Danh sách các trường tại Trung Quốc được Bộ giáo dục Đài Loan công nhận update 2023

Đối với các sinh viên đã học đại học / thạc sĩ và được cấp bằng bởi các trường Trung Quốc muốn đăng ký du học bậc học cao hơn tại các trường Đài Loan thì trường Trung Quốc cấp bằng đó sẽ phải đáp ứng được điều kiện nằm trong danh sách các trường được bộ giáo dục Đài Loan công nhận.

Bài viết dưới đây Minh Hoàng An sẽ gửi đến các bạn danh sách các trường Trung Quốc được bộ giáo dục Đài Loan

STTTên TrườngWebsite trường
1Minzu University of Chinawww.muc.edu.cn
2Central Conservatory of Musicwww.ccom.edu.cn
3Central Academy of Fine Artswww.cafa.edu.cn
4Central University Of Finace and Artswww.cufe.edu.cn
5Renmin University Of Chinawww.ruc.edu.cn
6China University of Petroleumwww.cup.edu.cn
7China University of Geoscienceswww.cugb.edu.cn
8China University of Political Science and Lawwww.cupl.edu.cn
9Communication University of Chinawww.cuc.edu.cn
10China Agricultural Universitywww.cau.edu.cn
11China University of Mining and Technology – Beijingwww.cumtb.edu.cn
12Peking Universitywww.pku.edu.cn
13Beijing University of Technologywww.bjut.edu.cn
14Beijing University of Chemical Technologywww.buct.edu.cn
15Beijing Foreign Universitywww.bfsu.edu.cn
16Beijing Jiaotong Universitywww.njtu.edu.cn
17Beijing Forestry Universitywww.bjfu.edu.cn
18University of Science and Technology Beijingwww.ustb.edu.cn
19Beijing Normal Universitywww.bnu.edu.cn
20BeiHang Universitywww.buaa.edu.cn
21Beijing Institue of Technologywww.bit.edu.cn
22Beijing University of Posts and Telecommunications www.bupt.edu.cn
23Beijing Sport Universitywww.bsu.edu.cn
24Tsinghua Universitywww.tsinghua.edu.cn
25North China Electric Power Universitywww.ncepu.edu.cn
26University of International Bussiness and Economicswww.uibe.edu.cn
27China Conservatory of Musicwww.ccmusic.edu.cn
28Beijing Dance Academywww.bda.edu.cn
29Beijing Film Academywww.bfa.edu.cn
30Chinese National Academy of Artswww.zgysyjy.org.cn
31The Central Academy of Dramawww.chntheatre.edu.cn
32National Academy of Chinese Theatre Artwww.nacta.edu.cn
33Beijing Institute of Fashion Technologwww.bift.edu.cn
34University of Chinese Academy of Scienceswww.cas.cn
35University of Chinese Academy of Scienceswww.gucas.ac.cn
36University of Chinese Academy of Social Scienceswww.gscass.cn
37Capital Normal Universitywww.cnu.edu.cn

Du học Đài Loan: Chương Trình Thạc sĩ tại Đại học Chang Gung – Chang Gung University

KỲ NHẬP HỌC

Kỳ tháng 2 hoặc tháng 9 hàng năm

BẬC ĐÀO TẠO

Thạc sĩ

NGÔN NGỮ ĐÀO TẠO

Tiếng anh, Tiếng Trung

NGÀNH ĐÀO TẠO

+Vi phẫu tái tạo

+Khoa học Y Sinh

+Khoa học hình ảnh và phóng xạ

+Nha khoa và sọ mặt

+Hóa dược tự nhiên

+Vật lý trị liệu

+Kỹ thuật Hóa chất và Vật liệu

+Kỹ thuật quang điện

+Kỹ thuật y sinh

+Công nghệ thông tin

+Cơ khí

+Kỹ thuật và thiết kế điện tử nano

+Quản lý chăm sóc sức khỏe

+Quản lý Công nghiệp và kinh doanh

+Quản trị kinh doanh

+Trí tuệ nhân tạo

Học bổng bậc Thạc sĩ

-100% học phí + phụ phí + miễn phí chỗ ở trong ktx

-Trợ cấp 6000 Đài tệ/tháng (cho năm đầu tiên)

-Trợ cấp từ 4.000 – 12.000 Đài tệ/Tháng khi làm trợ giảng

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC

TOEIC 650 / IELTS 5.0 / TOEFL ITP 500 / TOEFL iBT 61 trở lên

Học phí Grand Valley State University năm 2023

Grand Valley

Là một trong những trường cao đẳng có mức học phí phải chăng tại Michigan. Thông tin được cung cấp dưới đây sẽ giúp bạn hiểu chi phí học phí, nhà ở,… tại Grand Valley.

