Du học Úc: Danh sách trường Trung Học công lâp tại Nam Úc

Chương trình du học bậc Trung học

Chương Trình Trung Học dành cho học sinh độ tuổi 13 trở lên và muốn theo học chương trình dài hơn một năm tại Nam Úc. Chương trình học tập dài hạn này là cơ hội cho bạn theo đuổi giấc mơ du học tại một môi trường giáo dục tầm cỡ quốc tế và tốt nghiệp với Bằng Trung Học Bang Nam Úc. Bạn có thể bắt đầu vào mỗi đầu học kỳ từ lớp 7 đến lớp 12. Để vào học lớp 12, bạn cần phải hoàn thành xong chương trình tương đương lớp 11 tại nước nhà và có bằng chứng đủ khả năng tiếng Anh, bằng IELTS 5.5 hoặc tương đương.

Điều kiện nhập học

Yêu cầu học lực

Để xin học Chương Trình lấy bằng Trung Học, bạn được yêu cầu phải vượt qua những môn chính trong chương trình học.

Yêu cầu về Tiếng Anh

Để giúp bạn thành công trong việc học và thích ứng với đời sống ở Bang Nam Úc, chúng tôi đề nghị bạn học intensive Secondary English Course (ISEC – Khoá học Tiếng Anh chuyên sâu cho bậc Trung Học) như là một phần của chương trình học tập. Học khoá ISEC không phải trả thêm tiền. Khả năng học của bạn sẽ được theo dõi để quyết định coi bạn cần 1, 2, 3, hoặc 4 học kỳ ISEC trước khi dự lớp chính quy.

Kỳ nhập học năm 2023

Một năm có 2 học kỳ với 4 kỳ học ngắn:

Kỳ 1: 31/1/2023 – 14/4/2023 (hạn đăng ký 28/10/2022)

Kỳ 2: 1/5/2023 – 7/7/2023 (hạn đăng ký 31/1/2023)

Kỳ 3: 24/7/2023 – 29/9/2023 (hạn đăng ký 27/4/2023)

Kỳ 4: 16/10/2023 – 15/12/2023 (hạn đăng ký 20/7/2023)

Học phí và các chi phí tham khảo:

Bảng học phí và chi phí tham khảo, để biết thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Minh Hoàng An.

Danh sách các trường học Trung học Công lập ở Nam Úc

Aberfoyle Park High School
Adelaide High School
Australian Science And Mathematics School
Avenues College
Banksia Park International High School
Birdwood High School
Blackwood High School
Bordertown High School
Brighton Secondary School
Central Yorke School
Charles Campbell College
Clare High School
Eastern Fleurieu R-12 School
Findon High School
Gawler And District College
Gladstone High School
Glenunga International High School
Golden Grove High School
Grant High School
Hallett Cove School
Hamilton Secondary College
Heathfield High School
Henley High School
Kadina Memorial School
Kangaroo Island Community Education
Kapunda High School
Keith Area School
Le Fevre High School
Marryatville High School
Mitcham Girls High School
Modbury High School
Mount Barker High School
Mount Compass Area School
Mount Gambier High School
Murray Bridge High School
Naracoorte High School
Norwood International High School
Oakbank Area School
Para Hills High School
Parafield Gardens High School
Paralowie R-12 School
Plympton International College
Reynella East College
Riverton And District High School
Roma Mitchell Secondary College
Roxby Downs Area School
Salisbury East High School
Salisbury High School
Seaford Secondary College
Seaton High School
Seaview High School
Springbank Secondary College
The Heights School
Thebarton Senior College
Underdale High School
Unley High School
Victor Harbor High School
Willunga High School
Wirreanda Secondary School
Woodville High School

Thông tin trường Trung Học Mỹ ST. Croix Lutheran ACADEMY tại bang Minnesota

  • Loại trường: Tư thục Nội trú
  • Chi phí kỳ mùa Thu 2022: $38,700 (chi phí đã bao gồm học phí & ăn ở tại ký túc xá)
  • Yêu cầu đầu vào: Chấp nhận lớp 6-11; Chấp nhận TOEFL, không quy định mức tối thiểu
  • Ngày nhập học: 23/08/2022 (có thể xin gia hạn ngày nhập học để có thêm thời gian chuẩn bị phỏng vấn visa)

VỊ TRÍ:

  • Tọa lạc tại West St. Paul, bang Minnesota
  • Trường nằm cách trung tâm thành phố khoảng 5 phút lái xe
  • Dân số: 19,700 người
  • Thời tiết: Mùa hè/Mùa thu: Ấm và Ôn hòa; Mùa đông/Mùa xuân: Lạnh và Khô

THÔNG TIN CHUNG:

  • Năm thành lập: 1958
  • Diện tích khuôn viên: 30 mẫu Anh
  • Khối lớp: 6-12
  • Tổng số học sinh toàn trường: 500
  • Tổng số học sinh bậc trung học: 460
  • Tỷ lệ Giáo viên/Học sinh: 1:13
  • Yêu cầu đồng phục: KHÔNG
  • Tôn giáo: Tin lành

ĐIỂM MẠNH VỀ HỌC THUẬT:

