Thông tin chương trình trung học công lập tại bang Victoria, Úc

I/ THÔNG TIN CHUNG

Hệ thống giáo dục của Úc có danh tiếng lớn, với các giáo viên chất lượng cao, một chương trình học đa dạng, học sinh từ nhiều nguồn gốc khác nhau và các không gian học tập khuyến khích mọi học sinh phát huy thế mạnh của mình.

Các thông tin dưới đây sẽ đưa ra cho bạn một bức tranh tổng quan rõ ràng về nền giáo dục tại bang Victoria, Úc, bất kể đó là tại các trường vùng miền hay các trường tại Melbourne. Các hệ thống giáo dục khác nhau lại khác nhau, vì vậy hệ thống này có thể khác với hệ thống tại đất nước của bạn.

1/ Độ tuổi

Việc đi học tại bang Victoria, Úc là bắt buộc đối với các trẻ em tuổi từ 6 đến 17 tuổi. Trong hệ thống giáo dục của Úc, học sinh đi học trong tổng thời gian là 13 năm.

Học sinh tiểu học là ở tuổi từ năm đến 12 tuổi. Các khối lớp được chia thành Mẫu Giáo và từ Lớp 1 – Lớp 6.

Học sinh phổ thông cơ sở và phổ thông trung học là ở tuổi từ 12 đến 17 tuổi. Các khối lớp được chia thành từ Lớp 7 – Lớp 12.

2/ Các loại trường

Hệ thống nhà trường của Úc có đủ loại trường khác nhau, gồm:

  • Các trường tiểu học
  • Các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học
  • Các trường P-12 (từ Mẫu Giáo đến Lớp 12) hay K-12 (Mầm Non đến Lớp 12).

3/ Sĩ số lớp học và tỉ lệ

Theo các thống kê của Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế (Organisation for Economic Co-operation and Development – OECD), tại các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học trên toàn thế giới:

  • Sĩ số lớp học trung bình là 24 học sinh
  • Tỉ lệ học sinh/giáo viên là 13

Các trường của bang Victoria là tương đương hoặc tốt hơn. Tại các trường phổ thông cơ sở và phổ thông trung học của bang Victoria trong năm nay:

  • Sĩ số lớp học trung bình là 21 học sinh
  • Tỉ lệ học sinh/giáo viên là 12

4/ Một ngày điển hình ở trường

Học sinh đi học 5 ngày một tuần, từ khoảng 8:30 sáng đến 3:30 chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu.

5/ Năm học

Có 4 kỳ trong một năm học của bang Victoria. Năm học thường bắt đầu vào cuối tháng Một hay đầu tháng Hai và diễn ra cho tới giữa tháng Mười Hai. Có một thời gian nghỉ ngắn giữa các kỳ và dịp nghỉ hè dài vào tháng Mười Hai và tháng Một.

Lịch khai giảng của trung học công lập Úc mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

6/ Chương trình học và chương trình của nhà trường

Chương trình học của nhà trường tại Victoria tùy thuộc vào khối lớp của học sinh:

  • Các Tiêu Chuẩn Học Tập Thiết Yếu của Bang Victoria đối với Lớp Mẫu Giáo đến Lớp 10
  • Chương Trình lấy Bằng Tốt Nghiệp Phổ Thông Trung Học của Bang Victoria đối với năm Lớp 11 và Lớp 12

Tất cả các trường còn đưa ra các chương trình ngoại khóa với nhiều lựa chọn và trải nghiệm.

II/ DANH SÁCH TRƯỜNG TRUNG HỌC CÔNG LẬP TẠI BANG VICTORIA

Danh sách trường được chia thành level 1 và 2.