*Học phí dựa trên phân loại sinh viên và khóa học

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC

Undergraduate LevelCư dân kv MichiganCư dân ngoài kv Michigan
Lower Division (0 – 54 credits earned)$13,952 / năm$6,976 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$586 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ$19,856 / năm$9,928 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$834 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ
Upper Division (55+ credits earned)$14,652 / năm$7,326 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$615 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ$20,540 / năm$10,270 (từ 12-15 tín chỉ / học kỳ)$862 / 1 giờ tín chỉ cho từ 1-11 tín chỉ và trên 15 giờ tín chỉ

HỌC PHÍ SAU ĐẠI HỌC

NgànhKhoaPhí/tín chỉ
Biomedical InformaticsPadnos College of Engineering & Computing$728
CybersecurityPadnos College of Engineering & Computing$728
Data AnalyticsPadnos College of Engineering & Computing$728
Database ManagementPadnos College of Engineering & Computing$728
Distributed ComputingPadnos College of Engineering & Computing$728
Information Systems ManagementPadnos College of Engineering & Computing$728
Palliative and Hospice Care IKirkhof College of Nursing$728
Palliative and Hospice Care IIKirkhof College of Nursing$728
Software Design and DevelopmentPadnos College of Engineering & Computing$728
Software EngineeringPadnos College of Engineering & Computing$728
Web and Mobile ComputingPadnos College of Engineering & Computing$728
NgànhKhoaPhí/tín chỉ
Accounting (M.S.A.)Seidman College of Business$796
Applied Computer Science (M.S.)Padnos College of Engineering & Computing$796
Applied Linguistics (M.A.)College of Liberal Arts & Sciences$728
Applied Statistics (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences$762
Biology (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences$762
Biomedical Science (M.H.S)College of Liberal Arts & Sciences$762
Business (M.B.A)Seidman College of Business$796
Clinical Dietetics (M.S.)College of Health Professions$796
Communications (M.S.)College of Liberal Arts & Sciences $728
Data Science and Analytics (M.S.)Padnos College of Engineering & Computing$762
Education- Educational Leadership (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Educational Technology (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Higher Education (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education- Special Education (M.Ed.)College of Education and Community Innovation$756
Education Specialist in Leadership (Ed.S.)College of Education and Community Innovation$756
Engineering (M.S.E.)Padnos College of Engineering & Computing$796
English (M.A.)College of Liberal Arts & Sciences $728
Health Administration (M.H.A.)College of Education and Community Innovation$728
Health Informatics & Bioinformatics (M.S., PSM)College of Liberal Arts & Sciences$762
Medical Dosimetry (M.S.)College of Health Professions $762
Nursing (M.S.N)Kirkhof College of Nursing$796
Physician Assistant Studies (M.P.A.S.)College of Health Professions $796
Public Administration (M.P.A.)College of Education and Community Innovation$728
Public Health (M.P.H.)College of Health Professions $796
School Psychology (M.S. & Psy.S.)College of Liberal Arts & Sciences $756
Social Innovation (M.A.)Brooks College of Interdisciplinary Studies$728
Social Work (M.S.W.)College of Education and Community Innovation$728

CHỨNG CHỈ SAU ĐẠI HỌC

Chương trình họcKhoaPhí/tín chỉ
Applied Behavior AnalysisCollege of Liberal Arts & Sciences $756
Bioinformatics and GenomicsCollege of Liberal Arts & Sciences$762
Interprofessional Health InformaticsKirkhof College of Nursing$728
Nonprofit LeadershipCollege of Education and Community Innovation$728
Online/Blended InstructionCollege of Education and Community Innovation$756
Palliative and Hospice CareKirkhof College of Nursing $728
Psychiatric Mental Health Nurse PractitionerKirkhof College of Nursing $728

CÁC CHI PHÍ KHÁC (THAM KHẢO)

Nhà ở và Thực phẩm: $9,950/năm dành cho sinh viên sống trong khuôn viên trường. Có các lựa chọn khác về nhà ở dành cho sinh viên

Sách và Vật dụng: ~$756 / hai học kỳ.

Phương tiện đi lại: Chi phí đỗ xe là $420 mỗi năm nếu là sinh viên ở trong khuôn viên trường full-time và đi ô tô đến trường. Xe buýt miễn phí giữa các cơ sở Allendale và Grand Rapids. Sinh viên không ở trong khuôn viên trường nên chi phí sinh hoạt và đi lại dựa trên nhu cầu cá nhân.

Chi phí sinh hoạt cá nhân: ~$1,152 / 2 học kỳ cho sinh viên full-time.

DU HỌC ÚC – NGÀNH HOT – NHIỀU HỌC BỔNG HẤP DẪN

Đại học Canberra (UC)- Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao cùng với cơ hội định cư

THÔNG TIN CHUNG:

Đại học Canberra có các ngành học đa dạng từ kinh tế, khoa học công nghệ, nghệ thuật, giáo dục cho đến các ngành y tế, sức khoẻ,…

Đảm bảo chỗ ở và các dịch vụ hỗ trợ khác cho sinh viên quốc tế

Xếp hạng Top 1 về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp với mức lương khởi điểm cao hơn so với mức lương trung bình tại Úc.