  • Xếp hạng A trên Niche.com.
  • Là một trong những trường có sự đa dạng học sinh quốc tế nhất bang Minnesota
  • ACT Trung bình: 25
  • Giảng dạy hơn 10 khoá học nâng cao khác nhau, giúp học sinh có cơ hội lấy tín chỉ cho bậc Đại học
  • Sở hữu chương trình STEM nổi bật; Học sinh có thể tham gia các lớp luyện TOEFL và SAT của trường
  • 70% đội ngũ giảng viên có bằng Thạc sĩ trở lên
  • Ký túc xá là nơi ở của học sinh bản xứ và học sinh quốc tế, được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất và thiết bị, phòng đôi, nhà ăn với nhiều lựa chọn món khác nhau, phòng giặt ủi và một phòng máy tính
  • Tọa lạc tại khu vực ngoại ô thành phố Minneapolis, một trong những thành phố lớn nhất và phát triển nhất của vùng Trung Tây.
  • Tỷ lệ học sinh được nhận vào Đại học: 95%.
  • Các trường Đại học tiêu biểu nhận học sinh: Boston College, Cornell University, Columbia College, Clark University, Carnegie Mellon University, Florida Institute of Technology, Harvard University, Indiana University, Massachusetts Institute of Technology (MIT), Marquette University, New York University, Ohio State University, Pennsylvania State University, Pepperdine University, Purdue University, Syracuse University, University of Michigan, University of Washington, University of Wisconsin, University of Texas, University of Washington, University of Notre Dame, University of San Francisco, University of California, Washington State University

Du học tại Perth – Úc

Perth – Úc là thành phố đứng top những thành phố đáng sống nhất thế giới. Là một thành phố thanh bình, an toàn bậc nhất nước Úc với tỉ lệ tội phạm tội phạm thấp nhất. Perth điểm đến học tập và định cư lý tưởng.

Về thành phố Perth – Úc

Perth nằm trong top những thành phố đáng sống nhất thế giới và cũng là điểm đến học tập vô cùng hấp dẫn của nhiều du học sinh quốc tế.

  • Perth là thủ phủ và thành phố lớn nhất bang Tây Úc, là thành phố đông dân thứ 4 ở Úc. Ước tính khoảng 2 triệu người (ngày 30 tháng 6 năm 2018) sống ở trung tâm Perth
  • Tại Tây Úc có tới 5 trường Đại học chất lượng cao trong đó có 4 trường đặt trụ sở ở Perth như:
    • Trường đại học Tây Úc
    • Đại học Curtin
    • Đại học Edith Cowan
    • Đại học Murdoch
    • Và một trường tư Công giáo tại Fremantle là Đại học Notre Dame
  • Ngoài ra các du học sinh và người nhập cư quốc tế nhắm đến Perth. Chính là cơ hội định cư và trở thành thường trú nhân tại Úc.
  • Chi phí học tập và sinh hoạt ở mức độ vừa phải so với Anh, Mỹ,… So với các thành phố khác chi phí du học tại Perth khá hấp dẫn chỉ từ 12,000 – 18,000 AUD/ năm.
  • Tỷ lệ có việc làm tại Perth trong độ tuổi lao động lên đến 93.2% cao nhất nước Úc. Theo thống kê tháng 02/2019 của Cục Thống Kê Úc (ABS).
  • Ngoài ra du học sinh học tập tại đây còn có cơ hội chinh phục học bổng du học Úc vùng Regional. Giá trị lên đến 15,000 AUD do chính phủ tỉnh bang cung cấp

Một số ưu thế của thành phố Perth – Úc

Khí hậu rất dễ chịu:

Ở đây phổ biến kiểu khí hậu Địa Trung Hải: kiểu khí hậu có mùa khô rõ rệt, với tháng khô nhất có lượng mưa nhỏ hơn 40mm. Vào mùa thu-đông, thời tiết không lạnh lắm và có nhiều mưa chủ yếu là mưa rào. Mùa hạ ít mưa, nóng và khô.

Thành phố an toàn:

Perth nói riêng và Úc nói chung có an ninh chính trị ổn định và an toàn cho du học sinh. Rất ít các vụ khủng bố và biểu tình được diễn ra ở quốc gia này.

Perth – Trung tâm văn hóa giải trí của Tây Úc

Trung tâm Văn hóa Perth là địa điểm của các cơ sở văn hóa và giáo dục lớn của thành phố. Bao gồm:

  • Phòng trưng bày Nghệ thuật Tây Úc
  • Bảo tàng Tây Úc
  • Thư viện Tiểu bang Tây Úc
  • Văn phòng Hồ sơ Nhà nước
  • Và Học viện Nghệ thuật Đương đại Perth (PICA).
  • Trung tâm Nhà hát Bang Tây Úc cũng nằm ở đó. Và là nhà của Công ty Nhà hát bang Black Swan và Công ty Nhà hát Perth.
  • Các công ty nghệ thuật biểu diễn khác có trụ sở tại Perth. Bao gồm: Ballet Tây Úc, Nhà hát Opera Tây Úc và Dàn nhạc Giao hưởng Tây Úc. Tất cả đều có các chương trình thông thường.

Perth Úc có rất nhiều các hoạt động miễn phí cho sinh viên quốc tế

Để di chuyển trong trong trung tâm Perth, hệ thống xe bus Central Area Transit Buses hoàn toàn miễn phí. Ngoài ra, học sinh sinh viên còn được giảm đến 40% giá vé phương tiện công cộng như phà và tàu hỏa.

Đây cũng là thành phố hiếm hoi có hệ thống wifi miễn phí ở Úc. Wifi miễn phí có thể tìm thấy khắp mọi nơi kể cả trên xe bus và tàu hoả.

Nếu như Canberra là thủ đô hành chính. Sydney là trung tâm tài chính. Melbourne được biết đến như là kinh đô văn hóa, giáo dục, nghệ thuật và giải trí. Thì Perth là thành phố đặc biệt phát triển về du lịch với rất nhiều bãi biển và danh thắng đẹp tại đây.

một vài mặt hạn chế

Ít sự lựa chọn hơn những thành phố lớn:

Nếu như những thành phố khác có rất nhiều các trường đại học và cao đẳng để lựa chọn. Thì tại Perth bạn sẽ có ít lựa chọn hơn. Tuy nhiên, những lựa chọn này đều là những trường chất lượng và mức học phí cũng khá dễ chịu.