  • Level 1: Trường học không cung cấp chỗ ở homestay và các dịch vụ hỗ trợ phúc lợi bổ sung cho học sinh quốc tế. Học sinh quốc tế theo học các trường Cấp 1 phải sống với cha mẹ / người giám hộ hoặc Bộ của Bộ Nội vụ được người thân chấp thuận.
  • Level 2: Trường sẽ cung cấp chỗ ở homestay và các dịch vụ hỗ trợ phúc lợi bổ sung cho học sinh quốc tế(cho học sinh từ 13 tuổi trở lên)

1/ Danh sách trường level 1

STTTRƯỜNGWEBSITE THAM KHẢO
1Ballarat High Schoolhttp://www.ballaraths.vic.edu.au/
2Bright P-12 Collegehttp://www.brightp12.vic.edu.au/
3Brookside P-9 Collegehttps://brooksidecollege.vic.edu.au/
4Canterbury Girls Secondary Collegehttps://www.cgsc.vic.edu.au/
5Carranballac P–9 Collegehttps://www.carranballac.vic.edu.au/
6Charles La Trobe P–12 Collegehttp://www.charleslatrobecollege.vic.edu.au/
7Cranbourne Secondary Collegehttp://www.cranbournesc.vic.edu.au/
8Creekside K-9 Collegehttp://www.creeksidecollege.vic.edu.au/
9Epping Secondary Collegehttps://www.eppingsc.vic.edu.au/
10Greater Shepparton Secondary Collegehttps://www.gssc.vic.edu.au/
11Heathmont Collegehttp://www.heathmont.vic.edu.au/
12Hoppers Crossing Secondary Collegehttps://www.hopcross.vic.edu.au/
13John Fawkner Collegehttp://www.jfc.vic.edu.au/
14Kambrya Collegehttp://www.kambryacollege.vic.edu.au/
15Lakeview Senior Collegehttps://www.lakeviewcollege.vic.edu.au/

2/ Danh sách trường level 2

STTTRƯỜNGWEBSITE THAM KHẢO
1Mordialloc Collegehttp://www.mcsc.vic.edu.au/
2Mount Alexander Collegehttp://www.mountalexandercollege.vic.edu.au/
3Mount Clear Collegehttps://mountclearcollege.vic.edu.au/
4Mount Eliza Secondary Collegehttp://www.mesc.vic.edu.au/
5Mount Waverley Secondary Collegehttp://www.mwsc.vic.edu.au/
6Mullauna Secondary Collegehttp://mullauna.vic.edu.au/
7Noble Park Secondary Collegehttp://www.nobleparksc.vic.edu.au/
8North Geelong Secondary Collegehttps://ngsc.vic.edu.au/
9Northcote High Schoolhttps://www.nhs.vic.edu.au/
10Northern College of the Arts and Technologyhttp://www.ncat.vic.edu.au/
11Point Cook Senior Secondary Collegehttp://www.pointcooksenior.vic.edu.au/
12Reservoir High Schoolhttps://reservoirhs.vic.edu.au/
13Ringwood Secondary Collegehttp://www.ringwoodsc.vic.edu.au/
14Rosehill Secondary Collegehttp://www.rosehillsc.vic.edu.au/
15Rowville Secondary Collegehttps://www.rowvillesc.vic.edu.au/
16Sandringham Collegehttps://sandringhamsc.vic.edu.au/
17Scoresby Secondary Collegehttp://www.scoresbysc.vic.edu.au/
18South Oakleigh Secondary Collegehttps://www.sosc.vic.edu.au/
19St Albans Secondary Collegehttp://www.stalbanssc.vic.edu.au/
20Stawell Secondary Collegehttps://stawellsc.vic.edu.au/
21Strathmore Secondary Collegehttps://www.strathmore.vic.edu.au/
22Sunbury Downs Collegehttp://www.sunburydowns.vic.edu.au/
23Sunshine Collegehttp://www.sunshine.vic.edu.au/
24Templestowe Collegehttp://www.templestowec.vic.edu.au/
25The Grange P–12 Collegehttp://www.thegrange.vic.edu.au/
26Thornbury High Schoolhttps://www.thornburyhs.vic.edu.au/
27Vermont Secondary Collegehttp://www.vermontsc.vic.edu.au/
28Viewbank Collegehttp://www.viewbank.vic.edu.au/
29Wantirna Collegehttps://www.wantirnacollege.vic.edu.au/
30Warrandyte High Schoolhttp://www.warrandytehigh.vic.edu.au/
31Wellington Secondary Collegehttp://www.wellingtonsc.vic.edu.au/
32Werribee Secondary Collegehttp://www.werribeesc.vic.edu.au/
33Westall Secondary Collegehttps://www.westallsc.vic.edu.au/
34Wheelers Hill Secondary Collegehttps://www.whsc.vic.edu.au/
35Williamstown High Schoolhttp://www.willihigh.vic.edu.au/
36Wodonga Middle Years Collegehttp://www.wmyc.vic.edu.au/
37Wodonga Senior Secondary Collegehttp://www.wssc.vic.edu.au/