Xếp hạng Top 1 về cơ sở vật chất hiện đại và bệnh viện nằm trong khuôn viên trường, dịch vụ hỗ trợ y tế cho sinh viên đang theo học các ngành y tế, sức khoẻ,…

UC Careers tư vấn, hỗ trợ và sắp xếp việc làm phù hợp cho sinh viên ( việc làm part-time, full-time và thực tập,…)

Hỗ trợ visa post-work từ 3-4 năm giúp cho sinh viên sau tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại Úc

HỌC BỔNG HẤP DẪN:

Học bổng 10-25% toàn khoá học cho bậc Đại học/Thạc sỹ

Học bổng 2000$ cho sinh viên đăng kí chương trình dự bị đại học

Học bổng 1000$ cho sinh viên đăng kí chương trình dự bị thạc sỹ

Học bổng 2500$ cho sinh viên đang theo học chương trình dự đại học

Giảm 15% học phí cho sinh viên quốc tế tham gia ELICOS ( chương trình Tiếng Anh chuyên sâu)

CHƯƠNG TRÌNH HỌC:

Chương trình học đa dạng, nhiều ngành hot: IT, thiết kế nội thất, kinh doanh quốc tế, khoa học dữ liệu, truyền thông,…

Học phí: 28,000 AUD$ – 36,000 AUD$

Kì nhập học: Tháng hai và tháng bảy

HỌC BỔNG $19,525 TẠI FRYEBURG ACADEMY

Thông tin nổi bật

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG

Thành lập năm 1792, Fryeburg Academy là ngôi trường uy tín có lịch sử lâu đời tọa lạc tại một thị trấn mang phong cách truyền thống của vùng New England. Trường mang tới những chương trình chuyên biệt như khóa học làm phim được giảng dạy bởi đạo diễn đã từng làm việc tại Xưởng phim MGM của Hollywood. Thêm vào đó, chương trình toán học của trường đã giành được rất nhiều chức vô địch toàn bang và toàn khu vực.

CƠ SỞ VẬT CHẤT

Với khuôn viên rộng 105 mẫu Anh tại khu vực thanh bình, cơ sở vật chất của trường bao gồm một phòng triển lãm nghệ thuật, trung tâm Nghệ thuật trình diễn hiện đại – là nơi hàng năm tổ chức 80 chương trình biểu diễn nghệ thuật của trường và của địa phương. Gần đây, trường xây dựng thêm nhà ăn và trung tâm hỗ trợ học sinh.

THỂ THAO VÀ NGHỆ THUẬT

Fryeburg có trên 20 đội tuyển thể thao chuyên nghiệp rất mạnh. Trượt tuyết băng đồng là bộ môn thế mạnh của trường với chức vô địch toàn bang và nhiều cựu học sinh của trường đã tham gia thi đấu trong các đội tuyển Olympics.
Chương trình Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn của Fryeburg được biết tới với chất lượng đào tạo xuất sắc. Các đội tuyển hát nhạc Jazz, ban nhạc lớn và ban nhạc Jazz kết hợp tiêu chuẩn đã nhiều lần giành vị trí quán quân trong các cuộc thi của bang cũng như tại Lễ hội nhạc Jazz Berklee quốc gia bậc trung học.

KÝ TÚC XÁ VÀ ĐỜI SỐNG HỌC SINH

Học sinh nội trú sẽ ở trong ký túc xá của trường, với đầy đủ cơ sở vật chất như tivi, phòng sinh hoạt chung và máy tính. Mỗi tuần, học sinh đều phải tham gia một hoạt động bất kì sau giờ học chính khóa, ví dụ như các tiết học nấu ăn, bơi lội, hoặc chơi quần vợt. Vào cuối tuần, trường sẽ tổ chức các hoạt động như kéo phao trên nước, các chuyến đi tới thành phố Portland và cắm trại.

HỌC BỔNG $19,525

Loại trường: Nội trú

Chi phí kỳ mùa Thu 2023: $55,550 (đã bao gồm chi phí ăn ở tại ký túc xá)

HỌC BỔNG: $19,525

CHI PHÍ SAU HỌC BỔNG: $36,025

Điều kiện đăng ký: Chấp nhận lớp 9-12, ưu tiên chứng chỉ TOEFL

Có yêu cầu phỏng vấn với đại diện trường

Đặc biệt: trường sẽ hỗ trợ liên hệ trực tiếp với Lãnh sự nếu học sinh trượt visa.

ĐIỂM NỔI BẬT:

✔️ Xếp hạng A- trên Niche.com.