Sự lo lắng về cơ hội nghề nghiệp và việc làm:

Mặc dù phát triển nhưng Perth vẫn là thành phố không được đánh giá là trung tâm sôi động của Úc. Tuy nhiên, Úc luôn trong tình trạng thiếu nhân lực. Và việc hoàn thiện bản thân sẽ khiến rào cản này trở nên nhỏ bé hơn.

Du học trung học THPT Úc tại Perth

Du học THPT Úc tại Perth có thể lựa chọn chương trình công lập hoặc tư thục. Tùy theo nhu cầu tựu chung đáp ứng những yêu cầu sau đây:

Điều kiện du học THPT Perth Úc

  • Chương trình học từ lớp 9 – lớp 12
  • Điểm trung bình học tập GPA từ 6.5 trở lên
  • Điểm IELTS thường từ 5.0 – 5.5 trở lên

Chi phí du học trung học THPT tại Perth Úc

Chi phí học tập sẽ khoảng 10,000 – 18,000 AUD/ năm tùy trường. Mức chi phí chi tiết như sau:

Tiểu học/ Trung học$7,800 – $30,000
Tiếng AnhKhoảng $300/ tuần, phụ thuộc vào độ dài khóa học
Vật dụng hàng ngày và ăn uống bên ngoài$80 – $200 /tuần
Gas và điện$60 – $100 /tuần
Điện thoại và Internet$20 – $50 /tuần
Phương tiện công cộng$10 – $50 /tuần
Xe hơi ( sau khi mua)$150 – $250 /tuần
Giải trí $50 – $100 /tuần

Danh sách các trường THCS & THPT tại Perth uy tín được nhiều du học sinh lựa chọn

Canning CollegeNewman CollegePhoenix Academy
St Hilda’s Anglican School for GirlsChrist Church Grammar SchoolSt Mary’s Anglican Girls’ School
Presbyterian Ladies’ CollegeWesley CollegeTAFE International Western Australia (TIWA) Public Schools
All Saints’ CollegeTaylors CollegeAranmore Catholic College
The Anglican SchoolsCommission Guildford Grammar SchoolMethodist Ladies’ College

Du học cao đẳng, đại học tại thành phố Perth, Úc

Điều kiện du học cao đẳng, đại học thành phố Perth Úc

  • Học sinh tốt nghiệp THPT trở lên có điểm IELTS 6.0 – 6.5 tùy chương trình. Chưa đủ IELTS có thể học chương trình dự bị hoặc bổ trợ tiếng Anh trước khi vào khóa chính
  • Điểm GPA từ 6.5 trở lên

Chi phí du học cao đẳng, đại học tại thành phố Perth Úc

Chi phí học tập sẽ từ 15,000 – 33,000 AUD/ năm tùy trường và chương trình. Tuy nhiên, cũng có những ngành học có mức học phí khá cao như bác sĩ, y dược hoặc một số ngành công nghệ đặc thù,…

Danh sách các trường Đại học và chương trình đào tạo của trường tại Perth

Trường đại học Tây Úc (The University of Western Australia)Kỹ thuật hàng hải, Khoa học Nông nghiệp, Kỹ thuật và Khoa học môi trường, Khoa học Sinh học, Kỹ thuật, Mỏ và Khoáng sản, Hải dương học, Sinh thái học, Y học lâm sàng, Y tế công cộng, Thể thao
Đại học Curtin ( Curtin University )Nguồn nhân lực, kinh doanh quốc tế, Quan hệ công chúng, Marketing, du lịch, Quản trị sự kiện và du lịch khách sạn, Mạng và hệ thống máy tính, Kỹ sư hệ thống máy tính, Máy tính ( các chuyên ngành: công nghệ máy tính, công nghệ thông tin, Kỹ sư phần mềm), Kỹ sư ( chuyên ngành Kỹ sư hóa, xây dựng dân dụng, Kỹ sư điện, điện tử, Kỹ sư phần mềm, Y Tá.Quản Trị kinh doanh (MBA), Quản trị kinh doanh nâng cao, Luật kinh doanh, Tài chính, Hoạch định tài chính, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị, Marketing:
Đại học Edith Cowan Edith Cowan University (ECU)Kinh doanh và luật, Giáo dục. Tâm lý học. Tâm lý học là ngành nghề đang thiếu nhân lực tại Úc.Khoa học thể thao. An ninh mạng.Kỹ thuật.Điều dưỡng.
Đại học Murdoch (Murdoch University)Nghệ thuật,  Kinh doanh và Quản trị, Giáo dục, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ thông tin, Y tế, Pháp luật, tâm lý và Khoa học thể dục, Chính sách công và các vấn đề quốc tế, Khoa học Thú y và Đời sống
Đại học Notre Dame ( Notre Dame University )Nghệ thuật, Giáo dục, Y sinh, Luật, Điều dưỡng, Kinh doanh, Lịch sử, Triết học 

Du học Mỹ: Thông tin trường THPT nội trú Mỹ Michigan Lutheran High School

Là một trong những đối tác mới nhất của Educatius Group trong năm 2022, Michigan Lutheran High School tọa lạc tại St. Joseph cách Chicago 90 phút lái xe và cách Grand Rapids 1 tiếng di chuyển.