III/ CHI PHÍ THAM KHẢO

1/ Học phí tham khảo

Học phí bậc trung học công lập tại Úc có thể dao động từ 17,000 AUD – 25,000 AUD/năm.

2/ Chi phí khác

LOẠI PHÍCHI PHÍ
Phí ghi danh/đăng ký302 AUD
Phí hỗ trợ khi đáp máy bay178,2 AUD
Phí hỗ trợ sắp xếp chỗ ở319 AUD
Phí hỗ trợ chuyển trường748 AUD
Chi phí mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

IV/ ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

  • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS: 5.0 – 5.5 trở lên hoặc tương đương
  • Học lực 3 năm gần nhất tại Việt Nam đạt loại khá, GPA từ 6.5 trở lên

Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết về chương trình dự bị tiếng Anh nếu học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào.

Thông tin trường Đại học Công nghệ Swinburne (Swinburne University of Technology) – Melbourne

I – THÔNG TIN CHUNG

Trường Swinburne University of Technology là một trường đại học công lập tọa lạc tại Melbourne, bang Victoria, Úc và chỉ cách trung tâm Melbourne 10 phút đi tàu. Swinburne được thành lập bởi George Swinburne vào năm 1908. Trường hiện có khoảng 53,000 sinh viên trong đó có 8,500 sinh viên quốc tế đến từ khắp nơi trên thế giới.

Trường có 3 cơ sở đào tạo tại Melbourne: Hawthorn, Croydon, Wantirna và một cơ sở quốc tế tại Sarawak, Malaysisa. Cơ sở giảng dạy chính, trung tâm giảng dạy, nghiên cứu các hoạt động phát triển được đặt tại Hawthorn và cách trung tâm thành phố Melbourne khoảng 10 phút đi lại bằng tàu điện.

Swinburne được đầu tư về xây dựng cơ sở vật chất, công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo nhằm phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu như: trung tâm thiết kế, xưởng sản xuất cao cấp (AMDC), trung tâm công nghệ cao (ATC) – là cơ sở nghiên cứu hiện đại tại Úc về kỹ thuật kết cấu.

Thành tích

  • Xếp hạng #1 tại bang Victoria về chất lượng trải nghiệm giáo dục
  • Xếp hạng #63 trên thế giới trong danh mục The Young University năm 2020
  • Được công nhận là sở hữu một trong những Khoa Thiết Kế (Design schools) tốt nhất thế giới (2021)
  • Top 50 trên thế giới về các môn thuộc Art&Design
  • Là trường duy nhất tại Úc sở hữu các trang thiết bị trị giá $100 Triệu Dollar cho Trung tâm Sản xuất và Thiết kế (Advanced Manufacturing and Design Centre) và trung tâm công nghệ (Advanced Technologies Centre)
  • Top 200 trên thế giới cho Media và Communications
  • Top 200 trên thế giới Natural Science và Mathematics
  • Top 200 thế giới cho Computer Science và Information System

II – CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1/ Bậc đại học (01 văn bằng)

STTCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Arts)
Khoa Học Xã Hội (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Arts (Professional)
2Quản Trị Hàng Không (Bachelor of Aviation Management)
3Hàng Không và Phi Công (Bachelor of Aviation and Piloting)
4Thiết Kế – Kiến Trúc (Bachelor of Design (Architecture))
5Kế Toán (Bachelor of Accounting)
6Kinh Doanh (Bachelor of Business)
Kinh Doanh (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Business (Professional))
7Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems)
8Thiết Kế (Design)
9Thiết Kế Công Nghiệp
10Thiết Kế Truyền Thông (Bachelor of Design (Communication Design))
11Thiết Kế Kiến Trúc Nội Thất (Bachelor of Design (Interior Architecture) (Honours))
12Giáo Dục Tiểu Học (Bachelor of Education (Primary))
13Giáo Dục Mầm Non và Tiểu Học (Bachelor of Education (Early Childhood and Primary))
14Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours))
Kỹ Thuật (Bachelor of Engineering (Honours) (Professional))
15Hoạt Họa (Animation)
16Sản xuất hình ảnh (Screen Production)
17Phim và Truyền Hình (Bachelor of Film and Television (Honours)
18Hoạt Họa (Bachelor of Animation)
19Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Computer Science)
20Trò Chơi và Tương Tác (Bachelor of Games and Interactivity)
21Khoa Học Sức Khỏe (Bachelor of Health Science)
22Khoa Học Thể Dục Thể Thao (Bachelor of Exercise and Sport Science)
23Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (Bachelor of Information and Communication Technology)
24Luật (Bachelor of Laws)
25Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
26Truyền Thông (Bachelor of Media and Communication)
Truyền Thông (Chuyên nghiệp) (Bachelor of Media and Communication (Professional)
27Điều Dưỡng (Bachelor of Nursing)
28Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences)
Khoa Học Tâm Lý (Bachelor of Psychological Sciences (Honours)
29Tâm Lý Học (Bachelor of Psychology (Honours)
30Khoa Học (Bachelor of Science)
Khoa Học (Bachelor of Science (Professional)
31Khoa Học (Bachelor of Science (Honours)

2/ Bậc Đại học (Văn bằng kép)

STTNGÀNH HỌC
1Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
2Khoa Học Xã Hội – Khoa Học (Bachelor of Arts/Bachelor of Science)
3Luật – Khoa Học (Bachelor of Laws/Bachelor of Science)
4Hàng Không và Phi Công – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation and Piloting/Bachelor of Business)
5Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học (Bachelor of Health Science/Bachelor of Science)
6Khoa Học Sức Khỏe – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Health Science/Bachelor of Arts)
7Khoa Học Sức Khỏe – Kinh Doanh (Bachelor of Health Science/Bachelor of Business)
8Thiết Kế – Kinh Doanh (Bachelor of Design/Bachelor of Business)
9Truyền Thông – Kinh Doanh (Bachelor of Media and Communication/Bachelor of Business)
10Kỹ Thuật – Khoa Học (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science)
11Luật – Kinh Doanh (Bachelor of Laws/Bachelor of Business)
12Kỹ Thuật – Kinh Doanh (Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Business)
13Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh – Kinh Doanh (Bachelor of Business Information Systems/Bachelor of Business)
14Luật – Khoa Học Xã Hội (Bachelor of Laws/Bachelor of Arts)
15Luật – Kỹ Thuật (Bachelor of Laws/Bachelor of Engineering (Honours))
16Luật – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
17Trò Chơi và Tương Tác – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Games and Interactivity/ Bachelor of Computer Science)
18Quản Trị Hàng Không – Kinh Doanh (Bachelor of Aviation Management / Bachelor of Business)
19Khoa Học Xã Hội – Kinh Doanh (Bachelor of Arts/Bachelor of Business)
20Luật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Laws / Bachelor of Computer Science)
21Kỹ Thuật – Khoa Học Máy Tính (Bachelor of Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science)
22Khoa Học Tâm Lý – Tư Pháp Hình Sự và Tội Phạm Học (Bachelor of Psychological Sciences/Bachelor of Criminal Justice and Criminology)
23Thiết Kế – Truyền Thông (Bachelor of Design/ Bachelor of Media and Communication)
24Luật – Hệ Thống Thông Tin Kinh Doanh (Bachelor of Laws / Bachelor of Business Information Systems)
25Khoa Học Sức Khỏe – Truyền Thông (Bachelor of Health Science/ Bachelor of Media and Communication)
26Luật – Truyền Thông (Bachelor of Laws / Bachelor of Media and Communication)

