehttp://www.ringwoodsc.vic.edu.au/
14Rosehill Secondary Collegehttp://www.rosehillsc.vic.edu.au/
15Rowville Secondary Collegehttps://www.rowvillesc.vic.edu.au/
16Sandringham Collegehttps://sandringhamsc.vic.edu.au/
17Scoresby Secondary Collegehttp://www.scoresbysc.vic.edu.au/
18South Oakleigh Secondary Collegehttps://www.sosc.vic.edu.au/
19St Albans Secondary Collegehttp://www.stalbanssc.vic.edu.au/
20Stawell Secondary Collegehttps://stawellsc.vic.edu.au/
21Strathmore Secondary Collegehttps://www.strathmore.vic.edu.au/
22Sunbury Downs Collegehttp://www.sunburydowns.vic.edu.au/
23Sunshine Collegehttp://www.sunshine.vic.edu.au/
24Templestowe Collegehttp://www.templestowec.vic.edu.au/
25The Grange P–12 Collegehttp://www.thegrange.vic.edu.au/
26Thornbury High Schoolhttps://www.thornburyhs.vic.edu.au/
27Vermont Secondary Collegehttp://www.vermontsc.vic.edu.au/
28Viewbank Collegehttp://www.viewbank.vic.edu.au/
29Wantirna Collegehttps://www.wantirnacollege.vic.edu.au/
30Warrandyte High Schoolhttp://www.warrandytehigh.vic.edu.au/
31Wellington Secondary Collegehttp://www.wellingtonsc.vic.edu.au/
32Werribee Secondary Collegehttp://www.werribeesc.vic.edu.au/
33Westall Secondary Collegehttps://www.westallsc.vic.edu.au/
34Wheelers Hill Secondary Collegehttps://www.whsc.vic.edu.au/
35Williamstown High Schoolhttp://www.willihigh.vic.edu.au/
36Wodonga Middle Years Collegehttp://www.wmyc.vic.edu.au/
37Wodonga Senior Secondary Collegehttp://www.wssc.vic.edu.au/

III/ CHI PHÍ THAM KHẢO

1/ Học phí tham khảo

Học phí bậc trung học công lập tại Úc có thể dao động từ 17,000 AUD – 25,000 AUD/năm.

2/ Chi phí khác

LOẠI PHÍCHI PHÍ
Phí ghi danh/đăng ký302 AUD
Phí hỗ trợ khi đáp máy bay178,2 AUD
Phí hỗ trợ sắp xếp chỗ ở319 AUD
Phí hỗ trợ chuyển trường748 AUD
Chi phí mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

IV/ ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

  • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS: 5.0 – 5.5 trở lên hoặc tương đương
  • Học lực 3 năm gần nhất tại Việt Nam đạt loại khá, GPA từ 6.5 trở lên

Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết về chương trình dự bị tiếng Anh nếu học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào.

Thông tin trường Đại học Công nghệ Swinburne (Swinburne University of Technology) – Melbourne

I – THÔNG TIN CHUNG

Trường Swinburne University of Technology là một trường đại học công lập tọa lạc tại Melbourne, bang Victoria, Úc và chỉ cách trung tâm Melbourne 10 phút đi tàu. Swinburne được thành lập bởi George Swinburne vào năm 1908. Trường hiện có khoảng 53,000 sinh viên trong đó có 8,500 sinh viên quốc tế đến từ khắp nơi trên thế giới.

Trường có 3 cơ sở đào tạo tại Melbourne: Hawthorn, Croydon, Wantirna và một cơ sở quốc tế tại Sarawak, Malaysisa. Cơ sở giảng dạy chính, trung tâm giảng dạy, nghiên cứu các hoạt động phát triển được đặt tại Hawthorn và cách trung tâm thành phố Melbourne khoảng 10 phút đi lại bằng tàu điện.

Swinburne được đầu tư về xây dựng cơ sở vật chất, công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo nhằm phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu như: trung tâm thiết kế, xưởng sản xuất cao cấp (AMDC), trung tâm công nghệ cao (ATC) – là cơ sở nghiên cứu hiện đại tại Úc về kỹ thuật kết cấu.