  • Loại trường: Nội trú
  • Chi phí 3 học kỳ (tính từ kỳ mùa Xuân 2023): $45,000 (Đã bao gồm học phí, phí ăn ở trong ký túc xá & bảo hiểm y tế cho 3 học kỳ)
  • Chấp nhận lớp 9-12, có yêu cầu phỏng vấn với trường
  • Yêu cầu tiếng Anh:
  • TOEFL tối thiểu: 70-80 (lớp 11-12)
  • TOEFL Jr tối thiểu: 745 (lớp 9-10)
  • ELTiS tối thiểu: 206-250 (tùy vào lớp mà học sinh đăng ký)

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ:

  • Tọa lạc tại St. Joseph, bang Michigan
  • Dân số: 8,365 người
  • Thời tiết: Mùa hè/Mùa thu: Ấm và Ẩm; Mùa đông/Mùa xuân: Lạnh và Ẩm

THÔNG TIN CHUNG:

  • Khối lớp: 9-12
  • Tổng số học sinh toàn trường: 118
  • Tỷ lệ Giáo viên/Học sinh: 1:10
  • Yêu cầu đồng phục: KHÔNG (Có quy định về trang phục

ĐIỂM NỔI BẬT:

  • Xếp hạng B+ trên Niche.com
  • SAT trung bình: 1100+
  • #1 trong khu vực về Standardized Test Scores.
  • TOP 20 Trường Nội trú có mức chi phí hấp dẫn nhất nước Mỹ theo BoardingSchoolReview.com.
  • Được công nhận trên toàn quốc với chứng chỉ xuất sắc của NCPSA và WELSSA.
  • Cung cấp các lớp tín chỉ kép, các khóa Nâng cao (AP), và hàng loạt những hoạt động ngoại khóa thú vị.
  • Cung cấp lớp hỗ trợ tiếng Anh ESL, lớp luyện thi TOEFL, lớp luyện thi SAT.
  • Tỷ lệ học sinh được nhận vào Đại học: 100%.
    Danh sách những trường Đại học tiêu biểu nhận học sinh: Bethany Lutheran College, Duke University, Grand Valley University, Hope College, Martin Luther College, Michigan State University, Notre Dame University, New York Institute of Art & Design, Ohio State University, Purdue University, University of Chicago, University of Michigan, University of Southern California, Valparaiso University, Western Michigan University, Wisconsin Lutheran College.

Trường Đại Học Quốc Lập Thành Công ( National Cheng Kung University ) tuyển sinh kỳ tháng 2/2023

KỲ HỌC VÀ HẠN ĐĂNG KÝ:

Hệ ngôn ngữ:

Kỳ khai giảng: Tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng 12

Hệ Đại Học / Thạc Sĩ / Tiến Sĩ:

Kỳ khai giảng: Tháng 2, tháng 9

Kỳ tháng 2/2023 nhận hồ sơ từ tháng 9/2022 -12/2022

Kỳ tháng 9/2022 nhận hồ sơ từ tháng 3/2023 – tháng 6/2023

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

  • Khoa Giáo dục đại cương
  • Khoa Khoa Học
  • Khoa Kỹ Thuật
  • Khoa Kỹ Thuật Điện & Khoa học máy tính
  • Khoa Quy Hoạch & Thiết Kế
  • Khoa Quản Trị
  • Khoa Y Tế
  • Khoa Khoa Học Xã Hội
  • Khoa Khoa Học Sinh Học & Công Nghệ Sinh Học

HỌC BỔNG:

Bậc đại học: 10.000 – 15.000 NTD/Tháng + Ký túc xá cho năm học đầu tiên

Bậc sau đại học: Học phí + sinh hoạt phí 8.000 – 15.000 NTD/Tháng cho năm học đầu tiên

Veritas et Conscientia Scholarship (VCS) (Học bổng dành cho sinh viên Tiến sĩ đang học năm 1 – năm 4 tại trường): Học phí + phí tín chỉ + ký túc xá + 30.000 NTD/Tháng Học bổng của chính phủ

Học bổng MOE của Bộ Giáo dục Đài Loan: Miễn học phí + trợ cấp NTD15,000 – 20,000/tháng

Học bổng MOFA: Trợ cấp sinh hoạt phí NTD25,000/tháng + 1 vé máy bay khứ hồi

MOE Elite Scholarship: Học bổng dành cho ứng viên bậc thạc sĩ và tiến sĩ hiện đang là giảng viên hoặc giáo sư tại các trường đại học VN. Giá trị học bổng: 300.000 NTD/năm

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ:

Điểm GPA:

Đối với hệ xét học bổng: điểm trung bình từ 7.0 trở lên

Đối với hệ ngôn ngữ & tự tóc: điểm trung bình từ 6.0 trở lên

Ngoại ngữ:

Hệ ngôn ngữ: TOCFL 1 hoặc TOEIC 300

Hệ Đại học/Thạc sĩ/ TIến sĩ: TOCFL 3-4 trở lên hoặc IELTS 6.0 hoặc TOEIC 700 trở lên

Thông tin về học bổng, kì học, hạn đăng kí, điều kiện đăng kí và nhiều hơn nữa:

https://minhhoangan.edu.vn/dh-thanh-cong-tuyen-sinh-2022-national-cheng-kung-university/?fbclid=IwAR3mQqk8-6uYI9r_ujT6sEr0pgVf8k9RbC0uJaWRj5-FTCoLDraOC3YCf30

Học bổng du học Đài Loan kỳ tháng 2/2023

Minh Hoàng An xin giới thiệu một số trường ĐẠI HỌC TOP ĐẦU tại Đài Loan có tuyển sinh và cấp học bổng kỳ tháng 2/2023

  1. National Tsing Hua University – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 100% học phí + sinh hoạt phí 5.000 – 40.000 NTD/Tháng cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ
  2. National Taiwan University of Science and Technology – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 100% học phí + sinh hoạt phí 9.000 – 18.000 NTD/Tháng cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Thạc sỹ, Tiến sỹ
  3. National Taipei University of Technology – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 100% học phí + sinh hoạt phí 6.000 – 12.000 NTD/Tháng cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ
  4. National Central University – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 100% học phí hoặc sinh hoạt phí 15.000 – 40.000 NTD/Tháng cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ
  5. National University of Kaohsiung – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 50% – 100% học phí cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Thạc sỹ, Tiến sỹ
  6. Tamkang University – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 100% học phí cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Thạc sỹ, Tiến sỹ
  7. Chang Gung University – Kỳ tháng 02/2023
    • Học bổng 100% học phí + sinh hoạt phí 8.000 – 12.000 NTD/Tháng cho năm học đầu tiên
    • Khai giảng bậc Thạc sỹ, Tiến sỹ
  8. National Dong Hwa University
    • Học bổng 50% – 100% học phí + sinh hoạt phí 20.000 – 30.000 NTD cho học kỳ đầu tiên
    • Khai giảng bậc Thạc sỹ, Tiến sỹ
  9. I-Shou University
    • Học bổng : 50% -80% -100%
    • Khai giảng bậc Đại học, Thạc sỹ