3/ Chương trình Thạc sỹ

STTNGÀNH HỌC
1Thực hành Kỹ thuật (Master of Engineering Practice)
2Viết văn (Master of Writing)
3Kiến trúc (Master of Architecture)
4Vật lý trị liệu (Master of Physiotherapy)
5Thiên văn học (Master of Science (Astronomy))
6An ninh Mạng (Master of Cybersecurity)
7Hàng không (Master of Aviation)
8Marketing (Master of Marketing)
9Khoa học dữ liệu (Master of Data Science)
10Hệ thống mạng (Master of Science (Network Systems))
11Thiết kế (Master of Design)
12Truyền thông (Master of Media and Communication)
13Sư phạm tiểu học (Master of Teaching (Primary))
14Tài chính (Master of Finance)
15Công nghệ thông tin (Master of Information Technology)
16Chế độ dinh dưỡng (Master of Dietetics)
17Tác động xã hội (Master of Social Impact)
18Khoa học kỹ thuật (Master of Engineering Science)
19Thiết kế đô thị (Master of Urban Design)
20Quản trị kinh doanh (Master of Business Administration)
21Quản trị nguồn nhân lực (Master of Human Resource Management)
22Hệ thống thông tin doanh nghiệp (Master of Business Information Systems)
23Khoa học Hành vi pháp y (Master of Forensic Behavioural Science)
24Sư phạm Trung học (Master of Teaching (Secondary))
25Kiến trúc & Thiết kế nội thất (Master of Architecture and Urban Design)
26Thực hành Kỹ thuật/Thực hành Quản lý xây dựng (Master of Engineering Practice / Master of Construction Management Practice)
27Kế hoạch tài chính (Master Financial Planning)
28Công nghệ tài chính (Master of Financial Technologies)
29Thực hành quản lý xây dựng (Construction Management Practice)
30Xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng (Master of Construction and Infrastructure Management)
31Đổi mới chuỗi cung ứng (Master of Supply Chain Innovation)
32Kỹ thuật chuyên nghiệp (Master of Professional Engineering)

4/ Chương trình dự bị tiếng Anh

Đây là chương trình bổ trợ tiếng Anh dành cho sinh viên chưa đủ điều kiện IELTS đầu vào của Swinburne. Sinh viên sẽ làm bài kiểm tra để xếp lớp vào trình độ phù hợp.

ĐIỂM IELTSCẤP ĐỘ
3.5Elementary
4.5Pre-intermediate
5.0Intermediate
5.5Upper-intermediate (EAP)
5.6 – 6.0 Advanced (EAP)

III – HỌC PHÍ THAM KHẢO

BẬC ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO
Dự bị tiếng Anh440 AUD/tuần
Dự bị Đại học23,940 – 26,960 AUD /năm
Đại học28,480 – 37,600 AUD /năm
Thạc sỹ, Sau Đại học36,480– 41,480 AUD/năm
Hoc phí mang tính chất tham khảo dựa trên công bố của trường. Vui lòng liên hệ với Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

Sinh viên có thể học tối đa 60 tuần đối với hệ dự bị tiếng Anh.

IV – HỌC BỔNG THAM KHẢO

Học bổng Swinburne International Excellence Undergraduate/Postgraduate Scholarship

  • Học Bổng được trao cho toàn khóa học (4 năm cho chương trình Đại Học và 2 năm cho chương trình Thạc Sỹ)
  • Giá trị học bổng từ 10%-75%
  • Học Bổng được xét với GPA >= 60%
  • Học bổng không áp dụng nếu học sinh đã nhận được những học bổng khác từ Swinburne

Học bổng Khóa tiếng Anh ELICOS + Exclusive

  • Giá trị học bổng lên đến 4,400 AUD = 10 tuần học tiếng Anh.
  • Điều kiện: Học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh, đăng ký học chương trình tiếng Anh + Đại Học/Sau Đại Học

Thông tin trường Đại học Flinders (Flinders University) – Adelaide

THÔNG TIN CHUNG

Thành phố Adelaide

Adelaide là 1 thành phố hiện đại & thân thiện với mức chi phí sinh hoạt rẻ hơn cả Sydney, Melbourne, Brisbane hay Perth. Theo nghiên cứu thì mức sinh hoạt một năm tại Úc sẽ vào khoảng 20,540 AUD.