✔️ 61% giáo viên của trường có bằng Thạc sĩ trở lên.

✔️ Cung cấp 21 khóa học Nâng cao AP và chương trình lấy tín chỉ kép kết hợp với Central Maine Community College.

✔️ Có rất nhiều chương trình hỗ trợ cho học sinh quốc tế như ESOL, luyện thi TOEFL và SAT, cách viết các bài luận học thuật ở Đại học.

✔️ Khóa học làm phim được giảng dạy bởi đạo diễn đã từng làm việc tại Xưởng phim MGM của Hollywood.

✔️ Tỷ lệ học sinh được nhận vào đại học: 99%

✔️ Danh sách các trường đại học tiêu biểu chấp nhận: Bates College, Berklee College of Music, Boston College, Boston University, Brown University, Carnegie Mellon University, Columbia College, Drexel University, Hampshire College, Johns Hopkins University, Northeastern University, Oberlin College, Ohio State University, Otis College of Art and Design, Smith College, University of California – Berkeley, University of Maine.

Thông tin trường Maine Central Institute

Maine Central Institute hứa hẹn đem đến cho các học sinh quốc tế môi trường học thuật uy tín, bao quanh bởi thị trấn New England tuyệt đẹp. Trường cung cấp chương trình giáo dục toàn diện và lớp đào tạo phi công độc đáo.

  • Loại trường: Nội trú
  • Chi phí kỳ mùa Thu 2023: $49,390 (đã bao gồm chi phí ăn ở)
  • Học bổng: $16,390
  • Chi phí sau học bổng: $33,000
  • Yêu cầu tiếng Anh: Ưu tiên chứng chỉ TOEFL, không quy định mức tối thiểu; Chấp nhận ELTiS, không quy định mức tối thiểu
  • Có yêu cầu phỏng vấn với đại diện trường

VỊ TRÍ:

  • Tọa lạc tại thành phố Pittsfield, bang Maine
  • Cách Portland 1.5 tiếng lái xe về phía Bắc
  • Dân số: 4,200 người
  • Thời tiết: Mùa hè/Mùa thu: Ấm và Ẩm; Mùa đông/Mùa xuân: Mát và Ẩm

THÔNG TIN CHUNG:

  • Diện tích: 23 mẫu Anh
  • Khối lớp: 9-12, nhận học sinh đã tốt nghiệp
  • Tổng số học sinh toàn trường: 450
  • Tỷ lệ giáo viên/học sinh: 1:9
  • Tỷ lệ học sinh quốc tế: 24%

ĐIỂM NỔI BẬT:

  • Xếp hạng A- trên Niche.com.
  • Ngoài các môn AP ở hầu hết các môn học chính, trường cũng có chương trình tiếng Anh hỗ trợ cho học sinh quốc tế rất tốt.
  • 21 trường Đại học tại Mỹ đảm bảo nhận các học sinh đáp ứng được yêu cầu tốt nghiệp của MCI
  • Hơn 70% giảng viên của MCI có bằng Thạc sĩ và chứng chỉ chuyên môn
  • Chương trình thể thao cạnh tranh đã giành được nhiều giải thưởng.
  • Chương trình hàng không/ đào tạo lấy bằng phi công cá nhân dành cho các học sinh từ lớp 11 trở lên.
  • Chương trình múa ba-lê bán chuyên nghiệp nổi bật, được công nhận trên toàn thế giới.
  • Tỷ lệ học sinh được nhận vào đại học: 98%.

Danh sách các trường đại học tiêu biểu chấp nhận: American University, Boston University, Brandeis University, Brown University, Cornell University, Georgetown University, Harvard University, Miami University, Northeastern University, New York University, Pace University, Pennsylvania State University, Princeton University, Rochester Institute of Technology, Syracuse University, Savannah College of Art and Design, Tulane University, University of Washington, University of Vermont, University of Texas, University of Pittsburgh, University of Massachusetts, University of Maine, University of Illinois, University of California, University of Southern California, University of Wisconsin.

Thông tin trường Stanley College – Perth, Adelaide (Australia)

THÔNG TIN CHUNG

STANLEY COLLEGE là đơn vị đào tạo giáo dục độc lập lớn nhất được công nhận tại Tây Úc. Trường có 3 Campus lớn tại Perth (Tây Úc) và mở rộng thêm Campus thứ 4 tại Adelaide (Nam Úc). Trường tập trung đào tạo những khoá học đáp ứng sự thiếu hụt về nhân lực và kĩ năng ở nhiều lĩnh vực mà nước Úc đang cần. Chính vì thế mà sinh viên Stanley College luôn dễ dàng có được việc làm trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin, Nhà Hàng Khách Sạn, Nấu Ăn, Dịch Vụ Cộng Đồng, Chăm Sóc Sức Khoẻ Người Già, Mầm Non, Marketing Điện Tử Thương Mại, Kinh Tế và Quản Lý

Với các khoá học đa dạng từ Tiếng Anh đến các khoá học nghề và đại học, điều này giúp sinh viên có thể chuyển tiếp các khoá học theo lộ trình chuyển tiếp (Pathway Program) một cách dễ dàng và linh hoạt. Bên cạnh đó, trường cũng là đơn vị độc lập duy nhất đào tạo các khoá học sau đại học và các khoá học chuyên nghiệp.