Thông tin trường Đại học Flinders (Flinders University) – Adelaide

THÔNG TIN CHUNG

Thành phố Adelaide

Adelaide là 1 thành phố hiện đại & thân thiện với mức chi phí sinh hoạt rẻ hơn cả Sydney, Melbourne, Brisbane hay Perth. Theo nghiên cứu thì mức sinh hoạt một năm tại Úc sẽ vào khoảng 20,540 AUD.

Adelaide xứng đáng là 1 trong những thành phố đáng sống nhất trên thế giới. Bên cạnh việc mức phí sinh hoạt vô cùng hợp lý, Adelaide là 1 cộng đồng an toàn, giao thông công cộng thuận tiện, khung cảnh hùng vĩ.

Trường Flinders

Flinders University là một đơn vị đào tạo luôn khuyến khích sự đổi mới và thể hiện điều đó tại cả sáu trường thành viên của mình. Các chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của ngành, với phương pháp giảng dạy là hợp tác và chủ động. Được đặt tên theo nhà thám hiểm người Anh, Matthew Flinders, trường chào đón những sinh viên mạnh dạn khác biệt và đến từ khắp nơi trên thế giới.

Được thành lập vào năm 1966, Flinders nằm trong nhóm 2% các trường đại học hàng đầu theo bảng xếp hạng World University Rankings năm 2020 của Times Higher Education. Các khu học xá của trường kết hợp hài hòa giữa cảnh thiên nhiên tựa như tranh vẽ và lối sống đô thị đầy tiện nghi.

Trụ sở tại Adelaide cho Flinders một vị trí lý tưởng để sinh viên quốc tế có thể tận hưởng những nét đặc sắc của nước Úc. Thành phố này là sở hữu không gian xanh yên bình, những khu vui chơi thời thượng và khu thương mai sầm uất. Sinh viên có vô số lựa chọn mua sắm và ăn uống, hòa mình vào cuộc sống về đêm sôi động cũng như trải nghiệm nhiều lễ hội trong suốt cả năm.

Bao quanh Adelaide là những bãi biển cát vàng cùng cảnh quan đồi núi hùng vĩ, hơn nữa lại gần nhiều địa điểm để đi phượt vào dịp cuối tuần. Không có gì đáng ngạc nhiên khi thành phố này được vinh danh là một trong năm thành phố đáng sống nhất trên thế giới theo Nghiên cứu Chất lượng sống Toàn cầu năm 2016.

Chi phí sinh hoạt thấp cũng là yếu tố thu hút sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới. Theo nghiên cứu của Adelaide vào năm 2019, khu vực này có giá cả phải chăng hơn 14% so với các thành phố lớn khác tại Úc. Với chi phí di chuyển, thuê nhà và thực phẩm rẻ hơn, sinh viên sẽ dư dả hơn để tận hưởng thành phố cũng như khám phá nước Úc rộng lớn hơn trong thời gian rảnh rỗi.

Thành tích:

#1 Nam Úc về chất lượng giảng dạy, hỗ trợ sinh viên & mức lương khởi điểm

#266 trường Đại học toàn cầu theo Xếp hạng Đại học toàn cầu 2022

#1 Úc về tỉ lệ việc làm cho bậc sau đại học theo theo khảo sát QILT 2021

#1 cho trường Đại học tại Nam Úc dành cho sinh viên quốc tế 2016, 2018, đồng hạng nhất năm 2019

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Bậc Cử nhân

KHOA ĐÀO TẠO HỌC PHÍ (AUD)/NĂM THỜI GIAN ĐÀO TẠO GPA TRUNG HỌC IELTS
Business 33,700 3 năm 7.5 6
Creative arts & Media 30,500 1.5 – 3 năm 7 – 7.5 6
Education 31,000 – 38,500 3 – 4 năm 7 – 7.5 6 – 7
Engineering 36,500 – 39.000 3 – 4 năm 7 – 8 6
Environment 36,500 3 năm 7.5 6
Government & International Relations 30.500 3 năm 7 x
Health Sciences 36,500 – 38,500 3 – 5 năm 7 – 9.5 6 – 7
Humanities 30,500 3 năm 7 – 7.5 6
Information Technology 36,000 3 năm 7 – 7.5 6
Law & Criminology 30,500 – 35,500 3 – 4 năm 7 – 9.5 6 – 7
Medicine 36,500 – 42,000 3 – 6 năm 8.5 – 9.5 6 – 7
Nursing 36,500 2 – 3 năm 7 – 9.5 7
Psychology 33,500

Bậc Thạc Sĩ

KHOA ĐÀO TẠO HỌC PHÍ (AUD)/NĂM THỜI GIAN ĐÀO TẠO IELTS
Business 37,500 – 42,300 1.5 – 2 năm 6 – 6.5
Creative arts & Media 34,200 2 năm 6
Education 33,000 3 năm 6 – 7
Engineering 39,500 2 năm 6 – 7
Environment 36,200 – 38,000 2 năm 6
Government 33,000 2 năm 6
Health Sciences 37,500 – 48,000 1.5 – 2 năm 6 – 7
Humanities 34,200 2 năm 6
Information Technology 35,500 2 năm 6
Medicine 35,000 – 76,000 2 – 4 năm 6 – 7
Nursing 34,000 1 – 2 năm 6.5 – 6.5
Psychology 37,500 – 39,000 1 – 2 năm 7
Public Health 37,500 2 năm 6
Science 37,500 – 38,000 2 năm 6
Social Sciences 34,200 2 năm 6
Social Work 34,500 2 năm 7