Thành tích

  • Xếp hạng #1 tại bang Victoria về chất lượng trải nghiệm giáo dục
  • Xếp hạng #63 trên thế giới trong danh mục The Young University năm 2020
  • Được công nhận là sở hữu một trong những Khoa Thiết Kế (Design schools) tốt nhất thế giới (2021)
  • Top 50 trên thế giới về các môn thuộc Art&Design
  • Là trường duy nhất tại Úc sở hữu các trang thiết bị trị giá $100 Triệu Dollar cho Trung tâm Sản xuất và Thiết kế (Advanced Manufacturing and Design Centre) và trung tâm công nghệ (Advanced Technologies Centre)
  • Top 200 trên thế giới cho Media và Communications
  • Top 200 trên thế giới Natural Science và Mathematics
  • Top 200 thế giới cho Computer Science và Information System

II – CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1/ Bậc đại học (01 văn bằng)

STTCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Arts)
Khoa Học Xã Hội (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Arts (Professional)
2Quản Trị Hàng Không (Bachelor of Aviation Management)
3Hàng Không và Phi Công (Bachelor of Aviation and Piloting)
4Thiết Kế – Kiến Trúc (Bachelor of Design (Architecture))
5Kế Toán (Bachelor of Accounting)
6Kinh Doanh (Bachelor of Business)
Kinh Doanh (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Business (Professional))
7Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems)
8Thiết Kế (Design)
9Thiết Kế Công Nghiệp
10Thiết Kế Truyền Thông (Bachelor of Design (Communication Design))
11Thiết Kế Kiến Trúc Nội Thất (Bachelor of Design (Interior Architecture) (Honours))
12Giáo Dục Tiểu Học (Bachelor of Education (Primary))
13Giáo Dục Mầm Non và Tiểu Học (Bachelor of Education (Early Childhood and Primary))
14Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours))
Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours) (Professional))
15Hoạt Họa (Animation)
16Sản xuất hình ảnh (Screen Production)
17Phim và Truyền Hình (Bachelor of Film and Television (Honours)
18Hoạt Họa (Bachelor of Animation)
19Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Computer Science)
20Trò Chơi và Tương Tác (Bachelor of Games and Interactivity)
21Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science)
22Khoa Học Thể Dục Thể Thao (Bachelor of Exercise and Sport Science)
23Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (Bachelor of Information and Communication Technology)
24Luật (Bachelor of Laws)
25Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
26Truyền Thông (Bachelor of Media and Communication)
Truyền Thông (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Media and Communication (Professional)
27Điều Dưỡng (Bachelor of Nursing)
28Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences)
Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences (Honours)
29Tâm Lý Học (Bachelor of Psychology (Honours)
30Khoa Học (Bachelor of Science)
Khoa Học (Bachelor of Science (Professional)
31Khoa Học (Bachelor of Science (Honours)

2/ Bậc Đại học (Văn bằng kép)

STTNGÀNH HỌC
1Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
2Khoa Học Xã Hội – Khoa Học (Bachelor of Arts/Bachelor of Science)
3Luật – Khoa Học (Bachelor of Laws/Bachelor of Science)
4Hàng Không và Phi Công – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation and Piloting/Bachelor of Business)
5Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học (Bachelor of Health Science/Bachelor of Science)
6Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Health Science/Bachelor of Arts)
7Khoa Học Sức Khỏe – Kinh Doanh (Bachelor of Health Science/Bachelor of Business)
8Thiết Kế – Kinh Doanh (Bachelor of Design/Bachelor of Business)
9Truyền Thông – Kinh Doanh (Bachelor of Media and Communication/Bachelor of Business)
10Kỹ Thuật – Khoa Học (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science)
11Luật – Kinh Doanh (Bachelor of Laws/Bachelor of Business)
12Kỹ Thuật – Kinh Doanh (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Business)
13Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh – Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems/Bachelor of Business)
14Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
15Luật – Kỹ Thuật (Bachelor of Laws/Bachelor of Engineering (Honours))
16Luật – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
17Trò Chơi và Tương Tác – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Games and Interactivity/ Bachelor of Computer Science)
18Quản Trị Hàng Không – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation Management / Bachelor of Business)
19Khoa Học Xã Hội – Kinh Doanh (Bachelor of Arts/Bachelor of Business)
20Luật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Laws / Bachelor of Computer Science)
21Kỹ Thuật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science)
22Khoa Học Tâm Lý – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Psychological Sciences/Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
23Thiết Kế – Truyền Thông (Bachelor of Design/ Bachelor of Media and Communication)
24Luật – Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Laws / Bachelor of Business Information Systems)
25Khoa Học Sức Khỏe – Truyền Thông (Bachelor of Health Science/ Bachelor of Media and Communication)
26Luật – Truyền Thông (Bachelor of Laws / Bachelor of Media and Communication)