LÝ DO NÊN CHỌN STANLEY

  • Các khoá học trực tuyến: Có các khoá học hoàn toàn trực tuyến và kết hợp trực tuyến.
  • Các khoá học trọn gói: Sinh viên có thể lựa chọn các gói học bao gồm tiếng Anh, Chứng chỉ, Văn bằng, Đại học và sau Đại học.
  • Danh tiếng: Stanley College được công nhận rộng rãi và đạt danh hiệu Đơn vị đào tạo xuất sắc.
  • Vị trí: Tất cả các Campus của trường đều có vị trí thuận tiện gần các phương tiện giao thông công cộng.
  • Đào tạo kết hợp thực hành: Đào tạo kết hợp thực hành và thực tập áp dụng hầu hết cho tất cả các khoá hộc tại trường.
  • Các hoạt động xã hội: Có các hoạt động ngoại khoá, thể thao và văn hoá hàng tuần
  • Lớp học linh hoạt: Sinh viên có thể lựa chọn các lớp học trong tuần hoặc cuối tuần ở hầu hết các khoá học.
  • Các khoá học liên thông: Sinh viên học các khoá học văn bằng và văn bằng nâng cao có thể tiếp tục học lên chương trình Đại học tại trường.
  • Kế hoạch tài chính: Sinh viên có thể đóng học phí theo quý hoặc tháng.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

LỘ TRÌNH HỌC THAM KHẢO

TIẾNG ANH TỔNG QUÁT

NGÀNH HỌCCAMPUSTHỜI LƯỢNG KHÓA HỌCHỌC PHÍKỲ NHẬP HỌC
General English
Tiếng Anh Tổng Quát
Perth4-75 tuầnA$290 / tuầnMỗi tuần

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC TẠI STANLEY COLLEGE

NGÀNH HỌCCAMPUSKHÓA HỌCHỌC PHÍKỲ NHẬP HỌCBẰNG CẤP
Information and Communications
Thông tin và truyền thông
Perth / Adelaide3 nămA$17,800/nămTháng 3, 8Cử nhân
Community Services
Dịch vụ cộng đồng
Perth / Adelaide3 nămA$17,800/nămTháng 3, 8Cử nhân
Business with a major in Accounting
Kinh doanh chuyên ngành kế toán
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Cử nhân
Business with a major in Management
Kinh doanh chuyên ngành quản lý
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Cử nhân
Business with a major in Hospitality and Events Management
Kinh doanh chuyên ngành Quản lý nhà hàng, khách sạn và sự kiện
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Cử nhân
Business with a major in Digital Marketing
Kinh doanh chuyên ngành tiếp thị số
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Cử nhân
Business
Kinh doanh
Perth / Adelaide3 nămA$16,500/nămTháng 3, 8, 11Cử nhân
Accounting
Kế toán
Perth44 – 52 tuầnA$8,800Mỗi thángProfessional
Australian Computer Society
Hiệp hội máy tính Úc
Perth44 – 52 tuầnA$9,800Mỗi thángProfessional