HỌC BỔNG

Học bổng bậc Đại học

Học bổng toàn cầu đại học:

– Giá trị: Giảm 20% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 7.5 hoặc tương đương và vượt quá điểm đầu vào Flinder

Học bổng xuất sắc bậc đại học:

– Giá trị: Giảm 25% học phí trong suốt chương trinh học

– Yêu cầu: Điểm GPA 8.0 hoặc tương đương

Học bổng đại học quốc tế của hiệu trưởng:

– Giá trị: Giảm 50% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 9.0 hoặc tương đương và nộp mẫu học bổng VC

Học bổng bậc Thạc sĩ

Học bổng toàn cầu sau đại học:

– Giá trị: Giảm 20% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 7.0 trở lên

Học bổng sau đại học quốc tế của hiệu trưởng:

– Giá trị: Giảm 50% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 9.0 trở lên

Thông tin Học viện New Era (New Era Institute) – Du học Cao đẳng nghề không cần chứng minh tài chính tại Úc

GIỚI THIỆU

Học viện New Era có hai cơ sở tại New South Wales, Úc.

Cơ sở Windsor tọa lạc tại số 100 George Street Windsor NSW 2756, mang đến một địa điểm hiện đại, sôi động cho việc học tập và làm việc. New Era Institute cách ga tàu Windsor và Trung tâm Windsor CBD một đoạn đi bộ.

Cơ sở Burwood tọa lạc tại 14 Railway Parade Burwood NSW 2134, cung cấp một địa điểm hiện đại, sôi động để học tập và làm việc. New Era Institute chỉ cách Sydney CBD 10 phút – Cách Ga Trung tâm, Sydney 2 trạm dừng tàu.

Ưu điểm:

  • Đội ngũ học thuật có trình độ cao với nền tảng kinh nghiệm đa dạng trong ngành
  • Học sinh được quan tâm theo từng cá nhân và hỗ trợ 1-1
  • Các khóa học được công nhận hoàn toàn trong Khung trình độ của Úc
  • Môi trường học tập lấy sinh viên làm trung tâm kích thích và hỗ trợ
  • Tài nguyên học tập được phát triển cao và cập nhật liên tục

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

* Chương trình dự bị tiếng Anh

* Hospitality management courses

* Childcare courses

* IT courses

* Aged care courses

* Trade courses

* Chương trình liên thông

ĐIỀU KIỆN

Học sinh hoàn thành chương trình lớp 10 tại VN trở lên và có bảng điểm đẩy đủ 3 năm cấp 3 gần nhất, bằng cấp tiếng anh (nếu có):

– GPA : > 6.5 trở lên

– IELTS 5.5 trở lên (có khoá AV tại trường , miễn phí 10 tuần tiếng Anh)

– Thời hạn đăng ký học bổng: trước 24/6/2022 cho đến khi đủ số lượng học sinh đăng ký.

HẠN ĐĂNG KÝ

– Thời hạn đăng ký học bổng: trước 24/6/2022 cho đến khi đủ số lượng học sinh đăng ký.

– Hình thức apply: phỏng vấn online trực tiếp với đại diện trường hoặc gặp trực tiếp thầy hiệu trưởng tại HCM vào ngày 23/6/2022.

Thông tin trường Trung Học Braemar College – Toronto, Canada

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG

Trường trung học Braemar College tại Toronto, Ontario được thành lập vào năm 1995, Braemar College là một trường trung học tư thục tọa lạc ngay tại trung tâm thành phố Toronto. Braemar College ưu tiên việc chú trọng phát triển các kĩ năng học thuật thực tiễn với các môn học như: Quản lý tài chính, Nghiên cứu tính Lãnh đạo, Khoa học máy tính, cùng với nhiều môn học cốt lõi khác. Học sinh của Braemar cũng có cơ hội tham gia vào các câu lạc bộ và hoạt động ngoại khóa để củng cố và nâng cao các kiến thức học thuật của mình dựa trên sở thích của từng cá nhân.

ĐIỂM NỔI BẬT

– Chương trình kết nối tài năng đặc biệt giúp kết nối học sinh với các tổ chức liên quan tại Toronto

– Nằm trong khuôn viên trung tâm của trường Đại học Toronto

– Chương trình học bổng độc quyền với các trường đại học Canada

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Chương trình trung học

Trường trung học Braemar College ở Toronto là một nơi chào đón và hỗ trợ, được thiết kế để giúp những người trẻ tuổi đạt được hiệu quả cao nhất trong quá trình giáo dục của họ. Chúng tôi cung cấp chương trình học từ lớp 9 đến lớp 12 và chương trình ngoại khóa phong phú được thiết kế để giúp mỗi học sinh phát triển năng khiếu và khả năng đặc biệt của mình.

Kỳ nhập học hàng năm: Tháng 9, tháng 11, tháng 2, tháng 4, tháng 7

Điều kiện đăng ký

– Không yêu cầu ngoại ngữ

– Hoàn thành chương trình học lớp 8

– Tuổi: 13 – 19

– Trường yêu cầu các bài kiểm tra đầu vào môn tiếng Anh và Toán

Chương trình dự bị cao đẳng và đại học

Chương trình dự bị cao đẳng nhằm giúp đỡ các sinh viên có đủ điều kiện học tập lên cao sau bậc trung học, mang đến cho họ một nền tảng vững chắc về học thuật để có thể học lên cao nữa.

Chương trình dự bị Đại học giúp sinh viên có nền tảng vững chắc như ngôn ngữ tiếng Anh cũng như các kiến thức học thuật khác để có thể vào học tiếp tại các trường đại học  tại Canada. Trường cung cấp các chương trình dự bị đại học với rất nhiều trường đại học danh tiếng tại Canada mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội rộng mở.