3/ Chương trình Thạc sỹ

STTNGÀNH HỌC
1Thực hành Kỹ thuật (Master of Engineering Practice)
2Viết văn (Master of Writing)
3Kiến trúc (Master of Architecture)
4Vật lý trị liệu (Master of Physiotherapy)
5Thiên văn học (Master of Science (Astronomy))
6An ninh Mạng (Master of Cybersecurity)
7Hàng không (Master of Aviation)
8Marketing (Master of Marketing)
9Khoa học dữ liệu (Master of Data Science)
10Hệ thống mạng (Master of Science (Network Systems))
11Thiết kế (Master of Design)
12Truyền thông (Master of Media and Communication)
13Sư phạm tiểu học (Master of Teaching (Primary))
14Tài chính (Master of Finance)
15Công nghệ thông tin (Master of Information Technology)
16Chế độ dinh dưỡng (Master of Dietetics)
17Tác động xã hội (Master of Social Impact)
18Khoa học kỹ thuật (Master of Engineering Science)
19Thiết kế đô thị (Master of Urban Design)
20Quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
21Quản trị nguồn nhân lực (Master of Human Resource Management)
22Hệ thống thông tin doanh nghiệp (Master of Business Information Systems)
23Khoa học Hành vi pháp y (Master of Forensic Behavioural Science)
24Sư phạm Trung học (Master of Teaching (Secondary))
25Kiến trúc & Thiết kế nội thất (Master of Architecture and Urban Design)
26Thực hành Kỹ thuật/Thực hành Quản lý xây dựng (Master of Engineering Practice / Master of Construction Management Practice)
27Kế hoạch tài chính (Master Financial Planning)
28Công nghệ tài chính (Master of Financial Technologies)
29Thực hành quản lý xây dựng (Construction Management Practice)
30Xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng (Master of Construction and Infrastructure Management)
31Đổi mới chuỗi cung ứng (Master of Supply Chain Innovation)
32Kỹ thuật chuyên nghiệp (Master of Professional Engineering)

4/ Chương trình dự bị tiếng Anh

Đây là chương trình bổ trợ tiếng Anh dành cho sinh viên chưa đủ điều kiện IELTS đầu vào của Swinburne. Sinh viên sẽ làm bài kiểm tra để xếp lớp vào trình độ phù hợp.

ĐIỂM IELTSCẤP ĐỘ
3.5Elementary
4.5Pre-intermediate
5.0Intermediate
5.5Upper-intermediate (EAP)
5.6 – 6.0 Advanced (EAP)

III – HỌC PHÍ THAM KHẢO

BẬC ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO
Dự bị tiếng Anh440 AUD/tuần
Dự bị Đại học23,940 – 26,960 AUD /năm
Đại học28,480 – 37,600 AUD /năm
Thạc sỹ, Sau Đại học36,480– 41,480 AUD/năm
Hoc phí mang tính chất tham khảo dựa trên công bố của trường. Vui lòng liên hệ với Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Sinh viên có thể học tối đa 60 tuần đối với hệ dự bị tiếng Anh.

IV – HỌC BỔNG THAM KHẢO

Học bổng Swinburne International Excellence Undergraduate/Postgraduate Scholarship

  • Học Bổng được trao cho toàn khóa học (4 năm cho chương trình Đại Học và 2 năm cho chương trình Thạc Sỹ)
  • Giá trị học bổng từ 10%-75%
  • Học Bổng được xét với GPA >= 60%
  • Học bổng không áp dụng nếu học sinh đã nhận được những học bổng khác từ Swinburne

Học bổng Khóa tiếng Anh ELICOS + Exclusive

  • Giá trị học bổng lên đến 4,400 AUD = 10 tuần học tiếng Anh.
  • Điều kiện: Học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh, đăng ký học chương trình tiếng Anh + Đại Học/Sau Đại Học