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG NGHỀ TẠI STANLEY COLLEGE

NGÀNH HỌCCAMPUSKHÓA HỌCHỌC PHÍKỲ NHẬP HỌCBẰNG CẤP
Strategic Procurement
Chiến lược mua sắm
Perth52 tuầnA$9,800Tháng 1, 5, 8, 11Chứng chỉ sau đại học
Management (Learning)
Quản lý (Học tập)
Perth104 tuầnA$19,600Tháng 1, 5, 8, 11Văn bằng sau đại học
Business
Kinh doanh
Perth / Adelaide52 tuầnA$9,800Tháng 1, 3, 5, 8 ,10Cao đẳng
Business
Kinh doanh
Perth52 tuầnA$9,800Tháng 1,3, 5, 8, 10Cao đẳng nâng cao
Social Media Marketing
Tiếp thị truyền thông xã hội
Perth / Adelaide52 tuầnA$8,600Tháng 1,3, 5, 8, 10Cao đẳng
Digital Marketing
Tiếp thị số
Perth52 tuầnA$9,800Tháng 1,3, 5, 8, 10Cao đẳng
Commercial Cookery
Nấu ăn thương mại
Perth52 tuầnA$11,900Tháng 1, 3, 5, 8, 10Chứng chỉ III
Kitchen Management
Quản lý bếp
Perth26 tuầnA$5,600Tháng 1, 3, 5, 8, 10Chứng chỉ IV
Hospitality Management (Commercial Cookery)
Quản lý nhà hàng khách sạn (Nấu ăn thương mại)
Perth26 tuầnA$5,600Tháng 1, 3, 5, 8, 10Cao đẳng
Hospitality Management (Commercial Cookery)
Quản lý nhà hàng khách sạn (Nấu ăn thương mại)
Perth52 tuầnA$9,800Tháng 1, 3, 5, 8, 10Cao đẳng nâng cao
Hospitality
Nhà hàng & Khách sạn
Perth26 tuầnA$5,800Tháng 1, 3, 5, 8, 10Chứng chỉ III
Hospitality Management
Quản lý nhà hàng & khách sạn
Perth36 tuần
52 tuần
A$6,900
A$9,800
Tháng 1, 3, 5, 8, 10Cao đẳng
Hospitality Management
Quản lý nhà hàng & khách sạn
Perth52 tuầnA$9,800Tháng 1, 3, 5, 8, 10Cao đẳng nâng cao
Information Technology (Cyber Security)
Công nghệ thông tin (An ninh mạng)
Perth / Adelaide52 tuầnA$11,000Tháng 1, 3, 6, 8, 10Cao đẳng
Individual Support (Ageing)
Hỗ trợ cá nhân (Người cao tuổi)
Perth22 tuần
16 tuần
A$5,200
A$1,950
Mỗi thángChứng chỉ III
Individual Support (Disability)
Hỗ trợ cá nhân (Người khuyết tật)
Perth22 tuần
16 tuần
A$5,200
A$1,950
Mỗi thángChứng chỉ III
Community Services (Case Management)
Dịch vụ cộng đồng (Quản lý hồ sơ)
Perth / Adelaide104 tuầnA$19,800Tháng 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11Cao đẳng
Early Childhood Education and Care
Giáo dục mầm non
Perth52 tuầnA$9,800Mỗi tháng (Trừ tháng 12)Chứng chỉ III
Early Childhood Education and Care
Giáo dục mầm non
Perth52 tuầnA$9,800Mỗi thángCao đẳng

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

BẬC ĐÀO TẠOYÊU CẦU ĐẦU VÀO
Chứng chỉ III– Hoàn thành lớp 11 tại Việt Nam
– Điểm IELTS 5.0 trở lên
Chứng chỉ IV– Hoàn thành lớp 12 tại Việt Nam
– Điểm IELTS 5.0 trở lên
Cao đẳng– Hoàn thành lớp 12 tại Việt Nam
– Điểm IELTS 5.5
Cao đẳng nâng cao– Hoàn thành lớp 12 tại Việt Nam hoặc chương trình cao đẳng
– GPA: 6.5 trở lên
– Điểm IELTS 5.5 trở lên
Cử nhân– Hoàn thành chứng chỉ Lớp 12 tại Việt Nam
– GPA: 7.0 trở lên
– Điểm IELTS 6.0 trở lên
Sau đại học– Hoàn thành chương trình Đại học
– Có văn bằng/bằng tốt nghiệp nâng cao trong bất kỳ lĩnh vực học tập nào liên quan
– Điểm IELTS 6.0 trở lên

Du học Úc học bổng lên đến 85% – Thạc sĩ trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (MAIB)

THÔNG TIN CHUNG

  • Chương trình học: Master of Artificial Intelligence in Business | Thạc Sĩ Trí Tuệ Nhân Tạo trong Kinh Doanh
  • Bằng cấp: Australian degree
  • Trường cấp chứng nhận: S P Jain School of Global Management
  • Thời gian học: 24 tháng (2 năm)
  • Hình thức học: Học trực tiếp tại cơ sở Sydney hoặc Online (tuỳ SV chọn)

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Hai lựa chọn cho sinh viên:

FORMAT 1: STUDY ON CAMPUS IN SYDNEY/ CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI ÚC (2 năm)

  • Cơ hội được đăng ký cấp thị thực ở lại Úc làm việc tối đa 3 năm sau khi tốt nghiệp
  • Cơ hội làm thêm không giới hạn thời gian trong thời gian học tập tại Úc
  • Bằng cấp do Úc cấp (TEQSA, Australia)

FORMAT 2: CHƯƠNG TRÌNH ONLINE VÀO CUỐI TUẦN (2 năm)

  • Không bị gián đoạn công việc hiện tại
  • Nâng cao kiến thức AI cho công việc chuyên môn hiện tại
  • Bằng cấp do Úc cấp (TEQSA, Australia)
  • Cơ hội phát triển sự nghiệp trong tương lai sau khi có bằng Thạc Sĩ SPJAIN Úc cấp

CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP

Những vị trí có thể ứng tuyển sau khi tốt nghiệp:

  • Artificial Intelligence Specialist
  • Artificial Intelligence Consultant
  • Artificial Intelligence Transformation Manager
  • Machine Learning Executive
  • Data Scientist
  • Business Intelligence Developer
  • Digital Marketing Executive
  • Supply Chain Manager
  • Financial Analytics Executive

HỌC BỔNG

  • Không yêu cầu phí ghi danh
  • Ưu đãi riêng chuyên ngành mới => Giảm thêm 20% trên học phí
  • Học bổng hấp dẫn chưa từng có đối với chuyên ngành AI – 65% trên học phí

HỌC PHÍ, PHỤ PHÍ VÀ KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ MAIB ÚC

HỌC PHÍ VÀ PHỤ PHÍ

 Năm 1 (AUD)Năm 2(AUD)Tổng Cộng
Phí đăng ký (Thanh toán 1 lần)3,000 3,000
Học phí31,25033,12564,375
Trừ: Ưu đãi chuyên ngành mới – 20%(6,250)(6,625)(12,875)
Trừ: Học bổng – 65%(16,250)(17,225)(33,475)
Học phí còn lại8,7509,27518,025
Hoạt động ngoại khoá5005001,000
Tài liệu học tập (bao gồm e-books, case study, simulations etc.)1,0001,0002,000
Tổng tiền học phíAUD 13,250AUD 10,775AUD 24,025
Quy đổi ra USD tương ứngUSD 20,020
Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

* Sinh viên sẽ nhận bằng Tốt nghiệp Thạc Sĩ của Úc, có cơ hội đăng ký thị thực ở lại Úc tối đa 3 năm làm việc sau khi tốt nghiệp, và cơ hội làm thêm tại Úc trong thời gian học

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍNăm 1 (AUD)Năm 2 (AUD)Tổng Cộng
Tại thời điểm nhận học bổng3,000  
Lần 13,1104,310 
Lần 22,3802,155 
Lần 32,3802,155 
Lần 42,3802,155 
Tổng tiền học phíAUD 13,250AUD 10,755AUD 24,025

HỌC PHÍ, PHỤ PHÍ VÀ KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ MAIB ONLINE

HỌC PHÍ VÀ PHỤ PHÍ

 Năm 1 (USD)Năm 2 (USD)Tổng Cộng
Phí đăng ký (One-Time Payment)2,500 2,500
Học phí7,5008,50016,000
Trừ: Học bổng – 65%(4,875)(5,525)(10,400)
Học phí còn lại2,6252,9755,600
Tài liệu học tập (bao gồm e-books, case study, simulations etc.)7507501,500
Tổng tiền học phíUSD 5,875USD 3,725USD 9,600
Học phí mang tính tham khảo dựa trên thông báo của trường, có thể thay đổi theo kỳ tuyển sinh. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Minh Hoàng An để biết thêm chi tiết.

*Sinh viên sẽ nhận bằng Tốt nghiệp Thạc Sĩ của Úc nhưng không có cơ hội đăng ký thị thực ở lại Úc tối đa 3 năm làm việc sau khi tốt nghiệp.

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍ

KẾ HOẠCH ĐÓNG HỌC PHÍNăm 1 (USD)Năm 2 (USD)Tổng Cộng
Tại thời điểm nhận học bổng2,500  
Lần 11,3501,490 
Lần 2675745 
Lần 3675745 
Lần 4675745 
Tổng tiền học phíUSD 5,875USD 3,725USD 9,600

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC

  • Tốt nghiệp Đại học (Bảng điểm ĐH nên có ít nhất 4 môn liên quan đến tính toán)
  • IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 70 hoặc Pearson Test of English (PTE) 60

QUY TRÌNH NHẬP HỌC

Bước 1:     Nộp đơn đăng ký online (không phí ghi danh)

Bước 2:     Phỏng vấn với giáo viên chuyên môn (Online qua Zoom hoặc Skype)

Bước 3:     Kết quả học bổng

Bước 4:     Nhận học bổng và tiến hành thủ tục nhập học/ xin VISA

AUSTRALIA VISA

Học sinh sẽ chịu trách nhiệm cá nhân về việc xin thị thực. SP Jain sẽ tạo điều kiện và hỗ trợ với tất cả các tài liệu. Phí visa sẽ do sinh viên thanh toán (nếu có). Sinh viên phải chứng minh đủ nguồn tài chính để trang trải chi phí học phí, sinh hoạt, đi lại và / hoặc bất kỳ chi phí cá nhân nào khác. Chúng tôi khuyên sinh viên nên tự làm quen với các yêu cầu về thị thực để đảm bảo họ đủ điều kiện để được cấp thị thực du học. Liên hệ với Minh Hoàng An để được hướng dẫn chi tiết về Visa Úc