Kỳ nhập học hàng năm: Tháng 9, tháng 11, tháng 2, tháng 4, tháng 7

Điều kiện đăng ký

– IELTS: 5.5 – 6.0

– Hoàn thành chương trình học lớp 11

– Trường yêu cầu các bài kiểm tra đầu vào môn tiếng Anh và Toán

TÙY CHỌN MÔN HỌC

* Tất cả các khóa học và các môn học thể thao do trường cung cấp có thể thay đổi.

Ngoại ngữ: Tiếng pháp

Nghệ thuật: Kịch nghệ, nghệ thuật truyền thông, nguyên lý nhạc cơ bản, nhạc lý, nghệ thuật thị giác

Chương trình chuyên biệt: Chương trình học bổng đại học

Thể thao: Cầu bông, bóng rổ, bóng đá

Hoạt động ngoại khóa: CLB cờ vua, CLB khoa học máy tính, CLB hòa nhạc, CLB nghệ thuật chơi game, CLB lãnh đạo, CLB toán, CLB thiền định, hội nghị mô phỏng liên hợp quốc, CLB điền kinh, CLB STEM, Hội đồng học sinh, CLB Nhạc kịch, CLB yoga

Chương trình hỗ trợ tiếng Anh: Từ căn bản đến nâng cao

ĐỐI TÁC ĐẠI HỌC DANH TIẾNG

Braemar College liên kết với các trường Đại học nổi tiếng nhất khu vực Bắc Mỹ:

Đại học Toronto:

Đại học Toronto là cơ quan nghiên cứu quan trọng nhất của Canada. Trường được các nhà nghiên cứu hàng đầu thế giới xếp hạng Top 1 trường Đại học hàng đầu Canada và Top 22 các trường Đại học hàng đầu trên thế giới.

Đại học Waterloo:

Hàng năm, Waterloo được xếp hạng là trường Đại học sáng tạo nhất của Canada. Sinh viên tốt nghiệp của trường luôn được săn đón bởi các CEO và các nhà tuyển dụng của những công ty, tập đoàn lớn trong khu vực.

Đại học Ryerson:

Đạ học Ryerson luôn đi đầu Canada về trình độ giáo dục tiên tiến, tập trung phát triển nghề nghiệp và tăng trưởng các nghiên cứu. Trường cung cấp hơn 100 chương trình đào tạo thuộc các ngành khác nhau như Nghệ thuật, Truyền thông & Thiết kế, Dịch vụ Cộng đồng, Khoa học Kỹ thuật và Kiến trúc,…

Đại học York:

Đại học York là trường Đại học cung cấp những kiến thức học thuật hiện đại bậc nhất tại Toronto. Đây là cái nôi nuôi dưỡng các nhà lãnh đạo tương lai với nền giáo dục nghệ thuật tự do bằng cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ HỌC BỔNG

Phí ghi danh$300 CAD ~ 5.400.000 VNĐ
Học phí ( 8 môn học )$18,600 CAD / năm ~ 336.000.000 VNĐ / năm
Bảo hiểm$780 CAD / năm ~ 14.000.000 VNĐ / năm
Tài liệu học tập$75 CAD / 1 môn 1 kỳ ~ 1.350.000 VNĐ / năm
Phí giám hộ$ 2000 CAD / 1 năm ~ 36.000.000 VNĐ / năm
Phí đăng ký homestay$300 CAD ~ 5.400.000 VNĐ
Homestay ( phòng đơn )$300 CAD / 1 tuần ~ 5.400.000 VNĐ / 1 tuần
Homestay ( share phòng )$270 CAD / 1 tuần ~ 5.000.000 VNĐ / 1 tuần
Hoạt động ngoại khóa$75 CAD / 1 kỳ ~ 1.350.000 VNĐ / năm
Học bổng$1000 – $5000 CAD ~ 18.000.000 – 90.000.000VNĐ
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Thông tin trường cao đẳng cộng đồng Cambrian (Cambrian College) – Sudbury, Canada

I/ THÔNG TIN CHUNG

Cambrian College là trường cao đẳng nghiên cứu hàng đầu tại miền Bắc của tỉnh bang Ontario, thuộc thành phố Sudbury, Canada. Với hơn 5,000 sinh viên toàn thời gian, hơn 80 chuyên ngành và hơn 1,600 sinh viên quốc tế đến từ 30 quốc gia.

1. Môi trường sống & học tập lý tưởng

Cao đẳng Cambrian cung cấp một môi trường học tập độc đáo:

– Học tập trong không gian học tập, phòng thí nghiệm và xưởng hiện đại và sáng tạo.

– Tận hưởng quy mô lớp học nhỏ nhằm giúp sinh viên tương tác và học hỏi từ các giảng viên chuyên nghiệp, thân thiện, những người biết tên bạn và sẽ mở ra cánh cửa cho các mạng lưới trong ngành.

– Học hỏi trong khi được cố vấn bởi các chuyên gia thực hành có nhiều kinh nghiệm trong ngành, cung cấp cho bạn kiến ​​thức chuyên sâu về các kỹ thuật mới nhất và xu hướng trong ngành.

– Tham gia vào các cơ hội học tập thực hành như hợp tác, vị trí và các dự án cộng đồng.

2. Các hoạt động thao và sinh hoạt xã hội

Sinh viên khi học tại Cambrian College có thể tham gia nhiều hoạt động thể thao và xã hội quanh năm, bao gồm:

– Các chuyến du ngoạn bên ngoài khuôn viên trường.

– CLB / liên đoàn thể thao nội bộ, đại diện cho trường và thi đấu quốc tế.

– Trung tâm thể thao và phòng gym, bóng chày, bóng đá, bóng rổ và nhiều môn học khác.