Adelaide xứng đáng là 1 trong những thành phố đáng sống nhất trên thế giới. Bên cạnh việc mức phí sinh hoạt vô cùng hợp lý, Adelaide là 1 cộng đồng an toàn, giao thông công cộng thuận tiện, khung cảnh hùng vĩ.

Trường Flinders

Flinders University là một đơn vị đào tạo luôn khuyến khích sự đổi mới và thể hiện điều đó tại cả sáu trường thành viên của mình. Các chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của ngành, với phương pháp giảng dạy là hợp tác và chủ động. Được đặt tên theo nhà thám hiểm người Anh, Matthew Flinders, trường chào đón những sinh viên mạnh dạn khác biệt và đến từ khắp nơi trên thế giới.

Được thành lập vào năm 1966, Flinders nằm trong nhóm 2% các trường đại học hàng đầu theo bảng xếp hạng World University Rankings năm 2020 của Times Higher Education. Các khu học xá của trường kết hợp hài hòa giữa cảnh thiên nhiên tựa như tranh vẽ và lối sống đô thị đầy tiện nghi.

Trụ sở tại Adelaide cho Flinders một vị trí lý tưởng để sinh viên quốc tế có thể tận hưởng những nét đặc sắc của nước Úc. Thành phố này là sở hữu không gian xanh yên bình, những khu vui chơi thời thượng và khu thương mai sầm uất. Sinh viên có vô số lựa chọn mua sắm và ăn uống, hòa mình vào cuộc sống về đêm sôi động cũng như trải nghiệm nhiều lễ hội trong suốt cả năm.

Bao quanh Adelaide là những bãi biển cát vàng cùng cảnh quan đồi núi hùng vĩ, hơn nữa lại gần nhiều địa điểm để đi phượt vào dịp cuối tuần. Không có gì đáng ngạc nhiên khi thành phố này được vinh danh là một trong năm thành phố đáng sống nhất trên thế giới theo Nghiên cứu Chất lượng sống Toàn cầu năm 2016.

Chi phí sinh hoạt thấp cũng là yếu tố thu hút sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới. Theo nghiên cứu của Adelaide vào năm 2019, khu vực này có giá cả phải chăng hơn 14% so với các thành phố lớn khác tại Úc. Với chi phí di chuyển, thuê nhà và thực phẩm rẻ hơn, sinh viên sẽ dư dả hơn để tận hưởng thành phố cũng như khám phá nước Úc rộng lớn hơn trong thời gian rảnh rỗi.

Thành tích:

#1 Nam Úc về chất lượng giảng dạy, hỗ trợ sinh viên & mức lương khởi điểm

#266 trường Đại học toàn cầu theo Xếp hạng Đại học toàn cầu 2022

#1 Úc về tỉ lệ việc làm cho bậc sau đại học theo theo khảo sát QILT 2021

#1 cho trường Đại học tại Nam Úc dành cho sinh viên quốc tế 2016, 2018, đồng hạng nhất năm 2019

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Bậc Cử nhân

KHOA ĐÀO TẠO HỌC PHÍ (AUD)/NĂM THỜI GIAN ĐÀO TẠO GPA TRUNG HỌC IELTS
Business 33,700 3 năm 7.5 6
Creative arts & Media 30,500 1.5 – 3 năm 7 – 7.5 6
Education 31,000 – 38,500 3 – 4 năm 7 – 7.5 6 – 7
Engineering 36,500 – 39.000 3 – 4 năm 7 – 8 6
Environment 36,500 3 năm 7.5 6
Government & International Relations 30.500 3 năm 7 x
Health Sciences 36,500 – 38,500 3 – 5 năm 7 – 9.5 6 – 7
Humanities 30,500 3 năm 7 – 7.5 6
Information Technology 36,000 3 năm 7 – 7.5 6
Law & Criminology 30,500 – 35,500 3 – 4 năm 7 – 9.5 6 – 7
Medicine 36,500 – 42,000 3 – 6 năm 8.5 – 9.5 6 – 7
Nursing 36,500 2 – 3 năm 7 – 9.5 7
Psychology 33,500