Du Học Mỹ: Thông tin tuyển sinh trường nội trú North Cedar Academy

THÔNG TIN CHUNG

  • Loại trường: Tư thục Nội trú
  • Chi phí 3 học kỳ (tính từ kỳ mùa Xuân 2023): $47,100 (chi phí đã bao gồm học phí & ăn ở tại ký túc xá)
  • Phụ phí của trường: $2,600

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

  • Chấp nhận lớp 9-12
  • Chấp nhận ELTiS, TOEFL, không quy định mức tối thiểu

VỊ TRÍ

  • Tọa lạc tại Ladysmith, bang Wisconsin
  • Cách Minneapolis 2.5 tiếng lái xe
  • Thời tiết: Mùa hè/Mùa thu: Ấm và Ôn hòa; Mùa đông/Mùa xuân: Mát và Khô

THÔNG TIN CHUNG

  • Năm thành lập: 2014
  • Diện tích khuôn viên: 96 mẫu Anh
  • Khối lớp: 9-12
  • Tổng số học sinh toàn trường: 50
  • Tỷ lệ Giáo viên/Học sinh: 1:5
  • Yêu cầu đồng phục: KHÔNG
  • Cấp bằng Tú tài sau 1 năm: CÓ

ĐIỂM MẠNH VỀ HỌC THUẬT

  • Xếp hạng A+ trên Niche.com.
  • SAT Trung bình: 1130/1600
  • Một trong những trường nội trú tốt nhất của bang Wisconsin
  • Sở hữu các chương trình đào tạo về Nghệ thuật xuất sắc
  • Học sinh lớp 11 và 12 có cơ hội đăng ký vào các lớp tín chỉ kép tại University of Wisconsin – Eau Claire: Barron County để nhận được tín chỉ đại học
  • Chương trình hỗ trợ tiếng Anh (ESL) cho học sinh quốc tế
  • Khu học xá xanh với nguyên liệu thực phẩm từ chính khu vườn của trường, gần gũi với thiên nhiên. Ký túc xá tiện nghi, có phòng giặt là, phòng học, khu bếp nhỏ, và hộp thư cho từng học sinh
  • Tỷ lệ học sinh được nhận vào Đại học: 100%.
  • Các trường Đại học tiêu biểu nhận học sinh: Augustana College, Brown University, California College of the Arts, Carthage College, Concord University, Cornish College of Arts, Embry-Riddle Aeronautical University, Florida Institute of Technology, Fairleigh Dickinson University, Georgia Tech University, New York Institute of Technology, Otis School of Design, St. John’s College, Skidmore College, Smith College, St. Norbert College, Temple University, Truman University, University of Wisconsin – Madison, University of Wisconsin-Eau Claire, Waldorf University

Du học Đài Loan: Tuyển sinh thạc sĩ ngành y trường China Medical University

Ngôi trường đang nằm trong top 3 trường đại học tốt nhất Đài Loan!!!!

KỲ NHẬP HỌC

Tháng 2, 9/2023

Kỳ tháng 2/2023: Bắt đầu đăng ký từ 01/09/2022 – 01/11/2022

Kỳ tháng 9/2023: Bắt đầu đăng ký từ 25/11/2022 – 31/03/2023

BẬC ĐÀO TẠO

Thạc sĩ

NGÔN NGỮ ĐÀO TẠO

Tiếng Trung, tiếng Anh, song ngữ

NGÀNH ĐÀO TẠO

  • Khoa Học Y Sinh
  • Khoa Học Thí Nghiệm Y Tế & Công Nghệ Sinh Học
  • Xạ Hình Y Khoa & Nghiên Cứu Phóng Xạ
  • Dịch Thuật Y Học & Phát Triển Thuốc Mới
  • Nha Khoa
  • Nhóm ngành sức khoẻ răng miệng
  • Y Học Trung Quốc
  • Y Học Tổng Hợp
  • Châm cứu
  • Khoa Học Dược Phẩm Trung Quốc và Tài Nguyên Y Học Trung Quốc
  • Ngành Dược
  • Dược Mỹ Phẩm
  • Điều Dưỡng
  • Khoa Học Phục Hồi Chức Năng
  • Dinh Dưỡng Học
  • Sức Khoẻ Cộng Đồng
  • An Toàn và Sức Khoẻ Lao Động
  • Quản Trị Y Tế
  • Khoa Học & Công Nghệ Sinh Học
  • Quản Lý Công Nghệ

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

– Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan với GPA từ 7.0

– Đối với hệ tiếng Anh: IELTS từ 6.5 hoặc TOEIC từ 800

– Đối với hệ tiếng Trung: TOCFL 4

Yêu cầu cụ thể của từng ngành xin vui lòng liên hệ Minh Hoàng An để được tư vấn kĩ hơn

Xem chi tiết về chương trinh Thạc Sĩ của trường China Medical University tại: Đây