– Các câu lạc bộ, đoàn thể, hội đồng sinh viên.

– Các buổi tiệc nướng ngoài trời ( BBQ ) được tổ chức hàng năm dành cho sinh viên quốc tế

– Các Lễ hội ( bản xứ và quốc tế ).

II/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1/ Chương trình Cao đẳng & chứng chỉ

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOTHỜI GIAN ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO/NĂM
Business2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Business – Accounting2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Business Administration3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Business Administration – Accounting3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Business Fundamentals1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Computer Systems Technology3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Computer Systems Technician2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Computer Programming – Internet of Things2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Media Communications2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Hospitality – Hotel and Restaurant Management2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Animation3 năm16,461.83 CAD (291 triệu VND)
Art and Design Fundamentals1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Design and Visual Arts2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Game Design2 năm16,701.83 CAD (295 triệu VND)
Graphic Design3 năm16,701.83 CAD (295 triệu VND)
Child and Youth Care3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Developmental Service Worker2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Early Childhood Education2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Social Service Worker2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Chemical Engineering Technician2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Chemical Engineering Technology3,5 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Civil Engineering Technician / Technology2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Civil Engineering Technology3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Electrical Engineering Technician – Industrial2 năm16,826.83 CAD (297 triệu VND)
Electrical Engineering Technology – Industrial3 năm$16,826.83 CAD (297 triệu VND)
Electromechanical Engineering Technician Mechatronics2 năm$16,486.83 CAD (291 triệu VND)
Electromechanical Engineering Technology – Mechatronics3 năm16,486.83 CAD (291 triệu VND)
Mechanical Engineering Technician2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Mechanical Engineering Technology3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Mining Engineering Technician2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Mining Engineering Technology3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Power Engineering Technician2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Power Engineering Technology3,5 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Environmental Technician2,5 năm$15,153.17 CAD (268 triệu VND)
Workplace Safety and Prevention Technician2,5 năm$14,808,03 CAD (262 triệu VND)
General Arts and Science Certificate1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
General Arts and Science Diploma2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
General Arts and Science – English for Academic Purposes1 năm11,604.11 CAD (205 triệu VND)
Pre-Health Sciences Pathway to Advences Diploma1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Pre-Trades / Technology1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Personal Support Worker1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Massage Therapy3 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Fitness and Health Promotion1 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Occcupational Therapist Assistant and Physiotherapist Assistant2 năm16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Community and Justice Services2 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Corporate Safety and Security1 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Police Foundations2 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Protection, Security and Investigation2 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Carpentry Renovation Techniques1 năm$16,536.83 CAD (292 triệu VND)
Heating, Ventilation and Air Conditioning Technician2 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Heavy Equipment Technician2 năm$16,449.83 CAD (290 triệu VND)
Industrial Mechanical Millwright Technician2 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Mechanical Technician – Manufacturing / Machining2 năm$16,486.83 CAD (291 triệu VND)
Motive Power Technician – Truck and Coach2 năm$16,449.83 CAD (290 triệu VND)
Motive Power Technician – Service and Management2 năm$16,449.83 CAD (290 triệu VND)
Welding and Fabrication Technician2 năm$16,636.83 CAD (294 triệu VND)
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

2/ Chương trình chứng chỉ sau đại học

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOTHỜI GIAN ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO/NĂM
Addictions and Mental Health1,5 năm$16,538.90 CAD (292 triệu VND)
Businesss Analytics1,5 năm$13,821.13 CAD (244 triệu VND)
Community and Health Service Navigation1,5 năm$19,728.09 CAD (349 triệu VND)
Crime Analytics1,5 năm$19,761.77 CAD (349 triệu VND)
Cybersecurity1 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Environmental Monitoring and Impact Assessment1,5 năm$18,300.60 CAD (323 triệu VND)
Global Business Management2 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Health Analytics1,5 năm$19,761.77 CAD (349 triệu VND)
Human Resources Management1,5 năm$20,230.75 CAD (357 triệu VND)
International Business Management1,5 năm$16,572.52 CAD (293 triệu VND)
IT Business Analysis1,5 năm$16,572.52 CAD (293 triệu VND)
Mobile Application Development1,5 năm$14,296.35 CAD (252 triệu VND)
Organization Management1 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Project Management1 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Public Relations1 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
Supply Chain Management1 năm$16,336.83 CAD (289 triệu VND)
*Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

III/ HỖ TRỢ TỪ CAMBRIAN COLLEGE

1/ Hỗ trợ tài chính

Để học tại Canada, sinh viên phải tự lực về tài chính và phải có đủ tiền để được cấp giấy phép học. Trong khi đi học, bạn có nhiều cơ hội đi làm để tkiếm tiền. Sinh viên được tư vấn nghề nghiệp để hỗ trợ tìm kiếm việc làm và soạn bản sơ yếu lý lịch.

Các cơ hội bao gồm:

– Nộp các đơn xin học bổng, giải thưởng ( áp dụng ở học kì 2 và các đơn phải được chấp thuận )

– Các cơ hội việc làm trong trường ( số lượng có hạn )

– Cơ hội làm việc ngoài trường

– Tư vấn nghề nghiệp

2/ Hỗ trợ cho sinh viên

Trường cung cấp các dịch vụ hàng đầu cho tất cả sinh viên và cựu sinh viên, bao gồm:

– Hỗ trợ sinh viên quốc tế

– Dịch vụ tư vấn định cư

– Hỗ trợ định hướng và đăng ký môn học

– Bảo hiểm sức khỏe

– Trợ giúp lập kế hoạch bữa ăn

– Hỗ trợ tìm kiếm KTX / nhà ở trong trường

– Tư vấn học thuật và định cư

– Tư vấn chuyển tiếp đại học

– Gia sư

– Sử dụng thư viện và phòng máy tính