Bậc Thạc Sĩ

KHOA ĐÀO TẠO HỌC PHÍ (AUD)/NĂM THỜI GIAN ĐÀO TẠO IELTS
Business 37,500 – 42,300 1.5 – 2 năm 6 – 6.5
Creative arts & Media 34,200 2 năm 6
Education 33,000 3 năm 6 – 7
Engineering 39,500 2 năm 6 – 7
Environment 36,200 – 38,000 2 năm 6
Government 33,000 2 năm 6
Health Sciences 37,500 – 48,000 1.5 – 2 năm 6 – 7
Humanities 34,200 2 năm 6
Information Technology 35,500 2 năm 6
Medicine 35,000 – 76,000 2 – 4 năm 6 – 7
Nursing 34,000 1 – 2 năm 6.5 – 6.5
Psychology 37,500 – 39,000 1 – 2 năm 7
Public Health 37,500 2 năm 6
Science 37,500 – 38,000 2 năm 6
Social Sciences 34,200 2 năm 6
Social Work 34,500 2 năm 7

HỌC BỔNG

Học bổng bậc Đại học

Học bổng toàn cầu đại học:

– Giá trị: Giảm 20% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 7.5 hoặc tương đương và vượt quá điểm đầu vào Flinder

Học bổng xuất sắc bậc đại học:

– Giá trị: Giảm 25% học phí trong suốt chương trinh học

– Yêu cầu: Điểm GPA 8.0 hoặc tương đương

Học bổng đại học quốc tế của hiệu trưởng:

– Giá trị: Giảm 50% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 9.0 hoặc tương đương và nộp mẫu học bổng VC

Học bổng bậc Thạc sĩ

Học bổng toàn cầu sau đại học:

– Giá trị: Giảm 20% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 7.0 trở lên

Học bổng sau đại học quốc tế của hiệu trưởng:

– Giá trị: Giảm 50% học phí trong suốt chương trình học

– Yêu cầu: Điểm GPA 9.0 trở lên

Thông tin trường Cao đẳng UTS (UTS College) tại Sydney: Cơ hội liên thông lên đại học

THÔNG TIN CHUNG

UTS College là trường cao đẳng toạ lạc tại Sydney, chuyên đào tạo các chương trình liên thông đại học chất lượng cao. Sinh viên sau khi hoàn thành khoá học sẽ đủ điều kiện để chuyển tiếp vào Đại học Công nghệ Sydney và các trường đại học có liên kết.

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ TIẾNG ANH

UTS College là 1 trong những trường cung cấp chương trình dạy ngoại ngữ hàng đầu tại Úc với hơn 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Anh cho sinh viên quốc tế.

Thời gian học tiếng Anh của sinh viên sẽ phụ thuộc vào trình độ tiếng Anh hiện tại & chương trình học thuật mà sinh viên lựa chọn.

Kỳ nhập học: tháng 3, 5, 7, 10, 12 hằng năm

Học phí tham khảo: 550 AUD/tuần

CHƯƠNG TRÌNH/CẤP HỌCYÊU CẦU ĐẦU VÀOLỘ TRÌNH SAU KHI HỌC
AEL1IELTS 4.0 (không band nào dưới 3.5)Chuyển tiếp lên cấp lớp AEL2
AEL2IELTS 4.5 (không band nào dưới 4.0)Chuyển tiếp lên cấp lớp AEL3
AEL3IELTS 5.0 (không band nào dưới 4.5)Chuyển tiếp lên cấp lớp AEL4 hoặc vào học thẳng chương trình:
– Dự bị Đại học UTS College
– Cao đẳng tại UTS College
AEL4IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0)Chuyển tiếp lên cấp lớp AEL5 hoặc vào học thẳng chương trình:
– Cao đẳng Tiêu chuẩn (12 tháng) hoặc Tăng cường (8 tháng) tại UTS
AEL5IELTS 6.0Vào học thẳng chương trình:
– Hầu hết các chương trình Cử nhân tại UTS
– Hầu hết các chương trình Sau đại học

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC

Thời gian học của chương trình Dự bị Đại học phụ thuộc vào điểm trung bình học thuật của sinh viên.

Kỳ nhập học: tháng 3, 6, 10 hằng năm

CHƯƠNG TRÌNHNỘI DUNGTHỜI GIAN ĐÀO TẠOHỌC PHÍ THAM KHẢO
Chương trình Dự bị Đại học Tiêu chuẩnKhi chọn lựa chương trình Tiêu chuẩn, sinh viên sẽ được đào tạo những kỹ năng nhằm trang bị cho việc học tốt tại Đại học. Sau khi đã hoàn tất chương trình này, sinh viên có thể chuyển tiếp lên chương trình Cao đẳng tại UTS hoặc nếu điểm tốt, sinh viên có thể chọn học bất kỳ chương trình Cử nhân nào tại UTS sau đó.2 học kỳ (8 tháng)28,000 AUD/toàn bộ khoá học
Chương trình Dự bị Đại học Mở rộngVới chương trình Mở rộng, sinh viên sẽ có nhiều thời gian hơn để học & hoàn thiện những kỹ năng cần thiết, để kết nối với cộng đồng bạn học & làm quen với môi trường mới.
Sau khi hoàn tất chương trình, sinh viên có thể chuyển tiếp lên chương trình Cao đẳng UTS nếu đạt điểm tốt, sinh viên có thể chọn học bất kỳ chương trình Cử nhân nào tại UTS sau đó.
3 học kỳ (12 tháng)40,000 AUD/toàn bộ khoá học
Học phí mang tính chất tham khảo dựa trên công bố của trường. Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG TẠI UTS

Hầu hết các chương trình Cao đẳng cho phép miễn giảm 36 — 48 tín chỉ khi sinh viên chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân chuyên ngành tương ứng.

Kỳ nhập học: Tháng 3, 6, 10 hằng năm

CHƯƠNG TRÌNHNỘI DUNGHỌC PHÍ THAM KHẢO
Chương trình Tăng cường
(2 học kỳ – 8 tháng)
Chương trình giảng dạy những môn học tương đương với năm 1 chương trình cử nhân UTS. Đây là chương trình có thời gian học ngắn để sinh viên chuyển tiếp lên UTS nhanh nhất, do đó khối lượng học khá nặng.33,000 AUD/toàn bộ khoá học
Chương trình Tiêu chuẩn
(3 học kỳ – 12 tháng)
Chương trình giảng dạy những môn học tương đương với năm 1 chương trình Cử nhân UTS & có nội dung giảng dạy tương tự chương trình Tăng cường. Thời gian học kéo dài hơn 12 tháng cho phép sinh viên có nhiều thời gian rèn luyện kỹ năng & làm quen môi trường học thuật tại Úc.33,000 AUD/toàn bộ khoá học
Chương trình Mở rộng
(4 học kỳ – 16 tháng)
Chương trình giảng dạy những môn học tương đương với năm 1 chương trình Cử nhân tại UTS. Ở học kỳ đầu tiên, sinh viên sẽ học thêm 1 số môn học bổ trợ & tiếng Anh dự bị/hoặc tiếng Anh giao tiếp – tuỳ theo trình độ tiếng Anh của sinh viên.41,000 AUD/toàn bộ khoá học
Học phí mang tính chất tham khảo dựa trên công bố của trường. Vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Chương trình Dự bị Đại học

  • Hoàn tất lớp 11 với GPA 6.0 trở lên
  • Chứng chỉ IELTS 5.5 trở lên

Chương trình Cao đẳng

  • Hoàn tất lớp 12 với GPA 6.7 trở lên
  • Chứng chỉ IELTS 5.5 – 6.0 trở lên